Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang thống nhất thông qua Tờ trình số 75/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc thông qua Đồ án Quy hoạch phân bổ tài nguyên nước dưới đất tỉnh Hậu Giang đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với một số nội dung chủ yếu như: (kèm theo Đồ án Quy hoạch phân bổ tài nguyên nước dưới đất tỉnh Hậu Giang đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030).
1. Quan điểm và mục tiêu quy hoạch
- Quy hoạch phân bổ tài nguyên nước dưới đất tỉnh Hậu Giang đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, quy hoạch vùng, chiến lược tài nguyên nước.
- Bảo đảm khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên nước dưới đất một cách hài hòa, hợp lý, bền vững và có hiệu quả; gắn liền với công tác bảo vệ nguồn nước, đặc biệt là phòng, chống nguy cơ ô nhiễm, cạn kiệt nguồn nước.
2. Quy hoạch phân bổ tài nguyên nước dưới đất
Căn cứ vào hiện trạng tài nguyên nước dưới đất của tỉnh Hậu Giang, trên cơ sở dự báo nhu cầu sử dụng nước phục vụ cho sinh hoạt và sản xuất, quy hoạch phân bổ tài nguyên nước dưới đất tỉnh Hậu Giang được phân bổ như sau:
- Nguồn nước dưới đất phân bổ cho toàn tỉnh đến năm 2015 là 72.500 m3/ngày; đến năm 2020 là 93.650 m3/ngày; đến năm 2030 là 125.800 m3/ngày, trong đó ưu tiên sử dụng cho sinh hoạt là chủ yếu, một phần cho sản xuất công nghiệp, đảm bảo khai thác hài hòa và hiệu quả phát triển kinh tế - xã hội, phù hợp với nhu cầu sử dụng và khả năng đáp ứng của từng tiểu vùng quy hoạch.
- Phân bổ tài nguyên nước dưới đất từng tiểu vùng quy hoạch:
| Stt | Tiểu vùng quy hoạch | Phân bổ tài nguyên nước dưới đất (m 3 /ngày) | | |
||||||
| | | 2015 | 2020 | 2030 |
| 1 | TP. Vị Thanh | 4.700 | 5.550 | 7.300 |
| 2 | TX. Ngã Bảy | 10.900 | 14.100 | 20.200 |
| 3 | H. Châu Thành | 9.300 | 12.800 | 19.150 |
| 4 | H. Châu Thành A | 11.400 | 14.500 | 20.000 |
| 5 | H. Vị Thủy | 3.800 | 4.900 | 5.900 |
| 6 | H. Long Mỹ | 16.700 | 21.600 | 27.550 |
| 7 | H. Phụng Hiệp | 15.700 | 20.200 | 25.700 |
| Toàn tỉnh | | 72.500 | 93.650 | 125.800 |