Điều 4. Thường trực HĐND, các ban HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Nam Định khóa XVII, kỳ họp thứ tư thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tư pháp; - Bộ Nông Nghiệp &PTNT; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Như Điều 3, Điều 4; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - HĐND thành phố Nam Định; - UBND các huyện, thành phố; - Báo Nam Định, Công báo tỉnh; - Website tỉnh, Website Chính phủ; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Phạm Hồng Hà
PHỤ LỤC SỐ 01
MỰC NƯỚC, LƯU LƯỢNG LŨ THIẾT KẾ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND ngày 06 /7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
| TT | Tên sông | Tuyến đê | Vị trí | Địa danh | HTK (m) | QTK (m3/s) | Vị trí bờ đối diện tương ứng |
|||||||||
| 1 | Sông Hồng | Hữu | K156+621 | Cống Hữu Bị | 6,27 | 12.023 | K152 tả Hồng |
| 2 | | Hữu | K166+802 | Cống Ngô Xá | 5,25 | 7.646 | K162+200 tả Hồng |
| 3 | | Hữu | K182+425 | Cống Cổ Lễ | 4,36 | 7.296 | K174 tả Hồng |
| 4 | | Hữu | K195 | Cống Vũ Thuận | 4,08 | 5.489 | K183+050 tả Hồng |
| 5 | | Hữu | 210+670 | Trạm Thủy văn Cồn Nhất | 3,65 | 4.931 | K197+050 tả Hồng |
| 6 | Sông Đào | Hữu | K2+00 | Trạm Thủy văn Nam Định | 5,39 | 4.300 | K1+550 tả Đào |
| 7 | | Hữu | K10+00 | Cống Phú | 4,80 | 4.280 | K9+650 tả Đào |
| 8 | Sông Ninh Cơ | Hữu | K1+00 | Trạm Thủy văn Trực Phương | 3,91 | 1.095 | K1+100 tả Ninh Cơ K17+500 tả Ninh Cơ |
| 9 | | Hữu | K16+00 | Kè Đền Ông | 3,67 | 800 | |
| 10 | | Tả | K43+00 | Trạm Thủy văn Phú Lễ | 3,32 | 760 | K41+500 hữu Ninh Cơ |
PHỤ LỤC SỐ 02
MỰC NƯỚC BÁO ĐỘNG LŨ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
1. Mực báo động lũ tại các trạm thủy văn
| TT | Tram th ủy văn | Sông | Vị trí đê (Km) | Mực nước theo cấp báo động (m) | | | |
|||||||||
| | | | | I | II | III | |
| 1 | Ba Lạt | Hồng | K5+500 đê biển 5 | 1,7 | 2,0 | 2,3 | |
| 2 | Nam Định | Đào | K2 Hữu Đào | 3,2 | 3,8 | 4,3 | |
| 3 | Trực Phương | Ninh Cơ | K1 Hữu Ninh | 2,0 | 2,4 | 2,8 | |
| 4 | Phú Lễ | Ninh Cơ | K43 Tả Ninh | 2,0 | 2,3 | 2,5 | |
2. Mực nước báo động lũ tại 16 vị trí thông báo lũ
| TT | Điểm thông báo lũ | Sông | Vị trí đê (Km) | MN theo cấp báo động (m) | | |
||||||||
| | | | | I | II | III |
| 1 | Cống Hữu Bị | Hồng | K156+621 | 4,5 | 5,0 | 5,5 |
| 2 | Cống Vị Khê | Hồng | K168,725 | 3,5 | 4,0 | 4,5 |
| 3 | Nam Hồng | Hồng | K181 | 3,0 | 3,3 | 3,7 |
| 4 | Cổ Lễ | Hồng | K182+425 | 2,8 | 3,2 | 3,5 |
| 5 | Cống Hạ Miêu | Hồng | K198,705 | 2,2 | 2,5 | 2,8 |
| 6 | Cồn Nhất | Hồng | K210+675 | | | 2,3 |
| 7 | Ngô Đồng | Hồng | K207,950 | | | 2,2 |
| 8 | Cống Trung Linh | Ninh Cơ | K5,214 | 2,0 | 2,3 | 2,5 |
| 9 | Cống Múc | Ninh Cơ | K14,432 | 2,0 | 2,3 | 2,5 |
| 10 | Cống Đại Tám | Ninh Cơ | K24,650 | | | 2,1 |
| 11 | Cống Ngòi Cau | Ninh Cơ | K33,100 | | | 2,1 |
| 12 | Cống Thành An | Ninh Cơ | K40,505 | | | 2,1 |
| 13 | Cống Phú | Đào | K10 | 3,5 | 3,8 | 4,2 |
| 14 | Cống Kinh Lũng | Đào | K14,340 | 3,0 | 3,4 | 3,8 |
| 15 | Cống Chanh | Đào | K19,702 | 3,0 | 3,3 | 3,6 |
| 16 | Cống Hạ Kỳ | Đào | K207,950 | 3,0 | 3,3 | 3,6 |
PHỤ LỤC SỐ 03
KHAI THÁC SỬ DỤNG QUỸ ĐẤT (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
1. Các bối nằm ngoài hành lang thoát lũ, có thể đưa vào sử dụng xây dựng các công trình phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, diện tích nằm ngoài hành lang thoát lũ là 1.845,81ha
