Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khóa V, kỳ họp lần thứ 5 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2012 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Hồng Lĩnh
BIỂU SỐ 01/NQ
BIỂU PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU CHI NGÂN SÁCH NĂM 2013 THEO NGÀNH, LĨNH VỰC
ĐVT: Triệu đồng
| Stt | Đơn vị | Biên chế | Tổng chi (kể cả chi từ nguồn thu) | Chi từ ngân sách | | | Nguồn thu để lại chi | | | |
||||||||||||
| | | | | Tổng chi từ ngân sách | Gồm | | Tổng | Gồm | | |
| | | | | | Tổng chi trong định mức | Tổng chi chưa bố trí trong định mức | | Phản ánh qua NS | Để lại đơn vị | |
| | | | | | | | | | | |
| A | B | 1 | 2=3+6 | 3=4+5 | 4 | 5 | 6=7+8 | 7 | 8 | |
| | TỔNG | 11,245 | 3,266,151 | 2,384,366 | 1,183,676 | 1,200,690 | 881,784 | 547,104 | 334,680 | |
| I | Chi sự nghiệp giáo dục | 2,616 | 334,343 | 290,898 | 220,368 | 70,530 | 43,445 | 15,985 | 27,460 | |
| | | | | | | | | | | |
| II | Chi Sự nghiệp đào tạo | 506 | 129,481 | 98,897 | 62,014 | 36,883 | 30,584 | 7,165 | 23,419 | |
| 1 | Trường Cao đẳng cộng đồng | 106 | 12,283 | 8,803 | 7,953 | 850 | 3,480 | 2,950 | 530 | |
| 2 | Trường Cao đẳng sư phạm | 152 | 20,459 | 17,601 | 16,792 | 809 | 2,858 | 1,510 | 1,348 | |
| 3 | Trường Trung cấp nghề | 112 | 21,780 | 16,075 | 16,075 | - | 5,705 | 2,705 | 3,000 | |
| 4 | Trường Chính trị | 51 | 15,038 | 14,538 | 3,990 | 10,548 | 500 | - | 500 | |
| 5 | Sở Nội vụ (150 TS, ThS+Đào tạo nâng cao) | - | 15,000 | 15,000 | - | 15,000 | - | - | - | |
| 6 | Sở Giáo dục-Đào tạo | - | 3,360 | 3,360 | 3,360 | - | - | - | - | |
| 7 | Sở Y tế | - | 9,310 | 9,310 | 6,414 | 2,896 | - | - | - | |
| 8 | Sở Văn hóa -TTDL | - | 450 | 450 | 450 | - | - | - | - | |
| 9 | Đào tạo CBCC các đơn vị | - | 7,230 | 7,230 | 5,230 | 2,000 | - | - | - | |
| 10 | Đào tạo An ninh-Quốc phòng | - | 1,750 | 1,750 | 1,750 | - | - | - | - | |
| 11 | Hỗ trợ cơ quan trung ương | - | 900 | 900 | - | 900 | - | - | - | |
| 12 | Trường Công nhân kỹ thuật Giao thông | 85 | 18,041 | - | - | - | 18,041 | - | 18,041 | |
| 13 | Sở KH-DT Đtạo DN nhỏ | - | 80 | 80 | - | 80 | - | - | - | |
| 14 | Văn phòng Tỉnh ủy | - | 3,800 | 3,800 | - | 3,800 | - | - | - | |
| III | Chi sự nghiệp y tế | 3,618 | 852,384 | 375,898 | 281,466 | 94,432 | 476,486 | 469,646 | 6,840 | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | |
| | Quỹ KCB trẻ em dưới 6 tuổi | | 63,205 | 63,205 | 53,340 | 9,865 | - | - | - | |
| | - Bổ sung kinh hoạt động cho Bệnh viện Bà Rịa 700 giường | | 20,000 | 20,000 | | 20,000 | - | - | - | |
| IV | Chi sự nghiệp văn hóa | 334 | 42,930 | 38,748 | 26,328 | 12,420 | 4,182 | - | 4,182 | |
| 1 | Chi sự nghiệp Văn hóa | 288 | 35,911 | 33,149 | 22,929 | 10,220 | 2,762 | - | 2,762 | |
| 2 | Trung tâm phát hành phim | 14 | 1,447 | 1,447 | 1,447 | - | - | - | - | |
| 3 | Nhà Văn hóa thanh niên | 14 | 2,654 | 2,054 | 854 | 1,200 | 600 | - | 600 | |
| 4 | Trung tâm dịch vụ VL thanh niên | - | 120 | - | - | - | 120 | - | 120 | |
| 5 | Nhà Thiếu nhi | 18 | 2,798 | 2,098 | 1,098 | 1,000 | 700 | - | 700 | |
| V | Đài Phát thanh Truyền hình | 150 | 75,494 | 49,709 | 20,409 | 29,300 | 25,785 | - | 25,785 | |
| VI | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 32 | 14,691 | 13,991 | 13,991 | - | 700 | - | 700 | |
| 1 | Chi sự nghiệp Sở Thể dục TT | - | 13,991 | 13,991 | 13,991 | - | - | - | - | |
| 2 | Trung tâm thể dục thể thao | 32 | 700 | - | - | - | 700 | - | 700 | |
| VII | Chi sự nghiệp xã hội và đảm bảo xã hội | 401 | 201,569 | 199,469 | 46,835 | 152,634 | 2,100 | - | 2,100 | |
