Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2014.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVI, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2014./.
Nơi nhận: - VPQH, VPCTN, VPCP; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; UBND tỉnh; - Đại biểu QH, đại biểu HĐND tỉnh; - VP Tỉnh ủy, VP UBND tỉnh; - MTTQ tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Lưu: VT, TH, CT HĐND. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Thị Thìn
Bảng 1: Giá đất trồng cây hàng năm
ĐVT: đồng/m2
| STT | Huyện, thị xã, thành phố | | Vị trí | | |
|||||||
| | | | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Thành phố Thanh Hóa | Phường | 65.000 | 60.000 | 55.000 |
| | | Xã đồng bằng | 55.000 | 50.000 | 45.000 |
| 2 | Thị xã Sầm Sơn | Phường | 52.000 | 47.000 | 42.000 |
| | | Xã đồng bằng | 47.000 | 42.000 | 37.000 |
| 3 | Thị xã Bỉm Sơn | Phường | 52.000 | 47.000 | 42.000 |
| | | Xã đồng bằng | 47.000 | 42.000 | 37.000 |
| | | Xã miền núi | 47.000 | 42.000 | 37.000 |
| 4 | Huyện Đông Sơn | Thị trấn | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
| | | Xã đồng bằng | 45.000 | 40.000 | 35.000 |
| | | Trong đó xã giáp ranh thành phố | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
| 5 | Huyện Hoằng Hóa | Thị trấn | 45.000 | 40.000 | 35.000 |
| | | Xã đồng bằng | 45.000 | 40.000 | 35.000 |
| | | Trong đó xã giáp ranh thành phố | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
| 6 | Huyện Quảng Xương | Thị trấn | 45.000 | 40.000 | 35.000 |
| | | Xã đồng bằng | 45.000 | 40.000 | 35.000 |
| | | Trong đó xã giáp ranh thành phố | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
| 7 | Huyện Nga Sơn | Thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| | | Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| 8 | Huyện Hậu Lộc | Thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| | | Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| 9 | Huyện Hà Trung | Thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| | | Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| | | Xã miền núi | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| 10 | Huyện Tĩnh Gia | Thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| | | Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| | | Xã miền núi | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| 11 | Huyện Nông Cống | Thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| | | Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| | | Xã miền núi | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| 12 | Huyện Triệu Sơn | Thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| | | Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| | | Xã miền núi | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| 13 | Huyện Thọ Xuân | Thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| | | Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| | | Xã miền núi | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| 14 | Huyện Thiệu Hóa | Thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| | | Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| | | Trong đó xã giáp ranh thành phố | 43.000 | 38.000 | 33.000 |
| 15 | Huyện Yên Định | Thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| | | Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| | | Xã miền núi | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| 16 | Huyện Vĩnh Lộc | Thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| | | Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| | | Xã miền núi | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| 17 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
| | | Xã miền núi | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
| 18 | Huyện Cẩm Thủy | Thị trấn | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
| | | Xã miền núi | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
| 19 | Huyện Ngọc Lặc | Thị trấn | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
| | | Xã miền núi | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
| 20 | Huyện Như Thanh | Thị trấn | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
| | | Xã miền núi | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
| 21 | Huyện Lang Chánh | Thị trấn | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| | | Xã miền núi | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| 22 | Huyện Bá Thước | Thị trấn | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| | | Xã miền núi | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| 23 | Huyện Quan Hóa | Thị trấn | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| | | Xã miền núi | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| 24 | Huyện Quan Sơn | Thị trấn | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| | | Xã miền núi | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| 25 | Huyện Mường Lát | Thị trấn | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| | | Xã miền núi | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| 26 | Huyện Thường Xuân | Thị trấn | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| | | Xã miền núi | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| 27 | Huyện Như Xuân | Thị trấn | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| | | Xã miền núi | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| 28 | KKT Nghi Sơn | Xã đồng bằng | 55.000 | 50.000 | |
| | | Xã miền núi | 50.000 | 45.000 | |
Bảng 2: Giá đất trồng cây lâu năm
ĐVT: đồng/m2
| STT | Huyện, thị xã, thành phố | | Vị trí | | |
|||||||
| | | | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Thành phố Thanh Hóa | Phường | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
| | | Xã đồng bằng | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| 2 | Thị xã Sầm Sơn | Phường | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| | | Xã đồng bằng | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| 3 | Thị xã Bỉm Sơn | Phường | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| | | Xã đồng bằng | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| | | Xã miền núi | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| 4 | Huyện Đông Sơn | Thị trấn | 27.000 | 22.000 | 17.000 |
| | | Xã đồng bằng | 27.000 | 22.000 | 17.000 |
| 5 | Huyện Hoằng Hóa | Thị trấn | 27.000 | 22.000 | 17.000 |
| | | Xã đồng bằng | 27.000 | 22.000 | 17.000 |
| 6 | Huyện Quảng Xương | Thị trấn | 27.000 | 22.000 | 17.000 |
| | | Xã đồng bằng | 27.000 | 22.000 | 17.000 |
