Điều 1. Mức thu phí thoát nước đô thị và phí vệ sinh áp dụng từ năm 2015 đến năm 2018 trên địa bàn thành phố Cam Ranh như sau:
1. Phí thoát nước đô thị
a) Đối tượng thu phí: Các hộ gia đình, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ, cơ quan hành chính sự nghiệp, các tổ chức chính trị - xã hội, xã hội - nghề nghiệp, các đơn vị an ninh, quốc phòng có sử dụng nước sạch do thành phố cung cấp; cơ sở sản xuất công nghiệp có kết nối với hệ thống thoát nước tập trung của thành phố;
b) Đối tượng không thu phí: Hộ gia đình sử dụng hệ thống cấp nước sạch ở các xã thuộc thành phố; hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch; các cơ sở sản xuất công nghiệp có hệ thống xử lý nước thải riêng chưa đấu nối vào hệ thống thoát nước tập trung của thành phố;
c) Đối tượng miễn thu phí: Hộ gia đình thuộc diện hộ nghèo;
d) Mức thu phí và lộ trình thu phí:
Đơn vị tính: đồng/m
3
nước sạch
TT
Đối tượng thu phí
Mức thu phí
Năm
2015
Năm
2016
Năm 2017
Năm
2018
1
Hộ gia đình
860
950
1.050
1.160
2
Cơ quan hành chính, sự nghiệp...
1.400
1.540
1.690
1.860
3
Cơ sở sản xuất công nghiệp có kết nối với hệ thống thoát nước tập trung của thành phố
1.600
1.760
1.930
2.120
4
Cơ sở kinh doanh, dịch vụ
1.800
1.980
2.180
2.400
2. Phí vệ sinh
a) Đối tượng chịu phí: Hộ gia đình (bao gồm cả thường trú và tạm trú), hộ kinh doanh, buôn bán, khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, cơ quan hành chính, sự nghiệp, văn phòng làm việc của các tổ chức chính trị - xã hội, xã hội - nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế, bến cảng, siêu thị, các đơn vị an ninh, quốc phòng,... có rác thải sinh hoạt;
b) Đối tượng miễn thu phí: Hộ gia đình thuộc diện hộ nghèo;
c) Mức thu và lộ trình thu phí:
TT
Đối tượng thu phí
Đơn vị tính
Mức thu phí
Năm
2015
Năm
2016
Năm
2017
Năm
2018
1
Hộ gia đình có công nhân đến tận nơi lấy rác
Đồng/hộ/
tháng
11.000
12.000
13.000
14.000
2
Hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi lấy rác
Đồng/hộ/
tháng
7.000
8.000
9.000
10.000
3
Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá
a
Nếu có xe đến tận nơi lấy rác
Đồng/
người/
tháng
3.500
4.000
4.500
5.000
b
Nếu không có xe đến tận nơi lấy rác
Đồng/
người/
tháng
2.500
3.000
3.500
4.000
4
Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, 5, 6)
a
Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài)
Đồng/hộ/
tháng
15.500
17.000
19.000
21.000
b
Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài
Đồng/hộ/
tháng
17.500
19.000
21.000
23.000
c
Hộ kinh doanh ngành hàng khác
Đồng/hộ/
tháng
13.000
14.500
16.000
17.500
d
Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống
Đồng/hộ/
tháng
12.000
13.000
14.500
16.000
5
Hộ kinh doanh trong các chợ loại 3
a
Hộ kinh doanh hàng ăn uống
Đồng/hộ/
tháng
19.000
21.000
23.000
25.000
b
Hộ kinh doanh ngành hàng khác
Đồng/hộ/
tháng
14.000
15.500
17.000
19.000
c
Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống
Đồng/hộ/
tháng
13.000
14.500
16.000
17.500
6
Hộ kinh doanh trong các chợ loại 1, 2
a
Hộ kinh doanh hàng ăn uống, rau củ quả chưa chế biến, thực phẩm tươi sống, hải sản
Đồng/hộ/
tháng
21.000
23.000
25.500
28.000
b
Hộ kinh doanh ngành hàng khác
Đồng/hộ/
tháng
15.500
17.000
19.000
21.000
7
Các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể, các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, viện nghiên cứu
Đồng/
cơ quan/
tháng
39.000
43.000
47.000
52.000
8
Cửa hàng, kho hàng, trụ sở giao dịch của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế
Đồng/
cửa hàng/ tháng
199.000
219.000
241.000
265.000
9
Hộ kinh doanh buôn bán lớn (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, 2, 3)
a
Hộ kinh doanh ngành ăn uống
Đồng/hộ/
tháng
99.000
109.000
120.000
132.000
b
Hộ kinh doanh ngành hàng khác
Đồng/hộ/
tháng
81.500
90.000
98.500
108.000
10
Khách sạn không kinh doanh ăn uống
Đồng/
khách sạn/
tháng
99.000
109.000
120.000
132.000
11
Khách sạn có kinh doanh ăn uống
a
Trên 20 phòng
Đồng/
khách sạn/
tháng
239.000
263.000
289.000
318.000
b
Từ 20 phòng trở xuống
Đồng/
khách sạn/
tháng
199.000
219.000
241.000
265.000
12
Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống
Đồng/
cửa hàng/ tháng
199.000
219.000
241.000
265.000
13
Các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, bến tàu, bến xe, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở quy định tại Mục 14 dưới đây)
Đồng/
tấn rác
183.000
201.000
221.000
243.000
14
Các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn
Đồng/
tấn rác
238.000
261.000
287.000
316.000
15
Các công trình xây dựng
Đồng/m
3
176.000
194.000
213.000
234.000