Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015.
Nơi nhận: - Văn phòng QH, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ; - Cục Kiểm tra VB - Bộ Tư pháp; - TTr: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; UBND tỉnh; - Đại biểu QH, đại biểu HĐND tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh ; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Ủy ban MTTQ tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh; - TTr HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trịnh Văn Chiến
Biểu số 01
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 147/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| SỐ TT | NỘI DUNG | D Ự TOÁN 2016 | GHI CHÚ |
|||||
| A | TỔNG THU NSNN TRÊN Đ Ị A BÀN | 11.100.000 | |
| 1 | Thu nội địa (Không kể thu vay) | 8.900.000 | |
| - | Thu nội địa (Không tính tiền SDĐ) | 7.400.000 | |
| - | Tiền sử dụng đất | | |
| 2 | Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu | 2.200.000 | |
| B | THU C Â N ĐỐI NG Â N S Á CH Đ Ị A PHƯƠNG | 21.885.368 | |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 8.751.920 | |
| 2 | Trung ương bổ sung trợ cấp và huy động từ nguồn tăng thu | 12.878.966 | |
| - | Ổ n định trợ cấp cân đối | 6.503.416 | |
| - | B ổ sung thực hiện CCTL | 2.121.562 | |
| - | Thu chuyển nguồn 2015 sang 2016 để thực hiện CS tiền lương | 398.284 | |
| - | B ổ sung thực hiện các chế độ, chính sách | 1.657.448 | |
| - | Bổ sung thực hiện các Chương trình MTQG | 625.747 | |
| - | Bổ sung vốn đ ầ u tư để thực hiện các CTMT | 1.572.509 | |
| 3 | Thu hồi nợ cấp huyện vay ưu đãi kiên cố hóa KM, GT nội đồng, hạ tầng làng ngh ề | 76.100 | |
| 4 | Thu từ nguồn huy động học phí, viện phí, tiết kiệm chi thường xuyên | 178.382 | |
| C | CHI C Â N ĐỐI NG Â N S Á CH Đ Ị A PHƯƠNG | 21.885.368 | |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 4.436.609 | |
| 2 | Chi thường xuyên | 15.961.600 | |
| 3 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 3.230 | |
| 4 | Dự ph ò ng | 355.500 | |
| 5 | Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp | 502.682 | |
| 6 | Các Chương trình MTQG | 625.747 | |
| D | THU - CHI T Ừ NGU Ồ N VỐN VAY KBNN VÀ NHPT | 400.000 | |
| E | THU CHI KHÔNG CÂN ĐỐI QUẢN LÝ QUA NGÂN S Á CH NN | 13.000 | |
| 1 | Thu - Chi từ nguồn thu xổ số | 13.000 | |
Biểu số 02
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 147/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| SỐ TT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN 2016 | GHI CHÚ |
|||||
| A | THU NSNN TRÊN Đ Ị A BÀN | 11.100.00 0 | |
| I | Thu n ộ i đ ị a | 8.900.000 | |
| 1 | Thu từ doanh nghi ệ p Nhà nước Trung ươn g | 1.500.000 | |
| - | Thuế GTGT | 869.700 | |
| - | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 82.000 | |
| - | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội đ ịa | 478.000 | |
| - | Thuế tài nguyên | 65.000 | |
| - | Thuế môn bài | 720 | |
| - | Thu h ồ i vốn và thu khác | 4.580 | |
| 2 | Thu từ DNNN Địa phương (Trừ thu xổ số) | 160.000 | |
| - | Thuế GTGT | 108.980 | |
| - | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 44.000 | |
| - | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội đ ịa | 40 | |
| - | Thuế tài nguyên | 5.260 | |
| - | Thuế môn bài | 580 | |
| - | Thu hồi vốn và thu khác | 1.140 | |
| 3 | Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 2.240.000 | |
| - | Thuế GTGT | 869.100 | |
| - | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 1.360.000 | |
| - | Thuế tài nguyên | 3.500 | |
| - | Tiền thuê mặt đất mặt nước | 3.000 | |
| - | Thuế môn bài | 300 | |
| - | Các khoản thu khác | 4.100 | |
| 4 | Thuế CTN ngoài quốc doanh | 1.200.000 | |
| - | Thuế GTGT | 943.000 | |
| - | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 125.500 | |
| - | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội đ ịa | 2.800 | |
| - | Thuế tài nguyên | 69.000 | |
| - | Thuế môn bài | 30.700 | |
| - | Thu khác ngoài quốc doanh | 29.000 | |
| 5 | Lệ phí trước b ạ | 500.000 | |
| 6 | Thuế sử dụn g đất phi nôn g nghi ệ p | 45.000 | |
| 7 | Thuế thu nhập cá nhân | 560.000 | |
| 8 | T hu phí và lệ phí | 115.000 | |
| - | Phí và lệ phí trung ương | 40.000 | |
| - | Phí và lệ phí đ ị a phương | 75.000 | |
| 9 | Tiền sử dụng đất | 1.500.000 | |
| 10 | Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 80.000 | |
| 11 | Thu tại xã | 140.000 | |
| 12 | Thu khác | 230.000 | |
| T.đó | Thu phạt VPHC trong lĩnh vực ATGT | 120.000 | |
| 13 | Thu cấp quy ề n khai thác khoáng sản | 60.000 | |
| - | Trung ương cấp | 22.000 | |
| - | Địa phương cấp | 38.000 | |
| 14 | Thuế bảo vệ môi trường | 570.000 | |
| II | Thuế XK, NK , T TĐB, VAT do Hải quan thu | 2.200.000 | |
| 1 | Thuế XK, NK, TTĐB, BVMT hàn g hóa nh ậ p khẩu | 585.000 | |
| 2 | Thuế GTGT hàng hóa nh ậ p khẩu | 1.615.000 | |
| B | TỔNG THU CÂN ĐỐI NSĐP | 21.885.368 | |
| 1 | Các khoản thu trên địa bàn đ ượ c cân đối NSĐP | 8.751.920 | |
| 2 | Trung ương bổ sung tr ợ cấp và huy đ ộng từ n g uồn tăn g thu | 12.878.966 | |
| - | Ổn định trợ cấp cân đối | 6.503.416 | |
| - | B ổ sung thực hiện CCTL | 2.121.562 | |
| - | Thu chuyển nguồn 2015 san g 2016 để thực hiện CS tiền lươn g | 398.284 | |
| - | Bổ sung thực hiện các chế độ, chính sách | 1.657.448 | |
| - | Bổ sung thực hiện các Chương trình MTQG | 625.747 | |
| - | Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các CTMT | 1.572.509 | |
| 3 | Thu hồi nợ cấp huyện vay ưu đãi kiên cố hóa KM, GT nội đồng, hạ tầng l àng ngh ề | 76.100 | |
| 4 | Thu từ nguồn huy động h ọ c phí, vi ệ n phí, tiết ki ệ m chi thườn g xuyên | 178.382 | |
| C | THU - CHI T Ừ NGU Ồ N VỐN VAY KBNN VÀ NHPT | 400.000 | |
| D | THU KHÔNG C Â N ĐỐI QUẢN LÝ QUA NSNN | 13.000 | |
| 1 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | 13.000 | |
Biểu số 03
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 147/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung | D ự toán 2016 | | | Ghi chú |
|||||||
| | | Tổng số | Chi tiết | | |
| | | | Dự toán c ấ p tỉnh | Dự toán huyện, xã | |
| A | Chi cân đối NSĐP | 21.885.368 | 10.230.640 | 11.654.728 | |
| I | Chi đầu tư phát triển | 4.436.609 | 3.131.259 | 1.305.350 | |
| 1 | Chi XDCB từ nguồn cân đối NSĐP | 2.788.000 | 1.482.650 | 1.305.350 | |
| 1.1 | Chi XDCB tập trung (Vốn trong nước) | 1.288.000 | 1.288.000 | | |
| 1.2 | Chi từ nguồn cấp quyền sử dụng đất | 1.500.000 | 194.650 | 1.305.350 | |
| - | Chi bổ sung Quỹ phát triển đất | 50.000 | 50.000 | | |
| - | Chi trả nợ Ngân hàng Phát triển | 144.650 | 144.650 | | |
| 2 | Vốn đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu | 1.572.509 | 1.572.509 | | |
| 3 | Chi trả nợ Ngân hàng Phát triển từ nguồn thu nợ cấp huyện | 76.100 | 76.100 | | |
| II | Chi thường xuyên | 15.961.600 | 5.797.633 | 10.163.967 | |
| 1 | Chi sự nghiệp kinh tế | 1.784.194 | 1.476.466 | 307.728 | |
| 2 | Chi sự nghiệp môi trường | 277.495 | 93.340 | 184.155 | |
| 3 | Chi SN giáo dục đào tạo và dạy ngh ề | 7.068.430 | 1.617.131 | 5.451.299 | |
| 4 | Chi SN Y tế | 1.683.456 | 1.157.588 | 525.868 | |
| 5 | Chi SN khoa học và công nghệ | 50.960 | 50.000 | 960 | |
| 6 | Chi SN Văn hóa thông tin | 165.502 | 128.551 | 36.951 | |
| 7 | Chi SN thể dục thể thao | 68.934 | 42.847 | 26.087 | |
| 8 | Chi SN phát thanh truyền hình | 74.531 | 33.499 | 41.032 | |
| 9 | Chi đảm bảo xã hội | 1.024.993 | 129.801 | 895.192 | |
| 10 | Chi quản lý hành chính | 3.219.402 | 645.456 | 2.573.946 | |
| 11 | Chi quốc phòng - an ninh địa phương | 296.425 | 197.954 | 98.471 | |
| 12 | Chi khác ngân sách | 42.278 | 20.000 | 22.278 | |
| 13 | Chi trả nợ gốc và lãi vay KBNN | 205.000 | 205.000 | | |
| III | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 3.230 | 3.230 | | |
