Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo luật định.
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân khóa VIII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội (A+B); - Văn phòng Chính phủ (A+B); - Thường tr ực T ỉ nh ủy; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp; - Bộ K ế hoạch và Đầu tư; - Đoàn Đại biểu Quốc hội t ỉ nh; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các vị đại biểu Hội đồng nhân d ân t ỉ nh; - Ch ủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân t ỉ nh; - Ủy ban MTTQVN t ỉ nh và các đoàn thể; - Các s ở , ban, ngành; - Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh; - Tòa án nhân dân t ỉ nh; - Văn phòng Tỉnh ủy; - V ă n phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND cấp huyện; - Chánh, Phó Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; - Trung tâm Công báo tỉnh (để đăng công báo); - Báo Đồng Nai, LĐĐN, Đài PT-TH Đồng Nai; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trần Văn Tư
PHỤ LỤC 1
TỔNG HỢP NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: tỷ đồng
| Chỉ tiêu | KH năm 2016 | Nguồn vốn do tỉnh giao chỉ tiêu | Nguồn vốn do huyện giao chỉ tiêu |
|||||
| T ổ ng s ố | 5.519,100 | 3.634,100 | 1.885,000 |
| 1. V ố n ngân sách tập trung | 3.423,100 | 2.273,100 | 1.150,000 |
| 1.1. Ngân sách tỉnh | 2.273,100 | 2.273,100 | |
| - H ỗ tr ợ các d ự án đầu tư theo hình thức xã hội hóa | 150,000 | 150,000 | |
| - Hoàn trả v ố n tạm ứng ngân sách đã tạm ứng | 727,995 | 727,995 | |
| - B ố trí v ố n thanh toán lãi vay đ ố i với các khoản vay | 40,705 | 40,705 | |
| - Do UBND t ỉ nh trực ti ế p giao chỉ tiêu đ ố i với các dự án | 1.127,000 | 1.127,000 | |
| đ ồ ng) | 227,400 | 227,400 | |
| 1.2. Ngân sách huyện | 1.150,000 | | 1.150,000 |
| 2. Nguồn vốn khai thác quỹ đất | 800,000 | 480,000 | 320,000 |
| 2.1. Quỹ phát triển đất | 240,000 | 240,000 | |
| 2.2. Quỹ phát tri ể n nhà ở xã hội | 240,000 | 240,000 | |
| 2.3. V ố n phân c ấ p cho c ấ p huyện | 320,000 | | 320,000 |
| 3. Ngu ồ n v ố n x ổ s ố ki ế n thi ế t | 1.100,000 | 785,000 | 315,000 |
| 3.1 . Ph ầ n do UBND tỉnh giao kế hoạch | 785,000 | 785,000 | |
| - Do UBND tỉnh trực tiếp giao chỉ tiêu đ ố i với các dự án | 506,500 | 506,500 | |
| - Hoàn trả v ố n tạm ứng ngân sách Trung ương 2015 | 200,000 | 200,000 | |
| - Dự phòng theo quy định | 78,500 | 78,500 | |
| 3.2. V ố n h ỗ tr ợ UBND thành ph ố Biên Hòa đầu tư giáo dục | 100,000 | | 100,000 |
| 3.2. Vốn phân c ấ p cho c ấ p huy ệ n (đ ầ u t ư NTM) | 215,000 | | 2 1 5,000 |
| 4. Ngu ồ n v ố n b ổ sung có mục tiêu từ ngân sách TW | 76,000 | 76,000 | |
| 5. Ngu ồ n v ố n vay NH TMCP Công Thư ơ ng | 120,000 | 20,000 | 100,000 |
PHỤ LỤC 2
BIỂU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG (Kèm theo Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh)
| S TT | Danh mục dự án | ĐĐ XD | Tiến độ thực hiện | Kế hoạch năm 2016 | Chủ đầu tư |
|||||||
| | Tổng số | | | 1.127.000 | - |
| I | Thực hiện dự án | | | 1.091.500 | - |
| 1 | Giao thông | | | 297.330 | - |
| a | Dự án thực hiện công tác bồi thư ờ ng giải phóng mặt bằng | | | | - |
| 1 | Ti ể u dự án BTGPMB dự án đường ĐT 768 trên địa bàn huyện Vĩnh Cửu (ngân sách tỉnh cấp chi phí thực hiện bồi thường giải phóng mặt b ằ ng) | VC | 2011-2016 | 3.000 | UBND huyện Vĩnh C ử u |
| 2 | BTGPMB dự án Nâng cấp mở rộng đường Hố Nai 4- Trị An (ĐT 767) | VC -TB | 2011-2016 | 400 | Khu quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai |
| b | Dự án lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây d ự ng công trình | | | | - |
| c | Công trình chuyển tiếp | | | | - |
| 1 | Hoàn tr ả vốn đầu tư cầu Hóa An theo hình thức BT | BH | 2009-2016 | 110.000 | Sở Giao thông v ận tải |
| 2 | Cải tạo nâng cấp tỉnh lộ 25A (ĐT769, đoạn từ Bến phà Cát Lái đến ngã 3 Quốc lộ 51) | LT-NT | 2009-2015 | 35.000 | Khu quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai |
| 3 | Cầu Long Tân | NT | 2013-2016 | 4.935 | Khu qu ả n lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai |
| 4 | Đoạn 3 đường liên huyện Vĩnh Cửu Trảng Bom | VC -TB | 2013-2016 | 7.000 | Khu quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai |
| 5 | Đường vào khu xử lý chất thải xã Vĩnh Tân, VC | VC | 2015-2016 | 10.000 | Công ty TNHH MTV DVMTĐT ĐN |
| 6 | Đường Xuân Đông Xuân Tâm huyện C ẩ m Mỹ | CM | 2015-2016 | 18.000 | UBND huyện C ẩ m Mỹ |
| 7 | Nâng cấp ĐT 765 đoạn Km 1 +526 đến Km5+500 | CM | 2015-2016 | 17.000 | Khu quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai |
