Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật ban hành quyết định chi tiết giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; công bố công khai để nhân dân biết; tổ chức triển khai thực hiện. Khi giá quyền sử dụng rừng, giá quyền sở hữu rừng trồng thực tế trên thị trường tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian từ 6 tháng trở lên, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ và quyền hạn của mình giám sát thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết đã được HĐND tỉnh Thanh Hóa Khóa XVI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013./.
Nơi nhận: - VPQH, VPCTN, VPCP; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; UBND tỉnh; - Đại biểu QH, đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - MTTQ tỉnh và các Đoàn thể cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP; - VP Tỉnh ủy, VP HĐND, VP UBND tỉnh; - Lưu: VT, TH, CT HĐND. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Thị Thìn
BIỂU SỐ 01:
GIÁ TRỊ LÂM SẢN CÂY ĐỨNG RỪNG TỰ NHIÊN (Ban hành kèm theo NQ số 68/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng/ha
| TT | Loại rừng | Rừng đặc dụng | | Rừng phòng hộ | | Rừng sản xuất | |
|||||||||
| | | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất |
| 1 | Rừng giàu (TL từ 201 - 300m 3 /ha) | | | | | | |
| - | Trữ lượng từ 251 - 300m 3 /ha | 578,59 | 691,55 | 575,51 | 666,97 | 479,81 | 573,47 |
| - | Trữ lượng từ 201 - 250m 3 /ha | 463,34 | 576,29 | 482,18 | 573,22 | 384,23 | 477,90 |
| 2 | Rừng trung bình (TL từ 101 - 200m 3 /ha) | | | | | | |
| - | Trữ lượng từ 151 - 200m 3 /ha | 343,79 | 455,35 | 313,33 | 415,00 | 309,16 | 409,49 |
| - | Trữ lượng từ 101 - 150m 3 /ha | 229,95 | 341,51 | 209,58 | 311,25 | 206,79 | 307,12 |
| 3 | Rừng nghèo (TL từ 10 - 100m 3 /ha) | | | | | | |
| - | Trữ lượng từ 51 - 100m 3 /ha | 138,73 | 272,01 | 102,92 | 179,54 | 98,73 | 193,59 |
| - | Trữ lượng từ 10 - 50m 3 /ha | 27,20 | 136,01 | 20,18 | 100,90 | 19,36 | 96,79 |
| 4 | Rừng chưa có trữ lượng (dưới 10 m 3 /ha) | 1,54 | 13,93 | 1,42 | 12,77 | 1,29 | 11,61 |
| 5 | Rừng n ứ a to (D ³ 5cm) | | | | | | |
| | - Dày > 8000 cây/ha | 25,93 | | 22,22 | | 21,89 | |
| | - Trung bình 5000 - 8000 cây/ha | 18,11 | 24,44 | 14,02 | 18,28 | 14,31 | 20,46 |
| | - Thưa < 5000 cây/ha | | 14,92 | | 10,91 | | 12,20 |
| 6 | Rừng vầu nhỏ (D<6cm) | | | | | | |
| | - Dày > 5000 cây/ha | | | 22,09 | | 21,11 | |
| | - Trung bình 2000 - 5000 cây/ha | | | 9,60 | 19,56 | 9,34 | 19,13 |
| | - Thưa < 2000 cây/ha | | | | 8,21 | | 8,07 |
BIỂU SỐ 02:
GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN (Ban hành kèm theo NQ số 68/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng/ha
| TT | Loại rừng | Huyện Mường Lát | | Huyện Quan Hóa | | Huyện Quan Sơn | | Huyện Bá T hước | | Huyện Cẩm Thủy | | Huyện Lang Chánh | |
|||||||||||||||
| | | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất |
| 1 | Rừng giàu (TL từ 201 - 300 m 3 /ha) | | | | | | | | | | | | |
| | - Trữ lượng từ 251 - 300 m 3 /ha | 35,22 | 42,09 | | | 39,13 | 46,77 | 38,38 | 45,87 | | | 39,00 | 46,62 |
| | - Trữ lượng từ 201 - 250 m 3 /ha | 28,20 | 35,08 | | | 31,33 | 38,97 | 30,74 | 38,23 | | | 31,23 | 38,85 |
| 2 | Rừng trung bình (TL từ 101 - 200m 3 /ha) | | | | | | | | | | | | |
| | - Trữ lượng từ 151 - 200 m 3 /ha | 21,19 | 28,06 | 33,24 | 44,02 | 32,53 | 43,09 | 23,09 | 30,58 | 24,39 | 32,30 | 25,69 | 34,02 |
| | - Trữ lượng từ 101 - 150 m 3 /ha | 14,17 | 21,05 | 22,23 | 33,02 | 21,76 | 32,31 | 15,44 | 22,94 | 16,31 | 24,23 | 17,18 | 25,52 |
| 3 | Rừng nghèo (TL từ 10 - 100m 3 /ha) | | | | | | | | | | | | |
