Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ và quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVI, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2012./.
Nơi nhận: - Văn phòng: QH, CTN, CP; - Cục Kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp; - Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; - Đại biểu QH tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Ủy ban MTTQ và các đoàn thể cấp tỉnh; - Thường trực: HĐND, UBND các huyện, TX, TP; - VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh; - Lưu: VT, TH. | CHỦ TỊCH Mai Văn Ninh
BIỂU 1: GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM:
(Kèm theo Nghị quyết số 42/2012/NQ-HĐND ngày 05/12/2012 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
ĐVT: đồng/m2
| STT | Huyện, thị xã, thành phố | | Vị trí | | |
|||||||
| | | | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Thành phố Thanh Hóa | Phường | 65.000 | 60.000 | 55.000 |
| | | Xã | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| | | Các xã, thị trấn bàn giao từ huyện Hoằng Hóa | 45.000 | 40.000 | 35.000 |
| | | Các xã, thị trấn bàn giao từ huyện Đông Sơn | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
| | | Các xã bàn giao từ huyện Quảng Xương | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
| | | Các xã bàn giao từ huyện Thiệu Hóa | 43.000 | 38.000 | 33.000 |
| 2 | Thị xã Sầm Sơn | Phường | 52.000 | 47.000 | 42.000 |
| | | Xã | 47.000 | 42.000 | 37.000 |
| 3 | Thị xã Bỉm Sơn | Phường | 52.000 | 47.000 | 42.000 |
| | | Xã | 47.000 | 42.000 | 37.000 |
| 4 | Huyện Đông Sơn | Xã giáp ranh thành phố | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
| | | Thị trấn, xã còn lại | 45.000 | 40.000 | 35.000 |
| 5 | Huyện Hoằng Hóa | Xã, thị trấn | 45.000 | 40.000 | 35.000 |
| 6 | Huyện Quảng Xương | Xã giáp ranh thành phố | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
| | | Thị trấn, xã còn lại | 45.000 | 40.000 | 35.000 |
| 7 | Huyện Nga Sơn | Xã, thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| 8 | Huyện Hậu Lộc | Xã, thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| 9 | Huyện Hà Trung | Xã, thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| 10 | Huyện Tĩnh Gia | Xã, thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| 11 | Huyện Nông Cống | Xã, thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| 12 | Huyện Triệu Sơn | Xã, thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| 13 | Huyện Thọ Xuân | Xã, thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| 14 | Huyện Thiệu Hóa | Xã giáp ranh thành phố | 43.000 | 38.000 | 33.000 |
| | | Thị trấn, xã còn lại | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| 15 | Huyện Yên Định | Xã, thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| 16 | Huyện Vĩnh Lộc | Xã, thị trấn | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| 17 | Huyện Thạch Thành | Xã, thị trấn | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
| 18 | Huyện Cẩm Thủy | Xã, thị trấn | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
| 19 | Huyện Ngọc Lặc | Xã, thị trấn | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
| 20 | Huyện Như Thanh | Xã, thị trấn | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
