Điều 21. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/06/2016.
2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các văn bản sau hết hiệu lực thi hành:
a) Quyết định số 1022/2004/QĐ-NHNN ngày 17 tháng 8 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước;
b) Quyết định số 42/2006/QĐ-NHNN ngày 28 tháng 8 năm 2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 1022/2004/QĐ-NHNN ngày 17/8/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
3. Chánh Văn phòng, Giám đốc Sở Giao dịch, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Nơi nhận: - Như khoản 3 Điều 21; - Ban lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Website Ngân hàng Nhà nước; - Lưu: VP, PC (2), Sở Giao dịch (3). | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Thị Hồng
Phụ lục 1a/LK
(Thành viên lưu ký) ……………….. Số: …………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày ….. tháng ….. năm ……..
GIẤY ĐỀ NGHỊ MỞ TÀI KHOẢN LƯU KÝ GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Kính gửi: Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước
Tên đơn vị: (thành viên lưu ký) ………………………… Mã số: ……………………………
Họ tên người đại diện của Chủ tài khoản: ……………………………………………………
Số CMT/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu: …………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………
Số điện thoại: …………………………….. Fax: ………………………………………………
Đề nghị mở tài khoản giấy tờ có giá lưu ký tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước.
……… , ngày …… tháng.... năm ……….. NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP 1 (Ký tên, đóng dấu)
PHẦN DÀNH CHO SỞ GIAO DỊCH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Tài khoản giấy tờ có giá lưu ký:
Tên tài khoản: ……………………………………….
Số hiệu tài khoản: …………………………………..
Ngày hiệu lực: …………………………
Đã kiểm soát các giấy tờ cần thiết:
- Giấy phép thành lập và hoạt động số: ……………….. ngày …………………..
- Quyết định bổ nhiệm Chủ tài khoản số ………………..ngày........................... và các giấy tờ liên quan.
TRƯỞNG PHÒNG KẾ TOÁN | Hà Nội, ngày …… tháng ….. năm…… GIÁM ĐỐC
______________________
1 Là người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của người đại diện theo pháp luật. Trường hợp là người đại diện theo ủy quyền phải kèm theo Giấy ủy quyền.
Phụ lục 1b/LK
BẢN ĐĂNG KÝ MẪU DẤU, CHỮ KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN LƯU KÝ GIẤY TỜ CÓ GIÁ TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
(Đính kèm Giấy đề nghị mở tài khoản số ……………. ngày …………… của …………..)
Tên đơn vị: (Chủ Tài Khoản) …………………………………………………………………
Địa chỉ giao dịch: ……………………………………. Điện thoại giao dịch: ………………
Tên tài khoản lưu ký: ………………………………………………………………………….
Số tài khoản lưu ký: ……………………………………………………………………………
Nơi mở tài khoản lưu ký: ..……………………………………………………………………
Đăng ký mẫu chữ ký và mẫu dấu sẽ sử dụng trên các chứng từ giao dịch với Ngân hàng Nhà nước như sau:
1. Mẫu chữ ký
| Người đăng ký mẫu chữ ký | Mẫu chữ ký thứ nhất | Mẫu chữ ký thứ hai |
||||
| Người đại diện của Chủ tài khoản và người được ủy quyền Họ và tên: ………………………………………………………….. Số CMND/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu: ………………………………………………………….. Ngày cấp: …………………………………………….. Nơi cấp: ………………………………………………. | | |
| Họ và tên người được người đại diện của Chủ tài khoản ủy quyền (người thứ nhất) Số CMND/ Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu: …………………………………………. Ngày cấp: …………………………………………….. Nơi cấp: ………………………………………………. Giấy ủy quyền số ……………. ngày ………………. Thời hạn ủy quyền: ………………………………….. Phạm vi ủy quyền: …………………………………… | | |
| Họ và tên người được người đại diện của Chủ tài khoản ủy quyền (người thứ hai): Số CMND/ Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu: …………………………………………. Ngày cấp: …………………………………………….. Nơi cấp: ………………………………………………. Giấy ủy quyền số ……………. ngày ………………. Thời hạn ủy quyền: ………………………………….. Phạm vi ủy quyền: …………………………………… | | |
| Kế toán trưởng (hoặc người phụ trách kế toán, ng ườ i kiểm soát chứng từ giao dịch với NHNN) và người được ủy quyền | | |
| Họ và tên kế toán trưởng (hoặc người phụ trách kế toán, người kiểm soát chứng từ giao dịch với NHNN): Số CMND/ Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu: …………………………………………. Ngày cấp: …………………………………………….. Nơi cấp: ………………………………………………. | | |
| Họ và tên người được Kế toán trưởng ủy quyền (người thứ nhất): Số CMND/ Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu: …………………………………………. Ngày cấp: …………………………………………….. Nơi cấp: ………………………………………………. Giấy ủy quyền số ……………. ngày ………………. Thời hạn ủy quyền: ………………………………….. Phạm vi ủy quyền: …………………………………… | | |
| Họ và tên người được Kế toán trưởng ủy quyền (người thứ hai): Số CMND/ Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu: …………………………………………. Ngày cấp: …………………………………………….. Nơi cấp: ………………………………………………. Giấy ủy quyền số ……………. ngày ………………. Thời hạn ủy quyền: ………………………………….. Phạm vi ủy quyền: …………………………………… | | |
2. Mẫu dấu
| Mẫu dấu thứ nhất | Mẫu dấu thứ hai |
|||
| | |
…… ngày …… tháng …… năm …… NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP 1 (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
XÁC NHẬN CỦA SỞ GIAO DỊCH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Hà Nội, ngày ……… tháng ……… năm………
GIÁM ĐỐC
______________________
1 Là người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của người đại diện theo pháp luật. Trường hợp là người đại diện theo ủy quyền phải kèm theo Giấy ủy quyền.
