Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ mười ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu t ư , Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - TU, TT.HĐND, Đoàn ĐBQH, UBND, UBMTTQVN tỉnh ; - Các B a n của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã; - HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn; - Trung tâm Tin học-Công báo; - LĐVP, Phòng CTHĐND; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Tấn Hưng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 TOÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Nội dung | Dự toán 2016 | Trong đó | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
| | | Khối tỉnh | Khối huyện | Trong đó | | | | | | | | | | |
| | | | | Đồng Xoài | Bình Lon g | Phước Long | Đ ồ ng Phú | Lộc Ninh | Bù Đốp | Bù Đăng | Chơn Thành | Hớn Quản | Bù Gia Mập | Phú Riềng |
| 1 | 2=3+4 | 3 | 4=5->12 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| Tổng thu N S NN trên địa bàn | 3.850.000 | 2.311.500 | 1.538.500 | 290.000 | 188.500 | 1 90.000 | 137.000 | 113.000 | 54.000 | 87.000 | 192.000 | 79.000 | 56.500 | 151.500 |
| A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN | 3.435.000 | 1.971.400 | 1.463.600 | 279.000 | 180.800 | 184.500 | 130.000 | 106.000 | 52.500 | 80.500 | 183.000 | 71.300 | 52.500 | 143.500 |
| I. Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước | 3.195.000 | 1.731.400 | 1.463.600 | 279.000 | 180.800 | 184.500 | 130.000 | 106.000 | 52.500 | 80.500 | 183.000 | 71.300 | 52.500 | 143.500 |
| 1 . T hu từ doanh nghiệp Nhà nước TW | 350.000 | 350.000 | | | | | | | | | | | | |
| - Thuế giá trị gia tăng | 220.000 | 220.000 | | | | | | | | | | | | |
| - Thu ế thu nhập doanh nghiệp | 93.300 | 93.300 | | | | | | | | | | | | |
| - Thuế t à i nguyên | 36.000 | 36.000 | | | | | | | | | | | | |
| - Thuế môn bài | 180 | 180 | | | | | | | | | | | | |
| - Thu hồi vốn và thu khác | 520 | 520 | | | | | | | | | | | | |
| 2. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước ĐP | 460.000 | 455.500 | 4.500 | 4.500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 278.800 | 27 5 . 0 00 | 3.800 | 3.800 | | | | | | | | | | |
| - Thu ế thu nhập doanh nghiệp | 81.700 | 81.700 | 700 | 700 | | | | | | | | | | |
| - Thuế t à i nguyên | 98.500 | 98.500 | 0 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế môn bài | 250 | 250 | 0 | 0 | | | | | | | | | | |
| - Thu hồi vốn và thu khác | 750 | 750 | 0 | | | | | | | | | | | |
| 3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước n g oài | 91.000 | 91.000 | | | | | | | | | | | | |
| - Thuế giá trị gia tăng | 26.000 | 26.000 | | | | | | | | | | | | |
| - Thu ế thu nhập doanh nghiệp | 62.000 | 62.000 | | | | | | | | | | | | |
| - Thuế t à i nguyên | 1.140 | 1.140 | | | | | | | | | | | | |
| - Thuế môn bài | 360 | 360 | | | | | | | | | | | | |
| - Các khoản thu khác | 1.500 | 1.500 | | | | | | | | | | | | |
| 4. Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh | 1.070.000 | 403.500 | 666.500 | 130.000 | 125.000 | 58.000 | 58.000 | 24.000 | 16.500 | 22.000 | 93.000 | 20.000 | 20.000 | 100.000 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 903.970 | 347.150 | 556.820 | 110.000 | 90.000 | 48.900 | 47.400 | 17.650 | 14.120 | 16.250 | 82.200 | 14.000 | 18 . 300 | 98.000 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 94.930 | 40.000 | 54.930 | 12.500 | 20.700 | 3.200 | 5.800 | 1.500 | 810 | 1.800 | 5.000 | 3.070 | 150 | 400 |
| - Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong | 2.800 | 0 | 2.800 | 600 | 250 | 450 | 70 | 400 | 320 | 200 | 300 | 110 | 50 | 50 |
| - Thuế tài nguyên | 32.580 | 8.500 | 24.080 | 1.100 | 12.450 | 350 | 2.300 | 1.050 | 30 | 900 | 3.000 | 2.000 | 600 | 3 0 0 |
| - Thuế môn bài | 14.370 | 850 | 13.520 | 2.900 | 1.000 | 1.600 | 930 | 1.200 | 720 | 1.550 | 1.500 | 620 | 700 | 800 |
| - Thu khác ngoài quốc doanh | 21.350 | 7.000 | 14.350 | 2.900 | 600 | 3.500 | 1.500 | 2.200 | 500 | 1.300 | 1.000 | 200 | 200 | 450 |
| 5. Lệ phí trước bạ | 151.800 | 0 | 151.800 | 43.500 | 10.000 | 20.000 | 9.500 | 11.300 | 7.500 | 15.000 | 13.750 | 5.000 | 6.870 | 9.380 |
| 6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 2.500 | | 2.500 | | | | 240 | 250 | 0 | | 1.660 | 0 | 150 | 200 |
