Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ mười hai thông qua ngày 24 tháng 7 năm 2015 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: TC, KH&ĐT, TP (Cục KTVB); - TU, TT.HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH, UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; - TT.HĐND, UBND các huyện, thị xã; - Trung tâm Tin học - Công báo; - LĐVP, Phòng CTHĐND; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Tấn Hưng
DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015 TOÀN TỈNH (Kèm theo Nghị quyết số: 01/2015/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Nội dung | Dự toán 2015 | Trong đó | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
| | | Khối tỉnh | Kh ố i huyện | Trong đó | | | | | | | | | | |
| | | | | Đồng Xoài | Bình Long | Phư ớ c Long | Đồng Phú | Lộc Ninh | Bù Đốp | Bù Đăng | Chơn Thành | Hớn Quản | Bù Gia M ậ p | Phú Riềng |
| 1 | 2=3+4 | 3 | 4=5->12 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| Tổng thu NSNN trên địa bàn | 3.400.000 | 2.034.000 | 1.366.000 | 244.000 | 150.000 | 222.000 | 118.000 | 105.000 | 49.500 | 77.000 | 161.000 | 6S.000 | 99.800 | 71.700 |
| A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN | 3.032.000 | 1.735.300 | 1.296.700 | 234.000 | 143.000 | 215.200 | 112.000 | 98.000 | 48.000 | 71.000 | 153.000 | 61.000 | 94.300 | 67.200 |
| I. Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước | 2.832.000 | 1.535.300 | 1.296.700 | 234.000 | 143.000 | 215.200 | 112.000 | 98.000 | 48.000 | 71.000 | 153.000 | 61.000 | 94.300 | 67.200 |
| 1. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước TW | 285.000 | 285.000 | | | | | | | | | | | | |
| - Th uế giá trị gia tăng | 207.000 | 207.000 | | | | | | | | | | | | |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 49.500 | 49.500 | | | | | | | | | | | | |
| - Thuế tài nguyên | 28.000 | 28.000 | | | | | | | | | | | | |
| - Thuế môn bài | 175 | 175 | | | | | | | | | | | | |
| - Thu hồi vốn và thu khác | 325 | 325 | | | | | | | | | | | | |
| 2. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước ĐP | 398.000 | 395 . 300 | 2.700 | 2.700 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 211.100 | 209.000 | 2.100 | 2.100 | | | | | | | | | | |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 110.900 | 110.300 | 600 | 600 | | | | | | | | | | |
| - Thuế tài nguyên | 75.000 | 75.000 | 0 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế môn bài | 250 | 250 | 0 | 0 | | | | | | | | | | |
| - Thu hồi vốn và thu khác | 750 | 750 | 0 | | | | | | | | | | | |
| 3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 100.000 | 1 00.000 | | | | | | | | | | | | |
| - Thuế giá trị gia tăng | 42.000 | 42.000 | | | | | | | | | | | | |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 55.000 | 55.000 | | | | | | | | | | | | |
| - Thuế tài nguyên | 650 | 650 | | | | | | | | | | | | |
| - Thuế môn bài | 310 | 310 | | | | | | | | | | | | |
| - Các khoản thu khác | 2.040 | 2.040 | | | | | | | | | | | | |
| 4. Thu từ khu vực công thg nghiệp - ngoài quốc doanh | 930.000 | 347.000 | 583.000 | 114.000 | 92.000 | 55.000 | 50.000 | 20.000 | 18.000 | 25 . 000 | 90.000 | 19.000 | 57.000 | 43.000 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 790.520 | 308.150 | 482.370 | 94.700 | 51.000 | 47.970 | 42.100 | 15.850 | 15.980 | 20.690 | 83.700 | 13.680 | 54.325 | 42.375 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 83.180 | 26.000 | 57.180 | 12.000 | 30.000 | 2.700 | 4.500 | 800 | 580 | 1.100 | 2.500 | 2.500 | 300 | 200 |
| - Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong | 2.595 | 0 | 2.595 | 750 | 250 | 400 | 60 | 300 | 275 | 160 | 300 | 100 | 0 | 0 |
| - Thuế tài nguyên | 23.525 | 6.000 | 17.525 | 750 | 9.000 | 280 | 1.670 | 900 | 25 | 600 | 1.500 | 2.000 | 725 | 75 |
| - Thuế môn bài | 13.930 | 850 | 13.080 | 3.000 | 1.000 | 1.550 | 900 | 1 . 150 | 700 | 1.450 | 1.400 | 600 | 1 . 305 | 25 |
| - Thu khác ngoài quốc doanh | 16.250 | 6.000 | 10.250 | 2.800 | 750 | 2.100 | 770 | 1.000 | 440 | 1.000 | 600 | 120 | 345 | 325 |
| 5. L ệ p hí trước b ạ | 120.000 | 0 | 120.000 | 27.500 | 6.500 | 15.500 | 9.500 | 10.500 | 6 .500 | 10.300 | 10.500 | 5.800 | 11.400 | 6.000 |
| 6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 4.100 | | 4.100 | | | | 230 | 220 | 1.600 | | 1.500 | 150 | 320 | 80 |