| - | Trữ lượng từ 51 - 100 m 3 /ha | 7,16 | 14,03 | 11,23 | 22,01 | 10,99 | 21,54 | 7,80 | 15,29 | 6,24 | 12,23 | 3,63 | 7,11 |
| - | Trữ lượng từ 10 - 50 m 3 /ha | 1,40 | 7,02 | 2,20 | 11,01 | 2,15 | 10,77 | 1,53 | 7,65 | 1,22 | 6,12 | 0,71 | 3,55 |
| 4 | Rừng chưa có trữ lượng (dưới 10 m 3 /ha) | 0,72 | 1,64 | 1,21 | 1,84 | 1,14 | 1,84 | 0,89 | 1,72 | 0,71 | 1,63 | 0,94 | 1,68 |
| 5 | Rừng n ứ a to (D ³ 5cm) | | | | | | | | | | | | |
| | - Dày > 8000 cây/ha | 8,22 | | 8,32 | | 8,42 | | 8,22 | | 8,42 | | | |
| | - Trung bình 5000 - 8000 cây/ha | 5,24 | 7,29 | 5,14 | 8,22 | 5,85 | 7,91 | 5,24 | 6,68 | 6,06 | 7,81 | | |
| | - Thưa < 5000 cây/ha | | 4,11 | | 4,83 | | 4,93 | | 3,60 | | 4,93 | | |
| 6 | Rừng vầu nhỏ (D<6cm) | | | | | | | | | | | | |
| | - Dày > 5000 cây/ha | | | 6,78 | | 8,48 | | 8,65 | | | | | |
| | - Trung bình 2000 - 5000 cây/ha | | | 3,39 | 5,93 | 3,73 | 8,31 | 3,56 | 5,93 | | | | |
| | - Thưa < 2000 cây/ha | | | | 1,86 | | 2,37 | | 2,20 | | | | |
BIỂU SỐ 02:
GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN (Ban hành kèm theo NQ số 68/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng/ha
| TT | Loại rừng | Huyện Ngọc Lặc | | Huyện Nh ư Xuân | | Huyện Th ườ ng Xuân | | Huyện Như Thanh | | Huyện Thạch Thành | | Huyện Th ọ Xuân | |
|||||||||||||||
| | | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất |
| 1 | Rừng giàu (TL từ 201 - 300 m 3 /ha) | | | | | | | | | | | | |
| | - Trữ lượng từ 251 - 300 m 3 /ha | | | 33,83 | 40,43 | 32,94 | 39,37 | | | | | | |
| | - Trữ lượng từ 201 - 250 m 3 /ha | | | 27,09 | 33,69 | 26,38 | 32,81 | | | | | | |
| 2 | Rừng trung bình (TL từ 101 - 200m 3 /ha) | | | | | | | | | | | | |
| | - Trữ lượng từ 151 - 200 m 3 /ha | 24,40 | 32,32 | 25,90 | 34,17 | 21,37 | 28,30 | 21,93 | 29,05 | 19,23 | 25,47 | | |
| | - Trữ lượng từ 101 - 150 m 3 /ha | 16,32 | 24,24 | 17,46 | 25,78 | 14,29 | 21,23 | 14,67 | 21,78 | 12,86 | 19,10 | | |
| 3 | Rừng nghèo (TL từ 10 - 100m 3 /ha) | | | | | | | | | | | | |
| - | Trữ lượng từ 51 - 100 m 3 /ha | 3,44 | 6,75 | 8,82 | 17,29 | 7,22 | 14,15 | 7,41 | 14,52 | 6,49 | 12,74 | 3,63 | 7,11 |
| - | Trữ lượng từ 10 - 50 m 3 /ha | 0,68 | 3,37 | 1,73 | 8,64 | 1,42 | 7,08 | 1,45 | 7,26 | 1,27 | 6,37 | 0,71 | 3,55 |
| 4 | Rừng chưa có trữ lượng (dưới 10 m 3 /ha) | 0,72 | 1,61 | 0,78 | 1, 69 | 1,02 | 1,83 | 0,69 | 1,58 | 0,72 | 1,62 | 0,74 | 1,62 |
| 5 | Rừng n ứ a to (D ³ 5cm) | | | | | | | | | | | | |
| | - Dày > 8000 cây/ha | | | 7,55 | | 8,90 | | 7,55 | | | | | |
| | - Trung bình 5000 - 8000 cây/ha | | | 5,00 | 7,45 | 5,49 | 8,79 | 5,00 | 7,45 | | | | |
| | - Thưa < 5000 cây/ha | | | | 4,62 | | 4,94 | | 4,62 | | | | |
| 6 | Rừng vầu nhỏ (D<6cm) | | | | | | | | | | | | |
| | - Dày > 5000 cây/ha | | | | | | | 7,78 | | | | | |
| | - Trung bình 2000 - 5000 cây/ha | | | | | | | 3,20 | 5,34 | | | | |
| | - Thưa < 2000 cây/ha | | | | | | | | 1,98 | | | | |
BIỂU SỐ 03:
GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TỰ NHIÊN (Ban hành kèm theo NQ số 68/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng/ha
| TT | Loại rừng | Huyện Mường Lát | | Huyện Quan Hóa | | Huyện Quan Sơn | | Huyện Lang Chánh | | Huyện Như Xuân | | Huyện Thường Xuân | |
|||||||||||||||
| | | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất |
| 1 | Rừng gỗ giàu (TL từ 201 - 300 m 3 /ha) | | | | | | | | | | | | |
| | - Trữ lượng từ 251 - 300 m 3 /ha | 25,53 | 30,51 | | | 31,10 | 37,17 | 35,83 | 42,82 | 26,82 | 32,05 | 34,83 | 41,63 |
| | - Trữ lượng từ 201 - 250 m 3 /ha | 20,44 | 25,43 | | | 24,63 | 30,63 | 20,54 | 25,70 | 21,48 | 26,71 | 27,89 | 34,69 |