| 7. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 4.000 | | 4.000 | 1.400 | 550 | 600 | 150 | 100 | 30 | 200 | 540 | 300 | 100 | 30 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 228.000 | 137.250 | 90.750 | 20.500 | 5.800 | 8.000 | 8.500 | 9.000 | 5.000 | 9.000 | 11.500 | 6.000 | 3.450 | 4.000 |
| 9. Thuế bảo vệ môi trường | 88.000 | 79.250 | 8.750 | 8.000 | | | 750 | | | | | | | |
| 10. Thu phí và lệ phí | 68.000 | 24.750 | 43.250 | 1.600 | 12.500 | 3.800 | 4.500 | 3.800 | 2.000 | 5.100 | 4.350 | 2.300 | 1.500 | 1.800 |
| - Phí và lệ phí Trung ương | 6.000 | 4.000 | 2.000 | | | 2.000 | | | | | | | | |
| - Phí và lệ phí địa phương | 62.000 | 20.750 | 41.250 | 1.600 | 12.500 | 1.800 | 4.500 | 3.800 | 2.000 | 5.100 | 4.350 | 2.300 | 1.500 | 1.800 |
| 12. Tiền sử dụng đất | 365.950 | 73.550 | 292.400 | 46.000 | 15.000 | 87.000 | 20.000 | 28.000 | 12.000 | 16.000 | 33.000 | 15.000 | 12.000 | 8.400 |
| 13. Thu tiền cho thuê đất | 117.000 | 28.000 | 89.000 | 8.000 | 4.500 | 700 | 17.000 | 13.000 | 3.070 | 6.800 | 7.000 | 8.500 | 5.430 | 15.000 |
| 14. Thu cấp quyền khai thác khoáng sản | 24.000 | 0 | 24.000 | 5.550 | 250 | 320 | 3.300 | 6.380 | | | 2.700 | 5.500 | | |
| 15. Thu khác | 165.000 | 88.600 | 76.400 | 9.000 | 6.000 | 5.500 | 6.700 | 8.500 | 5.900 | 5.800 | 14.500 | 8.000 | 2.500 | 4.000 |
| - Trong đó thu phạt ATGT | 80.000 | 43.000 | 37.000 | 2.000 | 4.000 | 3.000 | 2.000 | 3.000 | 3.000 | 2.000 | 8.000 | 6.000 | 1 .500 | 2.500 |
| 16. Thu khác tại xã | 9.750 | 0 | 9.750 | 950 | 1.200 | 580 | 1.360 | 1.670 | 500 | 600 | 1.000 | 700 | 500 | 690 |
| II. Thuế xuất, nhập khẩu do Hải quan thu | 240.000 | 240.000 | | | | | | | | | | | | |
| Tr.đó: + Thuế XK, NK, TTĐB | 20.000 | 20.000 | | | | | | | | | | | | |
| + Thuế VAT hàng nhập khẩu | 220.000 | 220.000 | | | | | | | | | | | | |
| B. Các khoản thu được để lại chi quản | 415.000 | 340.100 | 74.900 | 11.000 | 7.700 | 5.500 | 7.000 | 7.000 | 1.500 | 6.500 | 9.000 | 7.700 | 4.000 | 8.000 |
| - Thu từ xổ số kiến thiết | 324.000 | 324.000 | 0 | | | | | | | | | | | |
| - Học phí | 41.600 | 16.100 | 25.500 | 6.000 | 1.500 | 2.300 | 2.800 | 2.850 | 350 | 3.500 | 1.600 | 2.300 | 1.000 | 1.300 |
| - Các khoản huy động đóng góp | 28.310 | 0 | 28.310 | 1.500 | 3.800 | 1.300 | 2.200 | 2.200 | 450 | 800 | 4.900 | 3.660 | 2.00 0 | 5.500 |
| - Thu phí lệ phí | 10.550 | 0 | 10.550 | 1.500 | 1.800 | 950 | 300 | 850 | 400 | 1.200 | 1.500 | 400 | 1.000 | 650 |
| - Thu khác | 10.540 | 0 | 10.540 | 2.000 | 600 | 950 | 1.700 | 1.100 | 300 | 1.000 | 1.000 | 1.340 | 0 | 550 |
| Tổng thu NSĐP | 6.412.068 | 2.633.833 | 3.778.235 | 428.443 | 277.749 | 298.442 | 345.914 | 420.580 | 256.724 | 402.200 | 320.816 | 374.489 | 292.167 | 360.711 |
| A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN | 5.997.068 | 2.293.733 | 3.703.335 | 417.443 | 270.049 | 292.942 | 338.914 | 413.580 | 255.224 | 395.700 | 311.816 | 366.789 | 288.167 | 352.711 |
| - Thu ngân sách địa phương được hưởng | 3.130.980 | 2.000.105 | 1.130.875 | 215.300 | 159.725 | 160.600 | 93.680 | 64.845 | 36.870 | 56.730 | 140.250 | 40.965 | 38.670 | 123.240 |
| Tr.đó: + Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ (%) | 2.879.860 | 1.889.905 | 989.955 | 200.850 | 1 39.025 | 151.120 | 80.190 | 49.675 | 27.750 | 43.680 | 1 18.900 | 29.345 | 3 3. 470 | 115.950 |
| + Thu huyện hưởng 100% | 251.120 | 110.200 | 140.920 | 14.450 | 20.700 | 9.480 | 13.490 | 15.170 | 9.120 | 13.050 | 21 . 350 | 1 1.620 | 5.200 | 7.290 |
| - Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 2.434.088 | 0 | 2.572.460 | 202.143 | 110.324 | 132.342 | 245.234 | 348.735 | 218.354 | 338.970 | 171.566 | 325.824 | 249.497 | 229.471 |
| + Bổ sung cân đối | 864.922 | | 1.167.432 | 155.445 | 48.687 | 31.575 | 1 23.733 | 1 42.609 | 95.074 | 164.049 | 84.266 | 164.824 | 103.833 | 53.337 |
| + BS vốn XDCB theo phân cấp | 0 | | 1 76.310 | 17.200 | 15.650 | 1 4.000 | 1 6.300 | 17.650 | 14.560 | 1 8.500 | 15.750 | 15.700 | 1 6.000 | 1 5.000 |
| + Bổ sung có mục tiêu XDCB | 356.658 | | | | | | | | | | | | | |
| + Bổ sung CTMT khác | 602.325 | | 255.199 | 10.700 | 10.200 | 44.767 | 24.563 | 40.476 | 33. 1 05 | 24.42 1 | 20.950 | 1 6.000 | 20.017 | 10.0 0 0 |
| + Bổ sung nguồn làm lương | 610.183 | | 973.519 | 18.798 | 35 . 787 | 42.000 | 80.638 | 1 48.000 | 75.615 | 1 32.000 | 50.600 | 129.300 | 109.647 | 151.134 |
