Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật;
2. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn theo Luật định tăng cường giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khóa IV kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2007./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Tuấn Minh
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị quyết số 39/2007/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2007 về việc đặt tên đường ở thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)
| Stt | Tên đường cũ | Tên đường mới | Chiều dài | Mặt cắt ngang | Điểm đầu | Điểm cuối | | |
||||||||||
| I | Tên đường giữ lại | | | | | | | |
| 1 | Quốc lộ 55 | | 2,56 | 32 | Đường đi Bà Rịa | Đường đi Bình Châu | | |
| 2 | 27 tháng 4 | | 2,83 | 22,5 | Bạch Đằng | Nguyễn Đình Chiểu | | |
| I | Đổi tên đường | | | | | | | |
| 1 | Tỉnh lộ 328 | Võ Thị Sáu | 0,75 | 22,5 | Quốc lộ 55 | | | |
| 2 | Tỉnh lộ 328 | Xuyên - Phước Cơ | 2,08 | 22,5 | Quốc lộ 55 | Hướng đi Hồ Tràm | | |
| II | Tên đường đặt mới | | | | | | | |
| a | Trục dọc | | | | | | | |
| 1 | | Dương Bạch Mai | 0,65 | 20 | Bình Giã | Nguyễn Thị Định | | |
| 2 | | Hoàng Việt | 0,65 | 21 | Bình Giã | Quốc lộ 55 | | |
| 3 | | Nguyễn Hùng Mạnh | | | Hồ Xuyên Mộc | Huỳnh Tấn Phát | | |
| 4 | | Nguyễn Văn Trỗi | | | Huỳnh Minh Thạnh | Tôn Đức Thắng | | |
| 5 | | Phạm Hùng | 0,68 | 21 | Bạch Đằng | Tôn Đức Thắng | | |
| 6 | | Lưu Chí Hiếu | 0,52 | 20 | Trần Văn Trà | Phạm Hùng | | |
| 7 | | Phạm Hữu Chí | | | Bạch Đằng | Nguyễn Bình | | |
| 8 | | Nguyễn Thị Minh Khai | | | Nguyễn Tất Thành | Điện Biên Phủ | | |
| 9 | | Nguyễn Thị Định | | | Nguyễn Tất Thành | Điện Biên Phủ | | |
| 10 | | Hùng Vương | 2,37 | 22,5 | Bạch Đằng | Quốc lộ 55 | | |
| 11 | | Nguyễn Trãi | 1,09 | 21 | Bạch Đằng | Nguyễn Chí Thanh | | |
| 12 | | Ngô Gia Tự | | | Bạch Đằng | Nguyễn Thái Bình | | |
| 13 | | Điện Biên Phủ | 3,34 | 22,5 | Đường đi Phước Thuận | Quốc lộ 55 | | |
| 14 | | Phan Châu Trinh | 0,84 | 21 | Bạch Đằng | Tôn Đức Thắng | | |
| 15 | | Nguyễn Du | 0,83 | 21 | Bạch Đằng | Tôn Đức Thắng | | |
| 16 | | Cách Mạng Tháng Tám | 0,79 | 21 | Bạch Đằng | Điện Biên Phủ | | |
| b | Trục ngang | | | | | | | |
| 1 | | Bình Giã | | | Quốc lộ 55 hướng đi Bà Rịa | Quốc lộ 55 hướng đi Bình Châu | | |
| 2 | | Phạm Văn Đồng | | | Quốc lộ 55 | Nguyễn Đình Chiểu | | |
| 3 | | Nguyễn Văn Linh | | | 27 tháng 4 | Nguyễn Đình Chiểu | | |
| 4 | | Tôn Thất Tùng | | | Hoàng Việt | Nguyễn Đình Chiểu | | |
| 5 | | Huỳnh Tấn Phát | | | Quốc lộ 55 | Nguyễn Đình Chiểu | | |
| 6 | | Hải Thượng Lãn Ông | | | Hoàng Việt | Nguyễn Đình Chiểu | | |
| 7 | | Nguyễn Đình Chiểu | | | Quốc lộ 55 | Hướng ra hồ Xuyên Mộc | | |
| 8 | | Nguyễn Huệ | | | Quốc lộ 55 | Điện Biên Phủ | | |
| 9 | | Lê Lợi | 2,01 | 21 | Quốc lộ 55 | Tôn Đức Thắng | | |
| 10 | | Huỳnh Minh Thạnh | 2,12 | 22,5 | Quốc lộ 55 | Tôn Đức Thắng | | |
| 11 | | Nguyễn Văn Chương | | | 27 tháng 4 | Tôn Đức Thắng | | |
| 12 | | Tôn Đức Thắng | 2,19 | 22,5 | Quốc lộ 55 | Cách Mạng Tháng Tám | | |
| 13 | | Trần Văn Trà | | | Quốc lộ 55 | Hùng Vương | | |
| 14 | | Nguyễn Chí Thanh | | | Lưu Trí Hiếu | Phạm Hùng | | |
| 15 | | Nguyễn Minh Khanh | 0,89 | 21 | Quốc lộ 55 | Nguyễn Chí Thanh | | |
| 16 | | Trần Hưng Đạo | 2,17 | 22,5 | Quốc lộ 55 | Điện Biên Phủ | | |
| 17 | | Lương Định Của | | | Hùng Vương | Điện Biên Phủ | | |
| 18 | | Trần Phú | 1,1 | 22,5 | Nguyễn Ái Quốc | Cách Mạng Tháng Tám | | |
| 19 | | Trần Xuân Độ | | | Nguyễn Thị Minh Khai | Điện Biên Phủ | | |
| 20 | | Lê Minh Châu | | | Hùng Vương | Điện Biên Phủ | | |
| 21 | | Nguyễn Thái Bình | | | Nguyễn Thị Minh Khai | Điện Biên Phủ | | |
| 22 | | Lý Tự Trọng | | | 27 tháng 4 | Hùng Vương | | |
| 23 | | Châu Văn Biếc | | | Quốc lộ 55 | Điện Biên Phủ | | |
| 24 | | Lương Văn Nho | | | Quốc lộ 55 | Huỳnh Khương An | | |
| III | Dự trữ | | | | | | | |
| 1 | | Lê Thành Duy | | | | | | |
| 2 | | Bạch Đằng | | | | | | |
| 3 | | Nguyễn An Ninh | | | | | | |
| 4 | | Nguyễn Bình | | | | | | |
| 5 | | Trần Bình Trọng | | | | | | |
| 6 | | Cao Văn Ngọc | | | | | | |
| 7 | | Đinh Tiên Hoàng | | | | | | |
| 8 | | Lý Thường Kiệt | | | | | | |
| 9 | | Hàm Nghi | | | | | | |
| | | | | | | | | |