| 21 | Huyện Lang Chánh | Xã, thị trấn | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| 22 | Huyện Bá Thước | Xã, thị trấn | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| 23 | Huyện Quan Hóa | Xã, thị trấn | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| 24 | Huyện Quan Sơn | Xã, thị trấn | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| 25 | Huyện Mường Lát | Xã, thị trấn | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| 26 | Huyện Thường Xuân | Xã, thị trấn | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| 27 | Huyện Như Xuân | Xã, thị trấn | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| 28 | KKT Nghi Sơn | Xã đồng bằng | 55.000 | 50.000 | |
| | | Xã miền núi | 50.000 | 45.000 | |
BIỂU 2: GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM:
(Kèm theo Nghị quyết số 42/2012/NQ-HĐND ngày 05/12/2012 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
ĐVT: đồng/m2
| STT | Huyện, thị xã, thành phố | | Vi trí | | |
|||||||
| | | | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Thành phố Thanh Hóa | Phường | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
| | | Xã | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| | | Các xã, thị trấn bàn giao từ huyện Hoằng Hóa | 27.000 | 22.000 | 17.000 |
| | | Các xã, thị trấn bàn giao từ huyện Đông Sơn | 27.000 | 22.000 | 17.000 |
| | | Các xã bàn giao từ huyện Quảng Xương | 27.000 | 22.000 | 17.000 |
| | | Các xã bàn giao từ huyện Thiệu Hóa | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| 2 | Thị xã Sầm Sơn | Phường | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| | | Xã | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| 3 | Thị xã Bỉm Sơn | Phường | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| | | Xã | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| 4 | Huyện Đông Sơn | Xã, thị trấn | 27.000 | 22.000 | 17.000 |
| 5 | Huyện Hoằng Hóa | Xã, thị trấn | 27.000 | 22.000 | 17.000 |
| 6 | Huyện Quảng Xương | Xã, thị trấn | 27.000 | 22.000 | 17.000 |
| 7 | Huyện Nga Sơn | Xã, thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| 8 | Huyện Hậu Lộc | Xã, thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| 9 | Huyện Hà Trung | Xã, thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| 10 | Huyện Tĩnh Gia | Xã, thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| 11 | Huyện Nông Cống | Xã, thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| 12 | Huyện Triệu Sơn | Xã, thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| 13 | Huyện Thọ Xuân | Xã, thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| 14 | Huyện Thiệu Hóa | Xã, thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| 15 | Huyện Yên Định | Xã, thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| 16 | Huyện Vĩnh Lộc | Xã, thị trấn | 22.000 | 17.000 | 12.000 |
| 17 | Huyện Thạch Thành | Xã, thị trấn | 17.000 | 13.000 | 9.000 |
| 18 | Huyện Cẩm Thủy | Xã, thị trấn | 17.000 | 13.000 | 9.000 |
| 19 | Huyện Ngọc Lặc | Xã, thị trấn | 17.000 | 13.000 | 9.000 |
| 20 | Huyện Như Thanh | Xã, thị trấn | 17.000 | 13.000 | 9.000 |
| 21 | Huyện Lang Chánh | Xã, thị trấn | 12.000 | 8.000 | 4.000 |
| 22 | Huyện Bá Thước | Xã, thị trấn | 12.000 | 8.000 | 4.000 |
| 23 | Huyện Quan Hóa | Xã, thị trấn | 12.000 | 8.000 | 4.000 |
| 24 | Huyện Quan Sơn | Xã, thị trấn | 12.000 | 8.000 | 4.000 |
| 25 | Huyện Mường Lát | Xã, thị trấn | 12.000 | 8.000 | 4.000 |
| 26 | Huyện Thường Xuân | Xã, thị trấn | 12.000 | 8.000 | 4.000 |
| 27 | Huyện Như Xuân | Xã, thị trấn | 12.000 | 8.000 | 4.000 |