| 7. Thuế SD đất phi nông nghiệp | 5.150 | | 5.150 | 1.400 | 700 | 550 | 350 | 100 | 100 | 200 | 1.000 | 500 | 190 | 60 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 190.000 | 118.500 | 71.500 | 16.500 | 4.500 | 5.150 | 7.500 | 7.700 | 3.000 | 4.800 | 9.500 | 4.600 | 4.750 | 3.500 |
| 9. Thuế bảo vệ môi trường | 35.000 | 33.000 | 2.000 | 2 . 000 | | | | | | | | | | |
| 10. Thu phí và lệ phí | 58.500 | 14.000 | 44.500 | 1.300 | 9.500 | 3.000 | 3.800 | 8.200 | 1.800 | 4.000 | 4.300 | 5.800 | 1.900 | 900 |
| - Phí và lệ phí Trung ương | 6.000 | 4.000 | 2.000 | | | 2.000 | | | | | | | | |
| - Phí và lệ phí địa phương | 52.500 | 10.000 | 42.500 | 1.300 | 9.500 | 1.000 | 3.800 | 8.200 | 1.800 | 4.000 | 4.300 | 5.800 | 1.900 | 900 |
| 12. Tiền sử d ụng đất | 497.700 | 174.000 | 323.700 | 50.000 | 18.000 | 130.000 | 20.000 | 28.000 | 10.000 | 17.000 | 20.000 | 12.000 | 11 . 450 | 7.250 |
| 13. Thu tiền cho thuê đất | 60.500 | 0 | 60.500 | 9.400 | 4.500 | 800 | 14.300 | 10.700 | 1.400 | 4.700 | 5.400 | 6.000 | 1.430 | 1 .870 |
| 14. Thu khác | 139.550 | 68.500 | 71.050 | 8.600 | 6.500 | 4.700 | 5.220 | 9.650 | 5.200 | 4.500 | 10.000 | 6.800 | 5.540 | 4.340 |
| - Trong đó thu phạt ATGT | 65.500 | 38.400 | 27. 0 00 | | 4.000 | 3.000 | 2.000 | 2.700 | 2.000 | 1. 500 | 4.800 | 2 . 800 | 3.000 | 1.300 |
| 15. Thu khác t ạ i xã | 8.500 | 0 | 8.500 | 600 | 800 | 500 | 1.100 | 2.930 | 400 | 500 | 800 | 350 | 320 | 200 |
| II. Thuế xuất, nhập khẩu do Hải quan thu | 200.000 | 200.000 | | | | | | | | | | | | |
| Tr.đó: + Thuế XK, NK, TTĐB | 15.000 | 15.000 | | | | | | | | | | | | |
| + Thuế VAT hàng nhập khẩu | 185.000 | 185.000 | | | | | | | | | | | | |
| B. Các khoản thu được để lại chi quản | 368.000 | 298.700 | 69.300 | 10.000 | 7.000 | 6.800 | 6.000 | 7.000 | 1.500 | 6.000 | 8.000 | 7.000 | 5.500 | 4.500 |
| - Thu từ sổ số kiến thiết | 270.700 | 270.700 | 0 | | | | | | | | | | | |
| - Học phí | 51.480 | 28.000 | 23.480 | 5.000 | 1.500 | 3.730 | 2 . 500 | 2.500 | 250 | 3.000 | 1.500 | 2.300 | 700 | 500 |
| - Các khoản huy động đóng góp | 22.471 | 0 | 22.471 | 1.500 | 3.500 | 1.150 | 1.760 | 1.20 0 | 400 | 800 | 4.20 0 | 2.96 0 | 2.813 | 2.188 |
| - Thu phí lệ phí | 8.860 | | 8.860 | 1.500 | 0 | 1.050 | 24 0 | 80 0 | 32 0 | 1.25 0 | 1.30 0 | 40 0 | 1100 | 900 |
| - Thu khác | 14.48 9 | 0 | 14.489 | 2.00 0 | 2.000 | 870 | 1.50 0 | 2.50 0 | 53 0 | 95 0 | 1 . 000 | 1.34 0 | 88 7 | 912 |
| Tổng thu NSĐP | 6.885.351 | 3.135.255 | 3.750.096 | 426.848 | 275.745 | 35 6 .621 | 361.090 | 420.114 | 261.062 | 418.934 | 274.747 | 389.684 | 367.195 | 198.056 |
| A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN | 6.517.351 | 2 . 836.555 | 3.680.796 | 416.848 | 268.745 | 349.821 | 355.090 | 413.114 | 259.562 | 412.934 | 266.747 | 382.684 | 361.695 | 193.556 |
| - Thu ngân sách địa phương được hưởng | 2.823.635 | 1.779.346 | 1.044.289 | 182.765 | 116.175 | 195.890 | 83.540 | 67.695 | 37.363 | 53.385 | 125.540 | 43.680 | 80.333 | 57.923 |
| Tr.đó: + Các khoản thu phân chia theo tỷ l ệ(%) | 2.609.155 | 1 .699.996 | 909. 1 59 | 169.265 | 98.375 | 1 88.140 | 72.520 | 45.765 | 29.263 | 42.935 | 109.040 | 30.130 | 7 1 .268 | 52.458 |
| + Thu h uyện hưởng 100% | 214.480 | 79.350 | 135.130 | 13.500 | 17.800 | 7.750 | 11.020 | 21.930 | 8. 1 00 | 10.450 | 16.500 | 13.550 | 9.065 | 5.465 |
| - Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 3.057.252 | 420.745 | 2.636.507 | 234.083 | 152.570 | 153.931 | 271.550 | 345.419 | 222.199 | 359.549 | 141.207 | 339.004 | 281.362 | 135.633 |
| + Bổ sung cân đ ố i | 864.922 | 0 | 1.191.457 | 160.145 | 38.687 | 31.575 | 123.133 | 142.609 | 115.874 | 164.049 | 71.566 | 164.824 | 105.658 | 73.337 |
| + BS vốn XDCB theo phân cấp | 0 | 0 | 149.500 | 1 6.100 | 15.640 | 13.800 | 1 6. 100 | 15.985 | 12.075 | 17.020 | 12.650 | 12.305 | 17.825 | 0 |
| + Bổ sung có mục tiêu XDCB | 428.300 | | | | | | | | | | | | | |
| + Bổ sung v ố n CTM T | 93 . 813 | | | | | | | | | | | | | |
| + Bổ sung CTMT khác | 689.887 | | 192.834 | 7.100 | 7.700 | 31.167 | 21.063 | 24.8 11 | 24.105 | 26.921 | 22.450 | 12.500 | 11.017 | 4.000 |
| + Bổ sung nguồn làm lương | 980.330 | | 1. 102.716 | 50.738 | 90.543 | 77.389 | 111.254 | 162.014 | 70.145 | 151.559 | 34.541 | 1 49 . 375 | 146.862 | 58.296 |
| - TW bổ sung nguồn làm lương | 178.281 | 178.281 | | | | | | | | | | | | |
| - Nguồn bù hụt thu theo chính sách | 50.000 | 50.000 | | | | | | | | | | | | |
