Điều 33. Tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Bộ Giao thông vận tải để kịp thời sửa đổi, bổ sung văn bản theo quy định./.
Nơi nhận: - Như Điều 33; - Văn phòng Chính phủ; - Cơ quan thuộc Chính phủ, các Bộ, Cơ quan ngang Bộ; - UBND các t ỉ nh, TP trực thuộc TW; - Các Th ứ trư ở ng Bộ GTVT; - Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp); - Cục Kiểm tr a văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, KHCN. | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC I
A. MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU (Application form for technical safety quality and environmental protection inspection for imported transport construction machinery-TCM)
Kính gửi (To): Cục Đăng kiểm Việt Nam
Người nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ (Address):
Mã số thuế (Tax code): Thư điện tử (Email):
Người đại diện (Representative): Số điện thoại (Telephone N0)
Đăng ký kiểm tra Nhà nước về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu với các nội dung sau (Request for technical safety quality and environmental protection inspection for imported TCM with the following contents):
Hồ sơ kèm theo (Attached document):
+ Hóa đơn thương mại/giấy tờ tương đương (Commerce invoice /equivalent document):
+ Số lượng Bản thông tin xe máy chuyên dùng (Quantity of information sheets):
+ Số lượng xe (Quantity of TCMs):
+ Các giấy tờ khác (Other related documents):
Thời gian và Địa điểm kiểm tra dự kiến (Anticipated inspection site and date):
Người liên hệ (Contact person):
Số điện thoại (Telephone N0): Thư điện tử (Email):
Xác nhận của Cơ quan kiểm tra Số đăng ký kiểm tra: (Registered N 0 for inspection) (Date) , ngày tháng năm Đại diện Cơ quan kiểm tra (Inspect i on Body) | (Date) , ngày tháng năm Người nhập khẩu (Importer)
B. MẪU BẢN KÊ CHI TIẾT XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BẢN KÊ CHI TIẾT XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU (List of imported transport construction machinery)
(Kèm theo Bản đăng ký kiểm tra số (Attached to Application form with Registered N0 for inspection): )
| S ố TT (N 0 ) | Loại xe máy chuyên dùng (TCM’s type) | Nhãn hiệu/Tên thương mại (Trade mark/ Commercial name) | S ố khung (hoặc số PIN hoặc số sê ri) (Chassis or PIN or serial N 0 ) | Số động cơ (Engine N 0 ) | Năm sản xuất (production year) | Màu sơn (Color) | Giá nhập khẩu (Unit Price) | Loại tiền tệ (Currency) | Tình trạng máy chuyên dùng (TCM’s status) |
|||||||||||
| 1. | | / | | | | | | | |
| 2. | | / | | | | | | | |
| 3. | | / | | | | | | | |
| 4. | | / | | | | | | | |
| 5. | | / | | | | | | | |
| 6. | | / | | | | | | | |
C. MẪU BẢN XÁC NHẬN KẾ HOẠCH KIỂM TRA (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BẢN XÁC NHẬN KẾ HOẠCH KIỂM TRA (CONFIRMATION OF INSPECTION SCHEDULE)
Người nhập khẩu (Importer):
Số đăng ký kiểm tra (Registered N0 for inspection):
Số/ ngày Tờ khai hàng hóa nhập khẩu (Customs declaration N0/date): /
Mã chi cục Hải quan (Customs office code): Mã phân loại kiểm tra TKHQ (Inspection kind classification code):
Kết quả kiểm hóa (Result of physical examination): Ngày giải phóng hàng (Date of goods release):
Thời gian kiểm tra (Inspection date): Địa điểm kiểm tra (Inspection site):
Người liên hệ (Contact person): Số điện thoại (Telephone N0):
| TT | Loại xe máy chuyên dùng (TCM’s type) | Nhãn hiệu/Tên thương mại (Trade mark/ Commercial name) | Số khung (hoặc số PIN hoặc số sê ri) (Chassis or PIN or serial N 0 ) | Số động cơ (Engine N 0 ) | Ghi chú (Remarks) |
|||||||
| 1 | | / | | | |
| 2 | | / | | | |
| 3 | | / | | | |
| 4 | | / | | | |
| 5 | | / | | | |
| 6 | | / | | | |
| ... | | | | | |
PHỤ LỤC II
MẪU BẢN THÔNG TIN XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BẢN THÔNG TIN XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU (Information sheet of imported transport construction machinery)
I. THÔNG TIN CHUNG (General information)
1. Người nhập khẩu (Importer):
2. Địa chỉ (Address):
3. Người đại diện (Representative):
4. Số điện thoại (Telephone N0):
5. Thư điện tử (Email):
6. Số tham chiếu (Reference certificate N0):
7. Số báo cáo thử nghiệm an toàn (Safety test report N0):
8. Số báo cáo thử nghiệm khí thải (Emission test report N0):
9. Số báo cáo COP (COP report N0):
10. Loại xe máy chuyên dùng (TCM’s type):
11. Nhãn hiệu (Trade mark):
12. Tên thương mại (Commercial name):
13. Mã kiểu loại (Model code):
14. Nước sản xuất (Production country):
15. Nhà máy sản xuất (Production Plant):
16. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of Production Plant):
17. Tiêu chuẩn khí thải (Emission standard):
18. Số đăng ký kiểm tra (Registered N0 for inspection):
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major Technical Specification)
1. Khối lượng bản thân (Kerb mass): kg
2. Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions L x W x H): x x mm
3. Động cơ (Engine) (áp dụng đối với động cơ của hệ thống di chuyển và chỉ được nhập 1 trong 2 loại động cơ sau)
3.1. Động cơ đốt trong (Internal combustion engine):
3.1.1. Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type: ,
3.1.2. Loại nhiên liệu (Fuel):
3.1.3. Công suất lớn nhất / tốc độ quay (Max. output/rpm): / kW/rpm
3.2. Động cơ điện (Electric motor)
3.2.1. Ký hiệu, loại động cơ (Motor model, motor type): ,
3.2.2. Điện áp hoạt động (Operation voltage): (V)
3.2.3. Công suất lớn nhất (Max. rated power): (kW)
3.2.4. Loại ắc quy (Battery): / (V)- (Ah)
4. Vận tốc di chuyển lớn nhất (Max. travelling speed): km/h
III. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG (Special technical specification)
Được ghi nhận theo từng loại XMCD được hướng dẫn tại bảng đính kèm
(Determined according to attached special technical specification)
IV. TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM (Attached documents)
1. Tài liệu kỹ thuật (Technical documents):
2. Giấy chứng kiểu loại (Certificate of Type approval):
3. Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (Manufacture's Certificate of Quality):
4. Các giấy tờ khác (Other related documents):
V. BẢN KÊ CHI TIẾT XE NHẬP KHẨU CÙNG KIỂU LOẠI (List of same type-imported TCM)
| Số TT ( N 0 ) | Số khung (hoặc số PIN hoặc số sê ri) (Chassis or PIN or serial N 0 ) | Số động cơ (Engine N 0 ) | Năm sản xuất (Production year) | Màu sơn (color) | Giá nhập khẩu (Unit Pr i ce) | Loại tiền tệ (Currency) | Tình trạng xe máy chuyên dùng (TCM’s status) |
|||||||||
| 1. | | | | | | | |
| 2. | | | | | | | |
| 3. | | | | | | | |
| 4. | | | | | | | |
| 5. | | | | | | | |
| 6. | | | | | | | |
(Date) , ngày tháng năm Người nhập khẩu (Importer)
VI. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU (SPECIAL TECHNICAL SPECIFICATION OF TRANSPORT CONSTRUCTION MACHINERY IMPORTED)
| Loại xe máy chuyên dùng (TCM's type) | Thông s ố kỹ thuật đặc trưng (Special technical spec ifi cation) | | Đơn vị (Unit) | | |
|||||||
| 1. Máy làm đất và vật liệu | | | | | |
| 1.1. Máy ủi | Chiều cao lưỡi ủi (Blade height) Chiều rộng lưỡi ủi (Blade width) Chiều cao nâng lưỡi ủi (Blade lifting height) | mm mm mm | | | |
| 1.2. Máy san | Chiều cao lưỡi san (Blade height) Chiều rộng lưỡi san (Blade width) Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Min turning radius) | mm mm mm | | | |
| 1.3. Máy đào bánh lốp | Thể tích gầu (Bucket capacity) Kiểu gầu (Bucket type) Bán kính đào nhất (Max digging reach) Chiều cao đ ổ lớn nhất (Max dump i ng clearance) | m 3 mm mm | | | |
| 1.4. Máy đào bánh xích | | | | | |
| 1.5. Máy đào tường vây | | | | | |
| 1.6. Máy xúc đào | Thể tích gầu xúc (Bucket capacity) Chiều cao đổ lớn nhất (Max dump i ng clearance) Thể tích gầu đào (Backhoe bucket capacity) Bán kính đào lớn nhất (Max d i gg i ng reach) | m 3 mm m 3 m m | | | |
| 1.7. Máy đào, vận chuyển vật liệu | Thể tích gầu (Bucket capacity) Bán kính đào lớn nhất (Max digg i ng reach) Chiều cao đổ lớn nhất (Max dumping clearance) Năng suất vận chuyển của băng tải (Co nv eyor capacity) | m 3 mm mm m 3 /h | | | |
| 1.8. Máy cào, vận chuyển vật liệu | | | | | |
| 1.9. Máy đào rãnh bánh xích | Chiều rộng rãnh đào lớn nhất (Max digging width) Chiều sâu rãnh đào l ớ n nhất (Max digging depth) Năng suất đào (Digging capacity) | mm mm m 3 /h | | | |
| 1.10. Máy đào rãnh bánh lốp | | | | | |
| 1.11. Máy xúc lật bánh lốp | Thể tích gầu (Bucket capacity) Chiều cao đổ l ớ n nhất (Max dumping c l earance) Tầm với đổ (Dumping reach) | m 3 mm mm | | | |
| 1.12. Máy xúc lật bánh xích | | | | | |
| 1.13. Máy cạp | Thể tích thùng chứa (Tank capacity) Chiều rộng cắt đất lớn nhất (Max cutting width) Chiều sâu cắt đất l ớ n nhất (Max cutt i ng depth) | m 3 mm mm | | | |
| 2. Thiết bị nâng | | | | | |
| 2.1. Cần trục bánh xích | Sức nâng lớn nhất theo thiết kế (Max design lifting capacity) Cần (Boom): Loại cần/ số đoạn/ chiều dài (Type/ number of sections/ length) Tầm với l ớ n nhất (Max working radius) Chiều cao nâng lớn nhất (Max lif ting height) | kG m m | | | |
| 2.2. Cần trục bánh lốp | Sức nâng lớn nhất theo thiết k ế ( Max design li f ting capacity) Cần (Boom): Loại cần/ số đoạn/ chiều dài (Type/ number of sections/ length) Tầm với lớn nhất của cần chính (Max w orking radius of Boom) Tầm với lớn nhất của cần phụ (Max working radius of Jip) Chiều cao nâng lớn nhất của cần chính (Max lifting height of Boom) Chiều cao nâng lớn nhất của cần phụ (Max l i fting height o f J ip) | kG m m m m | | | |
| 2.3. Cần trục bánh lốp tay lái nghịch | | | | | |
| 2.4. Cần trục bánh lốp tay lái nghịch chuyển đổi | | | | | |
| 2.5. Xe nâng | Sức nâng lớn nhất theo thiết k ế (Max design li ft ing capacity) Chiều cao nâng l ớn nhất (Max lif ting he i ght) Vận tốc nâng lớn nhất khi có tải (Max speeds li f ting with load) Khoảng cách trục (Wheel space) | kG m m/phút mm | | | |
| 2.6. Xe nâng tổng đoạn (loại chuyên dùng nâng và vận chuyển trong đóng tầu) | | | | | |
| 2.7. Xe nâng Container | | | | | |
| 2.8. Xe nâng Container rỗng | | | | | |
| 2.9. Xe nâng người làm việc trên cao | | | | | |
| 3. Xe, máy và thiết bị gia cố nền móng, mặt đường | | | | | |
| 3.1. Máy khoan đá | Mô men khoan lớn nhất (Max rotation torque) Đường kính lỗ khoan lớn nhất (Max drill i ng diameter) Chiều sâu khoan lớn nhất (Max dr i lling depth) | | | kN.m mm m | |
| 3.2. Máy khoan cọc nhồi | V ậ t li ệ u c ọ c nhồi (Materials) Đường kính lỗ khoan l ớ n nhất (Max drilling diameter) Chiều sâu khoan lớn nhất (Max dril l ing depth ) | | | (*) mm m | |
| 3.3. Máy khoan cọc nhồi chạy trên ray | | | | | |
| 3.4. Máy khoan định hướng ngang | Mô men khoan lớn nhất (Max rotation torque) Đường kính lỗ khoan lớn nhất (Max drilling diameter) Lực đẩy/rút mũi khoan lớn nhất (Max push/draw force) | | | kN.m mm kN | |
| 3.5. Máy khoan hầm | Đường kính lỗ khoan lớn nhất (Max drilling diameter) Chiều sâu khoan lớn nhất (Max drilling depth) Năng suất vận chuyển của băng tải (Conveyor capacity) | | | mm mm m 3 /h | |
| 3.6. Máy đóng cọc | Kích thước cọc lớn nhất (Max pi l e dimens i on) Khối lượng quả búa cho phép lớn nhất (Max hammer mass) Chiều cao giá búa (Guide height) | | | mm kg m | |
