法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

thong-tu

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam

Số hiệu
28/2026/TT-BNNMT
Ngày ban hành
30 tháng 6, 2026
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 28/2026/TT-BNNMT

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 của

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về ban hành Danh mục thuốc

bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc

bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam

Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 đã được sửa

đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của

Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ

Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư sửa đổi,

bổ sung Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ

Nông nghiệp và Môi trường về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được

phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại

Việt Nam.

Điều 1Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại khoản 1 Điều 1 và Phụ lục I

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại khoản 1 Điều 1 và Phụ lục I

của Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông

nghiệp và Môi trường về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép

sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt

Nam, gồm:

1. Danh sách các thuốc bảo vệ thực vật thay đổi thông tin liên quan đến tổ

chức, cá nhân đăng ký, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này:

a) Danh sách các thuốc bảo vệ thực vật thay đổi thông tin liên quan đến tổ

chức, cá nhân đăng ký tại Phụ lục I của Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT: 20

hoạt chất, 20 tên thương phẩm;

b) Danh sách thuốc bảo vệ thực vật thay đổi thông tin liên quan đến hoạt

chất tại Phụ lục I của Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT: 02 hoạt chất, 02 tên

thương phẩm.

c) Danh sách thuốc bảo vệ thực vật của các tổ chức, cá nhân đăng ký tự

nguyện rút khỏi Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt

Nam tại Phụ lục I của Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT: 05 hoạt chất, 05 tên

thương phẩm.

2. Danh sách các thuốc bảo vệ thực vật đăng ký vào Danh mục thuốc bảo

vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam bổ sung vào Phụ lục I của Thông tư

số 75/2025/TT-BNNMT, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này, gồm:

a) Thuốc trừ sâu: 105 hoạt chất, 136 tên thương phẩm;

b) Thuốc trừ bệnh: 114 hoạt chất, 149 tên thương phẩm;

c) Thuốc trừ cỏ: 34 hoạt chất, 53 tên thương phẩm;

d) Thuốc điều hòa sinh trưởng: 04 hoạt chất, 07 tên thương phẩm;

đ) Thuốc trừ ốc: 01 hoạt chất, 01 tên thương phẩm;

e) Thuốc trừ mối: 02 hoạt chất, 02 tên thương phẩm.

3. Bảng mã số HS các thuốc bảo vệ thực vật quy định tại khoản 1, khoản

2 Điều này được thực hiện theo Mục 23, Mục 24 của Phụ lục I ban hành kèm

Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông

nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng

hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông

thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong

lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn. Trường hợp văn bản quy phạm

pháp luật về bảng mã số HS có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng văn bản

sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.

Điều 2Hiệu lực thi hành

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2026.

Điều 3Trách nhiệm thi hành

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

1. Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị

thuộc Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương,

Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung

ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư

này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ

quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để xem xét và kịp thời giải quyết./.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Hoàng Hiệp

Phụ lục I

DANH SÁCH CÁC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THAY ĐỔI THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

1. Các thuốc bảo vệ thực vật thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

Nội dung đã quy định tại Thông

Tên thương phẩm

Hoạt chất/Thuốc bảo vệ thực vật kỹ

TT

tư số 75/2025/TT-BNNMT

thuật (Common name)

(Trade name)

ngày 26/12/2025

1.

Abamectin (min 90%)

Miktin 3.6 EC

Công ty CP TM BVTV Minh Khai

2.

Abamectin 1.8% + Matrine 0.2%

Miktox 2.0EC

Công ty CP TM BVTV Minh Khai

3.

Acetamiprid 186g/l + Pyriproxyfen

Trivor 310DC

Công ty TNHH Adama Việt Nam

124g/l

4.

Boscalid (min 96%)

Wasaki 250SC

Công ty TNHH TCT Hà Nội

5.

Bromadiolone (min 97%)

Pesmos 0.25WP, 0.005AB

Agria S.A.

6.

Copper Oxychloride (min Cu 55%)

Incopper 85WP

Công ty CP Khử trùng Nam Việt

7.

Copper sulfate pentahydrate (min 98%)

Super mastercop 21SL

Công ty TNHH Adama Việt Nam

8.

Cyazofamid (min 93.5%)

Ranman 10 SC

Sumitomo Corporation Vietnam

LLC.

9.

Cyhalofop-butyl (min 97%)

Goldenfields 35EC

Công ty TNHH Hóa chất Phân bón,

Thuốc BVTV Dubai

10. Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l

Topmy 60 OD

Rotam Asia Pacific Limited

11. Dimethomorph 200 g/l + Fluazinam 200 g/l

Banjo Forte 400SC

Công ty TNHH Adama Việt Nam

12. Emamectin benzoate (Avermectin B1a

Mikmire 2.0EC, 14.5WG

Công ty CP TM BVTV Minh Khai

90% + Avermectin B1b 10%)

(min 70%)

13. Ethylicin (min 90%)

Galoa 80EC

Công ty CP Enasa Việt Nam

14. Folpet (min 90%)

Folpan 50 SC

Công ty TNHH Adama Việt Nam

15. Glufosinate ammonium (min 95%)

Haglupho 10SL

Công ty TNHH XNK Hóa chất

Công nghệ cao Việt Nam

16. Hexaconazole 8% + Prochloraz 20%

Anproxa 28SC

Công ty TNHH Cửu Long MTV

17.

Imidacloprid (min 96%)

Mikhada 10WP, 45ME, 70WG

Công ty CP TM BVTV Minh Khai

Nội dung thay đổi lại

Công ty CP Nông dược Minh Khai

Công ty CP Nông dược Minh Khai

Công ty TNHH DVTM Witip

Công ty TNHH TM và SX ASVN

Công ty CP ATD Việt Nam

Albaugh Asia Pacific Limited

Công ty TNHH DVTM Witip

Công ty TNHH Nichino Việt Nam

Anhui Baizhao Richland Co., Ltd.

Albaugh Asia Pacific Limited

Công ty TNHH DVTM Witip

Công ty CP Nông dược Minh Khai

Công ty CP Orfama

Công ty TNHH DVTM Witip

Công ty TNHH Tập đoàn Nagasaki

Việt Nam

Công ty CP TM SX - XNK Otuksa

Nhật Bản

Công ty CP Nông dược Minh Khai

18.

Paclobutrazol (min 95%)

19.

Saponin

Pacsai 25SC

Teapowder 150 BR

20.

Validamycin (Validamycin A

Vamylicin 5WP

(Jingangmycin) (min 40%)

2. Các thuốc bảo vệ thực vật thay đổi thông tin liên quan đến hoạt chất

TT

1.

2.

Tổ chức đề nghị đăng ký

(applicant)

Công ty CP ENASA Việt Nam

Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến

Tên thương phẩm

(Trade name)

Enasin 32WP

Lambast 60EC

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

Công ty TNHH Adama Việt Nam

Nội dung đã quy định tại Thông

tư số 75/2025/TT-BNNMT

ngày 26/12/2025

Bacillus thuringiensis var. 99-1

Butachlor (min 93%)

Công ty CP Vagritex

Công ty TNHH Hóa sinh Huykim

Hàn Quốc

Công ty TNHH DVTM Witip

Nội dung thay đổi lại

Bacillus thuringiensis

Butachlor 600g/l + chất an toàn

Fenclorim 60g/l

3. Các thuốc bảo vệ thực của các tổ chức, cá nhân đăng ký tự nguyện rút khỏi Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam.