| - Nguồn tăng thu SXKT | 61.160 | 61.160 | | | | | | | | | | | | |
| - Nguồn vốn vay kiên cố hóa | 80.000 | 80.000 | | | | | | | | | | | | |
| - Tiền bán vườn cao su Lộc Tấn-BĐ | 249.755 | 249.755 | | | | | | | | | | | | |
| - Nguồn kết dư năm 2014 | 8.092 | 8.092 | | | | | | | | | | | | |
| - Nguồn thu hồi tạm ứng | 9.176 | 9.176 | | | | | | | | | | | | |
| B. Các khoản thu quản lý qua NSNN | 368.000 | 298.700 | 69.300 | 10.000 | 7.000 | 6.800 | 6.000 | 7.000 | 1.500 | 6.000 | 8.000 | 7.000 | 5.500 | 4.500 |
| - Thu từ sổ số kiến thiết | 270.700 | 270.700 | 0 | | | | | | | | | | | |
| - Học phí | 51.480 | 28.000 | 23.480 | 5.000 | 1.500 | 3.730 | 2.500 | 2.500 | 250 | 3.000 | 1 . 500 | 2.300 | 700 | 500 |
| - Các khoản huy động đóng góp | 22.471 | 0 | 22.471 | 1.500 | 3.500 | 1.150 | 1.760 | 1.200 | 400 | 800 | 4.200 | 2.96 0 | 2.813 | 2.188 |
| - Thu phí lệ phí | 8.860 | 0 | 8.860 | 1.500 | 0 | 1.050 | 240 | 800 | 320 | 1.250 | 1.300 | 400 | 1. 10 0 | 900 |
| - Thu khác | 14.489 | 0 | 14.489 | 2.000 | 2.000 | 87 0 | 1.500 | 2.500 | 530 | 950 | 1.000 | 1.340 | 887 | 912 |
DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015 TOÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 01/2015/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Nội dung | Dự toán n ăm 2015 | Trong đ ó | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
| | | Khối t ỉ nh | Khối huyện | Trong đ ó | | | | | | | | | | |
| | | | | Đồng Xo ài | Bình Long | Phước Long | Đồng Phú | Lộc Ninh | Bù Đốp | Bù Đ ă ng | Chơn Thành | Hớn Quản | Bù Gia Mập | Phú Riềng |
| 1 | 2=3+4 | 3 | 4=5->14 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 14 |
| Tổng chi NSĐP | 6.885.351 | 3.135.255 | 3.750.096 | 426.848 | 275.745 | 356.621 | 361.090 | 420.114 | 261.062 | 418.934 | 274.747 | 389.684 | 367.195 | 198.056 |
| A. Chi cân đối NSĐP | 6.456.191 | 2.775.395 | 3.680.796 | 416.848 | 268.745 | 349.821 | 355.090 | 413.114 | 259.562 | 412.934 | 266.747 | 382.684 | 361.695 | 193.556 |
| I. Chi đầu tư phát triển | 1.461.043 | 1.071.323 | 389.720 | 46.100 | 26.440 | 137.800 | 28.100 | 32.785 | 18.075 | 27.220 | 24.650 | 19.505 | 24.695 | 4.350 |
| 1. Chi xây dựng cơ bản tập trung | 1.460.043 | 1.070.323 | 389.720 | 46.100 | 26.440 | 137.800 | 28.100 | 32.785 | 18.075 | 27.220 | 24.650 | 19.505 | 24.695 | 4.350 |
| a. Vốn tr ong nước | 1.442.043 | 1.052.323 | 389.720 | 46.100 | 26.440 | 137.800 | 28.100 | 32.785 | 18.075 | 27.220 | 24.650 | 19.505 | 24.695 | 4.350 |
| - Vốn cân đối theo phân cấp | 279.676 | 1 30.176 | 149.500 | 16. 1 00 | 15.640 | 13.800 | 16.100 | 1 5.985 | 12.075 | 1 7.020 | 12.650 | 12.305 | 1 7.825 | 0 |
| - Từ hỗ trợ có mục tiêu của NS cấp trên | 410.300 | 410.300 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 4 1 4.220 | 1 74.000 | 240.220 | 30.000 | 10.800 | 124.000 | 1 2.000 | 16.800 | 6.000 | 10.200 | 12.000 | 7.200 | 6.870 | 4.350 |
| - Từ nguồn vốn vay KCH | 80.000 | 80.000 | | | | | | | | | | | | |
| - Từ nguồn kết dư năm 2014 | 8.092 | 8.092 | | | | | | | | | | | | |
| - Từ nguồn bán vườn cao su Lộc Tấn - Bù Đốp | 249.755 | 249.755 | | | | | | | | | | | | |
| b. Vốn ngoài nước | 18.000 | 18.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2. Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| II . Chi thường xuyên | 4.701.144 | 1.478.210 | 3.222.934 | 362.274 | 236.828 | 207.758 | 320.391 | 369.065 | 237.402 | 378.852 | 236.726 | 356.934 | 331.498 | 185.206 |
| 1. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách | 28.240 | 17.500 | 10.740 | 867 | 820 | 487 | 893 | 1.551 | 717 | 1.828 | 962 | 979 | 1.091 | 545 |
| 2. Chi sự nghiệp kinh tế | 742.556 | 324.484 | 418.072 | 72.441 | 34.955 | 30 . 264 | 30.811 | 28.734 | 38.304 | 44.891 | 44.531 | 47.070 | 36.221 | 9.850 |
| - Chi sự nghiệp nông lâm thủy lợi | 8 2.469 | 6 1.161 | 21.308 | 200 | 300 | 300 | 2.625 | 2.993 | 1.560 | 6.130 | 500 | 1.200 | 3.850 | 1.650 |
| - Chi sự nghiệp giao thông | 92.438 | 29.738 | 62.700 | 1 0.000 | 5.500 | 7.500 | 5.000 | 3.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 1.700 |
| - Chi SN môi trường | 38.679 | 14.279 | 24.400 | 6.000 | 4.000 | 2.600 | 1.600 | 1.600 | 1.600 | 1 .600 | 1.600 | 2.200 | 1 .100 | 500 |
| - Chi SN kiến thiết thị chính | 25.000 | 0 | 25.000 | 3.000 | 2.000 | 2.000 | 1 .000 | 5.000 | 5.000 | 1. 000 | 3.000 | 1.000 | 2.000 | 0 |