| 1 | Chi Đảm bảo xã hội | - | 69,052 | 69,052 | 20,645 | 48,407 | - | - | - | |
| 2 | Quỹ khám chữa bệnh người nghèo | - | 51,146 | 51,146 | - | 51,146 | - | - | - | |
| 3 | Bảo hiểm y tế cho học sinh sinh viên | - | 17,448 | 17,448 | - | 17,448 | - | - | - | |
| 4 | Bảo hiểm thất nghiệp cho các đơn vị ` | - | 8,100 | 8,100 | - | 8,100 | - | - | - | |
| 5 | Bảo hiểm cho hộ gia đình làm nông, lâm, ngư, diêm nghiệp | - | 5,295 | 5,295 | - | 5,295 | - | - | - | |
| 6 | Hỗ trợ ngư dân theo Quyết định 48/2011/QĐ-TTg | - | 19,435 | 19,435 | - | 19,435 | - | - | - | |
| 7 | Trung tâm xã hội | 146 | 10,850 | 10,550 | 9,782 | 768 | 300 | - | 300 | |
| 8 | Trung tâm ND người già neo đơn | 30 | 2,224 | 2,224 | 2,010 | 214 | - | - | - | |
| 9 | Trung tâm Bảo trợ cô nhi KT Bà Rịa | 28 | 1,994 | 1,994 | 1,876 | 118 | - | - | - | |
| 10 | Trung tâm Bảo trợ trẻ em Vũng Tàu | 77 | 5,500 | 5,500 | 5,159 | 341 | - | - | - | |
| 11 | Trung tâm Giáo dục LĐ và DN | 113 | 9,455 | 8,255 | 6,893 | 1,362 | 1,200 | - | 1,200 | |
| 12 | Nhà Điều dưỡng NCCCM | 7 | 1,070 | 470 | 470 | - | 600 | - | 600 | |
| VIII | An ninh quốc phòng (đã bao gồm kinh phí hỗ trợ đi lại) | - | 99,233 | 48,033 | 23,115 | 24,918 | 51,200 | 50,000 | 1,200 | |
| 1 | Công an tỉnh | - | 64,800 | 14,800 | 5,095 | 9,705 | 50,000 | 50,000 | - | |
| 2 | Bộ Chỉ huy Biên phòng | - | 11,170 | 9,970 | 5,644 | 4,326 | 1,200 | - | 1,200 | |
| 3 | Bộ Chỉ huy Quân sự | - | 23,263 | 23,263 | 12,376 | 10,887 | - | - | - | |
| IX | Chi sự nghiệp khoa học | 38 | 23,755 | 21,775 | 18,964 | 2,810 | 1,980 | - | 1,980 | |
| 1 | Sở Khoa học và Công nghệ | - | 16,500 | 16,500 | 16,500 | - | - | - | - | |
| 2 | Kinh phí xây dựng, áp dụng ISO (9001:2008) theo QĐ 1655/QĐ-UBND 29/7/2011 của UBND tỉnh. | - | 2,500 | 2,500 | - | 2,500 | - | - | - | |
| 3 | Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng | - | 0 | - | - | - | 0 | - | 0 | |
| 4 | Trung tâm Tin học | 17 | 1,403 | 1,223 | 1,089 | 134 | 180 | - | 180 | |
| 5 | Trung tâm ứng dụng tiến bộ KHCN | 16 | 2,201 | 1,201 | 1,025 | 176 | 1,000 | - | 1,000 | |
| 6 | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng | 5 | 1,151 | 351 | 351 | - | 800 | - | 800 | |
| X | Chi công nghệ thông tin (có biểu chi tiết) | - | 28,883 | 28,883 | 28,883 | - | - | - | - | |
| XI | Chi quản lý nhà nước | 1,818 | 241,448 | 224,415 | 136,730 | 87,685 | 17,034 | 208 | 16,826 | |
| 1 | UBND tỉnh | 99 | 21,071 | 21,071 | 7,282 | 13,789 | - | - | - | |
| 1.1 | Văn phòng UBND tỉnh | 87 | 18,949 | 18,949 | 6,438 | 12,511 | - | - | - | |
| 1.2 | Trung tâm Công báo Tin học | 12 | 2,122 | 2,122 | 844 | 1,278 | - | - | - | |
| 2 | Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND | 48 | 10,207 | 10,207 | 3,552 | 6,655 | - | - | - | |
| 3 | Sở Kế hoạch-Đầu tư | 63 | 7,486 | 7,251 | 4,662 | 2,589 | 235 | - | 235 | |
| 4 | Sở Công thương | 124 | 14,298 | 14,106 | 9,176 | 4,930 | 192 | - | 192 | |
| 4.1 | Văn phòng Sở Công thương | 58 | 7,543 | 7,351 | 4,292 | 3,059 | 192 | - | 192 | |
| 4.2 | Chi cục Quản lý thị trường | 66 | 6,755 | 6,755 | 4,884 | 1,871 | - | - | - | |
| 5 | Sở Nội vụ | 99 | 10,833 | 10,833 | 7,459 | 3,374 | - | - | - | |
| 5.1 | Văn phòng Sở Nội vụ | 63 | 6,771 | 6,771 | 4,662 | 2,109 | - | - | - | |
| 5.2 | Ban Tôn giáo | 19 | 2,246 | 2,246 | 1,476 | 770 | - | - | - | |
| 5.3 | Ban Thi đua khen thưởng | 17 | 1,816 | 1,816 | 1,321 | 495 | - | - | - | |
| 6 | Sở Giáo dục - Đào tạo | 60 | 7,182 | 6,974 | 4,783 | 2,191 | 208 | 208 | - | |
| 7 | Sở Y tế | 87 | 8,231 | 7,821 | 6,573 | 1,249 | 410 | - | 410 | |
