Điều 4. Thường trực, các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa VIII, kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 21 tháng 4 năm 2016./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Quyết Tâm
PHỤ LỤC 01
TIÊU THỨC PHÂN CÔNG THEO LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP VÀ QUI MÔ VỐN ĐIỀU LỆ (Kèm theo Nghị quyết số: 08/2016/NQ-HĐND ngày 21 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa VIII)
| STT | TIÊU THỨC | GHI CHÚ |
||||
| 1 | Doanh nghiệp có vốn nhà nước | Doanh nghiệp nhà nước có vốn nhà nước sẽ do Cục Thuế quản lý. |
| 2 | Doanh nghiệp FDI, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Doanh nghiệp FDI, đầu tư nước ngoài đầu tư theo Luật đầu tư sẽ do Cục Thuế quản lý (có giấy chứng nhận đầu tư). Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đầu tư theo Luật Doanh nghiệp có vốn góp nước ngoài/tổng vốn >=30% sẽ do Cục Thuế quản lý. |
| 3 | Doanh nghiệp dự án BOT, BBT, BT,... | Do Cục Thuế quản lý. |
| 4 | Doanh nghiệp thuộc Ban quản lý Khu công nghiệp - Khu chế xuất, Khu Công Nghệ Cao, Khu CN Phần mềm Quang Trung quản lý, có địa chỉ trụ sở nằm trong Khu công nghiệp - Khu chế xuất. | Do Cục Thuế quản lý. |
| 5 | Qui mô vốn điều lệ | DN có vốn điều lệ >= 100 tỷ trở lên sẽ do Cục Thuế quản lý. |
PHỤ LỤC 02
TIÊU THỨC PHÂN CÔNG THEO NGÀNH NGHỀ KINH DOANH (Kèm theo Nghị quyết số: 08/2016/NQ-HĐND ngày 21 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa VIII)
| STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH |
||||
| 1 | | Khai thác than cứng và than non |
| 2 | B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 3 | B0610 | Khai thác dầu thô |
| 4 | B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 5 | B0710 | Khai thác quặng sắt |
| 6 | B0721 | Khai thác uranium và quặng thorium |
| 7 | B0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 8 | B0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 9 | D3510 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện |
| 10 | D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 11 | H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 12 | H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 13 | K6411 | Hoạt động ngân hàng trung ương |
| 14 | K6419 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác |
| 15 | K6420 | Hoạt động công ty nắm giữ tài sản |
| 16 | K6430 | Hoạt động quỹ ủy thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác |
| 17 | K6491 | Hoạt động cho thuê tài chính |
| 18 | K6492 | Hoạt động công tín dụng khác |
| 19 | K6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) |
| 20 | K6511 | Bảo hiểm nhân thọ |
| 21 | K6512 | Bảo hiểm phi nhân thọ |
| 22 | K6520 | Tái bảo hiểm |
| 23 | K6530 | Bảo hiểm xã hội |
| 24 | K6611 | Quản lý thị trường tài chính |
| 25 | K6512 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| 26 | K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 27 | K6621 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại |
| 28 | K6629 | Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội |
| 29 | K6630 | Hoạt động quản lý quỹ |
| 30 | R9200 | Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc |
| 31 | U9900 | Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế |