Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa VIII, kỳ họp thứ 16 thông qua và có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày thông qua. Những quy định trước đây trái với nghị quyết này đều hết hiệu lực thi hành./.
CHỦ TỊCH Đinh Văn Chung
PHỤ LỤC
CHẾ ĐỘ CHI NHUẬN BÚT, BỒI DƯỠNG CÁC HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA THÔNG TIN VÀ NGHỆ THUẬT (Kèm theo Nghị quyết số 18/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
A/ Chế độ nhuận bút, bồi dưỡng cho hoạt động văn hóa - thông tin và nghệ thuật (cấp tỉnh)
I. Sáng tác:
| STT | Loại hình | Đơn vị | Định mức (1.000 đồng) | Ghi chú | |
|||||||
| | | | | | |
| 1 | Kịch bản lễ hội cấp khu vực, cấp tỉnh | Chương trình | 6.000-15.000 | Tùy theo quy mô, thời gian, không gian, lực lượng diễn viên sẽ định mức thù lao cụ thể từng kịch bản theo khung giá | |
| 2 | Kịch bản thông tin lưu động | Vở | 1.700-2.100 | Từ 20 phút đến 30 phút | |
| 3 | Tiểu phẩm sân khấu | Vở | 450-700 | Từ 10 phút đến 15 phút | |
| 4 | Cải lương, kịch ngắn | Vở | 1.600-2.200 | Từ 20 phút đến 45 phút | |
| 5 | Ca khúc | Bài | 220-450 | | |
| 6 | Bài ca cổ, bản vắn | Bài | 150-320 | | |
| 7 | Sáng tác nhạc trong kịch | Bài | 450-750 | Cho các vở thông tin cổ động và kịch ngắn trong đó có 01 ca khúc chủ đề | |
| 8 | Kịch bản chương trình ca nhạc bình thường | Chương trình | 300-500 | Từ 80 đến 90 phút | |
| 9 | Kịch bản chương trình ca múa nhạc dự thi | Chương trình | 1.000-2.000 | Khu vực, toàn quốc | |
| 10 | Biên tập nhạc trong kịch (kịch ngắn thông tin lưu động, chập cải lương) | Bài | 180-300 | Chọn nhạc từ nguồn có sẵn trong băng, đĩa | |
| 11 | Múa đơn, đôi, ba - có tình tiết (solo, Duo, Trio) | Tiết mục | 450-750 | Từ 5 phút đến 10 phút | |
| 12 | Múa tập thể có tình tiết | Tiết mục | 450-750 | Từ 5 phút đến 10 phút | |
| 13 | Múa tập thể: sinh hoạt, minh họa | Tiết mục | 500-800 | Từ 5 phút đến 10 phút | |
| 14 | Múa - sáng tác nhạc cho tiết mục múa | Tiết mục | 350-600 | Cả hòa âm phối khí - thành phẩm | |
| 15 | Thiết kế, biên tập chương trình ca múa nhạc kịch (tạp kỹ) | Chương trình | 600-1.100 | Từ 60 phút đến 90 phút | |
| 16 | Hòa âm, phối khí ca khúc | Bài | 300-500 | | |
| 17 | Phác thảo tranh cổ động, pano | Bức | 220-450 | Tùy theo khổ đứng 2x3 hay khổ nằm 4x12 mà chi trả theo khung giá | |
| 18 | Sáng tác Market sân khấu, lễ hội | Cuộc | 200-400 | | |
| 19 | Đề cương triển lãm ảnh | Cuộc | 150-300 | | |
| 20 | Đề cương tờ gấp, bưu ảnh | Tờ | 150-200 | | |
| 21 | Market tờ gấp, bưu ảnh | Tờ | 200-250 | | |
II. Đạo diễn, dàn dựng, chỉ đạo nghệ thuật:
| STT | Loại hình | Đơn vị | Định mức (1.000 đồng) | Ghi chú | |
|||||||
| | | | | | |
| 1 | Tổng đạo diễn kịch bản lễ hội | Cuộc | 5.000 - 10.000 | Tùy theo quy mô, thời gian, không gian, lực lượng diễn viên sẽ định mức thù lao cụ thể từng kịch bản theo khung giá | |
| 2 | Phó tổng đạo diễn chương trình lễ hội | Cuộc | Từ 40 - 50% của Tổng đạo diễn | | |
| 3 | Đạo diễn, dàn dựng tiểu phẩm | Vở | 300-400 | | |
| 4 | Đạo diễn, dàn dựng kịch bản tuyên truyền cổ động, chập cải lương, kịch ngắn | Vở | 1.200-1.600 | Từ 30 đến 45 phút | |
| 5 | Đạo diễn chương trình ca múa nhạc | Chương trình | 1.000-1.500 | Chỉ chi cho chương trình dự thi và lễ hội | |
| 6 | Dàn dựng tiết mục ca (đơn, song, tốp) | Tiết mục | 90-130 | Chỉ chi cho chương trình dự thi và lễ hội | |
| 7 | Duyệt phác thảo maket, bài ca cổ động, chương trình nghệ thuật | Người | 50-100 | | |
| 8 | Đạo diễn, dàn dựng hoạt cảnh | Tiết mục | 450-750 | | |
| 9 | Chỉ đạo nghệ thuật, chỉ huy chương trình, tổ chức biễu diễn | Tiết mục | 350-550 | Tiết mục từ 5 đến 10 phút; Chương trình lễ hội hưởng 15% - 20% của Tổng đạo diễn | |
| III. Bồi dưỡng biểu diễn và báo cáo chương trình | | | | | |
| STT | Loại hình | Đơn vị | Định mức (1.000 đồng) | Ghi chú | |
| | | | | | |
| 1 | Diễn viên (ca, múa, kịch) | Ngày | CBNV: 80-120 CTV: 100-120 | Tùy theo tính chất công việc sẽ chi trả theo khung giá | |
| 2 | Nhạc công, kỹ thuật âm thanh, ánh sáng, hậu đài | Ngày | CBNV: 80-120 CTV: 100-120 | Tùy theo tính chất công việc sẽ chi trả theo khung giá | |
| 3 | Phục vụ, bảo vệ, vệ sinh | Ngày | 50-80 | | |
| 4 | Dẫn chương trình và giới thiệu | Cuộc | 150-200 | Chỉ áp dụng đối với các chương trình công diễn, liên hoan hội thi, hội diễn; đối với các chương trình hoạt động thường xuyên của đơn vị mức thù lao bằng với diễn viên. | |
| 5 | Tổng đài | Chương trình | 200-300 | Chỉ áp dụng đối với các chương trình công diễn, liên hoan hội thi, hội diễn; đối với các chương trình hoạt động thường xuyên của đơn vị mức thù lao bằng với diễn viên. | |
IV. Tập dợt:
- Chương trình bình thường và dự thi cấp tỉnh , thị xã, huyện từ 10 - 20 ngày.
