Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 15 thông qua và có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - UBTVQH, VPQH, VPCP; - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản); - TT: T U , H Đ ND, U BND t ỉ nh; - UBMTTQVN và các đoàn thể t ỉ nh; - Đại biểu HĐND t ỉ nh; - Các Sở, Ban, ngành tỉnh; - HĐND, UBND, U BMTTQVN cấp huyện; - Các cơ quan Báo, Đài tỉnh; - Công báo tỉnh; - Lưu : VT. | CHỦ TỊCH Đinh Văn Chung
DANH SÁCH
TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN NÀNG MAU, HUYỆN VỊ THỦY, TỈNH HẬU GIANG (Kèm theo Nghị Quyết số: 08/2015/NQ-HĐND ngày 25/9/2015 của HĐND tỉnh)
| STT | Tên đang gọi | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Lộ giới (vỉa hè - mặt đường - vỉa hè) | Cấp đường | Tên đề nghị đặt | Ghi chú |
||||||||||
| 01 | Đường tránh Quốc lộ 61 | Nút giao đường tránh Quốc lộ 61 (Cống Hai Lai) | Nút giao đường tránh Quốc lộ 61 (Cây xăng S ơn Vy) | 3.044 | 5-10,5-5 (20,5 mét) | Cấp IV | Đường 3 tháng 2 | |
| 02 | Đường nội ô thị trấn Nàng Mau | Cống Hai Lai | Nút giao đường tránh Quốc lộ 61 (Cây xăng Sơn Vy) | 2.850 | 3-10,5-6 (19,5 mét) | Cấp IV | Đường 30 tháng 4 | |
| 03 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Tri Phương | 439 | 5-9-5 (19 mét) | Cấp V | Đường Nguyễn Chí Thanh | Dự kiến nối dài 188m |
| 04 | Đường số 2 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Tri Phương | 350 | 5-7-5 (17 mét) | Cấp V | Đường Nguyễn Công Trứ | |
| 05 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Tri Phương | 439 | 5-7-5 (17 mét) | Cấp V | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Dự kiến nối dài 188m |
| 0 6 | Đường số 1 | Đường Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Tri Phương | 160 | 5-6-5 (16 mét) | Cấp V | Đường Nguyễn Du | |
| 07 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Tri Phương | 439 | 5-7-5 (17 mét) 5-7-5 (17 mét) | Cấp V | Đường Nguyễn Trung Trực | Dự-kiến nối dài 188m |
| 08 | Đường nội bộ | Đường Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Tri Phương | 160 | 5-6-5 (16 mét) | Cấp V | Đường Nguyễn Văn Trỗi | |
| 09 | Đường Hùng Vương | Cầu 30 tháng 4 | Đường Nguyễn Tri Phương | 439 | 5-10,5-5 (20,5 mét) | Cấp V | Đường Hùng Vương | Dự kiến n ố i dài 936m |
| 10 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Ngô Quốc Trị | Cầu Tư Tiềm | 700 | 3-9-5 (17 mét) | Cấp V | Đường Nguyễn Huệ | |
| 11 | Đường N14 | Đường 30 tháng 4 | Đường Nguyễn Tri Phương | 500 | 5-6-5 (16 mét) | Cấp V | Đường Võ Thị Sáu | |
| 12 | Đường Nguyễn Th ị Định | Đường 30 tháng 4 | Đường Nguyễn Tri Phương | 208 | 5-6-5 (16 mét) | C ấp V | Đường Nguyễn Thị Định | |
| 13 | Đường N12 | Đường 30 tháng 4 | Cầu Thủ Bổn | 2.738 | 5-9-5 (19 mét) | Cấp V | Đường Phan Đình Phùng | |
| 14 | Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Chí Thanh | 600 | 5-9-5 (19 mét) | Cấp V | Đường Ngô Quốc Trị | Dự kiến n ố i dài 1.250m |
| 15 | Đường số 7 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Nguyễn Chí Thanh | 278 | 5-6-5 (16 mét) | Cấp V | Đường Chiêm Thành Tấn | |
| 16 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Chí Thanh | 600 | 5-7-5 (17 mét) | Cấp V | Đường Lê Hồng Phong | Dự kiến nối dài 1.250m |
| 17 | Đường số 6 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Tạ Quang Tỷ | 85 | 5-6-5 (16 mét) | Cấp V | Đường Nguyễn Thái Học | |
| 18 | Đường số 5 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Tạ Quang Tỷ | 85 | 5-6-5 (16 mét) | Cấp V | Đường Tạ Quang Tỷ | |
| 19 | Đường Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Chí Thanh | 600 | 5-7-5 (17 mét) | Cấp V | Đường Lê Quý Đôn | Dự ki ế n nối dài 280m |
| 20 | Đường số 4 | Đường Nguyễn Du | Đường Tạ Quang Tỷ | 170 | 5-6-5 (16 mét) | Cấp V | Đường Phan Chu Trinh | |
| 21 | Đường số 3 | Đường Nguyễn Du | Đường Tạ Quang Tỷ | 170 | 5-6-5 (16 mét) | Cấ p V | Đường Phan Bội Châu | |
| 22 | Đường N g uyễn Văn Ti ề m | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Chí Thanh | 600 | 5-10,5-5 (20,5 mét) | Cấp V | Đường Nguyễn Tri Phương | Dự kiến n ố i dài 1.250m |
| 23 | Đường nội bộ | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Trung Trực | 135 | 5-6-5 (16 mét) | Cấp V | Đường Nguyễn Hữu Trí | |
| 24 | Đường nội bộ | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Trung Trực | 135 | 5-6-5 (16 mét) | Cấp V | Đường Trần Ngọc Quế | |
| 25 | Đường nội bộ | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Trung Trực | 135 | 5-6-5 (16 mét) | Cấp V | Đường Trần Văn Sơn | |