Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao UBND tỉnh căn cứ các quy định của pháp luật về lĩnh vực tài chính, ngân sách hiện hành tổ chức thực hiện Nghị quyết này, đảm bảo hoàn thành kế hoạch năm 2016 và bố trí trả nợ đến hạn; đồng thời báo cáo kết quả thực hiện tại các kỳ họp HĐND tỉnh. Trong quá trình thực hiện, khi cần thiết phải điều chỉnh dự toán kế hoạch, UBND tỉnh báo cáo Thường trực HĐND tỉnh để xem xét, thống nhất và trình HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
2. Các định mức phân bổ chi hoạt động thường xuyên của đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp huyện và chi hoạt động khác của ngân sách cấp xã trong Nghị quyết số 97/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 của HĐND tỉnh được thay thế bằng các nội dung quy định trong Nghị quyết này.
3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 11/12/2015./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội (A+B); - Văn phòng Chính phủ (A+B); - Bộ Tài chính; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Đồng Nai; - Các Đại biểu HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - U BMTTQVN t ỉ nh; - Các sở, ban, ngành; - Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh; - Tòa án nhân dân tỉnh; - Văn phòng Tỉnh ủy; - V ă n phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND cấp huyện; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Báo Đồng Nai, Đài PT-TH Đồng Nai; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trần Văn Tư
PHỤ LỤC I
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 182/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Nội dung các khoản thu | NĂM 2015 | | DỰ TOÁN NĂM 2016 | SO SÁNH % | | | |
||||||||||
| | | DỰ TOÁN GIAO ĐẦU NĂM | Ư Ớ C THỰC HIỆN NĂM | | UTH 2015 | | D T 2016 | |
| | | | | | DTĐN 2015 | CÙNG KỲ | DTĐN 2015 | UTH 2015 |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=2/1 | 5-2/CK | 6=3/1 | 7=3/2 |
| * | T Ổ NG THU NSNN TRÊN ĐỊA B À N (A+B) | 39.520.300 | 39.875.300 | 42.120.000 | 101% | 112% | 107% | 106% |
| A | TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN (I + II) | 37.215.000 | 37 . 300.000 | 40 . 950 . 000 | 100% | 109% | 110% | 110% |
| I | THU NỘI ĐỊA | 22.865.000 | 24.300.000 | 26.800.000 | 106% | 117% | 117% | 110% |
| | (Thu nội địa đ ã trừ tiền sử dụng đất) | 22 . 365.000 | 23.204.000 | 26.000.000 | 104% | 115% | 116% | 112% |
| 1 | Thu từ DNNN Trung ương | 2.590.000 | 2.590.000 | 3.000.000 | 100% | 122% | 116% | 116% |
| - | Thuế giá trị gia tăng | 1.600.000 | 1.600.000 | 1.964.000 | 100% | 122% | 123% | 123% |
| - | Thuế tiê u thụ đặc biệt h à ng nội địa | 2.700 | 330 | 350 | 12% | 19% | 13% | 106% |
| - | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 842.000 | 783.600 | 800.000 | 93% | 130% | 95% | 102% |
| - | Thuế tài nguyên | 140.000 | 200.000 | 230.000 | 143% | 98% | 164% | 115% |
| - | Thuế môn bài | 600 | 500 | 550 | 83% | 98% | 92% | 110% |
| - | Thu khác | 4.700 | 5.570 | 5.100 | 119% | 118% | 109% | 92% |
| 2 | Thu từ DNNN địa phương | 2.700.000 | 2.600.000 | 2.650.000 | 96% | 130% | 98% | 102% |
| - | Thuế giá tr ị gia tăng | 740.300 | 740.000 | 860.000 | 100% | 130% | 116% | 116% |
| - | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa | 1.210.000 | 1.000.000 | 1.130.000 | 83% | 111% | 93% | 113% |
| - | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 703.000 | 800.000 | 600.000 | 114% | 170% | 85% | 75% |
| - | Thuế tài nguyên | 42.000 | 55.000 | 56.000 | 131% | 97% | 133% | 102% |
| - | Thuế môn bài | 700 | 700 | 800 | 100% | 99% | 114% | 114% |
| - | Thu khác | 4.000 | 4.300 | 3.200 | 108% | 119% | 80% | 74% |
| 3 | Thu từ DN c ó vốn ĐTNN | 9.904.000 | 10. 11 4.000 | 11.700.000 | 102% | 117% | 118% | 116% |
| - | Thuế giá trị gia tăng | 2.657. 0 00 | 2.900.000 | 3.297.000 | 109% | 134% | 124% | 114% |
| - | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa | 120.000 | 160.000 | 190.000 | 133% | 98% | 158% | 119% |
| - | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 7.000.000 | 6.750.000 | 8.070.000 | 96% | 111% | 115% | 120% |
| - | Thuế tài nguyên | 3.000 | 4.800 | 4.500 | 160% | 115% | 150% | 94% |
| - | Thuế môn bài | 3.000 | 3.200 | 3.200 | 107% | 108% | 107% | 100% |
| - | Tiền thuê mặt đất, mặt nước | 41.000 | 156.000 | 50.000 | 380% | 231% | 122% | 32% |
| | Trong đó ghi thu tiền thuê mặt đất, mặt nư ớ c | | 103.519 | | | | | |
| - | Thu khác | 80.000 | 140.000 | 85.300 | 175% | 84% | 107% | 61% |
| 4 | Thu từ khu vực ngoài quốc doanh | 3.000.000 | 3.000.000 | 3 . 313.000 | 100% | 105% | 1 1 0% | 110% |
| - | Thu ế gi á trị gia tăng | 2.165.000 | 2.100.000 | 2.292.000 | 97% | 105% | 106% | 109% |
| - | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa | 24.000 | 21.000 | 22.000 | 88% | 100% | 92% | 105% |
| - | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 700.000 | 734.000 | 870.000 | 105% | 103% | 124% | 119% |
| - | Thuế tài nguyên | 33.000 | 41.000 | 41.000 | 124% | 116% | 124% | 100% |