| 8 | Đầu tư xây dựng C ầu Đắc lua | TP | 2015-2016 | 15.000 | Khu quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai |
| 9 | Cải tạo nâng c ấ p H ươn g Lộ 10 đoạn từ Km 1 3+650,15 đến Km19+040 | CM | 2015-2016 | 8.995 | Khu quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai |
| 10 | Đường 25B | LT-NT | 2015-2018 | 10.000 | Khu quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai |
| 11 | Đoạn từ km 11+656 đ ế n km 13+569,7 thuộc dự án đường hương lộ 10 đoạn 2 | LT-CM | 2015-2017 | 8.000 | Khu quản lý đ ư ờng bộ, đường thủy Đồng Nai |
| 12 | Dự án đường vào khu công nghiệp huyện Tân Phú đoạn còn lại (gồm chi phí BTGPMB và xây lắp-có hoàn trả vốn tạm ứng năm 2015 đã giải ngân) | TP | 2015-2017 | 12.000 | UBND huyện Tân Phú |
| d | Dự án khởi công mới | | | | - |
| 1 | Tuyến đường ch ố ng ùn tắc giao thông trên Quốc lộ I, khu vực phường Tân Hòa | BH | 2014-2016 | 9.000 | Khu quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai |
| 2 | Sửa chữa đường Hiếu Liêm | VC | 2014-2016 | 5.000 | Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai |
| 3 | Cầu Đồng Hiệp xã Phú Điền huyện Tân Phú | TP | 2016-2018 | 2.000 | UBND huyện Tân Phú |
| 4 | Đường ĐT 767 và cầu Vĩnh An đoạn qua thị trấn Vĩnh Cửu | VC | 2016-2018 | 14.000 | UBND huyện Vĩnh Cửu |
| 5 | Dự án đường 30 tháng 4 nối dài (đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường Nam K ỳ khởi nghĩa- chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng thực hiện bằng nguồn ngân sách huyện) | TB | 2016-2018 | 5.000 | UBND huyện Trảng Bom |
| 6 | Nâng cấp đường vành đai Sư đoàn 309 đoạn còn lại từ cổng chính đến đường vành đai mới nâng cấp | BH | 2016-2017 | 3.000 | Khu qu ả n lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai |
| 2 | Giáo dục - đào tạo | | | 384.500 | - |
| a | Công trình chuyển tiếp | | | | - |
| 1 | Cải tạo, xây dựng mới trường THPT Lon g Thành | LT | 2014-2016 | 22.000 | Sở Giáo d ụ c và Đào t ạ o |
| 2 | Dự á n ký túc xá Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh | BH | 2015-2017 | 25.000 | Sở Giáo d ụ c và Đào t ạ o |
| 3 | Dự án Trường THPT Xuân Thanh, Long Khánh | LK | 2015-2017 | 31.500 | Sở Giáo d ụ c và Đào t ạ o |
| 4 | Dự án trường THPT Nh ơ n Trạch | NT | 2015-2019 | 26.500 | Sở Giáo d ụ c và Đào t ạ o |
| 5 | Trường THPT C ẩ m Mỹ | CM | 2015-2019 | 36.000 | Sở Giáo dụ c và Đào t ạ o |
| 6 | Dự án Trung tâm Đào tạo và sát hạch lái xe loại I (tại huyện Trảng Bom) | TB | 2013-2016 | 11.500 | Trung tâm Đào tạo và sát hạch lái xe loại I (tại huyện Trảng Bom) |
| 7 | Dự án cấp nước sạch học đ ư ờng (phần ngân sách tỉnh đầu tư là 24,5 t ỷ đồng) | | 2015-2017 | 6.500 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 8 | Dự án đầu tư tr ang thiết bị dạy và học bộ môn ngoại ngữ và bồi dưỡng đội ngũ giáo viên ngoại ngữ tỉnh Đồng Nai (giai đoạn 3, năm 2015) | | 2014-2016 | 61.000 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 9 | Đầu tư mở rộng trường cao đẳng y tế (khối thư viện kết hợp phòng học thực hành-cơ bản- kỹ thuật cao, giảng đường) | BH | 2015-2017 | 20.000 | Trường cao đẳng y tế |
| 10 | Đầu tư nâng c ấ p cơ s ở 3 trường Đại học Đ ồ ng Nai | BH | 2015-201 6 | 10.000 | Trường Đại học Đồng Nai |
| c | Vốn bố trí để thực hiện cấp sau quyết toán đối v ớ i các d ự án thuộc ngành giáo dục và đào tạo | | | 5.000 | - |
| b | Dự án khởi công m ớ i | | | | - |
| 1 | Dự án đầu tư thí điểm trường học ti ê n tiến hiện đại tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 | | 2016-2020 | 90.000 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 2 | Sửa chữa trường THPT Xuân Lộc | XL | 2016-2018 | 4.900 | S ở Giáo dục và Đào tạo |
| 3 | Sửa chữa, cải tạo trường THPT Nam Hà | BH | 2016-2017 | 9.500 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 4 | Sửa chữa trường THPT Thống Nhất A huyện Trảng Bom | TB | 2016-2017 | 6.200 | S ở Giáo dục và Đào tạo |
| 5 | Sửa chữa trường THPT Điểu Cải, Định Quán | Đ Q | 2016-2017 | 1.900 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 6 | Sửa chữa cải tạo nâng c ấ p cơ sở vật ch ấ t trường THPT Sông Ray, C ẩm Mỹ | CM | 2016-2018 | 12.000 | S ở Giáo dục và Đào tạo |
| 7 | K ý túc xá cơ sở 4 trường đại học Đ ồ ng Nai | BH | 2016-2018 | 5.000 | Trường đại học Đ ồ ng Nai |
| 3 | Quản lý nhà nước | | | 38.900 | - |
| a | Dự án thực hiện công tác bồi thư ờ ng gi ả i phóng mặt bằng | | | | - |
| | Trung t â m kiểm định xây dựng Đồng Nai | BH | 2016 | 200 | Trung tâm ki ể m định xây dựng Đồng Nai |
| b | Dự án lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây d ự ng công trình | | | | - |