| 7.1 | Văn phòng Sở Y tế | 48 | 5,021 | 4,721 | 3,620 | 1,101 | 300 | - | 300 | |
| 7.2 | Chi cục Dân số | 18 | 1,444 | 1,444 | 1,399 | 45 | - | - | - | |
| 7.3 | Chi cục vệ sinh ATTP | 21 | 1,767 | 1,657 | 1,554 | 103 | 110 | - | 110 | |
| 8 | Sở Văn hóa - TTDL | 82 | 7,506 | 7,346 | 6,068 | 1,278 | 160 | - | 160 | |
| 9 | Sở Lao động - TBXH | 98 | 11,400 | 11,275 | 7,311 | 3,964 | 125 | - | 125 | |
| 9.1 | Văn phòng Sở Lao động - TBXH | 82 | 9,821 | 9,696 | 6,068 | 3,628 | 125 | - | 125 | |
| 9.2 | CC Phòng chống TNXH | 16 | 1,579 | 1,579 | 1,243 | 336 | - | - | - | |
| 10 | Sở Khoa học -Công nghệ | 44 | 4,459 | 4,414 | 3,319 | 1,095 | 45 | - | 45 | |
| 10.1 | Văn phòng Sở Khoa học-Công nghệ | 27 | 2,740 | 2,695 | 1,998 | 697 | 45 | - | 45 | |
| 10.2 | Chi cục tiêu chuẩn ĐLCL | 17 | 1,719 | 1,719 | 1,321 | 398 | - | - | - | |
| 11 | Sở Tài chính | 82 | 14,156 | 13,775 | 6,068 | 7,707 | 381 | - | 381 | |
| 12 | Thanh tra tỉnh | 45 | 6,632 | 5,632 | 3,996 | 1,636 | 1,000 | - | 1,000 | |
| 13 | Sở Nông nghiệp - PTNT | 451 | 60,548 | 51,357 | 33,496 | 17,861 | 9,191 | - | 9,191 | |
| 13.1 | Văn phòng Sở Nông nghiệp - PTNT | 65 | 7,410 | 7,410 | 4,810 | 2,600 | - | - | - | |
| 13.2 | Chi cục Thú y (HC) | 79 | 13,184 | 6,518 | 5,846 | 672 | 6,666 | - | 6,666 | |
| 13.3 | Chi cục Trồng trọt và BVTV (HC) | 49 | 5,235 | 4,638 | 3,626 | 1,012 | 597 | - | 597 | |
| 13.4 | Chi cục Kiểm lâm (HC) | 95 | 11,322 | 11,322 | 7,030 | 4,292 | - | - | - | |
| 13.5 | Chi cục Phát triển Nông thôn | 22 | 2,951 | 2,951 | 1,628 | 1,323 | - | - | - | |
| 13.6 | Chi cục Khai thác và BVNLTS | 24 | 3,626 | 1,856 | 1,776 | 80 | 1,770 | - | 1,770 | |
| 13.7 | Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản | 35 | 3,920 | 3,762 | 2,590 | 1,172 | 158 | - | 158 | |
| 13.8 | Thanh tra Sở NN-PTNT | 49 | 9,517 | 9,517 | 3,626 | 5,891 | - | - | - | |
| 13.9 | Chi cục thủy lợi và phòng chống lụt bão | 15 | 1,441 | 1,441 | 1,166 | 275 | - | - | - | |
| 13.10 | Chi cục Nuôi trồng thủy sản | 18 | 1,943 | 1,943 | 1,399 | 544 | - | - | - | |
| 14 | Sở Giao thông -Vận tải | 92 | 11,938 | 9,084 | 6,808 | 2,276 | 2,854 | - | 2,854 | |
| 14.1 | Văn phòng Sở Giao thông - vận tải | 37 | 6,400 | 3,546 | 2,738 | 808 | 2,854 | - | 2,854 | |
| 14.2 | Thanh tra Sở Giao thông - vận tải | 55 | 5,538 | 5,538 | 4,070 | 1,468 | - | - | - | |
| 15 | Sở Tư pháp | 34 | 4,584 | 3,984 | 2,516 | 1,468 | 600 | - | 600 | |
| 16 | Sở Ngoại vụ | 23 | 2,855 | 2,855 | 1,702 | 1,153 | - | - | - | |
| 17 | Sở Tài nguyên-Môi trường | 108 | 14,261 | 13,456 | 8,040 | 5,416 | 805 | - | 805 | |
| 17.1 | Văn phòng Sở Tài nguyên-Môi trường | 44 | 7,679 | 7,414 | 3,256 | 4,158 | 265 | - | 265 | |
| 17.2 | Chi cục Bảo vệ môi trường | 26 | 2,692 | 2,352 | 1,924 | 428 | 340 | - | 340 | |
| 17.3 | Chi cục Biển và Hải đảo | 13 | 1,216 | 1,216 | 1,010 | 206 | - | - | - | |
| 17.4 | Chi cục Quản lý đất đai | 25 | 2,674 | 2,474 | 1,850 | 624 | 200 | - | 200 | |
| 18 | Sở Xây dựng | 55 | 6,088 | 5,395 | 4,122 | 1,274 | 693 | - | 693 | |
| 18.1 | Văn phòng Sở Xây dựng | 41 | 4,516 | 3,823 | 3,034 | 789 | 693 | - | 693 | |
| 18.2 | Thanh tra Sở Xây dựng | 14 | 1,572 | 1,572 | 1,088 | 484 | - | - | - | |
| 19 | Sở Thông tin – Truyền thông | 37 | 4,471 | 4,471 | 2,738 | 1,733 | - | - | - | |
| 20 | Ban Quản lý phát triển Côn Đảo | 19 | 2,159 | 2,159 | 1,927 | 232 | - | - | - | |
| 21 | Ban Quản lý các khu công nghiệp | 41 | 4,411 | 4,276 | 3,034 | 1,242 | 135 | - | 135 | |
| 22 | Ban chỉ đạo phòng chống tham nhũng | 11 | 1,804 | 1,804 | 855 | 949 | - | - | - | |
