Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức công bố công khai quy hoạch và triển khai thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ mười ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
Nơi nhận: - Ủ y ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - TU, TT.HĐND, Đoàn ĐBQH, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các B a n của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND t ỉ nh ; - HĐND, UBND các huyện, thị xã; - HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn; - Trung tâm Tin học - Công báo; - LĐVP, Phòng CTHĐND; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Tấn Hưng
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
PHỤ LỤC 1
BẢNG PHÂN CHIA 44 TIỂU VÙNG
| Stt | Tên huyện, thị xã | Tên tiểu vùng | Tỉ trọng % di ệ n tích huyệ n | Tên tiểu vùng | Tỉ trọng % di ệ n tích huyệ n |
|||||||
| 1. | Huyện Bù Đăng | | | | |
| | | DN-01 | 6,67% | SB-06 | 0,00% |
| | | DN-02 | 6,48% | SB-07 | 4,38% |
| | | DN-03 | 1,73% | SB-08 | 12,44% |
| | | DN-04 | 6,41% | SB-09 | 5,63% |
| | | DN-05 | 6,42% | SB-11 | 2,30% |
| | | SB-02 | 0,00% | SB-21 | 0,07% |
| | | SB-03 | 1,41% | SB-28 | 2,32% |
| | | SB-04 | 43,69% | SB-30 | 0,05% |
| 2. | Huyện Bù Đ ố p | | | | |
| | | MK-02 | 0,48% | SB-05 | 11,05% |
| | | MK-03 | 7,51% | SB-14 | 22,12% |
| | | MK-04 | 52,32% | SB-15 | 6,52% |
| 3. | Huyện Bù Gia Mập | | | | |
| | | SB-01 | 9,52% | SB-09 | 0,32% |
| | | SB-02 | 8,76% | SB-10 | 11,55% |
| | | SB-03 | 0,89% | SB-11 | 2,18% |
| | | SB-05 | 26,68% | SB-12 | 3,82% |
| | | SB-06 | 8,78% | SB-13 | 9,58% |
| | | SB-07 | 2,39% | SB-14 | 9,73% |
| | | SB-08 | 0,56% | SB-16 | 5,24% |
| 4. | Hu y ện Chơn Thành | | | | |
| | | SB-22 | 13,31% | SB-27 | 18,57% |
| | | SB-23 | 39,30% | SG-04 | 3,69% |
| | | SB-26 | 6,82% | SG-05 | 18,30% |
| 5 . | Huyện Đồng Phú | | | | |
| | | SB-04 | 0,03% | SB-25 | 4,08% |
| | | SB-09 | 0,00% | SB-28 | 29,55% |
| | | SB-21 | 4,83% | SB-29 | 10,30% |
| | | SB-22 | 9,95% | SB-30 | 39,42% |
| | | SB-24 | 1,84% | | |
| 6. | Huy ệ n Hớn Quản | | | | |
| | | SB-16 | 4,77% | SB-22 | 8,23% |
| | | SB-17 | 0,04% | SB-23 | 19,92% |
| | | SB- 1 8 | 14,40% | SG-01 | 0,0 5% |
| | | SB-19 | 0,01% | SG-02 | 9,32% |
| | | SB-20 | 4,84% | S G -03 | 28,50% |
| | | SB-21 | 0,00% | SG-04 | 9,91% |