| - Chi đo đạc lập cơ sở dữ liệu từ nguồn TSD đất | 20.870 | 20.870 | 0 | | | | | | | | | | | |
| - Chi sự nghiệp kinh tế khác | 483.100 | 198.436 | 284.664 | 53.241 | 23. 1 55 | 17.864 | 20.586 | 16.141 | 24.144 | 30. 1 61 | 33.431 | 36.670 | 23.271 | 6.000 |
| 3. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 2.115.002 | 473.548 | 1.641.454 | 155.004 | 111.529 | 98.551 | 166.169 | 211.614 | 99.309 | 215.634 | 98.963 | 191.115 | 174.246 | 119.320 |
| - Chi sự nghiệp giáo dục | 1.981.922 | 394.680 | 1 .587.242 | 150.067 | 1 07.596 | 95.388 | 161.774 | 204.08 1 | 95.715 | 210.798 | 93.471 | 184.044 | 168.254 | 116.054 |
| - Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 135.080 | 78.868 | 54.212 | 4.937 | 3.933 | 3.163 | 4.395 | 7.533 | 3.594 | 4.836 | 5.492 | 7.071 | 5.992 | 3.266 |
| 4. Chi sự nghiệp y t ế | 335.2 6 4 | 106.555 | 228.709 | 22.985 | 17.518 | 19.286 | 21.946 | 23.665 | 18.242 | 28.138 | 20.575 | 21.476 | 26.511 | 8.367 |
| + Tr.đó: Chi KCB trẻ em dưới 6 tuổi | 54.089 | 0 | 54.089 | 5.330 | 4.0 1 5 | 3.836 | 4.745 | 5.852 | 2.686 | 8.071 | 3.728 | 5.938 | 6.922 | 2.966 |
| 5. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 19.323 | 16.323 | 3.000 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 0 |
| 6. Chi sự nghiệp văn hóa du lịch và thể thao | 110.470 | 80.095 | 30.375 | 4.621 | 1.791 | 2.465 | 2.986 | 3.282 | 1.490 | 3.237 | 2.267 | 3.251 | 3 . 157 | 1.828 |
| 7. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | 32.458 | 25.518 | 6.940 | 776 | 897 | 903 | 561 | 655 | 334 | 584 | 428 | 668 | 723 | 411 |
| 8. Chi đảm bảo xã hội | 123.822 | 52.245 | 71.577 | 8.467 | 5 . 838 | 1.765 | 7.722 | 10.375 | 4.847 | 5.173 | 6.747 | 8.307 | 7.934 | 4.402 |
| 9. Chi quản lý hành chính | 1.005.318 | 319.942 | 685.376 | 83.989 | 53.454 | 43.284 | 79.205 | 73.844 | 56.226 | 65.251 | 51.329 | 73.026 | 71.294 | 34.474 |
| 10. Chi an ninh quốc phòng địa phương | 157.714 | 42.000 | 115.714 | 11.929 | 9.249 | 9.575 | 8.938 | 13.910 | 15.221 | 12.773 | 10.076 | 9.959 | 8.790 | 5.294 |
| - Ch i giữ gìn an ninh và trật tự an toàn XH | 30.725 | 7.000 | 23.725 | 2.560 | 1.837 | 1.722 | 1.722 | 3.312 | 2.945 | 2.726 | 2.362 | 1 .310 | 1. 8 20 | 1.409 |
| - Chi quốc phòng địa phương | 126.989 | 35.000 | 91.989 | 9.369 | 7.412 | 7.853 | 7.216 | 10.598 | 12. 276 | 10 .047 | 7.7 1 4 | 8.649 | 6 . 970 | 3.885 |
| 11. Chi khác ngân s ách | 30.977 | 20.000 | 10.977 | 895 | 477 | 878 | 860 | 1.135 | 2.412 | 1.043 | 548 | 783 | 1.231 | 715 |
| III. Chi Chương trình mục tiêu vốn sự nghiệp | 40.015 | 40.015 | | | | | | | | | | | | |
| IV. Chi trả nợ lãi vay đầu tư XD CSHT theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN | 2.000 | 2.000 | | | | | | | | | | | | |
| V. Chi trích lập quỹ phát triển đất | 62.610 | 62.610 | 0 | | | | | | | | | | | |
| VI. Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 | 0 | | | | | | | | | | | |
| VII. Chi Chương trình mục tiêu | 93.813 | 93.813 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VIII . D ự phòng | 94.566 | 26.424 | 68.142 | 8.474 | 5.477 | 4.263 | 6.599 | 11.264 | 4.085 | 6.862 | 5.371 | 6.245 | 5.502 | 4.000 |
| B. Các khoản chi được quản lý qua NSNN | 429.160 | 359.860 | 69.300 | 10.000 | 7.000 | 6.800 | 6.000 | 7 .000 | 1.500 | 6.000 | 8.000 | 7 .000 | 5.500 | 4.500 |
| - Thu từ sổ số kiến thiết | 331.860 | 331.860 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Học ph í | 51.480 | 28.000 | 23.480 | 5.000 | 1.500 | 3.730 | 2.500 | 2.500 | 250 | 3.000 | 1.500 | 2.300 | 700 | 500 |
| - Các khoản huy động đóng góp | 22.471 | 0 | 22 . 471 | 1. 500 | 3.500 | 1.150 | 1.760 | 1.200 | 400 | 800 | 4.200 | 2.960 | 2.8 1 3 | 2.188 |
| - Thu phí lệ phí | 8.860 | 0 | 8.860 | 1 . 500 | 0 | 1.050 | 240 | 800 | 320 | 1.250 | 1.300 | 400 | 1.100 | 900 |
| - Thu k hác | 14.489 | 0 | 14.489 | 2.000 | 2.000 | 870 | 1.500 | 2.500 | 530 | 950 | 1.000 | 1 . 340 | 887 | 912 |
TỔNG HỢP DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015 KHỐI TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 01/2015/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)
ĐVT: triệu đồng
| STT | Tên đơn vị | Biên chế | Bao gồm | | | | Mức độ tự c h ủ | | Dự toán điều chỉnh năm 2015 | Trừ 10% tiết kiệm tăng lương | Dự toán giao điều chỉnh năm 2015 |
|||||||||||||
| | | | Định mức biên chế | Ngoài khoán | Phụ cấp ưu đãi tăng lương | Tổng cộng | T ỷ lệ % | S ố tiền | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=4+5+6 | 8 | 9 | 10=7-9 | 11 | 12=10-11 |