| 3.7. Máy đóng, nhổ cọc hộ lan đường bộ | Kích thước cọc lớn nhất (Max pile dimension) Lực đóng/nhổ cọc lớn nhất (Max push/draw force) Chiều cao giá búa (Guide height) | | | mm kN mm | |
| 3.8. Máy ép cọc bấc thấm | Chiều sâu cắm bấc (Working depth) Lực ép lớn nhất (Max push force) Chiều cao giá ép cọc bấc thấm (Guide height) | | | mm kN mm | |
| 3.9. Xe lu tĩnh bánh thép | Áp lực đầm bánh lu trước (Front rolls linear load) Áp lực đầm bánh lu sau (Rear rolls l inear load) Khối lượng xe khi gia tải (Operating mass) Số lượng/Kích thước bánh lu trước (Quantity/Front roller siz e) Số lượng/Kích thước bánh lu sau (Quantity/Rear roller size) | | | N/cm N/cm kg mm mm | |
| 3.10. Xe lu tĩnh bánh lốp | Khối lượng xe khi gia tải (Operating mass) Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre) Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre) | | | kg | |
| 3.11. Xe lu rung | Lực rung lớn nhất (Max vibration force) Biên độ rung (Vibration amplitude) Tần số rung (Vibration f requency) Số lượng/Kích thước bánh lu trước (Quantity/Front roller size) Số lượng/Kích thước bánh lu sau (Quantity/Rear roller size) | | | kN mm Hz mm | |
| 3.12. Máy rải bê tông nhựa | Chiều rộng vệt rải lớn nhất (Max paving width) Chiều dày lớp rải lớn nhất (Maxpaving thickness) Vận tốc rải (Paving speed) Năng suất rải (Paving capacity) | | | mm mm m/phút m 3 /h | |
| 3.13. Máy rải bê tông xi măng | | | | | |
| 3.14. Máy rải bê tông đ ị nh hình | | | | | |
| 3.15. Máy cào bóc và tái chế nguội mặt đường | Chiều rộng vệt cắt (Working width) Chiều sâu cắt lớn nhất (Max cutting depth) Đường kính rôto cắt (Roto d i ameter) | | | mm mm mm | |
| 3.16. Máy cào bóc mặt đường. | | | | | |
| 3.17. Máy gia cố bề m ặ t đường | Chiều rộng vệt cắt ( W orking width) Đường kính rôto cắt (Roto diameter) Chiều rộng vệt rải lớn nhất (Max paving width) | | | mm mm mm | |
| 3.18. Xe tạo xung chấn | Khối lượng của búa (Hammer mass) Áp lực tạo xung (Vibration pressure) Khoảng cách trục (Wheel space) | | | kg N/cm 2 mm | |
| 4. Xe, máy và thiết bị sản xuất bê tông và vật liệu cho bê tông | | | | | |
| 4.1. Máy b ơ m bê tông | Công suất bơm (Pumping capacity) Đường kính ống bơm (pipe diameter) Chiều cao bơm lớn nhất (Max pump i ng height) Khoảng cách trục (Whee l space) | | | m 3 /h mm m mm | |
| 4.2. Xe bơm bê tông | | | | | |
| 4.3. Xe phun bê tông | | | | | |
| 4.4. Máy nghiền đá và vận chuyển bằng băng tải | Năng suất nghiền (Crushing capacity) Cỡ đá đầu ra (Output stone size) Chiều cao đổ tải lớn nhất (Max dumping clearance) | | | m 3 /h mm mm | |
| 4.5. Máy nghiền, sàng đá | | | | | |
| 5. Các loại xe máy chuyên dùng phục vụ trong sân go fl , khu vui ch ơ i giải trí, kho cảng, bến bãi và trong sân bay | | | | | |
| 5.1. Xe địa hình | Khoảng cách trục ( Wheel space) Số lượng/cỡ lốp trước (Q u antity/size of f ront tyre) Số lượng/cỡ lốp sau ( Q uantity/s i ze of rear tyre) | m m | | | |
| 5.2. Xe chở hàng | Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass) | kg | | | |
| 5.3. Xe phục vụ giải khát trong sân golf | Khoảng cách trục (Wheel space) | mm | | | |
| 5.4. Xe chở hàng trong sân golf | | | | | |
| 5.5. Xe lu cỏ tr ong sân golf | Kích thước bánh lu trước (Front roller size) Kích thước bánh lu sau (Rear roller size) Khoảng cách trục (Wheel space) | mm mm mm | | | |
| 5.6. Xe phun, tưới dùng trong sân golf | Năng suất phun (Spraying capacity) Bán kính phun (Working radius) Dung tích xi téc (Tank capacity) Khoảng cách trục (Whee l space) | l /h mm m 3 mm | | | |
| 5.7. Xe phun, tưới chất lỏng | | | | | |
| 5.8. Xe san cát trong sân golf | Chiều cao lưỡi san (Blade height) Chiều rộng lưỡi san (Blade width) Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre) Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre) Khoảng cách trục (Wheel space) | mm mm m m | | | |
| 5.9. Xe cấp nước cho máy bay | Dung tích xi téc (Tank capacity) Công suất của bơm (Pumping capacity) Khoảng cách trục (Wheel space) | m 3 m 3 /h mm | | | |
| 5.10. Xe chuyên dùng v ệ sinh máy bay | Dung tích xi téc chứa chất thải (Waste tank capac i ty) Công suất của bơm hút (Suction pump capacity) Dung tích xi téc chứa nước sạch (Water tank capacity) Công suất của b ơ m đẩy (Push pump capacity) Khoảng cách trục (Whee l space) | m 3 m 3 /h m 3 m 3 /h mm | | | |
| 5.11. Xe thang hành khách lên máy bay | Khả năng chịu tải của thang (Loading capacity) Chiều cao sàn lớn nhất (Max f loor height) Chiều cao sàn nhỏ nhất (Min f loor height) Khoảng cách trục (Wheel space) | kG mm mm mm | | | |
| 5.12. Xe băng tải vận chuyển hành lý | Khả năng chịu tải của băng tải (Loading capacity) Chiều rộng băng tải (Conveyor width) Chiều cao dỡ hàng (Dumping height) Khoảng cách trục (Whee l space) | kG mm mm mm | | | |
| 5.13. Xe hút chất thải v ệ sinh cho máy bay | Dung tích xi téc chứa chất thải (Waste tank capacity) Công suất của b ơ m (Pumping capacity) Khoảng cách trục (Wheel space) | m 3 m 3 /h mm | | | |
| 5.14. Xe n ạ p nhiên li ệ u cho máy bay | Công suất nạp (Charging capacity) Dung tích xi téc (Tank capacity) Khoảng cách trục (Whee l space) | lít/phút m 3 mm | | | |
| 5.15. Xe kéo đẩy tầu bay | Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Designed towed mass) Khoảng cách trục (Whee l space) Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Min turning radius) | kg mm mm | | | |
| 6. Các loại xe máy chuyên dùng khác | | | | | |
