Điều 16. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm tổ chức
thực hiện Nghị định này.
2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Nghị định này.
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Phạm Thị Thanh Trà
Phụ lục
MẪU HỒ SƠ QUY ĐỊNH THEO ĐIỀU 5, ĐIỀU 6, ĐIỀU 7
(Kèm theo Nghị định số 269/2026/NĐ-CP
Ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ)
Mã số
Mẫu biểu
Điều 5
Mẫu số 01 Tờ trình về việc đề nghị phê duyệt danh mục văn hóa truyền
thống có nguy cơ mai một
Mẫu số 02 Báo cáo rà soát, đánh giá thực trạng văn hóa truyền thống có
nguy cơ mai một
Mẫu số 03 Biên bản họp Hội đồng đánh giá về việc xác định danh mục
văn hóa truyền thống có nguy cơ mai một
Điều 6
Mẫu số 04 Tờ trình về việc phê duyệt danh mục không gian văn hóa, làng,
bản, buôn truyền thống cần bảo tồn
Mẫu số 05 Báo cáo rà soát, đánh giá thực trạng không gian văn hóa, làng,
bản, buôn truyền thống cần bảo tồn
Mẫu số 06 Biên bản họp Hội đồng đánh giá về việc xác định không gian
văn hóa, làng, bản, buôn truyền thống cần bảo tồn
Điều 7
Mẫu số 07 Báo cáo thẩm định Hồ sơ đề nghị phê duyệt danh sách chủ thể
văn hóa nòng cốt hoặc chủ thể văn hóa kế cận
Mẫu số 01
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ TRÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
__________
_____________________________________
Số: ……/TTr….
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày ... tháng ... năm ...
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị phê duyệt danh mục
văn hóa truyền thống có nguy cơ mai một
___________
Kính gửi: (Tên cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh).
Căn cứ Nghị định số 269/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2026 của
Chính phủ quy định một số cơ chế, chính sách bảo tồn và phát huy văn hóa
truyền thống các dân tộc thiểu số;
Căn cứ kết quả rà soát, đánh giá thực trạng các văn hóa truyền thống trên
địa bàn xã/phường/đặc khu...... tính đến ngày .../.../20...;
Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu... kính trình (Tên cơ quan chuyên môn
về văn hóa cấp tỉnh) xem xét, thẩm định và phê duyệt danh mục văn hóa truyền
thống có nguy cơ mai như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên giá trị văn hóa:……………………………………………………
(Ghi rõ tên gọi, ví dụ: Nghề dệt thổ cẩm, Lễ hội, Nghệ thuật hát giao duyên…)
2. Dân tộc chủ thể:…………………………………………………………
(Ghi rõ tên dân tộc thiểu số đang nắm giữ, thực hành giá trị)
3. Địa bàn thực hành:……………………………………………………
(Ghi cụ thể làng/bản/buôn…, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố)
II. NỘI DUNG ĐỀ XUẤT VÀ LÝ DO PHÂN LOẠI
Đề nghị phân tích, làm rõ các tiêu chí quy định khoản 2 Điều 5 Nghị định
số 269/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ.
III. KIẾN NGHỊ
Để kịp thời bảo tồn và phát huy văn hóa truyền thống của dân tộc …,
UBND xã/phường/đặc khu … kính đề nghị:……….
Xem xét, thẩm định và đưa vào danh mục các văn hóa truyền thống có
nguy cơ mai một.
IV. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Báo cáo rà soát, đánh giá thực trạng.
2. Biên bản họp Hội đồng.
3. Tài liệu, hình ảnh, dữ liệu minh chứng liên quan (nếu có).
Kính trình (Tên cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh) xem xét,
quyết định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 02
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ TRÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
___________
__________________________________
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày ... tháng ... năm ...
Số: ……/BC-UBND
BÁO CÁO
Rà soát, đánh giá thực trạng văn hóa truyền thống có nguy cơ mai một
______________
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên giá trị văn hóa: ..................................................................................
2. Dân tộc chủ thể: .......................................................................................
3. Địa bàn (Làng/bản/buôn): .......................................................................
4. Thời điểm rà soát: ....................................................................................
II. ĐÁNH GIÁ THEO TIÊU CHUẨN QUY ĐỊNH
Đề nghị phân tích, làm rõ các tiêu chí quy định khoản 2 Điều 5 Nghị định
số 269/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ.
III. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT
1. Kết luận:
2. Kiến nghị biện pháp xử lý:
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký và ghi rõ họ tên)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG...
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 03
HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ CẤP TỈNH
(Theo Quyết định số .../QĐ-UBND)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Địa danh, ngày ... tháng ... năm ...
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ
Về việc xác định danh mục văn hóa truyền thống có nguy cơ mai một
___________
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thời gian: ....... giờ ....... ngày ....... tháng ....... năm .......
2. Địa điểm: ...............................................................................................
