Điều 1. Mức thu, phân cấp thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:
1. Phân loại chợ:
Căn cứ theo Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ và Nghị định số 114/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 02/2003/NĐ-CP.
2. Mức thu:
| TT | Đối tượng thu | Đơn vị tính | Mức thu | | | |
||||||||
| | | | Thành phố | Thị xã | Các huyện đồng bằng | Các huyện miền núi |
| A. Chợ loại I | | | | | | |
| I | Lô sạp cố định trong nhà chợ | | | | | |
| 1 | Nhà chợ cấp 2,3 | | | | | |
| a | Lô sạp tầng trệt hai mặt tiền | Đồng/m 2 /tháng | 99.000 | 89.000 | 80.000 | 69.000 |
| b | Lô sạp tầng trệt một mặt tiền | Đồng/m 2 /tháng | 82.000 | 74.000 | 65.000 | 57.000 |
| c | Lô sạp tầng lững hai mặt tiền | Đồng/m 2 /tháng | 75.000 | 67.000 | 60.000 | 52.000 |
| d | Lô sạp tầng lững một mặt tiền | Đồng/m 2 /tháng | 60.000 | 54.000 | 48.000 | 42.000 |
| đ | Lô sạp tầng lầu hai mặt tiền | Đồng/m 2 /tháng | 52.000 | 47.000 | 42.000 | 36.000 |
| e | Lô sạp tầng lầu một mặt tiền | Đồng/m 2 /tháng | 45.000 | 40.000 | 36.000 | 31.000 |
| 2 | Nhà chợ cấp 4 | Đồng/m 2 /tháng | | | | |
| a | Lô sạp 2 mặt tiền | Đồng/m 2 /tháng | 45.000 | 40.000 | 36.000 | 31.000 |
| b | Lô sạp 1 mặt tiền | Đồng/m 2 /tháng | 37.000 | 33.000 | 30.000 | 26.000 |
| c | Lô sạp có vị trí ít thuận lợi | Đồng/m 2 /tháng | 30.000 | 27.000 | 24.000 | 21.000 |
| II | Lô sạp cố định ngoài chợ | | | | | |
| 1 | Kiốt, lô sạp mặt tiền đường vào chợ | Đồng/m 2 /tháng | 75.000 | 68.000 | 60.000 | 52.000 |
| 2 | Kiốt, lô sạp vành đai chợ | Đồng/m 2 /tháng | 45.000 | 40.000 | 36.000 | 31.000 |
| III | Lô sạp không cố định ngoài chợ | | | | | |
| 1 | Lô sạp diện tích từ 1,5 - 2 m 2 | Đồng/m 2 /ngày | 5.000 | 4.500 | 4.000 | 2.000 |
| 2 | Nếu quá diện tích quy định cứ 1m 2 thu thêm | Đồng/m 2 /ngày | 3.000 | 2.700 | 2.400 | 2.100 |
| IV | Hàng hóa nhập chợ | | | | | |
| 1 | Các loại xe chở hàng | | | | | |
| a | Xe tải dưới 2,5 tấn | Đồng/xe | 45.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 |
| b | Xe tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn | Đồng/xe | 68.000 | 68.000 | 68.000 | 68.000 |
| c | Xe tải trên 5 tấn | Đồng/xe | 90.000 | 90.000 | 90.000 | 90.000 |
| d | Xe cơ giới hai bánh | Đồng/xe | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 |
| đ | Xe thô sơ ba bánh | Đồng/xe | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 |
| 2 | Các loại hàng hóa khác | | | | | |
| a | Hàng lương thực, nông sản khô | Đồng/kg | 60 | 60 | 60 | 60 |
| b | Hàng hải sản khô | Đồng/kg | 150 | 150 | 150 | 150 |
| c | Heo, bò | Đồng/kg | 90 | 90 | 90 | 90 |
| d | Gà, vịt | Đồng/kg | 300 | 300 | 300 | 300 |
| đ | Hàng thực phẩm khác | Đồng/kg | 450 | 450 | 450 | 450 |
| e | Hải sản tươi sống | Đồng/kg | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| g | Hàng rau củ quả tươi sống | Đồng/kg | 200 | 200 | 200 | 200 |
| B. Chợ loại II | | | | | | |
| I | Lô sạp cố định (kể cả khu vực trung tâm chợ và mặt tiền các con đường thuộc khu vực chợ quản lý) | | | | | |
| 1 | Hộ kinh doanh vàng bạc | Đồng/m 2 /tháng | 75.000 | 68.000 | 60.000 | 52.000 |
| 2 | Kinh doanh hàng vải, hàng tạp hóa, giày dép, guốc, đồ điện, hàng nhôm, nhựa, bánh kẹo, thuốc tân dược, hàng sành sứ, CN thực phẩm, hải sản tươi sống, thức ăn gia súc | Đồng/m 2 /tháng | 23.000 | 21.000 | 18.000 | 16.000 |
| 3 | Kinh doanh gạo, hàng khô, hàng gia vị, hàng chiếu, trái cây, hàng rau, hàng trầu cau, nhang đèn, và các mặt hàng khác | Đồng/m 2 /tháng | 15.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 |
| II | Lô sạp không cố định ngoài chợ | | | | | |
| 1 | Lô sạp diện tích từ 1,5 - 2 m 2 | Đồng/m 2 /ngày | 3.600 | 3.200 | 2.800 | 2.500 |
| 2 | Nếu quá diện tích quy định cứ 1m 2 thu thêm | Đồng/m 2 /ngày | 2.400 | 2.100 | 1.900 | 1.700 |
| III | Hàng hóa nhập chợ | | | | | |
| 1 | Các loại xe chở hàng | | | | | |
| a | Xe tải dưới 2,5 tấn | Đồng/xe | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 |
| b | Xe tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn | Đồng/xe | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 |
| c | Xe tải trên 5 tấn | Đồng/xe | 75.000 | 75.000 | 75.000 | 75.000 |
| d | Xe cơ giới hai bánh | Đồng/xe | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 |
| đ | Xe thô sơ ba bánh | Đồng/xe | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2 | Các loại hàng hóa khác | | | | | |
| a | Hàng lương thực, nông sản khô | Đồng/kg | 45 | 45 | 45 | 45 |
| b | Hàng hải sản khô | Đồng/kg | 120 | 120 | 120 | 120 |
| c | Hàng thực phẩm, hải sản tươi sống | Đồng/kg | 750 | 750 | 750 | 750 |
| d | Heo, bò | Đồng/kg | 60 | 60 | 60 | 60 |
| đ | Gà, vịt | Đồng/kg | 200 | 200 | 200 | 200 |
| e | Hàng thực phẩm khác | Đồng/kg | 300 | 300 | 300 | 300 |
| g | Hải sản tươi sống | Đồng/kg | 600 | 600 | 600 | 600 |
| h | Hàng rau củ quả tươi sống | Đồng/kg | 150 | 150 | 150 | 150 |
| C. Chợ loại III | | | | | | |
| | Tất cả các hộ kinh doanh trong chợ | Đồng/hộ/ ngày | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 |
3. Phân cấp thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí chợ:
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể việc phân cấp thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chợ đối với từng loại chợ trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố.