Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 8 năm 2026.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, cơ quan, tổ chức,
cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Công Thương để được hướng dẫn
hoặc nghiên cứu sửa đổi, bổ sung phù hợp./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Sinh Nhật Tân
Phụ lục
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HÀNG HÓA THUỘC DANH
MỤC HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÌNH ỔN GIÁ, DANH MỤC HÀNG HOÁ, DỊCH
VỤ THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ DO BỘ CÔNG THƯƠNG QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
CHỦNG LOẠI
CỤ THỂ
Tên chủng
Mục
loại
TÊN GỌI CHI TIẾT
STT
Tên gọi chi tiết hoặc đặc điểm cơ bản của hàng hóa
Hàng hoá, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên phạm vi cả nước
I
Hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá
Xăng E5
Xăng E10
Xăng E5 RON92
Trị số octan (RON)
Hàm lượng chì, g/L
Thành phần cất phân đoạn: Điểm sôi đầu, °C;10, 50,
90 % thể tích, °C; điểm sôi cuối, °C và cặn cuối, % thể
tích.
Hàm lượng nhựa thực tế (đã rửa dung môi), mg/100
mL
Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg
Hàm lượng benzen, % thể tích
Hydrocacbon thơm, % thể tích
Hàm lượng olefin, % thể tích
Hàm lượng oxy, % khối lượng
Hàm lượng etanol, % thể tích
Tổng hàm lượng kim loại (Fe, Mn), mg/L
Xăng E10 RON95
Trị số octan (RON)
Hàm lượng chì, g/L
Thành phần cất phân đoạn: Điểm sôi đầu, °C;10, 50, 90
% thể tích, °C; điểm sôi cuối, °C và cặn cuối, % thể tích.
Hàm lượng nhựa thực tế (đã rửa dung môi), mg/100
mL
Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg
Hàm lượng benzen, % thể tích
Hydrocacbon thơm, % thể tích
Hàm lượng olefin, % thể tích
Hàm lượng oxy, % khối lượng
Hàm lượng etanol, % thể tích
Hàm lượng nước, % thể tích
Tổng hàm lượng kim loại (Fe, Mn), mg/L
CHỦNG LOẠI
CỤ THỂ
Tên chủng
Mục
loại
TÊN GỌI CHI TIẾT
STT
Nhiên liệu
điêzen
Tên gọi chi tiết hoặc đặc điểm cơ bản của hàng hóa
Dầu điêzen
Nhiên liệu
bay
Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg
Xêtan: Trị số xêtan và chỉ số xêtan
Nhiệt độ cất, °C: - 90 % thể tích thu hồi và - 95 % thể
tích thu hồi
Điểm chớp cháy cốc kín, °C
Độ nhớt động học ở 40 °C, mm2/s:
Điểm chảy (điểm đông đặc), °C: Mùa hè và mùa đông
Hàm lượng nước, mg/kg
Hàm lượng hydrocacbon thơm đa vòng (PAH), % khối
lượng
Tạp chất dạng hạt, mg/L
Nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không Jet A-1
Ngoại quan: Trong, sáng, không có hạt rắn và nước
không hoà tan ở nhiệt độ môi trường
Thành phần: Axit tổng, mg KOH/g; các loại
hydrocacbon thơm, % thể tích; lưu huỳnh tổng, % khối
lượng; lưu huỳnh mercaptan, % khối lượng; thành
phần phối trộn tại nơi sản xuất.
Đặc tính bay hơi: Thành phần cất (Điểm sôi đầu, oC;
Nhiệt độ thu hồi 10, 50, 90 % thể tích, oC; Điểm sôi
cuối, oC; Cặn chưng cất, % thể tích; Hao hụt, % thể
tích), điểm chớp cháy, oC và khối lượng riêng ở 15 oC,
kg/m3.
Đặc tính chảy: điểm băng, oC và độ nhớt ở ‒20oC,
mm2/s
Đặc tính cháy: Chiều cao ngọn lửa không khói (Chiều
cao ngọn lửa không khói, mm; chiều cao ngọn lửa
không khói, mm và hàm lượng naphtalen, % thể tích),
nhiệt trị riêng, MJ/kg
Đặc tính ăn mòn: Ăn mòn mảnh đồng
Độ ổn định nhiệt: Nhiệt độ thử, oC; Đánh giá ống (phải
đáp ứng một trong các yêu cầu sau: Phụ lục B VTR và
Phụ lục C ITR, Phụ lục D ETR hoặc Phụ lục E
MWETR, trung bình trên diện tích 2,5 mm 2, nm) và
Chênh lệch áp qua màng lọc, mmHg
Tạp chất: Hàm lượng nhựa thực tế, mg/100 mL
CHỦNG LOẠI
CỤ THỂ
Tên chủng
Mục
loại
TÊN GỌI CHI TIẾT
STT
Dầu KO
Dầu FO
Khí LPG
Tên gọi chi tiết hoặc đặc điểm cơ bản của hàng hóa
Đặc tính tách nước: Trị số tách nước (MSEP) tại nơi
sản xuất: Nhiên liệu không có phụ gia chống tĩnh điện
(SDA) và Nhiên liệu có phụ gia chống tĩnh điện
(SDA)); Trị số tách nước (MSEP) tại các khâu.