| I | Chi trợ giá, trợ cước | 0 | 0 | 1.500 | | 1.500 | | | 17.500 | 0 | 17.500 |
| 1 | Trung tâm Phát hành phim & Chiếu bóng | | 0 | 1.500 | | 1.500 | | 0 | 1.500 | | 1.500 |
| 2 | Báo Bình Phước | | 0 | | | 0 | | 0 | 16.000 | | 16.000 |
| II | Chi sự nghiệp Kinh tế | 692 | 42.736 | 243.856 | 27.817 | 314.409 | | 2.430 | 311.979 | 1.774 | 310.205 |
| II.1 | Sự nghiệp lâm nghiệp | 59 | 3.540 | 1.580 | 2.787 | 7.907 | 0 | 0 | 7.907 | 128 | 7.779 |
| 2 | Chi cục Kiểm lâm | 43 | 2.580 | 1.280 | 2.306 | 6.166 | | 0 | 6.166 | 86 | 6.080 |
| 3 | Chi cục Lâm nghiệp | 16 | 960 | 300 | 481 | 1.741 | | 0 | 1.741 | 42 | 1.699 |
| II.2 | Sự nghiệp Nông nghiệp-Thủy lợi | 270 | 17.416 | 27.382 | 9.896 | 54.694 | | 690 | 54.004 | 622 | 53.382 |
| 1 | Sở Nông nghiệp - Phát triển nông thôn | | 0 | 7.638 | | 7.638 | | 0 | 7.638 | | 7.638 |
| 2 | Chi cục Thú y | 68 | 4.080 | 4.480 | 3.584 | 12.144 | 10 | 408 | 11.736 | 128 | 11.608 |
| 3 | Chi cục Bảo vệ thực vật | 58 | 4.146 | 2.500 | 3.233 | 9.879 | | 0 | 9.879 | 155 | 9.724 |
| 4 | Trung tâm Khuyến nông, khuyến ngư | 36 | 2.160 | 4.140 | 634 | 6.934 | | 0 | 6.934 | 110 | 6.824 |
| 5 | Chi cục Phát triển nông thôn | 19 | 1.140 | 900 | 548 | 2.588 | | 0 | 2.588 | | 2.588 |
| 6 | Trung tâm giống nông lâm nghiệp | 20 | 1.200 | 3.274 | 346 | 4.820 | | 0 | 4.820 | 57 | 4.763 |
| 7 | Trung tâm điều tra quy hoạch PTNNNT | 17 | 1.020 | | 294 | 1.314 | 10 | 102 | 1.212 | 40 | 1.172 |
| 8 | Chi cục thủy lợi phòng chống lụt bão | 17 | 1.570 | 1.500 | 491 | 3.561 | | 0 | 3.561 | 47 | 3.514 |
| 9 | Trung tâm thủy sản | 15 | 900 | 2.100 | 263 | 3.263 | 20 | 180 | 3.083 | 26 | 3.057 |
| 10 | Chi cục quản lý chất lượng nông lâm thủy sản | 14 | 840 | 600 | 366 | 1.806 | | 0 | 1.806 | 44 | 1.762 |
| 11 | Văn phòng điều phối CTMT QG xây dựng nông thôn mới | 6 | 360 | 250 | 137 | 747 | | 0 | 747 | 15 | 732 |
| II.3 | Sự nghiệp giao thông | 52 | 3.120 | 25.280 | 1.597 | 29.997 | 10 | 102 | 29.895 | 157 | 29.738 |
| 1 | Ban Thanh tr a giao thông | 35 | 2.100 | 100 | 1.314 | 3.514 | | 0 | 3.514 | 95 | 3.419 |
| 2 | Khu quản lý bảo trì đường bộ | 17 | 1.020 | 180 | 283 | 1.483 | 10 | 102 | 1.381 | 62 | 1.319 |
| 3 | Sự nghiệp giao thông | | 0 | 25.000 | | 25.000 | | 0 | 25.000 | | 25.000 |
| 3.1 | Sở Giao thông vận tải | | | 1 5.000 | | 15.000 | | | 1 5.000 | | 15.000 |
| 3.2 | S ở Xây dựng | | | 10.000 | | 10.000 | | | 10.000 | | 10.000 |
| II.4 | Chi sự nghiệp tài nguyên | 33 | 1.980 | 49.292 | 578 | 51.850 | 20 | 252 | 51.598 | 78 | 51.520 |
| 1 | Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất | 21 | 1.260 | | 362 | 1.622 | 20 | 252 | 1.370 | 41 | 1.329 |
| 2 | Trung tâm công nghệ thông tin môi trường | 12 | 720 | 100 | 216 | 1.036 | | 0 | 1.036 | 37 | 999 |
| 3 | Sở Tài nguyên môi trường | | 0 | 49.192 | | 49.192 | | 0 | 49.192 | | 49.192 |
| II .4 | Sự nghiệp kinh tế khác | 278 | 16.680 | 140.322 | 12.959 | 169.961 | 185 | 1.386 | 168.575 | 789 | 167.786 |
| 1 | Trung tâm CNTT và truyền thông | 12 | 720 | | 153 | 873 | 15 | 108 | 765 | 40 | 725 |
| 2 | Trung tâm quy hoạch và kiểm định xây dựng | 17 | 1.020 | | 33 1 | 1 .351 | 60 | 612 | 739 | 5 | 734 |
| 3 | Thanh tra xây dựng | 24 | 1.440 | 500 | 827 | 2.767 | | 0 | 2.767 | 77 | 2.690 |
| 4 | Trung tâm xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch | 24 | 1.440 | 2.800 | 360 | 4.600 | | 0 | 4.600 | 78 | 4.522 |
| 5 | Trung tâm Khuyến công, TVPTCN | 26 | 1.560 | 3.540 | 448 | 5.548 | 10 | 156 | 5.392 | 80 | 5.312 |
| 6 | Trung tâm bán đấu giá | 9 | 540 | | 78 | 618 | 50 | 270 | 348 | 10 | 338 |
| 7 | Phòng c ôn g chứng số 2 | 8 | 480 | 234 | 110 | 824 | 50 | 240 | 584 | | 584 |
| 8 | Trung tâm trợ giúp pháp lý | 21 | 1.260 | 635 | 468 | 2.363 | | 0 | 2.363 | 75 | 2.2 8 8 |
| 9 | Quỹ phát triển đất | 25 | 1.500 | 120 | 410 | 2 . 030 | | 0 | 2.030 | 80 | 1.950 |
| 10 | Trung tâm khai thác hạ tầng khu công nghiệp | 9 | 540 | 3.990 | 145 | 4.675 | | 0 | 4.675 | 35 | 4.640 |
| 11 | Vườn Quốc Gia Bù Gia Mập | 93 | 5.580 | 6.100 | 9.432 | 21.112 | | 0 | 21.112 | 259 | 20.853 |
| 12 | Trung tâm trợ giúp PT DN nhỏ và vừa | 10 | 600 | 635 | 197 | 1.432 | | 0 | 1.432 | 50 | 1.382 |
| 11 | Công nghệ thông tin khác | | 0 | 15.000 | | 15.000 | | 0 | 15.000 | | 15.000 |
| 14 | Kinh phí hoạt động của Đảng | | | 4.250 | | 4.250 | | 0 | 4.250 | | 4.250 |