3. Đối tượng đánh giá: (Tên văn hóa truyền thống)
4. Dân tộc chủ thể: .......................................................................................
II. THÀNH PHẦN THAM DỰ
1. Chủ tịch Hội đồng: Thủ trưởng cơ quan chuyên môn về văn hóa thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
2. Phó Chủ tịch Hội đồng: Lãnh đạo cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh.
3. Các thành viên Hội đồng:................................................................
4. Thư ký Hội đồng: .....................................
Tổng số thành viên có mặt: ....... / ....... thành viên.
III. NỘI DUNG THẢO LUẬN VÀ ĐÁNH GIÁ
1. Hội đồng thảo luận theo tiêu chí quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định
số 269/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ.
2. Hội đồng tiến hành bỏ phiếu kín đánh giá.
(Có nêu tỷ lệ số phiếu đồng ý)
IV. KẾT QUẢ
V. KIẾN NGHỊ CỦA HỘI ĐỒNG
1. Đề nghị đưa (Tên văn hóa truyền thống) vào danh mục trình cấp có
thẩm quyền xem xét, phê duyệt.
2. Kiến nghị về nguồn lực, cơ chế thực hiện (nếu có):
...............................................................................................................
Cuộc họp kết thúc vào ...... giờ ...... cùng ngày.
Biên bản đã được các thành viên Hội đồng thông qua.
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 04
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ TRÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
____________
____________________________________
Số: ……/TTr-…..
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày ... tháng ... năm ...
TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt danh mục không gian văn hóa, làng,
bản, buôn truyền thống cần bảo tồn
___________
Kính gửi: (Tên cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh).
Căn cứ Nghị định số 269/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2026 của
Chính phủ quy định một số cơ chế, chính sách bảo tồn và phát huy văn hóa
truyền thống các dân tộc thiểu số;
Căn cứ kết quả rà soát, đánh giá thực trạng trên địa bàn xã/phường/đặc
khu...... tính đến ngày .../.../20...;
Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu... kính trình (Tên cơ quan chuyên
môn về văn hóa cấp tỉnh) xem xét, thẩm định, phê duyệt danh mục không gian
văn hóa, làng, bản, buôn truyền thống cần bảo tồn trên địa bàn với các nội dung
chính như sau:
I. SỰ CẦN THIẾT VÀ CƠ SỞ ĐỀ XUẤT
Trong điều kiện phát triển kinh tế - xã hội hiện nay, yêu cầu bảo tồn không
gian văn hóa, làng, bản, buôn truyền thống cần được thực hiện đồng bộ, gắn
với phát triển du lịch và sinh kế bền vững, lấy cộng đồng làm trung tâm.
Kết quả rà soát cho thấy trên địa bàn có không gian văn hóa, làng, bản,
buôn truyền thống còn lưu giữ giá trị đặc trưng, có khả năng khai thác, phát
huy phục vụ phát triển du lịch cộng đồng.
Việc lập và phê duyệt danh mục là cơ sở để ưu tiên nguồn lực, triển khai
các giải pháp phục hồi, bảo tồn phù hợp.
II. NỘI DUNG DANH MỤC ĐỀ XUẤT
1. Số lượng đối tượng đề xuất:….. đối tượng.
2. Tiêu chí lựa chọn: Theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định số
269/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ.
3. Tiềm năng phát triển
Có điều kiện về hạ tầng giao thông, cảnh quan tự nhiên thuận lợi; có sự
đồng thuận, cam kết tham gia của cộng đồng dân cư
.............................................................................................................................
4. Các địa bàn trọng điểm đề xuất:
- (Tên không gian văn hóa, làng, bản, buôn truyền thống): đặc trưng văn
hóa truyền thống dân tộc …, có tiềm năng phát triển sản phẩm du lịch trải nghiệm
.............................................................................................................................
- (Tên không gian văn hóa, làng, bản, buôn truyền thống): nổi bật về kiến
trúc truyền thống, tri thức dân gian (ẩm thực, dược liệu…).
.............................................................................................................................
III. MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN
Việc phê duyệt danh mục nhằm đạt các mục tiêu sau:
1. Phục hồi, bảo tồn không gian văn hóa, làng, bản, buôn truyền thống:
Gìn giữ không gian văn hóa truyền thống gắn với thực hành, trao truyền
văn hóa truyền thống đặc trưng của cộng đồng.
.............................................................................................................................
2. Phát triển du lịch cộng đồng:
Xây dựng sản phẩm du lịch văn hóa đặc thù, nâng cao khả năng quảng bá
hình ảnh địa phương.
.............................................................................................................................
3. Tạo sinh kế bền vững:
Hình thành chuỗi liên kết giữa cộng đồng với doanh nghiệp, hợp tác xã;
phát triển nghề truyền thống, nâng cao thu nhập, cải thiện đời sống người dân
.............................................................................................................................