| - | Thuế môn bài | 53.000 | 54.000 | 53.000 | 102% | 100% | 100% | 98% |
| - | Thu khác | 25.000 | 50.000 | 35.000 | 200% | 99% | 140% | 70% |
| 5 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | 400 | | | 35% | | 0% |
| 6 | Thuế thu nhập cá nh â n | 2.900.000 | 2.800.000 | 3.400.000 | 97% | 116% | 117% | 121% |
| 7 | Lệ phí trước bạ | 410.000 | 600.000 | 520.000 | 146% | 130% | 127% | 87% |
| 8 | Thuế b ả o vệ môi trường | 8 5.000 | 200.000 | 250.000 | 235% | 234% | 294% | 125% |
| 9 | Thu phí, lệ phí | 120.000 | 200.000 | 202.000 | 167% | 96% | 168% | 101% |
| - | Thu phí, lệ phí Trung ương | 67.000 | 67.000 | 116.400 | 100% | | 174% | 174% |
| - | Thu ph í , lệ phí địa phương | 53.000 | 133.000 | 85.600 | 251% | | 162% | 64% |
| 10 | Thuế SDĐ phi nông ng h iệp - Thuế nhà đất | 50.000 | 56.000 | 50.000 | 112% | 90% | 100% | 89% |
| 11 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | | 230 | | | 30% | | 0% |
| 12 | Tiền thuê mặt đất, mặt nước | 130.000 | 261.000 | 220.000 | 201% | 65% | 169% | 84% |
| 13 | Thu tiền sử dụng đất | 500.000 | 1.096.000 | 800.000 | 219% | 147% | 160% | 73% |
| - | Thu cân đối | 500.000 | 789.267 | | 158% | 165% | 0% | 0% |
| - | Ghi thu ti ề n sử dụng đất | | 306.733 | | | 115% | | 0% |
| 14 | Thu hoa l ợ i công s ả n, quỹ đất công ích ... tại xã | 6.000 | 10.500 | 8.000 | 175% | 81% | 133% | 7 6 % |
| 15 | Thu khác ngân sách | 380.000 | 400.000 | 400.000 | 105% | 81% | 105% | 100% |
| - | Thu cân đối | 180.000 | 200.000 | 160.000 | 111% | 81% | 89% | 80% |
| - | Thu tiền phạt an toàn giao thông | 200.000 | 200.000 | 240.000 | 100% | 82% | 120% | 120% |
| 16 | Thu KHCB, tiền bá n nhà thuộc SHNN | | 18.000 | | | | | 0% |
| 17 | Thu từ thu nhập sau thuế | 90.000 | 244.000 | 200.000 | 271% | 87% | 222% | 82% |
| 18 | Thu ti ề n cấp quyền khai thác k hoán g sản | | 109.870 | 87.000 | | | | 79% |
| - | Trung ương | | 10.000 | 12.000 | | | | |
| - | Địa phương | | 90.000 | 75.000 | | | | |
| II | Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | 14.350.000 | 13.000.000 | 14.150.000 | 91% | 97% | 99% | 109% |
| - | Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế BVMT hàng hóa nhập khẩu | 3.180.000 | 3.000.000 | 3.670.000 | 94% | 79% | 115% | 122% |
| - | Thuế VAT hàng nhập khẩu | 11.170.000 | 10.000.000 | 10.480.000 | 90% | 103% | 94% | 105% |
| B | CÁC KHO Ả N TH U Đ Ể LẠI CHI QUẢN LÝ QUA N S | 2 . 305.300 | 2.575 . 300 | 1.170.000 | 112% | 189% | 51% | 45% |
| - | Thu từ lĩnh vực xổ số kiến thiết | 1.000.000 | 1.270.000 | 1.100.000 | 127% | 93% | 110% | 87% |
| - | Ghi thu học phí | 60.000 | 60.000 | 70.000 | 100% | | 117% | 117% |
| - | Ghi thu viện phí | 1.245.300 | 1 .245.300 | | 100% | | 0% | 0% |
| | | | | | | | | |
| ** | TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A+B+C) | 15.586.639 | 17.202.861 | 16.143.979 | 104% | 94% | 104% | 94% |
| A | Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương | 13.081.339 | 14.063.293 | 14.973.979 | 114% | 106% | 114% | 106% |
| 1 | Các khoản thu theo tỷ lệ phân chia | 12 . 406.290 | 12.406 . 290 | 14.777.979 | 119% | 119% | 119% | 119% |
| - | Các khoản thu 100% | 1.849.000 | 1.849.000 | 2.595.850 | 140% | 140% | 140% | 140% |
| - | Thu phân chia theo tỷ lệ % | 10.557.290 | 10.557.290 | 12.182.129 | 115% | 115% | 115% | 115% |
| 2 | Các khoản thu bổ sung từ ngân sách Trung ươ ng | 100 . 500 | 768.827 | 76.000 | | | | |
| 2.1 | Nguồn chương trình mục tiêu quốc gia (chi tiết các ch ươ ng trình mục tiêu quốc gia tại Quyết định số 3043/QĐ-BTC ngày 28/11/2014 của B ộ Tài chính) | 25.500 | 72.362 | | | | | |
| 2.2 | Các kho ả n bổ sung có mục tiêu | 75.000 | 496.465 | 76.000 | | | | |
| 2.3 | Nguồn v ố n tạm ứng Kho bạc nhà nước | | 200.000 | | | | | |
| 3 | Nguồn vốn vay Ngân hàng Phát triển Việt Nam | | 100.000 | | | | | |
| 4 | Thu b ổ sung từ nguồn ngân sách địa ph ươ ng | 574.549 | 788.176 | 120.000 | | | | |
| a | Nguồn vốn vay Ngân hàng Công thương Việt Nam | 574.549 | 722.839 | 120.000 | | | | |
| - | Nguồn d ự toán giao đầu năm | 574.549 | 574.549 | 100.000 | | | | |
| - | Nguồn dự toán đã giao năm 2014 sử dụng không hết | | 168.290 | | | | | |
| - | Nguồn dự toán đ ã giao năm 2015 chưa có nhu cầ u sử dụng | | | 20.000 | | | | |
| b | Nguồn kết dư ngân sách cấp t ỉ nh năm 2014 tr ong cân đối | 0 | 8.515 | 0 | | | | |
| c | Nguồn thu ngân sác h năm 2015 (NSĐP) | 0 | 56.822 | 0 | | | | |
| B | Các kho ả n thu được để lại quản lý qua NSNN | 2.505 . 300 | 2.950.568 | 1.170.000 | 47% | 40% | 47% | 40% |
| 1 | Nguồn xổ số kiến th iết | 1.200.000 | 1.645.268 | 1.100.000 | 92% | 67% | 92% | 67% |
| - | Nguồn d ự toán giao đầu năm 2015 | 1.000.000 | 1.000.000 | | 0% | 0% | 0% | 0% |
| - | Nguồn thu vượt so với dự toán giao đầu năm 2015 | | 270.000 | | | 0% | | 0% |
| - | Nguồn kết dư ngân sách cấp t ỉ nh năm 2014 ngoài cân đối | 200.000 | 375.268 | | 0% | 0% | 0% | 0% |
| + | Thu vượt so với dự toán năm 2014 | 200.000 | 338.765 | | 0% | 0% | 0% | 0% |
| + | Dự toán đã giao năm 2014 sử dụng không hết | | 36.503 | | | 0% | | 0% |