| - Thu hồi tạm ứng các huyện, thị | 37.000 | 37.000 | | | | | | | | | | | | |
| - Thu chuyển nguồn CCTL các năm | 395.000 | 256.628 | | | | | | | | | | | | |
| B. Các khoản thu quản lý qua NSNN | 415.000 | 340.100 | 74.900 | 11.000 | 7.700 | 5.500 | 7.000 | 7.000 | 1.500 | 6.500 | 9.000 | 7.700 | 4.000 | 8.0 00 |
| - Thu từ xổ số kiến thiết | 324.000 | 324.000 | 0 | | | | | | | | | | | |
| - Học phí | 39.800 | 16.100 | 23.700 | 4.200 | 1.500 | 2.300 | 2.800 | 2.850 | 350 | 3.500 | 1.600 | 2.300 | 1.000 | 1.300 |
| - Các khoản huy động đóng góp | 30.110 | 0 | 30.110 | 3.300 | 3.800 | 1.300 | 2.200 | 2.200 | 450 | 800 | 4.900 | 3.660 | 2.000 | 5.500 |
| - Thu phí lệ phí | 10.550 | 0 | 10.550 | 1.500 | 1.800 | 950 | 300 | 850 | 400 | 1.200 | 1.500 | 400 | 1.000 | 650 |
| - Thu khác | 10.540 | 0 | 10.540 | 2.000 | 600 | 950 | 1.700 | 1.100 | 300 | 1.000 | 1.000 | 1.340 | 0 | 550 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 TOÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Nội dung | Dự toán năm 2016 | Trong đó | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
| | | Kh ố i tỉnh | Kh ố i huyện | Trong đó | | | | | | | | | | |
| | | | | Đồng Xoài | Bình Lon g | Phước Long | Đ ồ ng Phú | Lộc Ninh | Bù Đốp | Bù Đăng | Chơn Thành | Hớn Quản | Bù Gia Mập | Phú Riềng |
| 1 | 2=3+4 | 3 | 4=5->14 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 1 5 |
| Tổng chi NSĐP | 6.412.068 | 2.633.833 | 3.778.235 | 428.443 | 277.749 | 298.442 | 345.914 | 420.580 | 256.724 | 402.200 | 320.816 | 374.489 | 292.167 | 360.711 |
| A. Chi cân đối NSĐP | 5.997.068 | 2.293.733 | 3.703 . 335 | 417.443 | 270.049 | 292.942 | 338.914 | 413.580 | 255.224 | 395.700 | 311.816 | 366.789 | 288.167 | 352.711 |
| I. Chi đầu tư phát triển | 1.070.848 | 690 . 298 | 380.550 | 44.800 | 24.650 | 95.000 | 28.300 | 34.450 | 21.760 | 28.100 | 35.550 | 24.700 | 23.200 | 20.040 |
| 1. Chi xây dựng cơ b ả n tập trung | 1.068.848 | 688.298 | 380.550 | 44.800 | 24.650 | 95.000 | 28.300 | 34.450 | 21.760 | 28.100 | 35.550 | 24.700 | 23.200 | 20.040 |
| a. Vốn trong nước | 1.034.848 | 654.298 | 380.550 | 44.800 | 24.650 | 95.000 | 28.300 | 34.450 | 21.760 | 28.100 | 35.550 | 24.700 | 23.200 | 20.040 |
| - Vốn cân đối theo phân c ấ p | 434.400 | 258.090 | 17 6 .310 | 17.200 | 15.650 | 1 4.000 | 16.300 | 17.650 | 14.560 | 18.500 | 1 5.750 | 15.700 | 16.000 | 15.000 |
| + Trong đó: Chi tr ả nợ theo kho ả n 3 đi ề u 8 Luật NSNN | 1 90.400 | 1 90.400 | | | | | | | | | | | | |
| - Từ hỗ trợ có mục tiêu của N S cấp trên | 322.658 | 322.658 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Từ nguồn t hu tiền sử dụng đất | 277.790 | 73. 5 50 | 204.240 | 27.600 | 9.000 | 81.000 | 1 2.000 | 16.800 | 7.200 | 9.600 | 19.800 | 9.000 | 7.200 | 5.040 |
| b. Vốn ngoài nước | 34.000 | 34.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2. Chi đầu tư và hỗ tr ợ các doanh nghiệp theo chế đ ộ | 2.000 | 2 . 000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| I I . C h i thường xuyên | 4.730.526 | 1.476.758 | 3.253.768 | 364.169 | 239.922 | 193.679 | 304.015 | 369.866 | 229 . 379 | 36 0 .73 8 | 270.895 | 335.844 | 259.465 | 325.796 |
| 1 . Chi trợ giá các m ặ t hàng chính sách | 29.065 | 17.850 | 11.215 | 867 | 820 | 487 | 893 | 1.551 | 717 | 1.828 | 962 | 979 | 1.091 | 1.020 |
| 2. Chi s ự nghiệp kinh tế | 775.434 | 276.152 | 499 . 282 | 76.441 | 48 . 955 | 32.764 | 35.811 | 43.734 | 43.304 | 43.89 1 | 43.531 | 49.070 | 46.221 | 35.560 |
| - Chi s ự nghiệp nông-lâm-thủy lợi | 82.508 | 62.890 | 19.618 | 200 | 300 | 300 | 2.625 | 2.993 | 1 .560 | 3. 1 30 | 500 | 1 .200 | 3.850 | 2.960 |
| - Chi s ự nghiệp giao thông | 103.999 | 39.999 | 64.000 | 7.500 | 5.500 | 5.000 | 5.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6 .000 | 6.000 | 6.000 | 5.000 |
| - Chi SN m ô i trường | 49.400 | 1 4.000 | 35.400 | 8.000 | 4.000 | 2.600 | 2.600 | 2.600 | 2.600 | 2.600 | 2.600 | 2.600 | 2.600 | 2.600 |
| - Chi SN ki ế n thi ế t t hị ch í nh | 39.000 | 0 | 39.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 |
| - Chi đo đạc l ậ p cơ sở dữ liệu từ ngu ồ n TSD đất | 22.051 | 22 . 051 | 0 | | | | | | | | | | | |
| - Chi sự nghiệp kinh tế khác | 478.476 | 137.2 1 2 | 341.264 | 55.74 1 | 34. 1 55 | 19.864 | 22.586 | 29.141 | 30. 1 44 | 29. 1 61 | 31.431 | 36.270 | 30.771 | 22.000 |
