Điều 7. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2014.
2. Các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Tổng cục Thủy sản) để tổng hợp trình Bộ xem xét, quyết định./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng (để b/c); - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên quan; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp; - Các Tổng cục, Cục, Vụ có liên quan thuộc Bộ NN&PTNT; - Sở NN&PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Website Chính phủ, Công báo Chính phủ; - Website Bộ NN&PTNT; - Lưu: VT, TCTS. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Văn Tám
PHỤ LỤC I
YÊU CẦU VỀ NHÀ XƯỞNG, TRANG THIẾT BỊ TỐI THIỂU ĐỐI VỚI CƠ SỞ ĐÓNG MỚI, NÂNG CẤP, CẢI HOÁN TÀU CÁ VỎ GỖ (Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2014/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | NỘI DUNG | ĐVT | LOẠI TÀU | |
||||||
| | | | Tàu cá có tổng công suất máy chính từ 90 CV đến dưới 400 CV | Tàu cá có có tổng công suất máy chính từ 400 CV trở lên |
| 1 | Diện tích mặt bằng | m 2 | 1.500 | 3.000 |
| 2 | Nhà điều hành | m 2 | 100 | 200 |
| 3 | Trang thiết bị để hạ thủy tàu phù hợp với trọng lượng tàu đóng | Bộ | 01 | 01 |
| 4 | Vùng nước neo đậu tàu có khả năng neo đậu tối thiểu | | 4 tàu có chiều dài lớn nhất từ 15m trở lên | 4 tàu có chiều dài lớn nhất từ 20m trở lên |
| 5 | Trang thiết bị thi công phần vỏ | | | |
| - | Máy cưa xọc | Chiếc | 01 | 01 |
| - | Máy cưa vòng | Chiếc | - | 01 |
| - | Máy cưa đĩa | Chiếc | 01 | 02 |
| - | Máy cưa cầm tay | Chiếc | 03 | 06 |
| - | Máy bào phẳng gỗ | Chiếc | 02 | 02 |
| - | Máy đục gỗ | Chiếc | 01 | 01 |
| - | Máy khoan cầm tay | Chiếc | 03 | 06 |
| - | Kích các loại | Chiếc | 04 | 08 |
| - | Vam (cảo) vòng cung dùng lắp ráp ván vỏ và khung xương | Chiếc | 06 | 10 |
| - | Dàn uốn gỗ | Bộ | 01 | 01 |
| 6 | Trang thiết bị thi công, lắp đặt cơ khí- máy - điện | | | |
| - | Máy tiện vạn năng | Chiếc | 01 | 01 |
| - | Máy khoan cần | Chiếc | 01 | 01 |
| - | Máy mài 2 đá | Chiếc | 01 | 02 |
| - | Máy hàn hồ quang tay | Chiếc | 01 | 02 |
| - | Bộ hàn hơi (gió đá) | Bộ | 01 | 02 |
| - | Máy nén khí | Chiếc | 01 | 02 |
| - | Máy bào | Chiếc | 01 | 01 |
| - | Palăng xích | Chiếc | 01 | 03 |
| - | Thiết bị đo đạc, kiểm tra (đồng hồ so, panme, thước cặp, thước lá, bộ lá căn, đồng hồ đo áp suất, nhiệt độ, bút thử điện, vôn kế, ampe kế, ampe kìm, điện trở kế, thiết bị đo độ ẩm gỗ) | Bộ | 01 | 01 |
| - | Dụng cụ tháo, lắp, sửa chữa (kìm, cờ lê, mỏ lết, êtô, thiết bị tháo chân vịt, bàn máp, thiết bị đo áp lực vòi phun) | Bộ | 01 | 01 |
| - | Thiết bị thử kín nước, thử thủy lực, thử áp lực | Bộ | 01 | 01 |
| 7 | Xe cẩu trọng tải ≥ 5 tấn | Chiếc | 01 | 01 |
Trường hợp cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá không có máy cưa vòng, xe cẩu như quy định tại Phụ lục này phải có hợp đồng thuê các trang thiết bị trên.