| 6.1. Xe sơn kẻ đường | Dung tích xi téc chứa sơn (Tank capacity) Chiều rộng vệt kẻ (Paint l ine width) Vận tốc làm việc l ớ n nhất (Max working speed) Khoảng cách trục (Wheel sp a ce) | m 3 mm m/phút mm | | | |
| 6.2. Xe quét đường | Chiều rộng vệt chổi chính (Main brush wid t h) Chiều rộng vệt chổi phụ (Side br u sh width) Dung tích thùng chứa rác (Trash Tank capacity) Khoảng cách trục (Wheel space) | mm mm m 3 m | | | |
| 6.3. Xe quét, chà sàn | | | | | |
| 6.4. Xe quét nhà xưởng | | | | | |
| 6.5. Xe tự đổ bánh lốp | Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass) Thể tích thùng ch ở hàng (Cargo volume) Khoảng cách trục (Wheel space) | kg m 3 mm | | | |
| 6.6. Xe tự đổ bánh xích | | | | | |
| 6.7. Xe kéo | Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Designed towed mass) Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre) Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre) Khoảng cách trục (Wheel space) | k g mm | | | |
| 6.8. Máy kéo | | | | | |
| 6.9. Máy cắt đá | Năng suất cắt (Capacity) Đường kính lưỡi cắt (Saw diameter) Tốc độ quay của lưỡi cắt (Rotated speed) | m/p mm rpm | | | |
| 6.10. Tổ hợp máy đào giếng hố ga | Thể tích gầu đào (Bucke capac i ty) Đường kính hố đào (Hole d i ameter) Đường kính mở gầu (Open i ng bucket diameter) | m 3 mm mm | | | |
| 6.11. Xe chuyên dùng trộn rác | Năng suất trộn (Mixing capacity) Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre) Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre) Khoảng cách trục (Wheel space) | m 3 /h mm | | | |
| 6.12. Xe chuyên dùng chở vật liệu | Khối lượng hàng chuyên chở (Load capacity) Thể tích thùng chở hàng (Cargo volume) Khoảng cách trục (Wheel space) | kg m 3 mm | | | |
| 6.13. Xe chuyên dùng chở xỉ | | | | | |
| 6.14. Xe ch ở hàng trong nhà xưởng | | | | | |
| 6.15. Xe chuyên dùng khai thác gỗ | Đường kính lưỡi cưa (Saw diameter) Tốc độ quay của lưỡi cưa (Rotated speed) Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre) Số lượng/cỡ lốp sau ( Quantity/size of rear tyre ) Khoảng cách trục (Whee l space) | mm rpm mm | | | |
| 6.16. Máy xếp, dỡ vật liệu bánh lốp | Khối lượng xếp, dỡ lớn nhất (Max Load capacity) Chiều cao xếp, dỡ lớn nhất (Max dumping clearance) Bán kính làm việc lớn nhất (Max working radius) | kg mm mm | | | |
| 6.17. Máy xếp, dỡ vật liệu bánh xích | | | | | |
| 6.18. Máy kẹp gỗ bánh lốp | | | | | |
| 6.19. Máy kẹp gỗ bánh xích | | | | | |
| 6.20. Máy búa phá dỡ bánh xích | Kiểu thiết bị phá (Demo l ition equipment type) Bán kính làm việc lớn nhất (Max working radius) Chiều cao làm việc lớn nhất (Max w orking height) | mm mm | | | |
| 6.21. Máy búa phá dỡ bánh lốp | | | | | |
| 6.22. Máy phá dỡ | | | | | |
| 7. Xe máy chuyên dùng khác | Thông số kỹ thuật 1 Thông số kỹ thuật 2 Thông số kỹ thuật 3 ………………….. | | | | |
| | | | | | |
Ghi chú:
(*): Cho phép chọn: Bê tông cốt thép, cát, vữa bê tông, xi măng
PHỤ LỤC III
MẪU THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| B Ộ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness |
|||
| Số (N 0 ): | |
| THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU (No t ice of exemption from inspection of technical safety quality and env i ronmental protection for i mported transport construction machinery-TCM) Tình trạng xe máy chuyên dùng (TCM’s status): Ng ười nhập khẩu (Importer) : Địa chỉ (Address) : Loại xe máy chuyên dùng (TCM’s type ) : Nhãn hiệu (Trade mark) : Tên thương mại (Commercial name) : Mã kiểu loại (Model code) : Số khung ( Chassis N 0 ): S ố động cơ ( Engine N 0 ): Nước sản xuất (Production country) : Năm sản xuất (Production year) : Số t ờ khai hàng hóa nhập khẩu/ngày (C u stoms declaration No/date) : / Thời gian/Địa điểm kiểm tra (Inspection date/site ): / Số biên bản kiểm tra (Inspection record N 0 ) : Số đăng ký kiểm tra (Registered N 0 for inspection) : THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (M aj or technical spec ifi cation) Khối lượng bản thân (Kerb mass) : kg Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overal l dimensions L x W x H) : mm Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type) : Ký hiệu, loại động cơ điện (Motor model, motor type) : Loại nhiên liệu (Fuel) : Loại ắc quy/điện áp-dung lượng (T ype of battery / vo l tage-capacity) : V-Ah Công suất l ớ n nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. eng i ne output /r pm): kW / rpm Công suất lớn nhất của động cơ điện (Max. motor rated power): kW Vận tốc di chuyển lớn nhất (Max. travelling speed): km/h THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG (Special technical speci fi cation) Được ghi nhận theo từng loại xe máy chuyên dùng (Determined according to spec ifi c TCM’s type) Xe máy chuyên dùng được miễn kiểm tra theo theo Thông tư số /2015/TT-BGTVT ngày tháng năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. This TCM has been exempted from inspection in compliance wi th the Circular N 0 /2015/TT-BGTVT issued on /2015 by Minister of Ministry of Transport. | |
| Ghi chú (Remarks): | (Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra (Inspection body) |
| Lưu ý : Thông báo miễn này sẽ không còn giá trị nếu chất lượng của xe máy chuyên dùng đã kiểm tra bị ảnh hưởng do vận chuyển, b ả o qu ả n, b ố c xếp v.v... Note: This certipicate w ill be expired if quality of the inspected TCM is influenced by carrying, landing, storing, etc... | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cục Đăng kiểm Việt Nam quy định cụ thể.
