Điều 3. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, triển khai các cấp, các ngành, các địa phương thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa VIII, Kỳ họp thứ năm thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Sơn
DANH SÁCH
TÊN ĐƯỜNG THỊ TRẤN KIÊN LƯƠNG, HUYỆN KIÊN LƯƠNG (Kèm theo Nghị quyết số 72/2012/NQ-HĐNDngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
| STT | Tên đường | Chiều dài đường (m) | Ghi chú |
|||||
| 01 | Đường Mạc Cửu | 1.122,26 | |
| 02 | Đường Nguyễn Hoàng | 500,88 | |
| 03 | Đường Nguyễn Hiền Điều | 426,25 | |
| 04 | Đường Huyền Trân công chúa | 262,31 | |
| 05 | Đường Mạc Thiên Tích | 1.124,68 | |
| 06 | Đường Tô Châu | 425,19 | |
| 07 | Đường Trương Công Định | 599,29 | |
| 08 | Đường An Dương Vương | 918,96 | |
| 09 | Đường Âu Lạc | 299,33 | |
| 10 | Đường Nguyễn Cư Trinh | 310,44 | |
| 11 | Đường Chu Văn An | 307,35 | |
| 12 | Đường Cống Quỳnh | 316,12 | |
| 13 | Đường Duy Tân | 258,63 | |
| 14 | Đường Đoàn Thị Điểm | 258,56 | |
| 15 | Đường Hoàng Diệu | 249,26 | |
| 16 | Đường Nguyễn Phúc Chu | 753,37 | |
| 17 | Đường Hồ Xuân Hương | 653,58 | |
| 18 | Đường Huỳnh Mẫn Đạt | 309,52 | |
| 19 | Đường Thoại Ngọc Hầu | 554 | |
| 20 | Đường Lương Thế Vinh | 268,22 | |
| 21 | Đường Nguyễn An Ninh | 248,88 | |
| 22 | Đường Lê Quý Đôn | 1.227,15 | |
| 23 | Đường Đông Hồ | 554 | |
| 24 | Đường Ngô Thời Nhiệm | 114,86 | |
| 25 | Đường Nguyễn Du | 195 | |
| 26 | Đường Phan Thị Ràng | 193 | |
| 27 | Đường Vũ Thế Dinh | 178 | |
| 28 | Đường Triệu Thị Trinh | 173 | |
| 29 | Đường Châu Văn Liêm | 105 | |
| 30 | Đường Lê Thị Hồng Gấm | 58 | |
| 31 | Đường Yết Kiêu | 39 | |
| 32 | Đường Hoàng Việt | 111 | |
| 33 | Đường Phạm Ngọc Thảo | 174 | |
| 34 | Đường Nguyễn Khuyến | 107 | |
| 35 | Đường Nguyễn Thần Hiến | 174 | |
| 36 | Đường Lương Văn Can | 190 | |
| 37 | Đường Nguyễn Thông | 158 | |
| 38 | Đường Kim Đồng | 103 | |
| 39 | Đường Mai Thị Nương | 103 | |
| 40 | Đường Lương Định Của | 158 | |
| 41 | Đường Phan Đăng Lưu | 199 | |
| 42 | Đường Lê Chân | 53 | |
| 43 | Đường Võ Trường Toản | 162 | |
| 44 | Đường Phan Đình Phùng | 173 | |
| 45 | Đường Cao Thắng | 123 | |
| 46 | Đường Thủ Khoa Huân | 168 | |
| 47 | Đường Phan Chu Trinh | 174 | |
| 48 | Đường Phan Văn Trị | 65 | |
| 49 | Đường Lê Quang Định | 198 | |
| 50 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 195 | |
| 51 | Đường Trịnh Hoài Đức | 197 | |
| 52 | Đường Nguyễn Tri Phương | 193 | |
| 53 | Đường Đồng Khởi | 190 | |