| 23 | Ban dân tộc tỉnh | 16 | 4,867 | 4,867 | 1,243 | 3,624 | - | - | - | |
| XII | Chi đoàn thể được đảm bảo | 123 | 20,114 | 19,899 | 9,161 | 10,738 | 215 | - | 215 | |
| 1 | Tỉnh đoàn Thanh niên | 33 | 6,202 | 5,987 | 2,442 | 3,545 | 215 | - | 215 | |
| 2 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 28 | 4,692 | 4,692 | 2,072 | 2,620 | - | - | - | |
| 3 | Hội Phụ nữ | 23 | 3,131 | 3,131 | 1,702 | 1,429 | - | - | - | |
| 4 | Hội Nông dân | 23 | 3,751 | 3,751 | 1,702 | 2,049 | - | - | - | |
| 5 | Hội Cựu chiến binh | 16 | 2,338 | 2,338 | 1,243 | 1,095 | - | - | - | |
| XIII | Chi đoàn thể được hỗ trợ | 146 | 11,373 | 10,961 | 8,771 | 2,189 | 412 | - | 412 | |
| 1 | Hội Đông y | 9 | 634 | 634 | 517 | 117 | - | - | - | |
| 2 | Hội Nhà báo | 6 | 1,287 | 875 | 380 | 495 | 412 | - | 412 | |
| 3 | Hội Chữ thập đỏ | 14 | 951 | 951 | 763 | 188 | - | - | - | |
| 4 | Hội Văn học Nghệ thuật | 8 | 540 | 540 | 400 | 140 | - | - | - | |
| 5 | Hội Luật gia | 7 | 438 | 438 | 438 | - | - | - | - | |
| 6 | Hội Người mù | 9 | 860 | 860 | 680 | 180 | - | - | - | |
| 7 | Hội Khuyến học | 7 | 491 | 491 | 431 | 60 | - | - | - | |
| 8 | Hội Bảo trợ người tàn tật | 7 | 453 | 453 | 369 | 84 | - | - | - | |
| 9 | Liên hiệp các tổ chức hữu nghị | 11 | 735 | 735 | 628 | 107 | - | - | - | |
| 10 | Liên minh Hợp tác xã | 15 | 1,415 | 1,415 | 979 | 436 | - | - | - | |
| 11 | Hội nạn nhân chất độc da cam | 7 | 469 | 469 | 469 | - | - | - | - | |
| 12 | Liên hiệp các hội KHKT | 8 | 532 | 532 | 496 | 36 | - | - | - | |
| 13 | Hội Làm vườn | 10 | 384 | 384 | 384 | - | - | - | - | |
| 14 | Hội Sử học | 7 | 494 | 494 | 494 | - | - | - | - | |
| 15 | Ban Liên lạc tù chính trị | 4 | 306 | 306 | 306 | - | - | - | - | |
| 16 | Hội Cựu thanh niên xung phong | 5 | 391 | 391 | 391 | - | - | - | - | |
| 17 | Hội Người Cao tuổi | 5 | 411 | 411 | 365 | 46 | - | - | - | |
| 18 | Các hội khác | 7 | 582 | 582 | 282 | 300 | - | - | - | |
| XIV | Khối Đảng | 286 | 72,205 | 63,465 | 42,440 | 21,025 | 8,740 | - | 8,740 | |
| XV | Chi sự nghiệp kinh tế | 1,177 | 668,981 | 454,060 | 216,767 | 237,293 | 214,921 | 100 | 214,821 | |
| a | Chi sự nghiệp nông lâm thủy lợi | 222 | 96,055 | 42,416 | 8,134 | 34,282 | 53,639 | - | 53,639 | |
| 1 | Trung tâm Khuyến nông – Khuyến ngư | 96 | 17,973 | 8,903 | 5,856 | 3,047 | 9,070 | - | 9,070 | |
| 2 | Chi cục Quản lý Thủy nông | 92 | 44,269 | - | - | - | 44,269 | - | 44,269 | |
| 3 | Chi Cục thú y (SN) | - | 30,000 | 30,000 | - | 30,000 | - | - | - | |
| 4 | Chi Cục kiểm lâm (SN) | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 5 | Chi cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật (SN) | - | 600 | 600 | - | 600 | - | - | - | |
| 6 | Ban Quản lý rừng phòng hộ | 34 | 3,213 | 2,913 | 2,278 | 635 | 300 | - | 300 | |
| b | Chi sự nghiệp giao thông | 164 | 90,930 | 71,184 | 52,744 | 18,440 | 19,746 | - | 19,746 | |
| 1 | Chi sự nghiệp giao thông | - | 69,470 | 69,470 | 51,300 | 18,170 | - | - | - | |
| 2 | Cảng vụ đường thủy nội địa | 34 | 2,529 | 1,444 | 1,444 | - | 1,085 | - | 1,085 | |
| 3 | Trung tâm KĐ CL CT giao thông | 10 | 3,650 | - | - | - | 3,650 | - | 3,650 | |
| 4 | Công ty dịch vụ bến xe Vũng Tàu | 75 | 8,592 | - | - | - | 8,592 | - | 8,592 | |
| 5 | Công ty dịch vụ bến xe Châu Đức | 17 | 1,589 | 270 | - | 270 | 1,319 | - | 1,319 | |
| 6 | Trung tâm Đăng kiểm giao thông | 28 | 5,100 | - | - | - | 5,100 | - | 5,100 | |
| c | Chi sự nghiệp xây dựng | 58 | 11,495 | 309 | 300 | 9 | 11,186 | - | 11,186 | |
| 1 | Trung tâm Kiểm định xây dựng | 20 | 3,730 | - | - | - | 3,730 | - | 3,730 | |