| 15 | Kinh phí hệ th ố ng báo cháy tự động | | | | | 0 | | 0 | 0 | | 0 |
| 16 | Kinh phí lưu trữ | | | 1.500 | | 1.500 | | 0 | 1.500 | | 1.500 |
| 17 | Kinh phí quy hoạch | | | 14.000 | | 14.000 | | 0 | 14.000 | | 14.000 |
| 18 | Kinh ph í kiểm soát thủ tục hành chính | | | 600 | | 600 | | 0 | 600 | | 600 |
| 19 | Vốn đ ối ứng CTMT | | | 7.399 | | 7.399 | | 0 | 7.399 | | 7.399 |
| 20 | Các hoạt động thanh tra, tuyên truyền phổ biến pháp luật | | 0 | 3.000 | | 3.000 | | 0 | 3.000 | | 3.000 |
| 21 | Chi trích kinh phí ATGT 70% về NSTW | | | 45.500 | | 45.500 | | | 45.500 | | 45.500 |
| 22 | Chi hoạt động các ban ATGT | | | 19.500 | | 19.500 | | | 19.500 | | 19.500 |
| 23 | Trích xử phạt VPHC | | | 7.519 | | 7.519 | | | 7.519 | | 7.519 |
| 24 | Chi cấp bù thủy lợi phí | | | 3.000 | | 3.000 | | | 3.000 | | 3.000 |
| 25 | Kinh phí kỷ niệm các ngày lễ lớn | | | 500 | | 500 | | | 500 | | 500 |
| III | Sự nghiệp môi trường | 19 | 1.140 | 12.680 | 549 | 14.369 | | 36 | 14.333 | 54 | 14.279 |
| 1 | Chi cục bảo vệ môi trường | 16 | 960 | 80 | 490 | 1.530 | | 0 | 1.530 | 44 | 1.486 |
| 2 | Trung tâm quan trắc môi trường | 3 | 180 | | 59 | 239 | 20 | 36 | 203 | 10 | 193 |
| 3 | Chi sự nghiệp môi trường | | 0 | 12.600 | | 12.600 | | 0 | 12.600 | | 12.600 |
| IV | Chi s ự nghiệp Giáo dục - Đào tạo | 3.456 | 217.077 | 89.945 | 168.007 | 475.029 | 0 | 0 | 475.029 | 1.481 | 473.548 |
| IV.1 | S ự nghiệp Giáo dục | 3.136 | 175.558 | 61.445 | 158.388 | 395.391 | 0 | 0 | 395.391 | 711 | 394.680 |
| 1 | Sở Giáo dục đào tạo | 2.876 | 149.265 | 56.019 | 143.095 | 348.379 | | 0 | 348.379 | | 348.379 |
| 2 | Trường dân tộc nội trú tỉnh | 73 | 9.883 | 860 | 4.618 | 15.361 | | 0 | 15.361 | 159 | 15.202 |
| 3 | Trường chuyên Quang Trung | 110 | 9.803 | 2.966 | 5.901 | 18.670 | | | 18.670 | 280 | 18.390 |
| 4 | Trường chuyên B ình Long | 77 | 6.607 | 1.600 | 4.774 | 12.981 | | | 12.981 | 272 | 12.709 |
| IV.2 | Sự nghiệp đào tạo | 320 | 41.519 | 28.500 | 9.619 | 79.638 | 0 | 0 | 79.638 | 770 | 78.868 |
| 1 | Trường Cao đẳng sư phạm | 105 | 16.134 | | 3.458 | 19.592 | | | 19.592 | 300 | 19.292 |
| 2 | Trường Trung học y tế | 75 | 10.570 | 1.500 | 2.327 | 14.397 | | | 14.397 | | 14.397 |
| 3 | Tr ường Chính trị | 60 | 3.600 | 16.000 | 1.6 8 3 | 21.283 | | | 21.283 | 190 | 21.093 |
| 4 | Trường Trung cấp nghề Tôn Đức Thắng | 80 | 11.215 | 1.000 | 2.151 | 14.366 | | | 14.366 | 280 | 14.086 |
| 5 | Đào tạo khác | | | 10.000 | | 10.000 | | | 10.000 | | 10.000 |
| V | Sự nghiệp Y tế | 1.046 | 59.400 | 21.104 | 28.090 | 108.594 | | 444 | 108.150 | 1.595 | 106.555 |
| 1 | Sở Y tế và các đơn vị trực thuộc | 335 | 20.100 | 8.504 | 10.626 | 39.230 | 20 | 444 | 38.786 | 1.114 | 37.672 |
| 2 | Bệnh viện Y học cổ truyền | 111 | 7.500 | 1.600 | | 9.100 | | | 9.100 | | 9.100 |
| 3 | Bệnh viện t ỉ nh | 600 | 31.800 | 4.000 | 17.464 | 53.264 | | | 53.264 | 481 | 52.783 |
| 4 | Ban Bảo vệ sức khỏe cán bộ | | | 5.000 | | 5.000 | | | 5.000 | | 5.000 |
| 5 | Sự nghiệp DS kế hoạch hóa GĐ, trẻ em | | 0 | 2.000 | | 2.000 | | | 2.000 | | 2.000 |
| VI | Sự nghiệp Khoa học và công nghệ | 29 | 1.740 | 14.300 | 603 | 16.643 | | 234 | 16.409 | 86 | 16.323 |
| 1 | Sở Khoa học và Công nghệ | | 0 | 13.000 | | 13.000 | | | 13.000 | | 13 . 000 |
| 2 | Chi cục tiêu chuẩn ĐL-CL | 16 | 960 | 1.100 | 402 | 2.462 | | | 2.462 | 52 | 2.410 |
| 3 | Trung tâm kỹ thuật TCĐLCL | 13 | 780 | 200 | 201 | 1.181 | 30 | 234 | 947 | 34 | 913 |
| VII | Sự nghiệp Văn hóa Du lịch Thể thao | 160 | 31.112 | 46.960 | 2.495 | 80.567 | 0 | 0 | 80.567 | 472 | 80.095 |
| 1 | Sự nghiệp văn hóa - TT - DL | | 0 | 8.710 | | 8.710 | | 0 | 8.710 | | 8.710 |
| 2 | Thư viện | 17 | 1.020 | 1.500 | 368 | 2.888 | | 0 | 2.888 | 45 | 2.843 |
| 3 | Trung tâm V ă n h óa th ôn g tin | 30 | 1.800 | 6.000 | 432 | 8.232 | | 0 | 8.232 | 91 | 8.141 |
| 4 | B ả o tảng | 24 | 1.440 | 1.458 | 383 | 3.281 | | 0 | 3.281 | 84 | 3.197 |
| 5 | Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng | 19 | 1.140 | 500 | 318 | 1.958 | | 0 | 1.958 | 59 | 1.899 |
| 6 | Đoàn ca múa nhạc tổng hợp | 10 | 2.112 | 2.550 | 119 | 4.781 | | 0 | 4.781 | 20 | 4.761 |
| 7 | Trung tâm Thể dục thể thao | 39 | 22.340 | 25.086 | 594 | 48.020 | | 0 | 48.020 | 96 | 47.924 |
| 8 | Ban quản lý di tích | 21 | 1.260 | 1.156 | 281 | 2.697 | | 0 | 2.697 | 77 | 2.620 |
