Điều 27. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý Ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) của các tổ chức tín dụng được phép có trách nhiệm tổ chức thi hành Thông tư này.
Phụ lục số 01
TÊN NHÀ ĐẦU TƯ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…………. | Ngày …… tháng …… năm ……..
ĐƠN ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP VÀ TIẾN ĐỘ CHUYỂN VỐN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý Ngoại hối) hoặc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh/thành phố...
Căn cứ các quy định hiện hành về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của nhà đầu tư Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số …………./2013/TT-NHNN ngày …../..../2013 của Ngân hàng Nhà nước quy định việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ để thực hiện hoạt động đầu tư trực tiếp ra nước ngoài;
Căn cứ Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài số ……………ngày…………………;
Căn cứ vào văn bản quy định tiến độ góp vốn đầu tư của dự án hoặc dự kiến tiến độ góp vốn đầu tư của {Tên nhà đầu tư};
{Tên nhà đầu tư} đăng ký với Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh/thành phố về tài khoản vốn đầu tư trực tiếp, tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài như sau:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ:
- Tên nhà đầu tư:..............................................................................................
- Địa chỉ:..........................................................................................................
- Số điện thoại:................................................................................................
- Giấy phép kinh doanh số …………………ngày……………….. {đối với nhà đầu tư là tổ chức}
- Giấy chứng minh nhân dân/ Hộ chiếu số: ………………Ngày cấp: ………………… Nơi cấp:…………………… {đối với nhà đầu tư là cá nhân}
- Văn bản cho phép mở chi nhánh, văn phòng đại diện, …………………. ở nước ngoài số ……………………… ngày ………………….. {đối với nhà đầu tư là tổ chức tín dụng}
- Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài số…………………..ngày…………………
- Giấy phép của nước tiếp nhận đầu tư số…………………..ngày…………………
- Tổng vốn đầu tư được cấp phép theo Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài:………
- Giá trị góp vốn của Bên Việt Nam: …………………………….., Trong đó:
+ Góp vốn bằng tiền: …………………
+ Góp vốn bằng giá trị góp vốn khác theo quy định của pháp luật (Máy móc, hàng hóa, sử dụng lợi nhuận tái đầu tư ở nước ngoài ……………..): ……………………………..
II. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ VỀ TÀI KHOẢN VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP VÀ TIẾN ĐỘ CHUYỂN VỐN ĐẦU TƯ:
1. Vốn đầu tư bằng tiền thực hiện thông qua tài khoản vốn đầu tư trực số: …………………….. mở tại: ………………………….
2. Tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài:
| TT | Thời gian chuyển vốn dự kiến | Bằng tiền (quy USD) | Sử dụng lợi nhuận tái đầu tư (USD) | Bằng giá trị góp vốn khác (quy USD) |
||||||
| 1 | Quý ……. Năm ………….. | | | |
| 2 | Quý ……. Năm ………….. | | | |
| ….. | ……………………… | | | |
(Chi tiết theo giá trị góp vốn theo hình thức góp vốn)
III. CAM KẾT:
1. Người ký tên dưới đây (đại diện có thẩm quyền của nhà đầu tư) cam kết chịu mọi trách nhiệm về sự chính xác của mọi thông tin ghi trong Đơn đăng ký tài khoản vốn đầu tư trực tiếp và tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài và các tài liệu kèm theo Hồ sơ đăng ký nêu trên của {Tên nhà đầu tư}.
2. {Tên nhà đầu tư} cam kết thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số …………./2013/TT-NHNN ngày ………/……./2013 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn việc mở, sử dụng; đăng ký và đăng ký thay đổi tài khoản ngoại tệ, tiến độ chuyển ngoại tệ để đầu tư trực tiếp ra nước ngoài và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Hồ sơ đính kèm: ………………. ………… | NHÀ ĐẦU TƯ
Phụ lục số 02
TÊN NHÀ ĐẦU TƯ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…………. | Ngày …… tháng …… năm ……..
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ, TIẾN ĐỘ CHUYỂN VỐN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối) Hoặc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh/thành phố……….
Căn cứ các quy định hiện hành về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của nhà đầu tư Việt Nam;
Thông tư số ………../2013/TT-NHNN ngày ..../..../2013 của Ngân hàng Nhà nước quy định việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ để thực hiện hoạt động đầu tư trực tiếp ra nước ngoài;
Căn cứ Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh số ………… ngày ………………;
Căn cứ các thỏa thuận, cam kết hoặc các tài liệu khác có liên quan về việc thay đổi tiến độ chuyển vốn đầu tư (nếu có);
{Tên nhà đầu tư} đăng ký với Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh/thành phố …………. về tài khoản vốn đầu tư trực tiếp, tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài như sau:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ:
- Tên nhà đầu tư:..............................................................................................