| IV | Dự phòng Ngân sách các cấp | 355.500 | 170.089 | 185.411 | |
| V | TW bổ sung vốn sự nghiệp (Phần giao sau) | 502.682 | 502.682 | | |
| VI | Chương trình MTQG | 625.747 | 625.747 | | |
| 1 | Vốn đầu tư phát triển | 391.820 | 391.820 | | |
| 2 | Vốn sự nghiệp | 233.927 | 233.927 | | |
| B | Thu - chi từ n g uồn vốn va y KBNN VÀ NHPT | 400.000 | 400.000 | | |
| C | Chi khôn g cân đối q uản lý qua NSNN | 13.000 | 13.000 | | |
| 1 | Chi từ nguồn xổ số (Tăng cường cơ sở vật chất y tế xã) | 13.000 | 13.000 | | |
Biểu số 04
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI CẤP TỈNH NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 147/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Dự toán chi cấp tỉnh 2016 | Ghi chú |
|||||
| | Tổn g c ộ n g chi cân đối NSĐP | 10.230.640 | |
| I | Chi đầu tư p hát triển | 3.131.259 | |
| 1 | Chi XDCB từ nguồn cân đối NSĐP | 1.482.650 | |
| 1.1 | Chi XDCB tập trung (Vốn trong nước) | 1.288.000 | |
| 1.2 | Chi t ừ nguồn cấp quyền sử dụng đất | 194.650 | |
| - | Chi bổ sung Quỹ phát triển đất | 50.000 | |
| - | Chi tr ả nợ vay Ngân hàng phát triển | 144.650 | |
| 2 | Chi trả nợ vay Ngân hàng PT từ nguồn thu nợ cấp huyện | 76.100 | |
| 3 | Vốn đ ầ u tư thực hiện các Chương trình mục tiêu | 1.572.509 | |
| 3.1 | Nguồn vốn nước ngoài | 449.300 | |
| 3.2 | Nguồn vốn trong nước | 1.123.209 | |
| II | Chi thườn g xuyên | 5.797.633 | |
| 1 | Chi sự nghiệp kinh tế | 1.476.466 | |
| a | Phân b ổ ch i thường xuyên | 273.148 | |
| b | Các chương trình, nhiệm vụ | 1.203.318 | |
| - | Chính sách thủy lợi phí | 318.025 | |
| - | Chính sách khuyến khích thực hi ệ n tái cơ cấu ngành nông | 130.000 | |
| - | Chính sách hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, v ậ t nuôi | 17.500 | |
| - | Kinh phí hỗ trợ sản xuất vụ đông năm 2015-2016 (Hỗ trợ mua gi ố ng ngô và đậu tương trên đất hai lúa, phát triển các mô hình liên kết sản xuất và bao tiêu sản phẩm vụ đông 2015 - 2016) | 17.000 | |
| - | Hỗ trợ các hoạt động khuyến nông | 6.000 | |
| - | Chính sách PT lâm, nông nghiệp huy ệ n Mường Lát | 17.000 | |
| - | Chính sách khuyến khích xây d ự ng nông thôn mới | 120.000 | |
| - | KP an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương | 60.000 | |
| - | Chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân tộc vùng ĐBKK phát triển sản xuất | 30.000 | |
| - | Chương trình phát triển du lịch (Bao gồm Thực hiện các ĐA, DA ; Công tác quy hoạch, phát triển s ả n phẩm du lịch; XD thương hiệu du lịch; xúc ti ế n du lịch và phát triển nguồn nhân l ự c theo KH số 45/KH-UBND) | 30.000 | |
| - | Chính sách khuy ế n công và các dự án năng lượng | 15.446 | |
| - | Chính sách xuất khẩu lao động | 5.000 | |
| - | Hoạt động đối ngoại, xúc tiến đầu tư, thương m ạ i , quảng bá du lịch | 25.000 | |
| - | Hỗ trợ phát triển GTNT (Bao gồm cả KP c ắ m mốc lộ giới các tuyến đường) | 130.000 | |
| - | Chi Quỹ bảo trì đường bộ | 68.347 | |
| - | Bổ sung Quỹ cho vay xó a đói giảm nghèo | 5.000 | |
| - | Chi bổ sung Quỹ đầu tư phát triển | 50.000 | |
| - | Chi đo đạc, lập bản đồ địa chính | 20.00 0 | |
| - | Chi cho các dự án quy hoạch | 50.00 0 | |
| - | KP đối ứng các dự án sự nghiệp kinh tế | 25.00 0 | |
| - | Chính sách khuy ế n khích, hỗ trợ đầu tư vào KKT Nghi Sơn và các KCN theo QĐ 3667/QĐ-UBND ngày 18/10/2013 | 18.000 | |
| - | Sự nghiệp kinh tế khác (Bao gồm c ả KP xây dựng 05 mô hình HTX theo QĐ phê duyệt đề án 4752/QĐ-UBND ngày 29/12/2014, vốn điều lệ cho Quỹ hỗ trợ phát triển HTX; dự chi chính sách mới,...) | 46.000 | |
| 2 | Sự nghiệp môi trường | 93.340 | |
| a | Phân b ổ chi thường xuyên | 28.340 | |
| b | Các chương trình, nhiệm vụ | 65.000 | |
| - | Sự nghiệp môi trường chi cho các nhi ệ m v ụ , d ự án | 65.000 | |
| | + V ố n đ ố i ứng các dự án ô nhiễm môi trường | 42.000 | |
| | + Hỗ trợ các địa phương xử lý rác thải bằng công nghệ lò đốt | 15.000 | |
| | + Chính sách khuy ế n khích sử dụng hình thức hỏa táng | 8.000 | |
| 3 | Chi SN giáo dục đào tạo và dạy nghề | 1.617.131 | |
| a | Phân b ổ ch i thường xuyên | 1.283.522 | |
| b | Các chương trình, nhiệm vụ | 333.609 | |
| - | Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực | 20.000 | |
| - | KP tổ chức hội khỏe Phù Đổng toàn quốc tại Thanh Hóa | 30.000 | |
| - | Đề án mở rộng, nâng cấp một số hạng mục để đạt tiêu chí trường THPT đạt chuẩn quốc gia đến năm 2020 theo QĐ 3951/QĐ-UBND ngày 08/10/2015 | 38.000 | |
| - | Đề án mở rộng, nâng cấp nhà ở nội trú cho học sinh THCS và THPT các huyện miền núi cao theo QĐ số 4156/QĐ-UBND ngày 16/10/2015 | 26.000 | |
| - | KP tăng cường cơ sở vật chất (Cải tạo trường THPT chuyên Lam Sơn, trường ĐH Hồng Đức, trường CĐ Nông L â m, Nhà làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo, hỗ trợ xây dựng các trường phải di dời theo QĐ của UBND tỉnh; vốn đối ứng Chương trình mục tiêu) | 175.000 | |
| - | Chi xây dựng Trường chính trị tại tỉnh Hủa phăn - Lào | 17.500 | |
| - | Dự chi chính sách m ớ i và hỗ trợ khác | 27.109 | |
| 4 | Chi SN Y tế | 1.157.588 | |
| a | Phân bổ chi thường xuyên | 1.017.588 | |
| b | Các chương trình, nhiệm vụ | 120.000 | |
| | Thanh toán các dự án sự nghiệp y tế (Mua sắm thiết bị bệnh vi ệ n ĐK Ngọc Lặc, Hậu Lộc, Triệu Sơn, T ĩ nh Gia, Nông C ống, Ho ằ ng Hóa, Ban Bảo vệ sức khỏe, BV N ộ i tiết tỉnh) | 45.000 | |
| | KP thành lập các bệnh viện (Ung bướu, khoa Quốc tế bệnh viện Đa khoa tỉnh, Phân viện ĐH Y Hà N ộ i t ạ i Thanh Hóa ... ) | 35.000 | |
| - | Kế hoạch tăng cường cơ sở v ậ t chất toàn ngành | 40.000 | |
| | + Mua sắm, sửa chữa trang thiết b ị toàn ngành | 30.000 | |
| | + Mở rộng, cải tạo khu điều trị Bệnh viện Phụ sản theo QĐ 3152/QĐ-UBND ngày 19/8/2015 | 8.000 | |
| | + Nhà làm việc TT Chăm sóc sức khỏe sinh sản theo QĐ 3028/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 | 2.000 | |
| c | Quỹ KCB người nghèo theo QĐ 14 TTg | 20.000 | |
| 5 | Chi SN kh oa học và công nghệ | 50.00 0 | |
| a | Phân b ổ chi thường xuyên | 14.454 | |
| b | Các chương trình, nhiệm vụ | 35.546 | |
| - | KP thực hiện các nhiệm vụ, đề tài khoa h ọ c | 35.546 | |
| 6 | Chi SN Văn hóa thông tin | 128.551 | |
| a | Phân b ổ ch i thường xuyên | 75.551 | |
| b | Các chương trình, nhiệm vụ | 53.000 | |
| - | Các hoạt động tuyên truyền, kỷ niệm các ngày lễ lớn và bầu cử các cấp | 4.000 | |
| - | Kinh phí trùng tu, tôn tạo các di tích đ ị a phương | 30.000 | |
| - | Kinh phí ứng dụng CNTT trong các cơ quan Nhà nước | 15.000 | |
| - | Chi hỗ trợ xuất bản sách đặt hàng và các nhiệm vụ khác | 4.000 | |
| 7 | Chi SN thể d ụ c thể thao | 42.847 | |
| a | Phân b ổ chi thường xuyên | 2.847 | |
| b | Các chương trình, nhiệm vụ | 40.000 | |
| - | Kinh phí hỗ trợ đào tạo phát triển bóng đá (Bao gồm cả hoàn ứng 10 tỷ) | 40.000 | |
| 8 | Chi SN phát thanh truyền hình | 33.499 | |
| a | Phân b ổ ch i thường xuyên | 27.499 | |
| b | Các chương trình, nhiệm vụ | 6.000 | |
| - | KP đối ứng dự án tăng cường CS V C cho hệ thống thông tin truyền thông cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới hải đảo và hệ thống đài xã... | 6.000 | |
| 9 | Chi đảm bảo xã hội | 129.801 | |
| a | Phân bổ chi thường xuyên | 94.361 | |
| b | Các chương trình, nhiệm vụ | 35.440 | |
| - | Dự tăng đ ố i tượng và chi ĐBXH khác (Bao gồm vận chuyển gạo hỗ trợ cho học sinh các vùng kh ó khăn và trồng rừng, điều tra cung cầu lao động, ...) | 15.000 | |
| - | Tặng quà người có công dịp tết nguyên Đán + 27/7 | 20.440 | |
| 10 | Chi quản lý hành chính | 645.456 | |
| a | Phân b ổ chi thường xuyên | 580.456 | |
| T.đó: | KP tổ chức Đại hội phụ nữ các cấp | 9.946 | |
| b | Các chương trình, nhiệm vụ | 65.000 | |
| - | Kinh phí mua sắm, sửa chữa trụ sở, tài sản, phương tiện và chi đột xuất khác (Gồm cả sửa chữa nhà công vụ các huyện miền núi cao) | 50.000 | |
