Điều 4. Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá X, kỳ họp thứ 15 thông qua./.
CHỦ TỊCH Vũ Hoàng Hà
DANH MỤC TÊN ĐƯỜNG THỊ TRẤN DIÊU TRÌ, HUYỆN TUY PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND ngày 15/7/2009 của HĐND tỉnh)
| TT | TUYẾN ĐƯỜNG KÝ HIỆU LOẠI ĐƯỜNG | ĐIỂM ĐẦU-ĐIỂM CUỐI VỊ TRÍ | ĐỘ DÀI (M ) | TÊN ĐƯỜNG | |
|||||||
| | | | | | |
| 01 | Tuyến đường QL 1A | Từ cầu Diêu Trì đến ngã 3 Ông Đô | 2.320 | Trần Phú | |
| 02 | Tuyến đường 638 | Từ Hợp tác xã Nông nghiệp 2 Diêu Trì đến giáp ranh giới xã Phước An | 1.165 | Lê Hồng Phong | |
| 03 | Tuyến đường làng | Từ nhà ông Đoàn Qúi (ĐT 638) vào chợ Diêu Trì cũ giáp UBND TT Diêu Trì (cũ) song song QL 1A | 500 | Mai Xuân Thưởng | |
| 04 | Tuyến đường làng | Từ nhà Bà Đinh Thị Hiệp chạy qua Sân vận động TT Diêu Trì đến nhà ông Trần Duy Tính | 700 | Nguyễn Diêu | |
| 05 | Tuyến đường làng | Từ nhà ông Nguyễn Văn Ngọc đến Ban quản lý chợ Diêu Trì cũ | 350 | Nguyễn Văn Trỗi | |
| 06 | Tuyến đường làng | Từ nhà ông Nguyễn Văn Xuân đến Ga Diêu Trì | 785 | Nguyễn Đình Thụ | |
| 07 | Tuyến đường làng | Từ nhà bà Trần Thị Xứng (sân vận động) đến nhà Bà Nguyễn Thị Nở (kho đội 5 ) | 1000 | Trần Cao Vân | |
| 08 | Tuyến đường làng | Từ UBND TT Diêu Trì đến cầu Luật Lễ | 1.020 | Tăng Bạt Hổ | |
| 09 | Tuyến đường làng | Từ nhà ông Nguyễn Công Chừ (xóm đông - Diêu Trì) đến Nhà máy xi măng Diêu Trì. | 495 | Trần Bá | |
| 10 | Tuyến đường làng | Từ ĐT 640 (Phòng GD-ĐT huyện Tuy Phước) đến nhà ông Lê Văn Bình (xóm Bắc Hạ ) | 650 | Lý T ự Trọng | |
| 11 | Tuyến đường làng | Từ cầu Luật Lễ đến Nhà máy gạo ông Hữu (Đội 1, thôn Luật Lễ, TT Diêu Trì). | 1.660 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | |
DANH MỤC TÊN ĐƯỜNG THỊ TRẤN TUY PHƯỚC, HUYỆN TUY PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND ngày 15/7/2009 của HĐND tỉnh)
| TT | TUYẾN ĐƯỜNG KÝ HIỆU LOẠI ĐƯỜNG | ĐIỂM ĐẦU - ĐIỂM CUỐI VỊ TRÍ | ĐỘ DÀI (M) | TÊN ĐƯỜNG | |
|||||||
| | | | | | |
| 1 | Tuyến QL 1A | Từ ranh giới TT Diêu Trì đến ranh giới xã Phước Lộc | 1.840 | Trần Phú | |
| 2 | Tuyến QL 19 | Từ Chùa Hang (thành phố Quy Nhơn) đến cầu Ổ Gà - Phước Lộc | 2640 | Nguyễn Huệ | |
| 3 | Tuyến ĐT 640 | Ngã ba Ông Đô - đến ngã tư thị trấn Tuy Phước | 2000 | Đào Tấn | |
| 4 | Tuyến đường 640 | Từ ngã tư thị trấn Tuy Phước đến cầu 15 giáp xã Phước Nghĩa (ĐT 640) | 1000 | Xuân Diệu | |
| 5 | Tuyến liên thôn | Từ nhà ông Cao Văn Tin (Mỹ Điền) - đến nhà ông Bùi Văn Minh (Công chánh) | 1.472 | Biên Cương | |
| 6 | Tuyến đường làng | Từ QL 19 đến ĐT 640 (Công Chánh) cổng làng văn hóa Công Chánh | 786 | Võ Trứ | |
| 7 | Tuyến đường làng | Từ nhà ông Đào Trường Thiển (QL 19) đến nhà ông Phan Phi Thân (Công Chánh) ĐT 640 | 338 | Trần Thị Kỷ | |
| 8 | Tuyến đường làng | Từ nhà ông Trần Thanh Long (ĐT 640) - đến khu tập thể 20 gian | 337 | Thanh niên | |
| 9 | Tuyến liên xã | Từ nhà ông Nguyễn Thanh Luận (ĐT 640) – đến đập tràn Trà Bu (Phước Nghĩa) | 543 | Lê Công Miễn | |
| 10 | Tuyến đường làng | Từ nhà ông Nguyễn Chí Cường (ĐT640) - đến cầu Trường Úc (QL 19) | 665 | Nguyễn Nhạc | |
| 11 | Tuyến đường làng | Từ đường Trần Quang Diệu - đến giáp đường Nguyễn Nhạc (khu chợ Bồ Đề mới ) | 406 | Đô Đốc Lộc | |
| 12 | Tuyến đường làng | Từ nhà ông Tô Hưng Ba (giáp đường Xuân Diệu) - đến giáp đường Trần Quang Diệu và đường Nguyễn Nhạc (khu chợ Bồ Đề mới) | 424 | Bùi Thị Xuân | |
| 13 | Tuyến đường làng | Từ Nhà ông Cao Thanh Thiện Thảo (QL 19) đến giáp Đài Truyền thanh huyện (đường Nguyễn Nhạc - khu chợ Bồ Đề mới) | 322 | Trần Quang Diệu | |
| 14 | Tuyến đường liên xã | Từ nhà bà Nguyễn Thị Tiên (QL19)-đến nhà máy gạo ông Hữu (Đội 1, thôn Luật Lễ, TT.Diêu Trì) | 1.408 | Nguyễn Lữ | |