| 7 | Huyện Nga Sơn | Thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| | | Xã đồng bằng | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| 8 | Huyện Hậu Lộc | Thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| | | Xã đồng bằng | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| 9 | Huyện Hà Trung | Thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| | | Xã đồng bằng | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| | | Xã miền núi | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| 10 | Huyện Tĩnh Gia | Thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| | | Xã đồng bằng | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| | | Xã miền núi | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| 11 | Huyện Nông Cống | Thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| | | Xã đồng bằng | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| | | Xã miền núi | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| 12 | Huyện Triệu Sơn | Thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| | | Xã đồng bằng | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| | | Xã miền núi | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| 13 | Huyện Thọ Xuân | Thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| | | Xã đồng bằng | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| | | Xã miền núi | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| 14 | Huyện Thiệu Hóa | Thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| | | Xã còn lại | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| 15 | Huyện Yên Định | Thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| | | Xã đồng bằng | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| | | Xã miền núi | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| 16 | Huyện Vĩnh Lộc | Thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| | | Xã đồng bằng | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| | | Xã miền núi | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| 17 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn | 17.000 | 13.000 | 9.000 |
| | | Xã miền núi | 17.000 | 13.000 | 9.000 |
| 18 | Huyện Cẩm Thủy | Thị trấn | 17.000 | 13.000 | 9.000 |
| | | Xã miền núi | 17.000 | 13.000 | 9.000 |
| 19 | Huyện Ngọc Lặc | Thị trấn | 17.000 | 13.000 | 9.000 |
| | | Xã miền núi | 17.000 | 13.000 | 9.000 |
| 20 | Huyện Như Thanh | Thị trấn | 17.000 | 13.000 | 9.000 |
| | | Xã miền núi | 17.000 | 13.000 | 9.000 |
| 21 | Huyện Lang Chánh | Thị trấn | 12.000 | 8.000 | 6.000 |
| | | Xã miền núi | 12.000 | 8.000 | 6.000 |
| 22 | Huyện Bá Thước | Thị trấn | 12.000 | 8.000 | 6.000 |
| | | Xã miền núi | 12.000 | 8.000 | 6.000 |
| 23 | Huyện Quan Hóa | Thị trấn | 12.000 | 8.000 | 6.000 |
| | | Xã miền núi | 12.000 | 8.000 | 6.000 |
| 24 | Huyện Quan Sơn | Thị trấn | 12.000 | 8.000 | 6.000 |
| | | Xã miền núi | 12.000 | 8.000 | 6.000 |
| 25 | Huyện Mường Lát | Thị trấn | 12.000 | 8.000 | 6.000 |
| | | Xã miền núi | 12.000 | 8.000 | 6.000 |
| 26 | Huyện Thường Xuân | Thị trấn | 12.000 | 8.000 | 6.000 |
| | | Xã miền núi | 12.000 | 8.000 | 6.000 |
| 27 | Huyện Như Xuân | Thị trấn | 12.000 | 8.000 | 6.000 |
| | | Xã miền núi | 12.000 | 8.000 | 6.000 |
| 28 | KKT Nghi Sơn | Xã đồng bằng | 27.000 | | |
| | | Xã miền núi | 20.000 | | |
Bảng 3: Giá đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT: đồng/m2
| STT | Huyện, thị xã, thành phố | | Vị trí | |
||||||
| | | | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| 1 | Thành phố Thanh Hóa | Phường | 65.000 | 60.000 |
| | | Xã đồng bằng | 55.000 | 50.000 |
| 2 | Thị xã Sầm Sơn | Phường | 52.000 | 47.000 |
| | | Xã đồng bằng | 47.000 | 42.000 |
| 3 | Thị xã Bỉm Sơn | Phường | 52.000 | 47.000 |
| | | Xã đồng bằng | 47.000 | 42.000 |
| | | Xã miền núi | 45.000 | 40.000 |
| 4 | Huyện Đông Sơn | Thị trấn | 45.000 | 40.000 |
| | | Xã đồng bằng | 45.000 | 40.000 |
| 5 | Huyện Hoằng Hóa | Thị trấn | 45.000 | 40.000 |
| | | Xã đồng bằng | 45.000 | 40.000 |
| 6 | Huyện Quảng Xương | Thị trấn | 45.000 | 40.000 |
| | | Xã đồng bằng | 45.000 | 40.000 |
| 7 | Huyện Nga Sơn | Thị trấn | 40.000 | 35.000 |
| | | Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 |
| 8 | Huyện Hậu Lộc | Thị trấn | 40.000 | 35.000 |
| | | Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 |
| 9 | Huyện Hà Trung | Thị trấn | 40.000 | 35.000 |
| | | Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 |
| | | Xã miền núi | 40.000 | 35.000 |
| 10 | Huyện Tĩnh Gia | Thị trấn | 40.000 | 35.000 |
| | | Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 |
| | | Xã miền núi | 40.000 | 35.000 |
| 11 | Huyện Nông Cống | Thị trấn | 40.000 | 35.000 |
| | | Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 |
| | | Xã miền núi | 40.000 | 35.000 |
| 12 | Huyện Triệu Sơn | Thị trấn | 40.000 | 35.000 |
| | | Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 |
| | | Xã miền núi | 40.000 | 35.000 |
| 13 | Huyện Thọ Xuân | Thị trấn | 40.000 | 35.000 |
| | | Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 |
| | | Xã miền núi | 40.000 | 35.000 |
| 14 | Huyện Thiệu Hóa | Thị trấn | 40.000 | 35.000 |
| | | Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 |
| 15 | Huyện Yên Định | Thị trấn | 40.000 | 35.000 |
| | | Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 |
| | | Xã miền núi | 40.000 | 35.000 |
| 16 | Huyện Vĩnh Lộc | Thị trấn | 40.000 | 35.000 |
| | | Xã đồng bằng | 40.000 | 35.000 |
| | | Xã miền núi | 40.000 | 35.000 |
| 17 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn | 35.000 | 30.000 |
| | | Xã miền núi | 35.000 | 30.000 |
| 18 | Huyện Cẩm Thủy | Thị trấn | 35.000 | 30.000 |
| | | Xã miền núi | 35.000 | 30.000 |
| 19 | Huyện Ngọc Lặc | Thị trấn | 35.000 | 30.000 |
| | | Xã miền núi | 35.000 | 30.000 |
| 20 | Huyện Như Thanh | Thị trấn | 35.000 | 30.000 |
| | | Xã miền núi | 35.000 | 30.000 |
| 21 | Huyện Lang Chánh | Thị trấn | 30.000 | 25.000 |
| | | Xã miền núi | 30.000 | 25.000 |
| 22 | Huyện Bá Thước | Thị trấn | 30.000 | 25.000 |
| | | Xã miền núi | 30.000 | 25.000 |
| 23 | Huyện Quan Hóa | Thị trấn | 30.000 | 25.000 |
| | | Xã miền núi | 30.000 | 25.000 |
| 24 | Huyện Quan Sơn | Thị trấn | 30.000 | 25.000 |
| | | Xã miền núi | 30.000 | 25.000 |
| 25 | Huyện Mường Lát | Thị trấn | 30.000 | 25.000 |
| | | Xã miền núi | 30.000 | 25.000 |
| 26 | Huyện Thường Xuân | Thị trấn | 30.000 | 25.000 |
| | | Xã miền núi | 30.000 | 25.000 |
| 27 | Huyện Như Xuân | Thị trấn | 30.000 | 25.000 |
| | | Xã miền núi | 30.000 | 25.000 |
| 28 | KKT Nghi Sơn | Xã đồng bằng | 61.000 | |
| | | Xã miền núi | 55.000 | |
Bảng 4: Giá đất làm muối
ĐVT: đồng/m2
| Vị trí đất | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Ghi chú |
|||||
| 1 | 61.000 | 61.000 | |
Bảng 5: Giá đất rừng sản xuất.