Hoạt chất/ Thuốc bảo vệ thực

Tên thương phẩm

Đối tượng phòng trừ

Tổ chức đề nghị đăng ký

TT

vật kỹ thuật (common name)

(trade name)

(pest/crop)

(applicant)

1.

Acetamiprid 80 g/l + Novaluron

Cormoran 180EC

rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH Adama Việt Nam

100 g/l

2.

Azoxystrobin 75g/l +

Apropo 200SE

lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Adama Việt Nam

Propiconazole 125g/l

3.

Folpet (min 90%)

Folpan 50WP

50WP: khô vằn, đạo ôn/ lúa, giả

Công ty TNHH Adama Việt Nam

sương mai/dưa hấu

4.

Niclosamide (min 96%)

Prize 700WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

5.

Prochloraz (min 97%)

Mirage

50WP: thán thư/ hồ tiêu

Công ty TNHH Adama Việt Nam

50WP, 450EC

450EC: lem lép hạt/lúa

Phụ lục II

CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐĂNG KÝ VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG

TẠI VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

HOẠT CHẤT/

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

KỸ THUẬT (COMMON NAME)

1. Thuốc trừ sâu

1. Abamectin 0.7% + Cyromazine

30.3%

2. Abamectin 2% +

Chlorantraniliprole 8%

3. Abamectin 4% + Chlorfenapyr

10%

4. Abamectin 0.45% + Fosthiazate

4.55%

5. Acequinocyl (min 96%)

6. Acetamiprid (min 97%)

TT

7. Acetamiprid 2.5% +

Beta-cypermethrin 5%

8. Acetamiprid 100g/kg +

Buprofezin 150g/kg

9. Acetamiprid 106g/l + Flonicamid

133g/l

10. Acetamiprid 10% + Flonicamid

15%

11. Acetamiprid 30% +

Lambda-cyhalothrin 10%

12. Acetamiprid 23.5% +

Lambda-cyhalothrin 2.5%

13. Acetamiprid 24% + Spiropidion

30%

TÊN THƯƠNG PHẨM

(TRADE NAME)

Cyromaz 31SC

Hatathonplus 10SC

ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ

(PEST/CROP)

TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ

(APPLICANT)

dòi đục lá/khoai tây

Công ty CP Hóa chất SAM

sâu khoang/lạc

Bigbang 14SC

sâu khoang/khoai lang

Công ty TNHH BVTV

Hoàng Anh

Công ty CP Green Mê Kông

Itafost 5GR

tuyến trùng/hồ tiêu

Công ty CP Itagro Việt Nam

Acquino 15SC

Tink 70WG

nhện đỏ/hoa hồng; nhện đỏ/đậu tương

rệp muội/đậu tương

Rinride 7.5ME

rệp sáp/cà phê

Công ty CP Global Farm

Ningbo Sunjoy Agroscience

Co., Ltd.

Công ty TNHH Bio Delta

New Miten 250WP

rệp sáp/cà phê

Công ty CP S New Rice

Aphistar 239OD

rệp muội/ngô

NL Aceflo 25ME

sâu khoang/lạc

Ningbo Sunjoy Agroscience

Co., Ltd.

Công ty TNHH Nguyệt Liên

Aceta Extra 40WG

bọ trĩ/hoa cúc

Công ty TNHH One Bee Việt Nam

Fentakill 26WG

sâu xanh da láng/đậu tương

Flocento® 54WG

bọ phấn trắng/lúa

Công ty CP Cali Agritech USA

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

14. Alpha-cypermethrin 20% +

Chlorpyrifos-methyl 30%

15. Bacillus thuringiensis

16. Bacillus thuringiensis subsp

aizawai 10.4% (4 x 108 CFU/ml)

+ Bacillus thuringiensis subsp

kurstaki 15.6% (6 x 108 CFU/ml)

17. Beauveria bassiana

18. Bifenazate (min 95%)

19. Bifenazate 20% + Clofentezine

10%

20. Bifenazate 10% + Cyenopyrafen

20%

21. Bifenazate 25% + Etoxazole 15%

22. Bifenazate 20% + Spirodiclofen

20%

23. Bifenthrin 9.4% + Diafenthiuron

47%

24. Bifenthrin 50g/l + Flonicamid

100g/l

25. Bifenthrin 10% + Flonicamid

10%

26. Bifenthrin 10% + Pyriproxyfen

10%

27. Buprofezin 20% + Fenpyroximate

4%

28. Buprofezin 100g/kg +

Imidacloprid 200g/kg

29. Cartap (min 97%)

Alfos 50EC

sâu xanh da láng/đậu tương

Công ty CP Global Farm

Finis 16WP

Sympatico 26SE

sâu xanh da láng/lạc

sâu đục quả/ớt

Công ty TNHH TM Hải Thụy

Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo

Việt Nam

Bassia 300WP

Bimite 480SC

Mafente xtra 50WG

sâu xanh da láng/cà chua

nhện đỏ/sầu riêng

nhện đỏ/cam

Redking 43SC

Mecomite 30SC

nhện đỏ/sắn

nhện đỏ/lạc

Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

Công ty CP Hợp Trí Summit

Shandong Weifang Rainbow Chemical

Co., Ltd.