| | Dự án xây dựng 06 Nhà trạm ki ể m lâm (các trạm: Bà Cai, Cơ Động, Cù Dinh, Đakind, Bàu Điền, Suối Linh) và 04 trạm kiểm soát rừng (các trạm: Mã Đà, Suối Trau, Rang Rang, Đá Dựng) | VC | 2016 | 200 | Khu bảo tồn thiên nhiên v ă n hóa Đồng Nai |
| 1 | Dự án Trụ sở làm việc Chi cục Bảo vệ môi trường và m ộ t số đơn v ị tr ự c thu ộ c Sở TNMT | BH | 2016 | 200 | Sở Tài nguyên và Môi trường |
| c | Công trình chuyển tiếp | | | | - |
| 1 | Dự án sửa chữa tr ụ sở làm vi ệ c Ban Dân t ộ c tỉnh | BH | 2015-20 16 | 700 | Ban Dân tộc tỉnh |
| 2 | Dự án nâng cấp sửa chữa, cải tạo Trụ sở Kh ố i Đảng, khối vận huyện Định Quán | ĐQ | 2015-2016 | 3.100 | UBND huyện Định Quán |
| 3 | Công trình cổng tường rào, san n ề n, thoát nước mưa thuộc trung tâm v ă n hóa thể thao huyện Tân Phú | TP | 2015-2016 | 4.000 | UBND huyện Tân Phú |
| 4 | BCKTKT tu bổ nâng cấp nghĩa tr ang cán bộ và người có công tỉnh tại phường Tân Biên TP.Biên Hòa | BH | 2015-2016 | 2.000 | Sở Lao động - Thương binh và X ã hội |
| 5 | Dự án xây Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh (chưa bao g ồ m 30% vốn hỗ trợ ngân sách TW) | BH | 2015-2016 | 6 .00 0 | Sở Nội vụ |
| 6 | Trụ sở phòng Đăng ký kinh doanh SKHDT | BH | 2015-2016 | 4.000 | Sở K ế hoạch và Đầu tư |
| 7 | Nâng cấp và mở rộng hệ th ố ng mạng nội bộ của Văn phòng U BND tỉnh | BH | 2015-2016 | 3.000 | Văn phòng UBND tỉnh |
| 8 | Nhà để xe 2 bánh và kho lưu trữ, cải tạo và sửa chữa một số hạng mục trụ sở làm việc Sở Y tế | BH | 2015-2016 | 2.000 | Sở Y tế |
| d | Kh ở i công m ớ i | | | | |
| 1 | Kho lưu trữ d ữ liệu chuyên dùng huyện Nhơn Trạch | NT | 2016-2018 | 8.000 | UBND huyện Nh ơn Trạch |
| 2 | Sửa chữa trụ sở làm việc Khối nhà nước tỉnh Đồng Nai | BH | 2016-2017 | 2.000 | Văn phòng UBND tỉnh |
| 3 | Sửa ch ữ a, cải tạo, xây dựng nhà làm việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông Sở Tài nguyên và Môi trường | BH | 2016-2017 | 1.000 | Sở Tài nguyên và Môi trường |
| 4 | Sửa chữa, cải tạo trụ sở Sở Ngoại vụ Đồng N ai | BH | 2016-2017 | 1.000 | Sở N goại vụ |
| 5 | Sửa chữa, trụ sở làm việc Sở Nông nghiệp và Phát triển n ông thôn | BH | 2016-2017 | 1.500 | Sở Nông nghiệp và Phát tri ể n n ông thôn |
| 4 | Hạ tầng Công Cộng | | | 21.089 | - |
| a | Dự án thực h i ện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng | | | | - |
| | Hệ thống thoát nước khu vực Suối nước Trong huyện Nhơn Trạch | NT | 2016 | 500 | Trung tâm thoát nước Đồng Nai |
| b | Dự án chuyển tiếp | | | | - |
| 1 | Tuy ế n thoát nước từ c ầ u Su ố i Cạn ra rạch Cái Sình | VC | 2015-2016 | 5.000 | Trung tâm thoát nước Đ ồ ng Nai |
| 2 | Tiểu dự án xâ y dựng tuyến mương bê tông bên trái xa lộ Hà Nội đoạn từ Bệnh viện Thống Nhất đến giáo xứ Chân Lý, phường Tân Biên và xây d ựng đoạn cống thoát nước từ phía nhà thờ Thánh tâm băng qua Xa lộ Hà Nội ra Suối Săn Máu thuộc HTTN và xử lý nước thải thành phố Biên Hò a (giai đoạn 1) | BH | 2015-2016 | 5.000 | Trung tâm thoát nước Đồng Nai |
| 3 | Nạo vét kênh thoát nước cuối đường số 2, huyện Nhơn Tr ạ ch | NT | 2015-2016 | 2.689 | Trung tâm thoát nước Đồng Nai |
| c | Kh ở i công m ớ i | | | | |
| 1 | Nạo vét Suối Sâu huyện Vĩnh Cửu | VC | 2016-2018 | 2.000 | UBND huyện Vĩnh Cửu |
| 2 | M ở rộng đoạn cống thoát nước từ phía công ty Nông súc sản băng qua đường Nguyễn Ái Quốc ra suối Săn Máu | BH | 2016-2017 | 4.000 | Trung tâm thoát nước Đồng Nai |
| 3 | Cầu Tập đoàn 7 (ngân sách t ỉ nh hỗ trợ phần cầu) | XL | 2016 | 1.900 | UBND huyện Xuân Lộc |
| 5 | Văn hóa - xã hộ i | | | 1.000 | - |
| | D ự án chuyển tiếp | | | | - |
| | Sửa chữa trụ sở trung tâm văn h óa tỉnh Đồng Nai | BH | 2015 | 1.000 | Trung tâm văn hóa tỉnh |
| 6 | Nông - Lâm - Thủy l ợ i | | | 129.765 | - |
| c | Công trình chuyển tiếp | | | | - |
| 1 | D ự án N ạ o vét suối Săn Máu | BH | 2011-2015 | 20.000 | Ban quản lý dự án NN & PTNT |
| 2 | Dự án trồng khôi phục rừng cây gỗ lớn bản địa chiến khu Đ | VC | 2011-2020 | 5.000 | Khu bảo t ồ n thiên nhiên văn hóa Đồng N a i |
| 3 | Hồ chứa nước chống lũ Lộc An | LT | | 13.338 | Ban quản lý dự án NN & PTNT |
| 4 | K ế hoạch bảo vệ và phát tri ể n rừng tỉnh Đồng Nai n ă m 2015 | | | 927 | Sở Nông nghiệp và Phát tri ể n n ông thôn |
| | - Ban quản lý rừng phòng hộ 600 | | | 685 | |
| | - Ban quản lý rừng phòng hộ Xuân Lộc | | | 230 | |
| | - Ban điều hành d ự án | | | 12 | |
| 5 | Hệ thống cấp nước tập trung xã Đồi 61 | TP | 2015-2016 | 2.500 | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn |
| 6 | Nâng cấp mở rộng hệ thống cấp n ư ớc tập tr ung xã Bình Lộc, huyện Tân Phú | TP | 2015-2016 | 15.000 | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn |
| 7 | Hệ thống cấp nước tập trung xã Xuân Phú | BH | 2015-2017 | 15.000 | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn |
| 8 | Sửa chữa cải tạo đập, nạo vét hồ sen và hồ bà Hào | VC | 2015-2017 | 20.000 | Khu bảo t ồ n thiên nhiên văn hóa Đồng Nai |
| 9 | Hồ chứa nước Gia Măng huyện Xuân Lộc | XL | 2015-2017 | 15.000 | Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi |
| 10 | Một s ố hạng mục thuộc dự án xây dựng phát triển rừng phòng hộ môi trường, cảnh quan Tr u ng tâm Lâm nghiệp Biên Hòa | BH | 2015-2016 | 6.000 | Trung tâm lâm nghiệp Biên Hòa |
| d | Công trình kh ở i công mới | | | | - |
| 1 | Nâng cấp tr ạm bơm ấp 6a, 6b xã Núi tượng huyện Tân Phú (đền bù GPMB & hệ thống kênh mương nội đồng do ngân sách huyện đầu tư và vận động nhân dân) | TP | 2015-2016 | 5.000 | UBND huyện Tân Phú |
| 2 | Hệ th ố ng cấp nước tập trung ấp 1 xã Phú Lộc | BH | 2012-2015 | 5.000 | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn |
| 3 | Kiên c ố hóa Kênh mương đập Cù Nhí | CM | 2015 | 5.000 | UBND huyện C ẩ m Mỹ |
| 4 | Nâng cấp, sửa chữa đập Lát chiếu thị xã Long Khánh | LK | | 2.000 | UBND thị xã Long Khánh |
| 7 | An ninh quốc phòng | | | 69.916 | - |
| a | Dự án th ự c hiện công tác bồi thư ờ ng giải phóng mặt bằng | | | | - |
| 1 | Trung đoàn cảnh sát cơ động và trung tâm huấn luyện | BH | 2013-2016 | 15.716 | Công an tỉnh Đồng Nai |
| a | Công trình chuyển tiếp | | | | - |
| 1 | Đầu tư b ổ sung một s ố hạng mục BCHQS tỉnh | BH | 2013-2016 | 3.700 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
| 2 | Trung tâm nghiên cứu ứng dụng và đào tạo huấn luyện PCCC, cứu nạn, cứu hộ thuộc S ở Cảnh sát Phòng cháy Chữa cháy (ngân sách tỉnh 50%, vốn Bộ Công a n 50%) | BH | 2014-2016 | 1.500 | C ả nh sát Phòng cháy Chữa cháy |
| 3 | Đội cảnh sát PCCC khu công nghiệp Long Thành (ngân sách tỉnh 50%, vốn Bộ Công a n 50%) | LT | 2015-2016 | 3.000 | Cảnh sát Phòng cháy Chữa cháy |
| 4 | Hạng mục san nền, sân đường nội bộ và cổng tường rào Ban chỉ huy quân sự huyện Tân Phú | TP | 2015-2016 | 1.000 | UBND huyện Tân Phú |
| 5 | Dự án Trung tâm hu ấ n luyện quân nhân, dự bị động viên Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | XL | 2015-2017 | 36.000 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
| 6 | Dự án đầu tư trang bị 15 xe chữa cháy của Cảnh sát PCCC | BH | 2015-2016 | 7.000 | Cảnh sát Phòng cháy Chữa cháy |
| b | Công trình khởi công m ớ i | | | | - |
| | Dự án xây dựng tường rào bao khu đ ấ t 33,25ha tại phường Tân Phong | BH | 2016-2017 | 2.000 | Công an tỉnh Đồng Nai |
| 8 | Khoa học công nghệ | | | 149.000 | - |
| a | Lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công dự t oán xây dựng công trình | | | | - |
| | Trạm xử lý nước thải 2000 m3/ ngày đêm tại Trung tâm ứng dụng công n g hệ sinh học Đồng Nai | CM | 2014-2016 | 1.000 | Trung tâm ứng dụng công nghệ sinh học Đồng Nai |
| b | Công trình chuyển tiếp | | | | - |
| 1 | Hạ t ầ ng trung tâm ứng dụng công nghệ sinh học Đồng Nai, giai đoạn 1 | CM | 2014-2016 | 106.300 | Sở Khoa học và Công nghệ |
| 2 | Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh | BH | 2014-2016 | 2.400 | S ở Thông tin và Truy ề n thôn g |
| 3 | Xây dựng đập dâng cấp nước mặt suối cả và hệ thống xử lý nước | | 2013-2016 | 6.800 | Sở Khoa học và Công nghệ |
| 4 | Xây dựng ph ầ n m ề m quản lý các khoản thu từ đ ất của Cục thuế Đồng Nai | BH | 2015-2016 | 500 | Cục Thuế Đồng Nai |
| 5 | Dự á n tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong lực lượng kiểm lâm | BH | 2015-2016 | 5.000 | Chi cục Kiểm Lâm Đồng Nai |
| | Công trình kh ở i công m ớ i | | | | |
| 1 | Trung tâm chiếu xạ Sở khoa học Công nghệ (ngân sách t ỉ nh 70%) | CM | 2016-2018 | 20.000 | Sở Khoa học và Công nghệ |
| 2 | Dự án công nghệ thông tin quản lý ngành y tế | | 2016-2018 | 7.000 | S ở Y t ế |
| II | Chuẩn bị đầu tư | | | 15.500 | - |
| a | Lập chủ trương đầu tư | | | 2.500 | - |
| 1 | Đường ĐT 761 đoạn từ giao giữa đường 761 đến đường 322B đến hết phạm vi khu dân cư ấp 2 xã Phú Lý, Vĩnh Cửu | VC | | 50 | Khu quản lý đ ườn g bộ, đường thủy Đồng Nai |
| 2 | Đường 319B đoạn qua KCN Nhơn Trạch | NT | | 50 | Khu quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai |
| 3 | Dự án đầu tư trang bị phương tiện Cứu nạn Cứu hộ tr ên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2013-2015 và định hướng đến năm 2020 (Bộ Công an chấp thuận hỗ trợ 55,46 tỷ đồng) | | | 50 | Cảnh sát Phòng cháy Chữa cháy |