| 7. | Huy ệ n L ộ c Ninh | | | | |
| | | MK-01 | 7,45% | SB-16 | 14,09% |
| | | MK-02 | 8,24% | SG-01 | 28,90% |
| | | MK-03 | 6,90% | SG-02 | 33,40% |
| | | SB-15 | 1,03% | | |
| 8. | Huy ệ n Phú Ri ề ng | | | | |
| | | SB-09 | 6,31% | SB-19 | 16,01% |
| | | SB-13 | 0,72% | SB-20 | 0,96% |
| | | SB-16 | 8,35% | SB-21 | 44,64% |
| | | SB-17 | 16,88% | SB-22 | 0,00% |
| | | SB-18 | 3,10% | SB-30 | 3,02% |
| 9. | Th ị xã B ì nh Long | | | | |
| | | SB-18 | 0,02% | SG-02 | 58, 1 4% |
| | | SB-23 | 13,55% | SG-03 | 28,30% |
| 10. | Thị xã Đồng Xoài | | | | |
| | | SB-22 | 71,48% | SB-30 | 27,12% |
| | | SB-25 | 1,40% | | |
| 11. | Thị xã Phước Lo ng | | | | |
| | | SB-08 | 0,01% | SB-13 | 6,80% |
| | | SB-09 | 20,41% | SB-16 | 4,02% |
| | | SB-10 | 0,66% | SB-19 | 2,04% |
| | | SB-12 | 56,38% | SB-21 | 9,68% |
Ghi chú: Tổng diện tích tỉnh Bình Phước được chia thành 44 Tiểu vùng. Phân vùng tài nguyên nước là một bước rất quan trọng trong việc tính toán cân bằng nước, là cơ sở cho việc thu thập, phân tích tài liệu, tính toán nhu cầu nước cũng như phân bổ tài nguyên nước. Khi tính toán cân bằng nước cho một hệ thống sông, cần phải chia hệ thống lưu vực ra thành từng vùng, từng khu, từng ô... để thuận lợi cho việc tính toán và việc phân chia này dựa vào một số tiêu chí nhất định:
- Dựa vào đặc điểm tự nhiên, sự phân chia địa hình tương ứng của các dòng chính các nhánh sông tạo nên các khu cân bằng (tiểu vùng cân bằng) có tính độc lập tương đối về tiềm năng nguồn nước và các yếu tố tự nhiên liên quan.
- Căn cứ nhu cầu, đặc điểm sử dụng nước, các hộ ngành sử dụng nước và nguồn cấp nước kể cả hướng tiêu thoát nước sau khi sử dụng.
- Dựa theo các hệ thống công trình khai thác, sử dụng tài nguyên nước kết hợp với địa giới hành chính và đơn vị quản lý hệ thống công trình khai thác sử dụng nước.
PHỤ LỤC 2
BẢNG PHÂN BỔ TÀI NGUYÊN NƯỚC MẶT TỈNH BÌNH PHƯỚC
| S tt | Tiểu vùng quy hoạch | Nguồn nước | Lượng nước phân b ổ (triệu m 3 /năm) | | | |
||||||||
| | | | 2015 | 2020 | 2025 | 2030 |
| 1. | SG-01 | Hồ Lộc Thạnh, hồ Mlu 2, hồ Bà Tám, hồ Love a , hồ Suối Kal, hồ Suối Nuy hồ Prek Tao;... | 28,40 | 38,10 | 33,30 | 42,99 |
| 2 | SG-02 | - Hồ Rừng Cấm, hồ Tà Te, hồ M Lou, h ồ Tà Thiết, hồ số 2, hồ Khơ Rây,... - Sông Cham Ri, sông Ha Ra số 1, sông C ầ n Lê, su ố i D a ,… - Đập Lộc Thành, đập Lộc Bình, đập dâng suối Cần Lê,… | 132,62 | 130,45 | 130,25 | 131,85 |
