Điều 1. Phê chuẩn dự toán thu NSNN, chi NSĐP và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2010, với các nội dung chủ yếu sau đây:
A. DỰ TOÁN THU NSNN - CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010:
I. Dự toán thu NSNN trên địa bàn năm 2010: 2.747.000 triệu đồng.
(Tương ứng tăng 6% so với dự toán Trung ương giao năm 2010)
1. Thu nội địa: 2.672.000 triệu đồng.
Thu nội địa trừ thu tiền sử dụng đất và thu tại xã là: 2.142.000 triệu đồng.
Chi tiết thu nội địa như sau:
- Thu từ DNTW quản lý: 975.200 triệu đồng.
- Thu từ DNĐP quản lý: 82.000 triệu đồng.
- Thu từ DN có vốn ĐT NN: 220.000 triệu đồng.
- Thuế công thương nghiệp NQD: 426.000 triệu đồng.
- Lệ phí trước bạ: 127.000 triệu đồng.
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp: 300 triệu đồng.
- Thuế nhà đất: 33.000 triệu đồng.
- Thuế thu nhập cá nhân: 57.000 triệu đồng.
- Thu phí xăng dầu: 142.000 triệu đồng.
- Thu phí và lệ phí: 40.000 triệu đồng.
- Thu tiền sử dụng đất: 480.000 triệu đồng.
- Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước: 16.500 triệu đồng.
- Thu hoa lợi, quỹ đất công tại xã: 50.000 triệu đồng.
- Thu khác ngân sách: 23.000 triệu đồng.
2. Thu thuế xuất nhập khẩu: 75.000 triệu đồng
Bằng 100% so với DT TW 2010 và tăng 7% so với ước thực hiện năm 2009.
II. Dự toán thu NSĐP năm 2010: 9.013.892 triệu đồng
1. Thu điều tiết: 2.664.975 triệu đồng
2. Bổ sung từ ngân sách TW: 6.163.917 triệu đồng
2.1. Thu bổ sung cân đối chi thường xuyên: 2.438.754 triệu đồng
2.2. Thu bổ sung có mục tiêu: 3.725.163 triệu đồng
Bao gồm:
a) Bổ sung vốn thực hiện dự án: 1.622.579 triệu đồng
- Chương trình MTGQ: 255.317 triệu đồng
- Chương trình 135: 183.916 triệu đồng
- Chương trình 5 triệu Ha rừng: 87.358 triệu đồng
- Bổ sung các dự án, chương trình quan trọng: 1.005.988 triệu đồng
- Bổ sung vốn dự án nước ngoài: 90.000 triệu đồng
b) Bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp: 957.658 triệu đồng
- Bổ sung vốn SN cho các huyện nghèo 30a: 67.780 triệu đồng
- Ghi thu ghi chi vốn nước ngoài: 9.964 triệu đồng
c) Bổ sung tiền lương tăng thêm: 1.144.926 triệu đồng
3. Huy động nguồn để thực hiện CCTL từ nguồn tiết kiệm chi thường xuyên, học phí, viện phí: 105.000 triệu đồng
4. Thu vay TH chính sách vùng lúa cao sản: 80.000 triệu đồng
III. Chi NSĐP 2010: 9.013.892 triệu đồng
1. Chi đầu tư phát triển: 926.650 triệu đồng
1.1. Chi đầu tư XDCB: 776.390 triệu đồng
(Đã bao gồm chi trả nợ vay Ngân hàng phát triển và KBNN để đầu tư)
Trong đó:
a) Chi từ nguồn vốn trong nước: 347.250 triệu đồng.
b) Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 417.540 triệu đồng.
c) Chi từ nguồn thu các xã thừa cân đối: 11.600 triệu đồng.