| 3. Chi sự nghi ệ p giáo dục, đào tạo và dạy ngh ề | 2.067.853 | 480.248 | 1.587.605 | 151.399 | 102.423 | 83.847 | 151.593 | 199.129 | 91.309 | 200.320 | 126.413 | 171.825 | 121.040 | 188.307 |
| - Chi sự nghiệp giáo dục | 1.949.231 | 4 1 5.922 | 1.533.309 | 145.865 | 98 . 490 | 80.684 | 147.198 | 191.596 | 87.7 1 5 | 195 . 484 | 120.921 | 1 64.754 | 1 17.048 | 183.554 |
| - Chi sự nghiệp đ ào tạo và dạy ngh ề | 118.622 | 64.326 | 54.296 | 5.534 | 3.933 | 3.163 | 4.395 | 7.533 | 3.594 | 4.836 | 5.492 | 7.07 1 | 3.992 | 4.753 |
| 4. Chi sự nghiệp y tế | 332. 1 88 | 101.546 | 230.642 | 22.985 | 17 . 518 | 16.786 | 21.946 | 23.665 | 18.242 | 28.138 | 20.575 | 21.476 | 21.511 | 17.800 |
| + Tr.đó: Chi KCB tr ẻ em dưới 6 tu ổ i | 56.755 | 0 | 56.755 | 5 . 330 | 4. 01 5 | 3.83 6 | 4.745 | 5.852 | 2.686 | 8.071 | 3.728 | 5.938 | 6.922 | 5.632 |
| 5. Chi sự nghiệp khoa học v à công nghệ | 20.000 | 20.000 | 0 | | | | | | | | | | | |
| 6. Chi sự nghiệp văn hóa du lịch và thể thao | 117.182 | 86.683 | 30.499 | 4.621 | 1.791 | 1.790 | 2.986 | 3.282 | 1.490 | 3.237 | 2.267 | 3.251 | 2.657 | 3.127 |
| 7. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | 30.633 | 23.893 | 6.740 | 776 | 897 | 903 | 561 | 655 | 334 | 584 | 428 | 668 | 450 | 484 |
| 8 . Chi đảm bảo xã hội | 120.962 | 48.505 | 72.457 | 8.467 | 5.838 | 4.865 | 7.722 | 9.961 | 4.847 | 5.173 | 6.747 | 8.307 | 4.768 | 5.762 |
| 9. Chi qu ả n lý hành ch ính | 998.438 | 314.981 | 683.457 | 85.489 | 51.954 | 41.784 | 72.705 | 72.344 | 52.288 | 63.751 | 57.348 | 69.526 | 51.794 | 64.474 |
| 10. Chi an ninh quốc ph ò ng địa phương | 209.110 | 86.900 | 122.210 | 11.929 | 9.249 | 9.575 | 8.938 | 14.410 | 15.721 | 12.773 | 12.076 | 9.959 | 9.290 | 8.290 |
| - Chi giữ gìn an ninh v à trật t ự an toàn XH | 31.836 | 8.200 | 23.636 | 2.560 | 1.837 | 1.722 | 1 .722 | 3.312 | 2.945 | 2.726 | 2.362 | 1.310 | 1.82 0 | 1.320 |
| - Chi quốc phòng địa ph ư ơng | 1 55.774 | 58.700 | 97.074 | 9.369 | 7.412 | 7.853 | 7.2 1 6 | 10.598 | 12.276 | 10.047 | 9.7 1 4 | 8 .649 | 6.970 | 6.970 |
| - Chi quốc phòng - an ninh biên giới | 21.500 | 20.000 | 1.500 | | | | | 500 | 500 | | | | 500 | |
| II. Chi khác ngân sách | 29.661 | 20.000 | 9.661 | 1.195 | 477 | 878 | 860 | 1.135 | 1.127 | 1.043 | 548 | 783 | 643 | 972 |
| III . Chi Chương trình mục tiêu vốn sự nghiệp | 48.723 | 48.723 | | | | | | | | | | | | |
| I V. Chi trả nợ lãi vay đầu tư XD CSHT theo khoản 3 điều 8 Lu ậ t NSNN | 2.000 | 2.000 | | | | | | | | | | | | |
| V. Chi trích lậ p quỹ ph á t triển đất | 51.153 | 51.153 | 0 | | | | | | | | | | | |
| VII. Chi l ậ p ho ặ c bổ sung quỹ d ự tr ữ tài chính | 1.000 | 1 .000 | 0 | | | | | | | | | | | |
| VIII. D ự phòng | 92.818 | 23.801 | 69.017 | 8.474 | 5.477 | 4.263 | 6.599 | 9.264 | 4.085 | 6.862 | 5.371 | 6.245 | 5.502 | 6.875 |
| B. Các kho ả n ch i được quản lý qua NSNN | 415.000 | 340.100 | 74.900 | 11.000 | 7.700 | 5.500 | 7.000 | 7.000 | 1.500 | 6.500 | 9.000 | 7.700 | 4.000 | 8.000 |
| - Thu từ x ổ số ki ế n thiết | 324.000 | 324.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Học ph í | 39.800 | 16.100 | 23.700 | 4.200 | 1.500 | 2 . 300 | 2.800 | 2.850 | 350 | 3.500 | 1.600 | 2.300 | 1.000 | 1.300 |
| - Các khoản huy động đóng góp | 30.110 | 0 | 30.110 | 3.300 | 3.800 | 1.300 | 2.200 | 2.200 | 450 | 800 | 4.900 | 3.660 | 2.000 | 5.500 |
| - Thu phí lệ phí | 10.550 | 0 | 10.550 | 1.500 | 1.800 | 950 | 300 | 850 | 400 | 1.200 | 1.500 | 400 | 1.000 | 650 |
| - Thu khác | 10.540 | 0 | 10.540 | 2.000 | 600 | 950 | 1.700 | 1.100 | 300 | 1.000 | 1.000 | 1.340 | 0 | 550 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THỊ THUỘC TỈNH NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Huyện thị thuộc tỉnh | Tổng số | Trong đó | | | |
||||||||
| | | | Bổ sung cân đối | B ổ sung có mục tiêu | | |
| | | | | Bổ sung chi XDCB | Bổ sung CTMT | Bổ sung chi tăng lương |
| 1 | 2 | 3=(4...7) | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | Tổn g số | 2.572.460 | 1.167.432 | 176.310 | 255.199 | 973.519 |
| 1 | Th ị xã Đồng Xoài | 202.143 | 155.445 | 17.200 | 10.700 | 18.798 |
| 2 | Th ị xã Bình Long | 110.324 | 48.687 | 15.650 | 10.200 | 35.787 |
| 3 | Th ị xã Phước Long | 132.342 | 31.575 | 14.000 | 44.767 | 42.000 |