| 3 | SG-03 | - Sông Sài Gòn, sông Xa Cát, sông Xa Cam, suối Nron, suối Ma - Hồ Bà, Ú m, Hồ Đức Thịnh, hồ Cha Lon, hồ Bàu Úm,... | 62,05 | 57,50 | 61,39 | 63,59 |
| 4 | SG-04 | Suối Tà Mông, suối Cây Da | 15,34 | 14,8 | 14,84 | 15,60 |
| 5 | SG-05 | Sông Bà Và, su ố i C ầ u | 59,63 | 56,58 | 37,38 | 35,38 |
| 6 | MK-01 | - Suối Đá, hồ Hoa Lưu | 0,11 | 0,76 | 0 | 0,75 |
| 7 | MK-02 | Hồ Lộc Thanh, hồ Suối Nuy | 10,74 | 7,70 | 36,32 | 49,42 |
| 8 | MK-03 | Hồ Su ố i, hồ Bàu Sinh, h ồ Bàu Tranh | 33,25 | 33,40 | 33,40 | 33,12 |
| 9 | MK-04 | H ồ Lộc Quang (xã Lộc Quang - Lộc Ninh), hồ CK Hoàng Diệu, Hồ Bù Tam, hồ M26 | 46,02 | 48,92 | 48,02 | 48,92 |
| 10 | DN-01 | H ồ D a Mlo, hồ Cầu Dài | 3,95 | 3,90 | 3,8 | 3,90 |
| 11 | DN-02 | Hồ Văn Phong | 20,34 | 20,40 | 20,40 | 20,40 |
| 12 | DN-03 | Bàu Cá Rô | 4,18 | 4,16 | 4,23 | 4,16 |
| 13 | DN-04 | Hồ Dak Côk | 24,80 | 24,7 | 24,60 | 24,70 |
| 14 | DN-05 | Hồ Đăng Hà, đ ậ p Đắk Trio | 9,22 | 8,7 | 8,60 | 8,70 |
| 15 | SB-01 | | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16 | SB-02 | Hồ Bù Gia M ậ p 1, suối Đ ắ k R’Me | 0,94 | 0,90 | 0,70 | 0,90 |
| 17 | SB-03 | Suối Đắk R’Me | 0,02 | 0 | 0 | 0 |
| 18 | SB-04 | - Sông M ă ng Tòng, sông Tre Sai, Sông Dạ Dôn, Suối Đát Lá, su ố i Đ ắ k P’Lấp, Suối Đá - Hồ Bàu Đĩa, hồ Bu Long, hồ số 1, hồ Cong Đôi, Bàu Pouol, hồ suối Đá | 146,58 | 146,60 | 146,60 | 146,42 |
| 19 | SB-05 | Suối Đắk Huýt, suối Đ ắ k Ư, hồ Đắk Ơ 1, h ồ Đ ắ k Ơ 2, hồ Đắk Ơ 3, hồ Thôn Bù Xia | 25,95 | 28,70 | 29,30 | 28,80 |
| 20 | SB-06 | Suối Đắk Ơ , suối Đ ắ k Kông, hồ Bù Gia Mập 2, hồ Bù Gia M ậ p 3, hồ Bù Gia Mập 4 | 15,57 | 14,7 | 14,70 | 14,70 |
| 21 | SB-07 | Hồ Đar Ma, hồ Đ ắ k Liên, hồ Đar Lar, hồ Đ ắ c Liên | 11,51 | 11,50 | 11,50 | 11,50 |
| 22 | SB-08 | Suối Đắk Bùi, hồ Bình Minh 6, Bà u Trung Đoàn 4 | 33,35 | 33,10 | 33,19 | 33,10 |
| 23 | SB-09 | Hồ Tác Mơ, sông Đắk Liên, sông Đắ Răng, suối Đá, hồ Suối Cạn, hồ Đaou 1, hồ Suối Đá | 26,34 | 26,40 | 26,10 | 26,21 |
| 24 | SB-10 | Sông Bé, sông Đ ắ k L i m, sông Tài Liêm, hồ Đak Lim, hồ Đắk Ơ 4 | 31,66 | 27,5 | 27,90 | 27,50 |
| 25 | SB-11 | Hồ Thác Mơ, hồ Đak Nhau 6, hồ Đắk Ơ | 5,53 | 5,51 | 5,59 | 5,40 |
