Điều 5.
Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ định mức phân bổ hướng dẫn các địa phương, đơn vị xây dựng dự toán chi ngân sách năm 2015 đảm bảo đúng thời gian quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa V, kỳ họp thứ 9 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần An Khánh
PHỤ LỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN
CHI THƯỜNG XUYÊN ÁP DỤNG CHO NĂM NGÂN SÁCH 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức phân bổ NQ 01/2012/NQ-HĐND, NQ 14/2010/NQ-HĐND
Định mức áp dụng năm 2015
I. Sự nghiệp đào tạo
1. Trường Cao đẳng Nghề Nha Trang
Đồng/sv/năm
- Hệ cao đẳng
“
6.400.000
Trong đó:
+ Chi lương (đảm bảo quỹ lương cơ sở 730.000 đồng/tháng)
“
3.200.000
+ Chi hoạt động
“
3.200.000
4.000.000
- Hệ trung học phổ thông
“
4.800.000
Trong đó:
+ Chi lương (đảm bảo quỹ lương cơ sở 730.000 đồng/tháng)
“
2.400.000
+ Chi hoạt động
“
2.400.000
3.000.000
2. Hệ trung học phổ thông các trường trung cấp nghề: Cam Ranh, Ninh Hòa, Vạn Ninh và Cam Lâm
“
4.800.000
Trong đó:
+ Chi lương (đảm bảo quỹ lương cơ sở 730.000 đồng/tháng)
“
2.400.000
+ Chi hoạt động
“
2.400.000
3.000.000
II. Sự nghiệp giáo dục
1. Thị xã, thành phố và các huyện đồng bằng
Đồng/hs/năm
- Tiểu học
“
610.000
732.000
2. Các huyện miền núi
a) Huyện Khánh Vĩnh
Đồng/hs/năm
- Tiểu học
“
855.000
1.026.000
b) Huyện Khánh Sơn
Đồng/hs/năm
- Tiểu học
“
918.000
1.102.000
3. Phổ thông dân tộc nội trú
Đồng/hs/năm
- Hệ trung học cơ sở và trung học phổ thông
“
1.400.000
1.680.000
III. Chi QLNN, Đảng, đoàn thể
1. Cấp tỉnh
a) Đối với các sở, ban, ngành, đảng, đoàn thể
Triệu đồng/bc/năm
- Từ 10 biên chế trở xuống
“
22,8
27,8
- Từ 11 đến 20 biên chế
“
21,8
26,8
- Từ 21 đến 40 biên chế
“
20,8
25,8
- Từ 41 biên chế trở lên
“
19,8
24,8
b) Đối với các đơn vị trực thuộc sở
Triệu đồng/bc/năm
- Từ 10 biên chế trở xuống
“
20,3
25,3
- Từ 11 đến 20 biên chế
“
19,3
24,3
- Từ 21 đến 40 biên chế
“
18,3
23,3
- Từ 41 biên chế trở lên
“
17,3
22,3
2. Cấp huyện
Triệu đồng/bc/năm
- Từ 10 biên chế trở xuống
“
20,3
25,3
- Từ 11 đến 20 biên chế
“
19,3
24,3
- Từ 21 đến 40 biên chế
“
18,3
23,3
- Từ 41 biên chế trở lên
“
17,3
22,3
3. Cấp xã
Triệu đồng/bc/năm
a) CBCC, chuyên trách cấp xã
“
- Phường, thị trấn và các xã huyện đồng bằng
Triệu đồng/bc/năm
+ Kinh phí hoạt động
“
15
20
- Các xã thuộc huyện miền núi
+ Kinh phí hoạt động
“
18
23
b) Phân bổ theo đơn vị hành chính
Triệu đồng/xã/năm
- Phường, thị trấn và các xã huyện đồng bằng
+ Xã loại 1
“
165
220
+ Xã loại 2
“
150
200
+ Xã loại 3
“
143
190
- Các xã thuộc huyện miền núi
+ Xã loại 2
“
180
230
+ Xã loại 3
“
171
219