| 2 | Rừng gỗ trung bình (TL từ 101 - 200m 3 /ha) | | | | | | | | | | | | |
| | - Trữ lượng từ 151 - 200 m 3 /ha | 15,36 | 20,34 | 19,90 | 26,35 | 20,94 | 27,74 | 15,43 | 20,44 | 16,70 | 22,11 | 20,95 | 27,75 |
| | - Trữ lượng từ 101 - 150 m 3 /ha | 10,27 | 15,26 | 13,31 | 19,51 | 14,01 | 20,54 | 10,32 | 15,33 | 11,17 | 16,58 | 14,02 | 20,82 |
| 3 | Rừng gỗ nghèo (TL từ 10 - 100m 3 /ha) | | | | | | | | | | | | |
| | - Trữ lượng từ 51 - 100 m 3 /ha | 5,19 | 10,17 | 2,94 | 5,77 | 7,07 | 13,87 | 5,14 | 10,22 | 5,64 | 11,06 | 6,94 | 13,88 |
| | - Trữ lượng từ 10 - 50 m 3 /ha | 1,02 | 5,09 | 0,58 | 2,88 | 1,39 | 6,93 | 1,02 | 5,06 | 1,11 | 5,53 | 1,39 | 6,85 |
| 4 | Rừng gỗ tự nhiên chưa có trữ lượng (dưới 10 m 3 /ha) | 0,71 | 1,62 | 1,11 | 1,79 | 0,91 | 1,68 | 0,89 | 1,72 | 0,72 | 1,63 | 1,11 | 1,76 |
| 5 | Rừng n ứ a to (D ³ 5cm) | | | | | | | | | | | | |
| | - Dày > 8000 cây/ha | 4,09 | | 4,01 | | 3,31 | | 3,89 | | 3,36 | | 4,01 | |
| | - Trung bình 5000 - 8000 cây/ha | 2,45 | 3,27 | 2,05 | 2,66 | 2,25 | 3,07 | 2,37 | 3,19 | 2,09 | 2,66 | 2,54 | 3,23 |
| | - Thưa < 5000 cây/ha | | 1,84 | | 1,96 | | 1,80 | | 1,96 | | 1,43 | | 184 |
| 6 | Rừng vầu nhỏ (D<6cm) | | | | | | | | | | | | |
| | - Dày > 5000 cây/ha | | | | | 3,83 | | | | | | | |
| | - Trung bình 2000 - 5000 cây/ha | | | | | 1,24 | 2,68 | | | | | | |
| | - Nghèo < 2000 cây/ha | | | | | | 0,67 | | | | | | 0,61 |
BIỂU SỐ 03:
GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TỰ NHIÊN (Ban hành kèm theo NQ số 68/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng/ha
| TT | Loại rừng | Huyện Bá Thước | | Huyện Ngọc Lặc | | Huyện Cẩm Thủy | | Huyện Như Thanh | | Huyện Thạch Thành | |
|||||||||||||
| | | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất | Giá tr ị thấp nh ất | Giá trị cao nh ất |
| 1 | Rừng gỗ giàu (TL từ 201 - 300 m 3 /ha) | | | | | | | | | | |
| | - Trữ lượng từ 251 - 300 m 3 /ha | | | | | | | | | | |
| | - Trữ lượng từ 201 - 250 m 3 /ha | | | | | | | | | | |
| 2 | Rừng gỗ trung bình (TL từ 101 - 200m 3 /ha) | | | | | | | | | | |
| | - Trữ lượng từ 151 - 200 m 3 /ha | 20,69 | 27,40 | 18,62 | 24,66 | 20,69 | 27,40 | 16,70 | 22,11 | 16,70 | 22,11 |
| | - Trữ lượng từ 101 - 150 m 3 /ha | 13,84 | 20,55 | 12,46 | 18,50 | 13,84 | 20,55 | 11,17 | 16,58 | 11,17 | 16,58 |
| 3 | Rừng gỗ nghèo (TL từ 10 - 100m 3 /ha) | | | | | | | | | | |
| | - Trữ lượng từ 51 - 100 m 3 /ha | 6,99 | 13,70 | 6,29 | 12,33 | 6,99 | 13,70 | 5,64 | 11,06 | 5,42 | 10,64 |
| | - Trữ lượng từ 10 - 50 m 3 /ha | 1,37 | 6,85 | 1,23 | 6,17 | 1,37 | 6,85 | 1,11 | 5,53 | 1,06 | 5,32 |
| 4 | Rừng gỗ tự nhiên chưa có trữ lượng (dưới 10 m 3 /ha) | 0,87 | 1,67 | 0,70 | 1,58 | 0,73 | 1,57 | 0,68 | 1,62 | 0,74 | 1,63 |
| 5 | Rừng n ứ a to (D ³ 5cm) | | | | | | | | | | |
| | - Dày > 8000 cây/ha | 3,40 | | | | 3,06 | | 3,36 | | | |
| | - Trung bình 5000 - 8000 cây/ha | 2,45 | 3,15 | | | 2,21 | 2,84 | 2,09 | 2,66 | | |
| | - Thưa < 5000 cây/ha | | 1,96 | | | | 1,77 | | 1,43 | | |
| 6 | Rừng vầu nhỏ (D<6cm) | | | | | | | | | | |
| | - Dày > 5000 cây/ha | | | | | | | | | | |
| | - Trung bình 2000 - 5000 cây/ha | | | | | | | | | | |
| | - Nghèo < 2000 cây/ha | | | | | | | | | | |
BIỂU SỐ 04
GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG ĐẶC DỤNG CHƯA CÓ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CẢNH QUAN, NGHIÊN CỨU KHOA HỌC (Ban hành kèm theo NQ số 68/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng/ha/năm
| TT | Tên khu rừng | Giá cho thuê 1ha rừng đặc dụng | Ghi chú |
|||||
| 1 | Khu Du lịch văn hóa-sinh thái núi Trường Lệ, thị xã Sầm Sơn | 1,33 | |
