Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 17 tháng 12 năm 2011./.
Nơi nhận: - VPQH, VPCP, VPCTN; - TTr. Tỉnh ủy, TT HĐND, UBND tỉnh; - Đại biểu QH, đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành; - MTTQ tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP; - VP Tỉnh ủy, VP HĐND, VP UBND tỉnh; - Lưu: VT, TH, CT HĐND. | CHỦ TỊCH Mai Văn Ninh
DANH MỤC
CÁC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT CẦN LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ NĂM 2012 (Kèm theo Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Tên dự án | Địa điểm | Quy mô (ha) | Tính chất dự án | Đơn vị đề xuất dự án |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| I | Các dự án chuyển từ năm 2011 sang thực hiện trong năm 2012 | | 57.4 | | |
| 1 | Khu nhà ở khu B, C phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn | Phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn | 6.1 | Khu nhà ở | UBND thị xã Bỉm Sơn |
| 2 | Khu dân cư khu phố 12 phường Ngọc Trạo, thị xã Bỉm Sơn | Phường Ngọc Trạo, thị xã Bỉm Sơn | 3.5 | nt | nt |
| 3 | Khu dịch vụ thương mại Bắc cầu Tống Giang, thị xã Bỉm Sơn. | Xã Quang Trung, thị xã Bỉm Sơn | 3.0 | nt | nt |
| 4 | Khu đô thị thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân | nt | 35.0 | nt | UBND huyện Thọ Xuân |
| 5 | Khu dân cư Đồng Chộp xã Đông Lĩnh, huyện Đông Sơn | Xã Đông Lĩnh, huyện Đông Sơn | 2.5 | nt | UBND huyện Đông Sơn |
| 6 | Khu dân cư Đồng Nến, thị trấn Tĩnh Gia, huyện Tĩnh Gia | Thị trấn Tĩnh Gia, huyện Tĩnh Gia | 7.3 | nt | UBND huyện Tĩnh Gia |
| II | Các dự án đề xuất mới | | 218.7 | | |
| 1 | Khu dân cư, tái định cư thị trấn Quảng Xương | Thị trấn Quảng Xương, huyện Quảng Xương | 20.0 | nt | UBND huyện Quảng Xương |
| 2 | Khu dân cư xã Định Long, huyện Yên Định | Xã Định Long, huyện Yên Định | 4.0 | nt | UBND huyện Yên Định |
| 3 | Khu dân cư xã Định Liên, huyện Yên Định | Xã Định Liên, huyện Yên Định | 5.0 | nt | nt |
| 4 | Khu đô thị thị trấn Quán Lào | Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định | 10.0 | nt | nt |
| 5 | Khu đô thị Tân Thọ, xã Đông Tân, huyện Đông Sơn | Xã Đông Tân, huyện Đông Sơn | 16.0 | nt | UBND huyện Đông Sơn |
| 6 | Khu dân cư xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc | 5.0 | nt | UBND huyện Vĩnh Lộc |
| 7 | Khu dân cư Đồng Chợ, thị trấn Tĩnh Gia, huyện Tĩnh Gia | Thị trấn Tĩnh Gia, huyện Tĩnh Gia | 4.0 | nt | UBND huyện Tĩnh Gia |
| 8 | Khu dân cư Rọc Hãn, xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia | Xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia | 2.7 | nt | nt |
| 9 | Khu dân cư xã Hà Dương, huyện Hà Trung | Xã Hà Dương, huyện Hà Trung | 5.0 | nt | UBND huyện Hà Trung |
| 10 | Khu dân cư khu Nhà hát nhân dân, phường Ba Đình, TP Thanh Hóa | Phường Ba Đình, TP Thanh Hóa | 2.7 | nt | UBND TP Thanh Hóa |
| 11 | Khu đô thị xanh - khu Nam trung tâm TP Thanh Hóa | Các phường Đông Sơn, Lam Sơn, Đông Vệ, TP Thanh Hóa | 11.0 | nt | nt |
| 12 | Khu xen cư xã Quảng Hưng, thành phố Thanh Hóa (MBQH được duyệt kèm theo Quyết định số 2639/QĐ-UBND ngày 22/6/2011 của UBND thành phố Thanh Hóa | Xã Quảng Hưng, TP Thanh Hóa | 2.6 | nt | nt |
| 13 | Khu thương mại, dịch vụ tại lô B-TM1 thuộc quy hoạch chi tiết 1/2000 khu phía Nam đại lộ Lê Lợi, khu đô thị mới Đông Hương, TP Thanh Hóa | Xã Đông Hương, TP Thanh Hóa | 2.7 | Khu thương mại, dịch vụ | Trung tâm PTQĐ tỉnh |
| 14 | Khu đô thị sinh thái Núi Long, thành phố Thanh Hóa | Các phường Đông Vệ, Tân Sơn, TP Thanh Hóa và xã Đông Hưng huyện Đông Sơn | 128.0 | Khu đô thị mới | Sở Kế hoạch và Đầu tư |