Độ dẫn điện, pS/m
Đặc tính bôi trơn: Đường kính vết mòn, mm
Dầu hỏa (KO)
Điểm chớp cháy, °C
Nhiệt độ chưng cất, °C
Độ nhớt động học tại 40°C, mm2/s
Lưu huỳnh, % khối lượng: Số 1-K, max và số 2-K,
max
Lưu huỳnh mercaptan, định tính
Ăn mòn mảnh đồng, 3 h tại 100°C
Chiều cao ngọn lửa không khói, mm
Khối lượng riêng ở 15°C, kg/L
Ngoại quan
Dầu mazut (FO)
Khối lượng riêng ở 15 °C, kg/L
Độ nhớt động học tại 50 °C, mm2/s
Lưu huỳnh, % khối lượng, max
Điểm chảy (điểm đông đặc), °C
Hàm lượng tro, % khối lượng
Cặn cacbon Conradson, % khối lượng
Điểm chớp cháy cốc kín, °C
Hàm lượng nước, % thể tích
Hàm lượng tạp chất, % khối lượng
Nhiệt trị, cal/g
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
Trị số octan môtơ (MON)(*1)
Áp suất hơi ở 37,8oC, kPa
Lượng cặn sau khi bay hơi 100 mL, mL
Ăn mòn tấm đồng
Hàm lượng lưu huỳnh tổng, mg/kg
Hàm lượng butadien, % thể tích
Pentan và các chất nặng hơn, % thể tích
Butan và các chất nặng hơn, % thể tích
Olefin, % thể tích
Nước tự do ở nhiệt độ 0oC, áp suất hơi bão hòa
CHỦNG LOẠI
CỤ THỂ
Tên chủng
Mục
loại
II
TÊN GỌI CHI TIẾT
STT
Tên gọi chi tiết hoặc đặc điểm cơ bản của hàng hóa
Hàng hóa thuộc Danh mục hàng hoá, dịch vụ thiết yếu khác do Chính
phủ ban hành
Etanol nhiên
liệu không
Etanol nhiên liệu không biến tính
biến tính
1 Hàm lượng etanol, % thể tích
2 Hàm lượng metanol, % thể tích
3 Hàm lượng nước, % thể tích
Độ axit (tính theo axit axetic CH3COOH), % khối
lượng (mg/L)
5 Hàm lượng clorua vô cơ, mg/L (mg/kg)
Khí LNG
Khí thiên nhiên hoá lỏng (LNG)
1 Xuất xứ
2 Nhiệt trị toàn phần, MJ/Sm3
3 Hàm lượng lưu huỳnh tổng, ppmv hoặc mg/Sm3
4 Hàm lượng hydro sulfua (H2S), ppmv hoặc mg/Sm3
5 Hàm lượng nitơ, % thể tích hoặc % mol
6 Khối lượng riêng, kg/m3
Khí CNG
Khí thiên nhiên nén (CNG)
1 Xuất xứ
2 Nhiệt trị toàn phần, MJ/Sm3
3 Hàm lượng lưu huỳnh tổng, ppmv hoặc mg/Sm3
4 Hàm lượng hydro sulfua (H2S), ppmv hoặc mg/Sm3
5 Hàm lượng nước, mg/Sm3
6 Hàm lượng tạp chất có đường kính lớn hơn 10 µm, ppmw
Than
Than
1 Loại than
2 Xuất xứ (*2)
3 Mã sản phẩm/Mã HS
4 Cỡ hạt, mm
5 Trị số tỏa nhiệt toàn phần, khô (Qkgr), cal/g
6 Hàm lượng ẩm toàn phần (Wtp), %
7 Độ tro, khô (Ak),%
8 Hàm lượng lưu huỳnh tổng, khô (Skch), %
9 Hàm lượng chất bốc, khô (Vk), %
Thép thanh
Thép cốt bê tông có gờ
vằn
1 Mác thép
2 Đường kính sản phẩm (Ø), mm
3 Tiêu chuẩn áp dụng (TCVN/TCCS/TC nước ngoài,...)
4 Cường độ kéo danh nghĩa, Mpa
CHỦNG LOẠI
CỤ THỂ
Tên chủng
Mục
loại
TÊN GỌI CHI TIẾT
STT
Tên gọi chi tiết hoặc đặc điểm cơ bản của hàng hóa
Mã HS code
Nguyên liệu đầu vào (quặng/thép phế/nguyên liệu
khác,...)
Quy cách đóng gói
Nguồn gốc xuất xứ (nhập khẩu/sản xuất trong nước)
Thép tròn
trơn
Thép cốt bê tông trơn
Thép dự ứng
lực
Mác thép
Đường kính sản phẩm (Ø), mm
Tiêu chuẩn áp dụng (TCVN/TCCS/TC nước ngoài,...)
Cường độ kéo danh nghĩa, Mpa
Mã HS code
Nguyên liệu đầu vào (quặng/thép phế/nguyên liệu
khác,...)
Quy cách đóng gói
Nguồn gốc xuất xứ (nhập khẩu/sản xuất trong nước)
Thép cốt bê tông dự ứng lực
Mác thép
Đường kính sản phẩm (Ø), mm
Tiêu chuẩn áp dụng (TCVN/TCCS/TC nước ngoài,...)
Cường độ kéo danh nghĩa, Mpa
Mã HS code
Nguyên liệu đầu vào (quặng/thép phế/nguyên liệu
khác,...)
Quy cách đóng gói
Nguồn gốc xuất xứ (nhập khẩu/sản xuất trong nước)
Ghi chú:
(*1). Trị số octan môtơ (MON) của LPG chỉ áp dụng khi sử dụng làm nhiên liệu cho
phương tiện giao thông.
(*2). Đối với than nhập khẩu về Việt Nam để pha trộn với than trong nước, ghi tên
nước/vùng lãnh thổ xuất xứ than nhập khẩu đối với nguồn than nhập khẩu tham gia vào pha trộn.