ĐVT: đồng/m2
| STT | Huyện, thị xã, thành phố | | Vị trí | | |
|||||||
| | | | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Thành phố Thanh Hóa | Phường | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 2 | Thị xã Sầm Sơn | Phường | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 3 | Thị xã Bỉm Sơn | Phường | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 4 | Huyện Đông Sơn | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 5 | Huyện Hoằng Hóa | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 6 | Huyện Quảng Xương | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 7 | Huyện Nga Sơn | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 8 | Huyện Hậu Lộc | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 9 | Huyện Hà Trung | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 10 | Huyện Tĩnh Gia | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 11 | Huyện Nông Cống | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 12 | Huyện Triệu Sơn | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 13 | Huyện Thọ Xuân | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 14 | Huyện Thiệu Hóa | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 15 | Huyện Yên Định | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 16 | Huyện Vĩnh Lộc | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 17 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 18 | Huyện Cẩm Thủy | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 19 | Huyện Ngọc Lặc | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 20 | Huyện Như Thanh | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 21 | Huyện Lang Chánh | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 22 | Huyện Bá Thước | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 23 | Huyện Quan Hóa | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 24 | Huyện Quan Sơn | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 25 | Huyện Mường Lát | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 26 | Huyện Thường Xuân | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 27 | Huyện Như Xuân | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 28 | KKT Nghi Sơn | Xã đồng bằng | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| | | Xã miền núi | 8.000 | 6.500 | 5.000 |
Bảng 6: Giá đất rừng phòng hộ.
ĐVT: đồng/m2
| STT | Huyện, thị xã, thành phố | | Vị trí | | |
|||||||
| | | | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Thành phố Thanh Hóa | Phường | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 2 | Thị xã Sầm Sơn | Phường | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 3 | Thị xã Bỉm Sơn | Phường | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 4 | Huyện Đông Sơn | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 5 | Huyện Hoằng Hóa | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 6 | Huyện Quảng Xương | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 7 | Huyện Nga Sơn | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 8 | Huyện Hậu Lộc | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 9 | Huyện Hà Trung | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 10 | Huyện Tĩnh Gia | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 11 | Huyện Nông Cống | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 12 | Huyện Triệu Sơn | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 13 | Huyện Thọ Xuân | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 14 | Huyện Thiệu Hóa | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 15 | Huyện Yên Định | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 16 | Huyện Vĩnh Lộc | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 17 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 18 | Huyện Cẩm Thủy | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 19 | Huyện Ngọc Lặc | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 20 | Huyện Như Thanh | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 21 | Huyện Lang Chánh | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 22 | Huyện Bá Thước | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 23 | Huyện Quan Hóa | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 24 | Huyện Quan Sơn | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 25 | Huyện Mường Lát | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 26 | Huyện Thường Xuân | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 27 | Huyện Như Xuân | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 28 | KKT Nghi Sơn | Xã đồng bằng | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| | | Xã miền núi | 8.000 | 6.500 | 5.000 |