PHỤ LỤC IV
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| B Ộ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness |
|||
| Số (N 0 ): | |
| GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU (Certi f icate of conformity from inspection of techn i cal safety quality and environmenta l protection for imported transport construction mach i nery-TCM) Tình trạng xe máy chuyên dùng (TCM’s status): Ng ười nhập khẩu (Importer) : Địa chỉ (Address) : Loại xe máy chuyên dùng (TCM’s type ) : Nhãn hiệu (Trade mark) : Tên thương mại (Commercial name) : Mã kiểu loại (Model code) : Số khung ( Chassis N 0 ): S ố động cơ ( Engine N 0 ): Nước sản xuất (Production country) : Năm sản xuất (Production year) : Số t ờ khai hàng hóa nhập khẩu/ngày (C u stoms declaration No/date ): / Thời gian/Địa điểm kiểm tra (Inspection date/site) : / Số biên bản kiểm tra (Inspection record N 0 ) : Số đăng ký kiểm tra (Registered N 0 for inspection) : THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (M aj or technical spec ifi cation) Khối lượng bản thân (Kerb mass) : kg Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overal l dimensions L x W x H) : mm Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type) : Ký hiệu, loại động cơ điện (Motor model, motor type) : Loại nhiên liệu (Fuel) : Loại ắc quy/điện áp-dung lượng (T ype of battery/voltage-capacity) : V-Ah Công suất l ớ n nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. eng i ne output/rpm): kW/rpm Công suất lớn nhất của động cơ điện (Max. motor rated power): kW Vận tốc di chuyển lớn nhất (Max. travelling speed): km/h THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG (Special technical speci fi cation) Được ghi nhận theo từng loại xe máy chuyên dùng (Determined according to spec if c TCM’s type) Xe máy chuyên dùng đã được kiểm tra và đạt yêu cầu theo Thông tư số /2015/TT-BGTVT ngày tháng năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. This TCM has been inspected and satified with requirements of the Circular N 0 /2015/TT-BGTVT issued on /2015 by Minister of Ministry of Transport. | |
| Ghi chú (Remarks): | (Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra (Inspection body) |
| Lưu ý: Gi ấ y chứng nhận này sẽ không còn giá trị n ế u chất lượng của xe m á y chuyên dùng đã kiểm tra bị ảnh hưởng do vận chuyển, bảo qu ả n, b ố c xếp v.v... Note: This cer tif icate will be expired if quality of the inspected TCM is in f luenced by carrying, landing, storing, etc... | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cục Đăng kiểm Việt Nam quy định cụ thể.
PHỤ LỤC V
MẪU THÔNG BÁO KHÔNG ĐẠT CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| B Ộ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness |
|||
| Số (N 0 ): | |
| THÔNG BÁO KHÔNG ĐẠT CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ M Ô I TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU (Notice of non-conformity from inspection of technica l safety quality and environmental protection for imported transport construction machinery-TCM) Tình trạng xe máy chuyên dùng (TCM’s status): Ng ười nhập khẩu (Importer) : Địa chỉ (Address) : Loại xe máy chuyên dùng (TCM’s type ) : Nhãn hiệu (Trade mark) : Tên thương mại (Commercial name) : Mã kiểu loại (Model code) : Số khung ( Chassis N o ): S ố động cơ ( Engine No ): Nước sản xuất (Production country) : Năm sản xuất (Production year) : Số t ờ khai hàng hóa nhập khẩu/ngày (C u stoms declaration No/date) : / Thời gian/Địa điểm kiểm tra (Inspection date/site ): / Số biên bản kiểm tra (Inspection record N 0 ) : Số đăng ký kiểm tra (Registered No for inspection) : Xe máy chuyên dùng được kiểm tra và không đạt yêu cầu theo Thông tư số /2015/TT-BGTVT ngày tháng năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. This TCM has been inspected and not satis fi ed with requirements of the Circular N 0 /2015/TT-BGTVT issued on 2015 by Minister of Ministry of Transport. Lý do không đạt (Reasons of non-conformity) : | |
| | (Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra (Inspection body) |
| Nơi nhận (Dest i nation): | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cục Đăng kiểm Việt Nam quy định cụ thể.
PHỤ LỤC VI
MẪU BIÊN BẢN GHI NHẬN TÌNH TRẠNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG VI PHẠM QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 187/2013/NĐ-CP (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
B Ộ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN GHI NHẬN TÌNH TRẠNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG VI PHẠM QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 187/2013/NĐ-CP
Theo đề nghị của: ………………………………………………………………………………
Hôm nay, ngày …. tháng ….. năm ……, tại …………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
Cục Đăng kiểm Việt Nam đã tiến hành kiểm tra phương tiện sau:
- Nhãn hiệu / số loại: ……………………………………………………………………………
- Số khung: ………………………………… Số động cơ: ……………………………….
- Số đăng ký kiểm tra: ……………………. Số tờ khai: …………………………………
Căn cứ vào kết quả kiểm tra, các giấy tờ có liên quan và đối chiếu với quy định hiện hành, Cục Đăng kiểm Việt Nam nhận thấy phương tiện nêu trên đã vi phạm quy định tại Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ, cụ thể là:
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
Biên bản này được lập thành hai (02) bản chính, cơ quan kiểm tra chất lượng giữ một (01) bản và tổ chức, cá nhân nhập khẩu giữ một (01) bản.