PHỤ LỤC II
YÊU CẦU VỀ NHÀ XƯỞNG, TRANG THIẾT BỊ TỐI THIỂU ĐỐI VỚI CƠ SỞ ĐÓNG MỚI, NÂNG CẤP, CẢI HOÁN TÀU CÁ VỎ VẬT LIỆU MỚI (COMPOSITE) (Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2014/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | NỘI DUNG | ĐVT | LOẠI TÀU | |
||||||
| | | | Tàu cá có tổng công suất máy chính từ 90 CV đến dưới 400 CV | Tàu cá có tổng công suất máy chính từ 400 CV |
| 1 | Diện tích mặt bằng | m 2 | 2.000 | 3.000 |
| 2 | Nhà điều hành | m 2 | 150 | 200 |
| 3 | Trang thiết bị để hạ thủy tàu phù hợp với trọng lượng tàu đóng | | 01 | 01 |
| 4 | Vùng nước neo đậu tàu có khả năng neo đậu | | 4 tàu có chiều dài lớn nhất từ 15 m trở lên | 4 tàu có chiều dài lớn nhất từ 20m trở lên |
| 5 | Diện tích xưởng chế tạo vỏ (xưởng dát) | m 2 | 500 | 800 |
| - | Các trang thiết bị cần thiết phục vụ công việc dát vỏ tàu | Bộ | 02 | 02 |
| 6 | Kho chứa nguyên liệu | Kho | 01 | 01 |
| 7 | Trang thiết bị thi công, lắp đặt cơ khí - máy - điện: | | | |
| - | Máy tiện vạn năng | Chiếc | 01 | 01 |
| - | Máy khoan cần | Chiếc | 01 | 01 |
| - | Máy mài 2 đá | Chiếc | 01 | 02 |
| - | Máy hàn hồ quang tay | Chiếc | 01 | 02 |
| - | Bộ hàn hơi (gió đá) | Bộ | 01 | 02 |
| - | Máy nén khí | Chiếc | 01 | 02 |
| - | Máy bào | Chiếc | 01 | 01 |
| - | Palăng xích | Chiếc | 02 | 03 |
| - | Thiết bị đo đạc, kiểm tra (đồng hồ so, panme, thước cặp, thước lá, bộ lá căn, đồng hồ đo áp suất, nhiệt độ, bút thử điện, vôn kế, ampe kế, ampe kìm, điện trở kế) | Bộ | 01 | 01 |
| - | Dụng cụ tháo, lắp, sửa chữa (kìm, cờ lê, mỏ lết, êtô, thiết bị tháo chân vịt, bàn máp, thiết bị đo áp lực vòi phun) | Bộ | 01 | 01 |
| - | Thiết bị thử kín nước, thử thủy lực, thử áp lực | Bộ | 01 | 01 |
| 8 | Cầu trục đôi (có thể thay bằng cầu trục đơn) có tổng trọng tải tối thiểu 15 tấn | Chiếc | 01 | 01 |
| 9 | Xe cẩu trọng tải ≥ 5 tấn | Chiếc | 01 | 01 |
PHỤ LỤC III
YÊU CẦU VỀ NHÀ XƯỞNG, TRANG THIẾT BỊ TỐI THIỂU ĐỐI VỚI CƠ SỞ ĐÓNG MỚI, NÂNG CẤP, CẢI HOÁN TÀU CÁ VỎ THÉP (Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2014/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | NỘI DUNG | ĐVT | LOẠI TÀU | |
||||||
| | | | Tàu cá có tổng công suất máy chính từ 90 CV đến dưới 400 CV | Tàu cá có tổng công suất máy chính từ 400 CV |
| 1 | Diện tích mặt bằng | m 2 | 3.000 | 5.000 |
| 2 | Ụ nổi (ụ khô) hoặc đường triền nâng, hạ tàu (có hệ thống tời kéo và xe triền) | Chiếc | 01 | 01 |
| 3 | Vùng nước neo đậu tàu có khả năng neo đậu | | 03 tàu có chiều dài lớn nhất từ 20 m trở lên | 04 tàu có chiều dài lớn nhất từ 20m trở lên |
| 4 | Xưởng vỏ | Xưởng | 01 | 01 |
| 5 | Trang thiết bị xưởng vỏ | | | |
| - | Máy cắt tôn CNC | Chiếc | 01 | 01 |
| - | Máy cắt cơ khí có khả năng cắt tôn với chiều dày tối đa 10 mm | Chiếc | 01 | 01 |
| - | Máy lốc tôn vỏ | Chiếc | 01 | 01 |
| - | Máy uốn tôn | Chiếc | - | 01 |
| - | Máy vát mép tôn | Chiếc | 01 | 01 |
| - | Máy hàn hồ quang tay | Chiếc | 05 | 10 |
| - | Máy hàn bán tự động | Chiếc | 01 | 02 |
| - | Hệ thống làm sạch bề mặt tôn (phun cát, phun hạt) | Bộ | 01 | 01 |
| - | Hệ thống máy phun sơn | Bộ | 01 | 01 |
| - | Thiết bị thử kín nước, thử thủy lực, thử áp lực | Bộ | 01 | 01 |
| - | Thiết bị bảo quản và sấy vật liệu hàn | Chiếc | 01 | 01 |
| 7 | Xưởng cơ khí - máy - điện | Xưởng | 01 | 01 |
| 8 | Trang thiết bị xưởng cơ khí - máy - điện: | | | |
| - | Máy tiện vạn năng băng dài | Chiếc | 01 | 01 |
| - | Máy tiện vạn năng | Chiếc | 01 | 01 |
| - | Máy khoan cần | Chiếc | 01 | 02 |
| - | Máy mài 2 đá | Chiếc | 01 | 03 |
| - | Máy hàn hồ quang tay | Chiếc | 02 | 03 |
| - | Bộ hàn hơi (gió đá) | Bộ | 01 | 02 |
| - | Máy nén khí | Chiếc | 01 | 02 |
| - | Máy bào ngang | Chiếc | 01 | 01 |
| - | Máy phay vạn năng | Chiếc | 01 | 01 |
| - | Máy uốn ống | Chiếc | 01 | 01 |
| - | Thiết bị đo đạc, kiểm tra (đồng hồ so, panme, thước cặp, thước lá, bộ lá căn, đồng hồ đo áp suất, nhiệt độ, bút thử điện, vôn kế, ampe kế, ampe kìm, điện trở kế) | Bộ | 01 | 01 |
| - | Dụng cụ tháo, lắp, sửa chữa (kìm, cờ lê, mỏ lết, êtô, thiết bị tháo chân vịt, bàn máp, thiết bị đo áp lực vòi phun) | Bộ | 01 | 01 |
| 9 | Cầu trục đôi (có thể thay bằng cầu trục đơn) có tổng trọng tải tối thiểu 25 tấn | Chiếc | 01 | 01 |
| 10 | Xe cẩu trọng tải tối thiểu 30 tấn | Chiếc | 01 | 01 |