1.2. Chi hỗ trợ DN cung cấp sản phẩm công ích: 7.800 triệu đồng.
1.3. Chi đo đạc, lập bản đồ Đ.chính từ nguồn SDĐ: 20.000 triệu đồng.
1.4. Chi lập quỹ phát triển quỹ đất: 42.460 triệu đồng.
1.5. Chi thực hiện CS vùng lúa cao sản: 80.000 triệu đồng.
2. Chi thường xuyên: 6.231.213 triệu đồng.
Chi tiết theo các lĩnh vực như sau:
2.1. Chi sự nghiệp kinh tế: 419.474 triệu đồng.
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | Dự toán (DT) 2010 |
|||
| Chi sự nghiệp kinh tế | 419.474 |
| Chi tiết: | |
| a) Chi thường xuyên: | 151.567 |
| Trong đó: | |
| - Tăng lương | 4.539 |
| b) Đảm bảo SN giao thông: | 59.024 |
| - SC thường xuyên và định kỳ Đ. bộ | 53.944 |
| - Dự án xe buýt | 5.080 |
| c) Các nhiệm vụ chi không TX: | 195.383 |
| - CS chăn nuôi và trồng trọt | 42.530 |
| - CS giống thủy sản | 1.000 |
| - CS phát triển vùng NL, cao su | 4.433 |
| - KP xúc tiến thương mại và đầu tư | 4.000 |
| - HT cải tạo lưới điện nông thôn | 1.000 |
| - Chi CS GTNT đảm bảo 2% thu NSNN trên địa bàn | 52.000 |
| - Chi cho các dự án quy hoạch | 22.385 |
| - CS xây dựng vùng lúa cao sản | 7.000 |
| - CS xuất khẩu lao động | 20.395 |
| - Kinh phí ứng dụng CNTT cho các cơ quan QLNN | 4.500 |
| - CS theo Quyết định 102 | 19.600 |
| - PT công nghiệp và tiểu thủ CN | 4.540 |
| - K. kê và lập bản đồ hiện trạng đất | 10.000 |
| - Sự nghiệp kinh tế khác | 2.000 |
| d) Bổ sung cho vay XĐGN | 13.500 |
2.2. Chi SN Giáo dục - đào tạo: 2.739.621 triệu đồng
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | DT 2010 |
|||
| Chi sự nghiệp Giáo dục đào tạo | 2.739.621 |
| Chi tiết: | |
| a) Chi thường xuyên: | 2.600.708 |
| Trong đó: | |
| - Tăng lương | 376.746 |
| b) Sự nghiệp giao tại Sở | 7.999 |
| c) Các nhiệm vụ chi không TX: | 68.635 |
| - CS giáo viên dôi dư | 17.000 |
| - Đề án liên kết ĐH Hồng Đức | 10.000 |
| - KP đào tạo cán bộ công chức | 4.000 |
| - Đối ứng KCH trường lớp học | 15.000 |
| - Kinh phí cử tuyển | 6.929 |
| - H.bổng HS nghèo không ở nội trú | 12.706 |
| - Kinh phí thực hiện NQ 37, NQ 39 | 3.000 |
| d) Các nhiệm vụ mới bổ sung: | 62.142 |
| - KP chuyển các Trường bán công | 59.232 |
| - Đào tạo cán bộ xã, tôn giáo, PNữ | 2.910 |
| e) Trả lãi vay XD trường học | 137 |
2.3. Chi sự nghiệp Y tế: 1.055.956 triệu đồng.
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | DT 2010 |
|||
| Chi sự nghiệp Y tế | 1.055.956 |
| Chi tiết: | |
| a) Chi thường xuyên: | 473.382 |
| Trong đó: | |
| - Tăng lương | 56.486 |
| - Tăng giường bệnh | 21.600 |
| b) Sự nghiệp giao tại Sở | 2.198 |
| c) Các nhiệm vụ chi không TX: | 505.376 |
| - Kinh phí đối ứng các dự án | 1.100 |
| - Mua thẻ BHYT cho trẻ dưới 6 tuổi | 126.360 |
| - Tăng mức mua BHYT cho các ĐT | 377.916 |