| - | Kinh phí bầu cử HĐND các cấp | 15.000 | |
| 11 | Chi quốc phòng - an ninh địa phương | 197.954 | |
| a | Phân bổ chi thường xuyên | 180.854 | |
| - | Chi quốc phòng | 128.100 | |
| - | Chi an ninh | 52.754 | |
| b | Các chương trình, nhiệm vụ | 17.100 | |
| - | Kinh phí chuẩn bị động viên | 12.000 | |
| - | Hỗ trợ phòng chống ma túy và các nhiệm vụ khác | 5.100 | |
| 12 | Chi khác ngân sách | 20.000 | |
| 13 | Chi trả nợ gốc và lãi vay Kho bạc Nhà nước | 205.000 | |
| III | Chi b ổ sun g Quỹ d ự trữ tài chính | 3.230 | |
| IV | D ự p hòn g n g ân sách tỉnh | 170.089 | |
| V | Trun g ươn g b ổ sun g vốn s ự nghi ệp (Phần gi ao sau) | 502 . 682 | |
| 1 | Vốn đối ứng các DA nước ngoài | 10 . 165 | |
| 2 | V ố n trong nước | 492 . 517 | |
| - | Hỗ trợ một số chính sách NS địa phương đảm bảo | 21.622 | |
| - | Chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP | 108.600 | |
| - | Hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội | 81.324 | |
| - | Xử lý ô nhiễm môi trường nghiêm trọng | 14.621 | |
| - | Trung ương hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ địa phương | 266.350 | |
| V I | Chươn g trình MT Q G | 625.747 | |
| 1 | Vốn đầu tư phát triển | 391.820 | |
| - | Chương trình XD nông thôn mới | 75.800 | |
| - | Chương trình giảm nghèo bền vững | 316.020 | |
| 2 | Vốn Sự nghiệp | 233.927 | |
| - | Chương trình XD nông thôn mới | 97.400 | |
| - | Chương t r ình giảm nghèo bền vững | 136.527 | |
Biểu số 05
BIỂU TỔNG HỢP CÂN ĐỐI THU, CHI NGÂN SÁCH HUYỆN - XÃ NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 147/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Tên huyện | THU NSNN năm 2016 | | Thu cân đ ố i (Huy động từ nguồn CCTL còn lại tại các huyện, thị, TP) | Tổng chi NS huyện xã | Tiết kiệm 10% chi thường xuyên và 40% HP CCTL | Bổ sung Ngân sách cấp dưới | | |
|||||||||||
| | | Tổng thu NSNN | Điều tiết NS huyện | | | | Tổng số | B ổ sung cân đối | B ổ sung có mục tiêu |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=4-2-3-5 | 6 | 7 |
| | Tổn g số | 3.364.223 | 2.944.025 | 61.576 | 11.753.191 | 98.463 | 8.649.127 | 8.026.170 | 622.958 |
| 1 | TP Thanh Hóa | 1.264.748 | 923.584 | 8.422 | 1.194.406 | 9.320 | 253.079 | 229.563 | 23.516 |
| 2 | Sầm Sơn | 195.797 | 173.714 | 3.020 | 371.821 | 2.763 | 192.324 | 181.102 | 11.222 |
| 3 | Bỉm Sơn | 158.209 | 144.756 | 6.833 | 189.998 | 2.544 | 35.865 | 31.073 | 4.791 |
| 4 | Hà Trung | 79.949 | 77.277 | | 359.752 | 2.867 | 279.608 | 264.479 | 15.129 |
| 5 | Nga Sơn | 152.946 | 129.334 | 78 | 444.484 | 3.683 | 311.389 | 293.552 | 17.837 |
| 6 | H ậ u L ộ c | 78.405 | 77.839 | | 460.737 | 4.369 | 378.530 | 355.821 | 22.709 |
| 7 | Hoằng Hóa | 132.871 | 132.583 | 2.149 | 625.642 | 5.822 | 485.088 | 455.853 | 29.235 |
| 8 | Quảng Xương | 104.351 | 103.807 | | 502.996 | 5.606 | 393.583 | 366.192 | 27.391 |
| 9 | Tĩnh Gia | 195.150 | 191.175 | 12.000 | 671.341 | 6.758 | 461.408 | 433.335 | 28.073 |
| 10 | Nông Cống | 72.025 | 71.377 | | 430.069 | 4.272 | 354.421 | 335.484 | 18.936 |
| 11 | Đông Sơn | 66.477 | 65.556 | 448 | 246.434 | 2.390 | 178.040 | 166.900 | 11.140 |
| 12 | Triệu Sơn | 105.119 | 104.416 | 5.006 | 516.484 | 5.102 | 401.960 | 374.196 | 27.764 |
| 13 | Thọ Xuân | 136.721 | 134.153 | | 622.890 | 5.343 | 483.394 | 448.865 | 34.529 |
| 14 | Yên Định | 152.300 | 149.634 | | 476.017 | 3.991 | 322.391 | 300.466 | 21.925 |
| 15 | Thiệu Hóa | 90.409 | 89.860 | 2.621 | 396.757 | 4.125 | 300.151 | 278.723 | 21.428 |
| 16 | Vĩnh L ộ c | 41.528 | 40.944 | 587 | 289.599 | 2.236 | 245.832 | 232.561 | 13.270 |
| 17 | Thạch Thành | 41.845 | 41.722 | | 457.031 | 3.479 | 411.830 | 379.762 | 32.068 |
| 18 | Cẩm Thủy | 45.256 | 44.798 | | 352.478 | 2.702 | 304.978 | 276.280 | 28.697 |
| 19 | Ngọc Lặc | 49.976 | 49.487 | 4.693 | 480.886 | 3.322 | 423.385 | 385.129 | 38.256 |
| 20 | Như Thanh | 32.047 | 31.593 | 381 | 382.136 | 2.577 | 347.585 | 327.932 | 19.653 |
| 21 | Lang Chánh | 10.258 | 10.258 | 722 | 252.124 | 1.733 | 239.411 | 220.617 | 18.794 |
| 22 | Bá T hước | 30.909 | 30.880 | 4.091 | 450.636 | 2.979 | 412.686 | 375.977 | 36.709 |
| 23 | Quan Hóa | 17.195 | 16.615 | 2.793 | 290.924 | 2.040 | 269.476 | 249.228 | 20.247 |
| 24 | Thường Xuân | 49.218 | 49.169 | 6.246 | 442.899 | 2.709 | 384.774 | 352.750 | 32.024 |
| 25 | Như Xuân | 36.011 | 35.213 | 363 | 342.767 | 2.314 | 304.876 | 280.006 | 24.870 |
| 26 | Mường Lát | 6.658 | 6.658 | 1.123 | 220.638 | 1.716 | 211.142 | 193.172 | 17.970 |
| 27 | Quan Sơn | 17.846 | 17.622 | | 281.248 | 1.703 | 261.922 | 237.149 | 24.774 |
Biểu số 06
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN KHỐI HUYỆN XÃ NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 147/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | TÊN HUYỆN | Tổng thu NSNN năm 2016 | Trong đó | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||
| | | | Cục thuế thu | Gồm | | | | | | Huyện, TX, TP thu | G ồ m | | | | | | | | | | | |
| | | | | Thuế môn bài | Thuế tài nguyên | Tiền thuê đất | T h u cấp quyền KTKS | Phí BV MT KTKS | Phí nước thải SH | | Thu từ khối DNNN | Thuế CTN NQD | Thuế thu nhập CN | Thu tiền SD đất | Thuế SD đất phi NN | Thu tiền thuê đất | Lệ phí trước bạ | Phí và LP | Phí BVM TKT KS | Thu cấp quyền KTK S | Thu tại xã | Thu khác NSH |
| | T ổ ng s ố | 3.364.223 | 184.205 | 2.710 | 82.411 | 58.280 | 7.560 | 28.043 | 5.201 | 3.180.018 | 39.450 | 717.750 | 131.750 | 1.500.000 | 45.000 | 21.720 | 500.000 | 12.580 | 19.050 | 30.440 | 140.000 | 22.278 |
| 1 | TP Thanh Hóa | 1.264.748 | 53.698 | 1.484 | 3.132 | 43.270 | 370 | 1.617 | 3.825 | 1.211.050 | 3.200 | 262.000 | 59.000 | 620.000 | 15.250 | 9.000 | 219.000 | 2.700 | 3.300 | 2.800 | 8.500 | 6.300 |
| 2 | TX S ầ m Sơn | 195.797 | 1.298 | 99 | | 300 | | | 899 | 194.499 | 8.000 | 35.827 | 7.460 | 120.000 | 2.670 | 910 | 15.250 | 422 | 60 | | 3.000 | 900 |
| 3 | TX B ỉ m Sơn | 158.209 | 49.009 | 105 | 25.205 | 6.000 | 208 | 17.014 | 477 | 109.200 | 200 | 45.000 | 4.600 | 25.000 | 1.800 | 2.000 | 17.700 | 950 | 450 | 7 .800 | 2.700 | 1.000 |
| 4 | H. Hà Trung | 79.949 | 2.674 | 60 | 158 | 1.200 | 714 | 542 | | 77.275 | 1.700 | 12.900 | 2.050 | 35.000 | 1.450 | 400 | 9.100 | 490 | 2.210 | 3.200 | 8.000 | 775 |
| 5 | H. Nga Sơn | 152.946 | 116 | 36 | | 80 | | | | 152.830 | 23.000 | 22.800 | 3.600 | 80.000 | 1.100 | 480 | 11.600 | 500 | 600 | 8 50 | 7.500 | 800 |
| 6 | H. H ậ u L ộ c | 78.405 | 655 | 27 | 50 | 50 | 278 | 250 | | 77.750 | 300 | 14.000 | 3.500 | 40.000 | 1.500 | 250 | 11.500 | 500 | 100 | | 5.700 | 400 |
| 7 | H. Ho ằ ng Hóa | 132.871 | 171 | 48 | | 120 | | 3 | | 132.700 | | 27.600 | 4.600 | 65.000 | 2.300 | 400 | 19.600 | 700 | 150 | | 12.000 | 350 |
| 8 | Qu ả ng Xương | 104.351 | 900 | 37 | 42 | 800 | | 21 | | 103.451 | | 20.673 | 3.840 | 52.000 | 1.830 | 390 | 17.450 | 7 28 | 440 | | 5.500 | 600 |
| 9 | H. Tĩnh Gia | 195.150 | 17.300 | 273 | 7.394 | 2.500 | 2.300 | 4.833 | | 177.850 | 2.200 | 37.500 | 8.200 | 80.000 | 2.800 | 900 | 30.800 | 450 | 3.350 | 3.800 | 6.300 | 1.550 |
| 10 | H. Nông C ố ng | 72.025 | 1.125 | 33 | 532 | 100 | | 460 | | 70.900 | 200 | 11.900 | 2.150 | 30.000 | 600 | 150 | 16.400 | 350 | 6 5 0 | 900 | 7.000 | 600 |
| 11 | H. Đông Sơn | 66.477 | 1.177 | 34 | 202 | 300 | 301 | 340 | | 65.300 | | 14.200 | 1.500 | 30.000 | 700 | 300 | 12.000 | 550 | 750 | 1.400 | 3.500 | 400 |
| 1 2 | H. Tri ệ u Sơn | 105.119 | 899 | 43 | 41 | 800 | | 15 | | 104.220 | 100 | 18.600 | 4.200 | 50.000 | 1.900 | 500 | 20.700 | 165 | 93 5 | 120 | 6.500 | 500 |
| 13 | H. Th ọ Xuân | 136.721 | 2.018 | 52 | 126 | 1.800 | | 40 | | 134.703 | | 25.500 | 5.000 | 60.000 | 4.000 | 900 | 18.600 | 500 | 2 5 0 | 3.500 | 15.000 | 1.453 |