| 3 | Gh i thu học phí | 60.000 | 60.000 | 70.000 | 117% | 117% | 117% | 117% |
| 4 | G h i t h u viện p h í | 1.245 . 300 | 1.245.300 | | 0% | 0% | 0% | 0% |
| C | Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ | | 189 . 000 | | | | | |
PHỤ LỤC II
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 182/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG CÁC KHOẢN CHI | N Ă M 2015 | | NĂM 2016 | | | SO SÁNH % | | | |
||||||||||||
| | | DỰ TOÁN Đ Ầ U NĂM | ƯỚC THỰC HIỆN | T Ổ NG CỘNG | KHỐI TỈNH | KH Ố I HUYỆN, XÃ | N Ă M 2015 | | NĂM 2016 | |
| | | | | | | | DT ĐN | CÙNG KỲ | DTĐN 20 1 5 | UTH 2015 |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=2/1 | 7=2/ CK | 8=3/1 | 9=3/2 |
| | T Ổ NG CHI NSĐP (A+B) | 15.586.639 | 17.013.8 6 1 | 16.143.979 | 8.543.825 | 7.600.154 | 109% | 110% | 104% | 95% |
| A | Ch i cân đối n gân sách địa ph ươ n g: | 13.081.339 | 14.063.293 | 14.973.979 | 7.688.825 | 7.2 8 5.154 | 108% | 113% | 114% | 106% |
| I | Chi đầu tư phát tri ể n: | 4.247.149 | 4.800.776 | 4.4 1 9.100 | 2. 8 49.100 | 1.570.000 | 113% | 119% | 104% | 92% |
| 1 | Chi đầu tư XDCB tập trung | 3.070.100 | 3.070.100 | 3.423.100 | 2.273.100 | 1.150.000 | 100% | 120% | 111% | 111% |
| 2 | Chi t ừ nguồn thu tiền sử dụng đất | 500.000 | 500.000 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 1 00% | 112% | 160% | 160% |
| - | Chi đ ầ u tư xây dựng cơ b ả n (40%) | 200.000 | 200.000 | 320.000 | | 320.000 | 100% | | 160% | 160% |
| - | Chi bổ sung v ố n quỹ phát triển nhà ở (30%) | 150.000 | 150.000 | 240.000 | 240.000 | | 100% | | 160% | 160% |
| - | Chi bổ sung vốn quỹ phát tr iển đất (30%) | 150.000 | 150.000 | 240.000 | 240.000 | | 100% | | 160% | 160% |
| 3 | Chi từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu từ NSTW | 75.000 | 75.000 | 76.000 | 76.000 | | 100% | 125% | 101% | 101% |
| 4 | Chi hỗ trợ cho các doanh nghiệp theo chế độ | 2.000 | 2.000 | 0 | | | 100% | 168% | 0% | 0% |
| 5 | Chi đ ầ u tư từ nguồn chương trình mục tiêu quốc gia | 25.500 | 25.500 | 0 | | | 100% | 1213% | 0% | 0% |
| 6 | Chi đ ầ u t ư XDCB từ nguồn v ố n vay ngân hàng Công Thương Việt Nam | 574.549 | 722.839 | 120.000 | 20.000 | 100.000 | 126% | 469% | 21% | 17% |
| 7 | Ch i đầu t ư xây dựng các công trình d â n sinh nơi Khu ủ y, Thành ủy Sài Gòn, Chợ Lớn - Gia Định đã trừ đóng của huyện Long Thành. | | 5.000 | 0 | | | | | | 0% |
| 8 | Chi đầu tư để thực hiện xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật cho các xã xây dựng nông thôn mới | | 40.000 | 0 | | | | 26% | | 0% |
| 9 | Chi đầu tư các chương trình kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn,... | | 100.000 | 0 | | | | | | 0% |
| 10 | Chi đầu tư Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai | | 200.000 | 0 | | | | | | 0% |
| 11 | Chi đầu tư xây dựng cơ b ả n từ nguồn kết d ư ng â n sách t ỉ nh năm 2014 | | 8.515 | 0 | | | | | | |
| 12 | Chi đầu tư phát triển khác | 0 | 51.822 | 0 | 0 | 0 | | 21% | | 0% |
| - | B ổ sung vốn điều lệ cho Quỹ b ả o lãnh tín dụng doanh nghiệp vừa và nh ỏ | | 4.000 | 0 | | | | 40% | | 0% |
| - | Bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ hỗ trợ nông dân | | 3.439 | 0 | | | | | | 0% |
| - | Cấp vốn cho Công ty Kinh doanh nhà Đ ồ ng Nai theo Công văn số 2936/UBND- KT ngày 21/4/2015 của UBND t ỉ nh | | 44.383 | 0 | | | | | | 0% |
| II | Chi th ư ờng xuyên, trong đó: | 8.459.090 | 8.887.417 | 9.683.615 | 4.148.947 | 5.534.668 | 105% | 106% | 114% | 109% |
| 1 | Quốc phòng địa phương | 207.558 | 221.509 | 234.528 | 79.227 | 155.301 | 107% | 97% | 113% | 106% |
| 2 | Chi giữ gìn an ninh, và trật tự an toàn xã hội | 118.074 | 122.246 | 116.706 | 13.181 | 103.525 | 104% | 109% | 99% | 95% |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo | 3.536.794 | 3.634.055 | 3.931.280 | 1.069.920 | 2.861.360 | 103% | 108% | 111% | 108% |
| - | Chi sự nghiệp giáo dục | 3.140.289 | 3.21 6 .845 | 3.480.400 | 653.926 | 2.826.474 | 102% | 107% | 111% | 108% |
| - | Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề nông thôn. | 366.504 | 387.210 | 450.880 | 415.994 | 34.886 | 106% | 114% | 123% | 116% |
| - | Dự phòng | 30.000 | 30.000 | 0 | | | 100% | | 0% | 0% |
| 4 | Chi sự nghiệp y tế | 708.830 | 719.128 | 74 6 .761 | 704.305 | 42.456 | 101% | 75% | 105% | 104% |
| 5 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 86.505 | 87.251 | 98.104 | 92.599 | 5.505 | 101% | 115% | 113% | 112% |
| 6 | Sự nghiệp kế hoạch hóa gia đ ì nh | 12.844 | 20.589 | 17.206 | 17.206 | | 160% | | 134% | 84% |
| 7 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 170.246 | 179.632 | 159.404 | 96.585 | 62.819 | 106% | 113% | 94% | 89% |
| 8 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 54.516 | 62.507 | 55.776 | 55.776 | | 115% | | 102% | 89% |
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | 21.702 | 21.702 | 21.702 | | 21.702 | 100% | 115% | 100% | 100% |
| 10 | Chi đảm b ả o xã hội | 670.690 | 728.397 | 841.030 | 508.214 | 332.816 | 109% | 86% | 125% | 115% |