| 4 | Huy ệ n Đồng Phú | 245.234 | 123.733 | 16.300 | 24.563 | 80.638 |
| 5 | Huy ệ n Lộc Ninh | 348.735 | 142.609 | 17.650 | 40.476 | 148.000 |
| 6 | Huy ệ n Bù Đốp | 218.354 | 95.074 | 14.560 | 33.105 | 75.615 |
| 7 | Huy ệ n Bù Đăng | 338.970 | 164.049 | 18.500 | 24.421 | 132.000 |
| 8 | Huy ệ n Chơn Thành | 171.566 | 84.2 6 6 | 15.750 | 20.950 | 50.600 |
| 9 | Huy ệ n Hớn Quản | 325.824 | 164.824 | 15 . 700 | 16.000 | 129.300 |
| 10 | Huy ệ n Bù Gia Mập | 249.497 | 103.833 | 16.000 | 20.017 | 109.647 |
| 11 | Huy ệ n Phú Riềng | 229 . 471 | 53.337 | 15.000 | 10.000 | 151.134 |
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 KHỐI TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh)
Đ.V.T: triệu đồng
| STT | Tên đơn v ị | Biên chế | Kinh phí tự chủ | | | Kinh phí không tự ch ủ | Tổng cộng | Tổng d ự toán n ăm 2016 | Trừ 10% tiết ki ệ m n ăng l ượ ng | Trừ 40% năng lương tại đơn vị | Dự toán giao năm 2016 |
|||||||||||||
| | | | Tổng cộng | Định mức biên chế | Phụ cấp Ưu đãi tăng lương | | | | | | |
| I | Chi trợ giá, trợ cước | - | | - | - | 17.850 | 17.850 | 17.850 | - | - | 17.850 |
| 1 | Trung tâm Phát hành phim & Chiếu bóng | | 0 | | | 1.850 | 1.850 | 1.850 | | | 1.850 |
| 2 | Báo B ì nh Phước | | 0 | | | 16.000 | 16.000 | 16.000 | | | 16.000 |
| II | Chi sự nghiệp kinh tế | 81 1 | 77.871 | 48.876 | 28.995 | 189.758 | 267.629 | 264.488 | 2.175 | 161 | 262.152 |
| II.1 | Sự nghiệp lâm nghiệp | 59 | 6.242 | 3.540 | 2.702 | 4 . 490 | 10.732 | 10.732 | 132 | - | 10.600 |
| 2 | Chi cục Kiểm Lâm | 43 | 4.784 | 2.580 | 2.204 | 4.190 | 8.974 | 8.974 | 92 | | 8.882 |
| 3 | Chi cục L â m nghiệp | 16 | 1.458 | 960 | 498 | 300 | 1.758 | 1.758 | 40 | | 1.718 |
| II.2 | S ự nghiệp Nông nghiệp - T h ủy l ợ i | 270 | 26.049 | 16.416 | 9.633 | 27.604 | 53 . 653 | 53.008 | 718 | - | 52.290 |
| 1 | Sở Nông nghiệp - Phát triển nông thôn | | 0 | | | 7.600 | 7.600 | 7.600 | | | 7.600 |
| 2 | Chi cục chăn nuôi - thú y | 68 | 6.548 | 3.080 | 3.468 | 4.548 | 11.096 | 10.688 | 130 | | 10.558 |
| 3 | Chi cục Trồng trọt - B ả o vệ thực vật | 58 | 7.318 | 4.146 | 3.172 | 2.706 | 10.024 | 10.024 | 151 | | 9.873 |
| 4 | Trung tâm Khuyến nông, khuyến ngư | 36 | 2.793 | 2.160 | 633 | 3.000 | 5.793 | 5.793 | 106 | | 5.687 |
| 5 | Chi cục Phát triển nông thôn | 19 | 1.677 | 1.140 | 537 | 1.100 | 2.777 | 2.777 | 54 | | 2.723 |
| 6 | Trung tâm giống nông lâm nghiệp | 20 | 1.512 | 1.200 | 312 | 3.700 | 5.212 | 5.212 | 65 | | 5.147 |
| 7 | Trung t â m điều tra quy hoạch PTNNNT | 17 | 1.240 | 1.020 | 220 | | 1.240 | 1.138 | 54 | | 1.084 |
| 8 | Chi cục thủy lợi phòng chống lụt bão | 17 | 2.031 | 1.570 | 46 1 | 1.900 | 3.931 | 3.931 | 50 | | 3.881 |
| 9 | Trung tâm th ủy s ả n | 15 | 1.151 | 900 | 251 | 2.100 | 3.251 | 3.116 | 33 | | 3. 08 3 |
| 10 | Chi cục qu ả n lý chất lượng n ô ng lâm thủy sản | 14 | 1.267 | 840 | 427 | 700 | 1.967 | 1.967 | 56 | | 1.911 |
| 11 | Văn phòng điều phối CTMT QG xây dựng nông thôn mới | 6 | 512 | 360 | 152 | 250 | 762 | 762 | 19 | | 743 |
| II. 3 | Sự nghiệp giao thông | 54 | 4.869 | 3.240 | 1.629 | 35.380 | 40.249 | 40.13 3 | 136 | - | 39.999 |
| 1 | Ban Thanh tra giao thông | 35 | 3.431 | 2.100 | 1.331 | 100 | 3.531 | 3.531 | 85 | | 3.44 6 |
| 2 | Khu quản lý bảo trì đường bộ | 19 | 1.438 | 1.140 | 298 | 280 | 1 . 718 | 1.604 | 51 | | 1.553 |
| 3 | Sự nghiệp giao th ô ng | | 0 | | | 35.000 | 35.000 | 35.000 | | | 35.000 |
| 3.1 | Sở Xây dựng | | | | | 20 . 000 | 20.000 | 20.000 | | | 20.000 |
| 3.2 | Sở Giao thông vận t ả i | | | | | 15.000 | 15.000 | 15.000 | | | 15.000 |
| II.4 | Chi sự nghiệp tài nguyên | 104 | 8.078 | 6.240 | 1.83 8 | 30.10 5 | 38.183 | 37.079 | 314 | - | 36.765 |
| 1 | Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất | 92 | 7.137 | 5.520 | 1.617 | | 7.137 | 6.033 | 281 | | 5.752 |
| 2 | Trung tâm công nghệ thông tin môi trường | 12 | 941 | 720 | 221 | 105 | 1.046 | 1.046 | 33 | | 1.013 |
| 3 | Sở Tài nguyên & Môi trường | | 0 | | | 30.000 | 30.000 | 30.000 | | | 30.000 |
| II.5 | Sự nghiệp kinh tế khác | 324 | 32.633 | 19.440 | 13.193 | 92.179 | 124.812 | 123.534 | 875 | 161 | 122.498 |
| 1 | Trung tâm CNTT và truyền thông | 12 | 900 | 720 | 180 | 150 | 1.050 | 942 | 30 | | 912 |
| 2 | Trung tâm quy hoạch và kiểm định xây dựng | 1 7 | 1.360 | 1.020 | 340 | | 1.360 | 748 | | | 748 |