Công ty CP Green Mê Kông

Công ty TNHH TM Hải Thụy

Birafen 30SC

nhện đỏ/ớt

Công ty CP Global Farm

Simon Extra 40SC

Anmite 40SC

Extra-Spiderindia 56.4SC

nhện đỏ hai chấm/hoa cúc

rệp muội/cải bắp; bọ trĩ/dưa hấu

sâu keo mùa thu/ngô

Công ty TNHH One Bee Science

Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

Công ty CP Hóa chất SAM

Bica Ggo 150SC

bọ trĩ/hoa hồng

NL Yijiete 20SC

sâu keo mùa thu/ngô

Công ty TNHH Nguyệt Liên

BH-Biroxy 20EC

sâu khoang/lạc

Công ty TNHH Radiant AG

Xyfe Ggo 20EC

sâu keo mùa thu/ngô

Hosaku 24SC

rệp sáp/cà phê; nhện đỏ/đậu tương

Sun Datanal 300WP

bọ phấn trắng/sắn

Cotap Gold 50SP

sâu đục thân bốn vạch đầu vàng/mía

Công ty TNHH TM Nam Hải Group

Công ty TNHH Nông nghiệp

Công nghệ xanh Bắc Giang

Công ty TNHH Nichino Việt Nam

Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển

Hagrochem

Công ty TNHH SX TM DV Hợp Thịnh

30. Clothianidin (min 95%)

Natosu 50WG

SV-Stellar 30SC

bọ phấn trắng/sắn; rệp muội/ngô

rệp muội/ngô

31. Clothianidin 20% + Flonicamid 50%

32. Clothianidin 0.08% + Monosultap

0.42%

33. Clothianidin 5% + Pymetrozine

25%

34. Cyenopyrafen (min 93.5%)

35. Cyflumetofen 212g/l + Etoxazole

106g/l

36. Cypermethrin (min 90%)

37. Cypermethrin 4% + Profenofos 40%

Tpeki 70WG

Sumo Extra 0.5GR

bọ phấn trắng/sắn

bọ hà/khoai lang

38. Cypermethrin 40g/l + Profenofos

400g/l

39. Cypermethrin 2% + Phoxim 38%

40. Chlorantraniliprole (min 93%)

Vdifos 30SC

Nopyra 30SC

NL-Cyeto 318SC

nhện đỏ/cam, ớt

nhện đỏ/hoa hồng

AT - Arin 500EC

Gli-Phos 44EC

Prolindia 44EC

Tadopro 44EC

sâu cuốn lá/lạc

sâu xanh da láng/lạc

sâu xanh da láng/lạc

sâu khoang/lạc

Canathion 440EC

rệp bông xơ/mía

Dargon VIP 40EC

sâu khoang/lạc

Agristar 200SC

sâu đục thân/ngô

Bestrole 400SC

sâu vẽ bùa/cam

Centuri 18.5SC

Gatobom 200SC

sâu tơ/cải bắp

sâu keo mùa thu/ngô

Prevathon® 200SC

Python super 18.5SC

41. Chlorantraniliprole 5% +

Chlorfenapyr 10%

42. Chlorantraniliprole 100g/l +

Chlorfenapyr 200g/l

rệp muội/ngô

sâu đục thân mình hồng lớn/mía

sâu khoang/lạc

Babylon 15SC

sâu keo mùa thu/ngô

Bestrole Plus 300SC

sâu keo mùa thu/ngô

Nanjing Agrochemical Co., Ltd.

Công ty TNHH Saturn Chemical

Việt Nam

Công ty TNHH Tenup

Công ty TNHH A2T Việt Nam

Công ty TNHH Hóa chất

Nông nghiệp Long An

Công ty CP Global Farm

Công ty TNHH Nguyệt Liên

Công ty TNHH TM Anh Thơ

Công ty CP Gia Linh Agritech

Công ty TNHH B.Helmer

Công ty CP Vật tư Tây Đô

Long An

Công ty CP Nông dược Canada

Công ty TNHH Khoa học

Kỹ thuật Pharma USA

Công ty TNHH Youdao

(Việt Nam)

Shandong Weifang Rainbow Chemical

Co., Ltd.

Công ty CP Nông dược HAI

Fuzhou Yousifu Import and Export

Trade Co. Ltd.

Công ty TNHH FMC Việt Nam

Công ty CP SX và TM Công nghệ

Châu Âu

Công ty TNHH TM Gem Sky

Shandong Weifang Rainbow Chemical

Co., Ltd.

43. Chlorantraniliprole 5% +

Deltamethrin 2%

44. Chlorantraniliprole 4% +

Emamectin benzoate 2%

45. Chlorantraniliprole 9% +

Emamectin benzoate 3%

46. Chlorantraniliprole 10% +

Methoxyfenozide 20%

47. Chlorantraniliprole 2% +

Monosultap 32%

48. Chlorfenapyr 80g/l + Clothianidin

200g/l

49. Chlorfenapyr 10% +

Diafenthiuron 25%

50. Chlorfenapyr 18% + Indoxacarb 12%

51. Chlorfenapyr 19% + Lufenuron 5%

52. Chlorfenapyr 9.5% + Lufenuron 2.5%

53. Chlorfluazuron (min 94%)

54. Chlorfluazuron 100g/l +

Indoxacarb 150g/l

55. Deltamethrin (min 98%)

56. Deltamethrin 5.56% +

Flubendiamide 8.33%

57. Diafenthiuron (min 97%)

58. Dinotefuran (min 89%)

59. Dinotefuran 40g/l + Pymetrozine

100g/l

60. Dinotefuran 10% + Pymetrozine

40%

Samart 7SC

sâu keo mùa thu/ngô

Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever

Loran Extra 6SC

sâu keo mùa thu/ngô

Công ty TNHH One Bee Science

Rosettel 12SC

sâu keo mùa thu/ngô

Công ty TNHH Bio Delta

Midway 30SC

sâu khoang/lạc

Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh

Rigen Ggo 34 SC

sâu đục thân/ngô

AKB Solar 280SC

sâu xanh da láng/đậu tương

Mdan Kill 35SC

sâu keo mùa thu/ngô

Công ty TNHH Nông nghiệp

Công nghệ xanh Bắc Giang

Công ty CP Hóa sinh Akai Bara

Việt Nam

Công ty CP Mạnh Đan

Dura Flex 30SC

Cotella 24SC

sâu keo mùa thu/ngô

sâu keo mùa thu/ngô

Maloch 24SC

Dra-Lupy 12SC

Estiz 12SC

Centaur 5EC

Sinchi 250SC

sâu keo mùa thu/ngô

sâu keo mùa thu/ngô

sâu cuốn lá/lúa

sâu xanh da láng/lạc

sâu khoang/lạc

Delthrin 1.8EC

Fde Ggo 13.89 SC

sâu đục thân/ngô

sâu keo mùa thu/ngô

Spiderindia 47.8SC

TD-Bogia 50SC

nhện đỏ hai chấm/hoa hồng

nhện đỏ/hoa hồng

Nema stop 0.1GR

Lim-Win 140 OD

rệp sáp/cà phê

rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH Nam Bắc

Công ty TNHH Nông nghiệp Công

nghệ xanh Bắc Giang

Công ty CP Hóa chất SAM

Công ty TNHH

Nông Thái Dương

Công ty TNHH VTNN Mia

Công ty TNHH Nông nghiệp Limin

Mdan Sam 50WG

rệp sáp/cà phê

Công ty CP Mạnh Đan

Công ty CP KHNN Vinacoop

Beijing Bioseen Crop Sciences

Co., Ltd

Công ty CP US Farm Việt Nam

Công ty CP BVTV Long Khánh

Công ty TNHH TM Tân Thành

Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

Agria S.A.

61. Dinotefuran 15% + Spirotetramat

15%

62. Dinotefuran 100g/l +

Thiamethoxam 200g/l

63. Emamectin benzoate (Avermectin

B1a 90% + Avermectin B1b 10%)

(min 70%)

64. Emamectin benzoate 3% +

Lufenuron 12%

65. Etofenprox (min 96%)

66. Etoxazole (min 95%)

67. Etoxazole 5% + Pyridaben 20%

68. Etoxazole 8% + Spirodiclofen

32%

69. Fenbutatin oxide 20% +

Spirodiclofen 5%

70. Fenpropathrin 5% + Phoxim 20%

71. Fenpyroximate (min 96%)

72. Fenvalerate 2.2% + Phoxim

22.8%

73. Flonicamid (min 96%)

74. Flubendiamide (min 95%)

75. Fosthiazate (min 93%)

76. Imidacloprid (min 96%)

LionMaxx 30SC

bọ trĩ/lạc

Centerosin 300SC

bọ trĩ/hoa cúc; bọ phấn trắng/sắn; rầy xanh/lạc

Jedi 9.1WG

Công ty TNHH Brightmart

Cropscience (Việt Nam)

Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông

sâu keo mùa thu/ngô

Ningbo Sunjoy Agroscience

Co., Ltd.