| 4 | Dự án đầu tư tr ang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ từ năm 2015 đến 2018 | | | 50 | Cảnh sát Phòng cháy Chữa cháy |
| 5 | Dự án đầu tư Phòng cảnh sát PC&CC C ẩ m Mỹ (NTS 50%) | CM | | 50 | Cảnh sát Phòng cháy Chữa cháy |
| 6 | Dự án đầu tư Phòng cảnh sát PC&CC trên sông (NTS 50%) | BH | | 50 | Cảnh sát Phòng cháy Chữa cháy |
| 7 | Dự án đầu tư Phòng cảnh sát PC&CC Xuân Lộc | XL | | 50 | Cảnh sát Phòng cháy Chữa cháy |
| 8 | Dự án đầu tư Phòng cảnh sát PC&CC Vĩnh Cửu | VC | | 50 | Cảnh sát Phòng cháy Chữa cháy |
| 9 | Dự án đầu tư Phòng cảnh sát PC&CC Th ố ng Nh ấ t | TN | | 50 | Cảnh sát Phòng cháy Chữa cháy |
| 10 | Dự án đầu tư Phòng cảnh sát PC&CC Tân Phú | TP | | 50 | Cảnh sát Phòng cháy Chữa cháy |
| 11 | Xây dựng trụ sở Chi cục quản lý ch ấ t lượng nông lâm sản và thủy sản Đồng Nai | BH | | 50 | Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Đồng Nai |
| 12 | Xây dựng Trụ s ở làm việc Trạm Thú y Th ố ng Nh ấ t | TN | | 50 | Chi cục thú y |
| 13 | Sửa chữa trụ sở làm việc Công an thành ph ố Biên Hò a (NST 50%) | BH | | 50 | Công an tỉnh Đồng Nai |
| 14 | Xây dựng đường và cầu qua đập t r àn hồ tuyến V, hồ C ầu Mới | CM | | 50 | Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi |
| 15 | Tr ạ m bơm Đắc Lua. | TP | | 50 | Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi |
| 16 | Sửa chữa, nạo vét lòng hồ công trình hồ Suối Vọng. | CM | | 50 | Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi |
| 17 | Đầu tư xây dựng và sửa chữa nhà kho lưu trữ Đảng ủy Khối doanh nghiệp | BH | | 50 | Đảng ủy Khối doanh nghiệp |
| 18 | Nâng cấp đường nội bộ nối thông các bia, nâng cấp các bia tại di tích Trung ương Cục Miền Nam và đường nội bộ nối thông các bia tại Di tích khu ủy Miền Đông | VC | | 50 | Khu bảo tồn thiên nhiên v ă n hóa Đồng Nai |
| 19 | Xử lý nắn các khúc cua, nâng cao các đập tràn trên đường vào di tích Khu ủy Miền Đông | VC | | 50 | Khu bảo tồn thiên nhiên văn h ó a Đồng Nai |
| 20 | Xây dựng Trụ sở làm việc mới của Khu bảo t ồ n | VC | | 50 | Khu bảo t ồ n thiên nhiên văn h ó a Đồng Nai |
| 21 | Xây dựng cơ s ở dữ liệu của S ở Công thương | BH | | 50 | Sở Công thương |
| 22 | Đầu tư xây dựng Trường THPT Chu V ă n An | BH | | 50 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 23 | Sửa chữa cải tạo nâng cấp cơ s ở vật ch ất trường THPT Đoàn K ế t | BH | | 50 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 24 | Sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở vật ch ấ t Trường THPT Ki ệ m Tân | TN | | 50 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 25 | Sửa chữa, cải tạo nâng cấp c ơ s ở vật chất trường THPT Lê Hồng Phong | BH | | 50 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 26 | Kh ố i lớp học g ồ m 12 phòng học, 03 phòng chức năng và sửa chữa trường THPT Trị An | VC | | 50 | S ở Giáo dục và Đào tạo |
| 27 | Xây dựng 8 phòng học trường THPT Nguyễn Trãi | BH | | 50 | S ở Giáo dục và Đào tạo |
| 28 | Sửa chữa cải tạo trường THPT Phú Ngọc | ĐQ | | 50 | S ở Giáo dục và Đào tạo |
| 29 | Cải tạo xây mới trường dân tộc nội trú tỉnh | BH | | 50 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 30 | Cải tạo xây dựng mới trường THPT Long Khánh thành trường chuyên, xây d ựng ký túc xá | LK | | 50 | Sở Giáo d ục và Đào tạo |
| 31 | Sửa chữa, cải tạo trường THPT Tân Phú | TP | | 50 | Sở Giáo d ục và Đào tạo |
| 33 | Các dự án thuộc đề án cấp nước sạch nông thôn | | | 300 | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn |
| 34 | Mạng lưới thu gom nước thải tại khu ph ố 9 phường H ố Nai | BH | | 50 | Trung tâm th oá t nước Đồng Nai |
| 35 | Xây dựng tuy ế n th oá t nước phường H ố Nai, thành ph ố Biên H òa | BH | | 50 | Trung tâm th oá t nước Đồng Nai |
| 36 | Đường Long Giao Bảo Bình, C ẩ m Mỹ | CM | | 50 | UBND huyện C ẩ m Mỹ |
| 37 | Trạm bơm ấ p 7 Phú Tân huyện Định Quán | Đ Q | | 50 | UBND huyện Định Quán |
| 38 | Tiêu nước cánh đồng Bàu Kiên xã Thanh Sơn | Đ Q | | 50 | UBND huyện Định Quán |
| 39 | Đường suối Rắc huyện Đ ị nh Quán | ĐQ | | 50 | UBND huyện Định Quán |
| 40 | Dự án đường vào trung t â m hành chính huyện Tân Phú đo ạ n còn lại (gồm chi phí BTGPMB và xây lắp) | TP | | 50 | UBND huyện Tân Phú |
| 41 | Xây dựng nhà ở và hạ tầng khu khu đồng bào dân tộc xã Phú Sơn | TP | | 50 | UBND huyện Tân Phú |
| 42 | Xây dựng nhà ở và hạ t ầ ng khu khu xã Thanh S ơn (hạng mục xây mới nhà ở do địa phương vận động xã hội hóa), huyện Tân Phú | TP | | 50 | UBND huyện Tân Phú |
| 43 | Xây dựng nhà ở và hạ tầng khu khu đồng bào dân tộc xã Ph ú B ì nh | TP | | 50 | UBND huyện Tân Phú |
| 44 | Xây dựng mới trạm bơm Giang Điền huyện Tân Phú | TP | | 50 | UBND huyện Tân Phú |