| 2 | Trung tâm Quy hoạch xây dựng | 17 | 4,559 | 309 | 300 | 9 | 4,250 | - | 4,250 | |
| 3 | Xí nghiệp quản lý và kinh doanh nhà | 21 | 3,206 | - | - | - | 3,206 | - | 3,206 | |
| d | Chi sự nghiệp hoạt động môi trường | 272 | 212,253 | 205,279 | 106,281 | 98,998 | 6,974 | - | 6,974 | |
| 1 | Sở Xây dựng (th/nước đô thị) | - | 122,000 | 122,000 | 77,000 | 45,000 | - | - | - | |
| 2 | Trung tâm quan trắc môi trường | 38 | 4,049 | 2,549 | 2,549 | - | 1,500 | - | 1,500 | |
| 3 | Công ty môi trường | 42 | 3,653 | 3,653 | 2,814 | 839 | - | - | - | |
| 4 | Chi xử lý rác | - | 50,200 | 50,200 | 8,865 | 41,335 | - | - | - | |
| 5 | Quỹ bảo vệ môi trường | 14 | 2,809 | - | - | - | 2,809 | - | 2,809 | |
| 6 | Khu Bảo tồn thiên nhiên | 70 | 10,883 | 10,873 | 4,690 | 6,183 | 10 | - | 10 | |
| 7 | Vườn Quốc gia Côn Đảo | 108 | 18,659 | 16,004 | 10,363 | 5,641 | 2,655 | - | 2,655 | |
| e | Sự nghiệp địa chính | - | 15,750 | 15,750 | - | 15,750 | - | - | - | |
| f | Chi SN kinh tế khác | 461 | 208,498 | 85,122 | 49,308 | 35,814 | 123,376 | 100 | 123,276 | |
| 1 | Trung tâm nước SH và VSMT | - | 33,088 | - | - | - | 33,088 | - | 33,088 | |
| 2 | Ban quản lý Cảng cá Lộc An | - | 5,919 | - | - | - | 5,919 | - | 5,919 | |
| 3 | Trung tâm Giới thiệu việc làm SLĐ | 14 | 1,835 | 1,020 | 897 | 123 | 815 | 100 | 715 | |
| 4 | Trung tâm Xúc tiến du lịch | 12 | 934 | 844 | 844 | - | 90 | - | 90 | |
| 5 | Trung tâm Xúc tiến thương mại | 14 | 1,074 | 897 | 897 | - | 177 | - | 177 | |
| 6 | Ban quản lý chợ | 45 | - | - | - | - | - | - | - | |
| 7 | Trung tâm Dịch vụ đối ngoại | 8 | 705 | - | - | - | 705 | - | 705 | |
| 8 | Trung tâm Xúc tiến đầu tư | 16 | 1,332 | 1,332 | 1,126 | 206 | - | - | - | |
| 9 | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp | 10 | 901 | 641 | 641 | - | 260 | - | 260 | |
| 10 | Trung tâm Khuyến công | 21 | 1,837 | 1,281 | 1,281 | - | 556 | - | 556 | |
| 11 | Trung tâm công nghệ thông tin | 14 | 1,353 | 1,004 | 897 | 107 | 349 | - | 349 | |
| 12 | Trung tâm Hỗ trợ nông dân | 12 | 2,745 | 945 | 844 | 101 | 1,800 | - | 1,800 | |
| 13 | Trung tâm lưu trữ | 16 | 1,354 | 1,334 | 1,126 | 208 | 20 | - | 20 | |
| 14 | Trung tâm Bán đấu giá | - | 1,800 | - | - | - | 1,800 | - | 1,800 | |
| 15 | Phòng công chứng số 1 | 11 | 1,575 | - | - | - | 1,575 | - | 1,575 | |
| 16 | Phòng công chứng số 2 | 10 | 1,252 | - | - | - | 1,252 | - | 1,252 | |
| 17 | Phòng công chứng số 3 | 10 | 2,220 | - | - | - | 2,220 | - | 2,220 | |
| 18 | Văn phòng đăng ký Quyền sử dụng đất | 24 | 2,264 | 1,614 | 1,464 | 150 | 650 | - | 650 | |
| 19 | Trung tâm Phát triển quỹ đất | 30 | 2,539 | 2,539 | 1,830 | 709 | - | - | - | |
| 20 | Trung tâm Kỹ thuật TN môi trường | - | 15,000 | - | - | - | 15,000 | - | 15,000 | |
| 21 | CT ĐT&KT HT KCN ĐX &PM | 104 | 115,349 | 58,849 | 31,344 | 27,505 | 56,500 | - | 56,500 | |
| 22 | Lực lượng Thanh niên xung phong | 1 | 80 | 80 | 77 | 3 | - | - | - | |
| 23 | Trung tâm trợ giúp pháp lý | 16 | 1,885 | 1,885 | 1,195 | 690 | - | - | - | |
| 24 | Trung tâm công nghệ thông tin và truyền thông | 15 | 1,806 | 1,206 | 961 | 245 | 600 | - | 600 | |
| 25 | Ban quản lý Trung tâm hành chính chính trị tỉnh | 58 | 9,653 | 9,653 | 3,886 | 5,767 | - | - | - | |
| g | Các đề án quy hoạch (có biểu chi tiết) | - | 34,000 | 34,000 | - | 34,000 | - | - | - | |
| XVI | Chi khác ngân sách | | 29,975 | 29,975 | 17,344 | 12,632 | - | | | |
| | Trong đó : chi cho Đoàn Đại biểu QH | | 800 | 800 | - | 800 | - | | | |
| | | | | | | | | | | |
| XVII | Chi thi đua khen thưởng | | 10,090 | 10,090 | 10,090 | - | - | | | |