| 11 | Chi sự nghiệp kinh tế, trong đó | 1.347.863 | 1.474.183 | 1.815.155 | 894.406 | 920.749 | 109% | 155% | 135% | 123% |
| - | Sự nghiệp nông nghiệp | 156.552 | 167.040 | 310.119 | 82.895 | 227.224 | 107% | | 198% | 186% |
| - | Sự nghiệp l âm nghiệp | 123.476 | 1 24.168 | 104.838 | 104.838 | | 101% | | 85% | 84% |
| - | Sự nghiệp thủy lợi | 39.147 | 50.401 | 40.527 | 25.000 | 15.527 | 129% | | 104% | 80% |
| - | Sự nghiệp giao t h ông | 178.627 | 182 . 645 | 182 . 851 | 1 70. 8 51 | 12.000 | 102% | | 102% | 100% |
| - | Sự nghiệp kiến thiết thị chính | 164.694 | 172.82 1 | 178.100 | | 178.100 | 105% | | 108% | 103% |
| - | Sự nghiệp tài nguyên, kho á ng sản, đ ấ t đai | 143.824 | 1 54 . 774 | 163.178 | 150.877 | 12.301 | 108% | | 113% | 105% |
| - | Sự nghiệp công th ươ ng | 15.794 | 17.681 | 16.338 | 16.338 | | 112% | | 103% | 92% |
| - | Sự nghiệp quản lý môi tr ườ ng | 424.174 | 534.230 | 555.009 | 200.512 | 354.497 | 126% | 191% | 131% | 104% |
| - | Ch i công tác quy hoạch | 45.000 | 25.510 | 40.000 | 40.000 | | 57% | | 8 9% | 157% |
| - | S ự nghiệp kinh tế khác | 18.495 | 6.09 1 | 134 . 195 | 13.095 | 121.100 | 33% | | | |
| - | Dự phòng | | | 90.000 | 90.000 | | | | | |
| 12 | Chi quản lý hành chính | 1.367.781 | 1.435.731 | 1.476.244 | 546.723 | 929.521 | 105% | 97% | 108% | 103% |
| 13 | Chi trợ giá theo chính sách | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | | 100% | 112% | 100% | 100% |
| 14 | Chi khác ngân sách | 120.689 | 145.489 | 134.719 | 35.805 | 98.914 | 1 21% | 106% | 112% | 93% |
| - | Chi các đơn vị sự nghiệp khác | 13.887 | 16.470 | 12.412 | 12.412 | | 119% | | 89% | 75% |
| - | Chi khác ngân sách, trong đó | 106.802 | 129.019 | 122.307 | 23.393 | 98.914 | 121% | | 115% | 95% |
| + | Ghi chi tiền sử dụng đất theo QĐ 13/2012/QĐ-UBND | | 27.179 | 0 | | | | | | 0% |
| + | Hoàn thuế | | 190.000 | 0 | | | | | | 0% |
| III | Chi tạo nguồn t h ực hiện cải cách tiền lương | | | 469.345 | 469.345 | | | | | |
| IV | D ự phòng ngân sách | 372.190 | 372.190 | 399.010 | 218.524 | 180 .486 | 100% | | 107% | 107% |
| V | Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 2 . 910 | 2.910 | 2.910 | 2.910 | | 100% | 100% | 100% | 100% |
| VI | Chi trả nợ l ã i vay đầu tư CSHT theo K ho ả n 3, Điều 8 Luật NSNN . | | | 0 | | | | | | |
| B | Các khoản ch i qu ả n lý qua ngân s á ch | 2.505.300 | 2.950.568 | 1.170.000 | 855.000 | 315.000 | 118% | 284% | 47% | 40% |
| - | Chi đầu tư XDCB từ nguồn thu x ổ số kiến thiết | 1 .200.000 | 1.645.268 | 1.100.000 | 785.000 | 315.000 | 1 37% | 172% | 92% | 67% |
| - | Ghi chi học ph í | 60.000 | 60.000 | 70.000 | 70.000 | | 100% | 72% | 117% | 117% |
| - | Ghi chi viện phí | 1.245.300 | 1.245.300 | 0 | | | 100% | | 0% | |
| C | Chi đầu tư từ nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ | | 189.000 | | | | | | | |
| | T Ổ NG CỘNG (A+B+C) | 15.586.639 | 17.202.861 | 16.143.979 | 8.543.8 25 | 7.600.154 | 11 0% | 128% | 104% | 94% |
PHỤ LỤC III
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 182/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | N Ă M 2015 | | DỰ TOÁN NĂM 2016 |
||||||
| | | DỰ TOÁN GIAO ĐẦU NĂM | ƯỚC THỰC HIỆN | |
| A | B | 1 | 2 | 3 |
| A | T Ổ NG TH U NSNN TRÊN Đ Ị A BÀN | 39.520.300 | 39.875.300 | 42.120.000 |
| Trong đó: | | | | |
| 1 | Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô) | 22.865.000 | 24.300.000 | 26.800.000 |
| 2 | Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu | 14.350.000 | 13.000.000 | 14.150.000 |
| 3 | Thu quản lý qua ngân sách | 2.305.300 | 2.575.300 | 1.170.000 |
| | | | | |
| B | T Ổ NG THU NGÂN SÁCH Đ Ị A PHƯƠNG (I+II+III) | 15.586.639 | 17.202.861 | 16.143.979 |
| I | Các khoản thu cân đối ngân sách đ ị a phương | 13.081.339 | 14.063.293 | 14.973.979 |
| 1 | Các khoản thu theo tỷ l ệ ph â n chia | 12.406.290 | 12.406.290 | 14.777.979 |
| - | Các khoản thu 100% | 1.849.000 | 1.849.000 | 2.595.850 |
| - | Thu phân chia theo tỷ l ệ % | 10.557.290 | 10.557.290 | 12.182.129 |
| 2 | Các khoản thu b ổ sung từ ngân sách Trung ương | 100.500 | 768.827 | 76.000 |
| 2.1 | Nguồn chương trình mục tiêu quốc gia (chi tiết các chương trình mục ti ê u quốc gia tại Quyết định số 3043/QĐ-BTC ngày 28/11/2014 của Bộ T à i chính) | 25.500 | 72.362 | |
| 2.2 | Các khoản bổ sung có mục tiêu | 75.000 | 496.465 | 76.000 |
| 2.3 | Nguồn vốn tạm ứng Kho bạc nhà nước | | 200.000 | |
| 3 | Nguồn vốn vay Ngân hàng Phát triển Việt Nam | | 100.000 | |
| 4 | Thu bổ sung từ nguồn ngân sách địa phương | 574.549 | 788.176 | 120.000 |
| a | Ngu ồ n v ố n vay Ngân hàng Công thương Việt Nam | 574.549 | 722.839 | 120.000 |
| b | Nguồn kết dư ngân sách cấp tỉnh n ă m 2014 trong cân đối | 0 | 8.515 | |
| c | Ngu ồ n thu ngân sách năm 2015 (NSĐP) | 0 | 56.822 | |
| II | Các khoản thu được để lại quản lý qua NSNN | 2.505.300 | 2.950.568 | 1.170.000 |
| 1 | Ngu ồ n x ổ s ố ki ế n thi ế t | 1 . 200.000 | 1.645.268 | 1.100.000 |
| - | Nguồn dự to á n giao đầu năm | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.100.000 |
