Điều 3. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra Quyết định điều chỉnh địa giới hành chính ấp, khu phố để thành lập ấp, khu phố.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa VIII, Kỳ họp thứ sáu thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Sơn
DANH MỤC
CÁC ẤP, KHU PHỐ MỚI THÀNH LẬP (Kèm theo nghị quyết số 92/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
| Số TT | ĐƠN VỊ HUYỆN, THÀNH PHỐ | XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN | TÊN ẤP, KHU PHỐ MỚI | Diện tích tự nhiên (ha) | Trong đó | | Dân số | | Bình quân đất ở /hộ của ấp (ha) | Bình quân đất sản xuất /hộ của ấp (ha) | SO SÁNH BÌNH QUÂN/HỘ CỦA XÃ | | |
|||||||||||||||
| | | | | | Diện tích đất ở (ha) | Diện tích đất sản xuất (ha) | Hộ | Khẩu | | | | | |
| | | | | | | | | | | | Đất ở (ha) | Đất sản xuất (ha) | |
| 1 | Huyện Gò Quao | Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | Ấp Tạ Quang Tỷ | 132,8 | 5,28 | 127,52 | 264 | 1.152 | 0,02 | 0,483 | Thấp hơn 0,012 | Thấp hơn 0,696 | |
| | | Xã Định An | Ấp An Minh | 213 | 2,5 | 210,5 | 302 | 1.374 | 0,008 | 0,66 | Thấp hơn 0,032 | Thấp hơn 0,24 | |
| 2 | Huyện Kiên Lương | Xã Bình An | Ấp Hòn Trẹm | 305,958 | 179 | 126,958 | 332 | 1.161 | 0,539 | 0,382 | Cao hơn 0,483 | Thấp hơn 1,153 | |
| | | Thị trấn Kiên Lương | Khu phố Kiên Tân | 103,04 | 32,2 | 0 | 747 | 3.139 | 0,043 | 0 | Thấp hơn 0,003 | 0 | |
| 3 | Huyện Giồng Riềng | Xã Hòa Hưng | Ấp Bảy Bền | 466,4 | 65,11 | 401,29 | 255 | 1.248 | 0,255 | 1,574 | Cao hơn 0,235 | Thấp hơn 0,283 | |
| | | Xã Ngọc Thuận | Ấp Dân Quân | 490,69 | 41,2 | 449,49 | 217 | 1.050 | 0,198 | 2,071 | Cao hơn 0,169 | Cao hơn 0,302 | |
| 4 | Huyện Vĩnh Thuận | Xã Vĩnh Thuận | Ấp Ranh Hạt | 300 | 6,27 | 293,73 | 362 | 1.571 | 0,017 | 0,811 | Thấp hơn 0,009 | Thấp hơn 0,847 | |
| 5 | Huyện Giang Thành | Xã Vĩnh Điều | Ấp Tà Êm | 650 | 95,08 | 554,92 | 286 | 578 | 0,332 | 1,94 | Cao hơn 0,287 | Thấp hơn 5,427 | |
| | | Xã Vĩnh Điều | Ấp Tràm Trổi | 3.200 | 30,7 | 3.169,30 | 350 | 1.659 | 0,087 | 9,055 | Cao hơn 0,042 | Cao hơn 1,687 | |
| 6 | Huyện Châu Thành | Xã Thạnh Lộc | Ấp Hòa Phước | 257,99 | 7,739 | 225,251 | 610 | 2.670 | 0,012 | 0,410 | Thấp hơn 0,010 | Thấp hơn 7,491 | |
| | | Xã Thạnh Lộc | Ấp Thạnh Yên | 232,88 | 6,986 | 225,894 | 307 | 1.575 | 0,022 | 0,735 | Thấp hơn 0,001 | Thấp hơn 0,166 | |
| 7 | Thành phố Rạch Giá | Phường Vĩnh Quang | Khu phố Huỳnh Thúc Kháng | 12,70 | 0 | 0 | 615 | 2.346 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| | | Phường Vĩnh Hiệp | Khu phố Vĩnh Phát | 194,43 | 0 | 0 | 806 | 3.614 | 0 | 0 | 0 | 0 | |