| 3 | Thanh t ra xây dựng | 24 | 2.276 | 1.440 | 836 | 450 | 2.726 | 2.726 | 67 | | 2.659 |
| 4 | Trung tâm xúc tiến đầu tư , thương mại du lịch | 24 | 1.893 | 1.440 | 453 | 3.098 | 4.991 | 4.991 | 65 | | 4.926 |
| 5 | Trung tâm Khuy ế n công, TVPTCN | 26 | 1.970 | 1.560 | 410 | 3.500 | 5.470 | 5.314 | 85 | | 5.229 |
| 6 | Trung tâm bán đấu giá | 9 | 701 | 540 | 161 | | 701 | 431 | | 161 | 270 |
| 7 | Phòng công ch ứ ng s ố 2 | 8 | 599 | 480 | 119 | 244 | 843 | 747 | 18 | | 729 |
| 8 | Trung t âm trợ giúp pháp lý | 2 1 | 1 .76 8 | 1.260 | 508 | 684 | 2.452 | 2.452 | 58 | | 2.394 |
| 9 | Quỹ phát triển đất | 26 | 1.969 | 1.560 | 409 | 220 | 2.189 | 2.189 | 111 | | 2.078 |
| 10 | Trung tâm khai thá c hạ tầng khu công nghiệp | 9 | 688 | 540 | 148 | 4.056 | 4.744 | 4.744 | 28 | | 4.716 |
| 11 | Vườn Quốc Gia B ù Gia Mập | 93 | 13.827 | 5.580 | 8.247 | 6.477 | 20.304 | 20.304 | 254 | | 20.050 |
| 12 | Trung tâm trợ giúp PT DN nhỏ và vừa | 10 | 756 | 600 | 156 | 750 | 1 . 506 | 1.506 | 39 | | 1.467 |
| 13 | Trung tâm công báo | 10 | 796 | 600 | 196 | 750 | 1.546 | 1.546 | 26 | | 1.520 |
| 14 | Chi c ụ c tiêu chuẩn Đ L- CL | 16 | 1.407 | 960 | 447 | 200 | 1.607 | 1.607 | 46 | | 1 . 561 |
| 1 5 | Chi cục bảo vệ môi trường | 16 | 1.484 | 960 | 524 | 100 | 1.584 | 1.584 | 44 | | 1.540 |
| 16 | Trung tâm quan tr ắ c môi trường | 3 | 239 | 180 | 59 | | 239 | 203 | 4 | | 199 |
| 17 | Công nghệ thông tin khác | | 0 | | | 12.000 | 12.000 | 12.000 | | | 12.000 |
| 18 | KP của Ban ch ỉ huy quân sự các sở | | | | | 2.000 | 2.000 | 2.000 | | | 2.000 |
| 19 | Kinh ph í l ưu trữ | | 0 | | | 1.500 | 1.500 | 1.500 | | | 1.500 |
| 20 | Kinh ph í quy hoạch | | | | | 15.000 | 15.000 | 15.000 | | | 15.000 |
| 21 | KP kiểm soát thủ tục hành ch í nh | | | | | 500 | 500 | 500 | | | 500 |
| 22 | Kinh phí đảng | | | | | 3.000 | 3.000 | 3.000 | | | 3.000 |
| 23 | Kinh phí các ngày lễ lớn | | | | | 1.000 | 1.000 | 1.000 | | | 1.000 |
| 24 | Các hoạt động thanh tra, tuyên truyền | | 0 | | | 3.000 | 3.000 | 3.000 | | | 3.000 |
| 26 | Trích xử phạt VPHC | | | | | 6.500 | 6.500 | 6.500 | | | 6.500 |
| 27 | Tr í ch x ử phạt ATGT | | | | | 24.000 | 24.000 | 24.000 | | | 24.000 |
| 28 | Cấp bù thủy lợi ph í | | | | | 3.000 | 3.000 | 3.000 | | | 3.000 |
| III | Sự nghiệp môi trường | - | - | - | - | 14.000 | 14.000 | 14.000 | - | - | 14.000 |
| 1 | Chi sự nghiệp môi trường | | 0 | | | 14.000 | 14.000 | 14.000 | | | 14.000 |
| IV | Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo | 607 | 385.905 | 228.793 | 157.112 | 112.803 | 498.708 | 498.708 | 4.470 | 13.990 | 480.248 |
| IV . 1 | Sự nghiệp giáo dục | 301 | 346.469 | 201.259 | 145.210 | 80.113 | 426.582 | 426.582 | 3.3 1 2 | 7.348 | 415.922 |
| 1 | S ở Giáo dục đào tạo | | 299.558 | 171.134 | 128.424 | 67.440 | 366.998 | 366.998 | 3.054 | 6.500 | 357.444 |
| 2 | Trường PT DTNT THPT tỉnh | 75 | 15.116 | 10.682 | 4.434 | 1.281 | 16.397 | 16 . 397 | 69 | | 16.328 |
| 3 | Trường THPT chuyên Quang Trung | 114 | 17.491 | 11.035 | 6.456 | 2.650 | 20.141 | 20.141 | 108 | 397 | 19.636 |
| 4 | Trường THPT chuyên B ì nh Long | 112 | 14.304 | 8.408 | 5.896 | 8.742 | 23.046 | 23.046 | 81 | 451 | 22.514 |
| IV.2 | Sự nghiệp Đào tạo | 306 | 39.436 | 27.534 | 11.902 | 32.690 | 72.126 | 72.126 | 1.158 | 6.642 | 64.326 |
| 1 | Trường Cao đ ẳng sư phạm | 110 | 1 4.447 | 8.960 | 5.487 | 1.740 | 16.187 | 16.187 | 280 | 572 | 15.335 |
| 2 | Trường Trung học y tế | 75 | 9.669 | 7.588 | 2.081 | 1.250 | 10.919 | 10.919 | 509 | 6.070 | 4 . 340 |
| 3 | Trường Chính trị | 4 1 | 4.166 | 2.460 | 1.706 | 13.000 | 17.16 6 | 17.166 | 89 | | 17.077 |
| 4 | Trường Cao đẳng nghề B ì nh Phước | 80 | 11.154 | 8.526 | 2.628 | 1.700 | 12.854 | 12.854 | 280 | | 12.574 |
| 6 | Đào tạo khác | | 0 | | | 15.000 | 15.000 | 15.000 | | | 15.000 |
| V | Sự nghiệp Y tế | 1.35 5 | 96.708 | 59.400 | 37.308 | 19.194 | 115.902 | 115.458 | 1.9 1 2 | 12.000 | 101.546 |
| 1 | S ở Y t ế và các đ ơn vị trực thuộc | 335 | 30.644 | 20.10 0 | 10.544 | 4.094 | 34.73 8 | 34.294 | 952 | | 33.342 |
| 2 | Bệnh viện Y học cổ truyền | 180 | 10.062 | 7.50 0 | 2.562 | 3.90 0 | 13.96 2 | 13.902 | 479 | 2.000 | 11.483 |
| 3 | Bệnh viện tỉnh | 840 | 56.002 | 31.80 0 | 24.202 | 4.00 0 | 60.00 2 | 60.002 | 481 | 10.000 | 49.521 |