4. Làm cơ sở bố trí nguồn lực:
Phục vụ việc ưu tiên đầu tư hạ tầng thiết yếu, chỉnh trang cảnh quan và hỗ
trợ phát triển không gian văn hóa theo quy định.
.............................................................................................................................
IV. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Báo cáo rà soát, đánh giá hiện trạng.
2. Biên bản họp Hội đồng.
3. Bản đồ, sơ đồ hoặc tài liệu mô tả phạm vi không gian; tài liệu, hình ảnh
và các dữ liệu minh chứng liên quan (nếu có).
Kính trình (Tên cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh) xem xét, quyết
định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 05
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________
______________________________________
Số: ……/BC-UBND
Địa danh, ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO
Rà soát, đánh giá thực trạng không gian văn hóa, làng,
bản, buôn truyền thống cần bảo tồn
____________
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên làng, bản, buôn… ...............................................................................
Dân tộc chủ thể: ...........................................................................................
Tổng số hộ dân tộc thiểu số tại chỗ: ............... hộ/................ nhân khẩu.
II. NỘI DUNG THẢO LUẬN VÀ ĐÁNH GIÁ
1. Hội đồng thảo luận theo tiêu chí quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định
số 269/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ.
2. Hội đồng tiến hành bỏ phiếu kín đánh giá
(Có nêu tỷ lệ số phiếu đồng ý)
III. KẾT QUẢ
IV. KIẾN NGHỊ CỦA HỘI ĐỒNG
1. Đề nghị đưa (Tên không gian văn hóa, làng, bản, buôn truyền thống)
vào danh mục trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt.
2. Kiến nghị về nguồn lực, cơ chế thực hiện (nếu có):
...............................................................................................................
Cuộc họp kết thúc vào ...... giờ ...... cùng ngày.
Biên bản đã được các thành viên Hội đồng thông qua.
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký và ghi rõ họ tên)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG...
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 06
HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ CẤP TỈNH
(Theo Quyết định số .../QĐ-UBND)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Địa danh, ngày ... tháng ... năm ...
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ
Về việc xác định không gian văn hóa, làng, bản, buôn truyền thống cần bảo tồn
____________
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thời gian: ....... giờ ....... ngày ....... tháng ....... năm .......
2. Địa điểm: ...............................................................................................
3. Đối tượng đánh giá: (Tên không gian văn hoá, làng, bản, buôn truyền thống).
4. Dân tộc chủ thể: .......................................................................................
II. THÀNH PHẦN THAM DỰ
1. Chủ tịch Hội đồng: Thủ trưởng cơ quan chuyên môn về văn hóa thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
2. Phó Chủ tịch Hội đồng: Lãnh đạo cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh.
3. Các thành viên Hội đồng...........................................................
4. Thư ký Hội đồng: .................
Tổng số thành viên có mặt: ....... / ....... thành viên.
III. NỘI DUNG THẢO LUẬN VÀ ĐÁNH GIÁ
1. Hội đồng thảo luận theo tiêu chí quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định
số 269/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ.
2. Hội đồng tiến hành bỏ phiếu kín đánh giá
(Có nêu tỷ lệ số phiếu đồng ý)
IV. KẾT QUẢ
V. KIẾN NGHỊ CỦA HỘI ĐỒNG
1. Đề nghị đưa (Tên không gian văn hoá, làng, bản, buôn truyền thống)
vào danh mục trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt.
2. Kiến nghị về nguồn lực, cơ chế thực hiện:
.....................................................................................................................
Cuộc họp kết thúc vào lúc ...... giờ ...... cùng ngày.
Biên bản được các thành viên Hội đồng thông qua.
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 07
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ THẨM ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________
______________________________________
Số: ……/BC-UBND
Địa danh, ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH
Hồ sơ đề nghị phê duyệt danh sách chủ thể văn hóa nòng cốt
hoặc chủ thể văn hóa kế cận
___________
1. Đối tượng thẩm định:
- Họ và tên: ..................................................................................................
- Dân tộc: .....................................................................................................
- Địa chỉ thường trú/tạm trú:........................................................................
2. Tiêu chí đánh giá:
- Chủ thể văn hóa nòng cốt: theo quy định khoản 2 Điều 7 Nghị định số
269/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ.
- Chủ thể văn hóa kế cận: theo quy định khoản 3 Điều 7 Nghị định số
269/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ.
3. Đánh giá minh chứng (nếu có):
- Tư hiệu hình ảnh, Video thực hành: ☐ Có ☐ Không.
- Tài liệu tư liệu hóa, dữ liệu số: ☐ Có ☐ Không.
- Các tài liệu khác (nếu có):…………………….
4. Kết luận thẩm định:
Đủ điều kiện hoặc chưa đủ điều kiện phê duyệt danh sách là chủ thể văn
hóa nòng cốt hoặc chủ thể văn hóa kế cận.
.............................................................................................................................
NGƯỜI THẨM ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ THẨM ĐỊNH
(Ký tên, đóng dấu)