| 2 | Khu Du lịch văn hóa Hàm Rồng, thành phố Thanh Hóa | 1,21 | |
| 3 | Khu di tích lịch sử Đền Bà Triệu huyện Hậu Lộc | 0,94 | |
| 4 | Khu Di tích lịch sử Lam Kinh, huyện Thọ Xuân | 0,93 | |
| 5 | Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng khoa học lâm nghiệp | 0,73 | |
| 6 | Khu Bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên, huyện Thường Xuân | 0,71 | |
| 7 | Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Luông, huyện Bá Thước | 0,62 | |
| 8 | Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hu, huyện Quan Hóa | 0,64 | |
| 9 | Vườn Quốc gia Bến En, huyện Như Thanh | 0,60 | |
BIỂU SỐ 05
GIÁ QUYỀN SỞ HỮU RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG (Ban hành kèm theo NQ số 68/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng/ha/năm
| TT | Loài cây trồng | Bình quân/ha | Đ ơn vị hành chính huyện, thị xã, thành phố | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||
| | | | Cẩm Thủy | Hà Trung | Lang Chánh | Ngọc Lặc | Như Thanh | Như Xuân | Quan Hóa | Quan S ơ n | Tĩnh Gia | M ườ ng Lát | Thạnh Thành | Thường Xuân | Các huyện, thị còn lại |
| I | Keo tai tượng | | | | | | | | | | | | | | |
| | Mật độ 766 ¸ 2.267 cây/ha | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Cấp tuổi I (Trồng và chăm sóc rừng trồng 4 năm) | | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 10,07 | 9,34 | 9,53 | 10,77 | 10,77 | 9,34 | 10,77 | 10,77 | 10,77 | 9,34 | | 8,87 | 10,48 | 9,56 |
| | Năm thứ hai | 14,93 | 13,72 | 14,01 | 16,23 | 16,23 | 13,72 | 16,23 | 16,23 | 16,23 | 13,72 | | 13,03 | 14,84 | 14,18 |
| | Năm thứ ba | 18,57 | 17,17 | 17,48 | 20,20 | 20,20 | 17,17 | 20,20 | 20,20 | 20,20 | 17,17 | | 16,31 | 18,00 | 17,64 |
| | Năm thứ tư | 20,88 | 18,77 | 19,07 | 23,17 | 23,17 | 18,77 | 23,17 | 23,17 | 23,17 | 18,77 | | 17,83 | 20,65 | 19,84 |
| 1.2 | Cấp tuổi II, năm thứ năm | 24,08 | 21,74 | 22,07 | 26,62 | 26,62 | 21,74 | 26,62 | 26,62 | 26,62 | 21,74 | | 20,69 | 23,91 | 22,87 |
| | Cấp tuổi II, rừng năm thứ 6 (quy về năm định giá) | 37,40 | 37,44 | 36,89 | 37,84 | 37,84 | 37,44 | 37,84 | 37,84 | 37,84 | 37,44 | | 35,57 | 37,40 | 35,53 |
| 1.3 | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 7 | 43,47 | 43,54 | 42,90 | 44,00 | 44,00 | 43,54 | 44,00 | 44,00 | 44,00 | 43,54 | | 41,36 | 43,06 | 41,29 |
| | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 9 | 55,61 | 55,72 | 54,90 | 56,31 | 56,31 | 55,72 | 56,31 | 56,31 | 56,31 | 55,72 | | 52,94 | 55,08 | 52,83 |
| 1.4 | Cấp tuổi IV, giá tại năm thứ 10 | 63,60 | 63,69 | 62,75 | 64,36 | 64,36 | 63,69 | 64,36 | 64,36 | 64,36 | 63,69 | | 60,50 | 63,10 | 60,42 |
| | Cấp tuổi IV, giá tại năm thứ 12 | 79,58 | 79,62 | 78,45 | 80,47 | 80,47 | 79,62 | 80,47 | 80,47 | 80,47 | 79,62 | | 75,64 | 80,12 | 75,60 |
| II | Keo lai | | | | | | | | | | | | | | |
| | Mật độ 866 ¸ 1.666 cây/ha | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Cấp tuổi I (Trồng và chăm sóc rừng trồng 4 năm) | | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 10,27 | 9,51 | | 10,48 | 10,21 | 10,48 | 10,48 | 10,48 | | | | 10,21 | 10,30 | 9,76 |
| | Năm thứ hai | 13,45 | 12,47 | | 13,72 | 13,38 | 13,72 | 13,72 | 13,72 | | | | 13,38 | 13,50 | 12,78 |
| | Năm thứ ba | 15,69 | 14,59 | | 15,99 | 15,65 | 15,99 | 15,99 | 15,99 | | | | 15,65 | 15,70 | 14,91 |
| | Năm thứ tư | 17,40 | 16,19 | | 17,71 | 17,37 | 17,71 | 17,71 | 17,71 | | | | 17,37 | 17,40 | 16,53 |
| 1.2 | Cấp tuổi II, năm thứ năm | 20,21 | 18,87 | | 20,56 | 20,18 | 20,56 | 20,56 | 20,56 | | | | 20,18 | 20,20 | 19,20 |
| | Cấp tuổi II, rừng năm thứ 6 (quy về năm định giá) | 36,46 | 33,32 | | 37,44 | 35,74 | 37,44 | 37,44 | 37,44 | | | | 35,74 | 37,10 | 34,64 |
