Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa V, kỳ họp thứ 8 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần An Khánh
PHỤ LỤC
MỨC CHI MỘT SỐ NỘI DUNG CHO CÔNG TÁC KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (Kèm theo Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi |
|||||
| I | Chi cho hoạt động rà soát độc lập các quy định về thủ tục hành chính: Chi điền biểu mẫu, gồm: Rà soát, biểu mẫu thống kê, biểu mẫu rà soát độc lập theo Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ, Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ, biểu mẫu đánh giá tác động các quy định về thủ tục hành chính (sự cần thiết, tính hợp lý và tính hợp pháp, tính toán chi phí tuân thủ thủ tục hành chính) | | |
| 1 | Chi lập mẫu (trường hợp chưa có biểu mẫu của Bộ Tư pháp) | | |
| a | Dưới 30 chỉ tiêu | đồng/phiếu, mẫu được duyệt | 600.000 |
| b | Từ 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu, mẫu được duyệt | 800.000 |
| c | Trên 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu, mẫu được duyệt | 1.200.000 |
| 2 | Chi điền các biểu mẫu | | |
| a | Cá nhân | | |
| - | Dưới 30 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 25.000 |
| - | Từ 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 30.000 |
| - | Trên 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 40.000 |
| b | Tổ chức | | |
| - | Dưới 30 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 55.000 |
| - | Từ 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 70.000 |
| - | Trên 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 80.000 |
| II | Chi cho thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm lấy ý kiến đối với các quy định về thủ tục hành chính, các phương án đơn giản hoá thủ tục hành chính | | |
| 1 | Người chủ trì cuộc họp | đồng/người/buổi | 120.000 |
| 2 | Các thành viên tham dự họp | đồng/người/buổi | 80.000 |
| III | Chi thuê chuyên gia tư vấn chuyên ngành, lĩnh vực | | |
| 1 | Thuê theo tháng | đồng/người/tháng | 6.000.000 |
| 2 | Thuê chuyên gia lấy ý kiến theo văn bản | đồng/văn bản | 500.000 |
| IV | Báo cáo kết quả rà soát, đánh giá theo chuyên đề, theo ngành, lĩnh vực | đồng/báo cáo | 800.000 |
| V | Báo cáo tổng hợp, phân tích về công tác kiểm soát thủ tục hành chính, công tác tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính trên phạm vi toàn tỉnh | đồng/báo cáo | 2.000.000 |
| VI | Chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại các sở, huyện, xã | đồng/người/ngày (ngày làm việc) | - Cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, các huyện, thị xã, thành phố: 20.000 - Cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại xã, phường, thị trấn: 15.000 |
| | Danh sách cán bộ, công chức làm đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính phải được Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện thông qua và gửi Sở Tư pháp tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh | | |
| VII | Chi điều tra, khảo sát về công tác kiểm soát thủ tục hành chính | | |
| 1 | Xây dựng đề cương tổng quát được duyệt | | |
| a | Dưới 30 chỉ tiêu | đồng/đề cương | 1.000.000 |
| b | Từ 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | đồng/đề cương | 1.300.000 |
| c | Trên 40 chỉ tiêu | đồng/đề cương | 1.500.000 |
| 2 | Xây dựng đề cương chi tiết được duyệt | | |
| a | Dưới 30 chỉ tiêu | đồng/đề cương | 2.000.000 |
| b | Từ 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | đồng/đề cương | 3.000.000 |
| c | Trên 40 chỉ tiêu | đồng/đề cương | 4.500.000 |
| 3 | Lập mẫu phiếu điều tra, khảo sát, rà soát | | |
| a | Dưới 30 chỉ tiêu | đồng/phiếu, mẫu được duyệt | 600.000 |
| b | Từ 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu, mẫu được duyệt | 800.000 |
| c | Trên 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu, mẫu được duyệt | 1.200.000 |
| 4 | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin, tự điền phiếu điều tra | | |
| a | Cá nhân | | |
| - | Dưới 30 chỉ tiêu | đồng/phiếu, mẫu được duyệt | 25.000 |
| - | Từ 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu, mẫu được duyệt | 30.000 |
| - | Trên 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu, mẫu được duyệt | 40.000 |
| b | Tổ chức | | |
| - | Dưới 30 chỉ tiêu | đồng/phiếu, mẫu được duyệt | 55.000 |
| - | Từ 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu, mẫu được duyệt | 70.000 |
| - | Trên 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu, mẫu được duyệt | 80.000 |
| 5 | Chi viết báo cáo tổng hợp kết quả điều tra (bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt) | đồng/báo cáo | 5.000.000 |