| VIII | Sự nghiệp phát thanh truyền hình | 123 | 17.880 | 5.785 | 3.152 | 26.817 | | 1.107 | 25.710 | 192 | 25.518 |
| 1 | Đài Ph á t thanh Truyền h ình | 123 | 17.880 | 5.785 | 3.152 | 26.817 | 15 | 1.107 | 25.710 | 192 | 25.518 |
| IX | Đảm bảo xã hội | 97 | 6.150 | 43.301 | 3.456 | 52.907 | 30 | 486 | 52.421 | 176 | 52.245 |
| 1 | Trung tâm chữa bệnh GD - LĐ - XH | 47 | 2.820 | 6.000 | 2.590 | 11.410 | 10 | 282 | 11.128 | 82 | 11.046 |
| 2 | Trung tâm công tác xã hội | 13 | 780 | 300 | 263 | 1.343 | | 0 | 1.343 | 38 | 1.305 |
| 3 | Trung tâm giới thiệu việc làm | 17 | 1.020 | | 242 | 1.262 | 20 | 204 | 1.058 | 11 | 1.047 |
| 4 | Trung tâm nuôi dưỡng người già-trẻ mồ côi | 20 | 1.530 | 250 | 361 | 2.141 | | 0 | 2.141 | 45 | 2.096 |
| 5 | Chi tiền tết và 27/7 cho đối tượng CS | | 0 | 10.000 | | 10.000 | | 0 | 10.000 | | 10.000 |
| 6 | Mai táng phí cho đối tượng cựu chiến binh | | 0 | 400 | | 400 | | 0 | 400 | | 400 |
| 7 | Đón hài cốt liệt sĩ, đám tang | | 0 | 300 | | 300 | | 0 | 300 | | 300 |
| 8 | Chi sự nghiệp chăm sóc trẻ em | | 0 | 1.291 | | 1.291 | | 0 | 1.291 | | 1.291 |
| 9 | Đón cán bộ người có công thăm Lăng Bác | | 0 | 300 | | 300 | | 0 | 300 | | 300 |
| 10 | Ban quản lý nghĩa trang | | 0 | 400 | | 400 | | 0 | 400 | | 400 |
| 11 | Kinh phí phòng chống mại dâm, ma túy | | 0 | 360 | | 360 | | 0 | 360 | | 360 |
| 12 | Chương trình QG về ATLĐ | | | 80 | | 80 | | | 80 | | 80 |
| 13 | Người nghèo dân tộc thiểu số | | 0 | 21.620 | | 21.620 | | 0 | 21.620 | | 21.620 |
| 14 | Quỹ hỗ trợ nông dân | | | 2.000 | | 2.000 | | | 2.000 | | 2.000 |
| X | Quản lý hành chính | 1.395 | 83.880 | 98.016 | 47.036 | 228.932 | 0 | 0 | 323.532 | 3.590 | 319.942 |
| X.1 | Qu ả n lý Nhà nước | 1.134 | 68.220 | 73.222 | 38.749 | 180.191 | 0 | 0 | 180.191 | 2.877 | 177.3 14 |
| 1 | Ban Dân tộc | 23 | 1.380 | 2.050 | 858 | 4.288 | | 0 | 4.288 | 54 | 4.234 |
| 2 | Chi cục Quản lý thị trường | 92 | 5.520 | 2.873 | 3.470 | 11.863 | | 0 | 11.863 | 257 | 11.60 6 |
| 3 | Hội đồng Liên minh các HTX | 16 | 960 | 100 | 322 | 1.382 | | 0 | 1.382 | 45 | 1.337 |
| 4 | Sở Thông tin Truyền thông | 41 | 2.460 | 400 | 949 | 3.809 | | 0 | 3.809 | 153 | 3 .656 |
| 5 | Sở Công Thương | 43 | 2.580 | 1.500 | 1.432 | 5.512 | | 0 | 5.512 | 107 | 5 .405 |
| 6 | Sở Giáo dục đào tạo | 66 | 3.960 | 1.300 | 2.910 | 8.170 | | 0 | 8.170 | 139 | 8.03 1 |
| 7 | Sở Giao thông vận tải | 32 | 1.920 | 1.000 | 1.087 | 4.007 | | 0 | 4.007 | 75 | 3.932 |
| 8 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 51 | 3.060 | 1.630 | 1.878 | 6.568 | | 0 | 6.568 | 107 | 6.461 |
| 9 | Sở Khoa học và Công nghệ | 29 | 1.740 | 300 | 1.004 | 3.044 | | 0 | 3.044 | 66 | 2.978 |
| 10 | Sở Lao động-TBXH | 69 | 4.140 | 1.120 | 2.120 | 7.380 | | 0 | 7.380 | 115 | 7.265 |
| 11 | Sở Nội vụ | | 6.960 | 13.530 | 2.881 | 23.371 | 0 | 0 | 23.371 | 343 | 23.028 |
| 11. 1 | V ă n phòng Sở | 52 | 3.120 | 3.010 | 1 .432 | 7.562 | | 0 | 7.562 | 156 | 7.406 |
| 11 .2 | Ban Tôn giáo | 17 | 1.020 | 930 | 501 | 2.451 | | 0 | 2.451 | 46 | 2.405 |
| 11.3 | Ban Thi đua Khen th ưởng | 17 | 1.020 | 9,050 | 441 | 10.511 | | 0 | 10.511 | 53 | 10.458 |
| 11.4 | Chi cục Văn thư Lưu trữ | 30 | 1.800 | 540 | 507 | 2.847 | | 0 | 2.847 | 88 | 2.759 |
| 12 | Sở Nông nghiệp-Phát triển nông thôn | 47 | 2.820 | 730 | 1.530 | 5.080 | | 0 | 5.080 | 116 | 4.964 |
| 13 | Sở Tài ch í nh | 60 | 3.600 | 5.000 | 2.044 | 10.644 | | 0 | 10.644 | 154 | 10.490 |
| 14 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 48 | 2.880 | 807 | 1. 65 3 | 5 . 340 | | 0 | 5.340 | 135 | 5.205 |
| 15 | S ở Tư pháp | 40 | 2.400 | 3.274 | 1.355 | 7.029 | | 0 | 7.029 | 108 | 6.921 |
| 16 | S ở Xây d ự ng | 35 | 2.100 | 3.870 | 1.180 | 7.150 | | 0 | 7.150 | 83 | 7.067 |
| 17 | S ở Y tế | 35 | 2.100 | 2.050 | 1.247 | 5.397 | | 0 | 5.397 | 98 | 5.299 |
| 18 | Thanh tra Nh à nước | 39 | 2.340 | 1.850 | 1.660 | 5.850 | | 0 | 5.850 | 111 | 5.739 |
| 19 | Sở Văn hóa thể thao - Du lịch | 51 | 3.240 | 1.500 | 1.598 | 6.338 | | 0 | 6.338 | 129 | 6.209 |
| 20 | Văn phòng Hội đồng nhân dân | 42 | 2.520 | 6.952 | 1.837 | 11.309 | | 0 | 11.309 | 92 | 11.217 |
| 21 | Văn phòng Ủy ban nhân dân | 91 | 5.460 | 17.211 | 3.158 | 25.829 | | 0 | 25.829 | 191 | 25.638 |
| 22 | Ban Quản lý Khu kinh tế CKHL | 45 | 2.700 | 1.100 | 1.961 | 5.761 | | 0 | 5.761 | 135 | 5.626 |
| 23 | Sở Ngoại vụ | 23 | 1.380 | 2.475 | 615 | 4.470 | | 0 | 4.470 | 64 | 4.406 |