| XVIII | Chương trình mục tiêu quốc gia (Nguồn vốn Trung ương bổ sung), chi tiết do Sở KHĐT tham mưu cấp thẩm quyền | | 58,542 | 58,542 | - | 58,542 | - | | | |
| XIX | Chương trình mục tiêu quốc gia (Nguồn vốn Địa phương cân đối), chi tiết do Sở KHĐT tham mưu cấp thẩm quyền | | 60,000 | 60,000 | - | 60,000 | - | | | |
| XX | Các Chương trình, đề án, dự án của Tỉnh (có chi tiết kèm theo) | | 115,660 | 115,660 | - | 115,660 | | | | |
| XXI | Phạt vi phạm hành chính | | 4,000 | - | | | 4,000 | 4,000 | | |
| XXII | Các nội dung khác | - | 171,000 | 171,000 | - | 171,000 | - | - | - | |
| 1 | Chi trợ cấp tết | | 108,000 | 108,000 | - | 108,000 | - | | | |
| 2 | Chỉnh lý, lưu trữ hồ sơ các sở ngành | | 6,000 | 6,000 | - | 6,000 | - | | | |
| 3 | Chi hỗ trợ trả lãi suất nuôi bò cho hộ nghèo | | 3,000 | 3,000 | - | 3,000 | - | | | |
| 4 | Chế độ thôi việc, nghỉ việc. | | 6,000 | 6,000 | - | 6,000 | - | | | |
| 5 | Chi tiền lương mới và các khoản phụ cấp, trợ cấp chi cho con người | | 40,000 | 40,000 | - | 40,000 | - | | | |
| 6 | Chi lễ, hội và các sự kiện lớn | | 8,000 | 8,000 | - | 8,000 | - | | | |
BIỂU SỐ 02/NQ
BIỂU PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2013 THEO ĐƠN VỊ DỰ TOÁN
ĐVT: Triệu đồng
| Stt | Đơn vị | Biên chế | Tổng chi (kể cả chi từ nguồn thu) | Chi từ ngân sách | | | Nguồn thu để lại chi | | | |
||||||||||||
| | | | | Tổng chi ngân sách | Theo định mức | Khoản chi chưa có trong định mức | Chi từ nguồn thu | Gồm | | |
| | | | | | | | | Phản ánh qua NS | Để lại đơn vị | |
| | | | | | | | | | | |
| A | B | 1 | 2=3+6 | 3=4+5 | 4 | 5 | 6=7+8 | 7 | 8 | |
| | TỔNG | 11,245 | 3,266,151 | 2,384,366 | 1,183,676 | 1,200,690 | 881,784 | 547,104 | 334,680 | |
| I | Chi QLNN và SN | 10,645 | 2,442,864 | 1,628,866 | 1,016,832 | 612,035 | 813,997 | 493,104 | 320,893 | |
| 1 | UBND tỉnh | 99 | 21,071 | 21,071 | 7,282 | 13,789 | - | - | - | |
| 2 | VP Đoàn ĐBQH&HĐND | 48 | 10,207 | 10,207 | 3,552 | 6,655 | - | - | - | |
| 3 | Sở Kế hoạch - Đầu tư | 73 | 8,467 | 7,972 | 5,303 | 2,669 | 495 | - | 495 | |
| 4 | Sở Công thương | 204 | 17,209 | 16,284 | 11,354 | 4,930 | 925 | - | 925 | |
| 5 | Sở Nội vụ | 115 | 34,417 | 34,397 | 13,815 | 20,582 | 20 | - | 20 | |
| 6 | Sở Giáo dục - Đào tạo | 2,676 | 344,885 | 301,232 | 228,511 | 72,721 | 43,653 | 16,193 | 27,460 | |
| 7 | Sở Y tế | 3,705 | 921,071 | 444,175 | 294,453 | 149,723 | 476,896 | 469,646 | 7,250 | |
| 8 | Sở Văn hóa - TTDL | 428 | 60,939 | 57,227 | 45,729 | 11,498 | 3,712 | - | 3,712 | |
| 9 | Sở Lao động - TBXH | 513 | 113,380 | 110,340 | 55,043 | 55,297 | 3,040 | 100 | 2,940 | |
| 10 | Sở Khoa học - Công nghệ | 82 | 25,714 | 23,688 | 22,283 | 1,405 | 2,025 | - | 2,025 | |
| 11 | Sở Tài chính | 82 | 14,156 | 13,775 | 6,068 | 7,707 | 381 | - | 381 | |
| 12 | Thanh tra tTỉnh | 45 | 6,632 | 5,632 | 3,996 | 1,636 | 1,000 | - | 1,000 | |
| 13 | Sở Nông nghiệp - PTNT | 743 | 206,493 | 104,646 | 46,320 | 58,326 | 101,847 | - | 101,847 | |
| 14 | Sở Giao thông - Vận tải | 341 | 51,439 | 10,798 | 8,252 | 2,546 | 40,641 | - | 40,641 | |
| 15 | Sở Tư pháp | 81 | 13,316 | 5,869 | 3,711 | 2,158 | 7,447 | - | 7,447 | |
| 16 | Sở Ngoại vụ | 31 | 3,560 | 2,855 | 1,702 | 1,153 | 705 | - | 705 | |
| 17 | Sở Tài nguyên - Môi trường | 256 | 109,069 | 90,765 | 26,459 | 64,306 | 18,304 | - | 18,304 | |
| 18 | Sở Xây dựng | 113 | 139,584 | 127,704 | 81,422 | 46,283 | 11,879 | - | 11,879 | |
| 19 | Sở Th.tin - Tr.thông | 52 | 35,160 | 34,560 | 32,582 | 1,978 | 600 | - | 600 | |
| 20 | Ban Quản lý phát triển Côn Đảo | 19 | 2,159 | 2,159 | 1,927 | 232 | - | - | - | |