| 26 | SB-12 | Hồ Thác Mơ, sông Bé, hồ Nông trường 5, hồ Đắk Tou, hồ Long Thủy, đập 19/5 hạ, đập 19/5 thượng | 25,42 | 15,50 | 15,50 | 16,00 |
| 27 | SB-13 | Sông Bé, sông Đắk Lim, hồ Suối Cun, suối Đ ắ k Lai, hồ Binh Hà 2 | 29,14 | 28,10 | 27,90 | 28,00 |
| 28 | SB-14 | Sông Bé, su ố i Hoa, hồ M26, Bàu Giu ố t, h ồ Nông trường 2, hồ Đ8 - NT2, hồ Đ7 - NT2 | 44,51 | 44,7 | 44,56 | 45,06 |
| 29 | SB-15 | Sông Bé | 8,55 | 1,50 | 1,50 | 1,50 |
| 30 | SB-16 | Sông Bé, sông Ti Hel, sông Bù Dinh, suối Tàu, suối Yem, hồ Sork Phú Miêng, hồ S uối Th ơ m, đ ậ p Srok Trào, đập Sa Cô | 71,93 | 79,40 | 79,33 | 79,20 |
| 31 | SB-17 | Suối Drian, suối Don, suối Dơi, hồ Thôn 6, h ồ Nông Trường 4, hồ Bù K a , hồ Nông Trường 6, Bàu Krin | 34,81 | 35,10 | 35,01 | 35,50 |
| 32 | SB-18 | Sông Bé, sông Bù Dinh, sông Pờ M ứ c, suối Da, suối Tàu, su ố i Cát, hồ An Khương, hồ Sóc Xiêm, đập Sa Cô | 42,96 | 41,3 | 41,60 | 41,00 |
| 32 | SB-19 | Sông Bé, suối Dam, suối Reng, hồ Đắk Drong, bàu Tà L ơn , hồ Phú Châu, bàu Dang, hồ Nông Trường 6 | 33,64 | 33,20 | 33,10 | 33,00 |
| 34 | SB-20 | Sông Bé, suối Cát, suối Dam, suối Heo, suối Lu, hồ Sóc Xiêm | 14,41 | 13,91 | 13,80 | 13,90 |
| 35 | SB-21 | Su ố i Đá, suối Rạt, hồ suối Rạt, suối Bốn, h ồ nông trường 7, hồ Nông Trường 8, suối Đắk Rát, hồ Ph ú Trung, suối Đa Du | 114,88 | 115,50 | 115,50 | 115,00 |
| 36 | SB-22 | Sông Bé, suối Nghiên, suối Lu, suối Dâm, bàu Min, Hồ Tiến Thành 1 | 108,54 | 102,90 | 104,85 | 106,77 |
| 37 | SB-23 | Hồ Phước Hòa, sông Xi Nách, sông Xa Cát, sông Tàu Ô, suối Ró, suối Ốc, hồ Suối Muồn, hồ Cầ u 2, hồ Cầu 3, hồ Suối Lai | 139,72 | 125,02 | 195,18 | 214,02 |
| 38 | SB-24 | Hồ Suối Giai, bàu Tà Ét | 8,14 | 7,93 | 8,13 | 7,93 |
| 39 | SB-25 | Hồ Suối Giai, hồ Tân Lợi | 16,93 | 14,04 | 15,14 | 15,24 |
| 40 | SB-26 | H ồ Phước Hòa | 7,20 | 7,30 | 14,02 | 14,22 |
| 41 | SB-27 | Sông Bà Và, suối C ầu, suối Nhỏ | 13,04 | 15,10 | 33,65 | 34,17 |
| 42 | SB-28 | Sông Mã Đà, suối Cau, suối Phé, suối Báng, suối Pe Namg, suối Son, suối Nhung, Bàu Chân Gia, hồ suối Nhung | 33,63 | 32,80 | 32,80 | 32,70 |
| 43 | SB-29 | Rạch Bé, suối Phe, suối Ba, hố Tân Hòa, hồ Tân Phước | 31,64 | 34,70 | 34,50 | 34,60 |
| 44 | SB-30 | Sông Tà In, suối Chai, suối Rạt, suối Bốn, suối Ra, Suối Bui Hồ Suối Cam, Hồ Đồng Xoài, hồ Đồng Tiến, hồ Tân Hòa, hồ Tân Lợi 2, bàu Đồng In 1 | 145,22 | 130,70 | 130,50 | 130,00 |