| 45 | Dự án hạ tầng điểm dân cư s ố 6 xã Hiếu Liêm | VC | | 50 | UBND huyện Vĩnh C ử u |
| 46 | Đường qua khu đô thị mới từ đường Nguy ễ n Trãi đến đường Lê Hồng Phong | LK | | 50 | UBND thị xã Long Khánh |
| b | Bố trí vốn dự phòng thanh toán chi phí lập hồ sơ đối v ớ i các dự án được phê duyệt chủ trương đầu tư | | | 13.000 | - |
| III | Bố trí v ố n thanh toán cho các dự án đã quyết toán nhưng còn thiếu v ố n kế hoạch | | | 20.000 | - |
PHỤ LỤC 3
BIỂU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016 NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT (Kèm theo Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
| S TT | D anh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Tiến độ thực hiện | Kế hoạch năm 2016 | Chủ đầu tư |
|||||||
| | Tổng số | | | 506.500 | |
| A | Thực hiện dự án | | | 488.700 | - |
| I | Y tế | | - | 421.400 | |
| b | Công trình chuyển tiếp | | - | | - |
| 1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Xuân Lộc | LK | 2012-2016 | 133.000 | S ở Y t ế |
| 2 | Xây d ự ng khoa nhiễm bệnh viện Nhi giai đoạn 2013 - 2015 | BH | 2014-2016 | 47.000 | S ở Y t ế |
| 3 | Bệnh viện đa khoa huyện Tân Phú | TP | 2014-2018 | 100.000 | S ở Y tế |
| 4 | Hệ thống xử lý chất thải y tế cho c á c Trung tâm y tế, phòng khám đa khoa khu vực và các trạm y tế trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2012-2015 | | 2014-2016 | 14.500 | S ở Y tế |
| 5 | Dự án xây d ựng khoa khám bệnh, cấp cứu và khu hành chính bệnh vi ệ n đa khoa Thống Nhất | BH | 2015-2016 | 50.000 | Bệnh viện đa khoa Thống Nhất |
| 6 | Trạm Y tế xã Xuân Trường, huyện Xuân Lộc | XL | 2015-2016 | 2.000 | Sở Y tế |
| 7 | Trạm Y tế xã Vĩnh Tân, huyện Vĩnh Cửu | VC | 2015-2016 | 4.500 | S ở Y tế |
| 8 | Trạm Y tế xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu | VC | 2015-2016 | 4.400 | Sở Y tế |
| 9 | Đầu tư tr ang thiết bị cho 6 trạm y tế xã | | | 6.000 | Sở Y t ế |
| b | Khởi công mới | | | | - |
| 1 | Trụ sở làm việc Ban bảo vệ sức khỏe | BH | 2016-2018 | 15.000 | Ban bảo v ệ sức khỏe |
| 2 | Trạm y t ế xã Giang Điền, huyện Trảng Bom | TB | 2016-2017 | 5.000 | Sở Y tế |
| 3 | Trạm y tế xã Phú Lộc huy ệ n T â n Phú | TP | 2016-2017 | 5.000 | Sở Y tế |
| 4 | Trạm Y tế xã Trà C ổ huyện Tâ n Phú | TP | 2016-2017 | 6 .000 | S ở Y t ế |
| 5 | Trạm Y tế phường Xuân Trung thị xã Long Khánh | LK | 2016-2017 | 5.000 | S ở Y t ế |
| 6 | Trạm Y tế xã Bàu Hàm huyện Trảng Bom | TB | 2016-2017 | 6.000 | S ở Y t ế |
| 7 | Trạm y t ế phường Lon g B ì nh Tân, tp Biên Hòa | BH | 2016-2017 | 3.000 | Sở Y tế |
| 8 | Trạm Y tế xã Hóa An, tp Biên Hòa | BH | 2016-2017 | 3.000 | S ở Y tế |
| 9 | Trạm y tế xã Xuân Hòa huyện Xuân Lộc | XL | 2016-2017 | 6.000 | S ở Y t ế |
| 10 | Trạm Y tế xã Phú Hòa huyện Định Quán | ĐQ | 2016-2017 | 6.000 | Sở Y tế |
| II | Văn hóa xã hội | | - | 67.300 | - |
| a | Dự án lập hồ sơ bồi th ườn g giải ph ó ng mặt bằng | | | | - |
| | Công viên cây xanh thị xã Long Khánh | LK | 2016 | 100 | UBND thị xã Long Khánh |
| b | Dự án lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây d ự ng công trình | | | | - |
| | Dự án đầu t ư xây d ựng Tháp biểu trưng Trái dầu 3 cánh Trung tâm Sinh thái văn hóa Lịch sử chiến khu Đ | VC | 2016 | 100 | Khu b ả o t ồ n thiên nhiên văn hóa Đồng Nai |
| c | Công trình chuyển tiếp | | | | - |
| 1 | Đền thờ liệt s ĩ thị xã Long Khánh | LK | 2014-2018 | 4.000 | U BN D thị xã Long Khánh |
| 2 | B ả o t ồ n, t ôn tạo d i tích nhà l ao T â n Hi ệ p (ho à n t rả v ốn tạm ứn g các năm trước là 8,2 tỷ đồng) | BH | 2014-2017 | 10.000 | Ban Quản lý di tích danh thắng |
| 3 | Đài truyền thanh huyện Xuân Lộc | XL | 2015-2016 | 3.100 | UBND huyện Xuân Lộc |
| d | Khởi công mới | | | | - |
| 1 | Di tích U 1 , huyện Trảng Bom | TB | 2016-2018 | 22.000 | U BN D huyện Tr ả ng Bom |
| 2 | Nhà tang lễ thành ph ố Biên Hòa | BH | 2016-2018 | 28.000 | UBND thành ph ố Biên Hòa |
| B | Lập chủ trương đầu tư và chu ẩ n bị đầu t ư | | | 2 . 800 | - |
| a | L ậ p chủ trương đầu tư | | | 2.800 | - |
| 1 | Trạm Y tế xã Su ố i Cát, huyện Xuân Lộc | XL | | 100 | S ở Y tế |
| 2 | Mua sắm trang thiết bị y tế bổ sung cho bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai phục vụ đề án Bệnh viện vệ tinh của bệnh viện Nhi đồng 2, TPHCM | | | 100 | Bệnh viện Nhi Đồng |
| 3 | Trạm Y tế thị trấn Sông Ray, huyện C ẩm Mỹ | CM | | 100 | Sở Y tế |
| 4 | Trạm Y tế xã Xuân Trường, huyện Xuân Lộc | XL | | 100 | Sở Y tế |
| 5 | Xây dựng Trung tâm giám định Y khoa | BH | | 150 | Sở Y tế |