| - | Nguồn thu vượt so với dự toán giao đầu năm 2015 | | 270.000 | |
| - | Nguồn kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2014 ngoài cân đối | 200.000 | 375.268 | |
| 2 | Ghi thu học phí | 60.000 | 60.000 | 70.000 |
| 3 | Ghi thu viện phí | 1.245.300 | 1.245.300 | |
| III | Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ | | 189.000 | |
| | | | | |
| C | CHI NGÂN SÁCH Đ Ị A PHƯƠNG (I+II+III) | 15.586.639 | 17.202.861 | 16.143.979 |
| I | CHI TRONG CÂN ĐỐI | 13.081 . 339 | 14.063.293 | 14.973.979 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 4.247.149 | 4.800.776 | 4.419.100 |
| 2 | Chi thường xuyên | 8.459.090 | 8.887.417 | 9.683.615 |
| 3 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 2.910 | 2.910 | 2.910 |
| 4 | Chi tạo nguồn cải cách tiền lương | | | 469.345 |
| 5 | Dự phòng | 372.190 | 372.190 | 399.010 |
| II | CHI TỪ NGUỒN THU QUẢN LÝ QUA NSNN | 2.505.300 | 2.950.568 | 1.170.000 |
| 1 | Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 1.000.000 | 1.270.000 | 1.100 . 000 |
| 2 | Kết dư ngân sách năm 2014 (nguồn XSKT vượt thu) | 200.000 | 375.268 | |
| 3 | Ghi chi học phí | 60.000 | 60.000 | 70.000 |
| 4 | Ghi chi viện phí | 1.245.300 | 1.245.300 | |
| III | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN V Ố N TRÁI PHI ẾU CHÍNH PHỦ | | 189.000 | |
| D | T ỷ l ệ % p hân chia các khoản thu NSĐP đư ợ c hưởng | 51% | 51% | 51% |
PHỤ LỤC IV
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 182/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | NỘI D U NG | DỰ TOÁN NĂM 2016 |
||||
| 1 | 2 | 3 |
| | T Ổ NG CỘNG CHI | 4.148.947 |
| I | CHI QUỐC PHÒNG | 79.227 |
| | Bộ ch ỉ huy QS t ỉ nh | 79.227 |
| II | CHI AN NINH | 1 3. 1 81 |
| - | Công an tỉnh | 10.431 |
| - | Sở Cảnh sát PCCC | 2.750 |
| III | CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ | 1.069.920 |
| 1 | Chi sự nghiệp giáo dục | 653.926 |
| a | SN giáo d ục | 553.926 |
| b | Dự p h òng | 100.000 |
| 2 | Chi sự nghiệp đào tạo - dạy nghề | 415.994 |
| - | Dự phòng | 63.182 |
| - | Đại học Đồng Nai | 94.575 |
| - | Cao đẳng Nghề | 17.649 |
| - | Trường Cao đẳng Nghề KV Long Thành-Nhơn Trạch | 11.508 |
| - | Cao đẳng Y tế | 14.121 |
| - | Trường Chính trị | 24.527 |
| - | Sở Lao động TB&XH | 57.092 |
| - | Sở Nội vụ | 43.000 |
| - | Sở Khoa học và Công nghệ | 20.000 |
| - | Sở Giáo dục và Đào tạo | 12.422 |
| - | Sở Ngoại vụ | 500 |
| - | Bộ Ch ỉ huy QS t ỉ nh | 13.426 |
| - | Công an tỉnh | 1.100 |
| - | S ở Văn hóa Th ể thao và Du lịch | 28.091 |
| - | Sở Giao thông Vận tải | 2.000 |
| - | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 181 |
| - | Hội Nông d â n | 100 |
| - | T ỉ nh đoàn (Trường Trung cấp nghề 26/3) | 2.600 |
| - | Sở Thông tin và Truy ề n Thông | 420 |
| - | Ban Dân t ộ c | 5.000 |
| - | Đại học Lạc H ồ ng | 3.000 |
| - | Trường Cao đẳng Công nghệ và Quản trị Sonadezi | 400 |
| - | Đại học Công nghệ Đ ồ ng Nai | 700 |
| - | Đại học Lâm nghiệp cơ sở 2 | 400 |
| IV | CHI S Ự NGHIỆP Y TẾ | 704.305 |
| - | Chi sự nghiệp y tế toàn ngành | 687.487 |
| - | Ban Bảo vệ Sức khỏe | 16.818 |
| V | CHI SỰ NGHIỆP DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH | 17.206 |
| | Sở Y tế (Chi cục DSKHHGĐ và Trung tâm DSKHH gia đình huyện, thị xã và thành phố) | 17.206 |
| VI | CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | 92.599 |
| | Sở Khoa học và công nghệ | 92.599 |
| a | Chi hoạt động bộ máy thường xuyên của 03 đơn vị sự nghiệp | 5.553 |
| b | Chi nghiên cứu khoa học | 59.047 |
| c | Chi hoạt động khoa học Công nghệ | 27.999 |
| VII | CHI SỰ NGHIỆP VĂN HÓA | 96.585 |
| 1 | C hi SN Văn hóa | 84.837 |
| a | Sở Văn hóa, Th ể thao và Du lịch | 76.704 |
| b | Khu Bảo tồn thiên nhiên và văn hóa | 8.133 |
| 2 | Chi SN du lịch | 4.463 |
| a | Trung tâm Xúc tiến Du lịch | 3.263 |
| b | VP Sở VHTTDL | 1.200 |
| 3 | Chi SN gia đình | 2.700 |
| 4 | Nhà thi ế u nhi | 4.5 8 5 |
| V III | CHI SỰ NGHIỆP THỂ DỤC - THỂ THAO | 55.776 |
| | Chi SN th ể dục - th ể thao | 55.776 |
| IX | CHI ĐẢM BẢO XÃ H Ộ I | 508.214 |
| 1 | Sở Lao động Thương binh Xã hội | 148.214 |
| 2 | Bảo hi ể m th ấ t nghiệp, BHYT | 200.000 |
| 3 | Dự ph ò ng | 160.000 |
| X | CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ | 693.894 |
| 1 | Chi sự nghiệp nông - Lâm nghiệp - PTNT | 212.733 |
| a | Chi sự nghiệp lâm nghiệp | 104.838 |
| - | Sở Nông nghiệp Phát triển Nông thôn | 66.007 |
| - | Khu bảo tồn thiên nhiên VH ĐN | 38.831 |
| - | Chi sự nghiệp nông nghiệp | 82.895 |
| b | Sự nghiệp thủy lợi | 25.000 |
| 2 | Chi sự nghiệp công thương | 16.338 |
| 3 | Chi sự nghiệp giao thông | 170.851 |
| a | Sở Giao thông vận tải | 167.901 |
| b | Khu Bảo tồn thiên nhiên VH ĐN | 2.300 |
| c | S ở Khoa học và Công nghệ | 650 |
| 4 | Chi sự nghiệp tài nguyên, địa chính, .. | 150.877 |
| a | Sở Tài n g uyên và Môi trường | 150.877 |
| b | Khác | 0 |
| 5 | Sự nghiệp quy hoạch | 40.000 |
| 6 | Sự nghiệp kinh tế khác | 13.095 |
| | Sở Thông tin và Truyền Thông | 10.595 |
| | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 1.500 |