PHỤ LỤC 3
BẢNG PHÂN BỔ TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT TỈNH BÌNH PHƯỚC
| S tt | Tiểu vùng quy ho ạ ch | Nguồn nước | Lượng nước phân b ổ (triệu m 3 /năm) | | | |
||||||||
| | | | 2015 | 2020 | 2025 | 2030 |
| 1 | SG-01 | Tại các tầng qp1, n 2 2 , p 3 - t 1 , t 2 , b n 2 2-3 | 2,39 | 3,36 | 8,40 | 22,26 |
| 2 | SG-02 | Tại các tầng qp1, j 1 -2 , n 2 2 , p 3 - t 1 , t 2 , b n 2 2-3 | 21,00 | 23,35 | 23,35 | 23,35 |
| 3 | SG-03 | Tại các tầng qp 1n 2 2 , p 3 - t 1 , t 2 , b n 2 2-3 | 9,33 | 10,80 | 17,81 | 17,81 |
| 4 | SG-04 | Tại các tầng n 2 2 | 8,77 | 9,60 | 9,84 | 10,41 |
| 5 | SG-05 | Tại các tầng n 2 2 , qp 1 | 10,41 | 8,92 | 8,92 | 8,92 |
| 6 | MK-01 | Tại các tầng qp1, j 1- 2 , n 2 2 , t 2 , b n 2 2-3 | 0,38 | 0,45 | 1,20 | 0,45 |
| 7 | MK-02 | Tại các tầng qp1, n 2 2 , p 3 -t 1 , t 2 | 0,42 | 1,20 | 2,48 | 2,48 |
| 8 | MK-03 | Tại các t ầ ng qp1, j 1 -2 , b n 1 3 , b n 2 2-3 | 2,69 | 3,60 | 3,60 | 4,08 |
| 9 | MK-04 | Tại các tầng qp1, j 1-2 , b n 2 2-3 | 3,48 | 3,48 | 3,48 | 3,48 |
| 10 | DN-01 | Tại các tầng b n 1 3 , j 1- 2 | 0,37 | 1,20 | 1,20 | 1,20 |
| 11 | DN-02 | Tại các t ầ ng j 1- 2 , b n 1 3 | 0,36 | 1,20 | 1,20 | 1,20 |
| 12 | DN-03 | Tại các t ầ ng j 1- 2 , b n 1 3 | 0,10 | 0,34 | 0,17 | 0,34 |
| 13 | DN-04 | Tại các tầng j 1- 2 , b n 1 3 | 0,35 | 1,20 | 1,20 | 1,20 |
| 14 | DN-05 | Tại các tầng j 1- 2 , b n 1 3 , qp1, b n 2 2-3 | 0,35 | 1,20 | 1,20 | 1,20 |
| 15 | SB-01 | Tại các tầng j 1- 2 , b n 1 3 | 1,20 | 1,20 | 1,20 | 1,20 |
| 16 | SB-02 | Tại các tầng j 1- 2 , b n 1 3 | 0,31 | 1,20 | 1,20 | 1,20 |
| 17 | SB-03 | Tại các tầng b n 1 3 | 0,11 | 0,30 | 0,30 | 0,30 |
| 18 | SB-04 | Tại các tầng j 1- 2 , b n 1 3 | 2,73 | 7,20 | 6,00 | 7,68 |
| 19 | SB-05 | Tại các t ầ ng j 1- 2 , b n 1 3 , qp1 | 1,28 | 3,60 | 2,40 | 3,60 |
| 20 | SB-06 | Tại các tầng b n 1 3 | 0,31 | 1,20 | 1,20 | 1,20 |
| 21 | SB-07 | Tại các tầng b n 1 3 | 0,33 | 1,20 | 1,20 | 1,20 |
| 22 | SB-08 | Tại các tầng j 1- 2 , b n 1 3 | 0,71 | 2,40 | 1,71 | 2,40 |
| 23 | SB-09 | Tại các t ầ ng j 1- 2 , b n 1 3 , b n 2 2-3 | 0,89 | 2,40 | 2,40 | 2,40 |
| 24 | SB-10 | Tại các tầng b n 1 3 , qp1 | 1,07 | 2,40 | 1,60 | 2,40 |
| 25 | SB-11 | Tại các tầng b n 1 3 | 0,20 | 0,69 | 0,51 | 1,20 |
| 26 | SB-12 | Tại các tầng qp1, b n 1 3 , j 3 -k 1 , b n 2 2-3 | 1,14 | 3,60 | 2,40 | 2,40 |
