Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ định mức phân bổ hướng dẫn các địa phương, đơn vị xây dựng dự toán chi ngân sách hàng năm bảo đảm đúng thời gian quy định của Luật Ngân sách nhà nước; Chủ động cân đối nguồn ngân sách khi trình Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành chế độ, chính sách mới.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa Khóa V, kỳ họp thứ 4 thông qua./.
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần An Khánh
PHỤ LỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN ÁP DỤNG CHO NĂM NGÂN SÁCH 2013 VÀ THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH 2013 – 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 01/2012/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
| Nội dung | Đơn vị tính | Định mức phân bổ tại Nghị quyết 14/2010/NQ-HĐND | Định mức phân bổ dự toán 2013 | |
||||||
| | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |
| Tổng cộng | | | | |
| I. Sự nghiệp giáo dục | | | | |
| 1. Thị xã, thành phố và các huyện đồng bằng | Đồng/học sinh/năm | | | |
| a) Trường phổ thông dân tộc nội trú | " | 700.000 | 1.400.000 | |
| b) Nhà trẻ, mẫu giáo | " | 1.280.000 | 1.316.000 | |
| c) Tiểu học | " | 580.000 | 610.000 | |
| d) Trung học cơ sở và trung học phổ thông | " | 700.000 | 730.000 | |
| Trong đó: Trường phổ thông trung học chuyên Lê Quý Đôn | | 700.000 | 1.460.000 | |
| 2. Các huyện miền núi | Đồng/học sinh/năm | | | |
| a) Huyện Khánh Vĩnh | | | | |
| - Nhà trẻ, mẫu giáo | " | 1.790.000 | 1.850.000 | |
| - Tiểu học | " | 810.000 | 855.000 | |
| - Trung học cơ sở và trung học phổ thông | " | 980.000 | 1.040.000 | |
| b) Huyện Khánh Sơn | | | | |
| - Nhà trẻ, mẫu giáo | " | 1.920.000 | 1.984.000 | |
| - Tiểu học | " | 870.000 | 918.000 | |
| - Trung học cơ sở và trung học phổ thông | " | 1.050.000 | 1.114.000 | |
| 3. Hỗ trợ tết Nguyên đán và lễ 1/5, 2/9 cho cán bộ viên chức toàn ngành | Triệu đồng/biên chế/năm | 0.55 | 1.2 | |
| II. Sự nghiệp đào tạo | | | | |
| 1. Trường chính trị | Triệu đồng/học viên/năm | 5.3 | 5.8 | |
| 2. Trung tâm chính trị huyện | | | | |
| a) Đồng bằng | Triệu đồng/trung tâm/năm | 400 | 500 | |
| b) Miền núi | " | 350 | 450 | |
| 3. Hỗ trợ tết Nguyên đán và lễ 1/5, 2/9 cho cán bộ viên chức toàn ngành | Triệu đồng/biên chế/năm | 0.55 | 1.2 | |
| III. Chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể | | | | |
| 1. Cấp tỉnh | Triệu đồng/biên chế/năm | | | |
| a) Đối với các sở, ban ngành, đảng, đoàn thể | | | | |
| - Từ 10 biên chế trở xuống | " | 19 | 22.8 | |
| - Từ 11 đến 20 biên chế | " | 18 | 21.8 | |
| - Từ 21 đến 40 biên chế | " | 17 | 20.8 | |
| - Từ 41 biên chế trở lên | " | 16 | 19.8 | |
| b) Đối với các đơn vị trực thuộc sở | | | | |
| - Từ 10 biên chế trở xuống | Triệu đồng/biên chế/năm | 16.5 | 20.3 | |
| - Từ 11 đến 20 biên chế | " | 15.5 | 19.3 | |
| - Từ 21 đến 40 biên chế | " | 14.5 | 18.3 | |
| - Từ 41 biên chế trở lên | " | 13.5 | 17.3 | |
| c) Hỗ trợ tết Nguyên đán và lễ 1/5, 2/9 cho cán bộ công chức | Triệu đồng/biên chế/năm | 0.55 | 1.2 | |
| 2. Cấp huyện | | | | |
| - Từ 10 biên chế trở xuống | Triệu đồng/biên chế/năm | 16.5 | 20.3 | |
| - Từ 11 đến 20 biên chế | " | 15.5 | 19.3 | |
| - Từ 21 đến 40 biên chế | " | 14.5 | 18.3 | |
| - Từ 41 biên chế trở lên | " | 13.5 | 17.3 | |
| - Hỗ trợ tết Nguyên đán và lễ 1/5, 2/9 cho cán bộ công chức | Triệu đồng/biên chế/năm | 0.55 | 1.2 | |
| 3. Cấp xã | | | | |
| a) Cán bộ công chức, chuyên trách cấp xã | | | | |
| - Phường, thị trấn và các xã huyện đồng bằng | Triệu đồng/biên chế/năm | 34 | | |
| + Lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương | | | Cấp đủ theo chế độ quy định | |
| + Kinh phí hoạt động (bình quân 15 triệu đồng/người) | Triệu đồng/biên chế/năm | | 15.0 | |
| - Các xã thuộc huyện miền núi | Triệu đồng/biên chế/năm | 39 | | |
| + Lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương | | | Cấp đủ theo chế độ quy định | |