| | BQL các KCN | 1.000 |
| 7 | Dự phòng | 90.000 |
| XI | CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | 200.512 |
| 1 | Khu Bảo tồn thiên nhiên văn hóa | 12.093 |
| 2 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 180.300 |
| 3 | Các ngành: | 8.119 |
| - | Sở Khoa học và Công nghệ | 2.000 |
| - | Sở Văn hóa, Th ể thao và Du l ịch | 298 |
| - | Công an tỉnh | 1.300 |
| - | Sở Công Thương | 3.221 |
| - | Sở Thông t i n và Truy ề n thông | 200 |
| - | BQL các khu công nghiệp | 1.100 |
| XII | CHI QUẢN LÝ HCNN, ĐẢNG, ĐOÀN TH Ể | 546.723 |
| A | Chi QLNN | 408.029 |
| 1 | VP HĐND tỉnh | 14.567 |
| 2 | VP UBND t ỉn h | 26.338 |
| 3 | Sở Thông t i n và Truy ề n thông | 8.213 |
| 4 | Sở Nội vụ | 80.059 |
| 5 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 11.035 |
| 6 | Sở Khoa học và Công nghệ | 7.455 |
| 7 | Thanh tra nhà nước | 8.578 |
| 8 | Sở Công thương | 36.029 |
| 9 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 17.009 |
| 10 | Sở Tư pháp | 11.463 |
| 11 | Sở Nông nghiệp & PTNT | 40.642 |
| 12 | Sở Giao thông vận t ả i | 16.939 |
| 13 | Sở Y tế | 12.783 |
| 14 | Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch | 9.061 |
| 15 | S ở Xây dựng | 1 8 .496 |
| 16 | Sở Tài chính | 17.119 |
| 17 | Sở Lao động TBXH | 13.035 |
| 18 | Ban Dân tộc | 8.872 |
| 19 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 10.753 |
| 20 | Sở Ngoại vụ | 6.881 |
| 21 | Ban quản lý các KCN Đồng Nai | 12.702 |
| 22 | Dự phòng | 20.000 |
| B | Đảng | 84.000 |
| C | Ch i Đoàn thể, hội quần chúng | 54.694 |
| 1 | UBMT T ổ quốc | 5.713 |
| 2 | T ỉ nh đoàn | 9.269 |
| 3 | Hội Phụ nữ | 6.668 |
| 4 | Hội Nông dân | 4.810 |
| 5 | Hội Cựu chi ế n binh | 3.506 |
| 6 | H ộ i Nhà báo | 956 |
| 7 | Hội Văn học nghệ thuật | 2.173 |
| 8 | Hội Chữ thập đ ỏ | 3.461 |
| 9 | Liên minh Hợp tác xã | 4.095 |
| 10 | Hội Luật gia | 730 |
| 11 | Hội Người mù | 1.181 |
| 12 | Liên hiệp Hội KHKT Đồng Nai | 2.787 |
| 13 | Hội Khuyến học | 1.637 |
| 14 | Hội Cựu Thanh niên xung phong | 1.310 |
| 15 | H ộ i N ạ n nhân chất đ ộ c d a cam/ Dioxin | 1.047 |
| 16 | Ban Liên lạc CSCM BĐBTĐ | 1.067 |
| 17 | Hội Sinh viên | 471 |
| 18 | Hội Người cao tu ổ i | 1.025 |
| 19 | Hội liên hiệp các tổ chức hữu nghị | 2.678 |
| 20 | Hội hỗ trợ gia đình liệt sĩ | 110 |
| XIII | CHI TR Ợ GIÁ CÁC MẶT HÀNG CHÍNH SÁCH | 35.000 |
| XIV | CHI CÁC ĐƠN VỊ KHÁC | 12.412 |
| 1 | Sở Tư pháp | 5.036 |
| 2 | Tỉnh đoàn (TT s i nh hoạt VHTT thanh thiếu nhi) | 586 |
| 3 | VP UBND tỉn h | 2.981 |
| 4 | Sở Thông tin và Truyền thông | 2.756 |
| 5 | Ban quản lý các KCN Đồng Nai (TT đào tạo cung ứng LĐKT) | 912 |
| 6 | Sở K ế hoạch và Đầu tư | 54 |
| 7 | Liên đoàn Lao động tỉnh | 87 |
| XV | CHI KH Á C | 23 . 393 |
PHỤ LỤC V
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2016 CÁC HUYỆN, THỊ XÃ LONG KHÁNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÒA (Kèm theo Nghị quyết số 182/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | CHỈ TIÊU | TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT | T Ổ NG CỘNG | BIÊN HÒA | VĨNH CỬU | TRẢNG BOM | TH Ố NG NH Ấ T | ĐỊNH QUÁN | TÂN PHÚ | LONG KHÁNH | XUÂN L Ộ C | CẨM MỸ | LONG THÀNH | NHƠN TRẠCH |
||||||||||||||||
| | A | B | 1=2 +.. .+12 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| A | A. Nhiệm vụ thu NS cấp huyện, xã | | 4.140.100 | 2.117.000 | 186.800 | 423.15 0 | 149.300 | 83.200 | 62.850 | 152.700 | 194.600 | 55.350 | 424.150 | 291.000 |
| | Nhiệm vụ thu trừ tiền SD đất | | 3.340.100 | 1.729.000 | 166.800 | 320.150 | 89.300 | 76.200 | 61.850 | 132.700 | 179.600 | 49.350 | 324.150 | 211.000 |
| 1 | Thuế công thương nghiệp, ngoài quốc doanh | | 2.073.330 | 1.069.000 | 109.850 | 156.350 | 52.930 | 41.000 | 36.300 | 75.100 | 122.800 | 21.000 | 234.000 | 155.000 |
| - | Thuế giá trị gia tăng | 51% | 1.637.380 | 826.500 | 74.500 | 133.500 | 37.380 | 32.500 | 30.500 | 53.100 | 106.100 | 18.300 | 193.000 | 132.000 |
| - | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa | 51% | 9.500 | 5.500 | 0 | 500 | 110 | 600 | 250 | 1.000 | 300 | 0 | 800 | 440 |
| - | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 51% | 313.650 | 185.500 | 17.400 | 17.000 | 11.500 | 5.000 | 2.700 | 13.400 | 10.400 | 750 | 33.000 | 17.000 |
| - | Thuế tài nguyên | 100% | 28.670 | 7 . 000 | 15.000 | 250 | 690 | 400 | 600 | 1.600 | 2.000 | 100 | 700 | 330 |
| - | Thuế môn bài | 100% | 52.200 | 26.500 | 1.650 | 3.500 | 1.800 | 2.000 | 2.000 | 3.500 | 2.200 | 1.450 | 4.300 | 3.300 |
| - | Thu khác | 100% | 31.930 | 18.000 | 1.300 | 1.600 | 1.450 | 500 | 250 | 2.500 | 1.800 | 400 | 2.200 | 1.930 |
| 2 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 100% | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Thuế thu nhập cá nhân | | 413.900 | 230.000 | 17.500 | 27.000 | 13 . 000 | 14.000 | 9.000 | 16.000 | 19.400 | 10.000 | 36.000 | 22.000 |
| 4 | Lệ phí trước bạ | 100% | 520.000 | 290.000 | 9.000 | 110.000 | 12.800 | 8.200 | 5.600 | 14.500 | 15.500 | 9.000 | 29.000 | 16.400 |
