Điều 2.
Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức thực hiện nghị quyết theo quy định pháp luật. Xây dựng Đề án nâng cao chất lượng khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá IX, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2012 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2012./.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________
_______________________________________
BẢNG GIÁ
Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
(kèm theo Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2012
của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
________________________________
DANH MỤC 1: 324 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Đơn vị tính: đồng
STT
STT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đa
của TT 04
Giá thu
1
PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHOẺ
A1
KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA
1
Bệnh viện hạng II
15.000
15.000
2
Bệnh viện hạng III
10.000
10.000
3
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực
7.000
7.000
4
Trạm y tế xã
5.000
5.000
A2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)
200.000
200.000
A3
Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
100.000
100.000
A4
Khám sức khoẻ toàn diện lao động, lái xe, khám sức khoẻ định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
100.000
100.000
A5
Khám sức khoẻ toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
300.000
300.000
2
PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH
B1
Ngày điều trị hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở, ôxy nếu có
335.000
335.000
B2
Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở, ôxy nếu có)
1
Bệnh viện hạng II
100.000
100.000
2
Bệnh viện hạng III
70.000
70.000
B3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
B3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;
1
Bệnh viện hạng II
65.000
65.000
2
Bệnh viện hạng III
40.000
40.000
3
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
30.000
30.000
STT
STT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đa
của TT 04
Giá thu
B3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ sản không mổ.
1
Bệnh viện hạng II
50.000
50.000
2
Bệnh viện hạng III
35.000
35.000
3
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
23.000
23.000
B3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
1
Bệnh viện hạng II
35.000
35.000
2
Bệnh viện hạng III
25.000
25.000
3
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
20.000
20.000
B4
Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:
B4.1
Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3 - 4 trên 70% diện tích cơ thể
1
Bệnh viện hạng II
120.000
120.000
B4.2
Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3 - 4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
1
Bệnh viện hạng II
80.000
80.000
2
Bệnh viện hạng III
60.000
60.000
B4.3
Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, bỏng độ 3 - 4 dưới 25% diện tích cơ thể
1
Bệnh viện hạng II
75.000
75.000
2
Bệnh viện hạng III
50.000
50.000
B4.4
Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
1
Bệnh viện hạng II
50.000
50.000
2
Bệnh viện hạng III
35.000
35.000
3
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
28.000
28.000
B5
Các phòng khám đa khoa khu vực
20.000
20.000
B6
Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã
12.000
12.000
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
C1
CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
C1.1
SIÊU ÂM:
3
1
Siêu âm
35.000
35.000
4
2
Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)
370.000
280.000
5
3
Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản
680.000
610.000
C1.2
CHIẾU, CHỤP X-QUANG
C1.2.1
CHỤP X-QUANG CÁC CHI
6
1
Các ngón tay hoặc ngón chân
36.000
36.000
7
2
Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)
36.000
36.000
STT
STT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đa
của TT 04
Giá thu
8
3
Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)
42.000
42.000
9
4
Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)
36.000
36.000
10
5
Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)
42.000
42.000
11
6
Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)
42.000
42.000
12
7
Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)
42.000
42.000
13
8
Khung chậu
42.000
42.000
C1.2.2
CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU
14
1
Xương sọ (một tư thế)
36.000
36.000
15
2
Xương chũm, mỏm châm
36.000
36.000
16
3
Xương đá (một tư thế)
36.000
36.000
17
4
Khớp thái dương-hàm
36.000
36.000
18
5
Chụp ổ răng
36.000
36.000
C1.2.3
CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG
19
1
Các đốt sống cổ
36.000
36.000
20
2
Các đốt sống ngực
42.000
42.000
21
3
Cột sống thắt lưng-cùng
42.000
42.000
22
4
Cột sống cùng-cụt
42.000
42.000
23
5
Chụp 2 đoạn liên tục
42.000
42.000
24
6
Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối
36.000
36.000
C1.2.4
CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
25
1
Tim phổi thẳng
42.000
42.000
26
2
Tim phổi nghiêng
42.000
42.000
27
3
Xương ức hoặc xương sườn
42.000
42.000
C1.2.5
CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HOÁ VÀ ĐƯỜNG MẬT
28
1
Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị
42.000
42.000
29
2
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)
395.000
395.000
30
3
Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang
385.000
385.000
31
4
Chụp bụng không chuẩn bị
42.000
42.000
32
5
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang
87.000
65.000
33
6
Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang
102.000
102.000
34
7
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang
142.000
110.000
C1.2.6
MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC
35
1
Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc)
265.000
265.000
36
2
Chụp tủy sống có tiêm thuốc
295.000
295.000
37
3
Chụp vòm mũi họng
42.000
35.000
38
4
Chụp ống tai trong
42.000
35.000
STT
STT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đa
của TT 04
Giá thu
39
5
Chụp họng hoặc thanh quản
42.000
35.000
40
6
Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)
500.000
500.000
41
7
Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)
870.000
870.000
42
8
Chụp X-quang số hoá 1 phim
58.000
58.000
43
9
Chụp X-quang số hoá 2 phim
83.000
83.000
44
10
Chụp X-quang số hoá 3 phim
108.000
108.000
45
11
Chụp tử cung - vòi trứng bằng số hoá
305.000
305.000
46
12
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) bằng số hoá
465.000
465.000
47
13
Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR)
420.000
420.000
48
14
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang bằng số hoá
155.000
155.000
49
15
Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang bằng số hoá
155.000
155.000
50
16
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang bằng số hoá
195.000
185.000
51
17
Chụp tủy sống có thuốc cản quang
415.000
415.000
C2
CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
52
1
Thông đái
64.000
64.000
53
2
Thụt tháo phân
40.000
40.000
54
3
Chọc hút hạch hoặc u
58.000
58.000
55
4
Chọc hút tế bào tuyến giáp
74.000
74.000
56
5
Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi
97.000
97.000
57
6
Chọc rửa màng phổi
130.000
130.000
58
7
Chọc hút khí màng phổi
86.000
86.000
59
8
Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi
54.000
54.000
60
9
Rửa bàng quang (chưa bao gồm hoá chất)
117.000
117.000
61
10
Nong niệu đạo và đặt thông đái
145.000
145.000
62
11
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1 - 5 thương tổn)
125.000
125.000
63
12
Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc dây máu dùng 6 lần)
460.000
460.000
64
13
Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)
300.000
300.000
65
14
Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)
740.000
740.000
66
15
Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)
395.000
395.000
67
16
Sinh thiết da
80.000
80.000
68
17
Sinh thiết hạch, u
130.000
130.000
69
18
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)
110.000
110.000
70
19
Sinh thiết màng phổi
335.000
335.000
71
20
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng
445.000
445.000
72
21
Nội soi ổ bụng
575.000
575.000
STT
STT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đa
của TT 04
Giá thu
73
22
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
675.000
675.000
74
23
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết
148.000
148.000
75
24
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết.