Mekotin plus

155WG, 80EC

Luci Extra 15SC

155WG: sâu khoang/đậu tương

80EC: sâu xanh da láng/Lạc

sâu keo mùa thu/ngô

Công ty TNHH USA Agro

M79 Gon 100EC

Urano 150SC

Thibizol 20SC

sâu cuốn lá/lạc

rệp muội xám/cải bắp

nhện đỏ/chè

Trigger 110SC

Spinner 25SC

Fosy 40SC

nhện đỏ/cam

bọ phấn trắng, bọ trĩ/lúa

nhện đỏ/hoa hồng

DB-Sunshine 25SC

nhện đỏ/sắn, cam

Gallup 25EC

Waspred 20SC

sâu khoang/đậu tương; rệp sáp/hồ tiêu

nhện đỏ/hoa hồng

SV-Hamata 25EC

rệp sáp/mía

Alfamid 20SC

ZQ-flourish 50WG

Adiamide 39.35SC

Flurhone 39.35SC

Tipho-si 10GR

Imitado 350SC

rầy nâu/lúa

rệp muội/ngô

sâu cuốn lá/đậu xanh

sâu xanh/lạc

tuyến trùng/cà phê

bọ phấn trắng/sắn

Công ty TNHH One Bee Việt Nam

Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam

Công ty TNHH Được Mùa

Công ty TNHH Thuốc BVTV

Thiên Bình

Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

Công ty TNHH Nông nghiệp

Nhật Nguyệt

Công ty TNHH Hóa chất Phân bón,

Thuốc BVTV Dubai

Công ty CP Hóc Môn

Công ty TNHH MTV Hóa sinh

Cửu Long

Công ty TNHH Saturn Chemical

Việt Nam

Công ty TNHH TM Tân Thành

Công ty TNHH Bio Delta

Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản

Công ty TNHH Rhone Việt Nam

Công ty TNHH TM Thái Phong

Công ty CP Vật tư Tây Đô

Long An

77.

78.

79.

80.

Imidacloprid 1.5% + Isoprocarb 22.5%

Isocycloseram (min 96%)

Lufenuron (min 96%)

Metaflumizone (min 96%)

81. Metarhizium anisopliae

82. Methoxyfenozide 150g/l +

Pyridalyl 90g/l

83. Methoxyfenozide 300g/l +

Spinetoram 60g/l

84. Nitenpyram 20% + Pymetrozine 60%

Imitop 10WP

sâu cuốn lá/đậu tương

Netla 400SC

Wealth 24WP

Incipio® 100DC

T-P Owner 5EW

Atmelyzo 22SC

rệp muội/đậu tương

bọ phấn trắng/sắn

rầy xanh/sầu riêng; sâu tơ/cải bắp

sâu tơ/cải bắp

sâu xanh/ngô

Metaran 108 CFU/g WP

Melysau 240SC

VT. Zara 360SC

sâu xanh bướm trắng/cải xanh

sâu tơ/cải bắp; sâu keo mùa thu/ngô; sâu

cuốn lá đầu đen/lạc

sâu keo mùa thu/ngô

Hostile 80WG

Metro penxita 80WG

Aova 10EC

Most Tox 25EC

IKD-Rico 50EC

bọ phấn trắng/sắn

rệp muội/ngô

sâu cuốn lá/đậu xanh

sâu khoang/lạc

rệp sáp bột hồng/sắn

Profos gold 50EC

sâu khoang/khoai lang

Tiwepusa

247EC, 247SC

Camikte 730EC

Rapova 73EC

Xilanh 100EC

Cori 100EW

sâu keo mùa thu/ngô

92. Pyriproxyfen 15% +

Spirotetramat 10%

93. Phoxim (min 90%)

Gold Sun 25SC

rệp sáp/sầu riêng

Ximsur 40EC

rệp sáp bột/cà phê

94. Quinalphos (min 70%)

Hariphos 25EC

sâu khoang/lạc

85. Novaluron (min 96%)

86. Permethrin (min 92%)

87. Profenofos (min 87%)

88. Profenofos 100g/l +

Thiamethoxam 147g/l

89. Propargite (min 85%)

90. Pyridalyl (min 91%)

91. Pyriproxyfen (min 95%)

nhện đỏ/hoa hồng

nhện đỏ/hoa cúc

sâu khoang/lạc; sâu xanh da láng/đậu tương

bọ phấn trắng/ớt

Công ty CP Hóa sinh Takashi

Nhật Bản

Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh

Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

Công ty TNHH TM Thái Phong

Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế

An Thành

Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

Công ty CP Kiên Nam

Công ty CP VT Chem

Công ty CP Hóc Môn

Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản

Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản

Công ty TNHH United Pesticides

Công ty CP Nghiên cứu Ứng dụng

Công nghệ sinh học IKD – Hoa Kỳ

Công ty TNHH Hóa sinh

Mùa Vàng

Công ty CP SAM

Công ty CP Genta Thụy Sĩ

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo

Việt Nam

Công ty CP Hóa sinh Takashi

Nhật Bản

Công ty TNHH Thuốc BVTV

Nam Nông

Công ty TNHH BVTV

Hoàng Anh

95. Spinetoram (min 86.4%)

96. Spinosad (min 85%)

97. Spirodiclofen (min 98%)

98. Spiromesifen (min 97%)

99. Spirotetramat (min 96%)

100. Spirotetramat 10% + Tolfenpyrad

8%

101. Spirotetramat 11% + Thiacloprid

11%

102. Spodoptera exigua

nucleopolyhedrovirus

103. Sulfur (min 99%)

104. Tebufenozide (min 98%)

105. Thiamethoxam (min 95%)

Neweto 60SC

Radiant® 60SC

sâu xanh da láng/hành

sâu đục cuống/vải

Qiluspin Full 480SC

Rollercide 20WG

sâu tơ/cải bắp

bọ trĩ/dưa chuột

Spiromax 300SC

Seprain 240SC

nhện đỏ/hoa hồng

nhện đỏ/cam

Vdimex 22.9SC

Dotramat 150OD

Oomoo 150 OD

Tamatra S 18SC

nhện đỏ/hoa hồng

rầy xanh/sầu riêng

rệp sáp/thanh long

rệp sáp/cà phê

Avento Gold 22SC

rệp sáp/cà phê

Poly-virus 500 million

PIB/ml SC

Sunfusa 80WG

Tezide 200SC

Actime 350SC

Bastara 25WG

Lanomethoxam 25WG

Thiagold

111WP, 500SC, 680WG

sâu xanh da láng/dưa hấu

nhện đỏ/hoa hồng

sâu tơ/cải bắp

rệp bông xơ/mía

rầy xanh/đậu tương

sâu khoang/lạc

111WP: rệp muội/ngô

500SC: bọ phấn trắng/sắn

680WG: bọ trĩ/lạc

Công ty CP S New Rice

Công ty TNHH Corteva Agriscience

Việt Nam

Công ty TNHH SSA Cropcare

Beijing Bioseen Crop Sciences

Co., Ltd

Công ty TNHH Tập đoàn An Nông

Shandong Weifang Rainbow Chemical

Co., Ltd.

Công ty CP Quốc tế Việt Đức

Công ty CP Đồng Xanh

Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam

Công ty CP BMC Việt Nam

Công ty TNHH Thuốc BVTV

Thiên Bình

Công ty TNHH Spring Development

Công ty CP SAM

Công ty CP Hitaka

Công ty TNHH Asia Agro

Công ty CP Vision Chemical

Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc

Công ty CP Bigfive Việt Nam

2. Thuốc trừ bệnh

1. Azoxystrobin 250g/kg + Boscalid

350g/kg

2. Azoxystrobin 30% +

Difenoconazole 18%

3. Azoxystrobin 250g/l +

Difenoconazole 250g/l

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

13.

14.

15.

16.

17.

18.