Bảng 7: Giá đất rừng đặc dụng
ĐVT: đồng/m2
| STT | Huyện, thị xã, thành phố | | Vị trí | | |
|||||||
| | | | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Thành phố Thanh Hóa | Phường | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 2 | Thị xã Sầm Sơn | Phường | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 3 | Thị xã Bỉm Sơn | Phường | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 4 | Huyện Đông Sơn | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 5 | Huyện Hoằng Hóa | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 6 | Huyện Quảng Xương | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 7 | Huyện Nga Sơn | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 8 | Huyện Hậu Lộc | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 9 | Huyện Hà Trung | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 10 | Huyện Tĩnh Gia | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 11 | Huyện Nông Cống | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 12 | Huyện Triệu Sơn | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 13 | Huyện Thọ Xuân | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 14 | Huyện Thiệu Hóa | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 15 | Huyện Yên Định | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 16 | Huyện Vĩnh Lộc | Thị trấn | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã đồng bằng | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| | | Xã miền núi | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 17 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 18 | Huyện Cẩm Thủy | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 19 | Huyện Ngọc Lặc | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 20 | Huyện Như Thanh | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 21 | Huyện Lang Chánh | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 22 | Huyện Bá Thước | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 23 | Huyện Quan Hóa | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 24 | Huyện Quan Sơn | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 25 | Huyện Mường Lát | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 26 | Huyện Thường Xuân | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 27 | Huyện Như Xuân | Thị trấn | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| | | Xã miền núi | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 28 | KKT Nghi Sơn | Xã đồng bằng | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| | | Xã miền núi | 8.000 | 6.500 | 5.000 |
Bảng 8: Giá đất ở, đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ
ĐVT: 1000 đồng/m2
| Số TT | Huyện, thị xã, Thành phố | Xã, phường, thị trấn | Đất ở | | Đất SXKD | | Đất dịch vụ, thương mại | |
||||||||||
| | | | Thấp nhất | Cao nhất | Thấp nhất | Cao nhất | Thấp nhất | Cao nhất |
| 1 | Tp Thanh Hóa | Phường | 400 | 34.000 | 260 | 22.100 | 280 | 23.800 |
| | | Xã còn lại | 300 | 10.000 | 165 | 5.500 | 180 | 6.000 |
| 2 | TX Sầm Sơn | Phường | 500 | 19.000 | 325 | 12.350 | 350 | 13.300 |
| | | Xã còn lại | 300 | 6.500 | 165 | 3.575 | 180 | 3.900 |
| 3 | TX Bỉm Sơn | Phường | 260 | 15.000 | 169 | 9.750 | 182 | 10.500 |
| | | Xã còn lại | 210 | 7.000 | 115,5 | 3.850 | 126 | 4.200 |
| 4 | Đông Sơn | Thị trấn | 1500 | 6.700 | 975 | 4.355 | 1050 | 4.690 |
| | | Xã còn lại | 150 | 6.700 | 82,5 | 3.685 | 90 | 4.020 |
| 5 | Hoằng Hóa | Thị trấn | 650 | 8.000 | 422,5 | 5.200 | 455 | 5.600 |
| | | Xã còn lại | 200 | 7.500 | 110 | 4.125 | 120 | 4.500 |
| 6 | Quảng Xương | Thị trấn | 900 | 6.000 | 585 | 3.900 | 630 | 4.200 |
| | | Xã còn lại | 200 | 6.500 | 110 | 3.575 | 120 | 3.900 |
| 7 | Nga Sơn | Thị trấn | 150 | 8.000 | 97,5 | 5.200 | 105 | 5.600 |
| | | Xã còn lại | 100 | 7.000 | 55 | 3.850 | 60 | 4.200 |
| 8 | Hậu Lộc | Thị trấn | 600 | 6.000 | 390 | 3.900 | 420 | 4.200 |
| | | Xã còn lại | 200 | 5.500 | 110 | 3.025 | 120 | 3.300 |
| 9 | Hà Trung | Thị trấn | 800 | 6.000 | 520 | 3.900 | 560 | 4.200 |
| | | Xã còn lại | 110 | 4.500 | 60,5 | 2.475 | 66 | 2.700 |
| 10 | Tĩnh Gia | Thị trấn | 1500 | 8.400 | 975 | 5.460 | 1050 | 5.880 |
| | | Xã còn lại | 200 | 5.500 | 110 | 3.025 | 120 | 3.300 |
| 11 | Nông Cống | Thị trấn | 300 | 7.000 | 195 | 4.550 | 210 | 4.900 |
| | | Xã còn lại | 120 | 5.500 | 66 | 3.025 | 72 | 3.300 |