220.000
220.000
76
25
Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết
185.000
164.000
77
26
Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết
265.000
245.000
78
27
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
120.000
120.000
79
28
Nội soi trực tràng có sinh thiết
195.000
195.000
80
29
Nội soi bàng quang không sinh thiết
330.000
330.000
81
30
Nội soi bàng quang có sinh thiết
410.000
380.000
82
31
Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…
680.000
680.000
83
32
Nội soi phế quản ống mềm gây tê
575.000
491.000
84
33
Điều trị tia xạ Cobalt/Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị)
42.000
42.000
85
34
Dẫn lưu màng phổi tối thiểu
500.000
500.000
86
35
Mở khí quản
565.000
565.000
87
36
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm
465.000
450.000
88
37
Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản
730.000
730.000
89
38
Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, ápxe, các tổn thương khác)
785.000
730.000
90
39
Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng
1.030.000
1.030.000
91
40
Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng
840.000
840.000
92
41
Thở máy (01 ngày điều trị)
420.000
420.000
93
42
Đặt nội khí quản
415.000
415.000
94
43
Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)
3.200.000
3.000.000
95
44
Cấp cứu ngừng tuần hoàn
290.000
290.000
96
45
Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, ápxe, các tổn thương khác)
1.700.000
1.700.000
97
46
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
950.000
950.000
98
47
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm
87.000
87.000
99
48
Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
104.000
100.000
100
49
Thủ thuật sinh thiết tủy xương
1.240.000
1.240.000
101
50
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)
68.000
68.000
102
51
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ
470.000
470.000
103
52
Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết
900.000
900.000
104
53
Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật
2.240.000
2.240.000
105
54
Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp
570.000
570.000
STT
STT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đa
của TT 04
Giá thu
106
55
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
720.000
720.000
107
56
Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)
220.000
220.000
108
57
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm
80.000
80.000
109
58
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính
820.000
820.000
110
59
Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng 1 lần)
1.330.000
1.330.000
Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
111
60
Châm (các phương pháp châm)
48.000
48.000
112
61
Điện châm
50.000
50.000
113
62
Thủy châm (không kể tiền thuốc)
25.000
25.000
114
63
Xoa bóp bấm huyệt
28.000
28.000
115
64
Hồng ngoại
23.000
23.000
116
65
Điện phân
24.000
24.000
117
66
Sóng ngắn
27.000
27.000
118
67
Laser châm
62.000
62.000
119
68
Tử ngoại
27.000
27.000
120
69
Điện xung
25.000
25.000
121
70
Tập vận động toàn thân (30 phút)
21.000
21.000
122
71
Tập vận động đoạn chi (30 phút)
21.000
21.000
123
72
Siêu âm điều trị
40.000
40.000
124
73
Điện từ trường
25.000
25.000
125
74
Bó Farafin
49.000
49.000
126
75
Cứu (ngải cứu /túi chườm)
18.000
18.000
127
76
Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp
26.000
26.000
C3
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
C3.1
NGOẠI KHOA
128
1
Cắt chỉ
45.000
45.000
129
2
Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm
60.000
60.000
130
3
Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm
80.000
80.000
131
4
Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến dưới 50cm
105.000
105.000
132
5
Thay băng vết thương chiều dài < 30cm nhiễm trùng
115.000
110.000
133
6
Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng
160.000
160.000
134
7
Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng
190.000
190.000
135
8
Tháo bột: cột sống/lưng/khớp háng/xương đùi/xương chậu
45.000
45.000
136
9
Tháo bột khác
38.000
38.000
137
10
Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0cm
155.000
155.000
138
11
Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0cm
200.000
200.000
139
12
Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0cm
210.000
210.000
140
13
Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0cm
230.000
230.000
STT
STT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đa
của TT 04
Giá thu
141
14
Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da
180.000
180.000
142
15
Chích rạch nhọt, ápxe nhỏ dẫn lưu
105.000
105.000
143
16
Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte
80.000
80.000
144
17
Cắt phymosis
180.000
180.000
145
18
Thắt các búi trĩ hậu môn
220.000
220.000
146
19
Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột tự cán)
57.000
57.000
147
20
Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột liền)
235.000
230.000
148
21
Nắn trật khớp vai (bột tự cán)
70.000
70.000
149
22
Nắn trật khớp vai (bột liền)
225.000
200.000
150
23
Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/khớp gối (bột tự cán)
65.000
65.000
151
24
Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/khớp gối (bột liền)
165.000
150.000
152
25
Nắn trật khớp háng (bột tự cán)
180.000
180.000
153
26
Nắn trật khớp háng (bột liền)
700.000
670.000
154
27
Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột tự cán)
180.000
180.000
155
28
Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột liền)
550.000
500.000
156
29
Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)
70.000
70.000
157
30
Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)
165.000
165.000
158
31
Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)
70.000
70.000
159
32
Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)