| 4 | Sự nghiệp DS k ế hoạch hóa GĐ, trẻ e m | | 0 | | | 2. 2 0 0 | 2. 2 0 0 | 2. 2 0 0 | | | 2.200 |
| 5 | Ban b ả o vệ sức khỏe cán bộ | | | | | 5.00 0 | 5.00 0 | 5.00 0 | | | 5.000 |
| VI | Sự nghiệp khoa học và Công nghệ | | | | | 20.000 | 20.000 | 20.000 | - | - | 20.000 |
| 1 | Sở Khoa học và Công nghệ | | | | | 20.00 0 | 20.00 0 | 20.000 | | | 20.000 |
| VII | Sự nghiệp Văn hóa Du lịch Thể thao | 160 | 13.874 | 10.947 | 2.927 | 73.324 | 87.198 | 87.198 | 515 | - | 86.683 |
| 1 | Sự nghiệp văn hóa - TT - DL | | 0 | | | 7.625 | 7.625 | 7.625 | | | 7.625 |
| 2 | Thư viện | 17 | 1 .479 | 1.020 | 459 | 1.910 | 3.389 | 3.389 | 40 | | 3.349 |
| 3 | Trung tâm v ă n hóa thông tin | 30 | 2.226 | 1.800 | 426 | 9.914 | 12.140 | 12.140 | 106 | | 12.034 |
| 4 | Bảo t à ng | 22 | 1.710 | 1.320 | 390 | 1.860 | 3.570 | 3.570 | 64 | | 3.506 |
| 5 | Trung tâm phát hành phim và chiếu b ó ng | 19 | 1.546 | 1.140 | 406 | 600 | 2.146 | 2.146 | 59 | | 2.087 |
| 6 | Đo à n ca múa nhạc tổng hợp | 10 | 2.224 | 1.947 | 277 | 4.315 | 6.539 | 6.539 | 39 | | 6.500 |
| 7 | Trung tâm Th ể dục thể thao | 39 | 2.960 | 2.340 | 620 | 44.860 | 47.820 | 47.820 | 126 | | 47.694 |
| 8 | Ban quản lý di tích | 23 | 1.729 | 1.380 | 349 | 2.240 | 3.969 | 3.969 | 81 | | 3.888 |
| VIII | Sự nghiệp Phát thanh truyền hình | 123 | 15.506 | 1 2 .2 8 0 | 3.226 | 10.558 | 26.064 | 24.957 | 16 2 | 902 | 23.893 |
| 1 | Đài Phát thanh Truyền hình | 123 | 15.506 | 12.280 | 3.226 | 10.558 | 26.064 | 24.957 | 162 | 902 | 23.893 |
| IX | Đảm bảo xã hội | 97 | 9.991 | 5.820 | 4.171 | 39.570 | 49.561 | 48.769 | 264 | | 48.505 |
| 1 | Tr u ng tâm chữa bệnh GD- LĐ - XH | 47 | 5.506 | 2.820 | 2.686 | 4.850 | 10.356 | 10.074 | 162 | | 9.912 |
| 2 | Trung tâm công tác xã hội | 13 | 1.014 | 780 | 234 | 300 | 1.314 | 1.314 | 37 | | 1.277 |
| 3 | Trung tâm giới thiệu việc làm | 17 | 1.262 | 1.020 | 242 | | 1.262 | 752 | 9 | | 743 |
| 4 | Trung tâm Nuôi dưỡng người già-tr ẻ mồ côi | 20 | 2.209 | 1.200 | 1.009 | 250 | 2.459 | 2.4 5 9 | 56 | | 2.403 |
| 5 | Chi tiền Tết và ng à y 27/7 cho đ ố i tượng CS | | 0 | | | 10.000 | 10.000 | 10.000 | | | 10.000 |
| 6 | Mai t á ng ph í cho đối tượng cựu chiến binh | | 0 | | | 400 | 400 | 400 | | | 400 |
| 7 | Đón hài cốt liệt sỹ, đ ám tang | | 0 | | | 300 | 300 | 300 | | | 300 |
| 9 | Đón cán bộ người có công thăm Lăng Bác | | 0 | | | 300 | 300 | 300 | | | 300 |
| 10 | Ban quản lý nghĩa trang | | 0 | | | 400 | 400 | 400 | | | 400 |
| 11 | Kinh phí tuyên truyền phòng chống các tệ nạn x ã hội | | 0 | | | 150 | 150 | 150 | | | 150 |
| 12 | Người nghèo dân tộc thiểu số | | | | | 21.620 | 21.620 | 21 . 620 | | | 21.620 |
| 13 | Quỹ hỗ trợ nông dân | | | | | 1.000 | 1.000 | 1.000 | | | 1.000 |
| X | Qu ả n lý hành chính | 1.395 | 128.888 | 83 . 700 | 45.188 | 96.710 | 225.598 | 319.508 | 3.527 | 1.000 | 314.9 8 1 |
| X.1 | Qu ả n lý Nhà nước | 1.134 | 104.980 | 68.040 | 36.940 | 64.538 | 169.518 | 169.428 | 2.866 | 1.000 | 165.562 |
| 1 | Ban D â n tộc | 23 | 2 . 169 | 1.380 | 7 8 9 | 2.550 | 4.719 | 4.719 | 52 | | 4.667 |
| 2 | Chi cục Quản l ý thị trường | 95 | 9.123 | 5.700 | 3.423 | 2.975 | 12.098 | 12.098 | 267 | | 11.831 |
| 3 | Hội đồng Liên minh các HTX | 16 | 1.294 | 960 | 334 | 400 | 1.694 | 1.694 | 42 | | 1.652 |
| 4 | Sở Thông tin Truyền thông | 41 | 3.428 | 2.460 | 968 | 750 | 4.178 | 4 . 178 | 139 | | 4.039 |
| 5 | Sở Công Thương | 43 | 4.160 | 2.580 | 1.580 | 2.300 | 6.460 | 6.460 | 86 | | 6.374 |
| 6 | Sở Giáo dục đào tạo | 66 | 6.606 | 3.960 | 2.646 | 1.570 | 8.176 | 8.176 | 100 | | 8.076 |
| 7 | Sở Giao thông vận tải | 34 | 3.145 | 2.040 | 1.105 | 400 | 3.545 | 3.545 | 81 | | 3.464 |
| 8 | Sở K ế hoạch v à Đầu tư | 51 | 4.812 | 3.060 | 1 . 752 | 2.450 | 7.262 | 7 . 262 | 115 | | 7.147 |
| 9 | Sở Khoa học và Công nghệ | 29 | 2 . 718 | 1.740 | 978 | 290 | 3.008 | 3.008 | 66 | | 2.942 |
| 10 | Sở Lao động-TBXH | 69 | 6.293 | 4.140 | 2.153 | 370 | 6.663 | 6.663 | 179 | | 6.484 |
| 11 | Sở Nội vụ | 115 | 9.625 | 6.900 | 2.725 | 9.750 | 19.375 | 19.285 | 362 | | 18.923 |
| 12 | Sở Nông nghi ệ p- Phát triển nông thôn | 47 | 4.335 | 2.820 | 1.515 | 750 | 5.085 | 5.085 | 114 | | 4.971 |
| 13 | Sở Tài chính | 59 | 5.435 | 3.540 | 1.895 | 5.900 | 11.335 | 11 . 335 | 154 | | 11.181 |
| 14 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 48 | 4.501 | 2.880 | 1.621 | 320 | 4.821 | 4 . 821 | 114 | | 4.707 |