| 14 | H. Yên Đ ị nh | 152.300 | 2.950 | 44 | 919 | 280 | 1.184 | 523 | | 149.350 | | 29.500 | 3.300 | 75.000 | 3.300 | 2.600 | 14.650 | 430 | 2.0 7 0 | 2.500 | 14.500 | 1.500 |
| 15 | H. Thi ệ u Hóa | 90.409 | 79 | 29 | | 50 | | | | 90.330 | 50 | 17.000 | 2.700 | 45.000 | 2.200 | 680 | 11.350 | 420 | 1.380 | 150 | 9.000 | 400 |
| 16 | H. Vĩnh L ộ c | 41.528 | 708 | 29 | 184 | 80 | 251 | 164 | | 40.820 | | 7.100 | 1.850 | 20.000 | 650 | 950 | 6.250 | 140 | 210 | 170 | 3.000 | 500 |
| 17 | Th ạ ch Thành | 41.845 | 115 | 35 | | 80 | | | | 41.730 | | 14.100 | 2.300 | 10.000 | 560 | 70 | 6.950 | 36 5 | 35 | 100 | 7.000 | 250 |
| 18 | H. C ẩ m Thủy | 45.256 | 706 | 27 | 160 | 30 | 414 | 75 | | 44.550 | | 11.250 | 2.450 | 13.000 | 100 | 200 | 8.500 | 300 | 2 5 0 | 500 | 7.100 | 900 |
| 19 | H. Ng ọc L ặ c | 49.976 | 1.176 | 49 | 135 | 150 | 683 | 159 | | 48.800 | | 15.000 | 2.500 | 18.000 | 120 | 20 | 8.500 | 510 | | 3 5 0 | 3.500 | 300 |
| 20 | H. Như Thanh | 32.047 | 2.667 | 22 | 1.434 | 200 | 251 | 760 | | 29.380 | | 7.400 | 1.350 | 14.000 | 50 | 480 | 3.550 | 400 | 800 | 200 | 800 | 350 |
| 21 | Lang Chánh | 10.258 | 928 | 15 | 692 | | | 221 | | 9.330 | | 5.600 | 480 | | | | 2.800 | 50 | 50 | | 100 | 250 |
| 22 | H. Bá T hước | 30.909 | 12.479 | 23 | 12.298 | | 73 | 85 | | 18.430 | | 8.200 | 1.000 | 5.000 | | | 2.900 | 140 | 240 | | 600 | 350 |
| 23 | H. Quan Hóa | 17.195 | 3.205 | 20 | 2.455 | 30 | | 700 | | 13.990 | 500 | 10.000 | 670 | | | 10 | 1.800 | 30 | 270 | 160 | 50 | 500 |
| 2 4 | Thường Xuân | 49.218 | 26.518 | 31 | 26.422 | 10 | | 55 | | 22.700 | | 8.800 | 1.000 | 7.000 | 40 | 10 | 4.900 | 370 | 130 | 100 | 150 | 200 |
| 2 5 | H. Như Xuân | 36.011 | 1.031 | 28 | 253 | 50 | 534 | 166 | | 34.980 | | 18.700 | 1.100 | 6.000 | 80 | 100 | 6.000 | 380 | 20 | 1.300 | 800 | 500 |
| 2 6 | H. Mường Lát | 6.658 | 488 | 11 | 477 | | | | | 6.170 | | 4.600 | 480 | | | | 700 | 20 | 20 | | 200 | 150 |
| 27 | H. Quan Sơn | 17.846 | 116 | 16 | 100 | | | | | 17.730 | | 12.000 | 870 | | | 20 | 1.450 | 20 | 330 | 540 | 2.000 | 500 |
Biểu số 6a
BIỂU TỔNG HỢP THU NSNN VÀ ĐIỀU TIẾT CÁC CẤP NGÂN SÁCH NĂM 2016 PHẦN HUYỆN TX, TP THU (Kèm theo Nghị quyết số 147/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | TÊN HUYỆN | TỔNG THU NSNN KHỐI HUYỆN XÃ 2016 | | | | | Trong đ ó | | | | | | | | |
|||||||||||||||||
| | | Tổng số thu NSNN | Điều tiết | | | | Thu DNNN | | | Thuế CTN ngoài QD | | | Thu ế thu nhập c á nhân | | |
| | | | Ngân sách tỉnh | Ngân sách HX | Trong đó | | Tổng Thu NSNN | Đi ề u tiết | | Tổng Thu NSNN | Đi ề u tiết | | Tổng Thu NSNN | Đi ề u tiết | |
| | | | | | NS Huy ệ n | NS xã | | NS Tỉnh | NS huyện xã | | NS Tỉnh | NS huyện xã | | NS Tỉnh | NS huyện xã |
| A | B | 1 | 1.1 | 1.2 | 1.2.1 | 1.2.2 | 2 | 2.1 | 2.2 | 3 | 3.1 | | 5 | 5.1 | 5.2 |
| | Tổn g số | 3.180.018 | 393.862 | 2.786.160 | 1.849.007 | 937.153 | 39.450 | 35.760 | 3.690 | 717.750 | 60.578 | 657.173 | 131.750 | | 131.750 |
| 1 | TP Thanh Hóa | 1.211.050 | 323.708 | 887.343 | 635.278 | 252.065 | 3.200 | 3.160 | 40 | 262.000 | 60.578 | 201.423 | 59.000 | | 59.000 |
| 2 | TX Sầm Sơn | 194.499 | 21.963 | 172.536 | 111.463 | 61.073 | 8.000 | 7.940 | 60 | 35.827 | | 35.827 | 7.460 | | 7.460 |
| 3 | TX Bỉm Sơn | 109.200 | 10.970 | 98.230 | 81.000 | 17.230 | 200 | 190 | 10 | 45.000 | | 45.000 | 4.600 | | 4.600 |
| 4 | H. Hà Trung | 77.275 | 1.906 | 75.369 | 43.527 | 31.842 | 1.700 | 345 | 1.355 | 12.900 | | 12.900 | 2.050 | | 2.050 |
| 5 | H. Nga Sơn | 152.830 | 23.580 | 129.250 | 76.805 | 52.445 | 23.000 | 23.000 | | 22.800 | | 22.800 | 3.600 | | 3.600 |
| 6 | H. H ậ u L ộ c | 77.750 | 435 | 77.315 | 47.240 | 30.075 | 300 | 290 | 10 | 14.000 | | 14.000 | 3.500 | | 3.500 |
| 7 | H. Hoằng Hóa | 132.700 | 240 | 132.460 | 80.478 | 51.982 | | | | 27.600 | | 27.600 | 4.600 | | 4.600 |
| 8 | Quảng Xương | 103.451 | 224 | 103.227 | 66.337 | 36.890 | | | | 20.673 | | 20.673 | 3.840 | | 3.840 |
| 9 | H. Tĩnh Gia | 177.850 | 2.055 | 175.795 | 108.315 | 67.480 | 2.200 | 15 | 2.185 | 37.500 | | 37.500 | 8.200 | | 8.200 |
| 10 | H. Nông Cống | 70.900 | 608 | 70.292 | 44.884 | 25.408 | 200 | 175 | 25 | 11.900 | | 11.900 | 2.150 | | 2.150 |
| 11 | H. Đôn g Sơn | 65.300 | 680 | 64.620 | 42.696 | 21.924 | | | | 14.200 | | 14.200 | 1.500 | | 1.500 |
| 12 | H. Tri ệ u Sơn | 104.220 | 383 | 103.837 | 66.517 | 37.320 | 100 | 95 | 5 | 18.600 | | 18.600 | 4.200 | | 4.200 |
| 13 | H. Th ọ Xuân | 134.703 | 1.848 | 132.855 | 75.921 | 56.934 | | | | 25.500 | | 25.500 | 5.000 | | 5.000 |
| 14 | H. Yên Đ ị nh | 149.350 | 2.080 | 147.270 | 85.952 | 61.318 | | | | 29.500 | | 29.500 | 3.300 | | 3.300 |
| 15 | H. Thi ệ u Hóa | 90.330 | 529 | 89.801 | 52.112 | 37.689 | 50 | 50 | | 17.000 | | 17.000 | 2.700 | | 2.700 |
| 16 | H. Vĩnh L ộ c | 40.820 | 452 | 40.368 | 24.572 | 15.796 | | | | 7.100 | | 7.100 | 1.850 | | 1.850 |
| 17 | Th ạ ch Thành | 41.730 | 91 | 41.639 | 25.697 | 15.942 | | | | 14.100 | | 14.100 | 2.300 | | 2.300 |
| 18 | H. Cẩm Thủy | 44.550 | 280 | 44.270 | 27.230 | 17.040 | | | | 11.250 | | 11.250 | 2.450 | | 2.450 |
| 19 | H. Ng ọc L ặ c | 48.800 | 156 | 48.644 | 33.361 | 15.283 | | | | 15.000 | | 15.000 | 2.500 | | 2.500 |
| 20 | H. Như Thanh | 29.380 | 274 | 29.106 | 19.481 | 9.625 | | | | 7.400 | | 7.400 | 1.350 | | 1.350 |
| 21 | Lang Chánh | 9.330 | | 9.330 | 8.055 | 1.275 | | | | 5.600 | | 5.600 | 480 | | 480 |
| 22 | H. B á T hước | 18.430 | | 18.430 | 14.222 | 4.208 | | | | 8.200 | | 8.200 | 1.000 | | 1.000 |
| 23 | H. Quan Hóa | 13.990 | 568 | 13.422 | 12.013 | 1.409 | 500 | 500 | | 10.000 | | 10.000 | 670 | | 670 |
| 24 | Thường Xuân | 22.700 | 45 | 22.655 | 17.639 | 5.016 | | | | 8.800 | | 8.800 | 1.000 | | 1.000 |
| 25 | H. Như Xuân | 34.980 | 564 | 34.416 | 28.748 | 5.668 | | | | 18.700 | | 18.700 | 1.100 | | 1.100 |
| 26 | H. Mường Lát | 6.170 | | 6.170 | 5.235 | 935 | | | | 4.600 | | 4.600 | 480 | | 480 |
| 27 | H. Quan Sơn | 17.730 | 224 | 17.506 | 14.225 | 3.281 | | | | 12.000 | | 12.000 | 870 | | 870 |
| TT | TÊN HUYỆN | Trong đó | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
| | | Thu tiền SD đất | | | Thuế SD đất phi NN | | | Thu tiền thuê đất | | | Lệ phí trước bạ | | |
| | | Tổng Thu NSNN | Điều tiết | | Tổng Thu NSNN | Điều tiết | | Tổng Thu NSNN | Điều tiết | | Tổng Thu NSNN | Điều tiết | |
| | | | NS Tỉnh | NS huy ệ n xã | | NS Tỉnh | NS huyện xã | | NS Tỉnh | NS huyện xã | | NS Tỉnh | NS huyện xã |
| A | B | 6 | 6.1 | | 7 | 7.1 | 7.2 | 8 | 8.1 | 8.2 | 9 | 9.1 | 9.2 |
| | Tổn g số | 1.500.000 | 194.650 | 1.305.350 | 45.000 | 3.011 | 41.989 | 21.720 | 8.688 | 13.032 | 500.000 | 79.000 | 421.000 |
| 1 | TP Thanh Hóa | 620.000 | 174.650 | 445.350 | 15.250 | 1.600 | 13.650 | 9.000 | 3.600 | 5.400 | 219.000 | 79.000 | 140.000 |
| 2 | TX Sầm Sơn | 120.000 | 13.500 | 106.500 | 2.670 | 159 | 2.511 | 910 | 364 | 546 | 15.250 | | 15.250 |
| 3 | TX Bỉm Sơn | 25.000 | 6.500 | 18.500 | 1.800 | 360 | 1.440 | 2.000 | 800 | 1.200 | 17.700 | | 17.700 |
| 4 | H. Hà Trung | 35.000 | | 35.000 | 1.450 | 121 | 1.329 | 400 | 160 | 240 | 9.100 | | 9.100 |
| 5 | H. Nga Sơn | 80.000 | | 80.000 | 1.100 | 48 | 1.052 | 480 | 192 | 288 | 11.600 | | 11.600 |
| 6 | H. H ậ u L ộ c | 40.000 | | 40.000 | 1.500 | 45 | 1.455 | 250 | 100 | 150 | 11.500 | | 11.500 |
| 7 | H. Hoằng Hóa | 65.000 | | 65.000 | 2.300 | 80 | 2.220 | 400 | 160 | 240 | 19.600 | | 19.600 |
| 8 | Quảng Xương | 52.000 | | 52.000 | 1.830 | 68 | 1.762 | 390 | 156 | 234 | 17.450 | | 17.450 |
| 9 | H. Tĩnh Gia | 80.000 | | 80.000 | 2.800 | 160 | 2.640 | 900 | 360 | 540 | 30.800 | | 30.800 |
| 10 | H. Nông Cống | 30.000 | | 30.000 | 600 | 13 | 587 | 150 | 60 | 90 | 16.400 | | 16.400 |
