法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Về việc quy định mức thu, tỷ lệ (%) để lại cho các tổ chức, đơn vị thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Số hiệu
05/2015/NQ-HĐND
Ngày ban hành
10 tháng 7, 2015
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 05/2015/NQ-HĐND | Phú Thọ, ngày 10 tháng 07 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU, TỶ LỆ (%) ĐỂ LẠI CHO CÁC TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ, LỆ PHÍ CHỨNG MINH NHÂN DÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

HỘI ĐỘNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Thủ tướng Chính Phủ về tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Sau khi xem xét Tờ trình số 2419/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Quy định mức thu, tỷ lệ (%) để lại cho các tổ chức, đơn vị thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân (đối với công việc do cơ quan địa phương thực hiện) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:

Điều 1. Quy định mức thu, tỷ lệ (%) để lại cho các tổ chức, đơn vị thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân (đối với công việc do cơ quan địa phương thực hiện) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:

1. Mức thu

a. Lệ phí đăng ký cư trú:

| STT | DANH MỤC | ĐVT | Mức thu | |

||||||

| | | | Các phường của TP Việt Trì | Các xã, phường, thị trấn còn lại |

| 1 | Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | Đồng/lần đăng ký | 15.000 | 7.500 |

| 2 | Cấp mới, cấp lại sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | Đồng/lần cấp | 20.000 | 10.000 |

| 3 | Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà | Đồng/lần cấp | 10.000 | 5.000 |

| 4 | Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú) | Đồng/lần cấp | 8.000 | 4.000 |

b. Lệ phí chứng minh nhân dân:

| STT | DANH MỤC | ĐVT | Mức thu | |

||||||

| | | | Các phường của TP Việt Trì | Các xã, phường, thị trấn còn lại |

| 1 | Cấp lại, cấp đổi | Đồng/lần đăng ký (lần cấp) | 9.000 | 4.500 |

Các trường hợp không thu, miễn thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân thực hiện theo quy định tại Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính.

2. Tỷ lệ (%) để lại cho tổ chức, đơn vị thu

Tổ chức, đơn vị thực hiện thu, được ủy nhiệm thực hiện thu được trích lại 90% tổng số thu; phần còn lại 10% nộp ngân sách Nhà nước theo quy định.

Điều 2Bãi bỏ Mục II, Điều 1 Nghị quyết số 165/2008/NQ-HĐND ngày 16/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết (%) lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực.

Điều 2. Bãi bỏ Mục II, Điều 1 Nghị quyết số 165/2008/NQ-HĐND ngày 16/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết (%) lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực.

Điều 3Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;

- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVII, kỳ họp thứ Mười thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2015 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ; - VPQH, VPCP; - Các Bộ: Tài chính, Công an; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - TTTU, TTHĐND, UBND , UBMTTQ tỉnh; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - VKSND, TAND tỉnh; - Các đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - TTHĐND, UBND các huyện, thành, thị; - CVP, PCVP; - TPP, CV; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Hoàng Dân Mạc

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Về việc quy định mức thu, tỷ lệ (%) để lại cho các tổ chức, đơn vị thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-100118

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com