| 27 | SB-13 | Tại các tầng qp1, b n 1 3 , b n 2 2-3 | 0,67 | 2,40 | 1,80 | 2,40 |
| 28 | SB-14 | Tại các tầng qp1, j 1- 2 , b n 1 3 , b n 2 2-3 | 1,29 | 2,40 | 2,64 | 2,64 |
| 29 | SB-15 | Tại các tầng qp1, j 1 -2 , b n 1 3 , b n 2 2-3 | 0,09 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 30 | SB-16 | Tại các tầng qp1, j 1 -2 , b n 1 3 , b n 2 2-3 | 1,73 | 3,60 | 3,77 | 4,80 |
| 31 | SB-17 | Tại các tầng qp1, j 1- 2 , b n 1 3 , b n 2 2-3 | 2,54 | 2,40 | 2,76 | 2,40 |
| 32 | SB-18 | Tại các tầng qp1, j 1 -2 , t 2 , b n 2 2-3 | 1,48 | 2,40 | 2,40 | 3,60 |
| 3 3 | SB-19 | Tại các t ầ ng qp1, j 1 -2 , b n 1 3 , b n 2 2-3 | 2,02 | 2,40 | 2,64 | 3,00 |
| 34 | SB-20 | Tại các tầng qp1, j 1 -2 , b n 2 2-3 | 0,23 | 0,69 | 1,20 | 1,20 |
| 35 | SB-21 | Tại các tầng qp1, j 1 -2 , b n 1 3 , b n 2 2-3 | 8,94 | 9,60 | 9,60 | 10,80 |
| 36 | SB-22 | Tại các tầng qp1, j 1 -2 , b n 1 3 , n 2 2 , b n 2 2-3 | 26,59 | 30,00 | 34,83 | 34,83 |
| 37 | SB-23 | Tại các tầng qp1, b n 1 3 , n 2 2 , p 3 - t 1 , j 3 -k 1 , b n 2 2-3 | 39,38 | 39,38 | 39,38 | 39,38 |
| 38 | SB-24 | Tại các t ầ ng j 1 -2 | 3,37 | 3,37 | 3,37 | 3,37 |
| 39 | SB-25 | Tại các t ầ ng j 1 -2 , b n 1 3 , n 2 2 | 5,46 | 5,46 | 5,46 | 5,46 |
| 40 | SB-26 | Tại các tầng qp1, n 2 2 , p 3 - t 1 | 2,56 | 2,40 | 3,28 | 3,28 |
| 41 | SB-27 | Tại các tầng qp1, n 2 2 | 10,13 | 6,00 | 10,13 | 10,13 |
| 42 | SB-28 | T ạ i các tầng j 1- 2 , b n 1 3 | 1 , 32 | 3,60 | 2,64 | 3,60 |
| 43 | SB-29 | Tại các tầng j 1 -2 , b n 1 3 , qp1, b n 2 2-3 | 0,50 | 1,20 | 1,20 | 1,20 |
| 44 | SB-30 | Tại các tầng j 1-2 , b n 1 3 , qp1, b n 2 2-3 | 15,64 | 19,20 | 16,80 | 18,60 |
PHỤ LỤC 4
BẢNG TỔNG HỢP CÁC TẦNG CHỨA NƯỚC VÀ MỰC NƯỚC HẠ THẤP CHO PHÉP
| STT | Tầng nước | M ự c nước h ạ thấp cho phép (m) |
||||
| 1 | Tầng chứa n ư ớc Pleistocen dưới (qp 1 ) | 6 - 10 |
| 2 | Tầng chứa nước Pliocen giữa ( n 2 2 ) | 3,2 - 17,1 |
| 3 | Tầng chứa nước Pliocen giữa - tr ên (bn 1 3 ) | 4,1 - 22,5 |
| 4 | Tầng chứa n ư ớc Pliocen giữa - trên (bn 2 2-3 ) | 5,4 - 24,5 |
| 5 | Tầng chứa nước Jura trên - Creta dưới ( j 3 -k 1 ) | 22 - 27 |
| 6 | Tầng chứa nước Jura dưới - giữa (j 1-2 ) | 6 - 54 |
| 7 | Tầng chứa nước Trias giữa (t 2 ) | 23 - 26 |
| 8 | Tầng chứa nước Permi trên -Trias dưới ( p 3 - t 1 ) | 19 - 31 |