| 1.3 | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 7 | 42,37 | 38,73 | | 43,52 | 41,54 | 43,52 | 43,52 | 43,52 | | | | 41,54 | 43,20 | 40,25 |
| | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 9 | 54,20 | 49,54 | | 55,66 | 53,14 | 55,66 | 55,66 | 55,66 | | | | 53,14 | 55,16 | 51,49 |
| 1.4 | Cấp tuổi IV, giá tại năm thứ 10 | 60,85 | 55,61 | | 62,49 | 59,65 | 62,49 | 62,49 | 62,49 | | | | 59,65 | 63,40 | 57,80 |
| | Cấp tuổi IV, giá tại năm thứ 12 | 74,13 | 67,75 | | 76,13 | 72,67 | 76,13 | 76,13 | 76,13 | | | | 72,67 | 75,43 | 70,42 |
| III | Keo lá tràm | | | | | | | | | | | | | | |
| | Mật độ 1330 cây/ha | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Cấp tuổi I (Trồng và chăm sóc rừng trồng 4 năm) | | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 10,14 | 9,82 | | | | 9,87 | 9,93 | | | | | 10,94 | | 9,63 |
| | Năm thứ hai | 15,10 | 14,62 | | | | 14,71 | 14,79 | | | | | 16,30 | | 14,35 |
| | Năm thứ ba | 17,95 | 17,37 | | | | 17,47 | 17,58 | | | | | 19,37 | | 17,05 |
| | Năm thứ tư | 19,86 | 19,23 | | | | 19,34 | 19,45 | | | | | 21,44 | | 18,87 |
| 1.2 | Cấp tuổi II, năm thứ năm | 22,95 | 22,24 | | | | 22,37 | 22,49 | | | | | 24,69 | | 21,80 |
| | Cấp tuổi II, rừng năm thứ 6 (quy về năm định giá) | 34,50 | 33,39 | | | | 33,59 | 33,78 | | | | | 37,22 | | 32,77 |
| 1.3 | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 7 | 40,15 | 38,86 | | | | 39,09 | 39,31 | | | | | 43,32 | | 38,14 |
| | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 9 | 51,45 | 49,80 | | | | 50,09 | 50,38 | | | | | 55,52 | | 48,87 |
| 1.4 | Cấp tuổi IV, giá tại năm thứ 10 | 59,98 | 58,06 | | | | 58,40 | 58,74 | | | | | 64,72 | | 56,98 |
| | Cấp tuổi IV, giá tại năm thứ 12 | 77,04 | 74,57 | | | | 75,01 | 75,45 | | | | | 83,14 | | 73,19 |
| IV | Thông | | | | | | | | | | | | | | |
| | Mật độ 800 ¸ 867 cây/ha | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Cấp tuổi I (Trồng và chăm sóc rừng trồng 4 năm) | | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 10,96 | | 11,12 | | | 10,79 | | | | 10,81 | | 11,12 | | 10,41 |
| | Năm thứ hai | 14,04 | | 14,34 | | | 13,91 | | | | 13,56 | | 14,34 | | 13,33 |
| | Năm thứ ba | 15,19 | | 15,45 | | | 14,98 | | | | 14,89 | | 15,45 | | 14,43 |
| | Năm thứ tư | 16,29 | | 16,33 | | | 15,84 | | | | 16,67 | | 16,33 | | 15,48 |
| | Năm thứ năm | 18,98 | | 19,02 | | | 18,48 | | | | 19,40 | | 19,02 | | 18,03 |
| 1.2 | Cấp tuổi II, giá tại năm thứ sáu | 21,97 | | 22,02 | | | 21,41 | | | | 22,44 | | 22,02 | | 20,87 |
| | Cấp tuổi II, năm thứ 10 (quy về năm định giá) | 52,99 | | 52,21 | | | 50,64 | | | | 56,91 | | 52,21 | | 50,34 |
| 1.3 | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 11 | 61,21 | | 60,31 | | | 58,50 | | | | 65,73 | | 60,31 | | 58,15 |
| | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 15 | 94,08 | | 92,69 | | | 89,91 | | | | 101,03 | | 92,69 | | 89,38 |
| 1.4 | Cấp tuổi IV, giá tại năm thứ 16 | 109,84 | | 108,21 | | | 104,97 | | | | 117,95 | | 108,21 | | 104,35 |
| | Cấp tuổi IV, giá tại năm thứ 20 | 172,87 | | 170,32 | | | 165,21 | | | | 185,65 | | 170,32 | | 164,23 |
| V | Mu ồ ng đen | | | | | | | | | | | | | | |
| | Mật độ 400 cây/ha | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Cấp tuổi I (Trồng và chăm sóc rừng trồng 4 năm) | | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 10,40 | | | | | 10,40 | | | | | | | | 9,88 |
| | Năm thứ hai | 12,42 | | | | | 12,42 | | | | | | | | 11,80 |
| | Năm thứ ba | 14,02 | | | | | 14,02 | | | | | | | | 13,32 |
| | Năm thứ tư | 15,53 | | | | | 15,53 | | | | | | | | 14,75 |
