Điều 14. Tổ chức thực hiện
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nội vụ để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - UBND, Sở Nội vụ các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Bộ Nội vụ: Bộ trưởng, các Thứ trưởng; - Website Bộ Nội vụ; - Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước (20b); - Lưu: VT, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Duy Thăng
PHỤ LỤC SỐ I
PHIẾU ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI LIỆU (Kèm theo Thông tư số 10/2014/TT-BNV ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN LƯU TRỮ LỊCH SỬ…
PHIẾU ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI LIỆU
Kính gửi: ……………………………………………………
Họ và tên độc giả:...........................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:.....................................................................................................
Quốc tịch:........................................................................................................................
Số Chứng minh nhân dân /Số Hộ chiếu:............................................................................
.......................................................................................................................................
Cơ quan công tác:...........................................................................................................
.......................................................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:.................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Số điện thoại:..................................................................................................................
Mục đích khai thác, sử dụng tài liệu:.................................................................................
.......................................................................................................................................
Chủ đề nghiên cứu:..........................................................................................................
.......................................................................................................................................
Thời gian nghiên cứu: ......................................................................................................
Tôi xin thực hiện nghiêm túc nội quy, quy chế của cơ quan lưu trữ và những quy định của pháp luật hiện hành về bảo vệ, khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ./.
XÉT DUYỆT CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU LƯU TRỮ LỊCH SỬ | ………, ngày …… tháng …… năm …… Người đăng ký (ký, họ và tên)
PHỤ LỤC SỐ II
SỔ ĐĂNG KÝ ĐỘC GIẢ (Kèm theo Thông tư số 10/2014/TT-BNV ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ)
1. Quy cách Sổ
a) Khổ giấy A4 (210cm x 290cm).
b) Kiểu trình bày ngang.
2. Cấu tạo Sổ
a) Tờ bìa, gồm các thông tin:
- Tên cơ quan:
Dòng trên: TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN.
Dòng dưới: TÊN LƯU TRỮ LỊCH SỬ.
- Tên sổ: SỔ ĐĂNG KÝ ĐỘC GIẢ.
- Địa danh và thời gian sử dụng sổ.
b) Phần đăng ký, gồm 8 cột:
| Số th ứ tự | Ngày/ tháng/ năm | Họ và tên độc giả | Quốc tịch | S ố CMND/ Hộ chiếu | Cơ quan c ô ng tác | Chủ đề ngh i ên cứu | Địa chỉ l i ên hệ, đ i ện thoại |
|||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7 ) | (8) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
(1) Số thứ tự: Ghi số thứ tự độc giả được đăng ký trong năm.
(2) Ngày/tháng/năm: Ghi ngày, tháng, năm độc giả yêu cầu sử dụng tài liệu.
(3) Họ và tên độc giả: Ghi họ và tên của người sử dụng tài liệu.
(4) Quốc tịch: Ghi Quốc tịch của độc giả.
(5) Số CMND/Hộ chiếu: Ghi số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu của độc giả.
(6) Cơ quan công tác: Ghi cơ quan công tác của độc giả.
(7) Chủ đề nghiên cứu: Ghi nội dung độc giả nghiên cứu.
(8) Địa chỉ liên hệ, điện thoại: Ghi địa chỉ và số điện thoại của độc giả./.
PHỤ LỤC SỐ III
THẺ ĐỘC GIẢ (Kèm theo Thông tư số 10/2014/TT-BNV ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ)
1. Hình dạng: Hình chữ nhật
2. Kích thước:
- Dài: 90mm.
- Rộng: 60mm.
3. Các thông tin trên thẻ và kỹ thuật trình bày (theo mẫu).
PHỤ LỤC SỐ IV
PHIẾU YÊU CẦU ĐỌC TÀI LIỆU (Kèm theo Thông tư số 10/2014/TT-BNV ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ)
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN LƯU TRỮ LỊCH SỬ
PHIẾU YÊU CẦU ĐỌC TÀI LIỆU
Số: ………………
Họ và tên độc giả: ..........................................................................................................
Số CMND/Hộ chiếu: ........................................................................................................
Chủ đề nghiên cứu: .........................................................................................................
.......................................................................................................................................
| Số thứ tự | Tên phông/ khối tài liệu, mục lục số | Ký hiệu hồ sơ/ tài liệu | Tiêu đề hồ sơ/tài liệu |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
………, ngày …… tháng …… năm ……
XÉT DUYỆT CỦA NGƯỜI ĐỨNG Đ Ầ U LƯU TRỮ L Ị CH SỬ | Ý kiến của Phòng đọc | Người yêu cầu (ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC SỐ V
SỔ ĐĂNG KÝ PHIẾU YÊU CẦU ĐỌC TÀI LIỆU (Kèm theo Thông tư số 10/2014/TT-BNV ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ)
1. Quy cách Sổ
a) Khổ giấy A4 (210cm x 290cm).
b) Kiểu trình bày ngang.
2. Cấu tạo Sổ
a) Tờ bìa, gồm:
- Tên cơ quan:
Dòng trên: CƠ QUAN CHỦ QUẢN.