| 12 | Triệu Sơn | Thị trấn | 250 | 8.000 | 162,5 | 5.200 | 175 | 5.600 |
| | | Xã còn lại | 100 | 4.200 | 55 | 2.310 | 60 | 2.520 |
| 13 | Thọ Xuân | Thị trấn | 800 | 7.200 | 520 | 4.680 | 560 | 5.040 |
| | | Xã còn lại | 120 | 5.000 | 66 | 2.750 | 72 | 3.000 |
| 14 | Thiệu Hóa | Thị trấn | 500 | 8.000 | 325 | 5.200 | 350 | 5.600 |
| | | Xã còn lại | 200 | 4.200 | 110 | 2.310 | 120 | 2.520 |
| 15 | Yên Định | Thị trấn | 200 | 8.000 | 130 | 5.200 | 140 | 5.600 |
| | | Xã còn lại | 150 | 7.000 | 82,5 | 3.850 | 90 | 4.200 |
| 16 | Vĩnh Lộc | Thị trấn | 200 | 8.000 | 130 | 5.200 | 140 | 5.600 |
| | | Xã còn lại | 110 | 5.500 | 60,5 | 3.025 | 66 | 3.300 |
| 17 | Thạch Thành | Thị trấn | 100 | 7.000 | 65 | 4.550 | 70 | 4.900 |
| | | Xã miền núi | 70 | 4.000 | 38,5 | 2.200 | 42 | 2.400 |
| 18 | Cẩm Thủy | Thị trấn | 800 | 6.000 | 520 | 3.900 | 560 | 4.200 |
| | | Xã miền núi | 120 | 5.500 | 66 | 3.025 | 72 | 3.300 |
| 19 | Ngọc Lặc | Thị trấn | 350 | 8.000 | 227,5 | 5.200 | 245 | 5.600 |
| | | Xã miền núi | 90 | 4.000 | 49,5 | 2.200 | 54 | 2.400 |
| 20 | Như Thanh | Thị trấn | 300 | 5.000 | 195 | 3.250 | 210 | 3.500 |
| | | Xã miền núi | 60 | 3.000 | 33 | 1.650 | 36 | 1.800 |
| 21 | Lang Chánh | Thị trấn | 500 | 4.000 | 325 | 2.600 | 350 | 2.800 |
| | | Xã miền núi | 60 | 1.500 | 33 | 825 | 36 | 900 |
| 22 | Bá Thước | Thị trấn | 300 | 4.000 | 195 | 2.600 | 210 | 2.800 |
| | | Xã miền núi | 80 | 2.000 | 44 | 1.100 | 48 | 1.200 |
| 23 | Thường Xuân | Thị trấn | 300 | 7.500 | 195 | 4.875 | 210 | 5.250 |
| | | Xã miền núi | 70 | 5.000 | 38,5 | 2.750 | 42 | 3.000 |
| 24 | Như Xuân | Thị trấn | 200 | 3.500 | 130 | 2.275 | 140 | 2.450 |
| | | Xã miền núi | 70 | 3.500 | 38,5 | 1.925 | 42 | 2.100 |
| 25 | Quan Hóa | Thị trấn | 350 | 3.000 | 227,5 | 1.950 | 245 | 2.100 |
| | | Xã miền núi | 70 | 1.900 | 38,5 | 1.045 | 42 | 1.140 |
| 26 | Quan Sơn | Thị trấn | 300 | 3.000 | 195 | 1.950 | 210 | 2.100 |
| | | Xã miền núi | 70 | 2.400 | 38,5 | 1.320 | 42 | 1.440 |
| 27 | Mường Lát | Thị trấn | 90 | 1.150 | 58,5 | 748 | 63 | 805 |
| | | Xã miền núi | 60 | 400 | 33 | 220 | 36 | 240 |
(Có danh mục xã đồng bằng, xã miền núi và bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp kèm theo)
DANH MỤC LOẠI XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo NQ số 96/2014/NQ-HĐND ngày 16/12/2014 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
| STT | Huyện, thị xã, thành phố | Loại xã | |
|||||
| | | Miền núi | Đồng bằng |
| I | Thành phố Thanh Hóa | | |
| 1 | | | Xã Quảng Tâm |
| 2 | | | Xã Quảng Thịnh |
| 3 | | | Xã Quảng Đông |
| 4 | | | Xã Quảng Phú |
| 5 | | | Xã Quảng Cát |
| 6 | | | Xã Hoằng Anh |
| 7 | | | Xã Hoằng Lý |
| 8 | | | Xã Hoằng Long |
| 9 | | | Xã Hoằng Quang |
| 10 | | | Xã Hoằng Đại |
| 11 | | | Xã Thiệu Dương |
| 12 | | | Xã Thiệu Khánh |
| 13 | | | Xã Thiệu Vân |
| 14 | | | Xã Đông Lĩnh |
| 15 | | | Xã Đông Tân |
| 16 | | | Xã Đông Hưng |
| 17 | | | Xã Đông Vinh |
| II | Thị xã Sầm Sơn | | |
| 1 | | | Xã Quảng Cư |
| III | Thị xã Bỉm Sơn | | |
| 1 | | | Xã Quang Trung |
| 2 | | | Xã Hà Lan |
| IV | Huyện Đông Sơn | | |
| 1 | | | Xã Đông Hoàng |
| 2 | | | Xã Đông Ninh |
| 3 | | | Xã Đông Khê |
| 4 | | | Xã Đông Hòa |
| 5 | | | Xã Đông Yên |
| 6 | | | Xã Đông Minh |
| 7 | | | Xã Đông Thanh |
| 8 | | | Xã Đông Tiến |
| 9 | | | Xã Đông Anh |
| 10 | | | Xã Đông Xuân |
| 11 | | | Xã Đông Thịnh |
| 12 | | | Xã Đông Văn |
| 13 | | | Xã Đông Phú |
| 14 | | | Xã Đông Nam |
| 15 | | | Xã Đông Quang |
| V | Huyện Hoằng Hóa | | |
| 1 | | | Xã Hoằng Giang |
| 2 | | | Xã Hoằng Xuân |
| 3 | | | Xã Hoằng Khánh |
| 4 | | | Xã Hoằng Phượng |
| 5 | | | Xã Hoằng Phú |
| 6 | | | Xã Hoằng Quỳ |
| 7 | | | Xã Hoằng Kim |
| 8 | | | Xã Hoằng Trung |
| 9 | | | Xã Hoằng Trinh |
| 10 | | | Xã Hoằng Sơn |
| 11 | | | Xã Hoằng Lương |
| 12 | | | Xã Hoằng Xuyên |
| 13 | | | Xã Hoằng Cát |
| 14 | | | Xã Hoằng Khê |
| 15 | | | Xã Hoằng Quý |
| 16 | | | Xã Hoằng Hợp |
| 17 | | | Xã Hoằng Minh |
| 18 | | | Xã Hoằng Phúc |
| 19 | | | Xã Hoằng Đức |
| 20 | | | Xã Hoằng Hà |
| 21 | | | Xã Hoằng Đạt |
| 22 | | | Xã Hoằng Vinh |
| 23 | | | Xã Hoằng Đạo |
| 24 | | | Xã Hoằng Thắng |
| 25 | | | Xã Hoằng Đồng |
| 26 | | | Xã Hoằng Thái |
| 27 | | | Xã Hoằng Thịnh |
| 28 | | | Xã Hoằng Thành |
| 29 | | | Xã Hoằng Lộc |
| 30 | | | Xã Hoằng Trạch |
| 31 | | | Xã Hoằng Phong |
| 32 | | | Xã Hoằng Lương |
| 33 | | | Xã Hoằng Châu |
| 34 | | | Xã Hoằng Tân |
| 35 | | | Xã Hoằng Yến |
| 36 | | | Xã Hoằng Tiến |
| 37 | | | Xã Hoằng Hải |