| 11 | H. Đôn g Sơn | 30.000 | | 30.000 | 700 | | 700 | 300 | 120 | 180 | 12.000 | | 12.000 |
| 12 | H. Tri ệ u Sơn | 50.000 | | 50.000 | 1.900 | 40 | 1.860 | 500 | 200 | 300 | 20.700 | | 20.700 |
| 13 | H. Th ọ Xuân | 60.000 | | 60.000 | 4.000 | 88 | 3.912 | 900 | 360 | 540 | 18.600 | | 18.600 |
| 14 | H. Yên Đ ị nh | 75.000 | | 75.000 | 3.300 | 40 | 3.260 | 2.600 | 1.040 | 1.560 | 14.650 | | 14.650 |
| 15 | H. Thi ệ u Hóa | 45.000 | | 45.000 | 2.200 | 147 | 2.053 | 680 | 272 | 408 | 11.350 | | 11.350 |
| 16 | H. Vĩnh L ộ c | 20.000 | | 20.000 | 650 | 4 | 646 | 950 | 380 | 570 | 6.250 | | 6.250 |
| 17 | Th ạ ch Thành | 10.000 | | 10.000 | 560 | 23 | 537 | 70 | 28 | 42 | 6.950 | | 6.950 |
| 18 | H. Cẩm Thủy | 13.000 | | 13.000 | 100 | | 100 | 200 | 80 | 120 | 8.500 | | 8.500 |
| 19 | H. Ng ọc L ặ c | 18.000 | | 18.000 | 120 | 8 | 112 | 20 | 8 | 12 | 8.500 | | 8.500 |
| 20 | H. Như Thanh | 14.000 | | 14.000 | 50 | 2 | 48 | 480 | 192 | 288 | 3.550 | | 3.550 |
| 21 | Lang Chánh | | | | | | | | | | 2.800 | | 2.800 |
| 22 | H. B á thước | 5.000 | | 5.000 | | | | | | | 2.900 | | 2.900 |
| 23 | H. Quan Hóa | | | | | | | 10 | 4 | 6 | 1.800 | | 1.800 |
| 24 | Thường Xuân | 7.000 | | 7.000 | 40 | 1 | 39 | 10 | 4 | 6 | 4.900 | | 4.900 |
| 25 | H. Như Xuân | 6.000 | | 6.000 | 80 | 4 | 76 | 100 | 40 | 60 | 6.000 | | 6.000 |
| 26 | H. Mường Lát | | | | | | | | | | 700 | | 700 |
| 27 | H. Quan Sơn | | | | | | | 20 | 8 | 12 | 1.450 | | 1.450 |
| TT | TÊN HUYỆN | Trong đó | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
| | | Phí và lệ phí | | | Thu cấp quy ề n KT KS | | | Các khoản thu t ạ i xã | | | Thu khác NS cấp huyện | | |
| | | Tổng Thu NSNN | Điều tiết | | Tổng Thu NSNN | Điều tiết | | Tổng Thu NSNN | Điều tiết | | Tổng Thu NSNN | Điều tiết | |
| | | | NS Tỉnh | NS huy ệ n xã | | NS Tỉnh | NS huy ệ n xã | | NS huyện | NS xã | | NS huyện | NS xã |
| A | B | 10 | 10.1 | 10.2 | 11 | 11.1 | 11.2 | 12 | 12.1 | 12.2 | 13 | 13.1 | 13.2 |
| | Tổn g số | 31.630 | | 31.630 | 30.440 | 12.176 | 18.264 | 140.000 | | 140.000 | 22.278 | 22.278 | |
| 1 | TP Thanh Hóa | 6.000 | | 6.000 | 2.800 | 1.120 | 1.680 | 8.500 | | 8.500 | 6.300 | 6.300 | |
| 2 | TX Sầm Sơn | 482 | | 482 | | | | 3.000 | | 3.000 | 900 | 900 | |
| 3 | TX Bỉm Sơn | 1.400 | | 1.400 | 7.800 | 3.120 | 4.680 | 2.700 | | 2.700 | 1.000 | 1.000 | |
| 4 | H. Hà Trung | 2.700 | | 2.700 | 3.200 | 1.280 | 1.920 | 8.000 | | 8.000 | 775 | 775 | |
| 5 | H. Nga Sơn | 1.100 | | 1.100 | 850 | 340 | 510 | 7.500 | | 7.500 | 800 | 800 | |
| 6 | H. H ậ u L ộ c | 600 | | 600 | | | | 5.700 | | 5.700 | 400 | 400 | |
| 7 | H. Hoằng Hóa | 850 | | 850 | | | | 12.000 | | 12.000 | 350 | 350 | |
| 8 | Quảng Xương | 1.168 | | 1.168 | | | | 5.500 | | 5.500 | 600 | 600 | |
| 9 | H. Tĩnh Gia | 3.800 | | 3.800 | 3.800 | 1.520 | 2.280 | 6.300 | | 6.300 | 1.550 | 1.550 | |
| 10 | H. Nông Cống | 1.000 | | 1.000 | 900 | 360 | 540 | 7.000 | | 7.000 | 600 | 600 | |
| 11 | H. Đôn g Sơn | 1.300 | | 1.300 | 1.400 | 560 | 840 | 3.500 | | 3.500 | 400 | 400 | |
| 12 | H. Tri ệ u Sơn | 1.100 | | 1.100 | 120 | 48 | 72 | 6.500 | | 6.500 | 500 | 500 | |
| 13 | H. Th ọ Xuân | 750 | | 750 | 3.500 | 1.400 | 2.100 | 15.000 | | 15.000 | 1.453 | 1.453 | |
| 14 | H. Yên Đ ị nh | 2.500 | | 2.500 | 2.500 | 1.000 | 1.500 | 14.500 | | 14.500 | 1.500 | 1.500 | |
| 15 | H. Thi ệ u Hóa | 1.800 | | 1.800 | 150 | 60 | 90 | 9.000 | | 9.000 | 400 | 400 | |
| 16 | H. Vĩnh L ộ c | 350 | | 350 | 170 | 68 | 102 | 3.000 | | 3.000 | 500 | 500 | |
| 17 | Th ạ ch Thành | 400 | | 400 | 100 | 40 | 60 | 7.000 | | 7.000 | 250 | 250 | |
| 18 | H. Cẩm Thủy | 550 | | 550 | 500 | 200 | 300 | 7.100 | | 7.100 | 900 | 900 | |
| 19 | H. Ng ọc L ặ c | 510 | | 510 | 350 | 140 | 210 | 3.500 | | 3.500 | 300 | 300 | |
| 20 | H. Như Thanh | 1.200 | | 1.200 | 200 | 80 | 120 | 800 | | 800 | 350 | 350 | |
| 21 | Lang Chánh | 100 | | 100 | | | | 100 | | 100 | 250 | 250 | |
| 22 | H. B á T hước | 380 | | 380 | | | | 600 | | 600 | 350 | 350 | |
| 23 | H. Quan Hóa | 300 | | 300 | 160 | 64 | 96 | 50 | | 50 | 500 | 500 | |
| 24 | Thường Xuân | 500 | | 500 | 100 | 40 | 60 | 150 | | 150 | 200 | 200 | |
| 25 | H. Như Xuân | 400 | | 400 | 1.300 | 520 | 780 | 800 | | 800 | 500 | 500 | |
| 26 | H. Mường Lát | 40 | | 40 | | | | 200 | | 200 | 150 | 150 | |
| 27 | H. Quan Sơn | 350 | | 350 | 540 | 216 | 324 | 2.000 | | 2.000 | 500 | 500 | |
Biểu số 6b
BIỂU TỔNG HỢP CƠ SỞ TÍNH TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT THU NSNN KHỐI HUYỆN - XÃ NĂM 2016 PHẦN CỤC THUẾ THU (Kèm theo Nghị quyết số 147/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | TÊN HUYỆN | Thu NSNN (C ụ c thu ế thu) | | | | | Trong đó | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||
| | | Tổng Thu NSNN | Bao gồm | | | | Thuế Môn bài | | | Thuế t ài nguyên | | | Ti ề n thuê đất | | | CQ SD khai th á c KS | | | Ph í BVMT KTKS | | | Phí nước thải SH | | |
| | | | NS Tỉnh | NS HX | Trong đó | | Tổng số | Đi ề u tiết | | Tổng số | Đi ề u tiết | | Tổng số | Điều tiết | | Tổng số | Điều tiết | | Tổng số | Điều tiết | | Tổng số | Điều tiết | |
| | | | | | NSH | NSX | | NST | NSHX | | NST | NSHX | | NST | NSHX | | NST | NSHX | | NST | NSHX | | NST | NSHX |
| | Tỷ l ệ Đi ề u tiết | | | | | | | | 100% | | | 100% | | 40% | 60% | | 40% | 60% | | | 100% | | | 100% |
| | T ổng số | 184.205 | 26.336 | 157.869 | 132.728 | 25.141 | 2.710 | | 2.710 | 82.411 | | 82.411 | 58.280 | 23.312 | 34.968 | 7.560 | 3.024 | 4.536 | 28.043 | | 28.043 | 5.201 | | 5.201 |
| 1 | TP Thanh Hóa | 53.698 | 17.456 | 36.242 | 26.830 | 9.412 | 1.484 | | 1.484 | 3.132 | | 3.132 | 43.270 | 17.308 | 25.962 | 370 | 148 | 222 | 1.617 | | 1.617 | 3.825 | | 3.82 5 |
| 2 | TX Sầm Sơn | 1.298 | 120 | 1.178 | 1.118 | 60 | 99 | | 99 | | | | 300 | 120 | 180 | | | | | | | 899 | | 899 |
| 3 | TX Bỉm Sơn | 49.009 | 2.483 | 46.526 | 38.458 | 8.068 | 105 | | 105 | 25.205 | | 25.205 | 6.000 | 2.400 | 3.600 | 208 | 83 | 125 | 17.014 | | 17.014 | 477 | | 477 |
| 4 | H. Hà Trung | 2.674 | 765 | 1.908 | 1.237 | 671 | 60 | | 60 | 158 | | 158 | 1.200 | 480 | 720 | 714 | 285 | 428 | 542 | | 542 | | | |
| 5 | H. Nga Sơn | 116 | 32 | 84 | 68 | 16 | 36 | | 36 | | | | 80 | 32 | 48 | | | | | | | | | |
| 6 | H. Hậu Lộc | 655 | 131 | 524 | 330 | 193 | 27 | | 27 | 50 | | 50 | 50 | 20 | 30 | 278 | 111 | 167 | 250 | | 250 | | | |
| 7 | H. Hoằng Hóa | 171 | 48 | 123 | 98 | 25 | 48 | | 48 | | | | 120 | 48 | 72 | | | | 3 | | 3 | | | |
| 8 | Quảng Xương | 900 | 320 | 580 | 412 | 168 | 37 | | 37 | 42 | | 42 | 800 | 320 | 480 | | | | 21 | | 21 | | | |
| 9 | H. Tĩnh Gia | 17.300 | 1.920 | 15.380 | 12.257 | 3.123 | 273 | | 273 | 7.394 | | 7.394 | 2.500 | 1.000 | 1.500 | 2.300 | 920 | 1.380 | 4.833 | | 4.833 | | | |
| 10 | H. Nông C ố ng | 1.125 | 40 | 1.085 | 881 | 204 | 33 | | 33 | 532 | | 532 | 100 | 40 | 60 | | | | 460 | | 460 | | | |
| 11 | H. Đông Sơn | 1.177 | 240 | 936 | 650 | 286 | 34 | | 34 | 202 | | 202 | 300 | 120 | 180 | 301 | 120 | 180 | 340 | | 340 | | | |
| 12 | H. Tri ệ u Sơn | 899 | 320 | 579 | 413 | 166 | 43 | | 43 | 41 | | 41 | 800 | 320 | 480 | | | | 15 | | 15 | | | |
| 13 | H. Th ọ Xuân | 2.018 | 720 | 1.298 | 922 | 376 | 52 | | 52 | 126 | | 126 | 1.800 | 720 | 1.080 | | | | 40 | | 40 | | | |
| 14 | H. Yên Đ ị nh | 2.950 | 586 | 2.364 | 1.744 | 620 | 44 | | 44 | 919 | | 919 | 280 | 112 | 168 | 1.184 | 474 | 710 | 523 | | 523 | | | |
| 15 | H. Thi ệ u Hóa | 79 | 20 | 59 | 49 | 10 | 29 | | 29 | | | | 50 | 20 | 30 | | | | | | | | | |
| 16 | H. Vĩnh L ộ c | 708 | 132 | 576 | 419 | 157 | 29 | | 29 | 184 | | 184 | 80 | 32 | 48 | 251 | 100 | 151 | 164 | | 164 | | | |
| 17 | Th ạ ch Thành | 115 | 32 | 83 | 67 | 16 | 35 | | 35 | | | | 80 | 32 | 48 | | | | | | | | | |