- Địa chỉ:..........................................................................................................
- Số điện thoại:................................................................................................
- Giấy phép kinh doanh số ……………… ngày…………………. {đối với nhà đầu tư là tổ chức}
- Giấy chứng minh nhân dân/ Hộ chiếu số: ………………Ngày cấp: ………………… Nơi cấp:…………………… {đối với nhà đầu tư là cá nhân}
- Văn bản cho phép mở chi nhánh, văn phòng đại diện, ………………. ở nước ngoài số ……………… ngày …………….. {đối với nhà đầu tư là tổ chức tín dụng}
- Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài số…………………..ngày…………………
- Giấy phép của nước tiếp nhận đầu tư số…………………..ngày…………………
- Tổng vốn đầu tư được cấp phép theo Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài:………..
- Giá trị góp vốn của Bên Việt Nam: …………………………….., Trong đó:
+ Góp vốn bằng tiền: …………………
+ Góp vốn bằng giá trị góp vốn khác theo quy định của pháp luật (Máy móc, hàng hóa, sử dụng lợi nhuận tái đầu tư ở nước ngoài ………….): …………………………..
II. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỀ TÀI KHOẢN VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP VÀ TIẾN ĐỘ CHUYỂN VỐN ĐẦU TƯ:
1. Thay đổi về tài khoản vốn đầu tư trực tiếp:
- Tài khoản hiện tại: …………………………… Mở tại:
Số dư tài khoản:..........................................................
Số tiền đã chuyển ra nước ngoài qua tài khoản:................................................
- Tài khoản mới: ……………………Mở tại:
- Lý do thay đổi:...........................................................
2. Thay đổi về kế hoạch chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài:
- Kế hoạch hiện tại:
| TT | Thời gian chuyển vốn dự kiến | Bằng tiền (quy USD) | Sử dụng lợi nhuận tái đầu tư (USD) | Bằng giá trị góp vốn khác (quy USD) |
||||||
| 1 | Quý ……. Năm ………….. | | | |
| 2 | Quý ……. Năm ………….. | | | |
| ….. | ……………………… | | | |
(Chi tiết theo giá trị góp vốn theo hình thức góp vốn)
- Kế hoạch chuyển vốn mới:
| TT | Thời gian chuyển vốn dự kiến | Bằng tiền (quy USD) | Sử dụng lợi nhuận tái đầu tư (USD) | Bằng giá trị góp vốn khác (quy USD) |
||||||
| 1 | Quý ……. Năm ………….. | | | |
| 2 | Quý ……. Năm ………….. | | | |
| ….. | ……………………… | | | |
(Chi tiết theo giá trị góp vốn theo hình thức góp vốn)
- Lý do thay đổi:………………..
III. CAM KẾT:
1. Người ký tên dưới đây (đại diện hợp pháp của nhà đầu tư) cam kết chịu mọi trách nhiệm về sự chính xác của mọi thông tin ghi trong Đơn đăng ký thay đổi tài khoản vốn đầu tư trực tiếp, tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài và các tài liệu kèm theo Hồ sơ đăng ký nêu trên của {Tên nhà đầu tư}.
2. {Tên nhà đầu tư} cam kết thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số ………./2013/TT-NHNN ngày ……./..../2013 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn việc mở, sử dụng; đăng ký và đăng ký thay đổi tài khoản ngoại tệ, tiến độ chuyển ngoại tệ để đầu tư trực tiếp ra nước ngoài và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Hồ sơ đính kèm: ………………. | NHÀ ĐẦU TƯ
Phụ lục số 03
TÊN NHÀ ĐẦU TƯ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…………. | Ngày …… tháng …… năm ……..
ĐƠN ĐĂNG KÝ CHUYỂN NGOẠI TỆ RA NƯỚC NGOÀI TRƯỚC KHI ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ TRONG LĨNH VỰC DẦU KHÍ
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)
Căn cứ Nghị định 121/2007/NĐ-CP ngày 25/7/2007 quy định về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài trong lĩnh vực dầu khí;
Căn cứ Nghị định số 17/2009/NĐ-CP ngày 16/02/2009 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 121/2007/NĐ-CP ngày 25/7/2007 quy định về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài trong lĩnh vực dầu khí;
Thông tư số ……../2013/TT-NHNN ngày …../..../2013 của Ngân hàng Nhà nước quy định việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ để thực hiện hoạt động đầu tư trực tiếp ra nước ngoài;
Căn cứ Quyết định của đại diện có thẩm quyền của nhà đầu tư về số ngoại tệ chi phí cho các hoạt động hình thành dự án dầu khí ở nước ngoài;
1. {Tên nhà đầu tư} đăng ký với NHNN hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh/thành phố ………. về việc chuyển ngoại tệ ra nước ngoài trước khi được cấp giấy chứng nhận đầu tư như sau:
- Tên nhà đầu tư:..............................................................................................