| d) Các nhiệm vụ mới bổ sung: | 75.000 |
| - Kinh phí phòng chống dịch bệnh | 5.000 |
| - Tăng CS mới về BHYT cho các ĐT | 70.000 |
2.4. Chi sự nghiệp VHTT: 84.458 triệu đồng
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | DT 2010 |
|||
| Chi sự nghiệp Văn hóa thông tin | 84.458 |
| Chi tiết: | |
| a) Chi thường xuyên: | 51.618 |
| Trong đó: | |
| - Tăng lương | 3.909 |
| b) Sự nghiệp giao tại Sở | 1.274 |
| c) Các nhiệm vụ chi không TX: | 5.000 |
| - Khắc phục xuống cấp di tích | 3.000 |
| - KP tổ chức kỷ niệm các ngày lễ | 2.000 |
| d) Các nhiệm vụ mới bổ sung: | 26.566 |
| - KP tổ chức kỷ niệm CT Hàm Rồng | 18.000 |
| - KP phòng chống bạo lực Gia đình | 1.360 |
| - Hồ sơ khoa học hang Con Moong | 3.206 |
| - Kỷ niệm 1.000 năm Thăng Long | 4.000 |
2.5. Chi sự nghiệp PTTH: 37.392 triệu đồng
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | DT 2010 |
|||
| Chi sự nghiệp Phát thanh TH | 37.392 |
| Chi tiết: | |
| a) Chi thường xuyên: | 32.442 |
| Trong đó: | |
| - Tăng lương | 2.205 |
| b) Các nhiệm vụ chi không TX: | 3.000 |
| - Trang thiết bị phát sóng T. thanh | 3.000 |
| c) Các nhiệm vụ mới bổ sung: | 1.950 |
| - Thuê kênh Vinasat | 1.950 |
2.6. Chi sự nghiệp TDTT: 66.198 triệu đồng
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | DT 2010 |
|||
| Chi sự nghiệp Thể dục thể thao | 66.198 |
| Chi tiết: | |
| a) Chi thường xuyên: | 7.694 |
| Trong đó: | |
| - Tăng lương | 638 |
| b) Chi TH chế độ cho HLV, VĐV | 23.752 |
| - Tiền công HLV, VĐV thành tích cao | 4.662 |
| - Chi phí tập luyện và thi đấu | 4.874 |
| - Tiền ăn HLV, VĐV | 8.822 |
| - Trang thiết bị tập luyện theo QĐ 3120 | 1.474 |
| - Chi tập huấn trong và ngoài nước theo QĐ 3120 | 3.920 |
| c) Sự nghiệp giao tại Sở | 1.294 |
| d) Các nhiệm vụ mới bổ sung: | 33.458 |
| - Tổ chức đại hội TDTT | 3.458 |
| - Hỗ trợ phát triển bóng đá | 30.000 |
2.7. Chi đảm bảo xã hội: 468.944 triệu đồng
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | DT 2010 |
|||
| Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội | 468.944 |
| a) Chi thường xuyên: | 374.114 |
| Trong đó: | |
| - Tăng lương | 19.137 |
| - Tăng tiền ăn & BHYT cho các ĐT XH tập trung | 10.106 |
| - Tăng mức quà tết, 27/7 | 4.537 |
| b) Sự nghiệp giao tại Sở | 3.705 |
| c) Các nhiệm vụ chi không TX: | 5.560 |
| - Chương trình P. chống mại dâm | 560 |
| - Đảm bảo xã hội khác | 5.000 |
| d) Các nhiệm vụ mới bổ sung: | 85.565 |
| - Dự chi tăng cho đối tượng 67 | 17.785 |
| - Vốn sự nghiệp huyện nghèo 30a | 67.780 |
2.8. Chi quản lý hành chính: 1.049.004 triệu đồng
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | DT 2010 |
|||
| Chi Quản lý hành chính | 1.049.004 |
| a) Chi thường xuyên: | 942.584 |