| | Năm thứ năm | 18,14 | | | | | 18,14 | | | | | | | | 17,23 |
| 1.2 | Cấp tuổi II, giá tại năm thứ sáu | 21,03 | | | | | 19,95 | | | | | | | | 19,98 |
| | Cấp tuổi II, năm thứ 10 (quy về năm định giá) | 56,50 | | | | | 56,50 | | | | | | | | 53,67 |
| 1.3 | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 11 | 65,26 | | | | | 65,26 | | | | | | | | 62,00 |
| | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 15 | 100,30 | | | | | 100,30 | | | | | | | | 95,29 |
| 1.4 | Cấp tuổi IV, giá tại năm thứ 16 | 113,87 | | | | | 113,87 | | | | | | | | 108,18 |
| | Cấp tuổi IV, giá tại năm thứ 20 | 168,14 | | | | | 168,14 | | | | | | | | 159,73 |
| VI | Lát hoa. | | | | | | | | | | | | | | |
| | Mật độ 567 cây/ha | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Cấp tuổi I (Trồng và chăm sóc rừng trồng 4 năm) | | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 11,17 | 11,00 | | | | | | 11,22 | 11,22 | | 11,22 | | | 10,61 |
| | Năm thứ hai | 13,57 | 13,37 | | | | | | 13,64 | 13,64 | | 13,64 | | | 12,89 |
| | Năm thứ ba | 15,66 | 15,42 | | | | | | 15,74 | 15,74 | | 15,74 | | | 14,88 |
| | Năm thứ tư | 17,37 | 17,11 | | | | | | 17,46 | 17,46 | | 17,46 | | | 16,50 |
| | Năm thứ năm | 19,38 | 19,12 | | | | | | 19,47 | 19,47 | | 19,47 | | | 18,41 |
| 1.2 | Cấp tuổi II, giá tại năm thứ sáu | 26,90 | 26,52 | | | | | | 27,03 | 27,03 | | 27,03 | | | 25,56 |
| | Cấp tuổi II, năm thứ 10 (quy về năm định giá) | 57,00 | 56,14 | | | | | | 57,28 | 57,28 | | 57,28 | | | 54,15 |
| 1.3 | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 11 | 65,84 | 64,84 | | | | | | 66,17 | 66,17 | | 66,17 | | | 62,55 |
| | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 15 | 101,19 | 99,67 | | | | | | 101,70 | 101,70 | | 101,70 | | | 96,13 |
| 1.4 | Cấp tuổi IV, giá tại năm thứ 16 | 116,14 | 114,39 | | | | | | 116,72 | 116,72 | | 116,72 | | | 110,33 |
| | Cấp tuổi IV, giá tại năm thứ 20 | 175,93 | 173,28 | | | | | | 176,82 | 176,82 | | 176,82 | | | 167,14 |
| VII | Xoan ta | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Mật độ 733 cây/ha | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Cấp tuổi I (Trồng và chăm sóc rừng trồng 4 năm) | | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ nhất ( năm trồng) | 10,89 | 10,19 | | | 10,19 | 10,55 | | | 11,76 | | 11,76 | | | 10,34 |
| | Năm thứ hai | 14,84 | 14,02 | | | 14,02 | 14,29 | | | 15,93 | | 15,93 | | | 14,10 |
| | Năm thứ ba | 17,19 | 16,15 | | | 16,15 | 16,61 | | | 18,51 | | 18,51 | | | 16,33 |
| | Năm thứ tư | 19,76 | 18,84 | | | 18,84 | 18,93 | | | 21,10 | | 21,10 | | | 18,77 |
| 1.2 | Cấp tuổi II, năm thứ năm | 22,84 | 21,81 | | | 21,81 | 21,91 | | | 24,32 | | 24,32 | | | 21,69 |
| | Cấp tuổi II, rừng năm thứ 6 (quy về năm định giá) | 35,77 | 33,86 | | | 33,86 | 34,42 | | | 38,36 | | 38,36 | | | 33,98 |
| 1.3 | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 7 | 41,61 | 39,38 | | | 39,38 | 40,04 | | | 44,63 | | 44,63 | | | 39,53 |
| | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 9 | 53,29 | 50,44 | | | 50,44 | 51,28 | | | 57,16 | | 57,16 | | | 50,63 |
| 1.4 | Cấp tuổi IV, giá tại năm thứ 10 | 60,81 | 57,55 | | | 57,55 | 58,51 | | | 65,21 | | 65,21 | | | 57,77 |
| | Cấp tuổi IV, giá tại năm thứ 12 | 75,83 | 71,77 | | | 71,77 | 72,97 | | | 81,33 | | 81,33 | | | 72,04 |
| VIII | Sú, Vẹt, Bần, Trang, Đước | | | | | | | | | | | | | | |
| | Mật độ 8.333 cây/ha | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Cấp tuổi I (Trồng và chăm sóc rừng trồng 4 năm) | | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 9,67 | | | | | | | | | 9,67 | | | | 9,18 |
