Điều 25. Trách nhiệm thi hành
Bộ Tài chính, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện và chỉ đạo các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc thực hiện đúng các quy định của Thông tư liên tịch này.
2. Đảm bảo các điều kiện để các thủ tục hành chính được thực hiện thông suốt và đúng thời hạn.
3. Công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của mỗi Bộ trong đó xác định cụ thể số lượng, thành phần, loại chứng từ (chứng từ điện tử, chứng từ giấy được chuyển đổi sang dạng điện tử, chứng từ giấy) trong hồ sơ hành chính một cửa.
4. Đảm bảo tính chính xác, kịp thời, an toàn, bí mật các thông tin được trao đổi và cung cấp theo quy định pháp luật hiện hành./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THỨ TRƯỞNG Đặng Thị Bích Liên | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Tài chính; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Cục Kiểm tra văn bản, Bộ Tư pháp; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Công báo; - Website: Chính phủ, BTC, BVHTTDL, TCHQ; - Lưu: VT, BTC (TCHQ), BVHTTDL (Vụ KHTC)
PHỤ LỤC I
CHỈ TIÊU THÔNG TIN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 64/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL ngày 25/4/2016 của Bộ Tài chính, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Mẫu 1 - Các chỉ tiêu thông tin tại Yêu cầu thẩm định đối với đồ chơi trẻ em nhập khẩu
| STT | Tên chỉ tiêu | Bắt buộc | Lặp lại | Danh mục |
||||||
| 1 | Số của yêu cầu thẩm định | x | | |
| 2 | Đơn vị hải quan | x | | x |
| 3 | Tên doanh nghiệp | x | | |
| 4 | Mã số thuế | x | | x |
| 5 | Loại hình doanh nghiệp | | | |
| 6 | Địa chỉ | | | |
| 7 | Điện thoại | | | |
| 8 | Mô tả hàng hóa | x | x | |
| 9 | Mã HS | | x | x |
| 10 | Nội dung yêu cầu thẩm định | x | | |
| 11 | Ghi chú | | | |
Mẫu 2 - Các chỉ tiêu thông tin tại Yêu cầu xuất trình hàng mẫu
| STT | Tên chỉ tiêu | Bắt buộc | Lặp lại | Danh mục |
||||||
| 1 | Số của Yêu cầu xuất trình hàng mẫu | | | |
| 2 | Tên doanh nghiệp | x | | |
| 3 | Mã số thuế | x | | x |
| 4 | Loại hình doanh nghiệp | | | |
| 5 | Địa chỉ | | | |
| 6 | Điện thoại | | | |
| 7 | Mô tả hàng hóa | x | x | |
| 8 | Mã HS | | x | x |
| 9 | Nội dung đề nghị xuất trình hàng mẫu | x | | |
| 10 | Thời gian chậm nhất phải xuất trình hàng mẫu | | | |
| 11 | Ghi chú | | | |
Mẫu 3 - Các chỉ tiêu thông tin tại Thông báo kết quả thẩm định đồ chơi trẻ em nhập khẩu
| STT | Tên chỉ tiêu | Bắt buộc | Lặp lại | Danh mục |
||||||
| 1 | Số của thông báo kết quả thẩm định | | | |
| 2 | Tên doanh nghiệp | x | | |
| 3 | Mã số thuế | x | | x |
| 4 | Loại hình doanh nghiệp | | | |
| 5 | Địa chỉ | | | |
| 6 | Điện thoại | | | |
| 7 | Mô tả hàng hóa | x | x | |
| 8 | Mã HS | | x | x |
| 9 | Kết quả thẩm định: Phù hợp, Phù hợp có điều kiện hoặc Không phù hợp | x | | |
| 10 | Điều kiện phù hợp (trong trường hợp phù hợp có điều kiện) | | | |
| 11 | Số công văn thông báo | | | |
| 12 | Ghi chú | | | |
Mẫu 4 - Các chỉ tiêu thông tin tại Thông báo từ chối thẩm định đồ chơi trẻ em nhập khẩu
| STT | Tên chỉ tiêu | Bắt buộc | Lặp lại | Danh mục |
||||||
| 1 | Số của thông báo từ chối | | | |
| 2 | Tên doanh nghiệp | x | | |
| 3 | Mã số thuế | x | | x |
| 4 | Loại hình doanh nghiệp | | | |
| 5 | Địa chỉ | | | |
| 6 | Điện thoại | | | |
| 7 | Mô tả hàng hóa | x | x | |
| 8 | Mã HS | | x | x |
| 9 | Lý do từ chối | x | | |
| 10 | Ghi chú | | | |
PHỤ LỤC II
MẪU ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG TRÊN CỔNG THÔNG TIN MỘT CỬA QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 64/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL ngày 25/4/2016 của Bộ Tài chính, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Mẫu 1 - Chỉ tiêu đăng ký thông tin đối với người khai đã có tài khoản tại các hệ thống xử lý chuyên ngành
| STT | Tên tiêu chí | Bắt buộc | Lặp lại |
|||||
| I | Thông tin chung | | |
| 1 | Tên tổ chức (Tiếng Việt) | X | |
| 2 | Tên người đại diện | X | |
| 3 | Địa chỉ tổ chức | X | |
| 4 | Email | X | |
| 5 | Mã số thuế của tổ chức | X | |
| 6 | Lĩnh vực hoạt động | X | |
| II | Thông tin tài khoản lựa chọn để sử dụng trên Cổng thông tin một cửa quốc gia | | |
| 1 | Tên tài khoản truy cập | X | |
| 2 | Đơn vị cấp tài khoản | X | |
| III | Thông tin chữ ký số | | |
| 1 | Số định danh chứng thư số | | X |
| 2 | Tên đơn vị cung cấp dịch vụ chứng thư số | | X |
| 3 | Tên người được cấp chứng thư số | | X |
| 4 | Ngày hiệu lực | | X |
| 5 | Ngày hết hiệu lực | | X |
| 6 | Khóa công khai | | X |
Mẫu 2 - Chỉ tiêu đăng ký thông tin đối với người khai cấp tài khoản mới
| STT | Tên tiêu chí | Bắt buộc | Lặp lại |
|||||
| I | Thông tin chung | | |
| 1 | Tên tổ chức (Tiếng Việt) | X | |
| 2 | Tên tổ chức (Tiếng Anh) | | |
| 3 | Tên viết tắt | | |
| 4 | Năm thành lập | X | |
| 5 | Địa chỉ tổ chức | X | |
| 6 | Website | | |
| 7 | Điện thoại | X | |
| 8 | Fax | | |
| 9 | Số đăng ký kinh doanh | X | |
| 10 | Mã số thuế của tổ chức | X | |
| 11 | Lĩnh vực hoạt động | X | |
| 12 | Giấy phép kinh doanh (dạng file ảnh) | X | |
| II | Thông tin người đại diện theo pháp luật | | |
| 1 | Họ và tên | X | |
| 2 | Điện thoại | X | |
| 3 | Di động | X | |
| 4 | Email | X | |
| III | Thông tin chữ ký số | | |
| 1 | Số định danh chứng thư số | | X |
| 2 | Tên đơn vị cung cấp dịch vụ chứng thư số | | X |
| 3 | Tên người được cấp chứng thư số | | X |
| 4 | Ngày hiệu lực | | X |
| 5 | Ngày hết hiệu lực | | X |
| 6 | Khóa công khai | | X |