165.000
165.000
160
33
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)
55.000
55.000
161
34
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)
165.000
160.000
162
35
Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột tự cán)
55.000
55.000
163
36
Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột liền)
140.000
140.000
164
37
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)
140.000
140.000
165
38
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)
595.000
500.000
C3.2
SẢN PHỤ KHOA
166
1
Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết
105.000
105.000
167
2
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ
245.000
245.000
168
3.1
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm (tuyến tỉnh)
525.000
525.000
3.1
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm (tuyến huyện)
525.000
430.000
3.1
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm (tuyến xã)
525.000
350.000
169
4
Đỡ đẻ ngôi ngược
580.000
580.000
170
5
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
640.000
560.000
171
6
Forceps hoặc giác hút sản khoa
530.000
530.000
172
7
Soi cổ tử cung
50.000
50.000
173
8
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser
60.000
60.000
174
9
Chích ápxe tuyến vú
120.000
120.000
STT
STT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đa
của TT 04
Giá thu
175
10
Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung
215.000
215.000
176
11
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
1.550.000
1.550.000
177
12
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên
1.600.000
1.600.000
178
13
Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)
600.000
600.000
179
14
Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc
155.000
155.000
180
15
Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc
430.000
430.000
C3.3
MẮT
181
1
Đo nhãn áp
16.000
16.000
182
2
Đo Javal
15.000
15.000
183
3
Đo thị trường, ám điểm
14.000
14.000
184
4
Thử kính loạn thị
11.000
11.000
185
5
Soi đáy mắt
22.000
22.000
186
6
Tiêm hậu nhãn cầu một mắt
18.000
18.000
187
7
Tiêm dưới kết mạc một mắt
18.000
18.000
188
8
Thông lệ đạo một mắt
34.000
30.000
189
9
Thông lệ đạo hai mắt
58.000
44.000
190
10
Chích chắp/lẹo
44.000
42.000
191
11
Lấy dị vật kết mạc nông một mắt
26.000
26.000
192
12
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)
26.000
24.000
193
13
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)
220.000
220.000
194
14
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê
665.000
665.000
195
15
Mổ quặm 1 mi - gây tê
350.000
350.000
196
16
Mổ quặm 2 mi - gây tê
505.000
505.000
197
17
Mổ quặm 3 mi - gây tê
675.000
675.000
198
18
Mổ quặm 4 mi - gây tê
790.000
790.000
199
19
Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê
615.000
615.000
200
20
Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê
1.150.000
1.150.000
201
21
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê
535.000
535.000
202
22
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê
1.050.000
1.050.000
203
23
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)
600.000
600.000
204
24
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)
720.000
720.000
205
25
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê
1.180.000
1.180.000
206
26
Mổ quặm 1 mi - gây mê
870.000
870.000
207
27
Mổ quặm 2 mi - gây mê
1.000.000
1.000.000
208
28
Mổ quặm 3 mi - gây mê
1.160.000
1.160.000
209
29
Mổ quặm 4 mi - gây mê
1.280.000
1.280.000
C3.4
TAI - MŨI - HỌNG
210
1
Trích rạch ápxe Amiđan (gây tê)
130.000
130.000
211
2
Trích rạch ápxe thành sau họng (gây tê)
130.000
130.000
212
3
Cắt Amiđan (gây tê)
155.000
155.000
213
4
Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)
185.000
185.000
214
5
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê)
195.000
195.000
STT
STT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đa
của TT 04
Giá thu
215
6
Lấy dị vật tai ngoài đơn giản
75.000
75.000
216
7
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)
155.000
155.000
217
8
Lấy dị vật trong mũi không gây mê
125.000
125.000
218
9
Lấy dị vật trong mũi có gây mê
530.000
530.000
219
10
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng
130.000
130.000
220
11
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm
175.000
175.000
221
12
Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng
145.000
145.000
222
13
Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê
230.000
218.000
223
14
Nội soi cắt polype mũi gây tê
205.000
205.000
224
15
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê
390.000
390.000
225
16
Nạo VA gây mê
485.000
485.000
226
17
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng
470.000
470.000
227
18
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm
490.000
490.000
228
19
Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng
470.000
470.000
229
20
Nội soi cắt polype mũi gây mê
395.000
395.000
230
21
Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)
570.000
490.000
231
22
Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)
570.000
520.000
232
23
Cắt Amiđan (gây mê)
660.000
660.000
233
24
Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê)
1.930.000
1.930.000
234
25
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)
475.000
475.000
235
26
Nội soi đốt điện cuốn mũi/cắt cuốn mũi gây mê
530.000
530.000
236
27
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê
745.000
745.000
237
28
Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer
1.285.000
1.285.000
C3.5
RĂNG - HÀM - MẶT
C3.5.1
Các kỹ thuật về răng, miệng
238
1
Nhổ răng sữa/chân răng sữa
21.000
21.000
239
2
Nhổ răng số 8 bình thường
105.000
105.000
240
3
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm
190.000
160.000
241
4
Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm
50.000
50.000
242
5
Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm
90.000
90.000
243
6
Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)
30.000
30.000
C3.5.2
Răng giả tháo lắp
244
7
Một răng
230.000
210.000
C3.5.3
Răng giả cố định
245
8
Răng chốt đơn giản
225.000
225.000
246
9
Mũ chụp nhựa
280.000
280.000
247
10
Mũ chụp kim loại
330.000
330.000
C3.5.4
Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt
248
11
Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5cm
145.000
145.000
249
12
Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5cm
200.000
200.000
250
13
Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5cm
190.000
190.000
251
14
Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5cm
250.000
250.000
STT
STT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đa
của TT 04
Giá thu
C4
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI
(đính kèm theo Danh mục 2)
C5
XÉT NGHIỆM
C5.1
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH
252
1
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
57.000
57.000
253
2
Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)
26.000
26.000
254
3
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
32.000
32.000
255
4
Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
23.000
23.000
256
5
Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)
15.000
15.000
257
6
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
20.000
20.000
258
7
Xét nghiệm sức bền hồng cầu
33.000
33.000
259
8
Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)
30.000
30.000
260
9
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy
34.000
9.1
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm
34.000
34.000
9.2
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp trên phiến đá
34.000
34.000
9.3
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp trên giấy
34.000
34.000
261
10
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu
20.000
20.000
262
11
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
18.000
18.000
263
12
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động
33.000
33.000
264
13
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu
58.000
58.000
265
14
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
35.000
35.000
266
15
Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá
27.000
27.000
267
16
Tìm tế bào Hargraves
56.000
56.000
268
17
Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)
11.000
11.000
269
18
Co cục máu đông
13.000
13.000
270
19
Thời gian Howell
27.000
27.000
271
20
Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)
377.000
377.000
272
21
Định lượng yếu tố I (fibrinogen)
49.000
49.000
273
22
Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng thủ công
48.000
48.000
STT
STT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đa
của TT 04
Giá thu
274
23
Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động
55.000
55.000
275
24
Xét nghiệm tế bào học tủy xương
128.000
128.000
276
25
Nhuộm Peroxydase (MPO)
67.000
67.000
277
26
Nhuộm sudan den
67.000
67.000
278
27
Nhuộm Esterase không đặc hiệu
80.000
80.000
279
28
Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf
89.000
89.000
280
29
Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
80.000
80.000
281
30
Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)
38.000
38.000
282
31
Định lượng Ca++ máu
19.000
19.000
283
32
Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze, … (mỗi chất)
26.000
32.1
Định lượng ACID URIC
26.000
26.000
32.2
Định lượng URE
26.000
26.000
32.3
Định lượng GLUCOSE
26.000
26.000
32.4
Định lượng CREATININ
26.000
26.000
32.5
Định lượng AMYLASE
26.000
26.000
32.6
Protein toàn phần
26.000
26.000
32.7
Định lượng ALBUMIN
26.000
26.000
284
33
Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…
25.000
33.1
BILIRUBIN TRỰC TIẾP HOẶC GIÁN TIẾP
25.000
25.000
33.2
GOT(ASAT)
25.000
25.000
33.3
GPT(ALAT)
25.000
25.000
33.4
GGT
25.000
25.000
285
34
Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL-cholestrol
29.000
34.1
Cholestrol toàn phần
29.000
29.000
34.2
Tryglyceride
29.000
29.000
34.3
HDL-cholestrol
29.000
29.000
286
35
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công
32.000
32.000
287
36
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
92.000
92.000
288
37
Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)
260.000
220.000
STT
STT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đa
của TT 04
Giá thu
289
38
Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)
280.000
280.000
290
39
Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX
217.000
217.000
291
40
Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)
435.000
435.000
292
41
Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)
990.000
990.000
293
42
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen
95.000
95.000
294
43
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ArachidonicAcide/thrombin
193.000
193.000
295
44
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/Scangel)
70.000
70.000
296
45
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)
105.000
105.000
297
46
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
400.000
400.000
MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC
298
1
Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)
380.000
380.000
299
2
Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu
69.000
69.000
XÉT NGHIỆM HOÁ SINH
300
1
HbA1C
94.000
94.000
301
2
Điện di huyết sắc tố (định lượng)
320.000
320.000
C5.2
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
302
1
Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis
59.000
54.000
C5.3
XÉT NGHIỆM PHÂN
303
1
Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân
32.000
32.000
C5.4
XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (DỊCH RỈ VIÊM, ĐỜM, MỦ, NƯỚC ỐI, DỊCH NÃO TỦY, DỊCH MÀNG PHỔI, MÀNG TIM, MÀNG BỤNG, TINH DỊCH, DỊCH ÂM ĐẠO, ...)
VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG
304
1
Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)
35.000
35.000
305
2
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)
57.000
57.000
306
3
Kháng sinh đồ
165.000
165.000
307
4
Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường
200.000
200.000
308
5
Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường
200.000
200.000
STT
STT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đa
của TT 04
Giá thu
309
6
Định lượng HBsAg
420.000
420.000
310
7
Anti-HBs định lượng
98.000
98.000
311
8
RPR định tính
32.000
32.000
312
9
RPR định lượng
73.000
70.000
313
10
TPHA định tính
45.000
45.000
314
11
TPHA định lượng
150.000
120.000
XÉT NGHIỆM TẾ BÀO:
315
1
Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp, …)
57.000
52.000
316
2
Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp, …) có đếm số lượng tế bào
85.000
65.000
XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ
317
1
Protein dịch
13.000
13.000
318
2
Glucose dịch
17.000
17.000
319
3
Rivalta
8.000
8.000
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
320
1
Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou
230.000
110.000
C6
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
321
1
Điện tâm đồ
35.000
35.000
322
2
Điện não đồ
60.000
60.000
323
3
Lưu huyết não
31.000
31.000
324
4
Đo chức năng hô hấp
106.000
106.000
DANH MỤC 2: 244 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Đơn vị tính: đồng
STT
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đa
của TT 04
Giá thu
TAI MŨI HỌNG
1
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm (khoét rỗng đá chũm toàn phần)
3.600.000
2.900.000
2
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
3.600.000
2.850.000
3
Phẫu thuật xoang trán
3.600.000
2.900.000
4
Cắt u thành sau họng
3.600.000
3.100.000
5
Cắt u thành bên họng
3.600.000
3.000.000
6
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên
3.600.000
2.200.000
7
Phẫu thuật phục hồi thanh quản do chấn thương
3.600.000
2.900.000
8
Phẫu thuật chữa ngáy
3.600.000
3.100.000
9
Dẫn lưu ápxe thực quản
3.600.000
2.200.000
10
Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương
3.600.000
2.850.000
11
Phẫu thuật vá nhĩ nội soi
3.600.000
3.000.000
12
Phẫu thuật vách ngăn mũi
2.000.000
1.500.000
13
Phẫu thuật vi phẫu thanh quản
2.000.000
2.000.000
14
Phẫu thuật khí quản người lớn
2.000.000
1.450.000
15
Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp
2.000.000
1.550.000
16
Phẫu thuật cắt amydan/mê NKQ
2.000.000
1.700.000
17
Cắt Polyp mũi
1.600.000
1.400.000
18
Thủ thuật soi thanh quản trực tiếp
1.400.000
800.000
19
Nội soi phế quản bằng ống mềm có gây mê
1.400.000
800.000
20
Thủ thuật đặt nội khí quản khó: co thắt khí quản, đe dọa ngạt thở
1.400.000
700.000
KHỐI U - SỌ NÃO
21
Phẫu thuật phình động mạch máu não, dị dạng mạch máu
5.000.000
4.500.000
22
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
3.600.000
2.950.000
23
Phẫu thuật áp xe não
3.600.000
3.100.000
24
Phẫu thuật khâu nối dây thần kinh ngoại biên
3.600.000
2.950.000
25
Phẫu thuật tụ máu dưới màng cứng
3.600.000
3.500.000
26
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng
3.600.000
3.500.000
27
Phẫu thuật lấy máu tụ trong não
3.600.000
3.500.000
28
Phẫu thuật vết thương sọ não hở
3.600.000
3.000.000
29
Phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính => 5cm
2.000.000
1.600.000
30
Phẫu thuật khoan sọ thăm dò
2.000.000
1.500.000
31
Phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính > 5cm
2.000.000
1.600.000
32
Phẫu thuật ghép khuyết xương sọ (vá sọ)
2.000.000
1.900.000
33
Phẫu thuật nhấc (nâng) xương đầu lún qua da ở trẻ em
1.600.000
1.300.000
34
Thủ thuật chọc hút máu tụ da đầu
900.000
450.000
STT
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đa
của TT 04
Giá thu
RĂNG HÀM MẶT
35
Phẫu thuật cắt nang xương hàm khó
3.600.000
3.000.000
36
Phẫu thuật cứng khớp thái dương hàm 1 bên hoặc 2 bên
3.600.000
2.900.000
37
Phẫu thuật nhổ răng khôn mộc lệch 90 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc phải chụm phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật
2.000.000
1.450.000
38
Phẫu thuật cắt nang răng đường kính < 2cm
1.600.000
1.150.000
39
Phẫu thuật cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp hoặc bằng máng có một đường gãy
1.600.000
1.100.000
40
Phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu, cổ
1.600.000
1.200.000
TIM MẠCH - LỒNG NGỰC
41
Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm
3.600.000
3.100.000
42
Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính 5 - 10cm
3.600.000
3.000.000
43
Khâu vết thương mạch máu chi
3.600.000
2.800.000
44
Phẫu thuật khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực hay bụng
2.000.000
2.000.000
45
Phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp
2.000.000
2.000.000
46
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo
2.000.000
1.200.000
47
Phẫu thuật mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi
2.000.000
1.450.000
48
Phẫu thuật mở lồng ngực lấy máu cục trong phổi
2.000.000
2.000.000
49
Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi
2.000.000
2.000.000
50
Phẫu thuật thắt các động mạch ngoại biên
1.600.000
1.200.000
51
Phẫu thuật khâu kín vết thương thủng ngực
1.600.000
1.200.000
TIÊU HOÁ - BỤNG
52
Phẫu thuật cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên
5.000.000
3.800.000
53
Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay
3.600.000
3.600.000
54
Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày
3.600.000
3.600.000
55
Phẫu thuật cắt một nữa dạ dày do loét, viêm, u lành
3.600.000
3.600.000
56
Phẫu thuật khâu vết thương lớn tầng sinh môn
kèm rách cơ tròn làm hậu môn nhân tạo
3.600.000
3.200.000
57
Phẫu thuật thoát vị cơ hoành
3.600.000
3.600.000
58
Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột
3.600.000
2.900.000
59
Phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng
3.600.000
2.150.000
60
Phẫu thuật cắt dạ dày
3.600.000
3.600.000
61
Phẫu thuật tắc ruột
3.600.000
3.500.000
62
Phẫu thuật cắt đoạn ruột non
3.600.000
3.500.000
63
Phẫu thuật cắt đại tràng
3.600.000
3.600.000
64
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
3.600.000
2.100.000
STT
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đa
của TT 04
Giá thu
65
Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc
3.600.000
2.750.000
66
Phẫu thuật cắt lách sau chấn thương