| 18 | H. Cẩm Thủy | 706 | 178 | 528 | 368 | 160 | 27 | | 27 | 160 | | 160 | 30 | 12 | 18 | 414 | 166 | 248 | 75 | | 75 | | | |
| 19 | H. Ng ọc L ặ c | 1.176 | 333 | 843 | 544 | 299 | 49 | | 49 | 135 | | 135 | 150 | 60 | 90 | 683 | 273 | 410 | 159 | | 159 | | | |
| 20 | H. Như Thanh | 2.667 | 180 | 2.487 | 2.067 | 419 | 22 | | 22 | 1.434 | | 1.434 | 200 | 80 | 120 | 251 | 100 | 151 | 760 | | 760 | | | |
| 21 | Lang Chánh | 928 | | 928 | 840 | 88 | 15 | | 15 | 692 | | 692 | | | | | | | 221 | | 221 | | | |
| 22 | H. Bá T hước | 12.479 | 29 | 12.450 | 12.394 | 56 | 23 | | 23 | 12.298 | | 12.298 | | | | 73 | 29 | 44 | 85 | | 85 | | | |
| 23 | H. Quan Hóa | 3.205 | 12 | 3.193 | 2.907 | 286 | 20 | | 20 | 2.455 | | 2.455 | 30 | 12 | 18 | | | | 700 | | 700 | | | |
| 24 | Thường Xuân | 26.518 | 4 | 26.514 | 26.490 | 24 | 31 | | 31 | 26.422 | | 26.422 | 10 | 4 | 6 | | | | 55 | | 55 | | | |
| 25 | H. Như Xuân | 1.031 | 234 | 797 | 561 | 237 | 28 | | 28 | 253 | | 253 | 50 | 20 | 30 | 534 | 214 | 320 | 166 | | 166 | | | |
| 26 | H. Mường Lát | 488 | | 488 | 488 | | 11 | | 11 | 477 | | 477 | | | | | | | | | | | | |
| 27 | H. Quan Sơn | 116 | | 116 | 116 | | 16 | | 16 | 100 | | 100 | | | | | | | | | | | | |
Biểu số 07
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN VÀ ĐIỀU TIẾT CÁC CẤP NGÂN SÁCH KHỐI HUYỆN XÃ NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 147/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | TÊN HUYỆN | THU NSNN HX NĂM 2016 | | | Trong đ ó | | | | | |
||||||||||||
| | | Tổng thu NSNN năm 2016 | Điều tiết | | Cục thuế thu | | | Huyện, TX, TP thu | | |
| | | | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện, xã | Tổng NSNN | Đi ề u tiết | | Tổng NSNN | Đi ề u ti ế t | |
| | | | | | | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện, xã | | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện, xã |
| | T ổng s ố | 3.364.223 | 420.198 | 2.944.025 | 184.205 | 26.336 | 157.869 | 3.180.018 | 393.862 | 2.786.156 |
| 1 | TP Thanh Hóa | 1.264.748 | 341.163 | 923.584 | 53.698 | 17.456 | 36.242 | 1.211.050 | 323.708 | 887.343 |
| 2 | TX S ầ m Sơn | 195.797 | 22.083 | 173.714 | 1.298 | 120 | 1.178 | 194.499 | 21.963 | 172.536 |
| 3 | TX Bỉm Sơn | 158.209 | 13.453 | 144.756 | 49.009 | 2.483 | 46.526 | 109.200 | 10.970 | 98.230 |
| 4 | H. Hà Trung | 79.949 | 2.672 | 77.277 | 2.674 | 765 | 1.908 | 77.275 | 1.906 | 75.369 |
| 5 | H. Nga Sơn | 152.946 | 23.612 | 129.334 | 116 | 32 | 84 | 152.830 | 23.580 | 129.250 |
| 6 | H. H ậ u L ộ c | 78.405 | 566 | 77.839 | 655 | 131 | 524 | 77.750 | 435 | 77.315 |
| 7 | H. Hoằng Hóa | 132.871 | 288 | 132.583 | 171 | 48 | 123 | 132.700 | 240 | 132.460 |
| 8 | Quảng Xương | 104.351 | 544 | 103.807 | 900 | 320 | 580 | 103.451 | 224 | 103.227 |
| 9 | H. Tĩnh Gia | 195.150 | 3.975 | 191.175 | 17.300 | 1.920 | 15.380 | 177.850 | 2.055 | 175.795 |
| 10 | H. Nông C ố ng | 72.025 | 648 | 71.377 | 1.125 | 40 | 1.085 | 70.900 | 608 | 70.292 |
| 11 | H. Đông Sơn | 66.477 | 920 | 65.556 | 1.177 | 240 | 936 | 65.300 | 680 | 64.620 |
| 12 | H. Tri ệ u Sơn | 105.119 | 703 | 104.416 | 899 | 320 | 579 | 104.220 | 383 | 103.837 |
| 13 | H. Th ọ Xuân | 136.721 | 2.568 | 134.153 | 2.018 | 720 | 1.298 | 134.703 | 1.848 | 132.855 |
| 14 | H. Yên Đ ị nh | 152.300 | 2.666 | 149.634 | 2.950 | 586 | 2.364 | 149.350 | 2.080 | 147.270 |
| 15 | H. Thi ệ u Hóa | 90.409 | 549 | 89.860 | 79 | 20 | 59 | 90.330 | 529 | 89.801 |
| 16 | H. Vĩnh L ộ c | 41.528 | 584 | 40.944 | 708 | 132 | 576 | 40.820 | 452 | 40.368 |
| 17 | Th ạ ch Thành | 41.845 | 123 | 41.722 | 115 | 32 | 83 | 41.730 | 91 | 41.639 |
| 18 | H. Cẩm Thủy | 45.256 | 458 | 44.798 | 706 | 178 | 528 | 44.550 | 280 | 44.270 |
| 19 | H. Ng ọc L ặ c | 49.976 | 489 | 49.487 | 1.176 | 333 | 843 | 48.800 | 156 | 48.644 |
| 20 | H. Như Thanh | 32.047 | 454 | 31.593 | 2.667 | 180 | 2.487 | 29.380 | 274 | 29.106 |
| 21 | Lang Chánh | 10.258 | 0 | 10.258 | 928 | 0 | 928 | 9.330 | 0 | 9.330 |
| 22 | H. Bá T hước | 30.909 | 29 | 30.880 | 12.479 | 29 | 12.450 | 18.430 | 0 | 18.430 |
| 23 | H. Quan Hóa | 17.195 | 580 | 16.615 | 3.205 | 12 | 3.193 | 13.990 | 568 | 13.422 |
| 24 | Thường Xuân | 49.218 | 49 | 49.169 | 26.518 | 4 | 26.514 | 22.700 | 45 | 22.655 |
| 25 | H. Như Xuân | 36.011 | 798 | 35.213 | 1.031 | 234 | 797 | 34.980 | 564 | 34.416 |
| 26 | H. Mường Lát | 6.658 | 0 | 6.658 | 488 | 0 | 488 | 6.170 | 0 | 6.170 |
| 27 | H. Quan Sơn | 17.846 | 224 | 17.622 | 116 | 0 | 116 | 17.730 | 224 | 17.506 |
Biểu số 08
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NS HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2016 Đã trừ TK 10% chi TX, 40% học phí (Kèm theo Nghị quyết số 147/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Tên huyện | Tổng NSHX năm 2016 | Trong đó | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||
| | | | Chi đầu tư XDCB | Chi thường xuyên | Gồm | | | | | | | | | | | |
| | | | | | SN Kinh tế | | SN Môi trường | | | SN KH CN | SN VHTT TDTT TTTT | SNPT TH | SN Y tế (Tạm giao) | | SN Giáo dục ĐT | |
| | | | | | Tổng số | Trđ: Chi từ nguồn thu CQ KTKS | Tổng số | Trong đó | | | | | Tổng số | Trđ: BHYT cho đối tượng BTXH | Tổng số | Trđ: BS chi nghiệp vụ GD |
| | | | | | | | | Chi từ thu thuế BVMT KTKS và phí nước thải SH | KP x ử lý MT cho các đoàn thể | | | | | | | |
| | T ổng số | 11.654.728 | 1.305.350 | 10.163.967 | 307.728 | 22.800 | 184.155 | 45.470 | 4.050 | 960 | 63.038 | 41.032 | 525.868 | 39.333 | 5.451.299 | 98.503 |
| 1 | TP Thanh Hóa | 1.185.085 | 445.350 | 727.690 | 71.142 | 1.902 | 94.696 | 8.117 | 150 | 40 | 9.373 | 1.255 | 21.414 | 2.644 | 327.648 | 6.308 |
| 2 | S ầ m Sơn | 369.057 | 106.500 | 258.120 | 17.330 | 0 | 20.023 | 959 | 150 | 40 | 2.053 | 729 | 10.139 | 531 | 131.330 | 2.397 |
| 3 | Bỉm Sơn | 187.455 | 18.500 | 165.756 | 15.114 | 4.805 | 30.709 | 17.941 | 150 | 40 | 1.429 | 764 | 4.133 | 113 | 64.962 | 1.155 |
| 4 | Hà Trung | 356.885 | 35.000 | 315.840 | 8.505 | 2.348 | 2.881 | 2.052 | 150 | 35 | 1.826 | 1.015 | 13.145 | 1.245 | 158.199 | 2.912 |
| 5 | Nga Sơn | 440.801 | 80.000 | 354.242 | 6.476 | 510 | 1.358 | 480 | 150 | 35 | 1.956 | 1.032 | 15.830 | 1.930 | 182.898 | 3.395 |
| 6 | H ậ u L ộ c | 456.369 | 40.000 | 409.279 | 5.375 | 167 | 1.755 | 280 | 150 | 35 | 2.105 | 1.036 | 20.916 | 2.416 | 219.287 | 4.192 |
| 7 | Hoằng Hóa | 619.820 | 65.000 | 544.775 | 8.218 | 0 | 1.412 | 153 | 150 | 35 | 2.938 | 1.619 | 26.069 | 2.969 | 293.761 | 5.462 |
| 8 | Quảng Xương | 497.389 | 52.000 | 437.199 | 10.994 | 0 | 1.336 | 369 | 150 | 35 | 2.434 | 1.153 | 24.528 | 2.636 | 225.127 | 4.211 |
| 9 | Tĩnh Gia | 664.583 | 80.000 | 574.482 | 10.752 | 3.660 | 8.305 | 7.258 | 150 | 35 | 2.688 | 1.476 | 25.968 | 1.968 | 325.544 | 6.084 |
| 10 | Nông C ố ng | 425.797 | 30.000 | 388.110 | 7.500 | 540 | 1.208 | 210 | 150 | 35 | 2.393 | 1.101 | 16.432 | 1.732 | 193.730 | 3.588 |
| 11 | Đông Sơn | 244.044 | 30.000 | 209.740 | 3.720 | 1.020 | 1.195 | 615 | 150 | 35 | 1.677 | 914 | 10.035 | 935 | 105.076 | 1.849 |
| 12 | Tri ệ u Sơn | 511.383 | 50.000 | 452.619 | 7.786 | 72 | 1.856 | 760 | 150 | 35 | 2.559 | 1.290 | 25.714 | 2.314 | 225.567 | 4.217 |
| 13 | Th ọ Xuân | 617.547 | 60.000 | 547.389 | 27.390 | 2.100 | 1.595 | 232 | 150 | 35 | 2.895 | 1.287 | 29.399 | 3.399 | 267.930 | 4.945 |
| 14 | Yên Đ ị nh | 472.025 | 75.000 | 389.775 | 10.060 | 2.210 | 2.717 | 1.718 | 150 | 35 | 2.128 | 1.144 | 18.154 | 2.154 | 200.169 | 3.781 |
| 15 | Thi ệ u Hóa | 392.631 | 45.000 | 340.871 | 5.993 | 90 | 1.505 | 605 | 150 | 35 | 1.990 | 996 | 19.114 | 2.214 | 168.317 | 3.080 |
| 16 | Vĩnh L ộ c | 287.362 | 20.000 | 262.925 | 6.410 | 253 | 910 | 299 | 150 | 35 | 1.773 | 913 | 11.762 | 1.662 | 139.330 | 2.540 |
