Điều 38. Trách nhiệm thi hành
Thủ trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ thuộc Bộ Y tế; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tuyên truyền, phổ biến, triển khai thực hiện Thông tư cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý biết và thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (qua Vụ Pháp chế) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng; Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐTCP); - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ trưởng (để b/c); - Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Các Thứ trưởng; - Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, PC(03). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phạm Lê Tuấn
PHỤ LỤC 1
(Kèm theo Thông tư số 19 /2015/TT-BYT ngày 15 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Trang bìa
| TÊN CƠ QUAN LẬP SỔ THEO DÕI SỔ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ĐẾN ĐỂ KIỂM TRA NĂM: |
||
Trang nội dung
| STT | Tên văn bản được kiểm tra | Ngày phân công người kiểm tra | Tên người kiểm tra | Ngày lập Phiếu kiểm tra | Lãnh đạo duyệt Phiếu kiểm tra | Kết quả kiểm tra | Kết quả xử lý (nếu có) |
|||||||||
| 1. | | | | | | | |
| 2. | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
PHỤ LỤC 2
(Kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BYT ngày 15 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
BẢN TÓM TẮT KẾT QUẢ KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
1. Người kiểm tra văn bản:
2. Đơn vị công tác:
3. Tên văn bản được kiểm tra:*
4. Văn bản làm cơ sở pháp lý để kiểm tra:
5. Nội dung kiểm tra:
a) Về thể thức và kỹ thuật trình bày:
Bố cục văn bản, quốc hiệu, tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản, số, ký hiệu văn bản, địa danh, ngày tháng năm ban hành, tên loại và trích yếu, chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền, dấu của cơ quan, tổ chức, nơi nhận, định lề trang văn bản và các nội dung khác.
b) Về nội dung của văn bản:
- Căn cứ pháp lý
- Thẩm quyền ban hành
- Hiệu lực thi hành
- Các nội dung khác
6. Ý kiến kết luận về văn bản được kiểm tra:
7. Những ý kiến chưa thống nhất (nếu có) và quan điểm của người kiểm tra về vấn đề đó:
8. Đề xuất xử lý với văn bản được kiểm tra (nếu có):
9. Văn bản trình kèm theo:
Lãnh đạo đơn vị tự kiểm tra (Ký và ghi rõ họ tên) | Hà Nội, ngày…. tháng… năm… Ng ườ i kiểm tra văn bản (Ký và ghi rõ họ tên)
* Ghi rõ tên, số, ký hiệu: ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành và trích yếu
PHỤ LỤC 3
(Kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BYT ngày 15 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
PHIẾU KIỂM TRA VĂN BẢN CÓ DẤU HIỆU TRÁI PHÁP LUẬT
1. Người kiểm tra văn bản:
2. Cơ quan/đơn vị công tác:
3. Tên văn bản được kiểm tra:*
| STT** | Dấu hiệu trái pháp luật | Cơ sở pháp lý | Ý kiến của ng ườ i kiểm tra | |
||||||
| | | | Về dấu hiệu trái pháp luật | Đề xuất xử lý |
| 1. | | | | |
| 2. | | | | |
| …. | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Lãnh đạo đơn vị tự kiểm tra (Ký và ghi rõ họ tên) | Ng ườ i kiểm tra văn bản (Ký và ghi rõ họ tên)
* Ghi rõ tên, số, ký hiệu: ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành và trích yếu văn bản
** Ghi lần lượt các dấu hiệu trái pháp luật.
PHỤ LỤC 4
(Kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BYT ngày 15 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
HỒ SƠ VỀ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CÓ NỘI DUNG TRÁI PHÁP LUẬT
Số hồ sơ: ………………
1. Văn bản được kiểm tra.
2. Văn bản làm cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của văn bản được kiểm tra.
3. Phiếu kiểm tra (tự kiểm tra) văn bản.
4. Báo cáo của cơ quan kiểm tra.
5. Các tài liệu khác có liên quan.
PHỤ LỤC 5
(Kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BYT ngày 15 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Trang bìa Sổ
| TÊN CƠ QUAN LẬP SỔ THEO DÕI SỔ THEO DÕI XỬ LÝ VĂN BẢN CÓ DẤU HIỆU TRÁI PHÁP LUẬT NĂM …. |
||
Trang nội dung
| STT | Tên văn bản* | Ngày nhận văn bản | Lãnh đạo xử lý | Người kiểm tra | Ngày kiểm tra | Kết quả kiểm tra | | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | | | Có dấu hiệu trái pháp luật | Không có dấu hiệu trái pháp luật | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| ….. | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
* Ghi rõ tên, số, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, tên cơ quan ban hành, trích yếu của văn bản.