Azoxystrobin 20% +

Difenoconazole 12.5%

Azoxystrobin 200g/l +

Difenoconazole 125g/l

Azoxystrobin 20% +

Dimethomorph 40%

Azoxystrobin 50g/l +

Hexaconazole 100g/l

Azoxystrobin 200g/l +

Isopyrazam 125g/l

Azoxystrobin 200g/l +

Kasugamycin 50g/l

Azoxystrobin 11% +

Tebuconazole 18.3%

Azoxystrobin 120g/l +

Tebuconazole 160g/l

Azoxystrobin 20% + Zinc thiazole 30%

Bacillus amyloliquefaciens H201

Bacillus amyloliquefaciens

(Bacillus subtilis) QST 713

Boscalid (min 96%)

Boscalid 30% + Pyraclostrobin 15%

Boscalid 20% + Pyraclostrobin 10%

Boscalid 22.5% + Pyrimethanil 27.5%

Anorka Axo 600WG

giả sương mai/dưa hấu

Công ty TNHH UPL Việt Nam

ADU-Azomax 48SC

đốm nâu/lạc

Công ty TNHH ADU Việt Nam

Armytatopusa 500SC

rỉ sắt/cà phê

Công ty TNHH Agritech Sài Gòn

Newone 500SC

Azobin gold 32.5SC

chết nhanh/hồ tiêu

thán thư/cà phê; khô vằn/ngô

Damanso 325SC

rỉ sắt/cà phê

Linkstar 325SC

Avatop 60WG

thán thư/cà phê

mốc sương/cà chua

Sun Cotrobil 150SC

đốm nâu/lạc

Reflect® Xtra 325 SC

lem lép hạt/lúa

Công ty CP S New Rice

Công ty TNHH Thuốc BVTV

Thiên Bình

Sinon Corporation

Limin Group Co., Ltd.

Beijing Bioseen Crop Sciences

Co., Ltd

Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển

Hagrochem

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

Hottawa 250SC

lở cổ rễ/lạc

Công ty CP Kiên Nam

Azota 29.3SC

rỉ sắt/cà phê

Công ty CP Gia Linh Agritech

Tamiz 280SE

thán thư/cà phê; rỉ sắt/hoa cúc; đốm nâu/lạc

Công ty TNHH Nufarm Việt Nam

Begold 50SC

Hataka WP

Serenade SC

giả sương mai/dưa chuột

đốm vòng/cà chua; phấn trắng/dưa chuột

thối rễ/bưởi

Zhejiang Xinnong Chemical Co., Ltd.

Công ty TNHH B.Helmer

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Wasaki 500WG

Becket 45SC

Fujiboss 30SC

Boyka 50WG

thán thư/hồ tiêu

mốc sương/cà chua

phấn trắng/hoa hồng

chết nhanh/hồ tiêu

Công ty TNHH TM và SX ASVN

Công ty TNHH Vestaron

Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

Công ty TNHH ADU Việt Nam

19.

20.

21.

22.

23.

24.

25.

26.

27.

28.

29.

30.

31.

32.

33.

Boscalid 20% + Pyrimethanil

20%

Bronopol 450g/kg + Salicylic acid

250g/kg

Copper acetate 4% + Moroxydine

hydrochloride 16%

Copper acetate 10% +

Moroxydine hydrochloride 10%

Copper hydroxide

(min Cu 57.3%)

Copper hydroxide 461g/kg +

Cymoxanil (min 97%) 60g/kg

Copper oxychloride

(min Cu 55%)

Copper oxychloride 45% +

Kasugamycin 5%

Copper sulfate (min 98%)

Copper sulfate pentahydrate (min

98%)

Cyazofamid (min 93.5%)

Cyazofamid 8% + Dimethomorph

32%

Cyazofamid 5% + Pyraclostrobin

20%

Cyclobutrifluram (min 95%)

Cymoxanil 8% +

Dimethomorph 40%

ET-Pymelid 40SC

thán thư/ớt

Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd.

New Salic 700WP

héo xanh/lạc

Công ty CP S New Rice

Moroxy 20WP

đốm lá/ngô

Công ty CP BMC Việt Nam

Vadavir 20WP

héo xanh/lạc

Công ty TNHH TM-DV VAD

Babo 77WP

đốm nâu/lạc

Công ty CP Hóc Môn

Copperindiavb 77WP

Champigold 77WP

Cipi 521WG

thán thư/cà phê

thán thư/cà phê

chết nhanh/hồ tiêu; thán thư/cà phê

Cocide super 880WP

rỉ sắt/cà phê

Mocopindiatv 50WP

thán thư/cà phê

Kacop 50WP

Cophatevbindia

20WP

Super Mastercop 21SC

Cyfarost 100SC

Zucanew 100SC

Akita-Konho 40SC

mốc sương/khoai tây

thán thư/cà phê

héo xanh vi khuẩn/khoai tây

Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ

Công ty CP ADN Châu Á

Agria S.A.

Công ty TNHH Hóa chất Phân bón,

Thuốc BVTV Dubai

Công ty TNHH Hóa chất và TM

Trần Vũ

Công ty TNHH Nông nghiệp

New Season

Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ

Công ty TNHH DVTM Witip

mốc sương/cà chua

giả sương mai/dưa hấu

chết nhanh/hồ tiêu

Công ty CP Kiên Nam

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

ET-Isac 25SC

phấn trắng/nho; mốc sương/cà chua; sẹo/cam

Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd.

Vaniva® 450SC

Dimexil 48SC

héo vàng/chuối

chết nhanh/hồ tiêu; mốc sương/khoai tây

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

Shandong Runke Chemical Co., Ltd.

34.

35.

36.

37.

38.

39.

40.

41.

42.

43.

44.

45.

46.

47.

48.

Cymoxanil 20% +

Dimethomorph 50%

Cyprodinil 25% +

Picoxystrobin 25%

Cyprodinil 17% + Pyrisoxazole 8%

Difenoconazole 125g/l +

Pydiflumetofen 75g/l

Difenoconazole 10% +

Pyraclostrobin 20%

Difenoconazole 150g/l +

Pyraclostrobin 250g/l

Difenoconazole 15% +

Pyraclostrobin 25%

Dimethomorph (min 98%)

Dimethomorph 240g/l +

Fluazinam 240g/l

Dimethomorph 200g/l +

Fluazinam 200g/l

Dimethomorph 30% +

Fluopicolide 6%

Dimethomorph 30% +

Fluopicolide 10%

Dimethomorph 9% +

Mancozeb 60%

Dimethomorph 380g/kg +

Pyraclostrobin 100g/kg

Dimethomorph 380g/l +

Pyraclostrobin 100g/l

Sala 70WG

chết nhanh/hồ tiêu

Cypico 50WG

đốm lá/đậu tương; thán thư/xoài

Dinil-Pro 25SC

Lorito 200SC

đốm lá/đậu tương

đốm vòng/khoai tây

Opertop 30EC

rỉ sắt/đậu tương

Công ty CP Genta Thụy Sĩ

Defender 400SC

thán thư/hoa hồng

Công ty TNHH thuốc BVTV NCC

TGreen 40SC

rỉ sắt/cà phê

Công ty CP Nông dược Nhật Thành

DB-Goat 40SC

Dime Super 50WP

xì mủ/cam, sầu riêng; giả sương mai/dưa

chuột

chết nhanh/hồ tiêu

Hafking 40SC

Halminton 40SC

Promode 40SC

Aphytop 480SC

mốc sương/khoai tây

chết nhanh/hồ tiêu

mốc sương/khoai tây

mốc sương/khoai tây

Công ty TNHH Hóa chất Phân bón,

Thuốc BVTV Dubai

Công ty TNHH Khoa học

Kỹ thuật Pharma USA

Công ty TNHH TM Haflife Việt Nam

Công ty CP Hóa chất SAM

Công ty TNHH Kona Crop Science

Công ty CP US Farm Việt Nam

Banjo Forte 400SC

sương mai/khoai tây

Công ty TNHH DVTM Witip

Atdimatca 36SC

chết cây con/dưa chuột

HF-Phyto 40SC

mốc sương/khoai tây

Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế

An Thành

Công ty TNHH TM Haflife Việt Nam

Arobate MD 69WP

giả sương mai/dưa chuột

Dimetop 480WP

chết nhanh/hồ tiêu

Hillstart 480SC

rỉ sắt/đậu tương; thán thư/cà phê

Công ty CP Hóc Môn

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu

Công ty TNHH MTV BVTV Omega

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

Công ty TNHH Thuốc BVTV

Nam Nông

Công ty CP Kiên Nam

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

49.