Đại diện tổ chức, cá nhân nhập khẩu | Đại diện cơ quan kiểm tra
PHỤ LỤC VII
MẪU THÔNG BÁO XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU VI PHẠM NGHỊ ĐỊNH 187/2013/NĐ-CP (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| B Ộ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness |
|||
| Số (N 0 ): | |
| THÔNG BÁO XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU VI PHẠM NGHỊ ĐỊNH SỐ 187/2013/NĐ-CP (Notice of Imported transport construction mach i nery’s violat i on of Decree N 0 187/2013/NĐ-CP) Tình trạng xe máy chuyên dùng (TCM’s status): Ng ười nhập khẩu (Importer) : Địa chỉ (Address) : Loại xe máy chuyên dùng (TCM’s type ) : Nhãn hiệu (Trade mark) : Tên thương mại (Commercial name) : Mã kiểu loại (Model code) : Số khung ( Chassis N o ): S ố động cơ ( Engine No ): Nước sản xuất (Production country) : Năm sản xuất (Production year) : Số t ờ khai hàng hóa nhập khẩu/ngày (C u stoms declaration No/date) : / Thời gian/Địa điểm kiểm tra (Inspection date/site) : / Số biên bản kiểm tra (Inspection record N 0 ) : Số đăng ký kiểm tra (Registered No for inspection) : Xe máy chuyên dùng nhập khẩu nêu trên vi phạm Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ. This imported TCM has been violated to the 187/2013/NĐ-CP Decree issued by Vietnam Government on November 20 t h , 2013. Nội dung vi phạm (Description o f V iolation): | |
| | (Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra (Inspection body) |
| Nơi nhận (Dest i nation): | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cục Đăng kiểm Việt Nam quy định cụ thể.
PHỤ LỤC VIII
MẪU NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ
A. Thuyết minh thiết kế kỹ thuật Xe
Thuyết minh thiết kế kỹ thuật Xe phải thể hiện được các nội dung cơ bản sau đây:
1) Lời nói đầu: Trong phần này cần giới thiệu được mục đích của việc thiết kế sản phẩm và các yêu cầu mà thiết kế cần phải đáp ứng.
2) Bố trí chung của xe thiết kế, tính toán về khối lượng và phân bố khối lượng, tính toán lựa các tổng thành hệ thống lắp trên xe, thuyết minh về đặc tính kỹ thuật cơ bản của xe thiết kế.
3) Tính toán các đặc tính động học, động lực học và kiểm nghiệm bền các chi tiết, tổng thành, hệ thống theo các nội dung như sau:
| Stt | Nội dung tính toán | Lắp trên xe cơ sở | Lắp từ linh kiện rời |
|||||
| 1 | Tính toán cơ cấu di chuyển | | x |
| 2 | Tính toán cơ cấu quay | | x |
| 3 | Tính toán hệ thống công tác | x | x |
| 4 | Tính toán hệ thống thủy lực | x | x |
| 5 | Tính toán cơ cấu phanh, dẫn động phanh di chuyển | | x |
| 6 | Tính toán liên kết của hệ thống công tác với khung, dầm chính | x | x |
| 7 | Tính toán ổn định của xe khi di chuyển lên dốc, xuống dốc | x | x |
| 8 | Tính toán ổn định của xe khi xe hoạt động ở chế độ tải lớn nhất | x | x |
| 9 | Các tính toán khác (nếu có): Chỉ áp dụng đối với những nội dung tính toán kiểm nghiệm bền cho các chi tiết, tổng thành khác tùy thuộc vào đặc điểm kết cấu cụ thể của từng loại Xe được thiết kế và loại hình sản xuất, lắp ráp thực tế | x | x |
Trường hợp có cơ sở để kết luận sự thỏa mãn về độ bền của các chi tiết, tổng thành, hệ thống thuộc các hạng mục bắt buộc phải tính toán kiểm nghiệm bền nêu trên thì trong thuyết minh phải nêu rõ lý do của việc không tính toán kiểm nghiệm bền đối với các hạng mục này.
4) Kết luận chung của bản thuyết minh;
5) Mục lục và các tài liệu tham khảo trong quá trình thiết kế.
B. Bản vẽ kỹ thuật:
- Bản vẽ bố trí chung của Xe;
- Bản vẽ lắp đặt của các tổng thành, hệ thống lên Xe (Riêng đối với các xe được thiết kế từ xe cơ sở thì chỉ là các bản vẽ lắp đặt của các tổng thành, hệ thống lên xe cơ sở);
- Bản vẽ kết cấu và các thông số kỹ thuật của các tổng thành, hệ thống sản xuất trong nước.
Các bản vẽ kỹ thuật nói trên phải được trình bày theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
PHỤ LỤC IX
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| B Ộ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|||
| Số (N 0 ): | |
| GIẤY CHỨNG NHẬN THẨM ĐỊNH THIẾT K Ế Căn cứ vào hồ sơ thiết kế s ố : Căn cứ vào kết quả thẩm định tại biên bản thẩm định số: CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM Chứng nhận: Ký hiệu thiết kế: Cơ sở thiết kế: Địa chỉ: Cơ sở sản xuất, lắp ráp: Địa chỉ: ĐÃ ĐƯỢC CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM THẨM ĐỊNH (Nội dung ch í nh của bản thiết kế) | |
| | Hà Nội, ngày tháng năm CỤC ĐĂNG KI Ể M VIỆT NAM |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cục Đăng kiểm Việt Nam quy định cụ thể.