| 38 | | | Xã Hoằng Ngọc |
| 39 | | | Xã Hoằng Đông |
| 40 | | | Xã Hoằng Thanh |
| 41 | | | Xã Hoằng Phụ |
| 42 | | | Xã Hoằng Trường |
| VI | Huyện Quảng Xương | | |
| 1 | | | Xã Quảng Tân |
| 2 | | | Xã Quảng Trạch |
| 3 | | | Xã Quảng Phong |
| 4 | | | Xã Quảng Đức |
| 5 | | | Xã Quảng Định |
| 6 | | | Xã Quảng Nhân |
| 7 | | | Xã Quảng Ninh |
| 8 | | | Xã Quảng Bình |
| 9 | | | Xã Quảng Hợp |
| 10 | | | Xã Quảng Văn |
| 11 | | | Xã Quảng Long |
| 12 | | | Xã Quảng Yên |
| 13 | | | Xã Quảng Hòa |
| 14 | | | Xã Quảng Lĩnh |
| 15 | | | Xã Quảng Khê |
| 16 | | | Xã Quảng Trung |
| 17 | | | Xã Quảng Chính |
| 18 | | | Xã Quảng Ngọc |
| 19 | | | Xã Quảng Trường |
| 20 | | | Xã Quảng Phúc |
| 21 | | | Xã Quảng Vọng |
| 22 | | | Xã Quảng Minh |
| 23 | | | Xã Quảng Hùng |
| 24 | | | Xã Quảng Giao |
| 25 | | | Xã Quảng Thọ |
| 26 | | | Xã Quảng Châu |
| 27 | | | Xã Quảng Vinh |
| 28 | | | Xã Quảng Đại |
| 29 | | | Xã Quảng Hải |
| 30 | | | Xã Quảng Lưu |
| 31 | | | Xã Quảng Lộc |
| 32 | | | Xã Quảng Lợi |
| 33 | | | Xã Quảng Nham |
| 34 | | | Xã Quảng Thạch |
| 35 | | | Xã Quảng Thái |
| VII | Huyện Nga Sơn | | |
| 1 | | | Xã Ba Đình |
| 2 | | | Xã Nga Vịnh |
| 3 | | | Xã Nga Văn |
| 4 | | | Xã Nga Thiện |
| 5 | | | Xã Nga Tiến |
| 6 | | | Xã Nga Lĩnh |
| 7 | | | Xã Nga Nhân |
| 8 | | | Xã Nga Trung |
| 9 | | | Xã Nga Bạch |
| 10 | | | Xã Nga Thanh |
| 11 | | | Xã Nga Hưng |
| 12 | | | Xã Nga Mỹ |
| 13 | | | Xã Nga Yên |
| 14 | | | Xã Nga Giáp |
| 15 | | | Xã Nga Hải |
| 16 | | | Xã Nga Thành |
| 17 | | | Xã Nga An |
| 18 | | | Xã Nga Phú |
| 19 | | | Xã Nga Điền |
| 20 | | | Xã Nga Tân |
| 21 | | | Xã Nga Thủy |
| 22 | | | Xã Nga Liên |
| 23 | | | Xã Nga Thái |
| 24 | | | Xã Nga Thạch |
| 25 | | | Xã Nga Thắng |
| 26 | | | Xã Nga Trường |
| VIII | Huyện Hậu Lộc | | |
| 1 | | | Xã Đồng Lộc |
| 2 | | | Xã Đại Lộc |
| 3 | | | Xã Triệu Lộc |
| 4 | | | Xã Châu Lộc |
| 5 | | | Xã Tiến Lộc |
| 6 | | | Xã Lộc Sơn |
| 7 | | | Xã Cầu Lộc |
| 8 | | | Xã Thành Lộc |
| 9 | | | Xã Tuy Lộc |
| 10 | | | Xã Phong Lộc |
| 11 | | | Xã Mỹ Lộc |
| 12 | | | Xã Văn Lộc |
| 13 | | | Xã Thuần Lộc |
| 14 | | | Xã Lộc Tân |
| 15 | | | Xã Xuân Lộc |
| 16 | | | Xã Thịnh Lộc |
| 17 | | | Xã Hoa Lộc |
| 18 | | | Xã Liên Lộc |
| 19 | | | Xã Quang Lộc |
| 20 | | | Xã Phú Lộc |
| 21 | | | Xã Hòa Lộc |
| 22 | | | Xã Minh Lộc |
| 23 | | | Xã Hưng Lộc |
| 24 | | | Xã Hải Lộc |
| 25 | | | Xã Đa Lộc |
| 26 | | | Xã Ngư Lộc |
| IX | Huyện Hà Trung | | |
| 1 | | Xã Hà Long | |
| 2 | | | Xã Hà Vinh |
| 3 | | | Xã Hà Bắc |
| 4 | | | Xã Hà Vân |
| 5 | | | Xã Hà Yên |
| 6 | | | Xã Hà Thanh |
| 7 | | | Xã Hà Giang |
| 8 | | | Xã Hà Dương |
| 9 | | | Xã Hà Phú |
| 10 | | | Xã Hà Phong |
| 11 | | | Xã Hà Ngọc |
| 12 | | | Xã Hà Ninh |
| 13 | | | Xã Hà Lâm |
| 14 | | Xã Hà Sơn | |
| 15 | | Xã Hà Lĩnh | |
| 16 | | Xã Hà Đông | |
| 17 | | Xã Hà Tân | |
| 18 | | Xã Hà Tiến | |
| 19 | | | Xã Hà Bình |
| 20 | | | Xã Hà Lai |
| 21 | | | Xã Hà Châu |
| 22 | | | Xã Hà Toại |
| 23 | | | Xã Hà Thái |
| 24 | | | Xã Hà Hải |
| X | Huyện Tĩnh Gia | | |
| 1 | | | Xã Hải Châu |
| 2 | | | Xã Thanh Thủy |
| 3 | | | Xã Thanh Sơn |
| 4 | | | Xã Triêu Dương |
| 5 | | | Xã Hải Ninh |
| 6 | | | Xã Anh Sơn |
| 7 | | | Xã Ngọc Lĩnh |
| 8 | | | Xã Hải An |
| 9 | | | Xã Hùng Sơn |
| 10 | | | Xã Các Sơn |
| 11 | | | Xã Tân Dân |
| 12 | | | Xã Hải Lĩnh |
| 13 | | | Xã Định Hải |
| 14 | | Xã Phú Sơn | |
| 15 | | | Xã Ninh Hải |
| 16 | | | Xã Nguyên Bình |
| 17 | | | Xã Hải Nhân |
| 18 | | | Xã Hải Hòa |
| 19 | | | Xã Bình Minh |
| 20 | | | Xã Hải Thanh |
| 21 | | Xã Phú Lâm | |
| 22 | | | Xã Xuân Lâm |
| 23 | | | Xã Trúc Lâm |
| 24 | | | Xã Hải Bình |
| 25 | | Xã Tân Trường | |
| 26 | | | Xã Tùng Lâm |
| 27 | | | Xã Tĩnh Hải |
| 28 | | | Xã Mai Lâm |
| 29 | | Xã Trường Lâm | |
| 30 | | | Xã Hải Yến |
| 31 | | | Xã Hải Thượng |
| 32 | | | Xã Nghi Sơn |
| 33 | | | Xã Hải Hà |
| XI | Huyện Nông Cống | | |
| 1 | | | Xã Tân Phúc |
| 2 | | | Xã Tân Thọ |
| 3 | | | Xã Hoàng Sơn |
| 4 | | | Xã Tân Khang |
| 5 | | | Xã Hoàng Giang |
| 6 | | | Xã Trung Chính |
| 7 | | | Xã Trung ý |
| 8 | | | Xã Trung Thành |
| 9 | | | Xã Tế Tân |
| 10 | | | Xã Tế Thắng |
| 11 | | | Xã Minh Thọ |
| 12 | | | Xã Tế Lợi |
| 13 | | | Xã Tế Nông |
| 14 | | | Xã Minh Nghĩa |
| 15 | | | Xã Minh Khôi |
| 16 | | | Xã Vạn Hòa |
| 17 | | | Xã Trường Trung |
| 18 | | | Xã Vạn Thắng |
| 19 | | | Xã Trường Giang |
| 20 | | | Xã Vạn Thiện |
| 21 | | | Xã Thăng Long |
| 22 | | | Xã Trường Minh |
| 23 | | | Xã Trường Sơn |