50.

51.

52.

53.

54.

55.

56.

57.

58.

59.

60.

61.

62.

63.

64.

65.

Dimethomorph 600g/kg +

Pyraclostrobin 60g/kg

Diniconazole (min 94%)

D-limonene (Orange oil)

(min 94.5%)

Famoxadone 300g/l +

Oxathiapiprolin 30g/l

Fenoxanil (min 95%)

Fenoxanil 60g/l +

Isoprothiolane 300g/l

Fenoxanil 20% + Propiconazole

10%

Fenhexamid (min 97%) 350g/l +

Tebuconazole 66.7g/l

Fluazinam (min 96%)

Fluopicolide 62.5g/l +

Propamocarb hydrochloride 625g/l

Fluopicolide 8% + Pyraclostrobin 24%

Flusilazole 250g/l +

Pyraclostrobin 150g/l

Fluxapyroxad 200g/l +

Mefentrifluconazole 200g/l

Folpet (min 90%)

Fosetyl-aluminium (min 95%)

Fungous Proteoglycan

Hexaconazole (min 85%)

Pyramix 660WG

nứt thân xì mủ/sầu riêng

Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh

Dinazo 25EC

Prev-AMTM 5.4ME

đốm đen/lạc

phấn trắng/dưa chuột; đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh

Oro Agri International B.V.

sương mai/vải

Zorvec® Encantia® 330SE

Titliss 40SC

Xanil Top 40SC

Newpro 360EC

đạo ôn/lúa

đạo ôn/lúa

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Corteva Agriscience

Việt Nam

Công ty TNHH Nam Bắc

Công ty TNHH MTV Lucky

Công ty CP S New Rice

Fenotil 30SC

nấm hồng/cà phê

Công ty TNHH Hoá sinh Thái Nam

Roleguard 416.7SC

khô vằn/ngô

Shandong Runke Chemical Co., Ltd.

Fluzi 500SC

Navi-fluzi 500SC

Topnam 500SC

Naflucarb 687.5SC

sương mai/cà chua

đốm vòng/khoai tây

thán thư/đào cảnh; ghẻ/cam

giả sương mai/dưa hấu; sương mai/vải

Công ty CP Hợp Trí Summit

Công ty CP Khử trùng Nam Việt

Công ty CP BMC Việt Nam

Nanjing Agrochemical Co., Ltd.

Spring Inner 32SC

thán thư/cà phê

Mizuki 400EC

thán thư/hoa hồng

Mibelya 400SC

sẹo/cam

Công ty TNHH

Spring Development

Công ty TNHH XNK Nông dược

Uy Nông

BASF Vietnam Co., Ltd.

Crystal 500SC

Nanox 40WP

Biosuper 1SL

giả sương mai/dưa chuột

chết cây con/lạc

héo xanh/cà chua

Family 1SL

Anvil® 5 SC

Sinavil 10SC

bạc lá/lúa; héo xanh/hoa cúc

khô vằn/lúa

rỉ sắt/cà phê; phấn trắng/hoa hồng

Công ty CP Bigfive Việt Nam

Công ty TNHH A2T Việt Nam

Công ty CP Công nghệ sinh học và

môi trường

Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

Công ty TNHH Sinaco Chemical

66.

67.

68.

69.

70.

71.

72.

73.

74.

75.

76.

77.

78.

79.

80.

81.

82.

83.

Hexaconazole 50g/l + Sulfur

49.9g/l

Hexaconazole 105g/l +

Thifluzamide 25g/l

Hexaconazole 13.9% +

Thifluzamide 13.9%

Hexaconazole 15% +

Thifluzamide 15%

Hymexazol 24% + Metalaxyl 6%

Iprodione 20% + Pyrimethanil

20%

Isoprothiolane 390g/l +

Prochloraz 130g/l

Kasugamycin (min 70%)

Kasugamycin 7% +

Oligosaccharins 3%

Kasugamycin 3% + Oxine

copper 30%

Kasugamycin 3% + Oxine

copper 33%

Kresoxim-methyl (min 95%)

Mancozeb (min 85%)

Mancozeb 48% + Metalaxyl 10%

Mancozeb 28% + Sulfur 42%

Mandipropamid 250g/l +

Oxathiapiprolin 30g/l

Mefentrifluconazole

(min 97%)

Metalaxyl (min 95%)

New Floxy 99.9SC

thán thư/cà phê

Công ty CP S New Rice

Gavil 130SC

khô vằn/ngô

Công ty CP Genta Thụy Sĩ

Hezamide 27.8SC

khô vằn/ngô

Longwolf 30SC

khô vằn/ngô

AF-Hymexyl 30SL

Prothanil 40SC

rỉ sắt/cà phê

phấn trắng/hoa hồng

Shandong Weifang Rainbow Chemical

Co., Ltd.

Công ty TNHH MTV Hóa sinh

Cửu Long

Công ty TNHH Agrifuture

Công ty TNHH TM Hải Thụy

Unitop 520EC

thán thư/cà phê

Kasuplus 4SL

Tutin 40SL

thối nhũn/hành, cải bắp; loét/cam

thán thư/sầu riêng; đốm nâu/thanh long

VT-Kagami 3SL

thối nhũn/cải bắp

Biolisa 10SL

thán thư/sầu riêng

Công ty CP Nông nghiệp Unilas

Việt Nam

Công ty TNHH Hoá sinh Thái Nam

Công ty CP Công nghệ cao Kyoto

Japan

Công ty TNHH CNSH Quốc tế

Việt Thái

Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

Oxicoperusavb 33SC

rỉ sắt/cà phê

Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ

AU-Perfect 36SC

rỉ sắt/cà phê

Công ty TNHH Authentique Việt Nam

Krexim 44.3SC

Zebbul 800WP

Metala 2M 58WP

T-Double 70WP

Orande® 280SC

rỉ sắt/cà phê

rỉ sắt/lạc

rỉ sắt/cà phê

thán thư/cà phê

thối quả/sầu riêng

Công ty CP SAM

Công ty CP Green Mê Kông

Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản

Công ty CP Nông dược Nhật Thành

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

Cevya 400SC

Eroxyl Gold 250WP

nứt thân chảy nhựa/dưa hấu

sương mai/hoa hồng

BASF Vietnam Co., Ltd.

Công ty CP SX và TM Công nghệ

Châu Âu

84.

85.

86.

Metiram Complex (min 85%)

Metiram 55% + Pyraclostrobin

5%

Oligosaccharins

87.

88.

89.

