法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Về việc Quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh

Số hiệu
42/2011/NQ-HĐND
Ngày ban hành
9 tháng 12, 2011
Số điều
5
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 42/2011/NQ-HĐND | Bình Định, ngày 09 tháng 12 năm 2011

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC CHI ĐẢM BẢO CHO CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ VÀ RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 đã được Quốc hội thông qua ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02/4/2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Thông tư liên tịch 122/2011-TTLT-BTC-BTP ngày 17/8/2011 của Liên Bộ: Tài chính - Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;

Sau khi xem xét Tờ trình số 94/TTr-UBND ngày 25/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 31/BCTT-KTNS ngày 30/11/2011 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Nhất trí thông qua quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh với những nội dung cụ thể như sau:

Điều 1. Nhất trí thông qua quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh với những nội dung cụ thể như sau:

| T T | N ội dun g c h i | Đơ n vị t ín h | M ức c h i ( 1.000 đ ồ n g) |

|||||

| 1 | Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra); họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tại cơ quan kiểm tra: | | |

| a | Chủ trì cuộc họp | N g ườ i /buổi | 100 |

| b | Các thành viên tham dự | N g ườ i /buổi | 50 |

| 2 | Chi lấy ý kiến chuyên gia đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp | 01 b á o cá o / 01 v ă n b ả n | 500 |

| 3 | Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra văn bản ( t r ườ n g h ợ p n ế u c ó c h ế đ ộ p h ụ c ấ p t r á c h n h i ệ m t h e o n gh ề đ ố i v ớ i c á n b ộ , c ô n g c h ứ c l à m n h i ệ m v ụ k i ể m t r a v ă n b ả n t h ì k h ô n g t h ự c h i ệ n c h ế đ ộ c h i h ỗ t r ợ k i ể m t r a v ă n bả n t h e o qu y đị n h n à y ) | 01 văn bản | Từ 50 đến 100 |

| 4 | Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản | | |

| a | Mức chi chung | 01 v ă n b ả n | Từ 50 đ ế n 100 |

| b | Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp | 01 v ă n b ả n | 200 |

| 5 | Chi soạn thảo, viết báo cáo | | |

| a | Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật | 01 b á o cá o | 200 |

| b | Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, địa bàn, theo ngành, lĩnh vực (bao gồm cả báo cáo liên ngành và báo cáo của địa phương) | 01 b á o cá o | 500 |

| | Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan | 01 b á o cá o | 1.000 |

| c | Báo cáo hàng năm, đột xuất về công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên toàn quốc | 01 báo cáo | 1.000 |

| 6 | Chi công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật, kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản trên các phương tiện thông tin đại chúng | Th e o c hứ n g t ừ c hi hợp p h á p | |

| 7 | Chi xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản. | | |

| | Chi thu thập, phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, văn bản, trang bị sách, báo, tạp chí … phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | | |

| - | Đối với việc thu thập những thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, sách báo, tạp chí | | Thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp |

| - | Đối với việc phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản mà không có mức giá xác định sẵn. ( K ho ả n c h i nà y k h ô n g á p d ụ n g đ ố i v ớ i v i ệ c t h u t h ậ p c á c v ă n b ả n qu y p h ạ m p h á p l u ậ t đ ã đ ư ợ c c ậ p n hậ t t ro n g c á c h ệ c ơ s ở d ữ l i ệ u đ i ệ n t ử c ủ a c ơ q ua n , đ ơ n v ị h oặ c đ ă n g t r ê n C ô n g b á o ) | 01 t à i li ệ u ( 01 v ă n b ả n) | Từ 30 đến 70 |

| 8 | Chi cho các hoạt động in ấn, chuẩn bị tài liệu, thu thập các văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản | | Thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp |

| 9 | Đối với các khoản chi như: Làm đêm, làm thêm giờ, chi phí in ấn, chuẩn bị tài liệu và văn phòng phẩm … | | Căn cứ vào hóa đơn, Chứng từ chi tiêu hợp pháp theo quy định hiện hành và được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán trước khi thực hiện làm căn cứ quyết toán kinh phí. |

Các nội dung chi và mức chi khác có liên quan đến công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 17/8/2011 của Liên Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp và các văn bản quy định hiện hành khác của Nhà nước.

Hàng năm, căn cứ vào khả năng dự toán kinh phí được giao, tình hình thực tế và tính chất mỗi hoạt động kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quyết định nội dung và mức chi cụ thể nhưng không được vượt quá mức chi tối đa hoặc khung mức chi nêu trên.

Điều 2Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012./.

Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012./.

CHỦ TỊCH N g u y ễn Th a n h T ù ng

5 điều

Trích dẫn văn bản này

Về việc Quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-100532

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com