| 24 | | | Xã Thăng Bình |
| 25 | | | Xã Công Liêm |
| 26 | | | Xã Tượng Văn |
| 27 | | | Xã Thăng Thọ |
| 28 | | | Xã Tượng Lĩnh |
| 29 | | | Xã Tượng Sơn |
| 30 | | | Xã Công Chính |
| 31 | | | Xã Công Bình |
| 32 | | | Xã Yên Mỹ |
| XII | Huyện Triệu Sơn | | |
| 1 | | Xã Thọ Sơn | |
| 2 | | Xã Thọ Bình | |
| 3 | | | Xã Thọ Tiến |
| 4 | | | Xã Hợp Lý |
| 5 | | | Xã Hợp Tiến |
| 6 | | | Xã Hợp Thành |
| 7 | | Xã Triệu Thành | |
| 8 | | | Xã Hợp Thắng |
| 9 | | | Xã Minh Sơn |
| 10 | | | Xã Minh Dân |
| 11 | | | Xã Minh Châu |
| 12 | | | Xã Dân Lực |
| 13 | | | Xã Dân Lý |
| 14 | | | Xã Dân Quyền |
| 15 | | | Xã An Nông |
| 16 | | | Xã Văn Sơn |
| 17 | | | Xã Thái Hòa |
| 18 | | | Xã Tân Ninh |
| 19 | | | Xã Đồng Lợi |
| 20 | | | Xã Đồng Tiến |
| 21 | | | Xã Đồng Thắng |
| 22 | | | Xã Tiến Nông |
| 23 | | | Xã Khuyến Nông |
| 24 | | | Xã Xuân Thịnh |
| 25 | | | Xã Xuân Lộc |
| 26 | | | Xã Thọ Dân |
| 27 | | | Xã Xuân Thọ |
| 28 | | | Xã Thọ Tân |
| 29 | | | Xã Thọ Ngọc |
| 30 | | | Xã Thọ Cường |
| 31 | | | Xã Thọ Phú |
| 32 | | | Xã Thọ Vực |
| 33 | | | Xã Thọ Thế |
| 34 | | | Xã Nông Trường |
| 35 | | Xã Bình Sơn | |
| XIII | Huyện Thọ Xuân | | |
| 1 | | | Xã Xuân Khánh |
| 2 | | | Xã Thọ Nguyên |
| 3 | | | Xã Xuân Thành |
| 4 | | | Xã Hạnh Phúc |
| 5 | | | Xã Bắc Lương |
| 6 | | | Xã Nam Giang |
| 7 | | | Xã Xuân Phong |
| 8 | | | Xã Thọ Lộc |
| 9 | | | Xã Xuân Trường |
| 10 | | | Xã Xuân Hòa |
| 11 | | | Xã Thọ Hải |
| 12 | | | Xã Tây Hồ |
| 13 | | | Xã Xuân Giang |
| 14 | | | Xã Xuân Quang |
| 15 | | | Xã Xuân Sơn |
| 16 | | | Xã Xuân Hưng |
| 17 | | | Xã Thọ Diên |
| 18 | | Xã Thọ Lâm | |
| 19 | | | Xã Thọ Xương |
| 20 | | | Xã Xuân Bái |
| 21 | | Xã Xuân Phú | |
| 22 | | Xã Xuân Thắng | |
| 23 | | | Xã Xuân Lam |
| 24 | | | Xã Xuân Thiên |
| 25 | | | Xã Thọ Minh |
| 26 | | Xã Xuân Châu | |
| 27 | | | Xã Thọ Lập |
| 28 | | Xã Quảng Phú | |
| 29 | | | Xã Xuân Tín |
| 30 | | | Xã Phú Yên |
| 31 | | | Xã Xuân Yên |
| 32 | | | Xã Xuân Lai |
| 33 | | | Xã Xuân Lập |
| 34 | | | Xã Thọ Thắng |
| 35 | | | Xã Xuân Minh |
| 36 | | | Xã Xuân Tân |
| 37 | | | Xã Xuân Vinh |
| 38 | | | Xã Thọ Trường |
| XIV | Huyện Thiệu Hóa | | |
| 1 | | | Xã Thiệu Ngọc |
| 2 | | | Xã Thiệu Vũ |
| 3 | | | Xã Thiệu Phúc |
| 4 | | | Xã Thiệu Tiến |
| 5 | | | Xã Thiệu Công |
| 6 | | | Xã Thiệu Phú |
| 7 | | | Xã Thiệu Long |
| 8 | | | Xã Thiệu Giang |
| 9 | | | Xã Thiệu Duy |
| 10 | | | Xã Thiệu Nguyên |
| 11 | | | Xã Thiệu Hợp |
| 12 | | | Xã Thiệu Thịnh |
| 13 | | | Xã Thiệu Quang |
| 14 | | | Xã Thiệu Thành |
| 15 | | | Xã Thiệu Toán |
| 16 | | | Xã Thiệu Chính |
| 17 | | | Xã Thiệu Hòa |
| 18 | | | Xã Thiệu Minh |
| 19 | | | Xã Thiệu Tâm |
| 20 | | | Xã Thiệu Viên |
| 21 | | | Xã Thiệu Lý |
| 22 | | | Xã Thiệu Vận |
| 23 | | | Xã Thiệu Trung |
| 24 | | | Xã Thiệu Đô |
| 25 | | | Xã Thiệu Châu |
| 26 | | | Xã Thiệu Giao |
| 27 | | | Xã Thiệu Tân |
| XV | Huyện Yên Định | | |
| 1 | | | Xã Yên Phú |
| 2 | | Xã Yên Lâm | |
| 3 | | | Xã Yên Tâm |
| 4 | | | Xã Yên Giang |
| 5 | | | Xã Quí Lộc |
| 6 | | | Xã Yên Thọ |
| 7 | | | Xã Yên Trung |
| 8 | | | Xã Yên Trường |
| 9 | | | Xã Yên Bái |
| 10 | | | Xã Yên Phong |
| 11 | | | Xã Yên Thái |
| 12 | | | Xã Yên Hùng |
| 13 | | | Xã Yên Thịnh |
| 14 | | | Xã Yên Ninh |
| 15 | | | Xã Yên Lạc |
| 16 | | | Xã Định Tăng |
| 17 | | | Xã Định Hòa |
| 18 | | | Xã Định Thành |
| 19 | | | Xã Định Công |
| 20 | | | Xã Định Tân |
| 21 | | | Xã Định Tiến |
| 22 | | | Xã Định Long |
| 23 | | | Xã Định Liên |
| 24 | | | Xã Định Tường |
| 25 | | | Xã Định Hưng |
| 26 | | | Xã Định Hải |
| 27 | | | Xã Định Bình |
| XVI | Huyện Vĩnh Lộc | | |
| 1 | | | Xã Vĩnh Thành |
| 2 | | Xã Vĩnh Quang | |
| 3 | | | Xã Vĩnh Yên |
| 4 | | | Xã Vĩnh Tiến |
| 5 | | Xã Vĩnh Long | |
| 6 | | | Xã Vĩnh Phúc |
| 7 | | Xã Vĩnh Hưng | |
| 8 | | | Xã Vĩnh Minh |
| 9 | | | Xã Vĩnh Khang |
| 10 | | | Xã Vĩnh Hòa |
| 11 | | Xã Vĩnh Hùng | |
| 12 | | | Xã Vĩnh Tân |
| 13 | | | Xã Vĩnh Ninh |
| 14 | | Xã Vĩnh Thịnh | |
| 15 | | Xã Vĩnh An | |
| XVII | Huyện Thạch Thành | | |
| 1 | | Xã Thạch Tân | |
| 2 | | Xã Thạch Lâm | |
| 3 | | Xã Thạch Quảng | |
| 4 | | Xã Thạch Tượng | |
| 5 | | Xã Thạch Cẩm | |
| 6 | | Xã Thạch Sơn | |
| 7 | | Xã Thạch Bình | |
| 8 | | Xã Thạch Định | |
| 9 | | Xã Thạch Đồng | |
| 10 | | Xã Thạch Long | |
| 11 | | Xã Thành Mỹ | |
| 12 | | Xã Thành Yên | |
| 13 | | Xã Thành Vinh | |
| 14 | | Xã Thành Minh | |
| 15 | | Xã Thành Công | |
| 16 | | Xã Thành Tân | |
| 17 | | Xã Thành Trực | |