- Địa chỉ:..........................................................................................................
- Số điện thoại:................................................................................................
- Giấy phép kinh doanh số ……………… ngày………………….
- Tổng vốn đầu tư dự kiến của dự án (quy USD): ………………………. Trong đó Bên Việt Nam góp (quy USD):
+ Bằng tiền:………………..
+ Bằng giá trị góp vốn khác (Máy móc, hàng hóa, sử dụng lợi nhuận tái đầu tư ở nước ngoài): …………………….. {chi tiết các hình thức góp vốn}
Số ngoại tệ đăng ký chuyển ra nước ngoài: ………………………..
- Thời gian dự kiến chuyển: ……………………..
- Mục đích sử dụng: ……………………………..
- Tài khoản vốn đầu tư để chuyển ngoại tệ ra nước ngoài số: ……………………… mở tại: …………………….
2. Người ký tên dưới đây (đại diện có thẩm quyền của nhà đầu tư) cam kết chịu mọi trách nhiệm về sự chính xác của mọi thông tin ghi trong Đơn đăng ký tài khoản vốn đầu tư trực tiếp và tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài và các tài liệu kèm theo Hồ sơ đăng ký nêu trên của {Tên nhà đầu tư}.
3. {Tên nhà đầu tư} cam kết thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số ………/2013/TT-NHNN ngày ..../..../2013 của Ngân hàng Nhà nước quy định việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ để thực hiện hoạt động đầu tư trực tiếp ra nước ngoài và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Hồ sơ đính kèm: ………………. ……………… | NHÀ ĐẦU TƯ
Phụ lục số 04
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CHI NHÁNH………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /………. V/v xác nhận đăng ký tài khoản, tiến độ chuyển vốn ra nước ngoài | Ngày …… tháng …… năm ……..
Kính gửi:………………………………………….
Căn cứ Thông tư số ………/2013/TT-NHNN ngày ……./..../2013 của Ngân hàng Nhà nước quy định việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ để thực hiện hoạt động đầu tư trực tiếp ra nước ngoài;
Căn cứ Đơn kèm theo Hồ sơ đăng ký tài khoản và tiến độ chuyển vốn đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của {Tên nhà đầu tư};
Ngân hàng nhà nước Chi nhánh tỉnh/ thành phố ………………. xác nhận {Tên nhà đầu tư} đã đăng ký tài khoản, tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài như sau:
1. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ:
- Tên nhà đầu tư:..............................................................................................
- Địa chỉ:..........................................................................................................
- Số điện thoại:................................................................................................
- Giấy phép kinh doanh số ……………… ngày…………………. {đối với nhà đầu tư là tổ chức}
- Giấy chứng minh nhân dân/ Hộ chiếu số: ………………Ngày cấp: ………………… Nơi cấp:…………………… {đối với nhà đầu tư là cá nhân}
- Văn bản cho phép mở chi nhánh, văn phòng đại diện, ………………. ở nước ngoài số ……………… ngày …………….. {đối với nhà đầu tư là tổ chức tín dụng}
- Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài số…………………..ngày…………………
- Giấy phép của nước tiếp nhận đầu tư số…………………..ngày…………………
- Tổng vốn đầu tư được cấp phép theo Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài:………………..
- Giá trị góp vốn của Bên Việt Nam: …………………………….., Trong đó:
+ Góp vốn bằng tiền: …………………
+ Góp vốn bằng giá trị góp vốn khác theo quy định của pháp luật (Máy móc, hàng hóa, sử dụng lợi nhuận tái đầu tư ở nước ngoài): ………………….. {chi tiết các hình thức góp vốn}
2. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ VỀ TÀI KHOẢN VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP VÀ TIẾN ĐỘ CHUYỂN VỐN ĐẦU TƯ:
- Vốn đầu tư bằng tiền thực hiện thông qua tài khoản vốn đầu tư trực số: ………….mở tại: ……………..
- Tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài:
| TT | Thời gian chuyển vốn dự kiến | Bằng tiền (quy USD) | Sử dụng lợi nhuận tái đầu tư (USD) | Bằng giá trị góp vốn khác (quy USD) |
||||||
| 1 | Quý ……. Năm ………….. | | | |
| 2 | Quý ……. Năm ………….. | | | |
| ….. | ……………………… | | | |
(Chi tiết theo giá trị góp vốn theo hình thức góp vốn)
3. Khi thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài, {tên nhà đầu tư} phải chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài, các quy định về quản lý ngoại hối của Việt Nam và nước tiếp nhận đầu tư; đồng thời chấp hành nghiêm túc việc báo cáo tình hình thực hiện vốn đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Thông tư số ………../2013/TT-NHNN ngày ……/..../2013 của Ngân hàng Nhà nước quy định việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ để thực hiện hoạt động đầu tư trực tiếp ra nước ngoài.
4. {Tên nhà đầu tư} tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp về tính hiệu quả của số ngoại tệ đăng ký chuyển ra nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố..., không chịu bất cứ trách nhiệm pháp lý và tài chính nào ngoài việc xác nhận {tên nhà đầu tư} đã đăng ký tài khoản và tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài theo các nội dung tại Điểm 1 và 2 của công văn này.
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố ………….thông báo để {Tên nhà đầu tư} biết và thực hiện.
Nơi nhận: - Như trên; - NHNN (để p/h); - Tổ chức tín dụng được phép (để p/h); - Lưu …………… | GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH TỈNH, THÀNH PHỐ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Phụ lục số 05
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CHI NHÁNH…………..... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /………… V/v xác nhận đăng ký thay đổi tài khoản, tiến độ chuyển vốn ra nước ngoài | …….., ngày …… tháng …… năm ……..
Kính gửi:……………………………………………………..
Căn cứ Thông tư số ………./2013/TT-NHNN ngày ..../..../2013 của Ngân hàng Nhà nước quy định việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ để thực hiện hoạt động đầu tư trực tiếp ra nước ngoài;
Căn cứ Đơn kèm theo Hồ sơ đăng ký thay đổi tài khoản và tiến độ chuyển vốn đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của {Tên nhà đầu tư};
Ngân hàng nhà nước Chi nhánh tỉnh/ thành phố ……………… xác nhận {Tên nhà đầu tư} đã đăng ký thay đổi tài khoản, tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài như sau:
1. Nội dung thay đổi về tài khoản vốn đầu tư trực tiếp:
- Tài khoản hiện tại:..........................................................................................
- Tài khoản mới:...............................................................................................
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước chi nhánh ………………. xác nhận đăng ký thay đổi tài khoản vốn đầu tư trực tiếp, {Tên nhà đầu tư} có trách nhiệm đóng tài khoản hiện tại và chuyển toàn bộ số dư sang tài khoản mới theo công văn này. Đồng thòi, tài khoản vốn đầu tư trực tiếp hiện tại số............ mở tại: ………………………… chấm dứt hiệu lực kể từ ngày tất toán tài khoản.
2. Nội dung thay đổi về kế hoạch chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài:
- Kế hoạch hiện tại:
| TT | Thời gian chuyển vốn dự kiến | Bằng tiền (quy USD) | Sử dụng lợi nhuận tái đầu tư (USD) | Bằng giá trị góp vốn khác (quy USD) |
||||||
| 1 | Quý ……. Năm ………….. | | | |
| 2 | Quý ……. Năm ………….. | | | |
| ….. | ……………………… | | | |
(Chi tiết theo giá trị góp vốn theo hình thức góp vốn)
- Kế hoạch chuyển vốn mới:
| TT | Thời gian chuyển vốn dự kiến | Bằng tiền (quy USD) | Sử dụng lợi nhuận tái đầu tư (USD) | Bằng giá trị góp vốn khác (quy USD) |
||||||
| 1 | Quý ……. Năm ………….. | | | |
| 2 | Quý ……. Năm ………….. | | | |
| ….. | ……………………… | | | |
(Chi tiết theo giá trị góp vốn theo hình thức góp vốn)
3. Khi thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài, {Tên nhà đầu tư} phải chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài, các quy định về quản lý ngoại hối của Việt Nam và nước tiếp nhận đầu tư; đồng thời chấp hành nghiêm túc việc báo cáo tình hình thực hiện vốn đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Thông tư số ………/2013/TT-NHNN ngày …../……/2013 của Ngân hàng Nhà nước quy định việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ để thực hiện hoạt động đầu tư trực tiếp ra nước ngoài.