| 28 | KKT Nghi Sơn | Xã đồng bằng | 27.000 | | |
| | | Xã miền núi | 20.000 | | |
BIỂU 3: GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN:
(Kèm theo Nghị quyết số 42/2012/NQ-HĐND ngày 05/12/2012 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
ĐVT: đồng/m2
| STT | Huyện, thị xã, thành phố | | Vị trí | |
||||||
| | | | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| 1 | Thành phố Thanh Hóa | Phường | 65.000 | 60.000 |
| | | Xã | 60.000 | 55.000 |
| | | Các xã, thị trấn bàn giao từ huyện Hoằng Hóa | 45.000 | 40.000 |
| | | Các xã, thị trấn bàn giao từ huyện Đông Sơn | 45.000 | 40.000 |
| | | Các xã bàn giao từ huyện Quảng Xương | 45.000 | 40.000 |
| | | Các xã bàn giao từ huyện Thiệu Hóa | 40.000 | 35.000 |
| 2 | Thị xã Sầm Sơn | Phường | 52.000 | 47.000 |
| | | Xã | 47.000 | 42.000 |
| 3 | Thị xã Bỉm Sơn | Phường | 52.000 | 47.000 |
| | | Xã | 47.000 | 42.000 |
| 4 | Huyện Đông Sơn | Xã, thị trấn | 45.000 | 40.000 |
| 5 | Huyện Hoằng Hóa | Xã, thị trấn | 45.000 | 40.000 |
| 6 | Huyện Quảng Xương | Xã, thị trấn | 45.000 | 40.000 |
| 7 | Huyện Nga Sơn | Xã, thị trấn | 40.000 | 35.000 |
| 8 | Huyện Hậu Lộc | Xã, thị trấn | 40.000 | 35.000 |
| 9 | Huyện Hà Trung | Xã, thị trấn | 40.000 | 35.000 |
| 10 | Huyện Tĩnh Gia | Xã, thị trấn | 40.000 | 35.000 |
| 11 | Huyện Nông Cống | Xã, thị trấn | 40.000 | 35.000 |
| 12 | Huyện Triệu Sơn | Xã, thị trấn | 40.000 | 35.000 |
| 13 | Huyện Thọ Xuân | Xã, thị trấn | 40.000 | 35.000 |
| 14 | Huyện Thiệu Hóa | Xã, thị trấn | 40.000 | 35.000 |
| 15 | Huyện Yên Định | Xã, thị trấn | 40.000 | 35.000 |
| 16 | Huyện Vĩnh Lộc | Xã, thị trấn | 40.000 | 35.000 |
| 17 | Huyện Thạch Thành | Xã, thị trấn | 35.000 | 30.000 |
| 18 | Huyện Cẩm Thủy | Xã, thị trấn | 35.000 | 30.000 |
| 19 | Huyện Ngọc Lặc | Xã, thị trấn | 35.000 | 30.000 |
| 20 | Huyện Như Thanh | Xã, thị trấn | 35.000 | 30.000 |
| 21 | Huyện Lang Chánh | Xã, thị trấn | 30.000 | 25.000 |
| 22 | Huyện Bá Thước | Xã, thị trấn | 30.000 | 25.000 |
| 23 | Huyện Quan Hóa | Xã, thị trấn | 30.000 | 25.000 |
| 24 | Huyện Quan Sơn | Xã, thị trấn | 30.000 | 25.000 |
| 25 | Huyện Mường Lát | Xã, thị trấn | 30.000 | 25.000 |
| 26 | Huyện Thường Xuân | Xã, thị trấn | 30.000 | 25.000 |
| 27 | Huyện Như Xuân | Xã, thị trấn | 30.000 | 25.000 |
| 28 | KKT Nghi Sơn | Xã đồng bằng | 61.000 | |
| | | Xã miền núi | 55.000 | |
BIỂU 4: GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI:
(Kèm theo Nghị quyết số 42/2012/NQ-HĐND ngày 05/12/2012 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
ĐVT: đồng/m2
| Vị trí đất | Mức giá | Ghi chú |
||||
| 1 | 61.000 | |
BIỂU 5: GIÁ GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT:
(Kèm theo Nghị quyết số 42/2012/NQ-HĐND ngày 05/12/2012 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
ĐVT: đồng/m2
| STT | Huyện, thị xã, thành phố | | Vị trí | | |
|||||||
| | | | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Thành phố Thanh Hóa | | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 2 | Thị xã Sầm Sơn | | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 3 | Thị xã Bỉm Sơn | | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 4 | Huyện Đông Sơn | | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 5 | Huyện Hoằng Hóa | | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 6 | Huyện Quảng Xương | | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 7 | Huyện Nga Sơn | | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 8 | Huyện Hậu Lộc | | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 9 | Huyện Hà Trung | | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 10 | Huyện Tĩnh Gia | | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 11 | Huyện Nông Cống | | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 12 | Huyện Triệu Sơn | | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 13 | Huyện Thọ Xuân | | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 14 | Huyện Thiệu Hóa | | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 15 | Huyện Yên Định | | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 16 | Huyện Vĩnh Lộc | | 10.000 | 6.500 | 3.000 |
| 17 | Huyện Thạch Thành | | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 18 | Huyện Cẩm Thủy | | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 19 | Huyện Ngọc Lặc | | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 20 | Huyện Như Thanh | | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 21 | Huyện Lang Chánh | | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 22 | Huyện Bá Thước | | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 23 | Huyện Quan Hóa | | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 24 | Huyện Quan Sơn | | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 25 | Huyện Mường Lát | | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 26 | Huyện Thường Xuân | | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 27 | Huyện Như Xuân | | 5.000 | 3.200 | 1.500 |
| 28 | KKT Nghi Sơn | Xã đồng bằng | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| | | Xã miền núi | 8.000 | 6.500 | 5.000 |
BIỂU 6: GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SXKD:
(Kèm theo Nghị quyết số 42/2012/NQ-HĐND ngày 05/12/2012 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
ĐVT: 1000 đồng/m2
| Số TT | Huyện, thị xã, Thành phố | Khung giá đất ở năm 2013 | | Khung giá đất SXKD năm 2013 | |
|||||||
| | | Thấp nhất | Cao nhất | Thấp nhất | Cao nhất |
| 1 | TP. Thanh Hóa | 200 | 34.000 | 110,0 | 27.180,0 |
| 2 | Thị xã Sầm Sơn | 300 | 16.000 | 275,0 | 10.720,0 |
| 3 | Thị xã Bỉm Sơn | 130 | 10.000 | 87,1 | 6.700,0 |
| 4 | Đông Sơn | 150 | 6.700 | 82,5 | 4.489,0 |
| 5 | Hoằng Hóa | 200 | 8.000 | 110,0 | 5.360,0 |
| 6 | Quảng Xương | 200 | 4.500 | 110,0 | 2.475,0 |
| 7 | Nga Sơn | 100 | 8.000 | 55,0 | 5.360,0 |
| 8 | Hậu Lộc | 200 | 5.000 | 110,0 | 3.350,0 |
| 9 | Hà Trung | 110 | 6.000 | 60,5 | 4.020,0 |
| 10 | Tĩnh Gia | 200 | 7.000 | 110,0 | 4.690,0 |
| 11 | Nông Cống | 90 | 6.000 | 49,5 | 4.020,0 |
| 12 | Triệu Sơn | 100 | 8.000 | 55,0 | 5.360,0 |
| 13 | Thọ Xuân | 100 | 7.000 | 55,0 | 4.690,0 |
| 14 | Thiệu Hóa | 200 | 8.000 | 110,0 | 5.360,0 |
| 15 | Yên Định | 150 | 8.000 | 82,5 | 5.360,0 |
| 16 | Vĩnh Lộc | 110 | 8.000 | 60,5 | 5.360,0 |
| 17 | Thạch Thành | 50 | 5.500 | 27,5 | 3.685,0 |
| 18 | Cẩm Thủy | 60 | 5.000 | 33,0 | 3.350,0 |
| 19 | Ngọc Lặc | 60 | 8.000 | 33,0 | 5.360,0 |
| 20 | Như Thanh | 50 | 5.000 | 27,5 | 3.350,0 |
| 21 | Lang Chánh | 50 | 4.000 | 22,0 | 2.680,0 |
| 22 | Bá Thước | 50 | 4.000 | 44,0 | 2.680,0 |
| 23 | Thường Xuân | 60 | 4.000 | 33,0 | 2.680,0 |
| 24 | Như Xuân | 50 | 3.500 | 27,5 | 2.345,0 |
| 25 | Quan Hóa | 50 | 3.000 | 33,0 | 2.010,0 |
| 26 | Quan Sơn | 50 | 2.000 | 27,5 | 1.340,0 |
| 27 | Mường Lát | 50 | 1.000 | 27,5 | 670,0 |