| + Kinh phí hoạt động (bình quân 18 triệu đồng/người) | Triệu đồng/biên chế/năm | | 18.0 | |
| - Hỗ trợ tết Nguyên đán và 1/5, 2/9 cho công chức chuyên trách | Triệu đồng/biên chế/năm | 0.55 | 1.2 | |
| b) Phân bổ theo đơn vị hành chính | | | | |
| - Phường, thị trấn và các xã huyện đồng bằng | | | | |
| + Xã loại 1 | Triệu đồng/xã/năm | 240 | | |
| • Phụ cấp của những người hoạt động không chuyên trách | | | Cấp đủ theo chế độ quy định | |
| • Chi cho các chế độ, chính sách | Triệu đồng/xã/năm | | 206 | |
| • Chi hoạt động những người KCT (22 người x 7,5 triệu) | Triệu đồng/xã/năm | | 165 | |
| + Xã loại 2 | Triệu đồng/xã/năm | 240 | | |
| • Phụ cấp của những người hoạt động không chuyên trách | | | Cấp đủ theo chế độ quy định | |
| • Chi cho các chế độ, chính sách | Triệu đồng/xã/năm | | 206 | |
| • Chi hoạt động những người KCT (20 người x 7,5 triệu) | Triệu đồng/xã/năm | | 150 | |
| + Xã loại 3 | Triệu đồng/xã/năm | 240 | | |
| • Phụ cấp của những người hoạt động không chuyên trách | | | Cấp đủ theo chế độ quy định | |
| • Chi cho các chế độ, chính sách | Triệu đồng/xã/năm | | 206 | |
| • Chi hoạt động những người KCT (19 người x 7,5 triệu) | Triệu đồng/xã/năm | | 143 | |
| - Các xã thuộc huyện miền núi | | | | |
| + Xã loại 2 | Triệu đồng/xã/năm | 200 | | |
| • Phụ cấp của những người hoạt động không chuyên trách | | | Cấp đủ theo chế độ quy định | |
| • Chi cho các chế độ, chính sách | Triệu đồng/xã/năm | | 168 | |
| • Chi hoạt động những người KCT (20 người x 9 triệu) | Triệu đồng/xã/năm | | 180 | |
| + Xã loại 3 | Triệu đồng/xã/năm | 200 | | |
| • Phụ cấp của những người hoạt động không chuyên trách | | | Cấp đủ theo chế độ quy định | |
| • Chi cho các chế độ, chính sách | Triệu đồng/xã/năm | | 168 | |
| • Chi hoạt động những người KCT (19 người x 9 triệu) | Triệu đồng/xã/năm | | 171 | |
| - Hỗ trợ tết Nguyên đán và lễ 1/5, 2/9 | | | | |
| + Cán bộ không chuyên trách và trí thức trẻ về xã | Triệu đồng/người/năm | 0.4 | 0.7 | |
| + Dân quân trực chiến | " | 0.2 | 0.5 | |
| + Thanh niên tình nguyện | Triệu đồng/người/năm | 0.55 | 0.7 | |
| + Cán bộ chuyên trách dân số kế hoạch hóa gia đình | Triệu đồng/người/năm | 0.11 | 0.25 | |
| + Cán bộ khuyến nông, khuyến ngư, thú y cấp xã | Triệu đồng/người/năm | | 0.25 | |
| + Cán bộ thôn | Triệu đồng/người/năm | 0.31 | 0.45 | |
| + Công an viên, y tế thôn bản, già yếu nghỉ việc | " | 0.11 | 0.25 | |
| IV. Biên chế sự nghiệp (trừ các đơn vị thuộc ngành giáo dục, y tế và các đơn vị sự nghiệp có thu) | | | | |
| 1. Cấp tỉnh | | | | |
| a) Bổ sung kinh phí hoạt động | Triệu đồng/biên chế/năm | 44 | 51.8 | |
| b) Hỗ trợ tết Nguyên đán và lễ 1/5, 2/9 | " | 0.55 | 1.2 | |
| 2. Cấp huyện | Triệu đồng/biên chế/năm | | | |
| a) Bổ sung kinh phí hoạt động | " | 40 | 51.8 | |
| b) Hỗ trợ tết Nguyên đán và lễ 1/5, 2/9 | " | 0.55 | 1.2 | |
| V. Quà tết Nguyên đán và lễ 1/5-2/9 (Cán bộ hưu trí, chính sách) | | | | |
| 1. Đối tượng do tỉnh ủy quản lý | Triệu đồng/người/năm | 0.84 | 1.09 | |
| 2. Bà mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lực lượng vũ trang và người hoạt động trước năm 1945 | " | 0.84 | 1.09 | |
| 3. Cán bộ tiền khởi nghĩa | " | 0.64 | 1.09 | |
| 4. Thân nhân thờ cúng liệt sỹ, thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, bệnh binh mất sức 41% trở lên; có công giúp đỡ cách mạng, … | " | 0.52 | 0.64 | |
| 5. Gia đình cơ sở cách mạng tiêu biểu … | " | 0.13 | 0.40 | |
| 6. Đối tượng hưởng Bảo hiểm xã hội | " | 0.52 | 0.64 | |
| 7. Hội viên hội người mù | " | 0.13 | 0.25 | |
| 8. Người 100 tuổi trở lên, người tâm thần hưởng trợ cấp xã hội | " | | 0.25 | |
| 9. Hộ nghèo theo chuẩn nghèo hiện hành | " | | 0.25 | |
| 10. Đối tượng được hỗ trợ tiền ăn trong 4 ngày tết | " | 0.06 | 0.20 | |
| 11. Cơ quan Trung ương có nhiều đóng góp | " | 0.45 | 0.60 | |
| 12. Cơ quan Trung ương còn lại | " | 0.25 | 0.35 | |
| 13. Ngày thương binh liệt sỹ | " | 0.12 | 0.20 | |