Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khóa XIII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 22 tháng 3 năm 2016./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ; - Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội; - Ban công tác đại biểu của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ; Văn phòng Chủ tịch nước; - Bộ Tài chính; Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Bộ Tư pháp; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Uỷ ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh; - Thường trực Huyện ủy, Thành ủy, HĐND, UBND huyện, thành phố; - Lãnh đạo, chuyên viên Văn phòng tỉnh ủy, Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND; Văn phòng UBND tỉnh; - Trung tâm Công báo; Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh; - Lưu: VT, KTNS. | CHỦ TỊCH Hoàng Văn Chất
PHỤ LỤC SỐ 01
LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ (Kèm theo Nghị quyết số 131/2016/NQ-HĐND ngày 22 tháng 3 năm 2016 của HĐND tỉnh Sơn La)
| Số TT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
|||||
| 1 | Đối với các phường nội thành của thành phố trực thuộc tỉnh | | |
| a | Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | Đồng/Lần | 20.000 |
| b | Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà | Đồng/Lần | 10.000 |
| c | Điều chỉnh các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú, ( không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà; xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú ) | Đồng/Lần | 8.000 |
| 2 | Đối với các khu vực khác | | |
| a | Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | Đồng/Lần | 10.000 |
| b | Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà | Đồng/Lần | 5.000 |
| c | Điều chỉnh các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà; xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú) | Đồng/Lần | 4.000 |
PHỤ LỤC SỐ 02
LỆ PHÍ CHỨNG MINH NHÂN DÂN (Kèm theo Nghị quyết số 131/2016/NQ-HĐND ngày 22 tháng 3 năm 2016 của HĐND tỉnh Sơn La)
| Số TT | Nội dung thu ( Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân ) | Đơn vị tính | Mức thu |
|||||
| 1 | Cấp lại, đổi chứng minh nhân dân tại các phường nội thành của thành phố trực thuộc tỉnh | Đồng/Lần | 9.000 |
| 2 | Cấp lại, đổi chứng minh nhân dân tại các xã, thị trấn miền núi, biên giới và các khu vực khác | Đồng/Lần | 4.500 |
PHỤ LỤC SỐ 03
LỆ PHÍ HỘ TỊCH (Kèm theo Nghị quyết số 131/2016/NQ-HĐND ngày 22 tháng 3 năm 2016 của HĐND tỉnh Sơn La)
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
|||||
| 1 | Đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã | | |
| a | Khai sinh | | |
| - | Đăng ký khai sinh | Đồng/lần | 5.000 |
| - | Đăng ký khai sinh quá hạn | Đồng/lần | 8.000 |
| - | Đăng ký lại việc sinh | Đồng/lần | 8.000 |
| b | Khai tử | | |
| - | Đăng ký khai tử | Đồng/lần | 6.000 |
| - | Đăng ký khai tử quá hạn | Đồng/lần | 8.000 |
| - | Đăng ký lại việc tử | Đồng/lần | 8.000 |
| c | Kết hôn | | |
| - | Đăng ký kết hôn | Đồng/lần | 15.000 |
| - | Đăng ký lại việc kết hôn | Đồng/lần | 30.000 |
| d | Nhận cha, mẹ, con | Đồng/lần | 15.000 |
| e | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | Đồng/bản sao | 3.000 |
| f | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch | Đồng/lần | 15.000 |
| g | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | Đồng/lần | 15.000 |
| h | Ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền | Đồng/lần | 8.000 |
| i | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác | Đồng/lần | 8.000 |
| 2 | Đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện | | |
| a | Khai sinh | | |
| - | Đăng ký khai sinh | Đồng/lần | 35.000 |
| - | Đăng ký khai sinh quá hạn | Đồng/lần | 75.000 |
| - | Đăng ký lại việc sinh | Đồng/lần | 75.000 |
| b | Khai tử | | |
| - | Đăng ký khai tử | Đồng/lần | 35.000 |
| - | Đăng ký khai tử quá hạn | Đồng/lần | 75.000 |
| - | Đăng ký lại việc tử | Đồng/lần | 75.000 |
| c | Kết hôn | | |
| - | Đăng ký kết hôn | Đồng/lần | 750.000 |
| - | Đăng ký lại việc kết hôn | Đồng/lần | 1.500.000 |
| d | Giám hộ | Đồng/lần | 75.000 |
| e | Nhận cha, mẹ, con | Đồng/lần | 1.500.000 |
| f | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | Đồng/01bản sao | 8.000 |
| g | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc | Đồng/lần | 28.000 |
| i | Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Đồng/lần | 75.000 |
| k | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác | Đồng/lần | 75.000 |