| | Năm thứ hai | 12,83 | | | | | | | | | 12,83 | | | | 12,19 |
| | Năm thứ ba | 15,10 | | | | | | | | | 15,10 | | | | 14,35 |
| | Năm thứ tư | 16,82 | | | | | | | | | 16,82 | | | | 15,98 |
| 1.2 | Cấp tuổi II, năm thứ năm | 19,57 | | | | | | | | | 19,57 | | | | 18,59 |
| | Cấp tuổi II, rừng năm thứ 6 (quy về năm định giá) | 39,74 | | | | | | | | | 39,74 | | | | 37,75 |
| 1.3 | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 7 | 46,19 | | | | | | | | | 46,19 | | | | 43,88 |
| | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 9 | 59,08 | | | | | | | | | 59,08 | | | | 56,13 |
| IX | Phi Lao | | | | | | | | | | | | | | |
| | Mật độ 4.266 cây/ha | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Cấp tuổi I (Trồng và chăm sóc rừng trồng 4 năm) | | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 9,51 | | | | | | | | | 9,51 | | | | 9,03 |
| | Năm thứ hai | 13,97 | | | | | | | | | 13,97 | | | | 13,27 |
| | Năm thứ ba | 16,24 | | | | | | | | | 16,24 | | | | 15,43 |
| | Năm thứ tư | 17,96 | | | | | | | | | 17,96 | | | | 17,06 |
| 1.2 | Cấp tuổi II, năm thứ năm | 20,84 | | | | | | | | | 20,84 | | | | 19,79 |
| | Cấp tuổi II, rừng năm thứ 6 (quy về năm định giá) | 45,38 | | | | | | | | | 45,38 | | | | 43,11 |
| 1.3 | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 7 | 52,76 | | | | | | | | | 52,76 | | | | 50,12 |
| | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 9 | 67,53 | | | | | | | | | 67,53 | | | | 64,15 |
| X | Bạch đàn | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Mật độ 1.600 cây/ha | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Cấp tuổi I (Trồng và chăm sóc rừng trồng 4 năm) | | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 10,44 | | | | | 10,69 | | | | 10,18 | | | | 9,92 |
| | Năm thứ hai | 14,43 | | | | | 14,79 | | | | 14,08 | | | | 13,71 |
| | Năm thứ ba | 17,42 | | | | | 17,85 | | | | 17,00 | | | | 16,55 |
| | Năm thứ tư | 19,65 | | | | | 20,13 | | | | 19,17 | | | | 18,67 |
| 1.2 | Cấp tuổi II, năm thứ năm | 22,71 | | | | | 23,25 | | | | 22,18 | | | | 21,58 |
| | Cấp tuổi II, rừng năm thứ 6 (quy về năm định giá) | 39,44 | | | | | 40,40 | | | | 38,47 | | | | 37,46 |
| 1.3 | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 7 | 45,85 | | | | | 46,97 | | | | 44,74 | | | | 43,56 |
| | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 9 | 58,69 | | | | | 60,12 | | | | 57,26 | | | | 55,76 |
| 1.4 | Cấp tuổi IV, giá tại năm thứ 10 | 64,23 | | | | | 65,80 | | | | 62,67 | | | | 61,02 |
| | Cấp tuổi IV, giá tại năm thứ 12 | 75,32 | | | | | 77,15 | | | | 73,48 | | | | 71,55 |
| XI | Luồng | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Mật độ 1.700 ¸ 2200 cây/ha | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Trồng và chăm sóc giai đoạn đầu | | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ nhất | 10,56 | 10,35 | | 10,84 | 10,60 | 10,22 | | 10,84 | 10,84 | | 10,22 | | | 10,03 |
| | Năm thứ hai | 12, 87 | 12,61 | | 13,20 | 12,97 | 12,44 | | 13,20 | 13,20 | | 12,44 | | | 12,22 |
| | Năm thứ ba | 15,08 | 14,78 | | 15,47 | 15,24 | 14,58 | | 15,47 | 15,47 | | 14,58 | | | 14,33 |
| | Năm thứ tư | 16,76 | 16,42 | | 17,19 | 16,96 | 16,20 | | 17,19 | 17,19 | | 16,20 | | | 15,93 |
| | Năm thứ năm | 19,51 | 19,13 | | 19,98 | 19,72 | 18,89 | | 19,98 | 19,98 | | 18,89 | | | 18,53 |
| | Năm thứ sáu | 22,55 | 22,13 | | 23,08 | 22,79 | 21,86 | | 23,08 | 23,08 | | 21,86 | | | 21,43 |
| | Năm thứ bảy | 25,93 | 25,46 | | 26,52 | 26,20 | 25,17 | | 26,52 | 26,52 | | 25,17 | | | 24,64 |
| 1.2 | Từ năm thứ 8 trở đi (thời kỳ khai thác ổn định) | 30,72 | 30,16 | | 31,52 | 31,00 | 29,67 | | 31,52 | 31,52 | | 29,67 | | | 29,18 |