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường | | 8.500 | 8.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 500 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Thu phí, lệ phí | | 65.600 | 18.000 | 11.000 | 4.500 | 2.000 | 2.500 | 2.200 | 9.000 | 3.000 | 1.800 | 8.000 | 3.600 |
| - | Trong cân đối | 100% | 45.130 | 18.000 | 6.050 | 2.000 | 2.000 | 1.500 | 2.200 | 3.200 | 1.800 | 700 | 5.680 | 2.000 |
| 7 | Thuế SDĐ phi nông nghiệp - Thuế nhà đất | 100% | 50.100 | 35.000 | 2.000 | 1.500 | 850 | 1.400 | 500 | 2.700 | 1.200 | 6 50 | 2.500 | 1.800 |
| 8 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 100% | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Tiền thuê mặt đất, mặt nước | 100% | 18.500 | 10.000 | 5.000 | 1.800 | 20 | 0 | 30 | 100 | 1.200 | 0 | 150 | 200 |
| 10 | Thu tiền sử dụng đất | 40% | 800.000 | 388.000 | 20.000 | 103.000 | 60.000 | 7.000 | 1.000 | 20.000 | 15.000 | 6.000 | 100 . 000 | 80.000 |
| 1 1 | Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích ... tại xã | 100% | 9.670 | 4.000 | 450 | 1.000 | 200 | 1.600 | 220 | 800 | 500 | 400 | 500 | 0 |
| 1 2 | Thu khác ngân sách | | 180.500 | 65.000 | 12.000 | 18.000 | 7.500 | 7.500 | 8.000 | 14.000 | 16.000 | 6.500 | 14.000 | 12.000 |
| | Thu cân đối | 100% | 58.770 | 35.000 | 2.520 | 5.000 | 1.800 | 1.950 | 2.400 | 3.500 | 3.000 | 1.000 | 2.000 | 600 |
| | Thu tiền phạt an toàn giao thông | 30% | 111.000 | 30.000 | 8.000 | 12.000 | 5.200 | 5.500 | 5.600 | 7.200 | 13.000 | 3.500 | 12.000 | 9.000 |
| | Thu KHCB, tiền bán nhà thuộc SHNN | 100% | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| | Thu cân đối ngân sách huyện (Không bao gồm tiền sử dụng đất) | | 1.848.140 | 971.425 | 92.239 | 207.260 | 48.155 | 38.631 | 32.540 | 68.985 | 92.668 | 24.466 | 166.298 | 105.474 |
| | Số thu huyện hưởng 100% | | 814.970 | 443.500 | 42.970 | 126.650 | 21.610 | 17.550 | 13.800 | 32.400 | 29.200 | 13.700 | 47.030 | 26.560 |
| | S ố thu huyện hưởng theo tỷ lệ | | 1.033.170 | 527.925 | 49.269 | 80.610 | 26.545 | 21.081 | 18.740 | 36.585 | 63.468 | 10.766 | 119.268 | 78.914 |
| | Thu b ổ sung từ ngân sách tỉnh | | 5.432.014 | 511.720 | 438.889 | 409.071 | 421.806 | 692.118 | 615.028 | 476.831 | 546.388 | 577.710 | 396.127 | 346.326 |
| | Bổ sung cân đối | | 4.690.284 | 84.990 | 415.889 | 389.071 | 398.806 | 669.118 | 577.028 | 446.831 | 526.388 | 534.710 | 321.127 | 326.326 |
| | Bổ sung có mục tiêu | | 741.730 | 426.730 | 23.000 | 20.000 | 23.000 | 23.000 | 38.000 | 30.000 | 20.000 | 43.000 | 75.000 | 20.000 |
| | B ổ sung đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | | 315.000 | 100.000 | 23.000 | 20.000 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | 20.000 | 20.000 | 23.000 | 20.000 | 20.000 |
| | Bổ sung đầu tư từ nguồn vay Ng â n hàng Công Thương Việt Nam | | 100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15.000 | 10.000 | 0 | 20.000 | 55.000 | 0 |
| | B ổ sung có mục tiêu khác | | 326.730 | 326.730 | | | | | | | | | | |
| | Tiền sử dụng đất ngân sách huyện đ ượ c hưởng chưa tính vào cân đối ngân sách | | 320.000 | 155.200 | 8.000 | 41.200 | 24.000 | 2.800 | 400 | 8.000 | 6.000 | 2.400 | 40.000 | 32.000 |
| | | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC VI
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2016 CÁC HUYỆN, THỊ XÃ LONG KHÁNH, THÀNH PHỐ BIÊN HÒA (Kèm theo Nghị quyết số 182/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG CÁC KHOẢN CHI | TỔNG CỘNG | BIÊN HÒA | VĨNH CỬU | TRẢNG BOM | THỐNG NH Ấ T | ĐỊNH QUÁN | TÂN PHÚ | LONG KHÁNH | XUÂN LỘC | C Ẩ M MỸ | LONG THÀNH | NHƠN TRẠCH |
|||||||||||||||
| A | B | 1=2+...+12 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | TỔNG CHI NSĐP(A + B) | 7.600.154 | 1.638.345 | 539.128 | 657.531 | 493.961 | 733.549 | 647.968 | 553.816 | 645.056 | 604.576 | 602.425 | 483.800 |
| A | CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH (I+II+III) | 6.865.154 | 1.383 . 145 | 508.128 | 596.331 | 446.961 | 707.749 | 609.568 | 515.816 | 619.056 | 559.176 | 487.425 | 431.800 |
| I | Chi đầu t ư phát triển: | 1.150.000 | 161 . 414 | 97 . 384 | 96.921 | 96.074 | 100.530 | 100.267 | 100.551 | 99.925 | 101.640 | 98.373 | 96.921 |
| 1 | Chi đầu tư XDCB tập trung | 1 .150.000 | 161.414 | 97.384 | 96.921 | 96.074 | 100.530 | 100.267 | 100 . 551 | 99.925 | 101.640 | 98.373 | 96.921 |
| II | Chi thường xuyên, trong đó: | 5.534.668 | 1.185.368 | 397.385 | 483.732 | 339.136 | 588.612 | 493.275 | 401.704 | 502.856 | 442.835 | 376.238 | 323.527 |
| 1 | Quốc phòng địa phương | 155.301 | 26.023 | 12.142 | 15 . 762 | 11.273 | 11.762 | 13.332 | 13.724 | 14.359 | 10.675 | 14.520 | 11.729 |
| 2 | Chi giữ gìn an ninh và trật tự an toàn xã hội | 103.525 | 16.453 | 7.582 | 9.395 | 6 .146 | 10.008 | 13.073 | 7.005 | 9.392 | 8.060 | 9.327 | 7.084 |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo | 2.861.360 | 562.919 | 180.903 | 258.500 | 185 . 070 | 322.777 | 267.077 | 198.823 | 305.275 | 244.042 | 188.513 | 147.461 |