PHỤ LỤC X
MẪU HẠNG MỤC VÀ ĐỐI TƯỢNG PHẢI KIỂM TRA AN TOÀN CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM THIẾT KẾ (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
HẠNG MỤC VÀ ĐỐI TƯỢNG PHẢI KIỂM TRA AN TOÀN CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM THIẾT KẾ
| S tt | Hạng mục kiểm tra |
|||
| 1 | Số nhận dạng (số khung) |
| 2 | Kiểm tra tổng quát |
| 3 | Kiểm tra cơ cấu di chuyển |
| 4 | Kiểm tra cơ cấu quay |
| 5 | Kiểm tra hệ thống công tác |
| 6 | Kiểm tra hệ thống thủy lực |
| 8 | Kiểm tra cơ cấu phanh, dẫn động phanh di chuyển |
| 9 | Kiểm tra liên kết của hệ thống công tác với khung, dầm chính |
| 10 | Kiểm tra ổn định của xe khi di chuyển lên dốc, xuống dốc |
| 11 | Kiểm tra ổn định của xe khi xe hoạt động ở chế độ tải lớn nhất |
| 12 | Kiểm tra khí thải |
| 13 | Kiểm tra tiếng ồn |
| 14 | Kiểm tra hoạt động có tải |
PHỤ LỤC XI
MẪU BẢN THÔNG TIN XE MÁY CHUYÊN DÙNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BẢN THÔNG TIN XE MÁY CHUYÊN DÙNG SẢN XUẤT LẮP RÁP (Information sheet of manufactured/ assembled transport construction machinery)
I. THÔNG TIN CHUNG (General information)
1. Người sản xuất, lắp ráp (Manufacturer):
2. Địa chỉ (Address):
3. Người đại diện (Representative):
4. Số điện thoại (Telephone N0):
5. Thư điện tử (Email):
6. Loại xe máy chuyên dùng (TCM’s type):
7. Nhãn hiệu (Trade mark)
8. Tên thương mại (Commercial name):
9. Mã kiểu loại (Model code):
10. Vị trí đóng số khung (position of chassis number)
11. Vị trí đóng số động cơ (position of engine number)
12. Số báo cáo kiểm tra sản phẩm mẫu (Product inspection report N0):
13. Số báo cáo COP (COP report N0):
14. Nhà máy sản xuất (Production Plant):
15. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of Production Plant):
16. Số đăng ký kiểm tra (Registered N0 for inspection):
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specification)
1. Khối lượng bản thân (Kerb mass): kg
2. Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions L x W x H): x x mm
3. Động cơ (Engine)(*)
3.1. Động cơ đốt trong (Internal combustion engine):
3.1.1. Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type):
3.1.2. Loại nhiên liệu (Fuel kind):
3.1.3. Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. output/ rpm): / kW/rpm
3.2. Động cơ sử dụng cho xe chạy điện (Electric motor of electric TCM)
3.2.1. Ký hiệu, loại động cơ (Motor model, motor type):
3.2.2. Điện áp (Voltage): (V)
3.2.3. Công suất (Output): (kW)
3.2.4. Loại ắc quy (Battery): / - (V-Ah)
4. Vận tốc di chuyển lớn nhất (Max travelling speed): km/h
III. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG (Special technical specification)
Được ghi nhận theo từng loại xe máy chuyên dùng theo mục VI Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này (determined according to attached special technical specification)
Cơ s ở sản xuất (Manu f acturer) (Ký tên và đóng dấu - Signed and stamped)
PHỤ LỤC XII
MẪU BẢN THỐNG KÊ CÁC TỔNG THÀNH, HỆ THỐNG SẢN XUẤT TRONG NƯỚC VÀ NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BẢN THỐNG KÊ CÁC TỔNG THÀNH, HỆ THỐNG SẢN XUẤT TRONG NƯỚC VÀ NHẬP KHẨU
Nhãn hiệu: ………………….. Tên thương mại: ………………….. Mã kiểu loại: ………………….
| TT | Tổng thành, hệ thành | Nguồn gốc | | | Nơi sản xuất | Giấy chứng nh ậ n s ố |
||||||||
| | | Nhập khẩu | Tự sản xuất | Mua trong nước | | |
| 1. Động cơ và hệ thống truyền lực | | | | | | |
| 1.1 | …. | | | | | - |
| 2. Cầu xe | | | | | | |
| 2.1 | Lốp | | | | | - |
| 2.2 | …. | | | | | |
| 3. Hệ thống lái | | | | | | - |
| 4. Hệ thố ng phanh | | | | | | |
| 4.1 | Bình khí nén | | | | | |
| 4.2 | … | | | | | - |
| 5. Hệ t hố ng treo | | | | | | |
| 5.1 | … | | | | | - |
| 6. Hệ thống nhiên liệu | | | | | | - |
| 7. Hệ thố ng điện | | | | | | |
| 7.1 | …. | | | | | - |
| 8. Khung và thân vỏ | | | | | | |
| 8.1 | …. | | | | | - |
| 9. Kín h chắn gió, kính cửa | | | | | | |
| 9.1 | Kính chắn gió | | | | | |
| 9.2 | Kính cửa | | | | | |
| 9.3 | … | | | | | |
| 10. Đèn chiếu sáng và tín hiệu | | | | | | |
| 10.1 | Đèn chiếu sáng phía trước | | | | | |
| 10.2 | … | | | | | - |
| 11. Gương chiếu hậu | | | | | | |
| 12. Cơ cấu chuyên dùng | | | | | | - |
| 13. Các phụ tùng khác (nếu có) | | | | | | - |
(Điền vào phần thích hợp)
Công ty chúng tôi cam kết sản phẩm nêu trên được sản xuất, lắp ráp từ các phụ tùng mới 100% và có nguồn gốc xuất xứ đúng như bản thống kê này. Nếu có gì sai khác, chúng tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Ghi chú: - Nếu áp dụng ghi “x”, không áp dụng ghi “-”; - Phụ tùng nhập khẩu ghi nước sản xuất, phụ tùng mua trong nước thì ghi rõ tên và địa chỉ Cơ sở sản xuất) Chỉ áp dụng với các linh kiện thuộc đối tượng phải kiểm tra, thử nghiệm | Cơ s ở sản xuất (Ký tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC XIII
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| B Ộ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness |
|||
| Số (N 0 ): | |
| GI Ấ Y CH Ứ NG NH Ậ N CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN D Ù NG SẢN XU Ấ T, L Ắ P RÁP TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR TRANSPORT CONSTRUCTION MACHINERY Cấ p theo Thông tư số /2015/TT-BGTVT ngày .... tháng … năm 2015 c ủ a Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Căn cứ vào h ồ sơ đăng ký s ố : Ngày / / Pursuant to the Technical document N 0 Date Căn c ứ vào báo cáo kết quả đánh giá điều kiện ki ể m tra chất lượng s ố : Ngày / / Pursuant to the resu l t of C . O . P examination report N 0 Date Căn cứ vào báo cáo kết quả ki ể m tra s ố : Ngày / / Pursuant to the results of Testing report N 0 Date CỤC TRƯỞNG CỤC Đ Ă NG KI Ể M VIỆT NAM CHỨNG NHẬN General Director of Vietnam Register hereby approves tha t THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Ma j or technical speci f ication) 1. Khối lượng bản thân (Kerb mass) : kg 2. Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions L x W x H) : x x m m 3. Động cơ (Engine) 3.1. Động cơ đốt trong (Interna l combustion engine): 3.1.1. Ký hiệu, loại động cơ (Engine mode l , engine type) : 3.1.2. Loại nhi ê n liệu (Fuel kind): 3.1.3. Công suất lớn nhất c ủ a động cơ/ tốc độ quay (Max. output/rpm) : / kW/rpm 3.2. Động cơ sử dụng cho xe chạy điện (Electric motor of e l ectric TCM) 3.2.1. Ký hiệu, loại động cơ (Motor model, motor type) : 3.2.2. Điện áp (Voltage) : (V) 3.2.3. Công suất (Output) : (kW) 3.2.4. Loại ắ c quy (Battery ) : / - (V-Ah) 4. Vận tốc di chuyển l ớ n nhất (Max Travelling speed) : km/ CÁC THÔNG S Ố ĐẶC TRƯNG (Spec i al techn i cal spec ifi cation) : Được cập nhật theo từng loại xe máy chuyên dùng (Determinded according to specific TCM ’ s type) Kiểu loại xe trên thoả mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn k ỹ thuật hiện hành về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe máy chuyên dùng The TCM type is in compliance with current standards of the quality sa f ety and environmental protection for TCM. | |
| Ghi chú (Note): | Ngày tháng năm (Date) CỤC TRƯỞNG CỤC Đ ĂNG KIỂM VIỆT NAM Vi e tnam R e gist e r General Director |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cục Đăng kiểm Việt Nam quy định cụ thể.
