Điều 3. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; đồng thời tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng và quyết toán đúng quy định.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa VIII, Kỳ họp thứ mười 12 thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Sơn
TỔNG HỢP DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ BỐ TRÍ TRẢ NỢ VỐN TẠM MƯỢN NGÂN SÁCH ĐẢNG TỪ NGUỒN VỐN KẾT DƯ XDCB THUỘC NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT TỪ NĂM 2012-2013
(Kèm theo Nghị quyết số 63/2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Danh mục công trình | Số tiền đề nghị bố trí trả nợ 2014 |
||||
| | TỔNG SỐ | 16.506 |
| 1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1.991 |
| - | Sửa chữa nâng cấp hệ thống cảng Tắc Cậu - Nam Du | 1.991 |
| 2 | Sở Giao thông vận tải | 938 |
| - | Đường TT Gò Quao - Thủy Liễu | 107 |
| - | Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc giai đoạn 2 (từ phà - Trung tâm xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc) | 743 |
| - | Mở rộng cầu Bưu điện | 88 |
| 3 | Cty Cấp thoát nước | 1.038 |
| - | Dự án nước sạch và vệ sinh môi trường thị xã Hà Tiên | 1.038 |
| 4 | Khối Đảng | 4.242 |
| - | Nhà làm việc Văn phòng Tỉnh ủy | 4.242 |
| 5 | Huyện An Biên | 3.513 |
| - | Kênh Rọc Năng - công trình thủy lợi | 386 |
| - | Kênh Mới - công trình thủy lợi | 927 |
| - | Chương trình 135 - xã Đông Yên | 600 |
| - | Chương trình 135 - xã Đông Thái | 800 |
| - | Chương trình 135 - xã Nam Yên | 800 |
| 6 | Huyện An Minh | 1.802 |
| - | Bờ phụ đê quốc phòng | 1.802 |
| 7 | Huyện Châu Thành | 1.000 |
| - | Trạm y tế xã Mong Thọ A | 1.000 |
| 8 | Huyện Gò Quao | 300 |
| - | Kênh Bửng Đế - Ranh Làng | 150 |
| - | Kênh Xáng Cũ - Rọc Lá | 150 |
| 9 | Huyện Hòn Đất | 364 |
| - | Các kênh cấp II | 364 |
| 10 | Huyện Kiên Lương | 1.318 |
| - | Kênh NT4, NT5 | 560 |
| - | Kênh cập đê bao Đồng Hòa | 251 |
| - | Kênh Ranh 500 | 507 |
TỔNG HỢP DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ BỐ TRÍ TRẢ NỢ VỐN VAY ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2007 TỪ NGUỒN VỐN KẾT DƯ XDCB THUỘC NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪ NĂM 2012-2013
(Kèm theo Nghị quyết số 63/2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | DANH MỤC CÔNG TRÌNH | Số tiền đề nghị bố trí trả nợ 2014 |
||||
| 1 | 2 | 3 |
| | TỔNG CỘNG (A+B+C) | 16.577 |
| A | CÁC HUYỆN | 8.368 |
| I | HUYỆN AN BIÊN | 895 |
| 1 | Nhà làm việc Huyện ủy An Biên | 646 |
| 2 | Ngân hàng Chính sách xã hội huyện An Biên | 249 |
| II | HUYỆN CHÂU THÀNH | 1.674 |
| 1 | Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mong Thọ | 1.154 |
| 2 | Trụ sở Phòng Nội vụ - Lao động TBXH huyện Châu Thành | 520 |
| III | HUYỆN GÒ QUAO | 1.352 |
| 1 | Trụ sở Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Gò Quao | 250 |
| 2 | Trụ sở 3 ban Huyện ủy Gò Quao | 816 |
| 3 | Trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn Gò Quao | 286 |
| IV | HUYỆN GIỒNG RIỀNG | 325 |
| 1 | Trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn Giồng Riềng (sửa chữa mở rộng) | 100 |
| 2 | Trụ sở Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Giồng Riềng | 225 |
| V | HUYỆN HÒN ĐẤT | 785 |
| 1 | Phòng Công thương và Khoa học công nghệ | 535 |
| 2 | Trụ sở Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Hòn Đất | 250 |
| VI | HUYỆN KIÊN HẢI | 970 |
| 1 | Hội trường Huyện ủy Kiên Hải | 720 |
| 2 | Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Kiên Hải | 250 |
| VII | HUYỆN TÂN HIỆP | 1.398 |
| 1 | Công trình trụ sở Ủy ban nhân dân xã hoàn thành chờ quyết toán: Tân Hội, thị trấn Tân Hiệp, khối vận xã Thạnh Đông A | 453 |
| 2 | Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thạnh Đông B (san lắp mặt bằng, nhà làm việc tạm, hàng rào) | 902 |
| 3 | Công trình trụ sở khối vận các xã hoàn thành chờ quyết toán: Tân Thành, Tân An, Thạnh Đông A | 43 |
| VIII | HUYỆN VĨNH THUẬN | 969 |
| 1 | Hội trường huyện Vĩnh Thuận | 270 |
| 2 | Trụ sở Thanh tra huyện | 13 |
| 3 | Trụ sở Đội Thi hành án huyện | 686 |
| B | VỐN BỐ TRÍ CHUNG | 4.237 |
| 1 | Trả nợ Kiên Tài, Quốc lộ 61 - 63 - cầu Tô Châu, vay kiên cố hóa kênh mương, hạ tầng thủy sản, giao thông nông thôn, lãi vay ngân hàng | 4.237 |
| C | KHO BẠC NHÀ NƯỚC TỈNH | 3.972 |
| 1 | KHỐI ĐẢNG | 343 |
| - | Huyện ủy Giồng Riềng | 25 |
| - | Huyện ủy Hòn Đất (trả nợ quyết toán) | 256 |
| - | Huyện ủy Châu Thành (nhà làm việc 3 ban Đảng) | 62 |
| 2 | KHỐI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | 2.981 |
| - | Trụ sở Trung tâm Tư vấn dịch vụ dân số gia đình và trẻ em | 306 |
| - | Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư | 675 |
| - | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc và trang trí nội thất Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 2.000 |
| 3 | LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | 648 |
| - | Trụ sở Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (bồi hoàn mở rộng) | 299 |
| - | Các công trình chờ quyết toán: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh; Nghĩa trang liệt sĩ Gò Quao; Nhà bia Vĩnh Hòa Hưng Bắc - Gò Quao; Nghĩa trang liệt sĩ Vĩnh Tuy - Gò Quao; Phòng Nội vụ - Lao động TBXH huyện Vĩnh Thuận; Phòng Nội vụ - Lao động TBXH huyện Gò Quao; Phòng Nội vụ - Lao động TBXH huyện Kiên Lương | 349 |