Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 17 tháng 12 năm 2011,
Nơi nhận: - VPQH; VP CTN; VPCP; - Các Bộ: NN và PTNT; KH và ĐT; Tư pháp; Tài chính; Cục kiểm tra VB Bộ TP; - Tổng cục Lâm nghiệp; - TTTU; TT.HĐND; UBND; - Đoàn ĐBQH; đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TT HĐND; UBND các huyện, thị xã, thành phố; - VP Tỉnh ủy; VP HĐND; VP UBND tỉnh; - Lưu: VT, TH. | CHỦ TỊCH Mai Văn Ninh
PHỤ BIỂU
CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG, GIAI ĐOẠN 2011-2015 (Kèm theo Nghị quyết số 21/2011/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu | ĐV | Tổng KH | Kế hoạch 5 năm | | | | |
||||||||||
| | | | 5 năm | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
| | Tỷ lệ che phủ | % | | 49,6 | 50,2 | 50,8 | 51,4 | 52,0 |
| I | Bảo vệ rừng | ha | | 551.811 | 558.561 | 564.981 | 572.731 | 578.919 |
| a | Rừng phòng hộ | ha | | 163.524 | 163.524 | 165.043 | 166.384 | 167.674 |
| b | Rừng đặc dụng | ha | | 77.872 | 77.872 | 77.972 | 78.052 | 78.102 |
| c | Rừng sản xuất | ha | | 310.415 | 317.165 | 321.966 | 328.295 | 333.143 |
| II | Phát triển rừng | | | | | | | |
| | Khoanh nuôi | | 9.678 | | | | | |
| 2.1 | KNTS tự nhiên | ha | 7.406 | 7.406 | 7.406 | 7.406 | 7.406 | 7.406 |
| a | Rừng phòng hộ | ha | 3.432 | 3.432 | 3.432 | 3.432 | 3.432 | 3.432 |
| b | Rừng đặc dụng | ha | 829 | 829 | 829 | 829 | 829 | 829 |
| c | Rừng sản xuất | ha | 3.144 | 3.144 | 3.144 | 3.144 | 3.144 | 3.144 |
| 2.2 | KNTS trồng bổ sung | ha | 2.272 | 505 | 455 | 455 | 405 | 452 |
| a | Rừng phòng hộ | ha | 1.414 | 340 | 290 | 290 | 240 | 254 |
| b | Rừng đặc dụng | ha | 138 | 25 | 25 | 25 | 25 | 38 |
| c | Rừng sản xuất | ha | 720 | 140 | 140 | 140 | 140 | 160 |
| 2.3 | Tr. rừng tập trung | ha | 53.364 | 13.000 | 13.500 | 9.808 | 8.878 | 8.178 |
| a | Rừng phòng hộ | ha | 6.404 | 1.519 | 1.341 | 1.290 | 1.153 | 1.101 |
| b | Rừng đặc dụng | ha | 330 | 100 | 80 | 50 | 50 | 50 |
| c | Rừng sản xuất | ha | 46.630 | 11.381 | 12.079 | 8.468 | 7.675 | 7.027 |
| * | Trồng mới | ha | 25.630 | 6.881 | 7.579 | 4.468 | 3.675 | 3.027 |
| * | Trồng lại rừng KT | ha | 21.000 | 4.500 | 4.500 | 4.000 | 4.000 | 4.000 |
| 2.4 | Làm giàu rừng | ha | 10.000 | 1.600 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 |
| a | Rừng sản xuất | ha | 10.000 | 1.600 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 |
| 2.5 | Cải tạo rừng | ha | 17.930 | 1.800 | 4.500 | 3.630 | 4.000 | 4.000 |
| a | Rừng tự nhiên | ha | 12.460 | 1.460 | 3.000 | 2.000 | 3.000 | 3.000 |
| b | Rừng trồng | ha | 5.470 | 340 | 1.500 | 1.630 | 1.000 | 1.000 |
| 2.6 | Trồng cây phân tán | 1000c | 10.157 | 2.324 | 2.177 | 2.030 | 1.885 | 1.741 |
| III | Khai thác rừng | | | | | | | |
| 3.1 | Gỗ rừng tự nhiên | m 3 | 103.400 | 21.160 | 20.910 | 20.660 | 20.460 | 20.210 |
| | Khai thác chính | m 3 | 60.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 |
| | Khai thác tận dụng | m 3 | 43.400 | 9.160 | 8.910 | 8.660 | 8.460 | 8.210 |
| 3.2 | Gỗ RT tập chung | m 3 | 1.890.000 | 405.000 | 405.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 |
| 3.3 | Gỗ trồng phân tán | m 3 | 255.360 | 58.520 | 54.778 | 51.036 | 47.345 | 43.681 |
| 3.4 | Nhựa thông | Tấn | 2.000 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 |
| 3.5 | Song mây | Tấn | 660 | 200 | 160 | 120 | 100 | 80 |
| 3.6 | Tre nứa tự nhiên | 1000c | 72.125 | 14.425 | 14.425 | 14.425 | 14.425 | 14.425 |
| 3.7 | Tre luồng trồng | 1000c | 128.213 | 25.643 | 25.643 | 25.643 | 25.643 | 25.641 |
| IV | Chế biến lâm sản | | | | | | | |
| 4.1 | Đồ mộc dân dụng, mỹ nghệ | Tấn | 1.000.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| 4.2 | Ván nhân tạo | Tấn | 1.500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 4.3 | Bột giấy + giấy bao bì | Tấn | 1.775.000 | 355.000 | 355.000 | 355.000 | 355.000 | 355.000 |
| 4.4 | Ván luồng ép thanh | Tấn | 2.000.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| 4.5 | Nhựa thông | Tấn | 2.000 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 |
| 4.6 | Đũa, tăm, mành | Tấn | 210.000 | 42.000 | 42.000 | 42.000 | 42.000 | 42.000 |
| 4.7 | SP từ song mây | Tấn | 25.020 | 5.004 | 5.004 | 5.004 | 5.004 | 5.004 |
| V | Hoạt động khác | | | | | | | |
| 5.1 | Sản xuất cây con | Tr/c | 200 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 |
| 5.2 | Xây dựng khu du lịch sinh thái | Khu | 9 | 1 | 3 | 3 | 1 | 1 |
| 5.3 | Phát triển LSNG | ha | 350 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 5.4 | Giao rừng | ha | 44.160 | | 14.142 | 16.810 | 13.208 | |
| 5.5 | Các công trình phụ trợ | | | | | | | |
| - | Nhà nuôi cấy mô | CT | 2 | 1 | | 1 | | |
| - | Vườn rừng | ha | 60 | 45 | 15 | | | |
| - | Trại rừng | ha | 550 | 150 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| - | Rừng giống | ha | 584 | 584 | 584 | 584 | 584 | 584 |
| - | Đường lâm nghiệp | km | 691 | 138 | 144 | 138 | 138 | 133 |
| - | Đường ranh cản lửa | km | 1.887 | 425 | 417 | 415 | 315 | 315 |
| - | Chòi canh lửa | Chòi | 174 | 29 | 42 | 39 | 35 | 29 |
| - | Bảng T.Truyền BVR | Bảng | 579 | 223 | 95 | 93 | 90 | 78 |
| - | Bể nước PCCR | CT | 76 | 19 | 17 | 14 | 13 | 13 |
| - | Trạm QLBV | Trạm | 42 | 7 | 11 | 12 | 7 | 5 |