Điều 3. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; đồng thời tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng và quyết toán đúng quy định.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa VIII, Kỳ họp thứ 12 thông qua và bãi bỏ nội dung thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính của Biểu mức thu các khoản phí kèm theo Nghị quyết số 12/2007/NQ-HĐND ngày 11 tháng 01 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh ban hành danh mục phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Sơn
BIỂU MỨC THU PHÍ ĐO ĐẠC, LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 66/2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
| Số TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | Phụ ghi |
||||||
| 1 | Đối với hộ gia đình, cá nhân | | | |
| a | Đất tại khu vực nông thôn và đất nông nghiệp tại khu vực đô thị | | | |
| | - Diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 100m 2 | Đồng/m 2 | 1.500 | |
| | - Diện tích từ trên 100m 2 đến 300m 2 (mỗi m 2 tăng thêm) | Đồng/m 2 | 1.200 | |
| | - Diện tích từ trên 300m 2 đến 500m 2 (mỗi m 2 tăng thêm) | Đồng/m 2 | 800 | |
| | - Diện tích từ trên 500m 2 đến 1.000m 2 (mỗi m 2 tăng thêm) | Đồng/m 2 | 300 | |
| | - Diện tích từ trên 1.000m 2 đến 3.000m 2 (mỗi m 2 tăng thêm) | Đồng/m 2 | 60 | |
| | - Diện tích từ trên 3.000m 2 đến 10.000m 2 (mỗi m 2 tăng thêm) | Đồng/m 2 | 30 | |
| | - Diện tích từ trên 10.000m 2 (mỗi m 2 tăng thêm) | Đồng/m 2 | 20 | |
| b | Đất tại khu vực đô thị (trừ đất nông nghiệp) | | | |
| | - Diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 100m 2 | Đồng/m 2 | 1.500 | |
| | - Diện tích từ trên 100m 2 đến 300m 2 (mỗi m 2 tăng thêm) | Đồng/m 2 | 1.400 | |
| | - Diện tích từ trên 300m 2 đến 500m 2 (mỗi m 2 tăng thêm) | Đồng/m 2 | 1.000 | |
| | - Diện tích từ trên 500m 2 đến 1.000m 2 (mỗi m 2 tăng thêm) | Đồng/m 2 | 400 | |
| | - Diện tích từ trên 1.000m 2 đến 3.000m 2 (mỗi m 2 tăng thêm) | Đồng/m 2 | 100 | |
| | - Diện tích từ trên 3.000m 2 đến 10.000m 2 (mỗi m 2 tăng thêm) | Đồng/m 2 | 50 | |
| | - Diện tích từ trên 10.000m 2 (mỗi m 2 tăng thêm) | Đồng/m 2 | 40 | |
| 2 | Đối với tổ chức | | | |
| | - Diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 1.000m 2 | Đồng/m 2 | 1.500 | |
| | - Diện tích từ trên 1.000m 2 đến 3.000m 2 (mỗi m 2 tăng thêm) | Đồng/m 2 | 600 | |
| | - Diện tích từ trên 3.000m 2 đến 10.000m 2 (mỗi m 2 tăng thêm) | Đồng/m 2 | 300 | |
| | - Diện tích từ trên 10.000m 2 đến 100.000m 2 (mỗi m 2 tăng thêm) | Đồng/m 2 | 50 | |
| | - Diện tích từ trên 100.000m 2 trở lên (mỗi m 2 tăng thêm) | Đồng/m 2 | 25 | |