Oxine copper (min 99%)

Papain

Picoxystrobin (min 98.5%)

90.

Picoxystrobin 7.05% +

Propiconazole 11.71%

91.

92.

93.

94.

95.

96.

97.

98.

Picoxystrobin 250g/l +

Prothioconazole 50g/l

Polyoxin B

Prochloraz (min 97%)

Prochloraz 300g/kg +

Tebuconazole 150g/kg

Prochloraz 267g/l + Tebuconazole

133g/l

Propiconazole 125g/l +

Tricyclazole 400g/l

Pydiflumetofen

(min 98%)

Pyraclostrobin (min 95%)

Shaika 250SC

Topride 80 WG

Fabulous-AA 60WG

mốc sương/khoai tây

thán thư/cà phê

phấn trắng/hoa hồng

Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm

Công ty CP VT Chem

Công ty CP Hưng Toàn Vĩnh Phát

Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm

KT-Oligosa 0.5SL

mốc sương/cà chua; rỉ sắt/đậu tương, hoa

cúc

chấm xám/chè

Omi Extra 5SL

HF-Copper 40SC

Map Oni 2SL

Aproach® 250SC

đốm nâu/lạc

đốm lá/lạc

bệnh loét/cam

lem lép hạt/lúa

BV Picozole 18.76SC

rỉ sắt/cà phê

Dotpha 5SL

Propitat 18.76SC

Picoros 300SC

Bio Top 30WP

đốm nâu/lạc

đốm vòng/cà chua; phấn trắng/hoa hồng;

nứt thân xì mủ/sầu riêng

bạc lá/lúa

Khabib 250EC

Tecoraz 450WP

thán thư/hoa hồng

rỉ sắt/cà phê

VT-Naraz 400EW

đốm lá/ngô

Công ty TNHH TM DV NN

Kiên Thịnh

Công ty TNHH One Bee Việt Nam

Công ty TNHH TM Haflife Việt Nam

Map Pacific Pte Ltd

Công ty TNHH Corteva Agriscience

Việt Nam

Công ty TNHH NN Công nghệ cao

Bản Việt

Công ty TNHH TAT Hà Nội

Công ty TNHH Phú Nông

Công ty CP Công nghệ cao

Kyoto Japan

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

Công ty CP Vision Chemical

Filia® 525 SE

đạo ôn cổ bông/lúa

Công ty TNHH CNSH Quốc tế

Việt Thái

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

Miravis® 200SC

phấn trắng/dưa chuột

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

Aclobin 350SC

Itabym 25SC

Paskin 25SC

Pyjama 250SC

rỉ sắt/cà phê

mốc sương/khoai tây

thán thư/xoài; ghẻ/cam

phấn trắng/hoa hồng

Công ty TNHH Asia Agro

Công ty TNHH TM Haflife Việt Nam

Công ty CP BMC Việt Nam

Công ty CP Liên doanh quốc tế

Fujimoto

99.

101.

Pyraclostrobin 8% +

Tebuconazole 24%

Pyraclostrobin 15% +

Thifluzamide 20%

Pyrimethanil (min 95%)

102.

103.

104.

Resveratrol

Saisentong (min 95%)

Spiroxamine (min 95%)

105.

Tebuconazole 150g/l + Thiram

300g/l

Tebuconazole 20% +

Trifloxystrobin 10%

Tebuconazole 500g/kg (50%) +

Trifloxystrobin 250g/kg

(25%)

100.

106.

107.

108.

Tetraconazole (min 94%)

109.

Thifluzamide (min 96%)

110.

111.

Thiodiazole Zinc (min 95%)

Thiram (TMTD) (min 96%)

112.

Triadimefon (min 96%)

113.

Tricyclazole (min 95%)

Throne 250SC

Sickking 32SC

đạo ôn/lúa

đốm vòng/khoai tây

Forvilsuper 35SC

nứt thân chảy nhựa/dưa hấu; thán thư/cam

Crown Extra 40WG

Madona 400SC

Story 40SC

Reve 0.2SL

Dutyfree 200SC

Sparkup 800EC

đốm nâu/lạc

chết nhanh/hồ tiêu

phấn trắng/hoa hồng

đốm nâu/lạc

héo xanh/lạc

rỉ sắt/lạc

Thitivo 450SC

đốm lá/đậu tương

Aaron 30SC

rỉ sắt/cà phê

Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd

Itamax 75WG

rỉ sắt/hoa cúc

Công ty CP Itagro Việt Nam

Trivo Top 750WG

Domark 40ME

Luza plus 240SC

Luzamin 240SC

Notizamide 24SC

Thiflu-Tpas 24SC

Vdimot 24SC

Anti-one 200SC

Itaboom 50WP

Solmis 800WG

Himefon 25WP

Nicalusa 250WP

Beyond 40SC

đốm nâu/lạc

thán thư/cà phê; mốc xám, phấn trắng/hoa

hồng

thối quả/ca cao

rỉ sắt/cà phê

mốc sương/khoai tây

khô vằn/ngô

rỉ sắt/cà phê

héo xanh vi khuẩn/ớt

mốc sương/khoai tây

đốm lá/phong lan

rỉ sắt/cà phê

đốm lá/đậu tương

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

Công ty CP Công nghệ Israel

Việt Nam

Công ty CP BVTV Phú Nông

Công ty TNHH One Bee Việt Nam

Công ty CP Nông nghiệp CMP

Công ty CP BMC Việt Nam

Công ty CP Agrilas

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

Shandong Weifang Rainbow Chemical

Co., Ltd.

Công ty CP Vision Chemical

Công ty CP US Farm Việt Nam

Công ty TNHH Kỹ thuật

sinh học Mekong

Công ty TNHH Rồng Đại Dương

Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam

Công ty TNHH Hóa sinh Nông Thịnh

Công ty TNHH DVNN Thuận Phát

Công ty CP Quốc tế Việt Đức

Công ty TNHH Phú Nông

Công ty CP Itagro Việt Nam

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

Công ty CP Hitaka

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

Công ty TNHH Phương Nam

Việt Nam

114.

Zhongshengmycin (min 95%)

3. Thuốc trừ cỏ

1. Benazolin-ethyl 12% +

Quizalofop-p-ethyl 2%

2. Bentazone (min 96%)

3. Bentazone 40% + MCPA 9%

4. Bentazone 33% + MCPA 5%

5.

13.

Bentazone 40% + MCPA-sodium

10%

Butachlor (min 93%)

Butachlor 32% + Oxadiazon 10%

Butachlor 275g/l + Propanil

275g/l

Cyhalofop-butyl 12% +

Metamifop 8%

Cyhalofop-butyl 150g/l +

Metamifop 100g/l

Cyhalofop-butyl 15% +

Metamifop 10%

Cyhalofop-butyl 100g/l +

Propanil 300g/l

Diquat (min 95%)

14.

Diuron (min 97%)

15.

Florpyrauxifen-benzyl 12.5g/l +

Penoxsulam 20g/l

Florpyrauxifen-benzyl 10g/l +

Pretilachlor 300g/l (chất an toàn

Fenclorim 75g/l)

Fluazifop-p-butyl (min 90%)

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

16.

17.