| 21 | Ban Quản lý các khu công nghiệp | 145 | 119,760 | 63,125 | 34,378 | 28,747 | 56,635 | - | 56,635 | |
| 22 | Trường Cao đẳng cộng đồng | 106 | 12,283 | 8,803 | 7,953 | 850 | 3,480 | 2,950 | 530 | |
| 23 | Trường Cao đẳng sư phạm | 152 | 20,459 | 17,601 | 16,792 | 809 | 2,858 | 1,510 | 1,348 | |
| 24 | Trường Chính trị | 51 | 15,038 | 14,538 | 3,990 | 10,548 | 500 | - | 500 | |
| 25 | Đài Phát thanh Truyền hình | 150 | 75,494 | 49,709 | 20,409 | 29,300 | 25,785 | - | 25,785 | |
| 26 | Vườn Quốc gia Côn Đảo | 108 | 18,659 | 16,004 | 10,363 | 5,641 | 2,655 | - | 2,655 | |
| 27 | Trung tâm Xúc tiến đầu tư | 16 | 1,332 | 1,332 | 1,126 | 206 | - | - | - | |
| 28 | Ban Chỉ đạo phòng chống tham nhũng | 11 | 1,804 | 1,804 | 855 | 949 | - | - | - | |
| 29 | Quỹ bảo vệ môi trường | 14 | 2,809 | - | - | - | 2,809 | - | 2,809 | |
| 30 | Trường Cao đẳng nghề | 112 | 21,780 | 16,075 | 16,075 | - | 5,705 | 2,705 | 3,000 | |
| 31 | Ban dân tộc Tỉnh | 16 | 4,867 | 4,867 | 1,243 | 3,624 | - | - | - | |
| 32 | Ban Quản lý Trung tâm hành chính chính trị tỉnh | 58 | 9,653 | 9,653 | 3,886 | 5,767 | - | - | - | |
| II | Chi đoàn thể được đảm bảo | 168 | 28,511 | 25,076 | 12,034 | 13,041 | 3,435 | - | 3,435 | |
| 1 | Tỉnh đoàn Thanh niên | 66 | 11,854 | 10,219 | 4,471 | 5,748 | 1,635 | - | 1,635 | |
| 2 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 28 | 4,692 | 4,692 | 2,072 | 2,620 | - | - | - | |
| 3 | Hội Phụ nữ | 23 | 3,131 | 3,131 | 1,702 | 1,429 | - | - | - | |
| 4 | Hội Nông dân | 35 | 6,496 | 4,696 | 2,546 | 2,150 | 1,800 | - | 1,800 | |
| 5 | Hội Cựu chiến binh | 16 | 2,338 | 2,338 | 1,243 | 1,095 | - | - | - | |
| III | Chi đoàn thể được hỗ trợ | 146 | 11,373 | 10,961 | 8,771 | 2,189 | 412 | - | 412 | |
| 1 | Hội Đông y | 9 | 634 | 634 | 517 | 117 | - | - | - | |
| 2 | Hội Nhà báo | 6 | 1,287 | 875 | 380 | 495 | 412 | - | 412 | |
| 3 | Hội Chữ thập đỏ | 14 | 951 | 951 | 763 | 188 | - | - | - | |
| 4 | Hội Văn học Nghệ thuật | 8 | 540 | 540 | 400 | 140 | - | - | - | |
| 5 | Hội Luật gia | 7 | 438 | 438 | 438 | - | - | - | - | |
| 6 | Hội Người mù | 9 | 860 | 860 | 680 | 180 | - | - | - | |
| 7 | Hội Khuyến học | 7 | 491 | 491 | 431 | 60 | - | - | - | |
| 8 | Hội Bảo trợ người tàn tật | 7 | 453 | 453 | 369 | 84 | - | - | - | |
| 9 | Liên hiệp các tổ chức hữu nghị | 11 | 735 | 735 | 628 | 107 | - | - | - | |
| 10 | Liên minh hợp tác xã | 15 | 1,415 | 1,415 | 979 | 436 | - | - | - | |
| 11 | Hội nạn nhân chất độc da cam | 7 | 469 | 469 | 469 | - | - | - | - | |
| 12 | Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật | 8 | 532 | 532 | 496 | 36 | - | - | - | |
| 13 | Hội Làm vườn | 10 | 384 | 384 | 384 | - | - | - | - | |
| 14 | Hội Sử học | 7 | 494 | 494 | 494 | - | - | - | - | |
| 15 | Ban Liên lạc tù chính trị | 4 | 306 | 306 | 306 | - | - | - | - | |
| 16 | Hội Cựu TNXP | 5 | 391 | 391 | 391 | - | - | - | - | |
| 17 | Hội người Cao tuổi | 5 | 411 | 411 | 365 | 46 | - | - | - | |
| 18 | Các hội khác | 7 | 582 | 582 | 282 | 300 | - | - | - | |
| IV | Khối Đảng | 286 | 76,005 | 67,265 | 42,440 | 24,825 | 8,740 | - | 8,740 | |
| 1 | Văn phòng Tỉnh ủy (QLNN) | 286 | 72,205 | 63,465 | 42,440 | 21,025 | 8,740 | - | 8,740 | |
| 2 | Văn phòng Tỉnh ủy (đào tạo) | | 3,800 | 3,800 | - | 3,800 | - | | | |
| | | | | | | | | | | |
| V | An ninh quốc phòng | - | 100,983 | 49,783 | 24,865 | 24,918 | 51,200 | 50,000 | 1,200 | |
| 1 | Công an tỉnh | | 64,800 | 14,800 | 5,095 | 9,705 | 50,000 | 50,000 | - | |
| 2 | Bộ Chỉ huy Biên phòng | | 11,170 | 9,970 | 5,644 | 4,326 | 1,200 | - | 1,200 | |