Phụ lục 2/LK
(Thành viên lưu ký) ……………….. Số: …………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày ….. tháng ….. năm ……..
GIẤY ĐỀ NGHỊ LƯU KÝ GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Kính gửi: Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước
Tên tôi là: ………………………………….. Chức vụ: …………………………………………
Đại diện cho Ngân hàng …………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………
Mã số ngân hàng: …………………………….. Điện thoại: ……………….. Fax ……………
Tài khoản giấy tờ có giá lưu ký: ………………………………………………………………
Đề nghị lưu ký các loại giấy tờ có giá sau:
Đơn vị: …VND
| TT | Tên giấy tờ có giá | Hình thức giấy tờ có giá | Mã số | Mệnh giá | Ngày phát hành | Lãi suất phát hành | Ngày đến hạn | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | |
Tổng mệnh giá bằng chữ: ……………………………………………………………………………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP 1 (Ký tên và đóng dấu)
____________________
1 Là người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của người đại diện theo pháp luật. Trường hợp là người đại diện theo ủy quyền phải kèm theo Giấy ủy quyền.
Phụ lục 3/LK
(Thành viên lưu ký) ……………….. Số: …………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày ….. tháng ….. năm ……..
GIẤY ĐỀ NGHỊ RÚT GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Kính gửi: Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Tên tôi là: ………………………………….. Chức vụ: …………………………………………
Đại diện cho Ngân hàng …………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………….
Mã số ngân hàng: …………………………….. Điện thoại: ……………….. Fax ……………
Tài khoản giấy tờ có giá lưu ký: ……………………………………………………………….
Đề nghị rút các loại giấy tờ có giá sau:
Đơn vị: …VND
| TT | Tên giấy tờ có giá | Hình thức giấy tờ có giá | Mã số | Mệnh giá | Ngày phát hành | Lãi suất phát hành | Ngày đến hạn | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | |
Tổng mệnh giá bằng chữ: …………………………………………………………………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP 1 (Ký tên và đóng dấu)
____________________
1 Là người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của người đại diện theo pháp luật. Trường hợp là người đại diện theo ủy quyền phải kèm theo Giấy ủy quyền.
Phụ lục 4/LK
(Thành viên lưu ký) ……………….. Số: …………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày ….. tháng ….. năm ……..
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐÓNG TÀI KHOẢN GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Kính gửi: Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Tên thành viên (Chủ tài khoản): ………………………………………………………………
Họ và tên người đại diện của Chủ tài khoản: ……………………………………………….
Số CMT/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu: …………………………………………………
Ngày cấp: …………………………………………. Nơi cấp:….. …………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………………
Số Fax: ……………………………………………………………………………………………
Yêu cầu đóng tài khoản giấy tờ có giá lưu ký số ……………………………………………..… đã mở tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước kể từ ngày ……………………………
Số dư còn lại …………………………… VND (bằng chữ: …………………………………………..) đề nghị Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước xử lý ……………………………..
…… ngày …… tháng …… năm …… NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP 1 (Ký tên, đóng dấu)
XÁC NHẬN CỦA SỞ GIAO DỊCH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Hà Nội, ngày ……… tháng ……… năm………
GIÁM ĐỐC
______________________
1 Là người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của người đại diện theo pháp luật. Trường hợp là người đại diện theo ủy quyền phải kèm theo Giấy ủy quyền.
Phụ lục 5/LK
Khách hàng cầm cố Địa chỉ Điện thoại FAX Số /CQSH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | ………., ngày ….. tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Kính gửi: Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước
Căn cứ Hợp đồng mua bán số / Quyết định số ……………, ngày..... tháng ….. năm (đính kèm), chúng tôi là ………………… (Bên bán/Bên chuyển quyền sở hữu) đồng ý bán/chuyển quyền sở hữu cho ……………….. (Bên mua/Bên nhận quyền sở hữu) số giấy tờ có giá theo bảng kê sau:
Đơn vị:... VND
| TT | Tên GTCG | Hình thức GTCG | Mã số | Ngày phát hành | Mệnh giá | Ngày đến hạn TT |
||||||||
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
Tổng mệnh giá bằng chữ: ………………………………………………………………………
Chúng tôi đề nghị Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước xác nhận và chuyển quyền sở hữu những giấy tờ có giá thuộc bảng trên cho chúng tôi theo chi tiết sau:
Bên Bán / Bên chuyển quyền sở hữu
- Mã số …………………………………… Địa chỉ: ……………………………………………
- Điện thoại ………………………………. Fax: ……………………………………………….
