Điều 1. Nhất trí thông qua quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh với những nội dung cụ thể như sau:
| T T | N ội dun g c h i | Đơ n vị t ín h | M ức c h i ( 1.000 đ ồ n g) |
|||||
| 1 | Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra); họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tại cơ quan kiểm tra: | | |
| a | Chủ trì cuộc họp | N g ườ i /buổi | 100 |
| b | Các thành viên tham dự | N g ườ i /buổi | 50 |
| 2 | Chi lấy ý kiến chuyên gia đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp | 01 b á o cá o / 01 v ă n b ả n | 500 |
| 3 | Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra văn bản ( t r ườ n g h ợ p n ế u c ó c h ế đ ộ p h ụ c ấ p t r á c h n h i ệ m t h e o n gh ề đ ố i v ớ i c á n b ộ , c ô n g c h ứ c l à m n h i ệ m v ụ k i ể m t r a v ă n b ả n t h ì k h ô n g t h ự c h i ệ n c h ế đ ộ c h i h ỗ t r ợ k i ể m t r a v ă n bả n t h e o qu y đị n h n à y ) | 01 văn bản | Từ 50 đến 100 |
| 4 | Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản | | |
| a | Mức chi chung | 01 v ă n b ả n | Từ 50 đ ế n 100 |
| b | Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp | 01 v ă n b ả n | 200 |
| 5 | Chi soạn thảo, viết báo cáo | | |
| a | Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật | 01 b á o cá o | 200 |
| b | Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, địa bàn, theo ngành, lĩnh vực (bao gồm cả báo cáo liên ngành và báo cáo của địa phương) | 01 b á o cá o | 500 |
| | Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan | 01 b á o cá o | 1.000 |
| c | Báo cáo hàng năm, đột xuất về công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên toàn quốc | 01 báo cáo | 1.000 |
| 6 | Chi công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật, kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản trên các phương tiện thông tin đại chúng | Th e o c hứ n g t ừ c hi hợp p h á p | |
| 7 | Chi xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản. | | |
| | Chi thu thập, phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, văn bản, trang bị sách, báo, tạp chí … phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | | |
| - | Đối với việc thu thập những thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, sách báo, tạp chí | | Thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp |
| - | Đối với việc phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản mà không có mức giá xác định sẵn. ( K ho ả n c h i nà y k h ô n g á p d ụ n g đ ố i v ớ i v i ệ c t h u t h ậ p c á c v ă n b ả n qu y p h ạ m p h á p l u ậ t đ ã đ ư ợ c c ậ p n hậ t t ro n g c á c h ệ c ơ s ở d ữ l i ệ u đ i ệ n t ử c ủ a c ơ q ua n , đ ơ n v ị h oặ c đ ă n g t r ê n C ô n g b á o ) | 01 t à i li ệ u ( 01 v ă n b ả n) | Từ 30 đến 70 |
| 8 | Chi cho các hoạt động in ấn, chuẩn bị tài liệu, thu thập các văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản | | Thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp |
| 9 | Đối với các khoản chi như: Làm đêm, làm thêm giờ, chi phí in ấn, chuẩn bị tài liệu và văn phòng phẩm … | | Căn cứ vào hóa đơn, Chứng từ chi tiêu hợp pháp theo quy định hiện hành và được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán trước khi thực hiện làm căn cứ quyết toán kinh phí. |
Các nội dung chi và mức chi khác có liên quan đến công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 17/8/2011 của Liên Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp và các văn bản quy định hiện hành khác của Nhà nước.
Hàng năm, căn cứ vào khả năng dự toán kinh phí được giao, tình hình thực tế và tính chất mỗi hoạt động kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quyết định nội dung và mức chi cụ thể nhưng không được vượt quá mức chi tối đa hoặc khung mức chi nêu trên.