| TT | Tên bối | Tuyến | CT bối (m) | L bối (km) | DT bối (ha) | Số hộ | Nhân khẩu |
|||||||||
| 1 | Thắng Thịnh | K172.1-K176.8 hữu Hồng | 4.5 - 4.8 | 6,3 | 609,7 | 1.650 | 6.747 |
| 2 | Đồng Tâm | K10.12-K17.28 hữu Đào | 6 | 9,35 | 483,3 | 1.740 | 7.074 |
| 3 | Yên Nhân | K23.52 H.Đào-K168.9 tả Đáy | 3.5 | 3,74 | 106 | 71 | 378 |
| 4 | Yên Lộc | K19.74-K22.6 hữu Đào | 3 | 3,74 | 90 | 263 | 1.209 |
| 5 | Yên Phúc | K18.86-K19.66 hữu Đào | 3.5 | 6,62 | 326 | 737 | 3.156 |
| 6 | Phụ Long | K165.2 H. Hồng-K0.9 H. Đào | 5.4 - 6.2 | 3,3 | 127 | 520 | 2.124 |
| 7 | Vấn Khẩu | K3.4-K4.3 tả Đào | 4.5 | 2 | 30.5 | 111 | 443 |
| 8 | Hải Lạng | K23.33-K24.81 tả Đào | 4 | 1,15 | 29,15 | 454 | 2.500 |
| 9 | Phù Sa Thượng | K29.2-K30.07 tả Đào | 4 | 1,6 | 47,16 | 252 | 1.000 |
| 10 | Quần Liêu | K0-K1.8 Nam Quần Liêu | 2.5 - 3.0 | 1,72 | 27,5 | 395 | 3.000 |
| Tổng cộng | | | | 39,52 | 1845,81 | 6193 | 27631 |
2. Các bối có dân và không có dân một phần diện tích nằm ngoài hành lang thoát lũ, có thể đưa vào sử dụng xây dựng các công trình phục vụ phát triển kinh tế - xã hội. Diện tích nằm ngoài hành lang thoát lũ là 520,41ha, chi tiết như sau:
a) Các bối có dân một phần nằm ngoài hành lang thoát lũ
| TT | Tên bối | Vị trí theo tuyến đê | Chiều dài bối (km) | Diện tích ngoài HLTL (ha) | Số hộ | Nhân khẩu | Số hộ phải di dời |
|||||||||
| 1 | Bối Hồng Hà | K160.5-K161.9 hữu Hồng | 5.2 | 50 | 364 | 1500 | 1064/ 1332 |
| 2 | Bối Hồng Long | K161.9-K163.61 hữu Hồng | 5.6 | 93 | 968 | 3927 | |
| 3 | Bối Trực Chính | K185.7-K187.6 hữu Hồng | 3.5 | 63,29 | 9 | 36 | 0 |
| 4 | Bối Trại Rước | K6.25-K7.12 hữu Đào | 1.2 | 7,44 | 115 | 580 | 175/ 272 |
| 5 | Bối An Tùy | K9-K10.2 tả Đào | 2.31 | 20 | 84 | 350 | |
| 6 | Bối Xí nghiệp gạch | K12.1-K13.5 tả Đào | 1.5 | 11,07 | 13 | 50 | |
| 7 | Bối Phương Định | K3.965-K5.284 H.Ninh Cơ | 3.2 | 68,56 | 465 | 1850 | 200 |
| 8 | Bối Đồng Gò | K16.5-K17.7 tả Ninh Cơ | 3.0 | 60 | 112 | 525 | 0 |
| Tổng | | | 25,51 | 373,36 | 2130 | 8818 | 1439 |
b) Các bối không có dân một phần nằm ngoài hành lang thoát lũ
| TT | Tên bối | Vị trí theo tuyến đê | Chiều dài bối (km) | Diện tích (ha) | Diện tích ngoài HLTL (ha) |
|||||||
| 1 | Bối Hành Thiện | K191.1-K192.3 hữu Hồng | 3 | 167 | 73,37 |
| 2 | Bối Xuân Châu | K193.8-K196 hữu Hồng | 2,5 | 92 | 43,37 |
| 3 | Bối Hồng Thuận | K215.894-K217 hữu Hồng | 2,3 | 43,81 | 17,99 |
| 4 | Giao Hương | K217.134-K218.1 hữu Hồng | 2,2 | 36,2 | 12,32 |
| Tổng | | | 10 | 339,01 | 147,05 |
3. Diện tích bãi nằm ngoài hành lang thoát lũ: 705,1ha (Sông Hồng: 126,6ha; sông Đào: 72,7ha; sông Ninh cơ: 505,8 ha)
| Diện tích Tuyến sông | Đất có bối bảo vệ nằm ngoài HLTL | Đất bãi nằm ngoài HLTL | Đất vùng đệm |
|||||
| Sông Hồng | 1101,87 | 126,6 | 15,0 |
| Sông Đào | 1044,62 | 72,7 | 12,8 |
| Sông Ninh Cơ | 156,06 | 505,8 | 23,6 |
| Kênh Quần Liêu | 27,5 | 0 | 0 |
| Tổng | 2330,05 | 705,1 | 51,4 |
4. Diện tích đất bãi khu đệm có thể sử dụng trồng cây xanh tạo cảnh quan hoặc kết hợp làm đường giao thông: 51,4ha (Sông Hồng: 15,0ha; sông Đào: 12,8ha; sông Ninh cơ: 23,6ha).
5. 39/50 doanh nghiệp đã được cấp phép nằm ngoài hành lang thoát lũ; 11 doanh nghiệp còn lại có một phần diện tích nằm ngoài hành lang thoát lũ (thuộc khu vực bối Xuân Châu, Xuân Thành và đoạn bãi tương ứng K17-K20 đê hữu Ninh).