Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng; - VP Quốc hội; - VP Chính phủ, Website Chính phủ; - Các Bộ, Cq ngang Bộ, Cq thuộc Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Tổng cục Hải quan; - UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW; - Website Bộ NN&PTNT; Công báo; - Lưu: VT, CN. | BỘ TRƯỞNG Cao Đức Phát
PHỤ LỤC
DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CAO SẢN ĐƯỢC HỖ TRỢ THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 210/2013/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 12 NĂM 2013 CỦA CHÍNH PHỦ (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2014/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| Số TT | Loại vật nuôi | Giống vật nuôi cao sản |
||||
| 1 | Bò | |
| 1.1 | Bò sữa | Holstein Friesian (HF), Jersey |
| 1.2 | Bò thịt | Red Sindhi, Sahiwal, Brahman, Droughtmaster, Red Angus, Limousine, Crimousine, Simmental, Charolaise, Hereford, Santagestrudis, BBB |
| 2 | Trâu | Murrah |
| 3 | Ngựa | Cabadin |
| 4 | Dê | Saanen; Alpine, Barbari, Beetal, Jumnapari, Boer |
| 5 | Thỏ | Newzealand, California, Hungari, Panon |
| 6 | Lợn | Yorkshine, Landrace, Duroc, Pietrain, Pietrain kháng stress, Hampshire, Edell, Dalland, Cornwall, Berkshire |
| 7 | Gà | Ross, Leghorn, Sasso, Kabir, Tam Hoàng, Lương Phượng, Dominant, Ai Cập, Cobb, Hubbard, A.A., Lohmann, Avian, Isa, Indian River Meat, Redbro, Novogen, Zolo, Gà sao, Hisex Brown, Brown Nick, Hyline, Goldline, Babcock |
| 8 | Vịt | Super M (SM), Star (ST), M14, M15 (MT), Khaki Campbell, Triết Giang, CV2000 |
| 9 | Ngan | Ngan Pháp |
| 10 | Ngỗng | Rheinland, Landes, Hungari |
| 11 | Chim bồ câu | Bồ câu Pháp |
| 12 | Đà điểu | Đà điểu Châu Phi, Đà điểu Châu Úc |
| 13 | Ong | Ong Ý |
| 14 | Tằm | Đa hệ, Lưỡng hệ |