Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban Trung ương MTTQVN; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Bộ Tài chính; - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Bộ Công Thương; - Ki ể m toán Nhà nước khu vực IX; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Vụ III - Văn phòng Chính phủ; - Websit e Chính phủ; - TT. T U , HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các vị đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban ngành, đoàn thể cấp t ỉ nh; - Văn phòng: T U , Đoàn ĐB Q H & H ĐND, UBND, U BMTTQVN t ỉ nh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thị, thành; - Cơ quan thường trú TTXVN, Báo Nhân dân tại AG; - Báo AG, Đài PTTH AG, Website tỉnh; - Lưu: VT, phòn g CTHĐND-Y. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đinh Công Minh
PHỤ LỤC
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN, HỢP TÁC, LIÊN KẾT GẮN SẢN XUẤT VỚI TIÊU THỤ NÔNG SẢN, XÂY DỰNG CÁNH ĐỒNG LỚN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 62/2013/QĐ-TTg CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
| Stt | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi |
|||||
| A | Đối với Doanh nghiệp | | |
| I | Hỗ trợ kinh phí tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân sản xuất nông sản theo hợp đồng | | |
| 1 | Tiền tài liệu | đồng/tài liệu/khóa đào tạo | chi theo thực t ế nhưng tối đa không quá 20.000 |
| 2 | Tiền ăn học viên | | |
| a | Đối với các lớp tập huấn đào tạo tổ chức tại tỉnh (Thành phố Long Xuyên) | đồng/người/ngày thực học | 25.000 |
| b | Đối với các lớp tập huấn đào tạo tổ chức tại các huyện, thị xã, Thành phố Châu Đốc | đồng/người/ngày thực học | 12.000 |
| 3 | Tiền xe đi lại học viên | | |
| a | Đối với trường hợp nơi đào tạo cách xa nơi cư trú từ 15km trở lên | đồng/người/ngày | 15.000 nhưng tối đa không quá 75.000 đồng/người/khóa đào tạo |
| b | Đối với trường hợp nơi đào tạo cách xa nơi cư trú dưới 15km | đồng/người/ngày | 10.000 nhưng tối đa không quá 50.000 đồng/người/khóa đào tạo |
| 4 | Tiền ở học viên | | |
| a | Đối với chương trình toàn khóa đào tạo có thời gian từ 10 ngày trở xuống | đồng/người/khóa đào tạo | Thanh toán 50% ti ề n thuê chỗ ở không quá chế độ công tác phí hiện hành |
| b | Đ ố i với chương trình toàn khóa đào tạo có thời gian trên 10 ngày | đồng/người/ngày thực học | 10.000 |
| 5 | Thuê hội trường, máy chiếu, thiết bị | đồng/ngày | chi theo thực t ế nhưng tối đa không quá 1.000.000 |
| 6 | Chi thù lao giảng viên | đồng/buổi thực giảng | tối đa không quá 250.000 |
| 7 | Văn phòng phẩm, nguyên vật liệu | đồng/khóa đào tạo | chi theo thực tế nhưng tối đa không quá 250.000 |
| 8 | Nước uống | đồng/người/ngày | 5.000 |
| 9 | Chi cho công tác quản lý lớp học | | 5% trên t ổ ng s ố kinh phí hỗ trợ cho l ớ p đào tạo |
| B | Đối với tổ chức đại diện của nông dân | | |
| I | Hỗ trợ kinh phí tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thu ậ t cho nông dân sản xuất nông sản theo hợp đồng | | |
| 1 | Tiền tài liệu | đồng/tài liệ u /khóa đào tạo | chi theo thực tế nhưng tối đa không quá 40.000 |
| 2 | Tiền ăn học viên | | |