| Trong đó: | |
| - Tăng lương | 103.872 |
| b) Các nhiệm vụ chi không TX: | 30.000 |
| - KP mua sắm, sửa chữa tài sản | 20.000 |
| - KP thực hiện các nhiệm vụ đột xuất | 5.000 |
| - Vốn đối ứng các DA nước ngoài | 5.000 |
| c) Các nhiệm vụ mới giao bổ sung: | 76.420 |
| - CS thu hút C.bộ đại học về xã | 7.000 |
| - Dự tăng CĐ CB không C.trách xã | 45.300 |
| - Chi CĐ theo Quy định 3115/TW và Quyết định 130/QĐ-TTG | 20.163 |
| - Dự chi chế độ theo QĐ 1140 | 3.957 |
2.9. Chi Quốc phòng: 71.644 triệu đồng.
2.10. Chi An ninh: 51.462 triệu đồng.
2.11. Chi sự nghiệp khoa học công nghệ: 18.380 triệu đồng.
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | DT 2010 |
|||
| Chi SN Khoa học công nghệ | 18.380 |
| Chi tiết: | |
| a) Chi thường xuyên: | 3.731 |
| Trong đó: | |
| - Tăng lương | 157 |
| b) Chi các nhiệm vụ đề tài KH: | 14.649 |
2.12. Chi sự nghiệp Môi trường: 86.800 triệu đồng.
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | DT 2010 |
|||
| Chi SN Môi trường | 86.800 |
| Chi tiết: | |
| a) Chi thường xuyên: | 70.800 |
| Trong đó: | |
| - Tăng lương | |
| b) Chi TH nhiệm vụ và các dự án môi trường: | 16.000 |
2.13. Chi khác ngân sách: 30.880 triệu đồng.
Trong đó: Ghi thu ghi chi vốn nước ngoài: 9.964 triệu đồng.
2.14. Chi CCTL từ nguồn tăng thu: 51.000 triệu đồng.
3. Chi viện trợ: 5.500 triệu đồng.
- Hỗ trợ XD Cầu Nặm Săm tỉnh Hủa Phăn: 5.000 triệu đồng
- Hỗ trợ XD Kho vũ khí BCH Quân sự tỉnh Hủa Phăn: 500 triệu đồng
4. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 3.230 triệu đồng.
5. Chi dự phòng: 224.720 triệu đồng
6. Chương trình MTQG: 255.317 triệu đồng.
7. Chương trình 135: 183.916 triệu đồng.
8. Chương trình 5 triệu Ha rừng: 87.358 triệu đồng.
9. TW bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư: 1.005.988 triệu đồng.
10. TW bổ sung vốn dự án nước ngoài: 90.000 triệu đồng.
B. PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH:
* Tổng chi NS cấp tỉnh: 4.682.623 triệu đồng.
1. Chi đầu tư phát triển: 537.510 triệu đồng.
1.1. Chi đầu tư XDCB: 387.250 triệu đồng.
(Đã bao gồm chi trả nợ vay Ngân hàng phát triển và KBNN để đầu tư)
Trong đó:
a) Chi từ nguồn vốn XDCB tập trung: 347.250 triệu đồng.
b) Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 40.000 triệu đồng.
1.2. Chi đo đạc, lập bản đồ địa chính: 20.000 triệu đồng.
1.3. Chi lập quỹ phát triển đất: 42.460 triệu đồng.
1.4. Chi từ nguồn vay vùng lúa cao sản: 80.000 triệu đồng.
1.5. Chi hỗ trợ DN, đơn vị cung cấp SP công ích: 7.800 triệu đồng
Trong đó:
- Hỗ trợ Doanh nghiệp lưu giữ đàn giống gốc: 2.520 triệu đồng.
- Các đơn vị sản xuất giống cây trồng: 3.422 triệu đồng.
- Trợ giá xuất bản sách, báo chính trị + khác: 1.858 triệu đồng.