3.600.000
3.600.000
67
Phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột
3.600.000
2.950.000
68
Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc
3.600.000
3.600.000
69
Phẫu thuật khâu thủng dạ dày qua nội soi
3.600.000
2.700.000
70
Phẫu thuật thoát vị đùi bìu có tắc ruột
3.600.000
2.950.000
71
Phẫu thuật thoát vị đùi bìu không tắc ruột
2.000.000
1.500.000
72
Phẫu thuật nối vị tràng
2.000.000
2.000.000
73
Phẫu thuật dẫn lưu ápxe ruột thừa
2.000.000
1.500.000
74
Phẫu thuật rò hậu môn các loại
2.000.000
1.400.000
75
Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn
2.000.000
1.600.000
76
Phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên
2.000.000
1.400.000
77
Phẫu thuật ápxe hậu môn, có mở lỗ rò
2.000.000
1.400.000
78
Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt
2.000.000
1.450.000
79
Phẫu thuật mở thông dạ dày
2.000.000
1.500.000
80
Phẫu thuật khâu lại bục thành bụng đơn thuần
2.000.000
1.500.000
81
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
2.000.000
1.500.000
82
Phẫu thuật mổ bụng thăm dò (chấn thương bụng kín)
2.000.000
2.000.000
83
Phẫu thuật cắt trĩ/gây mê NKQ
2.000.000
1.450.000
84
Phẫu thuật cắt ruột thừa (mổ hở)
2.000.000
1.900.000
85
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thông thường
2.000.000
1.450.000
86
Phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch/gây mê
2.000.000
1.950.000
87
Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc
2.000.000
1.400.000
88
Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo
2.000.000
2.000.000
89
Phẫu thuật khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng ruột đơn thuần
2.000.000
2.000.000
90
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
2.000.000
1.600.000
91
Phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột
2.000.000
1.650.000
92
Phẫu thuật lấy máu tụ tầng sinh môn
1.600.000
1.300.000
93
Phẫu thuật chích ápxe phần mềm lớn
1.600.000
1.100.000
94
Phẫu thuật khâu lại da vết mổ sau nhiễm khuẩn
1.600.000
1.100.000
95
Phẫu thuật vết thương phần mềm 5 - 10cm/gây mê
1.600.000
1.250.000
GAN - MẬT
96
Phẫu thuật cắt phân thùy gan
3.600.000
3.600.000
97
Phẫu thuật vỡ gan
3.600.000
3.600.000
98
Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật
3.600.000
3.500.000
99
Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại
3.600.000
3.500.000
100
Phẫu thuật cắt hạ phân thùy gan trái
3.600.000
3.500.000
101
Phẫu thuật nối túi mật hổng tràng
3.600.000
3.600.000
102
Phẫu thuật khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan
3.600.000
3.600.000
103
Phẫu thuật đường mật (sỏi ống mật, túi mật)
3.600.000
3.500.000
STT
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đa
của TT 04
Giá thu
104
Phẫu thuật nối ống mật chủ - tá tràng (hổng tràng)
3.600.000
3.550.000
105
Phẫu thuật cắt túi mật, lấy sỏi mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu ống Kehr lần đầu
3.600.000
3.600.000
106
Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn ép cầm máu
2.000.000
1.950.000
107
Phẫu thuật dẫn lưu túi mật
2.000.000
1.550.000
108
Phẫu thuật dẫn lưu ápxe gan
1.600.000
1.200.000
TIẾT NIỆU - SINH DỤC
109
Phẫu thuật rò bàng quang, âm đạo - bàng quang, tử cung trực tràng
3.600.000
3.000.000
110
Phẫu thuật u xơ tiền liệt tuyến
3.600.000
2.950.000
111
Cắt thận đơn thuần
3.600.000
3.550.000
112
Phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang
3.600.000
3.500.000
113
Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên
3.600.000
2.100.000
114
Phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang
2.000.000
2.000.000
115
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
2.000.000
1.500.000
116
Phẫu thuật vỡ hang vật do gãy dương vật
2.000.000
1.450.000
117
Phẫu thuật dận lưu khoang Retzius
2.000.000
2.000.000
118
Lấy sỏi bàng quang
2.000.000
2.000.000
119
Lấy sỏi niệu quản
2.000.000
2.000.000
120
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
2.000.000
2.000.000
121
Phẫu thuật dẫn lưu thận qua da
2.000.000
1.450.000
122
Phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang
2.000.000
1.450.000
123
Phẫu thuật cắt u nang thừng tinh
1.600.000
1.100.000
124
Phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu
1.600.000
1.100.000
125
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
1.600.000
1.150.000
SẢN KHOA
126
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng
viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung
5.000.000
4.700.000
127
Phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng, to dính, cấm sâu trong tiểu khung
5.000.000
4.700.000
128
Phẫu thuật cắt toàn bộ tử cung đường bụng
3.600.000
3.550.000
129
Phẫu thuật cắt một nữa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính
3.600.000
3.550.000
130
Phẫu thuật lấy khối máu tụ thành nang
3.600.000
3.000.000
131
Phẫu thuật thai ngoài tử cung vỡ gây choáng
3.600.000
3.000.000
132
Phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đặc biệt (nhau bong non, tiền sản giật, nhau tiền đạo trung tâm, tim mạch)
3.600.000
3.200.000
133
Phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân nhau tiền đạo, nhau bám mép
3.600.000
3.300.000
134
Phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân nhau bong non
3.600.000
3.150.000
135
Phẫu thuật vỡ nang buồng trứng
2.000.000
2.000.000
136
Phẫu thuật lấy thai triệt sản
2.000.000
1.450.000
STT
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đa
của TT 04
Giá thu
137
Phẫu thuật làm lại thành âm đạo
2.000.000
1.500.000
138
Phẫu thuật khâu tử cung do nạo thủng
2.000.000
1.950.000
139
Phẫu thuật cắt u nang vú hay u vú lành
2.000.000
1.600.000
140
Phẫu thuật khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng
2.000.000
1.400.000
141
Phẫu thuật bóc nang âm đạo tầng sinh môn, nhân Chorio âm đạo
1.600.000
1.250.000
142
Phẫu thuật lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
1.600.000
1.150.000
143
Phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung
1.600.000
1.050.000
144
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
1.600.000
900.000
145
Phẫu thuật cắt u thành âm đạo
1.600.000
900.000
146
Thủ thuật may tầng sinh môn
1.400.000
350.000
NHI KHOA
147
Phẫu thuật thoát vị rốn và làm khe hở thành bụng (sơ sinh)
3.600.000
3.000.000
148
Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo (sơ sinh)
3.600.000
3.450.000
149
Phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy hở nắn chỉnh có cố định tạm thời.