| XII | Cao su | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Mật độ 555 - 600 cây/ha (không có khai hoang) | | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 41,46 | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ hai | 53,37 | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ ba | 68,29 | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ tư | 80,28 | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ năm | 91,57 | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ sáu | 101,87 | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ bảy | 111,41 | | | | | | | | | | | | | |
| | Từ năm thứ 8 trở đi (thời kỳ khai thác ổn định) | 118,40 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Mật độ 555 - 600 cây/ha (có khai hoang) | | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 51,90 | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ hai | 63,75 | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ ba | 78,67 | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ tư | 78,68 | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ năm | 90,71 | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ sáu | 102,01 | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ bảy | 112,40 | | | | | | | | | | | | | |
| | Từ năm thứ 8 trở đi (thời kỳ khai thác ổn định) | 128,78 | | | | | | | | | | | | | |
| XIII | Cọ phèn | | | | | | | | | | | | | | |
| | Mật độ 400 cây/ha | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Cấp tuổi I (Trồng và chăm sóc rừng trồng 4 năm) | | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 10,66 | | | | | | | | | | 10,66 | | | |
| | Năm thứ hai | 13,31 | | | | | | | | | | 13,31 | | | |
| | Năm thứ ba | 15,95 | | | | | | | | | | 15,95 | | | |
| | Năm thứ tư | 18,17 | | | | | | | | | | 18,17 | | | |
| 1.2 | Cấp tuổi II, năm thứ năm | 21,07 | | | | | | | | | | 21,07 | | | |
| | Cấp tuổi II, rừng năm thứ 6 (quy về năm định giá) | 54,79 | | | | | | | | | | 54,79 | | | |
| 1.3 | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 7 | 61,51 | | | | | | | | | | 61,51 | | | |
| | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 9 | 74,94 | | | | | | | | | | 74,94 | | | |
| XIV | Sao đen | | | | | | | | | | | | | | |
| | Mật độ 1.030 cây/ha | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Cấp tuổi I (Trồng và chăm sóc rừng trồng 4 năm) | | | | | | | | | | | | | | |
| | Năm thứ nhất (năm trồng) | 10,33 | 10,17 | | | | | | | | | | 10,49 | | 9,81 |
| | Năm thứ hai | 14,98 | 14,14 | | | | | | | | | | 15,82 | | 14,23 |
| | Năm thứ ba | 17,42 | 16,45 | | | | | | | | | | 18,40 | | 16,55 |
| | Năm thứ tư | 19,49 | 18,39 | | | | | | | | | | 20,58 | | 18,51 |
| | Năm thứ năm | 22,53 | 21,32 | | | | | | | | | | 23,74 | | 21,40 |
| 1.2 | Cấp tuổi II, giá tại năm thứ sáu | 29,63 | 28,02 | | | | | | | | | | 31,25 | | 28,15 |
| | Cấp tuổi II, năm thứ 10 (quy về năm định giá) | 58,05 | 54,80 | | | | | | | | | | 61,30 | | 55,15 |
| 1.3 | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 11 | 67,05 | 63,30 | | | | | | | | | | 70,81 | | 63,70 |
| | Cấp tuổi III, giá tại năm thứ 15 | 103,06 | 97,29 | | | | | | | | | | 108,83 | | 97,91 |
| 1.4 | Cấp tuổi IV, giá tại năm thứ 16 | 118,29 | 111,67 | | | | | | | | | | 124,91 | | 112,37 |
| | Cấp tuổi IV, giá tại năm thứ 20 | 179,19 | 169,16 | | | | | | | | | | 189,21 | | 170,23 |
* Ghi chú: Giá quyền sở hữu rừng trồng là rừng sản xuất của các huyện còn lại chủ yếu là huyện đồng bằng, ven biển, tương ứng bằng 95% giá bình quân/ha (do cấp đất, cấp thực bì, cự ly vận chuyển, cự ly đi làm vv... thuận lợi hơn).