| 6 | Xây dựng Trung tâm Pháp Y | BH | | 150 | Sở Y tế |
| 7 | Xây dựng Trung tâm Y tế dự phòn g huyện VC | VC | | 100 | Sở Y tế |
| 8 | Xây dựng Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh đạt chuẩn quốc gia | BH | | 100 | Sở Y tế |
| 9 | Trạm Y tế xã Nhân Nghĩa - huyện C ẩm Mỹ | CM | | 100 | Sở Y tế |
| 10 | Trạm Y tế xã Phú Bình - huyện Tân Phú | TP | | 100 | Sở Y tế |
| 11 | Trạm Y tế xã Lang Minh - huyện Xuân Lộc | XL | | 100 | Sở Y tế |
| 12 | Trạm Y tế xã Phước Khánh - huyện Nh ơn Trạch | NT | | 100 | Sở Y tế |
| 13 | Trạm Y tế xã Hiếu Liêm - huyện Vĩnh Cửu | VC | | 100 | Sở Y tế |
| 14 | Trạm Y tế xã Tân Bình - huyện Vĩnh Cửu | VC | | 100 | Sở Y tế |
| 15 | Trạm Y tế xã Ph ú Tân - huyện Định Quán | ĐQ | | 100 | Sở Y tế |
| 16 | Trạm Y tế xã Tru ng Hòa - huyện Trảng Bom | TB | | 100 | Sở Y tế |
| 17 | Trạm Y tế xã Bàu Sen - thị xã Long Khánh | LK | | 100 | Sở Y tế |
| 18 | Trạm Y tế xã Hàng Gòn - thị xã Long Khánh | LK | | 100 | Sở Y tế |
| 19 | Nhà thi đ ấ u đa năng huyện Định Quán | ĐQ | | 100 | UBND huyện Định Quán |
| 20 | Trùng tu, tôn tạo di tích đền thờ Nguyễn Hữu Cảnh | BH | | 100 | Ban Quản lý di tích danh th ắ ng |
| 21 | Nhà Văn hóa Châu ro xã Túc Trưng | ĐQ | | 100 | UBND huyện Định Quán |
| 22 | Làng V ă n hóa Đ ồ ng bào Chơro xã Bảo Vinh | LK | | 100 | UBND thị xã Long Khánh |
| 23 | Nhà tri ể n lãm và v ă n phòng Trung tâm văn hóa th ể dục th ể thao thị xã Long Khánh | LK | | 100 | UBND thị xã Long Khánh |
| 24 | Th ư viện huyện C ẩm M ỹ | CM | | 100 | UBND huyện C ẩ m Mỹ |
| 25 | BCKTKT công trình L ắ p đặt bảng điện tử Sâ n vận động tỉnh (vốn xã hội hóa 20% tổng mức) | BH | | 100 | Trung tâm thể dục thể thao |
| 26 | Hệ thống xử lý nước th ả i Trung tâm giáo dục Lao động xã hội Đồng N ai công suất 250m3/ngà y đêm | XL | | 100 | Trung tâm giáo dục lao động |
| 27 | Xây dựng trường thực hành thuộc trường Đại học Đồng Nai | BH | | 100 | Trường Đại học Đồng Nai |
| b | B ố trí vốn dự phòng thanh toán chi phí lập hồ sơ đối với các dự án đư ợ c phê duyệt chủ trương đầu tư | | | 5.000 | - |
| C | B ố trí vốn thanh toán sau quyết toán đối v ớ i các dự án | | | 10.000 | |
PHỤ LỤC 4
BIỂU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016 TỪ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG, XỔ SỐ KIẾN THIẾT ĐỂ HOÀN TRẢ CÁC KHOẢN VỐN ĐÃ VAY, TẠM ỨNG TRONG CÁC NĂM TRƯỚC (Kèm theo Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Dự án | K ế hoạch giao | Chủ đầu tư |
|||||
| | T Ổ NG CỘNG (A+B) | 927.995 | |
| A | Hoàn tr ả từ nguồn vốn ngân sách tập trung | 727.995 | |
| I | Các khoản tạm ứng ngân s ách tỉnh | 126.875 | |
| 1 | Tạm ứng từ nguồn vốn ngân s á ch cấp t ỉ nh cho UBND huyện Long Thành kinh phí bồi th ư ờng, gi ả i phóng mặt bằng dự án Hương lộ 10 từ ranh giới huyện C ẩm Mỹ đến giao với đường ĐT 769 đoạn qua Long Thành. | 17.315 | UBND huyện Long Thành |
| 2 | Dự án đầu tư xây dựng đường từ đường 319 đến hương lộ 19 huyện Nhơn Trạch | 30.000 | UBND huyện Nhơn Trạch |
| 3 | Tạm ứng thực hiện dự án làng nghề gốm sứ Tân Hạnh | 30.000 | UBND thành phố Biên Hòa |
| 4 | Tạm ứ ng từ nguồn v ố n ngân sách cấp t ỉ nh cho Trung tâm Th oá t nước Đồng Nai kinh phí chi tr ả bồi thường, gi ả i phóng mặt bằng Dự án nạo vét Suối Nước Trong | 30.454 | Trung tâm th o át nước t ỉ nh |
| 5 | Tạm ứng từ nguồn vốn ngân sách cấp t ỉ nh cho Văn phòng Tỉnh ủy kinh phí đ ể sửa chữa c ả i tạo nhà khách 71 | 2.931 | Văn p h ò ng Tỉnh ủ y |
| 6 | Tạm ứng từ nguồn vốn ngân sách cấp t ỉ nh cho UBND huyện Thống Nhất kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng dự á n đường hương lộ 10 đoạn qua địa bàn huyện | 994 | UBND huyện Thống Nhất |
| 7 | Tạm ứng từ nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh cho Bộ Tham mưu Quân khu 7 để triển khai thực hiện dự án đường v à o Kho Công binh Quân khu 7 | 5.000 | Bộ tham mưu Quân khu 7 |
| 8 | Tạm ứng từ vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí thực hiện bồi thường hỗ trợ d ự án đầu tư m ở rộng nhà máy x ử lý chất th ả i xã Tây Hòa (giai đoạn 2) huyện Tr ả ng Bom | 742 | UBND huyện Trảng Bom |
| 9 | Tạm ứng từ nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh cho Trung tâm Th oá t nước Đồng Nai thanh toán chi phí các gói thầu tư vấn hoàn thành từ nguồn vốn ngân sách tỉnh thuộc dự án th oá t nước và xử lý nước thải thị trấn Vĩnh An huyện Vĩnh Cửu và dự án hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Biên Hòa (giai đoạn 1) | 1.674 | Trung tâm thoát nước t ỉ nh |
