Điều 1. Tán thành Tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 06/12/2010 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc đề nghị ban hành mức thu và sử dụng học phí trong các cơ sở giáo dục - đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa với những nội dung chủ yếu như sau:
I. Mức thu học phí:
1. Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/HS/tháng.
| TT | Nội dung | Các phường thuộc thành phố, thị xã | Các xã thuộc thành phố, thị xã và thị trấn miền xuôi | Các xã thuộc các huyện miền xuôi | Xã miền núi thấp và thị trấn vùng cao |
|||||||
| 1 | Nhà trẻ. | | | | |
| a | Dưới 24 tháng. | | | | |
| | Không bán trú. | 130 | 50 | 32 | 20 |
| | Có bán trú. | 160 | 64 | 40 | 24 |
| b | Từ 24-36 tháng. | | | | |
| | Không bán trú. | 90 | 40 | 24 | 16 |
| | Có bán trú. | 120 | 64 | 32 | 20 |
| | Có bán trú học thứ 7. | 170 | 100 | | |
| 2 | M ẫ u giáo. | | | | |
| | Không bán trú. | 64 | 40 | 24 | 16 |
| | Có bán trú. | 90 | 60 | 40 | 20 |
| | Có bán trú học thứ 7. | 120 | 80 | | |
| 3 | THCS, b ổ túc THCS. | 40 | 30 | 20 | 12 |
| 4 | THPT, b ổ túc THPT. | 70 | 60 | 50 | 24 |
| 5 | Học nghề hướng nghiệp THCS. | 10 | 10 | 8 | 6 |
| 6 | Học nghề hướng nghiệp THPT. | 16 | 14 | 10 | 8 |
2. Mức thu học phí tại các cơ sở đào tạo, dạy nghề công lập:
2.1. Mức thu đối với đào tạo trình độ đại học:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/Sinh viên/tháng.
| TT | Nhóm ngành/Mã ngh ề | M ứ c thu |
||||
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, th ủy sản. | 284 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; th ể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch. | 316 |
| 3 | Y, dược. | 364 |
2.2. Mức thu đối với trung cấp, cao đẳng chuyên nghiệp:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/Sinh viên/tháng.
| TT | Trình đ ộ đào t ạ o | Mức thu |
||||
| 1 | Trung c ấ p chuyên nghiệp. | |
| - | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, th ủy sản. | 198 |
| - | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; th ể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch. | 221 |
| - | Y, dược. | 255 |
| 2 | Cao đ ẳ ng chuyên nghiệp. | |
| - | Khoa học xã hội, kinh t ế , luật; nông, lâm, th ủy sản. | 227 |
| - | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; th ể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch. | 252 |
| - | Y, dược. | 291 |
2.3. Mức thu đối với trung cấp nghề, cao đẳng nghề:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/HS. SV/tháng.
| TT | Mã nghề | Mức thu đối v ớ i cao đẳng nghề | Mức thu đối với trung cấ p nghề |
|||||
| 1 | Báo chí và th ô ng tin; pháp luật. | 184 | 168 |
| 2 | Toán và th ố ng kê. | 192 | 176 |
| 3 | Nhân v ă n: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội. | 200 | 184 |
| 4 | Nông, lâm nghiệp và th ủy sản | 248 | 216 |
| 5 | Khách sạn, du lịch, th ể thao và dịch vụ cá nhân. | 256 | 240 |
| 6 | Nghệ thuật. | 288 | 264 |
| 7 | Sức khỏe. | 296 | 272 |
| 8 | Thú y. | 320 | 288 |
| 9 | Khoa học sự s ố ng; sản xu ấ t và chế biến. | 328 | 296 |
| 10 | An ninh, qu ố c phòng. | 352 | 320 |
| 11 | Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật. | 376 | 344 |
| 12 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường. | 384 | 352 |
| 13 | Khoa học tự nhiên. | 392 | 360 |
| 14 | Khác. | 400 | 368 |
| 15 | Dịch vụ vận tải. | 448 | 408 |
2.4. Học phí đối với sơ cấp nghề và dạy nghề thường xuyên: Được thu theo thỏa thuận với người học nghề và không vượt quá 50,0% mức thu trung cấp nghề.
2.5. Học phí đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên không vượt quá 150,0% mức học phí chính quy cùng cấp học và cùng nhóm ngành nghề đào tạo.
2.6. Học phí đào tạo theo tín chỉ: Mức thu học phí của 1 tín chỉ được xác định căn cứ vào tổng thu học phí của toàn khóa học theo nhóm ngành đào tạo và số tín chỉ đó:
Học phí tín chỉ = Tổng học phí toàn khóa/tổng số tín chỉ toàn khóa.
Tổng học phí toàn khóa = Mức thu học phí 1 sinh viên/1 tháng x 10 tháng x số năm học.
II. Chế độ miễn, giảm học phí:
1. Đối tượng được miễn học phí:
Thực hiện theo Khoản 1, Điều 2 Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15/11/2010 của liên Bộ Giáo dục - Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ.
2. Đối tượng được giảm học phí:
Thực hiện theo Khoản 2, Điều 2 Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15/11/2010 của Liên Bộ Giáo dục Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ.
III. Cơ chế quản lý và sử dụng nguồn thu học phí:
Cơ sở giáo dục đào tạo công lập sử dụng học phí theo qui định của Chính phủ về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập.
IV. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.