Dòng dưới: TÊN LƯU TRỮ LỊCH SỬ.
- Tên sổ: SỔ ĐĂNG KÝ PHIẾU YÊU CẦU ĐỌC TÀI LIỆU.
- Địa danh và thời gian sử dụng sổ.
b) Phần đăng ký, gồm 6 cột:
| Số Phiếu yêu cầu | Ngày/ tháng/năm | Họ tên độc giả | Tên phông/ khối tài liệu | Ký hiệu hồ sơ, tài liệu | Tổng số hồ sơ |
|||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| | | | | | |
| | | | | | |
(1) Số Phiếu yêu cầu: Ghi số thứ tự Phiếu yêu cầu đọc tài liệu.
(2) Ngày/ tháng/ năm: Ghi ngày, tháng, năm của Phiếu yêu cầu.
(3) Họ và tên độc giả: Ghi họ, tên người yêu cầu đọc tài liệu.
(4) Tên phông/ khối tài liệu: Ghi tên phông/ khối tài liệu độc giả yêu cầu đọc.
(5) Ký hiệu hồ sơ/tài liệu: Ghi ký hiệu hồ sơ/ tài liệu trong công cụ tra tìm tài liệu.
(6) Tổng số hồ sơ: Ghi số lượng hồ sơ độc giả yêu cầu đọc./.
PHỤ LỤC SỐ VI
PHIẾU YÊU CẦU SAO TÀI LIỆU (Kèm theo Thông tư số 10/2014/TT-BNV ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN LƯU TRỮ LỊCH SỬ....
PHIẾU YÊU CẦU SAO TÀI LIỆU
Số: …………………
Họ và tên độc giả: ..........................................................................................................
Số CMND/Hộ chiếu: ........................................................................................................
| Số thứ tự | Tên phông | Ký hiệu hồ sơ/ tài liệu | Tên văn bản/tài liệu | Từ tờ đến tờ | Tổng số trang | Ghi chú |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
………, ngày …… tháng …… năm ……
XÉT DUYỆT CỦA NGƯỜI ĐỨNG Đ Ầ U LƯU TRỮ L Ị CH SỬ | Ý kiến của Phòng đọc | Người yêu cầu (ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC SỐ VII
SỔ ĐĂNG KÝ PHIẾU YÊU CẦU SAO TÀI LIỆU (Kèm theo Thông tư số 10/2014/TT-BNV ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ)
1. Quy cách Sổ
a) Khổ giấy A4 (210cm x 290cm).
b) Kiểu trình bày ngang.
2. Cấu tạo Sổ
a) Tờ bìa, gồm:
- Tên cơ quan:
Dòng trên: CƠ QUAN CHỦ QUẢN.
Dòng dưới: TÊN LƯU TRỮ LỊCH SỬ.
- Tên sổ: SỔ ĐĂNG KÝ PHIẾU YÊU CẦU SAO CHỤP TÀI LIỆU.
- Địa danh và thời gian sử dụng sổ.
b) Phần đăng ký, gồm 6 cột:
| S ố Phiếu yêu cầu | Ngày/ tháng/ năm | Họ và tên độc g i ả | Tên ph ô ng/ khối tài liệu | Tổng số trang | Ghi chú |
|||||||
| (1) | ( 2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
(1) Số Phiếu yêu cầu: Ghi số thứ tự Phiếu yêu cầu sao chụp tài liệu.
(2) Ngày/ tháng/ năm: Ghi ngày, tháng, năm của Phiếu yêu cầu.
(3) Họ và tên độc giả: Ghi họ, tên người yêu cầu sao chụp tài liệu.
(4) Tên phông/ khối tài liệu: Ghi tên phông/ khối tài liệu độc giả yêu cầu sao chụp tài liệu.
(5) Tổng số trang: Ghi số trang độc giả yêu cầu sao chụp tài liệu.
(6) Ghi chú: Ghi những điểm cần thiết khác./.
PHỤ LỤC SỐ VIII
PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC TÀI LIỆU (Kèm theo Thông tư số 10/2014/TT-BNV ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN LƯU TRỮ LỊCH SỬ....
PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC TÀI LIỆU
Số: …………………
Họ và tên độc giả: ..........................................................................................................
Số CMND/Hộ chiếu: ........................................................................................................
| Số thứ tự | Tên phông | Ký hiệu hồ sơ/ tài liệu | Tên văn bản/tài liệu | Từ tờ đến tờ | Tổng số trang | Ghi chú |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
…………, ngày …… tháng …… năm ……
XÉT DUYỆT CỦA NGƯỜI ĐỨNG Đ Ầ U LƯU TRỮ L Ị CH SỬ | Ý kiến của Phòng đọc | Người yêu cầu (ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC SỐ IX
SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG THỰC TÀI LIỆU (Kèm theo Thông tư số 10/2014/TT-BNV ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ)
1. Quy cách Sổ
a) Khổ giấy A4 (210cm x 290cm).
b) Kiểu trình bày ngang.
2. Cấu tạo Sổ
a) Tờ bìa, gồm:
- Tên cơ quan:
Dòng trên: CƠ QUAN CHỦ QUẢN.
Dòng dưới: TÊN LƯU TRỮ LỊCH SỬ.
- Tên sổ: SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG THỰC TÀI LIỆU.
- Địa danh và thời gian sử dụng sổ.
b) Phần đăng ký, gồm 6 cột:
| Số Chứng thực | Ngày/ tháng/ năm chứng thực | Tên văn bản/ tài liệu | Số Phiếu yêu cầu | Người ký chứng thực | Gh i chú |
|||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
(1) Số chứng thực: Ghi thứ tự số chứng thực của văn bản/tài liệu được thực hiện trong một năm.
(2) Ngày/ tháng/ năm chứng thực: Ghi ngày, tháng, năm chứng thực văn bản/tài liệu
(3) Tên văn bản/tài liệu: Ghi đầy đủ thông tin của văn bản/tài liệu độc giả yêu cầu cấp bản sao hoặc chứng thực nội dung thông tin.
(4) Số Phiếu yêu cầu: Ghi số thứ tự Phiếu yêu cầu chứng thực
(5) Người ký chứng thực: Ghi rõ họ tên người ký bản chứng thực
(6) Ghi chú: Ghi những điểm cần thiết khác./.
PHỤ LỤC SỐ X
SỔ GIAO NHẬN TÀI LIỆU GIỮA PHÒNG ĐỌC VÀ ĐỘC GIẢ (Kèm theo Thông tư số 10/2014/TT-BNV ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ)
1. Quy cách Sổ
a) Khổ giấy A4 (210cm x 290cm).
b) Kiểu trình bày ngang.
2. Cấu tạo Sổ
a) Tờ bìa, gồm các thông tin:
- Tên cơ quan:
Dòng trên: CƠ QUAN CHỦ QUẢN.
Dòng dưới: TÊN LƯU TRỮ LỊCH SỬ.
- Tên sổ:
Dòng trên: SỔ GIAO NHẬN TÀI LIỆU.
Dòng dưới: Giữa Phòng đọc và độc giả.
- Địa danh và thời gian sử dụng sổ.
b) Phần đăng ký, gồm 9 cột:
| Số thứ tự | Ngày/ tháng/ năm | Họ và tên độc giả | Tên phông/ khối tài liệu | Ký hiệu hồ sơ | Tổng số hồ sơ/ tài liệu | Chữ ký của độc giả | Chữ ký của viên chức Phòng đọc | Ghi chú |
||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | | | | | | | | |
(1) Số thứ tự: Ghi số thứ tự độc giả đến sử dụng tài liệu trong năm.
(2) Ngày/tháng/ năm: Ghi ngày, tháng, năm yêu cầu sử dụng tài liệu.
(3) Họ và tên độc giả: Ghi họ, tên độc giả sử dụng tài liệu.
(4) Tên phông/ khối tài liệu: Ghi tên phông/ khối tài liệu độc giả yêu cầu.
(5) Ký hiệu hồ sơ: Ghi ký hiệu hồ sơ/ tài liệu được ghi trong công cụ tra tìm.
(6) Tổng số hồ sơ: Ghi tổng số hồ sơ độc giả yêu cầu cung cấp.
(7) Chữ ký của độc giả: Chữ ký của người mượn tài liệu.
(8) Chữ ký của viên chức Phòng đọc nhận lại tài liệu từ độc giả.
(9) Ghi chú: Ghi những điểm cần thiết khác./.
PHỤ LỤC SỐ XI
MẪU DẤU CHỨNG THỰC TÀI LIỆU (Kèm theo Thông tư số 10/2014/TT-BNV ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ)
1. Dấu chứng thực tài liệu
a) Hình dạng: Hình chữ nhật.
b) Kích thước: Dài: 80mm; rộng: 40mm.
c) Các thông tin trên Dấu chứng thực bản sao từ nguyên bản tài liệu lưu trữ
| Chứng thực bản sao đúng với nguyên bản trong hồ sơ lưu trữ Tài liệu được sao từ Phông:……………………………………… Mục lục số:…… Hồ sơ số:…… Tờ số:… Số chứng thực:………… |
||
………, ngày … tháng … năm ……… NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU LƯU TRỮ LỊCH SỬ (ký, đóng dấu)
d) Các thông tin trên Dấu chứng thực bản sao một phần của tài liệu
| Chứng thực bản sao một phần của văn bản, tài liệu trong hồ sơ lưu trữ Nội dung văn bản, tài liệu được sao từ Phông:……………………………………… Mục lục số:…… Hồ sơ số:…… Tờ số:… Số chứng thực:………… |
||
………, ngày … tháng … năm ……… NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU LƯU TRỮ LỊCH SỬ (ký, đóng dấu)
2. Dấu bản sao
| BẢN SAO |
||
a) Hình dạng: Hình chữ nhật
b) Kích thước: Dài: 25mm; rộng: 10mm.