| 10 | Tạm ứng từ nguồn v ố n ngân sách cấp t ỉ nh cho Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh Đồng Nai để thực hiện chi trả kinh phí bồi thường, hỗ trợ dự án mở rộng đường 25B | 6.200 | Trung tâm phát triển quỹ đất |
| 11 | Tạm ứ ng từ nguồn ngân sách t ỉ nh để thực hiện sửa chữa, cải tạo Trụ sở T ỉ nh ủy Đồng Nai | 1.565 | V ă n phòng Tỉnh ủy |
| II | Hoàn trả vốn vay Ngân hàng đầu tư trong năm 2014 | 400.000 | |
| 1 | Cải tạo n â ng c ấ p t ỉ nh lộ 25A (ĐT769, đoạn từ Bến phà Cát Lái đến ngã 3 Quốc lộ 51) | 210.000 | Khu quản l ý đường bộ, đường thủy Đồng Nai |
| 2 | Đoạn 3 đường liên huyện Vĩnh Cửu Trảng Bom | 43.200 | Khu quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai |
| 3 | Dự án đường số 16 qua cánh đồng Bà Nghè thành ph ố Biên Hòa | 21.000 | UBND th à nh ph ố Biên Hòa |
| 4 | Hồ chứa nước C ầu Dầu | 125.800 | Ban quản lý dự án NN & PTNT |
| II | Hoàn trả v ố n vay Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (ph ầ n v ố n các dự án thuộc trách nhi ệ m hoàn trả từ ngân sách tỉnh đã giải n g ân trong năm 2014) | 101.120 | |
| III | Hoàn trả phần vốn tạm ứng, vốn vay Kho bạc Nhà nư ớ c Trung ươn g năm 2009-2010 | 100.000 | |
| B | Hoàn trả từ nguồn v ố n x ổ số kiến thiết đ ố i v ớ i dự án bệnh viện đa khoa Đồng Nai (tạm ứng năm 2015 từ Kho bạc Nhà nước Trung ư ơ ng). | 200.000 | |
PHỤ LỤC 5
CÂN ĐỐI VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016 ĐỐI VỚI CÁC HUYỆN, THỊ XÃ LONG KHÁNH VÀ THÀNH PHỐ BIÊN HÒA (Kèm theo Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh)
| STT | Tên đơn vị | Phân b ổ ngu ồ n vốn đầu tư công năm 2016 | | | | | |
|||||||||
| | | Tổng số | T ổ ng số vốn đầu tư trong cân đối | Trong đó | | | Nguồn vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ các địa phương đầu tư hạ tầng nông thôn m ớ i, giáo dục đào tạo |
| | | | | Ngân sách tập trung | Khai thác quỹ đất | Cơ cấu tối thiểu ngành giáo d ục và đào tạo | |
| | Tổng số | 1.785.000 | 1.470.000 | 1.150.000 | 320.000 | 695.000 | 315.000 |
| 1 | Thành ph ố Biên Hò a | 4 16 .614 | 316.614 | 161 . 414 | 155.200 | 149.000 | 100.000 |
| 2 | Thị xã Long Khánh | 128.551 | 108.551 | 100.551 | 8.000 | 51.500 | 20.000 |
| 3 | Huyện Nhơn Trạch | 148.921 | 128.921 | 96.921 | 32.000 | 61.000 | 20.000 |
| 4 | Huyện Long Thành | 158.373 | 138.373 | 98.373 | 40.000 | 65.500 | 20.000 |
| 5 | Huyện Trảng Bom | 158.121 | 138.121 | 96.921 | 41.200 | 65.000 | 20.000 |
| 6 | Huyện Cẩm Mỹ | 127.040 | 104.040 | 101.640 | 2.400 | 49.500 | 23.000 |
| 7 | Huyện Xuân Lộc | 125.925 | 105.925 | 99.925 | 6.000 | 50.000 | 20.000 |
| 8 | Huyện Tân Phú | 123.667 | 100.667 | 100.267 | 400 | 47.500 | 23.000 |
| 9 | Huyện Định Quán | 126.330 | 103.330 | 100.530 | 2.800 | 49.000 | 23.000 |
| 10 | Huy ệ n T hố ng Nh ấ t | 143.074 | 120.074 | 96.074 | 24.000 | 57.000 | 23.000 |
| 11 | Huyện Vĩnh Cửu | 128.384 | 105.384 | 97.384 | 8.000 | 50.000 | 23.000 |
PHỤ LỤC 6
BẢNG TỔNG HỢP DANH MỤC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN VAY TỪ NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG ĐỂ TẬP TRUNG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI THỰC HIỆN TRONG NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| | | K ế hoạch vay năm 2016 để thực hiện | Trong đó, tiến độ vay: | |
||||||
| | | | Hoàn trả từ vốn ngân sách tỉnh | Hoàn trả t ừ v ố n đầu t ư của UBND cấp huyện |
| 1 | 2 | | 15 | 19 |
| | T ổ ng s ố | 120.000 | 20.000 | 100.000 |
| I | UBND huyện Long Thành | 55.000 | - | 55.000 |
| | Xã Long Đức | | | |
| 1 | Trường THSC Long Đức | 15.000 | | 15.000 |
| | Xã Long An | - | | |
| 2 | Trường ti ể u học Long An | 10.000 | | 10.000 |
| | Xã Long Phước | - | | |
| 3 | Hệ th ố ng kênh mương A-B đập Suối Cả | 30.000 | | 30.000 |
| II | Thị xã Long Khánh | 10.000 | - | 10.000 |
| | Xã Bảo Vinh | - | | |
| 1 | Trường THCS Ngô Quy ề n | 10.000 | | 10.000 |
| III | UBND huyện Vĩnh Cửu | 20.000 | 20.000 | - |
| 1 | Đường nhánh 1 tuy ế n Cộ Cây Xoài huyện Vĩnh Cửu | 20.000 | 20.000 | |
| IV | Huyện C ẩ m Mỹ | 20.000 | - | 20.000 |
| | Xã Xuân Bảo | - | | |
| 1 | Trường m ầ m non Xuân Bảo | 7.000 | | 7.000 |
| | Xã Bảo Bình | - | | |
| 2 | Trường m ầ m non Bảo Bình | 3.000 | | 3.000 |
| | Xã Xuân Đông | - | | |
| 3 | Nâng cấp sửa chữa trường M ầ m Non Xuân Đông | 4.000 | | 4.000 |
| | Xã Sông Ray | - | | |
| 4 | Xây dựng mới, c ả i tạo các phòng chức năng trường THCS Sông Ray | 2.000 | | 2.000 |
| | Xã Xuân Qu ế | - | | |
| 5 | Xây dựng mới, cải tạo các phòng chức năng trường THCS Lý Tự Trọng | 4.000 | | 4.000 |
| V | UBND huyện Tân Phú | 15.000 | - | 15.000 |
| | Phú Xuân | - | | |
| 6 | MN Phú Xuân (phân hiệu chính) | 15.000 | | 15.000 |