3.600.000
2.200.000
150
Phẫu thuật tháo lồng ruột
2.000.000
2.000.000
151
Phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 06 tuổi
2.000.000
2.000.000
152
Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 2 bên
2.000.000
1.900.000
153
Phẫu thuật nang thừng tinh một bên
2.000.000
1.400.000
154
Phẫu thuật thoát vị bẹn
2.000.000
1.400.000
155
Phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay
2.000.000
1.550.000
156
Phẫu thuật mở thông bàng quang
1.600.000
1.050.000
157
Phẫu thuật chích ápxe phần mềm lớn (nhi)
1.600.000
1.050.000
158
Thủ thuật hồi sức sơ sinh ngạt
1.400.000
750.000
CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH
159
Phẫu thuật tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi
5.000.000
4.600.000
160
Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu
3.600.000
3.500.000
161
Phẫu thuật gãy MOTEGGIA
3.600.000
3.550.000
162
Phẫu thuật cố định nẹp vis gãy 2 xương cẳng tay
3.600.000
3.600.000
163
Phẫu thuật kết hợp xương đinh, nẹp một khối hoặc vis nẹp cổ cương đùi gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển
3.600.000
3.550.000
164
Phẫu thuật nẹp vis gãy mâm chày và đầu trên xương chày
3.600.000
3.550.000
165
Phẫu thuật cai lệch có kết hợp xương
3.600.000
3.550.000
166
Phẫu thuật cắt u bạch mạch toả, đường kính >= 10cm
3.600.000
3.200.000
167
Phẫu thuật nối ghép thần kinh vi phẫu
3.600.000
3.000.000
168
Phẫu thuật cố định nẹp vis gãy thân xương cánh tay (chưa bao gồm nẹp, vis, chỉ thép)
3.600.000
3.600.000
169
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
3.600.000
2.950.000
170
Phẫu thuật đặt nẹp vis gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren.
3.600.000
3.000.000
STT
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đa
của TT 04
Giá thu
171
Phẫu thuật đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ
3.600.000
3.000.000
172
Phẫu thuật cắt u nang tiêu viêm, ghép xương
3.600.000
3.000.000
173
Phẫu thuật cắt u xơ cơ xâm lấn
3.600.000
2.550.000
174
Phẫu thuật cắt u thần kinh
3.600.000
3.000.000
175
Phẫu thuật cố định KIRSNER trong gãy đầu trên xương cánh tay
3.600.000
3.550.000
176
Phẫu thuật cắt dị tật ngón, bằng và dưới 2 ngón tay
3.600.000
2.150.000
177
Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vis trong gãy đầu dưới xương chày
3.600.000
3.500.000
178
Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới
3.600.000
2.900.000
179
Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng đinh KISRCHER
3.600.000
2.900.000
180
Phẫu thuật kết hợp xương bằng vis gãy thân xương sên
3.600.000
2.900.000
181
Phẫu thuật mở khoang và giải phóng mạch máu bị chèn ép chi
3.600.000
2.900.000
182
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
3.600.000
3.500.000
183
Phẫu thuật nối gân gấp duỗi một ngón bàn tay, chân đơn thuần
3.600.000
1.600.000
184
Phẫu thuật kết hợp xương bằng vis gãy xương
3.600.000
3.100.000
185
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy xương chi (đùi, cẳng chân, cánh tay, cẳng tay) (chưa bao gồm đinh)
3.600.000
3.500.000
186
Cố định gãy xương đốt, bàn (tay, chân) bằng đinh Kirschner (chưa tính đinh Kirschner)
3.600.000
2.200.000
187
Phẫu thuật vết thương bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
3.600.000
2.100.000
188
Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương
3.600.000
2.100.000
189
Phẫu thuật cắt cụt đùi
3.600.000
2.850.000
190
Phẫu thuật cắt lọc vết thương, gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
3.600.000
2.100.000
191
Phẫu thuật khớp vai, khuỷu, háng nạo, lao khớp
3.600.000
2.600.000
192
Phẫu thuật gãy mõm khuỷu (chưa bao gồm chỉ thép, đinh vít)
3.600.000
3.500.000
193
Phẫu thuật gãy xương đòn
3.600.000
2.800.000
194
Phẫu thuật nối gân duỗi hoặc gân gấp (tay, chân)
3.600.000
1.650.000
195
Phẫu thuật thay chỏm xương đùi
3.600.000
3.500.000
196
Phẫu thuật trật khớp khuỷu
3.600.000
2.900.000
197
Phẫu thuật vá da dày toàn bộ, diện tích > 10cm²
3.600.000
2.800.000
198
Phẫu thuật vá da dày toàn bộ, diện tích < 10cm²
3.600.000
2.600.000
199
Phẫu thuật nối gân ACHILE bị đứt do chấn thương
3.600.000
2.150.000
200
Phẫu thuật đứt cân cơ
3.600.000
2.150.000
201
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay
2.000.000
2.000.000
STT
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đa
của TT 04
Giá thu
202
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mở lấy xương chết dẫn lưu
2.000.000
2.000.000
203
Phẫu thuật cai lệch đầu dưới xương quay
2.000.000
2.000.000
204
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục mở lấy xương chết dẫn lưu
2.000.000
2.000.000
205