| 17 | Th ạ ch Thành | 453.553 | 10.000 | 435.925 | 8.837 | 60 | 1.010 | 35 | 150 | 35 | 2.557 | 1.469 | 26.706 | 1.406 | 252.416 | 4.638 |
| 18 | Cẩm Thủy | 349.777 | 13.000 | 330.859 | 5.782 | 548 | 968 | 260 | 150 | 35 | 2.084 | 1.518 | 26.102 | 1.502 | 182.012 | 3.277 |
| 19 | Ng ọc L ặ c | 477.565 | 18.000 | 451.423 | 15.531 | 620 | 915 | 159 | 150 | 35 | 2.213 | 1.837 | 34.675 | 575 | 271.737 | 4.978 |
| 20 | Như Thanh | 379.560 | 14.000 | 359.429 | 4.269 | 271 | 1.695 | 1.060 | 150 | 35 | 1.699 | 1.515 | 16.709 | 709 | 228.563 | 4.086 |
| 21 | Lang Chánh | 250.390 | 0 | 245.738 | 8.850 | 0 | 706 | 217 | 150 | 35 | 1.554 | 1.939 | 15.683 | 733 | 140.992 | 2.377 |
| 22 | Bá T hước | 447.657 | 5.000 | 434.291 | 5.048 | 44 | 1.041 | 260 | 150 | 35 | 2.243 | 2.599 | 33.147 | 647 | 248.924 | 4.390 |
| 23 | Quan Hóa | 288.884 | 0 | 283.634 | 10.980 | 96 | 1.435 | 776 | 150 | 35 | 1.888 | 2.225 | 14.015 | 415 | 146.931 | 2.357 |
| 24 | Thường Xuân | 440.189 | 7.000 | 425.391 | 4.131 | 60 | 820 | 185 | 150 | 35 | 1.991 | 2.381 | 23.301 | 1.239 | 273.470 | 4.545 |
| 25 | Như Xuân | 340.453 | 6.000 | 328.584 | 8.433 | 1.100 | 845 | 186 | 150 | 35 | 1.690 | 2.348 | 20.377 | 481 | 188.718 | 3.226 |
| 26 | Mường Lát | 218.923 | 0 | 215.107 | 3.986 | 0 | 461 | 20 | 150 | 35 | 1.378 | 2.301 | 10.713 | 211 | 124.631 | 1.888 |
| 27 | Quan Sơn | 279.545 | 0 | 274.774 | 9.115 | 324 | 802 | 264 | 150 | 35 | 1.523 | 3.174 | 11.688 | 553 | 164.030 | 2.625 |
| TT | Tên huyện | Trong đó | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||
| | | Gồm | | | | | | | | | | | | | | Dự phòng |
| | | Đảm bảo xã hội | | | | QL hành chính | | | | | | | Quốc Phòng | An ninh | Chi khác | |
| | | Tổng số | Trđ: KP điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo | Trđ.Tăng mức h ỗ trợ theo NĐ 136 | Trđ : KP triển kh ai hđ truyền thông nâng cao nhận thức bình đ ẳ ng giới | Tổng số | Trong đó | | | | | | | | | |
| | | | | | | | Hỗ trợ ĐH hội phụ nữ | BS KP do tăng chế độ chi tiêu của HĐND | Hỗ trợ SH phí đối với UV UBTW MTTQ c ấ p huyện | KP thăm hỏi, đón tiếp, chúc mừng đối tượng UBMT TQ cấp huyện | KP Khoán CBKCC theo QĐ 3462/QĐ- UBND | Hỗ trợ KP cho hoạt động ứng dụng CNTT | | | | |
| | Tổn g số | 895.192 | 2.507 | 91.777 | 1.350 | 2.573.946 | 9.146 | 15.101 | 972 | 1.782 | 487.836 | 8.470 | 79.600 | 18.871 | 22.278 | 185.411 |
| 1 | TP Thanh Hóa | 53.999 | 90 | 6.170 | 50 | 130.893 | 446 | 722 | 36 | 94 | 30.938 | 493 | 6.652 | 4.277 | 6.300 | 12.046 |
| 2 | S ầ m Sơn | 21.071 | 47 | 1.240 | 50 | 51.667 | 190 | 342 | 36 | 66 | 9.191 | 180 | 1.482 | 1.356 | 900 | 4.438 |
| 3 | Bỉm Sơn | 8.366 | 25 | 263 | 50 | 36.334 | 214 | 369 | 36 | 60 | 5.260 | 147 | 1.692 | 1.213 | 1.000 | 3.197 |
| 4 | Hà Trung | 35.414 | 70 | 2.905 | 50 | 90.975 | 350 | 564 | 36 | 66 | 17.101 | 320 | 2.634 | 435 | 775 | 6.045 |
| 5 | Nga Sơn | 44.583 | 105 | 4.503 | 50 | 95.885 | 366 | 603 | 36 | 66 | 19.326 | 347 | 2.934 | 455 | 800 | 6.559 |
| 6 | H ậ u L ộ c | 54.084 | 101 | 5.636 | 50 | 100.610 | 366 | 597 | 36 | 66 | 19.444 | 347 | 3.181 | 498 | 400 | 7.090 |
| 7 | Hoằng Hóa | 61.249 | 124 | 6.927 | 50 | 143.818 | 494 | 792 | 36 | 66 | 30.764 | 519 | 4.663 | 642 | 350 | 10.045 |
| 8 | Quảng Xương | 52.113 | 112 | 6.151 | 50 | 113.739 | 438 | 733 | 36 | 60 | 23.482 | 389 | 4.320 | 820 | 600 | 8.191 |
| 9 | Tĩnh Gia | 51.110 | 176 | 4.591 | 50 | 142.000 | 422 | 680 | 36 | 66 | 24.546 | 471 | 4.430 | 623 | 1.550 | 10.101 |
| 10 | Nông C ố ng | 51.965 | 105 | 4.042 | 50 | 109.041 | 414 | 659 | 36 | 60 | 26.027 | 399 | 3.569 | 535 | 600 | 7.687 |
| 11 | Đông Sơn | 25.634 | 43 | 2.181 | 50 | 58.699 | 278 | 445 | 36 | 60 | 11.343 | 216 | 1.862 | 494 | 400 | 4.304 |
| 12 | Tri ệ u Sơn | 56.257 | 143 | 5.400 | 50 | 126.296 | 438 | 707 | 36 | 63 | 30.024 | 442 | 4.162 | 597 | 500 | 8.762 |
| 13 | Th ọ Xuân | 68.490 | 117 | 7.930 | 50 | 141.587 | 478 | 741 | 36 | 66 | 31.941 | 497 | 4.528 | 800 | 1.453 | 10.158 |
| 14 | Yên Đ ị nh | 47.079 | 85 | 5.026 | 50 | 103.026 | 382 | 612 | 36 | 66 | 20.268 | 366 | 3.207 | 557 | 1.500 | 7.251 |
| 15 | Thi ệ u Hóa | 45.143 | 93 | 5.165 | 50 | 93.970 | 374 | 588 | 36 | 66 | 19.196 | 357 | 3.071 | 339 | 400 | 6.760 |
| 16 | Vĩnh L ộ c | 28.161 | 65 | 3.879 | 50 | 70.873 | 278 | 462 | 36 | 66 | 11.143 | 228 | 1.884 | 374 | 500 | 4.438 |
| 17 | Th ạ ch Thành | 29.705 | 102 | 3.281 | 50 | 109.012 | 374 | 620 | 36 | 61 | 20.341 | 359 | 3.234 | 694 | 250 | 7.627 |
| 18 | Cẩm Thủy | 21.804 | 100 | 3.505 | 50 | 86.818 | 310 | 543 | 36 | 61 | 17.301 | 275 | 2.463 | 373 | 900 | 5.917 |
| 19 | Ng ọc L ặ c | 21.966 | 133 | 1.342 | 50 | 98.441 | 326 | 546 | 36 | 61 | 21.580 | 297 | 3.162 | 610 | 300 | 8.142 |
| 20 | Như Thanh | 18.653 | 100 | 1.655 | 50 | 83.498 | 286 | 488 | 36 | 61 | 15.383 | 236 | 2.029 | 414 | 350 | 6.129 |
| 21 | Lang Chánh | 11.689 | 70 | 1.711 | 50 | 62.069 | 238 | 418 | 36 | 71 | 8.420 | 177 | 1.504 | 466 | 250 | 4.653 |
| 22 | Bá T hước | 22.135 | 130 | 1.510 | 50 | 115.595 | 334 | 578 | 36 | 61 | 18.697 | 310 | 2.666 | 509 | 350 | 8.367 |
| 23 | Quan Hóa | 13.040 | 72 | 968 | 50 | 90.282 | 294 | 480 | 36 | 71 | 11.538 | 252 | 1.954 | 348 | 500 | 5.250 |
| 24 | Thường Xuân | 23.545 | 113 | 2.891 | 50 | 92.853 | 286 | 476 | 36 | 71 | 12.428 | 251 | 2.257 | 407 | 200 | 7.799 |
| 25 | Như Xuân | 12.658 | 86 | 1.122 | 50 | 90.634 | 294 | 507 | 36 | 65 | 15.329 | 249 | 1.960 | 384 | 500 | 5.869 |
| 26 | Mường Lát | 5.226 | 50 | 493 | 50 | 63.871 | 222 | 396 | 36 | 71 | 7.867 | 152 | 2.019 | 336 | 150 | 3.815 |
| 27 | Quan Sơn | 10.054 | 50 | 1.290 | 50 | 71.459 | 254 | 431 | 36 | 71 | 8.959 | 194 | 2.080 | 314 | 500 | 4.771 |
Biểu số 09
TỔNG HỢP DỰ KIẾN DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM (Kèm theo Nghị quyết số 147/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Tên huyện | T ổ ng chi NSHX năm 2016 (ch ư a trừ 10% TK, 40% HP) | Tổng chi NSHX năm 2016 (đ ã trừ 10% TK, 40% HP) | Chi đầu tư XDCB | Tổng số chi thường xuyên | | | Trong đó | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||
| | | | | | Dự kiến dự toán chi | Tiết kiệm 10%, 40% học phí thực hiện CCTL | Dự kiến dự toán giao đơn vị | SN Kinh tế | | | SN Môi trường | | | SN KH CN | SN PTTH | | |
| | | | | | | | | Dự kiến dự toán chi | Ti ế t kiệm 10% thực hiện CCTL | Dự kiến dự toán giao đơn vị | Dự kiến dự toán chi | Tiết kiệm 10% thực hiện CCTL | Dự kiến dự toán giao đơn vị | | Dự kiến dự toán chi | Tiết kiệm 10% thực hiện CCTL | Dự kiến dự toán giao đơn vị |
| | T ổ ng số: | 11.753.191 | 11.654.729 | 1305.350 | 10.262.430 | 98.463 | 10.163.967 | 312.551 | 4.823 | 307.728 | 185.970 | 1.815 | 184.155 | 960 | 41.778 | 746 | 41.032 |
| 1 | TP Thanh Hóa | 1.194.406 | 1.185.085 | 445.350 | 737.010 | 9.320 | 727.690 | 71.295 | 153 | 71.142 | 95.446 | 750 | 94.696 | 40 | 1.255 | 0 | 1.255 |
| 2 | TX S ầ m Sơn | 371.821 | 369.057 | 106.500 | 260.883 | 2.763 | 258.120 | 17.340 | 10 | 17.330 | 20.293 | 270 | 20.023 | 40 | 741 | 12 | 729 |
| 3 | TX Bỉm Sơn | 189.998 | 187.454 | 18.500 | 168.301 | 2.544 | 165.756 | 15.150 | 36 | 15.114 | 30.979 | 270 | 30.709 | 40 | 778 | 14 | 764 |
| 4 | H. Hà Trung | 359.752 | 356.885 | 35.000 | 318.707 | 2.867 | 315.840 | 8.685 | 180 | 8.505 | 2.902 | 21 | 2.881 | 35 | 1.042 | 27 | 1.015 |
| 5 | H. Nga Sơn | 444.484 | 440.801 | 80.000 | 357.925 | 3.683 | 354.242 | 6.690 | 214 | 6.476 | 1.380 | 23 | 1.358 | 35 | 1.062 | 30 | 1.032 |
| 6 | H. H ậ u L ộ c | 460.737 | 456.369 | 40.000 | 413.647 | 4.369 | 409.279 | 5.583 | 208 | 5.375 | 1.780 | 26 | 1,755 | 35 | 1.069 | 32 | 1.036 |
| 7 | H. Hoằng Hóa | 625.642 | 619.820 | 65.000 | 550.597 | 5.822 | 544.775 | 8.600 | 382 | 8.218 | 1.453 | 41 | 1.412 | 35 | 1.650 | 31 | 1.619 |