4. {Tên nhà đầu tư} tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp về tính hiệu quả của số ngoại tệ đăng ký chuyển ra nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố....không chịu bất cứ trách nhiệm pháp lý và tài chính nào ngoài việc xác nhận {tên nhà đầu tư} đã đăng ký thay đổi tài khoản, tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài theo các nội dung tại Điểm 1 và 2 của công văn này.
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố thông báo để {Tên nhà đầu tư} biết và thực hiện.
Nơi nhận: - Như trên; - NHNN (để p/h); - Tổ chức tín dụng được phép (để p/h); - Lưu …………….. | GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH TỈNH, THÀNH PHỐ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Tên nhà đầu tư:…………….. Địa chỉ:………………………. Số điện thoại:………………...
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHUYỂN VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP RA NƯỚC NGOÀI (Quý………năm………)
Đơn vị tính: Nghìn USD
| STT | Tên dự án | Năm cấp phép | Nước tiếp nhận đầu tư | Tổng vốn đầu tư của dự án theo GCNĐT | Vốn góp của Bên Việt Nam theo GCNĐT | Giá trị góp vốn kỳ báo cáo | | | Giá trị góp vốn lũy kế | | | Lợi nhuận và thu nhập hợp pháp khác; chuyển về VN | | Vốn đầu tư chuyển về nước | | Dự kiến nhu cầu chuyển vốn trong quý tiếp theo | | Ghi chú |
||||||||||||||||||||
| | | | | | | .Bằng tiền | Lợi nhuận được phép giữ lại tái đầu tư | Giá trị góp vốn khác | Bằng tiền | Lợi nhuận được phép giữ lại tái đầu tư | Giá trị góp vốn khác | Kỳ báo cáo | Lũy kế | Kỳ báo cáo | Lũy kế | Bằng tiền | Giá trị gộp vốn khác | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 1 | - Dự án 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | - Dự án 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
…….., ngày……tháng……năm ..... NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối tượng áp dụng: Nhà đầu tư Việt Nam (cá nhân, tổ chức kinh tế, tổ chức tín dụng....) được cấp giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài và đã thực hiện thủ tục đăng ký tài khoản ngoại tệ và tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Thống tư này.
2. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất ngày 5 của tháng đầu quý tiếp theo ngay sau quý báo cáo.
3. Hình thức báo cáo: Bằng văn bản
4. Đơn vị nhận báo cáo: NHNN chi nhánh, tỉnh thành phố nơi Nhà đầu tư là tổ chức có trụ sở đăng ký kinh doanh hoặc nơi nhà đầu tư là cá nhân đăng ký thường trú.
Nơi nhận: - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Cổng thông tin điện tử NHNN; - Lưu VP, PC3, QLNH (3). | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Đồng Tiến
1 Thông tư số 29/2015/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về thành phần hồ sơ có bản sao chứng thực giấy tờ, văn bản có căn cứ pháp lý ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về thành phần hồ sơ có bản sao chứng thực giấy tờ, văn bản.”
2 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 16 của Thông tư số 29/2015/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về thành phần hồ sơ có bản sao chứng thực giấy tờ, văn bản, có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 02 năm 2016.
3 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 16 của Thông tư số 29/2015/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về thành phần hồ sơ có bản sao chứng thực giấy tờ, văn bản, có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 02 năm 2016.
4 Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 16 của Thông tư số 29/2015/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về thành phần hồ sơ có bản sao chứng thực giấy tờ, văn bản, có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 02 năm 2016.
5 Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 3 Điều 16 của Thông tư số 29/2015/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về thành phần hồ sơ có bản sao chứng thực giấy tờ, văn bản, có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 02 năm 2016.
6 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 4 Điều 16 của Thông tư số 29/2015/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về thành phần hồ sơ có bản sao chứng thực giấy tờ, văn bản, có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 02 năm 2016.
7 Điều 21 Thông tư số 29/2015/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về thành phần hồ sơ có bản sao chứng thực giấy tờ, văn bản, có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 02 năm 2016 quy định như sau:
“Điều 21. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 02 năm 2016.
2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành:
- Khoản 12 Điều 4 Thông tư số 24/2011/TT-NHNN ngày 31/8/2011 của Ngân hàng Nhà nước về việc thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng theo các nghị quyết của Chính phủ về đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
- Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10 và Phụ lục số 09.ĐGH kèm theo Thông tư số 25/2011/TT-NHNN ngày 31/8/2011 của Ngân hàng Nhà nước về việc thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động ngoại hối theo Nghị quyết về đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Thông tư này./.”