- Chương trình lễ hội và dự thi cấp trung ương, khu vực không quá 25 ngày.
| STT | Loại hình | Đơn vị | Định mức (1.000 đồng) | Ghi chú | |
|||||||
| | | | | | |
| 1 | Diễn viên | Ngày | 40-50 | - Tùy theo tính chất công việc sẽ chi trả theo khung giá. - Cộng tác viên thuê bên ngoài (nếu có) | |
| 2 | Nhạc công, kỹ thuật âm thanh, ánh sáng | Ngày | CBNV: 40-50 CTV: 50-60 | | |
| 3 | Hậu đài, bảo vệ, vệ sinh | Ngày | 30-40 | | |
V. Ban Tổ chức, Ban giám khảo liên hoan, hội thi, hội diễn,...
Trưởng ban cộng thêm 10%, Phó trưởng ban được cộng thêm 5% ngoài định mức chi phí dưới đây:
| STT | Loại hình | Đơn vị | Định mức (1.000 đồng) | Ghi chú | |
|||||||
| | | | | | |
| 1 | Ban Tổ chức | Ngày | 50-60 | Các Ban Tổ chức mời Trung ương, Khu vực theo giá thỏa thuận Tùy theo tính chất công việc sẽ chi trả theo khung giá | |
| 2 | Ban Giám khảo | Buổi | 150-200 | Các Ban Tổ chức mời Trung ương, Khu vực theo giá thỏa thuận Tùy theo tính chất công việc sẽ chi trả theo khung giá | |
| 3 | Thư ký | Buổi | 60-80 | | |
VI. Nhuận bút tin ảnh, tập san, kỷ yếu, tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ do ngành Văn hóa Thông tin phát hành
| STT | Loại hình | Đơn vị | Định mức (1.000 đồng) | Ghi chú | |
|||||||
| | | | | | |
| 1 | Biên tập ảnh | Tập | 100-130 | | |
| 2 | Biên tập tập san, tài liệu, kỷ yếu | Tập | 300-700 | | |
| 3 | Chịu trách nhiệm xuất bản | Tập | 250-600 | | |
| 4 | Họa sĩ, đồ họa, Market tập san | Tập | 300-400 | | |
| 5 | Morate (Dò sửa tin ảnh) | Tờ | 60 | | |
| 6 | Morate (Dò sửa tập san, tài liệu, kỷ yếu) | Tập | 200 | | |
| 7 | Bài viết cổ động | Bài | 100-150 | | |
| 8 | Bài viết từ 500 - 800 chữ | Bài | 100-150 | | |
| 9 | Bài viết từ 800 chữ trở lên | Bài | 150-200 | | |
| 10 | Tin vắn | Bài | 50-80 | | |
| 11 | Thơ | Bài | 50-80 | | |
| 12 | Tranh biếm họa, câu đối | Tranh, câu | 50-80 | | |
| 13 | Ảnh bìa | Ảnh | 130 | Ảnh được chọn | |
| 14 | Ảnh thời sự + chú thích | Ảnh | 30-50 | | |
| 15 | Ảnh nghệ thuật | Ảnh | 80 | | |
| 16 | Market tin ảnh | Tờ | 100 | | |
| 17 | Trình bày trang bìa tập san | Tập | 250 | | |
| 18 | Đề cương tin ảnh | Tờ | 80-100 | | |
| 19 | Đề cương tập san dưới 50 trang | Tập | 100-130 | | |
| 20 | Đề cương tập san trên 50 trang | Tập | 120-150 | | |
| 21 | Biên tập ảnh triển lãm: 30 ảnh trở lên | Cuộc | 100-130 | | |
B/ Cấp huyện
Mức chi bằng 70% mức chi của tỉnh đối với các loại hình. Riêng mức chi về cổ động trực quan bằng mức chi của tỉnh
Khi tham dự liên hoan, hội thi, hội diễn cấp tỉnh trở lên được chi theo mức chi cấp tỉnh
C/ Cấp xã
Mức chi bằng 50% mức chi của tỉnh đối với các loại hình. Riêng mức chi về cổ động trực quan bằng mức chi của tỉnh
Khi tham dự liên hoan, hội thi, hội diễn cấp tỉnh trở lên được chi theo mức chi cấp tỉnh
D/ Hoạt động văn hóa nghệ thuật chuyên nghiệp: Đối với những trường hợp phải thuê mướn các tác giả chuyên nghiệp dàn dựng theo yêu cầu, thực hiện theo hợp đồng thỏa thuận theo từng vở diễn, chương trình cụ thể.