| 15 | Sở Tư pháp | 40 | 3.781 | 2.400 | 1.38 1 | 3.262 | 7.043 | 7.043 | 91 | | 6.952 |
| 16 | Sở Xây dựng | 35 | 3.207 | 2.100 | 1.107 | 1.150 | 4.357 | 4.357 | 81 | 1.000 | 3.276 |
| 17 | Sở Y t ế | 35 | 3.290 | 2.100 | 1.190 | 1.100 | 4.390 | 4.390 | 76 | | 4.314 |
| 18 | Thanh tra Nhà nước | 39 | 3.797 | 2.340 | 1.457 | 1.930 | 5.727 | 5.727 | 109 | | 5.618 |
| 19 | Sở Văn hóa thể thao - Du lịch | 54 | 4.937 | 3.240 | 1.697 | 1.500 | 6.437 | 6.437 | 133 | | 6.304 |
| 20 | Văn phòng Hội đồng nhân dân | 43 | 4.682 | 2.580 | 2.102 | 7.204 | 11.886 | 11.886 | 98 | | 11.788 |
| 21 | Văn phòng Ủy ban nhân dân | 84 | 7.583 | 5.040 | 2.543 | 12.000 | 19.583 | 19.583 | 220 | | 19.363 |
| 22 | Ban Quản lý Khu kinh tế CKHL | 45 | 3.967 | 2.700 | 1.267 | 2.897 | 6.864 | 6.864 | 128 | | 6.736 |
| 23 | Sở Ngoại vụ | 23 | 2.092 | 1.380 | 712 | 2.420 | 4.512 | 4.512 | 59 | | 4.453 |
| 24 | Chi quản lý chương trình mục tiêu | | 0 | | | 300 | 300 | 300 | | | 300 |
| X.2 | Hỗ trợ ngân sách Đảng | | 0 | | | | 0 | 94.000 | | | 94.000 |
| X.3 | Kinh phí các hội, đoàn thể | 164 | 16.227 | 9.840 | 6.387 | 19.095 | 35.322 | 35.322 | 406 | | 34.916 |
| 1 | Hội Cựu chiến binh | 16 | 1.798 | 960 | 838 | 1.450 | 3.248 | 3.248 | 31 | | 3.217 |
| 2 | Hội Liên hiệp phụ nữ | 24 | 2.501 | 1.440 | 1.061 | 2.415 | 4.916 | 4.916 | 61 | | 4.855 |
| 3 | Hội Nông dân | 22 | 2.550 | 1.320 | 1.230 | 2.300 | 4.850 | 4.850 | 36 | | 4.814 |
| 4 | Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân | 10 | 796 | 600 | 196 | 1.240 | 2.036 | 2.036 | 25 | | 2.011 |
| 5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh | 23 | 2.679 | 1.380 | 1.299 | 2.280 | 4.959 | 4.959 | 38 | | 4.921 |
| 6 | Tỉnh đoàn | 31 | 2.994 | 1.860 | 1.134 | 3.800 | 6.794 | 6.794 | 97 | | 6.697 |
| 7 | Trung tâm hỗ trợ thanh niên công nhân | 20 | 1.542 | 1.200 | 342 | 2.810 | 4.352 | 4.352 | 60 | | 4.292 |
| 8 | Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên | 18 | 1.367 | 1.080 | 287 | 2.800 | 4.167 | 4.167 | 58 | | 4.109 |
| X.4 | Hỗ trợ các tổ chức xã hội | 97 | 7.681 | 5.820 | 1.861 | 13.077 | 20.758 | 20.758 | 255 | | 20.503 |
| 1 | Hội Chữ thập đỏ | 17 | 1.462 | 1.020 | 442 | 2.920 | 4.382 | 4.382 | 32 | | 4.350 |
| 2 | Hội người mù | 7 | 563 | 420 | 143 | 500 | 1.063 | 1.063 | 17 | | 1.046 |
| 3 | Hội Đông Y | 4 | 347 | 240 | 107 | 150 | 497 | 497 | 5 | | 492 |
| 4 | Hội Khuyến học | 6 | 360 | 360 | | 400 | 760 | 760 | 15 | | 745 |
| 6 | Liên hiệp các Hội KH & KT | 22 | 1.664 | 1.320 | 344 | 3.577 | 5.241 | 5.241 | 85 | | 5.156 |
| 7 | Hội Kế hoạch hóa gia đình | | 0 | | | 300 | 300 | 300 | | | 300 |
| 8 | Hội Luật gia | 5 | 383 | 300 | 83 | 250 | 633 | 633 | 15 | | 618 |
| 9 | Hội Nhà giáo | 4 | 328 | 240 | 88 | 650 | 978 | 978 | 8 | | 970 |
| 10 | Hội nạn nhân chất độc màu da cam | 5 | 392 | 300 | 92 | 150 | 542 | 542 | 14 | | 528 |
| 11 | Hội Cựu thanh niên xung phong | 5 | 402 | 300 | 102 | 500 | 902 | 902 | 12 | | 890 |
| 12 | Ban vì sự tiến bộ phụ nữ | | 0 | | | 300 | 300 | 300 | | | 300 |
| 13 | Hội Văn học nghệ thuật | 10 | 799 | 600 | 199 | 1.600 | 2.399 | 2.399 | 25 | | 2.374 |
| 14 | Hội Người cao tuổi | 7 | 562 | 420 | 142 | 460 | 1.022 | 1.022 | 17 | | 1.005 |
| 15 | Hội Bảo trợ NTT-TWC-BNN | 5 | 419 | 300 | 119 | 320 | 739 | 739 | 10 | | 729 |
| 16 | Hội Doanh nghiệp trẻ | | 0 | | | 200 | 200 | 200 | | | 200 |
| 17 | Hội Điều | | 0 | | | 200 | 200 | 200 | | | 200 |
| 18 | Hội Thầy thuốc trẻ | | 0 | | | 200 | 200 | 200 | | | 200 |
| 19 | Hội doanh nghiệp vừa và nhỏ | | 0 | | | 200 | 200 | 200 | | | 200 |
| 20 | Ban quản lý quỹ khám chữa bệnh người nghèo | | 0 | | | 200 | 200 | 200 | | | 200 |
| XI | Chi an ninh-quốc phòng địa phương | - | 4.000 | - | 4.000 | 82.900 | 86.900 | 86.900 | - | - | 86.900 |
| 1 | Tỉnh đội | | 4.000 | | 4.000 | 46.200 | 50.200 | 50.200 | | | 50.200 |
| 2 | Bộ đội Biên phòng | | 0 | | | 8.500 | 8.500 | 8.500 | | | 8.500 |
| 3 | Công an tỉnh | | 0 | | | 8.200 | 8.200 | 8.200 | | | 8.200 |
| 4 | Chi QP-AN biên giới | | | | | 20.000 | 20.000 | 20.000 | | | 20.000 |
| XII | Chi khác ngân sách | | 0 | | | 20.000 | 20.000 | 20.000 | | | 20.000 |
| | Tổng cộng | 4.548 | 732.743 | 449.816 | 282.927 | 696.667 | 1.429.410 | 1.517.836 | 13.025 | 28.053 | 1.476.758 |