| 24 | Chi quản lý chương trình mục tiêu | | 0 | 600 | | 600 | | 0 | 600 | | 600 |
| X.2 | Hỗ trợ ngân sách Đảng | | 0 | | | 0 | | 0 | 94.600 | | 94.600 |
| X .3 | Kin h phí các hội, đo à n t h ể | 164 | 9.840 | 14.612 | 6.372 | 30.824 | 0 | 0 | 30.824 | 449 | 30.375 |
| 1 | Hội Cựu chiến binh | 16 | 960 | 858 | 778 | 2.596 | | 0 | 2.596 | 37 | 2.559 |
| 2 | Hội Liên hiệp phụ nữ | 24 | 1.440 | 1.394 | 1.175 | 4.009 | | 0 | 4.009 | 66 | 3.943 |
| 3 | Hội Nông dân | 22 | 1.320 | 1.930 | 1.199 | 4.449 | | 0 | 4.449 | 39 | 4.410 |
| 4 | Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân | 10 | 600 | 650 | 154 | 1.404 | | 0 | 1.404 | 34 | 1.370 |
| 5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh | 23 | 1.380 | 2.270 | 1.297 | 4.947 | | 0 | 4.947 | 47 | 4.900 |
| 6 | T ỉnh đoàn | 31 | 1.860 | 3.260 | 1.222 | 6.342 | | | 6.342 | 97 | 6.245 |
| 7 | Trung tâm hỗ trợ thanh niên công nhân | 20 | 1.200 | 2.150 | 278 | 3.628 | | | 3 . 628 | 67 | 3.561 |
| 8 | Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên | 18 | 1.080 | 2.100 | 269 | 3.449 | | | 3.449 | 62 | 3.387 |
| X . 4 | Hỗ trợ các tổ chức xã hội | 97 | 5.820 | 10.182 | 1.915 | 17.917 | 0 | 0 | 17.917 | 264 | 17.653 |
| 1 | H ội Chữ thập đ ỏ | 18 | 1.080 | 2.422 | 43 1 | 3.933 | | | 3.933 | 51 | 3.882 |
| 2 | Hội Người mù | 6 | 360 | 200 | 130 | 690 | | | 690 | 14 | 676 |
| 3 | Hội Đông Y | 4 | 240 | 150 | 80 | 470 | | | 470 | 6 | 464 |
| 4 | Hội Khuyến học | 6 | 360 | 300 | 84 | 744 | | | 744 | 15 | 729 |
| 5 | L iên hiệp các Hội KH & KT | 23 | 1.380 | 2.910 | 379 | 4.669 | | | 4.669 | 46 | 4.623 |
| 6 | Quỹ KCB ch o người nghèo | | 0 | 200 | | 200 | | | 200 | | 200 |
| 7 | Hội Luật gia | 5 | 300 | 50 | 73 | 423 | | | 423 | 18 | 405 |
| 8 | Hội Nhà báo | 4 | 240 | 625 | 154 | 1.019 | | | 1.019 | 14 | 1.005 |
| 9 | Hội nạn nhân chất độc màu da cam | 5 | 300 | 100 | 87 | 487 | | | 487 | 16 | 471 |
| 10 | Hội Cựu thanh ni ê n xung phong | 5 | 300 | 740 | 74 | 1.114 | | | 1.114 | 18 | 1.096 |
| 11 | Ban vì sự tiến bộ phụ nữ | | 0 | 300 | | 300 | | | 300 | | 300 |
| 12 | Hội V ă n học nghệ thuật | 9 | 540 | 985 | 164 | 1.689 | | | 1.689 | 29 | 1.660 |
| 13 | Hội Ng ười cao tuổi | 7 | 420 | 200 | 143 | 763 | | | 763 | 27 | 736 |
| 14 | Hội Bảo trợ NTT-TWC-BNN | 5 | 300 | 200 | 116 | 616 | | | 616 | 10 | 6 0 6 |
| 15 | Hội Doanh nghiệp tr ẻ | | 0 | 200 | | 200 | | | 200 | | 200 |
| 16 | Hội điều | | 0 | 200 | | 200 | | | 200 | | 200 |
| 17 | Hội Thầy thuốc tr ẻ | | 0 | 200 | | 200 | | | 200 | | 200 |
| 18 | Hội d oanh nghiệp vừa và nhỏ | | 0 | 200 | | 200 | | | 200 | | 200 |
| XI | Chi an ninh quốc phòng địa phương | 0 | 0 | 38.000 | 4.000 | 42.000 | 0 | 0 | 42.000 | 0 | 42.000 |
| 1 | T ỉnh đội | | 0 | 24.500 | 4.000 | 28.500 | | | 28.500 | | 28.500 |
| 2 | Bộ đội bi ê n phòng | | 0 | 6.500 | | 6.500 | | | 6.500 | | 6.500 |
| 3 | C ông an t ỉnh | | 0 | 7.000 | | 7.000 | | | 7.000 | | 7.000 |
| XII | C h i khác ngân sách | | 0 | 20.000 | | 20.000 | | | 20.000 | | 20.000 |
| | Tổng cộng | 7.017 | 461.115 | 635.447 | 285.205 | 1.381.767 | 30 | 4.737 | 1.487.630 | 9.420 | 1.478.210 |
SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THỊ THUỘC TỈNH NĂM 2015 ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 01/2015/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Huyện thị thuộc tỉnh | Tổng số | Trong đó | | | |
||||||||
| | | | B ổ sung cân đối | B ổ sung c ó mục tiêu | | |
| | | | | Bổ sung chi XDCB | B ổ sung CTMT | B ổ sung chi tăng lương |
| 1 | 2 | 3=(4...7) | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | Tổn g số | 2.636.507 | 1.191.457 | 149.500 | 192.834 | 1.102.716 |
| 1 | Thị xã Đồng Xoài | 234.083 | 160.145 | 16.100 | 7.100 | 50.738 |
| 2 | Thị xã Bình Long | 152.570 | 38.687 | 15.640 | 7.700 | 90.543 |
| 3 | Thị xã Phư ớ c Long | 153.931 | 31.575 | 13.800 | 31.167 | 77.389 |
| 4 | Huyện Đồng Phú | 271.550 | 123.133 | 16.100 | 21.063 | 111.254 |
| 5 | Huy ệ n L ộ c Ninh | 345.419 | 142.609 | 15.985 | 24.811 | 162.014 |
| 6 | Huyện Bù Đốp | 222.199 | 115.874 | 12.075 | 24.105 | 70.145 |
| 7 | Huyện Bù Đăng | 359.549 | 164.049 | 17.020 | 26 . 921 | 151.559 |
| 8 | Huy ệ n Chơn Thành | 141.207 | 71.566 | 12.650 | 22.450 | 34.541 |
| 9 | Huyện Hớn Quản | 339.004 | 164 . 824 | 12.305 | 12.500 | 149.375 |
| 10 | Huyện Bù Gia Mập | 281.362 | 105.658 | 17.825 | 11.017 | 146.862 |
| 11 | Huyện Phú Riềng | 135.633 | 73.337 | 0 | 4.000 | 58.296 |