Mdan Hero 3WP

Shemycin 3WP

bạc lá/lúa

thối nhũn/cải thảo; héo xanh/cà chua

Quinzolin 14EC

cỏ/lạc

Công ty CP Mạnh Đan

Công ty CP Agri Shop

Công ty TNHH TAT Hà Nội

Bambuu 480SL

AA-Shunshine 49SL

Tvazone 38SL

cỏ/đậu tương

cỏ/ngô

cỏ/ngô

AF-Stenzone 50SL

cỏ/ngô

Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam

Công ty TNHH XNK TM Agriasian

Công ty TNHH Hóa chất và TM

Trần Vũ

Công ty TNHH Agrifuture

Butpas 50EC

Gentanil 42EC

Matda 550EC

cỏ/lạc

cỏ/lạc

cỏ/ngô

Công ty TNHH DVNN Thuận Phát

Công ty CP Genta Thụy Sĩ

Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam

Alofop 20EC

cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty TNHH MTV Lucky

Fop Super 250EC

cỏ/lạc

Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam

Tenco 25OD

cỏ/lạc

Công ty CP Nông dược Nhật Thành

Protanil 400EC

cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty TNHH XNK TM Agriasian

ET-Diquick 200SL

Dimosa 373 SL

XinRon 80SC

cỏ/ngô

cỏ/cà phê

cỏ/xoài

Novixid® 32.5OD

cỏ/lúa gieo thẳng

Baloric® 310EC

cỏ/lúa gieo thẳng

Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd.

Sinon Corporation

Anhui Guangxin Agrochemical

Co. Ltd.

Công ty TNHH Corteva Agriscience

Việt Nam

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

Ziforsuper 150EC

cỏ/ngô

Công ty CP VT Chem

18.

19.

20.

21.

22.

23.

24.

25.

Flumioxazin 15g/l +

Glufosinate ammonium 185g/l

Fluroxypyr-meptyl (min 95%)

Fluroxypyr-meptyl 6.5% +

MCPA-isooctyl 36.5%

Glufosinate ammonium

(min 95%)

Halosulfuron-methyl

(min 95%)

Haloxyfop-p-methyl

(min 94%)

Imazethapyr 2% +

Pendimethalin 30%

Isoxaflutole 5% +

Terbuthylazine 50%

Bistar Plus 200OD

cỏ/cao su

Shandong Runke Chemical Co., Ltd.

New-meptyl 288EC

Nevi-Isotyl 43OD

cỏ/ngô

cỏ/ngô

Công ty TNHH Mekong Agro

Công ty CP Newfarm Việt Nam

Afvglufo 30SL

cỏ/cà phê

Công ty CP Agrifarm Việt Nam

Atglyxim 200SL

cỏ/cà phê

Gluking 200SL

cỏ/cà phê

Glunium 200SL

cỏ/cà phê

Glusat 200SL

cỏ/cao su

Glu-up 200SL

cỏ/cà phê

Lanofosinate

200SL

Oh Sate 13.5SL

Paraxon 13.5SL

Silvodor 200SL

cỏ/cao su

Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế

An Thành

Công ty TNHH Nông nghiệp

Nhật Nguyệt

Công ty TNHH Liên Minh

Nông Nghiệp Bền Vững

Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và

Công nghiệp AIC

Công ty CP SX và TM Công nghệ

Châu Âu

Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc

VT-Fastar 300SL

cỏ/cà phê

Halofine 75WG

cỏ/ngô

Hallaan 108EC

cỏ/lạc

Nevi-Halo H 108EC

Medalylindiavb 32EC

Terbu rio 55SC

cỏ/cao su, cà phê

cỏ/cà phê

cỏ/cà phê

cỏ/đậu tương

cỏ/lạc

cỏ/ngô

Công ty TNHH Kona Crop Science

Công ty TNHH Thần Nông Việt

Công ty CP Đầu tư Quốc tế

Long Hưng

Công ty TNHH CNSH Quốc tế

Việt Thái

Jiangsu Agrochem Laboratory Co., Ltd

Công ty TNHH Hoá nông Á Châu

Hà Nội

Công ty CP Newfarm Việt Nam

Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ

Công ty TNHH Nông nghiệp

Công nghệ xanh Bắc Giang

26.

Mesotrione (min 97%)

Margin 150 SC

Metsocali 15SC

cỏ/ngô

cỏ/ngô

27.

Metamifop (min 96%)

DB-Naga 15EC

cỏ/lạc, đậu tương

28.

Metolachlor (min 96%)

29.

Metsulfuron-methyl (min 93%)

Nimeto 720EC

T-Cotot 720EC

Canyon 20WG

cỏ/ngô

cỏ/lạc

cỏ/cao su

30.

Pendimethalin (min 90%)

cỏ/ngô

31.

cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI

32.

Penoxsulam 6% +

Pyrazosulfuron-ethyl 4%

Sulfentrazone (min 95%)

AF-Pendimex

40SC

Thanset 10OD

Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

Công ty CP Hóa chất

Nông nghiệp Hoàng Nông

Công ty TNHH Hóa chất Phân bón,

Thuốc BVTV Dubai

Công ty CP Nicotex

Công ty CP Nông dược Nhật Thành

Công ty CP Thương mại và Đầu tư

Bắc Mỹ

Công ty TNHH Agrifuture

Sentazone 500SC

cỏ/mía

33.

Tembotrione (min 94.5%)

Navada 34.4SC

cỏ/ngô

Temone 34.4SC

Teppi 8 OD

Vietembo 8 OD

Cornean 30SC

Hirosu 30 OD

Top Helmer 10 OD

cỏ/ngô

cỏ/ngô

cỏ/ngô

cỏ/ngô

cỏ/ngô

cỏ/ngô

Shandong Weifang Rainbow Chemical

Co., Ltd.

Công ty TNHH Giải pháp Nông nghiệp

Việt Nam

Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội

Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam

Công ty TNHH TM DV Vietcropchem

Công ty TNHH Bio Delta

Công ty CP BVTV I TW

Công ty TNHH B.Helmer

Basino 0.01SL

Brano 0.01SL

Petersens 0.01SL

Grow Fast 0.004SL

kích thích sinh trưởng/cam

kích thích sinh trưởng/cam

kích thích sinh trưởng/xoài, cam

kích thích sinh trưởng/cà chua

Công ty CP Hợp Trí Summit

Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội

34.

Topramezone (min 96%)

4. Thuốc điều hòa sinh trưởng

1. 24-Epibrassinolide (min 90%)

2.

3.

28-Homobrassinolide

(min 95%)

Flumetralin (min 98%)

4.

Paclobutrazol (min 95%)

ADS-Rantio

250SC

Pacitaly

15WP

diệt chồi nách/thuốc lá

điều hòa sinh trưởng/khoai lang

Công ty TNHH ADU Việt Nam

Công ty CP SAM

5. Thuốc trừ ốc

1. Metaldehyde (min 98.5%)

6. Thuốc trừ mối

1. Bifenthrin (min 97%)

2. Chlorantraniliprole (min 93%)

Pakloindia

23SC

điều hòa sinh trưởng/khoai lang

Công ty CP Hóa chất SAM

Galix 6GR

ốc sên nhỏ/hoa hồng

Công ty CP Genta Thụy Sĩ

Bifencid 5.0SC

Safe 200SC

mối/công trình xây dựng

mối/công trình xây dựng

Công ty TNHH Hóa sinh Vinchem

Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển

Ngọc Lâm

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-congbao-469953

Nguồn: Công báo điện tử nước CHXHCN Việt Nam (congbao.chinhphu.vn), Văn phòng Chính phủ. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Ghi rõ nguồn 'Công báo điện tử' 條款)。

VN-OfficialText-IPLawExempt

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com