| 3 | Bộ Chỉ huy Quân sự | | 23,263 | 23,263 | 12,376 | 10,887 | - | - | - | |
| 4 | Đào tạo An ninh-Quốc phòng | | 1,750 | 1,750 | 1,750 | - | - | | | |
| VI | Hỗ trợ cơ quan trung ương | | 900 | 900 | - | 900 | - | | | |
| VII | Chi khác ngân sách | | 29,975 | 29,975 | 17,344 | 12,632 | - | | | |
| | Trong đó : chi cho Đoàn Đại biểu QH | | 800 | 800 | - | 800 | - | | | |
| VIII | Chi sự nghiệp giao thông vận tải | | 69,470 | 69,470 | 51,300 | 18,170 | - | - | - | |
| IX | Các đề án quy hoạch (có biểu chi tiết) | - | 34,000 | 34,000 | - | 34,000 | - | | - | |
| X | Chi thi đua khen thưởng | | 10,090 | 10,090 | 10,090 | - | - | | | |
| | | | | | | | | | | |
| XI | Chương trình mục tiêu quốc gia (Nguồn vốn Trung ương bổ sung), chi tiết do Sở KHĐT tham mưu cấp thẩm quyền | | 58,542 | 58,542 | - | 58,542 | - | | | |
| XII | Chương trình mục tiêu quốc gia (Nguồn vốn Địa phương cân đối), chi tiết do Sở KHĐT tham mưu cấp thẩm quyền | | 60,000 | 60,000 | - | 60,000 | - | | | |
| XIII | Phạt vi phạm hành chính | | 4,000 | - | | | 4,000 | 4,000 | | |
| XIV | Các Chương trình, đề án, dự án của tỉnh (có biểu chi tiết kèm theo) | | 115,660 | 115,660 | - | 115,660 | - | | | |
| | | | | | | | | | | |
| XV | Các nội dung khác | - | 223,778 | 223,778 | - | 223,778 | - | - | - | |
| 1 | Chi trợ cấp tết | | 108,000 | 108,000 | - | 108,000 | - | | | |
| 2 | Chỉnh lý, lưu trữ hồ sơ các sở ngành | | 6,000 | 6,000 | - | 6,000 | - | | | |
| 3 | Chi hỗ trợ trả lãi suất nuôi bò cho hộ nghèo | | 3,000 | 3,000 | - | 3,000 | - | | | |
| 4 | Chế độ thôi việc, nghỉ việc. | | 6,000 | 6,000 | - | 6,000 | - | | | |
| 5 | Chi tiền lương mới và các khoản phụ cấp, trợ cấp chi cho con người | | 40,000 | 40,000 | - | 40,000 | - | | | |
| 6 | Chi lễ, hội và các sự kiện lớn | | 8,000 | 8,000 | - | 8,000 | - | | | |
| 7 | Đưa rước CBCCVC từ Vũng Tàu sang Bà Rịa làm việc | | - | - | - | - | - | | | |
| 8 | BHYT cho HSSV | | 17,448 | 17,448 | - | 17,448 | - | | | |
| 9 | Bảo hiểm thất nghiệp cho các đơn vị | | 8,100 | 8,100 | - | 8,100 | - | | | |
| 10 | Bảo hiểm cho hộ gia đình làm nông, lâm, ngư, diêm nghiệp | | 5,295 | 5,295 | - | 5,295 | - | | | |
| 11 | Hỗ trợ ngư dân theo Quyết định 48/2011/QĐ-TTg | | 19,435 | 19,435 | - | 19,435 | - | | | |
| 12 | KP xây dựng, áp dụng ISO (9001:2008) theo QĐ 1655/QĐ-UBND 29/7/2011 của UBND tỉnh | | 2,500 | 2,500 | - | 2,500 | - | | | |
BIỂU SỐ 03/NQ
SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2013 CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ , THÀNH PHỐ
Đvt: Triệu đồng
| Stt | Tên đơn vị hành chính | THU NSNN trên địa bàn | Thu NS huyện được hưởng | DT chi NS huyện | Số bổ sung từng huyện, thành phố | | | |
||||||||||
| | | | | | Tổng số | Bổ sung cân đối | Bổ sung có mục tiêu | |
| | | | | | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=5+6 | 5 | 6 | |
| | TỔNG CỘNG | 5,061,924 | 1,736,025 | 4,081,515 | 2,345,490 | 1,382,636 | 962,854 | |
| 1 | Thành phố Vũng Tàu | 3,336,371 | 909,748 | 1,048,274 | 138,526 | - | 138,526 | |
| 2 | Thành phố Bà Rịa | 271,469 | 137,179 | 446,417 | 309,238 | 206,219 | 103,019 | |
| 3 | Huyện Tân Thành | 890,529 | 409,836 | 540,652 | 130,816 | 57,064 | 73,752 | |
| 4 | Huyện Châu Đức | 129,985 | 68,909 | 537,149 | 468,240 | 303,833 | 164,407 | |
| 5 | Huyện Long Điền | 169,650 | 83,082 | 374,316 | 291,234 | 177,697 | 113,537 | |
| 6 | Huyện Đất Đỏ | 95,899 | 47,573 | 364,005 | 316,433 | 196,185 | 120,248 | |
| 7 | Huyện Xuyên Mộc | 154,211 | 72,906 | 537,029 | 464,123 | 285,460 | 178,663 | |
| 8 | Huyện Côn Đảo | 13,810 | 6,793 | 233,673 | 226,880 | 156,177 | 70,703 | |