| a | Đối với các l ớp tập huấn đào tạo tổ chức t ạ i tỉnh | đồng/người/ngày thực học | 50.000 |
| b | Đối với các lớp tập huấn đào tạo tổ chức tại huyện, thị xã | đồng/người/ngày thực học | 25.000 |
| 3 | Tiền xe đi lại học viên | | |
| a | Đối với trường hợp nơi đào tạo cách xa nơi cư trú từ 15km trở lên | | 30.000 nhưng tối đa không quá 150.000 đồng/người/khóa đào t ạ o |
| b | Đối với trường hợp nơi đào tạo cách xa nơi cư trú dưới 15km | | 20.000 nhưng tối đa kh ô ng quá 100.000 đồng/người/khóa đào t ạ o |
| 4 | Tiền ở học viên | | |
| a | Đối với chương trình toàn khóa đào tạo có thời gian từ 10 ngày trở xuống | đồng/người/khóa đào tạo | Thanh toán ti ề n thuê chỗ ở không quá chế độ công tác phí hiện hành |
| b | Đối với chương trình toàn khóa đào tạo có thời gian trên 10 ngày | đồng/người/ngày thực học | 20.000 |
| 5 | Thuê hội trường, máy chiếu, thiết bị | đồng/ngày | chi theo thực tế nhưng tối đa không quá 2.000.000 |
| 6 | Chi Thù lao giảng viên | đồng/buổi thực giảng | tối đa không quá 500.000 |
| 7 | Văn phòng phẩm, nguyên vật liệu | đồng/khóa đào tạo | chi theo thực tế nhưng tối đa không quá 500.000 |
| 8 | Nước uống: | đồng/người/ngày | 10.000 |
| 9 | Chi cho công tác quản lý lớp học | | 5% trên t ổ ng s ố kinh phí hỗ trợ cho lớp đào tạo |
| 10 | Chi tổ chức tham quan: Tùy theo yêu cầu của khóa tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật có tổ chức tham quan được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong chương trình tập huấn, hướng d ẫ n kỹ thuật, tổ chức đại diện của nông dân được chi trả tiền thuê xe và các chi phí liên hệ để tổ chức tham quan. | | |
| II | Hỗ tr ợ thuốc bảo vệ thực vật, công lao động, thuê máy để thực hiện bảo vệ thực vật chung cho các thành viên | | |
| 1 | Năm thứ nhất | đồng/ha | Tối đa không quá 3.250.000 |
| 2 | Năm thứ hai | đồng/ha | Tối đa không quá 2.160.000 |
| III | Hỗ trợ 1 lần đối với kinh phí tổ chức tập huấn cho cán bộ hợp tác xã, liên hiệp h ợ p tác xã về quản lý, hợp đồng kinh tế, kỹ thuật sản xuất | | |
| 1 | Tiền mua tài liệu (không kể tài liệu tham khảo) | | Hỗ trợ 50% kinh phí mua giáo trình, tài liệu theo chứng từ thanh toán của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng |
| 2 | Tiền ăn | đồng/người/ngày thực học | 25.000 |
| 3 | Ti ề n ở | | |
| a | Đối với chương trình toàn khóa đào tạo có thời gian từ 10 ngày trở xuống | đồng/người/khóa đào tạo | Hỗ trợ 50% ti ề n thuê chỗ ở không quá chế độ công tác phí hiện hành |
| b | Đối với chương trình toàn khóa đào tạo có thời gian trên 10 ngày | đồng/người/ngày thực học | 10.000 |
| 4 | Học phí | | Hỗ trợ 50% ti ề n học phí theo mức thu học phí quy định của cơ sở đào t ạ o |
| C | Đối với nông dân | | |
| 1 | Hỗ trợ một l ầ n 30% chi phí mua gi ố ng cây trồng có phẩm cấp chất lượng từ giống xác nhận trở lên để gieo trồng vụ đ ầ u tiên trong dự án cánh đ ồ ng lớn: theo giá giống lúa tại điểm phát sinh | | tối đa không quá 130 kg giống lúa/ha. |
| 2 | Hỗ trợ 100% kinh phí lưu kho tại doanh nghiệp trong trường hợp Chính phủ thực hiện chủ trương tạm trữ nông sản: hỗ trợ thực tế theo hợp đồng tại thời điểm phát sinh | | tối đa không quá 03 tháng. |