- Số tài khoản GTCG lưu ký ……………………………… tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước.
Bên Mua / Bên nhận quyền sở hữu
- Mã số …………………………………… Địa chỉ: ……………………………………………
- Điện thoại ………………………………. Fax: ……………………………………………….
- Số tài khoản GTCG lưu ký ……………………………… tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước.
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn.
Đính kèm: - Hợp đồng mua bán; hoặc - Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước | NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP1 (Ký tên, đóng dấu)
________________________
1 Là người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của người đại diện theo pháp luật. Trường hợp là người đại diện theo ủy quyền phải kèm theo Giấy ủy quyền.
XÁC NHẬN CỦA SỞ GIAO DỊCH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước xác nhận giấy tờ có giá trong bảng kê nêu trên tính đến thời điểm .... giờ.... ngày…. tháng.... năm chưa được sử dụng cho bất kỳ nghiệp vụ nào và/hoặc ràng buộc bởi nghĩa vụ nào tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước và đồng ý chuyển quyền sở hữu giấy tờ có giá từ tài khoản giấy tờ có giá lưu ký của ……………. sang tài khoản giấy tờ có giá lưu ký của ……….. với chi tiết sau:
Bên Bán / Bên chuyển quyền sở hữu
- Mã số …………………………………… Địa chỉ: ………………………………………………
- Điện thoại ………………………………. Fax: ………………………………………………….
- Số tài khoản GTCG lưu ký ……………………………… tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước.
Bên Mua / Bên nhận quyền sở hữu
- Mã số …………………………………… Địa chỉ: ………………………………………………
- Điện thoại ………………………………. Fax: ………………………………………………….
- Số tài khoản GTCG lưu ký ……………………………… tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước.
Giá trị bằng số: …………………………………………………………………………………….
Giá trị bằng chữ: …………………………………………………………………………………..
Hà Nội, ngày ….. tháng ….. năm ….. GIÁM ĐỐC
Phụ lục 6/LK
(Thành viên lưu ký) Số: …………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày ….. tháng ….. năm ……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN PHONG TỎA GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Kính gửi: Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước
Theo hợp đồng (hay thỏa thuận) cầm cố giấy tờ có giá số: ……………………… ngày ………….. giữa ………………… và ……………………, chúng tôi đề nghị Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước xác nhận và phong tỏa số giấy tờ có giá đang lưu ký tại Sở Giao dịch NHNN chi tiết như sau:
| STT | Mã GTCG tại SGD NHNN | Mã GTCG tại VSD | Ngày phát hành | Ngày đáo hạn | Mệnh giá (VNĐ) | Số lượng | Giá trị (VNĐ) | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | |
Giá trị bằng chữ: ………………………………………………………………………
Số lượng giấy tờ có giá nêu trên là thuộc sở hữu của ……………. (bên cầm cố) và hiện không sử dụng để đảm bảo cho bất kỳ nghĩa vụ tài chính nào của tổ chức này.
Số lượng giấy tờ có giá trên sẽ được phong tỏa từ ngày ………….. đến khi có “Giấy đề nghị xóa bỏ phong tỏa giấy tờ có giá” có xác nhận của …………. (bên nhận cầm cố)
Trong thời gian phong tỏa, …………….. (bên cầm cố) chỉ được thay thế giấy tờ có giá theo thỏa thuận và có xác nhận của ……….. (bên nhận cầm cố).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP 1 (Ký tên và đóng dấu)
________________________
1 Là người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của người đại diện theo pháp luật. Trường hợp là người đại diện theo ủy quyền phải kèm theo Giấy ủy quyền.
XÁC NHẬN CỦA SỞ GIAO DỊCH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước xác nhận giấy tờ có giá trong bảng kê nêu trên hiện đang lưu ký tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước và tính đến thời điểm .... giờ.... ngày… tháng.... năm ….. chưa được sử dụng cho bất kỳ nghiệp vụ nào và/hoặc ràng buộc bởi nghĩa vụ nào tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước.
SGD NHNN xác nhận phong tỏa giấy tờ có giá của (Tên tổ chức tín dụng)
Giá trị bằng số: …………………………………………………………………….
Giá trị bằng chữ: …………………………………………………………………..
Thời gian phong tỏa: từ ngày / /
Hà Nội, ngày ….. tháng ….. năm.... GIÁM ĐỐC