2. Chi thường xuyên: 2.371.804 triệu đồng.
Chi tiết theo các lĩnh vực như sau:
2.1. Chi sự nghiệp kinh tế: 333.232 triệu đồng.
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | DT 2010 |
|||
| Chi sự nghiệp kinh tế | 333.232 |
| Chi tiết: | |
| a) Chi thường xuyên: | 65.325 |
| Trong đó: | |
| - Tăng lương | 3.585 |
| b) Đảm bảo SN giao thông: | 59.024 |
| - SC thường xuyên và định kỳ Đ. bộ | 53.944 |
| - Dự án xe buýt | 5.080 |
| c) Các nhiệm vụ chi không TX: | 195.383 |
| - CS chăn nuôi và trồng trọt | 42.530 |
| - CS giống thủy sản | 1.000 |
| - CS phát triển vùng NL, cao su | 4.433 |
| - KP xúc tiến thương mại và đầu tư | 4.000 |
| - HT cải tạo lưới điện nông thôn | 1.000 |
| - Chính sách GTNT đảm bảo 2% | 52.000 |
| - Chi cho các dự án quy hoạch | 22.385 |
| - CS xây dựng vùng lúa cao sản | 7.000 |
| - CS xuất khẩu lao động | 20.395 |
| - KP ứng dụng CNTT trong QLNN | 4.500 |
| - CS theo Quyết định 102 | 19.600 |
| - PT công nghiệp và tiểu thủ CN | 4.540 |
| - K. kê và lập bản đồ hiện trạng đất | 10.000 |
| - Sự nghiệp kinh tế khác | 2.000 |
| d) Bổ sung vốn cho vay XĐGN | 13.500 |
2.2. Chi SN Giáo dục- đào tạo: 571.759 triệu đồng.
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | DT 2010 |
|||
| Chi sự nghiệp Giáo dục đào tạo | 571.759 |
| Chi tiết: | |
| a) Chi thường xuyên: | 432.846 |
| Trong đó: | |
| - Tăng lương | 49.313 |
| b) Chi sự nghiệp giao tại Sở | 7.999 |
| c) Các nhiệm vụ chi không TX: | 68.635 |
| - CS giáo viên dôi dư | 17.000 |
| - Đề án liên kết ĐH Hồng Đức | 10.000 |
| - KP đào tạo cán bộ công chức | 4.000 |
| - Đối ứng KCH trường lớp học | 15.000 |
| - Kinh phí đào tạo qua cử tuyển | 6.929 |
| - H. bổng HS nghèo không ở nội trú | 12.706 |
| - Thực hiện NQ 37, 39 | 3.000 |
| d) Các nhiệm vụ mới bổ sung: | 61.142 |
| - KP chuyển các Trường bán công | 59.232 |
| - Đào tạo cán bộ xã, tôn giáo, PNữ | 2.910 |
| e) Trả lãi vay XD trường học | 137 |
2.3. Chi sự nghiệp Y tế: 678.040 triệu đồng.
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | DT 2010 |
|||
| Chi sự nghiệp Y tế | 678.040 |
| Chi tiết: | |
| a) Chi thường xuyên: | 473.382 |
| Trong đó: | |
| - Tăng lương | 56.486 |
| - Tăng giường bệnh | 21.600 |
| b) Sự nghiệp giao tại Sở | 2.198 |
| c) Các nhiệm vụ chi không TX: | 127.460 |
| - Kinh phí đối ứng các dự án | 1.100 |
| - Mua thẻ BHYT cho trẻ dưới 6 tuổi | 126.360 |
| d) Các nhiệm vụ mới bổ sung: | 75.000 |
| - Kinh phí phòng chống dịch bệnh | 5.000 |
| - Tăng CS mới về BHYT cho các ĐT | 70.000 |
2.4. Chi sự nghiệp VHTT: 61.413 triệu đồng.
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | DT 2010 |
|||
| Chi sự nghiệp Văn hóa thông tin | 61.413 |
| Bao gồm: | |
| a) Chi thường xuyên: | 28.573 |
| Trong đó: | |
| - Tăng lương | 1.978 |
| b) Sự nghiệp giao tại Sở | 1.274 |
| c) Các nhiệm vụ chi không TX: | 5.000 |