| 8 | Quảng Xương | 502.996 | 497.390 | 52.000 | 442.805 | 5.606 | 437.199 | 11.322 | 328 | 10.994 | 1.369 | 33 | 1.336 | 35 | 1.195 | 42 | 1.153 |
| 9 | H. Tĩnh Gia | 671.341 | 664.583 | 80.000 | 581.239 | 6.758 | 574.482 | 11.008 | 255 | 10.752 | 8.333 | 28 | 8.305 | 35 | 1.510 | 34 | 1.476 |
| 10 | H. Nông C ố ng | 430.069 | 425.797 | 30.000 | 392.382 | 4.272 | 388.110 | 7.759 | 259 | 7.500 | 1.235 | 27 | 1.208 | 35 | 1.130 | 29 | 1.101 |
| 11 | H. Đông Sơn | 246.434 | 244.044 | 30.000 | 212.130 | 2.390 | 209.740 | 3.884 | 164 | 3.720 | 1.215 | 20 | 1.195 | 35 | 940 | 26 | 914 |
| 12 | H. Tri ệ u Sơn | 516.484 | 511.382 | 50.000 | 457.721 | 5.102 | 452.619 | 8.066 | 280 | 7.786 | 1.885 | 29 | 1.856 | 35 | 1.326 | 36 | 1.290 |
| 13 | H. Th ọ Xuân | 622.890 | 617.547 | 60.000 | 552.732 | 5.343 | 547.389 | 27.711 | 321 | 27.390 | 1.632 | 38 | 1.595 | 35 | 1.324 | 37 | 1.287 |
| 14 | H. Yên Đ ị nh | 476.017 | 472.026 | 75.000 | 393.765 | 3.991 | 389.775 | 10.283 | 224 | 10.060 | 2.743 | 26 | 2.717 | 35 | 1.177 | 33 | 1.144 |
| 15 | H. Thi ệ u Hóa | 396.757 | 392.632 | 45.000 | 344.996 | 4.125 | 340.871 | 6.236 | 243 | 5.993 | 1.530 | 26 | 1.505 | 35 | 1.031 | 36 | 996 |
| 16 | H. Vĩnh L ộ c | 289.599 | 287.362 | 20.000 | 265.161 | 2.236 | 262.925 | 6.522 | 112 | 6.410 | 924 | 14 | 910 | 35 | 932 | 19 | 913 |
| 17 | Th ạ ch Thành | 457.031 | 453.553 | 10.000 | 439.404 | 3.479 | 435.925 | 9.055 | 218 | 8.837 | 1.035 | 26 | 1.010 | 35 | 1.509 | 40 | 1.469 |
| 18 | H. Cẩm Thủy | 352.478 | 349.776 | 13.000 | 333.562 | 2.702 | 330.859 | 5.930 | 148 | 5.782 | 985 | 17 | 968 | 35 | 1.544 | 26 | 1.518 |
| 19 | H. Ng ọc L ặ c | 480.886 | 477.565 | 18.000 | 454.744 | 3.322 | 451.423 | 15.700 | 169 | 15.531 | 934 | 19 | 915 | 35 | 1.861 | 24 | 1.837 |
| 20 | H. Như Thanh | 382.136 | 379.559 | 14.000 | 362.007 | 2.577 | 359.429 | 4.390 | 121 | 4.269 | 1.710 | 15 | 1.695 | 35 | 1.542 | 27 | 1.515 |
| 21 | Lang Chánh | 252.124 | 250.391 | 0 | 247.471 | 1.733 | 245.738 | 8.925 | 76 | 8.850 | 717 | 11 | 706 | 35 | 1.972 | 33 | 1.939 |
| 22 | H. Bá T hước | 450.636 | 447.657 | 5.000 | 437.269 | 2.979 | 434.291 | 5.223 | 175 | 5.048 | 1.060 | 20 | 1.041 | 35 | 2.624 | 25 | 2.599 |
| 23 | H. Quan Hóa | 290.924 | 288.884 | 0 | 285.674 | 2.040 | 283.634 | 11.113 | 133 | 10.980 | 1.451 | 16 | 1.435 | 35 | 2.250 | 25 | 2.225 |
| 24 | Thường Xuân | 442.899 | 440.189 | 7.000 | 428.100 | 2.709 | 425.391 | 4.255 | 124 | 4.131 | 835 | 15 | 820 | 35 | 2.405 | 23 | 2.381 |
| 25 | H. Như Xuân | 342.767 | 340.453 | 6.000 | 330.898 | 2.314 | 328.584 | 8.568 | 135 | 8.433 | 861 | 16 | 845 | 35 | 2.380 | 32 | 2.348 |
| 26 | H. Mường Lát | 220.638 | 218.923 | 0 | 216.823 | 1.716 | 215.107 | 4.048 | 62 | 3.986 | 470 | 9 | 461 | 35 | 2.328 | 27 | 2.301 |
| 27 | H. Quan Sơn | 281.248 | 279.544 | 0 | 276.477 | 1.703 | 274.774 | 9.210 | 95 | 9.115 | 814 | 12 | 802 | 35 | 3.202 | 28 | 3.174 |
| STT | Tên huyện | Trong đó: | | | | | | | | | | | | | | | Dự phòng ngân sách |
|||||||||||||||||||
| | | SN VHTT - TDTT - TTTT | | | SN Y tế tạm giao | SN Giáo dục và đào tạo | | | | Đ ả m b ả o xã hội | SN Qu ả n lý hành chính | | | Quốc phòng | An ninh | Chi khác | |
| | | Dự kiến dự toán chi | Tiết kiệm 10% thực hiện CCTL | Dự kiến dự toán giao đơn vị | | Dự kiến dự toán chi | Tiết kiệm 10% thực hiện CCTL | 40% học phí | Dự kiến dự toán giao đơn vị | | Dự kiến dự toán chi | Tiết kiệm 10% thực hiện CCTL | Dự kiến dự toán giao đơn vị | | | | |
| | Tổng số: | 65.547 | 2.509 | 63.038 | 525.868 | 5.515.072 | 27.770 | 36.003 | 5.451.299 | 895.192 | 2.598.742 | 24.796 | 2.573.946 | 79.600 | 18.871 | 22.278 | 185.411 |
| 1 | TP Thanh Hóa | 9.466 | 93 | 9.373 | 21.414 | 335.130 | 1.048 | 6.434 | 327.648 | 53.999 | 131.735 | 842 | 130.893 | 6.652 | 4.277 | 6.300 | 12.04 6 |
| 2 | TX S ầ m Sơn | 2.121 | 69 | 2.053 | 10.139 | 133.332 | 311 | 1.691 | 131.330 | 21.071 | 52.068 | 401 | 51.667 | 1.482 | 1.356 | 900 | 4.43 8 |
| 3 | TX Bỉm Sơn | 1.474 | 44 | 1.429 | 4.133 | 66.651 | 582 | 1.107 | 64.962 | 8.366 | 36.825 | 491 | 36.334 | 1.692 | 1.213 | 1.000 | 3.197 |
| 4 | H. Hà Trung | 1.895 | 69 | 1.826 | 13.145 | 160.023 | 847 | 977 | 158.199 | 35.414 | 91.721 | 746 | 90.975 | 2.634 | 435 | 775 | 6.045 |
| 5 | H. Nga Sơn | 2.031 | 75 | 1.956 | 15.830 | 185.319 | 1.068 | 1.353 | 182.898 | 44.583 | 96.806 | 921 | 95.885 | 2.934 | 455 | 800 | 6.55 9 |
| 6 | H. H ậ u L ộ c | 2.211 | 106 | 2.105 | 20.916 | 222.357 | 1.313 | 1.757 | 219.287 | 54.084 | 101.536 | 926 | 100.610 | 3.181 | 498 | 400 | 7.09 0 |
| 7 | H. Hoằng Hóa | 3.089 | 151 | 2.938 | 26.069 | 297.597 | 1.669 | 2.167 | 293.761 | 61.249 | 145.199 | 1.381 | 143.818 | 4.663 | 642 | 350 | 10.04 5 |
| 8 | Quảng Xương | 2.599 | 165 | 2.434 | 24.528 | 228.819 | 1.772 | 1.919 | 225.127 | 52.113 | 115.085 | 1.346 | 113.739 | 4.320 | 820 | 600 | 8.191 |
| 9 | H. Tĩnh Gia | 2.829 | 142 | 2.688 | 25.968 | 330.503 | 3.266 | 1.693 | 325.544 | 51.110 | 143.340 | 1.340 | 142.000 | 4.430 | 623 | 1.550 | 10.101 |
| 10 | H. Nông C ố ng | 2.495 | 102 | 2.393 | 16.432 | 196.556 | 994 | 1.831 | 193.730 | 51.965 | 110.071 | 1.030 | 109.041 | 3.569 | 535 | 600 | 7.687 |
| 11 | H. Đông Sơn | 1.734 | 57 | 1.677 | 10.035 | 106.451 | 731 | 644 | 105.076 | 25.634 | 59.447 | 748 | 58.699 | 1.862 | 494 | 400 | 4.304 |
| 12 | H. Tri ệ u Sơn | 2.680 | 121 | 2.559 | 25.714 | 229.029 | 1.418 | 2.044 | 225.567 | 56.257 | 127.470 | 1.173 | 126.296 | 4.162 | 597 | 500 | 8.762 |
| 13 | H. Th ọ Xuân | 3.026 | 131 | 2.895 | 29.399 | 271.449 | 1.400 | 2.119 | 267.930 | 68.490 | 142.885 | 1.298 | 141.587 | 4.528 | 800 | 1.453 | 10.15 8 |
| 14 | H. Yên Đ ị nh | 2.216 | 89 | 2.128 | 18.154 | 202.918 | 1.005 | 1.744 | 200.169 | 47.079 | 103.897 | 870 | 103.026 | 3.207 | 557 | 1.500 | 7.251 |
| 15 | H. Thi ệ u Hóa | 2.108 | 118 | 1.990 | 19.114 | 170.993 | 1.059 | 1.618 | 168.317 | 45.143 | 94.996 | 1.026 | 93.970 | 3.071 | 339 | 400 | 6.76 0 |
| 16 | H. Vĩnh L ộ c | 1.813 | 40 | 1.773 | 11.762 | 140.789 | 592 | 868 | 139.330 | 28.161 | 71.464 | 591 | 70.873 | 1.884 | 374 | 500 | 4.438 |
| 17 | Th ạ ch Thành | 2.665 | 108 | 2.557 | 26.706 | 254.413 | 1.049 | 948 | 252.416 | 29.705 | 110.103 | 1.091 | 109.012 | 3.234 | 694 | 250 | 7.627 |
| 18 | H. Cẩm Thủy | 2.170 | 86 | 2.084 | 26.102 | 183.538 | 821 | 705 | 182.012 | 21.804 | 87.717 | 898 | 86.818 | 2.463 | 373 | 900 | 5.917 |
| 19 | H. Ng ọc L ặ c | 2.341 | 128 | 2.213 | 34.675 | 273.743 | 1.187 | 818 | 271.737 | 21.966 | 99.417 | 977 | 98.441 | 3.162 | 610 | 300 | 8.142 |
| 20 | H. Như Thanh | 1.783 | 84 | 1.699 | 16.709 | 230.083 | 850 | 671 | 228.563 | 18.653 | 84.309 | 810 | 83.498 | 2.029 | 414 | 350 | 6.12 9 |
| 21 | Lang Chánh | 1.616 | 62 | 1.554 | 15.683 | 141.808 | 510 | 306 | 140.992 | 11.689 | 62.805 | 736 | 62.069 | 1.504 | 466 | 250 | 4.65 3 |
| 22 | H. Bá thước | 2.351 | 108 | 2.243 | 33.147 | 250.520 | 983 | 612 | 248.924 | 22.135 | 116.650 | 1.056 | 115.595 | 2.666 | 509 | 350 | 8.367 |
| 23 | H. Quan Hóa | 1.966 | 77 | 1.888 | 14.015 | 147.825 | 576 | 318 | 146.931 | 13.040 | 91.177 | 895 | 90.282 | 1.954 | 348 | 500 | 5.25 0 |
| 24 | Thường Xuân | 2.077 | 86 | 1.991 | 23.301 | 274.987 | 958 | 559 | 273.470 | 23.545 | 93.797 | 944 | 92.853 | 2.257 | 407 | 200 | 7.79 9 |
| 25 | H. Như Xuân | 1.768 | 77 | 1.690 | 20.377 | 189.882 | 681 | 483 | 188.718 | 12.658 | 91.525 | 891 | 90.634 | 1.960 | 384 | 500 | 5.86 9 |
| 26 | H. Mường Lát | 1.446 | 68 | 1.378 | 10.713 | 125.539 | 554 | 354 | 124.631 | 5.226 | 64.513 | 643 | 63.871 | 2.019 | 336 | 150 | 3.815 |
| 27 | H. Quan Sơn | 1.578 | 55 | 1.523 | 11.688 | 164.818 | 525 | 263 | 164.030 | 10.054 | 72.185 | 725 | 71.459 | 2.080 | 314 | 500 | 4.771 |