| 18 | | Xã Thành Vân | |
| 19 | | Xã Thành Tâm | |
| 20 | | Xã Thành An | |
| 21 | | Xã Thành Thọ | |
| 22 | | Xã Thành Tiến | |
| 23 | | Xã Thành Long | |
| 24 | | Xã Thành Kim | |
| 25 | | Xã Thành Hưng | |
| 26 | | Xã Ngọc Trạo | |
| XVII | Huyện Cẩm Thủy | | |
| 1 | | Xã Phúc Do | |
| 2 | | Xã Cẩm Thành | |
| 3 | | Xã Cẩm Quý | |
| 4 | | Xã Cẩm Lương | |
| 5 | | Xã Cẩm Thạch | |
| 6 | | Xã Cẩm Liên | |
| 7 | | Xã Cẩm Giang | |
| 8 | | Xã Cẩm Bình | |
| 9 | | Xã Cẩm Tú | |
| 10 | | Xã Cẩm Sơn | |
| 11 | | Xã Cẩm Châu | |
| 12 | | Xã Cẩm Tâm | |
| 13 | | Xã Cẩm Phong | |
| 14 | | Xã Cẩm Ngọc | |
| 15 | | Xã Cẩm Long | |
| 16 | | Xã Cẩm Yên | |
| 17 | | Xã Cẩm Tân | |
| 18 | | Xã Cẩm Phú | |
| 19 | | Xã Cẩm Vân | |
| XIX | Huyện Ngọc Lặc | | |
| 1 | | Xã Lam Sơn | |
| 2 | | Xã Mỹ Tân | |
| 3 | | Xã Thúy Sơn | |
| 4 | | Xã Thạch Lập | |
| 5 | | Xã Vân Âm | |
| 6 | | Xã Cao Ngọc | |
| 7 | | Xã Ngọc Khê | |
| 8 | | Xã Quang Trung | |
| 9 | | Xã Đồng Thịnh | |
| 10 | | Xã Ngọc Liên | |
| 11 | | Xã Ngọc Sơn | |
| 12 | | Xã Lộc Thịnh | |
| 13 | | Xã Cao Thịnh | |
| 14 | | Xã Ngọc Trung | |
| 15 | | Xã Phùng Giáo | |
| 16 | | Xã Phùng Minh | |
| 17 | | Xã Phúc Thịnh | |
| 18 | | Xã Nguyệt Ấn | |
| 19 | | Xã Kiên Thọ | |
| 20 | | Xã Minh Tiến | |
| 21 | | Xã Minh Sơn | |
| XX | Huyện Như Thanh | | |
| 1 | | Xã Cán Khê | |
| 2 | | Xã Xuân Du | |
| 3 | | Xã Xuân Thọ | |
| 4 | | Xã Phượng Nghi | |
| 5 | | Xã Mậu Lâm | |
| 6 | | Xã Xuân Khang | |
| 7 | | Xã Phú Nhuận | |
| 8 | | Xã Hải Long | |
| 9 | | Xã Hải Vân | |
| 10 | | Xã Xuân Thái | |
| 11 | | Xã Xuân Phúc | |
| 12 | | Xã Yên Thọ | |
| 13 | | Xã Yên Lạc | |
| 14 | | Xã Phúc Đường | |
| 15 | | Xã Thanh Tân | |
| 16 | | Xã Thanh Kỳ | |
| XXI | Huyện Lang Chánh | | |
| 1 | | Xã Yên Khương | |
| 2 | | Xã Yên Thắng | |
| 3 | | Xã Trí Nang | |
| 4 | | Xã Giao An | |
| 5 | | Xã Giao Thiện | |
| 6 | | Xã Tân Phúc | |
| 7 | | Xã Tam Văn | |
| 8 | | Xã Lâm Phú | |
| 9 | | Xã Quang Hiến | |
| 10 | | Xã Đồng Lương | |
| XXII | Huyện Bá Thước | | |
| 1 | | Xã Điền Thượng | |
| 2 | | Xã Điền Hạ | |
| 3 | | Xã Điền Quang | |
| 4 | | Xã Điền Trung | |
| 5 | | Xã Thành Sơn | |
| 6 | | Xã Lương Ngoại | |
| 7 | | Xã Ái Thượng | |
| 8 | | Xã Lương Nội | |
| 9 | | Xã Điền Lư | |
| 10 | | Xã Lương Trung | |
| 11 | | Xã Lũng Niêm | |
| 12 | | Xã Lũng Cao | |
| 13 | | Xã Hạ Trung | |
| 14 | | Xã Cổ Lũng | |
| 15 | | Xã Thành Lâm | |
| 16 | | Xã Ban Công | |
| 17 | | Xã Kỳ Tân | |
| 18 | | Xã Văn Nho | |
| 19 | | Xã Thiết Ống | |
| 20 | | Xã Lâm Sa | |
| 21 | | Xã Thiết Kế | |
| 22 | | Xã Tân Lập | |
| XXIII | Huyện Thường Xuân | | |
| 1 | | Xã Bát Mọt | |
| 2 | | Xã Yên Nhân | |
| 3 | | Xã Xuân Lẹ | |
| 4 | | Xã Vạn Xuân | |
| 5 | | Xã Lương Sơn | |
| 6 | | Xã Xuân Cao | |
| 7 | | Xã Luận Thành | |
| 8 | | Xã Luận Khê | |
| 9 | | Xã Xuân Thắng | |
| 10 | | Xã Xuân Lộc | |
| 11 | | Xã Xuân Cẩm | |
| 12 | | Xã Xuân Dương | |
| 13 | | Xã Thọ Thanh | |
| 14 | | Xã Ngọc Phụng | |
| 15 | | Xã Xuân Chinh | |
| 16 | | Xã Tân Thành | |
| XXIV | Huyện Như Xuân | | |
| 1 | | Xã Bãi Trành | |
| 2 | | Xã Xuân Hòa | |
| 3 | | Xã Xuân Bình | |
| 4 | | Xã Hóa Quỳ | |
| 5 | | Xã Xuân Quỳ | |
| 6 | | Xã Yên Lễ | |
| 7 | | Xã Cát Vân | |
| 8 | | Xã Cát Tân | |
| 9 | | Xã Tân Bình | |
| 10 | | Xã Bình Lương | |
| 11 | | Xã Thanh Quân | |
| 12 | | Xã Thanh Xuân | |
| 13 | | Xã Thanh Hòa | |
| 14 | | Xã Thanh Phong | |
| 15 | | Xã Thanh Lâm | |
| 16 | | Xã Thanh Sơn | |
| 17 | | Xã Thượng Ninh | |
| XXV | Huyện Quan Hóa | | |
| 1 | | Xã Thành Sơn | |
| 2 | | Xã Trung Sơn | |
| 3 | | Xã Phú Thanh | |
| 4 | | Xã Trung Thành | |
| 5 | | Xã Phú Lệ | |
| 6 | | Xã Phú Sơn | |
| 7 | | Xã Phú Xuân | |
| 8 | | Xã Thanh Xuân | |
| 9 | | Xã Hiền Chung | |
| 10 | | Xã Hiền Kiệt | |
| 11 | | Xã Nam Tiến | |
| 12 | | Xã Hồi Xuân | |
| 13 | | Xã Thiên Phủ | |
| 14 | | Xã Phú Nghiêm | |
| 15 | | Xã Nam Xuân | |
| 16 | | Xã Nam Động | |
| 17 | | Xã Xuân Phú | |
| XXVI | Huyện Quan Sơn | | |
| 1 | | Xã Trung Xuân | |
| 2 | | Xã Trung Thượng | |
| 3 | | Xã Trung Tiến | |
| 4 | | Xã Trung Hạ | |
| 5 | | Xã Sơn Hà | |
| 6 | | Xã Tam Thanh | |
| 7 | | Xã Sơn Thủy | |
| 8 | | Xã Na Mèo | |
| 9 | | Xã Sơn Lư | |
| 10 | | Xã Tam Lư | |
| 11 | | Xã Sơn Điện | |
| 12 | | Xã Mường Mìn | |
| XXVII | Huyện Mường Lát | | |
| 1 | | Xã Tam Chung | |
| 2 | | Xã Tén Tằn | |
| 3 | | Xã Mường Lý | |
| 4 | | Xã Trung Lý | |
| 5 | | Xã Quang Chiểu | |
| 6 | | Xã Pù Nhi | |
| 7 | | Xã Nhi Sơn | |
| 8 | | Xã Mường Chanh | |