| - Khắc phục chống xuống cấp | 3.000 |
| - Kinh phí tổ chức các ngày lễ | 2.000 |
| d) Các nhiệm vụ mới bổ sung: | 26.566 |
| - KP tổ chức kỷ niệm CT Hàm Rồng | 18.000 |
| - KP phòng chống bạo lực Gia đình | 1.360 |
| - KP tổ chức 1.000 năm Thăng Long | 4.000 |
| - Hồ sơ khoa học hang Con Moong | 3.206 |
2.5. Chi sự nghiệp PTTH: 16.479 triệu đồng.
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | DT 2010 |
|||
| Chi sự nghiệp Phát thanh TH | 16.479 |
| Chi tiết: | |
| a) Chi thường xuyên: | 11.529 |
| Trong đó: | |
| - Tăng lương | 767 |
| b) Các nhiệm vụ chi không TX: | 3.000 |
| - Trang thiết bị phát sóng T. thanh | 3.000 |
| c) Các nhiệm vụ mới bổ sung: | 1.950 |
| - Thuê kênh Vinasat | 1.950 |
2.6. Chi sự nghiệp TDTT: 60.748 triệu đồng.
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | DT 2010 |
|||
| Chi sự nghiệp Thể dục thể thao | 60.748 |
| Bao gồm: | |
| a) Chi thường xuyên: | 2.244 |
| Trong đó: | |
| - Tăng lương | 638 |
| b) Chi TH chế độ cho HLV, VĐV | 23.752 |
| - Chi phí thi đấu các giải Quốc gia | 4.874 |
| - Tiền ăn HLV, VĐV | 8.822 |
| - Tiền công HLV, VĐV thành tích cao | 4.662 |
| - Trang thiết bị tập luyện theo QĐ 3120 | 1.474 |
| - Chi tập huấn trong và ngoài nước theo QĐ 3120 | 3.920 |
| c) Chi sự nghiệp giao tại Sở | 1.294 |
| d) Các nhiệm vụ mới bổ sung: | 33.458 |
| - Tổ chức đại hội TDTT | 3.458 |
| - Hỗ trợ phát triển bóng đá | 30.000 |
2.7. Chi đảm bảo xã hội: 126.605 triệu đồng.
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | DT 2010 |
|||
| Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội | 126.605 |
| Chi tiết: | |
| a) Chi thường xuyên: | 31.775 |
| Trong đó: | |
| - Tăng lương | 1.796 |
| - Tăng tiền ăn và BHYT cho các ĐT XH tập trung | 10.106 |
| b) Chi sự nghiệp giao tại Sở | 3.705 |
| c) Các nhiệm vụ chi không TX: | 5.560 |
| - Chương trình P. chống mại dâm | 560 |
| - Đảm bảo xã hội khác | 5.000 |
| d) Các nhiệm vụ mới bổ sung: | 85.565 |
| - Dự tăng chế độ cho ĐT 67 | 17.785 |
| - Chi hỗ trợ các huyện nghèo 30a | 67.780 |
2.8. Chi quản lý hành chính: 338.333 triệu đồng.
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | DT 2010 |
|||
| Chi Quản lý hành chính | 338.333 |
| | |
| a) Chi thường xuyên: | 231.913 |
| Trong đó: | |
| - Tăng lương | 21.006 |
| b) Các nhiệm vụ chi không TX: | 30.000 |
| - KP mua sắm, sửa chữa tài sản | 20.000 |
| - KP thực hiện các N.vụ đột xuất | 5.000 |
| - Vốn đối ứng các DA nước ngoài | 5.000 |
| c) Các nhiệm vụ mới bổ sung: | 76.420 |
| - CS thu hút C.bộ đại học về xã | 7.000 |
| - Dự tăng CĐ CB không C.trách xã | 45.300 |
| - Dự chi CĐ theo Quy định 3115 của TW và Quyết định 130 - TTg | 20.163 |
| - Dự tăng CĐ theo QĐ 1140 | 3.957 |
2.9. Chi Quốc phòng: 52.074 triệu đồng.
a) BCH Quân sự tỉnh: 40.834 triệu đồng.
b) BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh: 8.240 triệu đồng.