Phẫu thuật néo ép và buộc chỉ thép gãy xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, vie, nẹp, chỉ thép)
2.000.000
2.000.000
206
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục mở lấy xương chết dẫn lưu
2.000.000
2.000.000
207
Phẫu thuật co gân Achile
2.000.000
1.950.000
208
Phẫu thuật tháo một nữa bàn chân trước
2.000.000
1.450.000
209
Phẫu thuật găm KISCHNER trong gãy mắt cá hoặc vis mắt cá
2.000.000
1.950.000
210
Phẫu thuật cắt u bao gân
2.000.000
1.450.000
211
Phẫu thuật kết hợp xương trong gãy xương mắc cá
2.000.000
1.950.000
212
Phẫu thuật rút nẹp vis và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
2.000.000
1.500.000
213
Phẫu thuật cắt cụt cánh tay/cắt cụt cẳng tay/cắt cụt cẳng chân
2.000.000
1.400.000
214
Phẫu thuật vết thương phần mềm trên 10cm/gây mê
2.000.000
1.400.000
215
Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động
1.600.000
1.250.000
216
Phẫu thuật tháo đốt bàn
1.600.000
800.000
217
Phẫu thuật cắt u phần mềm đơn thuần
1.600.000
1.350.000
218
Phẫu thuật cắt u máu dưới da có đường kính < 5cm
1.600.000
800.000
219
Phẫu thuật tháo bỏ các ngón tay, ngón chân
1.600.000
1.100.000
220
Thủ thuật đặt CATHETER đám rối thần kinh giảm đau sau chấn thương
1.400.000
450.000
BỎNG NGƯỜI LỚN
221
Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể
3.600.000
2.950.000
222
Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến trên 10 - 15% diện tích cơ thể
2.000.000
1.550.000
223
Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể
1.600.000
1.100.000
BỎNG NGƯỜI TRẺ EM
224
Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể
3.600.000
2.800.000
225
Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến trên 3 - 8% diện tích cơ thể
2.000.000
1.500.000
226
Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể
1.600.000
1.150.000
GHÉP DA
227
Phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích cơ thể
2.000.000
1.500.000
NỘI SOI
228
Phẫu thuật cắt lách qua nội soi
3.600.000
3.600.000
229
Phẫu thuật cắt đại tràng qua nội soi
3.600.000
3.600.000
230
Phẫu thuật cắt dây thần kinh X qua nội soi
3.600.000
3.550.000
STT
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đa
của TT 04
Giá thu
231
Phẫu thuật mở rộng niệu quản qua nội soi
3.600.000
3.600.000
232
Phẫu thuật cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi
3.600.000
3.500.000
233
Phẫu thuật dẫn lưu đường mật trong và ngoài qua nội soi
3.600.000
3.500.000
234
Phẫu thuật cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi
3.600.000
3.200.000
235
Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi
3.600.000
3.250.000
236
Phẫu thuật cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi
3.600.000
3.200.000
237
Phẫu thuật cắt thận qua nội soi
3.600.000
3.600.000
238
Phẫu thuật cắt ruột thừa nội soi
3.600.000
3.500.000
239
Phẫu thuật cắt chỏm nang gan qua nội soi
3.600.000
3.500.000
240
Phẫu thuật khâu lỗ thủng dạ dày qua nội soi
3.600.000
3.500.000
241
Phẫu thuật cắt hạch giao cảm qua nội soi
3.600.000
3.450.000
242
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật - ruột
3.600.000
3.600.000
243
Phẫu thuật cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi
2.000.000
1.500.000
244
Thủ thuật nội soi thận
1.400.000
800.000
DANH MỤC 3: 14 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Đơn vị tính: đồng
STT
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đa
của TT 04
Giá thu
1
Chụp cộng hưởng từ (MRI)
2.000.000
1.500.000
2
Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang)
2.500.000
2.500.000
3
Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)
1.500.000
1.400.000
4
Cấy/đặt máy tạo nhịp/cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)
1.000.000
650.000
5
Đặt/tháo dụng cụ tử cung theo yêu cầu
15.000
15.000
6
CRP hs
50.000
50.000
7
Đo thính lực đơn âm
30.000
30.000
8
Đo trên ngưỡng
35.000
35.000
9
Đo sức nghe lời
25.000
25.000
10
Đo phản xạ cơ bàn đạp
15.000
15.000
11
Đo nhĩ lượng
15.000
15.000
12
Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)
35.000
33.000
13
Đo OAE (1 lần)
30.000
30.000
14
Đo ABR (1 lần)
150.000
150.000
DANH MỤC 4: Giá thu tạm thời 06 dịch vụ chưa có tên trong Thông tư 03,
Thông tư 04 và Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật của Bộ Y tế
Đơn vị tính: đồng
STT
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đa
của TT 04
Giá thu
1
Tao hình chóp mũi (nâng mũi)
chưa có
1.400.000
2
May tầng sinh môn thẩm mỹ
chưa có
600.000
3
Cấy/rút mảnh ghép tránh thai 01 que
chưa có
90.000
4
Xét nghiệm tinh dịch đồ
chưa có
110.000
5
Đo mật độ xương
chưa có
90.000
6
Phá thai 8 tuần bằng thuốc
chưa có
220.000