| - | Chi sự nghiệp giáo dục | 2 . 826.474 | 557.373 | 178.829 | 256.460 | 182.827 | 318.377 | 262.377 | 195.923 | 302.141 | 240.915 | 185.913 | 145.339 |
| - | Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề nông thôn | 34.886 | 5.546 | 2.074 | 2.040 | 2.243 | 4.400 | 4.700 | 2.900 | 3.134 | 3.127 | 2.600 | 2.122 |
| 4 | Chi sự nghiệp y tế | 42.456 | 25.950 | 1.000 | 2.628 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.793 | 2.974 | 1.357 | 2.754 | 1.000 |
| 5 | Ch i sự nghiệp khoa học và công n ghệ | 5.505 | 505 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| 6 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 62.819 | 12.985 | 4.857 | 6.481 | 4.312 | 5.796 | 5.5 6 9 | 2.934 | 6.207 | 4.171 | 5.206 | 4.301 |
| 7 | Chi sự nghiệp phát thanh - truyền h ì nh | 21.702 | 4.834 | 1.396 | 2.250 | 1.321 | 1. 857 | 1.838 | 1.047 | 2.226 | 1.637 | 1 .818 | 1.478 |
| 8 | Chi đảm bảo xã hội | 332.816 | 67.789 | 17.796 | 31.363 | 20.135 | 38.794 | 33.192 | 22.749 | 35.273 | 29.010 | 19.991 | 16.724 |
| 9 | Chi sự nghiệp kinh tế. Trong đó: | 920.749 | 326.188 | 95.179 | 54.471 | 33.365 | 105.378 | 51.054 | 69.735 | 27.278 | 57.844 | 48. 6 91 | 51.566 |
| - | Sự nghiệp kiến thiết thị chính | 178.100 | 88.000 | 8.024 | 4.000 | 6.000 | 2.300 | 2.300 | 25.500 | 2.300 | 13.100 | 8.000 | 18.576 |
| - | Sự nghiệp qu ả n lý môi trường | 354.497 | 173.000 | 23.615 | 25.040 | 8.445 | 29.585 | 18.156 | 17.000 | 2.256 | 22 . 000 | 16.800 | 18.600 |
| 10 | Chi quản lý hành chính | 929.521 | 124.308 | 69.030 | 92.882 | 70.014 | 82.740 | 96.640 | 74.894 | 90.872 | 77.039 | 76.418 | 74.684 |
| 11 | Chi khác ngân sách | 98.914 | 17.414 | 7.000 | 9.500 | 6.000 | 8.000 | 10.000 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 7.000 |
| III | Dự phòng ngân sách | 180.486 | 36.363 | 13.359 | 15.678 | 11.751 | 18.607 | 16.026 | 13.561 | 16.275 | 14.701 | 12.814 | 11.352 |
| | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỪ NGUỒN VỐN KHÁC | 735.000 | 255.200 | 31.000 | 61.200 | 47.000 | 25.800 | 38.400 | 38.000 | 26.00 0 | 45.400 | 115.000 | 52.000 |
| | Chi đ ầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất (40% ngân sách huyện hưởng) | 320.000 | 155.200 | 8.000 | 41.200 | 24.000 | 2.800 | 400 | 8.000 | 6.000 | 2.400 | 40.000 | 32.000 |
| | Ch i đầu tư XDCB từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 315.000 | 100.000 | 23.000 | 20.000 | 23.000 | 23.000 | 23 . 000 | 20.000 | 20.000 | 23.000 | 20.000 | 20.000 |
| | Chi đầu tư XDCB từ nguồn vay Ngân hàng Công Thương Việt Nam | 100.000 | | | | | | 15.000 | 10.000 | | 20.000 | 55.000 | |
| | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC VII
SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 182/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Tên đơn vị | Tổng thu NSNN trên đ ị a bàn theo phân cấp | Thu ngân sách huyện, xã được hưởng theo phân cấp | Dự toán chi ngân sách huyện, xã | Số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố , th ị xã và ngân sách xã, phường thị trấn thuộc tỉnh | | | |
||||||||||
| | | | | | Tổng số | Bổ sung cân đ ố i | Bổ sung có mục tiêu | Trong đó vốn n ướ c ngoài |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=5+6 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | Thành phố Biên Hòa | 2.117.000 | 971.425 | 1 . 383.145 | 511.720 | 84.990 | 426.730 | |
| 2 | Huyện Vĩnh Cửu | 186.800 | 92.239 | 508 . 128 | 438.889 | 415.889 | 23.000 | |
| 3 | Huyện Trảng Bom | 423.150 | 207.260 | 596.331 | 409.071 | 389.071 | 20.000 | |
| 4 | Huyện Thống Nhất | 149 . 300 | 48.155 | 446.961 | 421.806 | 398.806 | 23.000 | |
| 5 | Huyện Định Quán | 83.200 | 38.631 | 707.749 | 692.118 | 669.118 | 23.000 | |
| 6 | Huyện Tân Phú | 62.850 | 32.540 | 609.568 | 615.028 | 577.028 | 38.000 | |
| 7 | Thị xã Long Khánh | 152.700 | 68.985 | 515.816 | 476.831 | 446.831 | 30.000 | |
| 8 | Huyện Xuân Lộc | 194.600 | 92.668 | 619.056 | 546.388 | 526.388 | 20.000 | |
| 9 | Huyện Cẩm Mỹ | 55 . 350 | 24.466 | 559.176 | 577.710 | 534.710 | 43.000 | |
| 10 | Huyện Long Thành | 424.150 | 166.298 | 487.425 | 396.127 | 321.127 | 75.000 | |
| 11 | Huyện Nh ơn Trạch | 291.000 | 105.474 | 431.800 | 346.326 | 326.326 | 20.000 | |
| T Ổ NG SỐ | | 4.140.100 | 1.848.140 | 6.865.154 | 5.432.014 | 4.690.284 | 741.730 | 0 |
Ghi chú:
1. Dự toán chi ngân sách huyện, xã (cột 3) chưa bao gồm chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách cấp huyện được hưởng 320.000 triệu đồng (không tính cân đối ngân sách).
2. Bổ sung cân đối ngân sách nêu trên bao gồm ngân sách huyện và ngân sách xã.
3. Bổ sung có mục tiêu bao gồm:
- Bổ sung có mục tiêu từ nguồn thu xổ số kiến thiết để đầu tư cho giáo dục và đầu tư nông thôn mới: 315.000 triệu đồng.
- Bổ sung từ nguồn vốn vay Ngân hàng Công Thương Việt Nam để chi đầu tư các dự án nông thôn mới cho các địa phương là 100.000 triệu đồng.
- Bổ sung mục tiêu cho TP. Biên Hòa: 326.730 triệu đồng để đảm bảo kinh phí chi cho sự nghiệp kiến thiết thị chính, sự nghiệp môi trường và một số nhiệm vụ khác.