2.10. Chi An ninh: 21.701 triệu đồng.
2.11. Chi sự nghiệp khoa học công nghệ: 18.380 triệu đồng.
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | DT 2010 |
|||
| Chi SN Khoa học công nghệ | 18.380 |
| Chi tiết: | |
| a) Chi thường xuyên: | 3.731 |
| Trong đó: | |
| - Tăng lương | 157 |
| b) Chi các nhiệm vụ đề tài KH: | 14.649 |
2.12. Chi sự nghiệp Môi trường: 22.390 triệu đồng.
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | DT 2010 |
|||
| Chi SN Môi trường | 22.390 |
| Chi tiết: | |
| a) Chi thường xuyên: | 6.390 |
| Trong đó: | |
| - Tăng lương | |
| b) Chi thực hiện nhiệm vụ và các dự án môi trường: | 16.000 |
2.13. Chi khác ngân sách: 19.650 triệu đồng.
Trong đó: Ghi thu ghi chi vốn nước ngoài: 9.964 triệu đồng
2.14. Chi CCTL từ nguồn tăng thu: 51.000 triệu đồng.
3. Chi viện trợ: 5.500 triệu đồng.
- Hỗ trợ XD Cầu Nặm Săm tỉnh Hủa Phăn: 5.000 triệu đồng
- Hỗ trợ XD Kho vũ khí BCH Quân sự tỉnh Hủa Phăn: 500 triệu đồng
4. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 3.230 triệu đồng.
5. Chi dự phòng: 142.000 triệu đồng.
6. Chương trình MTQG: 255.317 triệu đồng.
7. Chương trình 135: 183.916 triệu đồng.
8. Chương trình 5 triệu ha rừng: 87.358 triệu đồng.
9. TW bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư: 1.005.988 triệu đồng.
10. Chi bổ sung vốn dự án nước ngoài: 90.000 triệu đồng.
C. CHI BỔ SUNG TRỢ CẤP CÂN ĐỐI NĂM 2010:
* Chi bổ sung cân đối ngân sách huyện: 3.394.070 triệu đồng.
D. THU CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC:
1. Thu quản lý qua NSNN (không cân đối): 54.000 triệu đồng.
a) Thu phạt vi phạm HC trong lĩnh vực ATGT: 30.000 triệu đồng.
b) Thu xổ số: 9.000 triệu đồng.
c) Thu phạt vi phạm hành chính được đầu tư trở lại: 15.000 triệu đồng.
2. Chi quản lý qua NSNN (không cân đối): 54.000 triệu đồng.
a) Chi từ nguồn thu phạt VPHC trong lĩnh vực ATGT: 30.000 triệu đồng.
Chi tiết:
- Ban ATGT tỉnh: 3.000 triệu đồng.
- Công an tỉnh: 21.000 triệu đồng.
- Thanh tra GTVT: 3.000 triệu đồng.
- Ban ATGT các huyện thị xã, thành phố: 3.000 triệu đồng.
b) Chi từ nguồn thu xổ số: 9.000 triệu đồng.
Trong đó:
- Chi đối ứng KCH trường lớp học: 6.000 triệu đồng.
- Kinh phí tăng cường vật chất y tế xã: 3.000 triệu đồng.
c) Chi từ nguồn thu phạt VPHC được đầu tư trở lại: 15.000 triệu đồng.
Trong đó:
- Chi đầu tư Trạm và hạt kiểm lâm: 9.500 triệu đồng.
- Chi đầu tư các đội QLTT mới thành lập: 5.000 triệu đồng.