PHỤ LỤC XIV
MẪU PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| PHẦN LƯU | | | PHI Ế U KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG (DÙNG CHO XE MÁY CHUYÊN DÙNG) Số: |
|||||
| | Cơ sở sản xuất: Nhãn hiệu: Số khung: Số động cơ: | | Tên thương mại: Mã kiểu loại: Loại hình lắp ráp: Ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đ ó ng dấu) |
| | | Số phát hành của Cục Đăng kiểm Việt Nam | |
| | | | |
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc PHIẾU KIỂM TRA CH Ấ T LƯỢNG XUẤT XƯỞNG DÙNG CHO XE MÁY CHUYÊN DÙNG Số: Căn cứ Giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại s ố : ngày của Cục Đăng kiểm Việt Nam Căn cứ vào kết quả tự kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật trong quá trình sản xuất, lắp ráp Cơ sở sản xuất: đảm bảo rằng: Sản phẩm: Nhãn hiệu: Tên thương mại: Mã kiểu loại: Loại hình lắp ráp: Mầu sơn: Số khung: , đóng tại: Số động cơ: , đóng tại: do cơ sở chúng tôi sản xuất hoàn toàn phù hợp với sản phẩm mẫu đó được chứng nhận chất lượng và thỏa mãn các tiêu chuẩn hiện hành về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe máy chuyên dùng | | |
||||
| | Số phát hành của Cục Đăng kiểm Việt Nam | Ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) |
| Phiếu này do Cục Đăng kiểm Việt Nam thống nhất phát hành. | | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên phiếu do Cục Đăng kiểm Việt Nam quy định cụ thể
PHỤ LỤC XV
MẪU NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ CẢI TẠO (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ CẢI TẠO
A. Thuyết minh thiết kế kỹ thuật Xe
Thuyết minh thiết kế kỹ thuật Xe phải thể hiện được các nội dung cơ bản sau đây:
1. Giới thiệu mục đích cải tạo: Trong phần này cần giới thiệu được mục đích của cải tạo và các yêu cầu mà thiết kế cải tạo cần phải đáp ứng.
2. Đặc tính kỹ thuật cơ bản của Xe cải tạo trước và sau cải tạo.
3. Tính toán các đặc tính động học, động lực học và kiểm nghiệm bền các chi tiết, tổng thành, hệ thống theo các nội dung sau:
Thuyết minh thiết kế kỹ thuật Xe cải tạo được thể hiện trên giấy trắng khổ A4, có đóng dấu từng trang hoặc giáp lai; trang bìa có ký tên, đóng dấu của đại diện cơ sở thiết kế. Thuyết minh thiết kế bao gồm các nội dung sau:
| STT | Nội dung tính toán | Nội dung cải tạo |
||||
| 1 | Tính toán cơ cấu di chuyển | |
| 2 | Tính toán cơ cấu quay | |
| 3 | Tính toán hệ thống công tác | x |
| 4 | Tính toán hệ thống thủy lực | x |
| 5 | Tính toán cơ cấu phanh, dẫn động phanh di chuyển | |
| 6 | Tính toán liên kết của hệ thống công tác với khung, dầm chính | x |
| 7 | Tính toán ổn định của xe khi di chuyển lên dốc, xuống dốc | x |
| 8 | Tính toán ổn định của xe khi xe hoạt động ở chế độ tải lớn nhất | x |
| 9 | Các tính toán khác (nếu có): Chỉ áp dụng đối với những nội dung tính toán kiểm nghiệm bền cho các chi tiết, tổng thành khác tùy thuộc vào đặc điểm kết cấu cụ thể của từng loại Xe được thiết kế và loại hình sản xuất, lắp ráp thực tế | x |
Trường hợp có cơ sở để kết luận sự thỏa mãn về độ bền của các chi tiết, tổng thành, hệ thống thuộc các hạng mục bắt buộc phải tính toán kiểm nghiệm bền nêu trên thì trong thuyết minh phải nêu rõ lý do của việc không tính toán kiểm nghiệm bền đối với các hạng mục này.
4. Kết luận chung của bản thuyết minh.
5. Mục lục và các tài liệu tham khảo trong quá trình thiết kế.
B. Bản vẽ kỹ thuật:
1. Bản vẽ bố trí chung của Xe.
2. Bản vẽ lắp đặt của các tổng thành, hệ thống lên xe - Bản vẽ kết cấu và các thông số kỹ thuật của các tổng thành, hệ thống sản xuất trong nước.
Các bản vẽ kỹ thuật nói trên phải được trình bày theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
PHỤ LỤC XVI
MẪU BẢN THÔNG TIN XE MÁY CHUYÊN DÙNG CẢI TẠO (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BẢN THÔNG TIN XE MÁY CHUYÊN DÙNG CẢI TẠO
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Cơ sở cải tạo:
2. Địa chỉ:
3. Người đại diện:
4. Số điện thoại:
5. Thư điện tử:
6. Loại xe máy chuyên dùng:
7. Nhãn hiệu:
8. Tên thương mại:
9. Mã kiểu loại:
10. Nhà máy sản xuất:
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
1. Khối lượng bản thân: kg
2. Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao mm
3. Động cơ:
3.1. Động cơ đốt trong:
3.1.1. Ký hiệu, loại động cơ:
3.1.2. Loại nhiên liệu:
3.1.3. Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay: kW/rpm
3.2. Động cơ sử dụng cho xe chạy điện
3.2.1. Ký hiệu, loại động cơ:
3.2.2. Điện áp: (V)
3.2.3. Công suất: (kW)
3.2.4. Loại ắc quy: / - (V-Ah)
4. Vận tốc di chuyển lớn nhất: km/h
III. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG
Được ghi nhận theo từng loại xe máy chuyên dùng …………………. ,(date) Ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị (Manager) K ý tên và đ ó ng dấu - Signed and stamped)
PHỤ LỤC XVII
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ CẢI TẠO (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| B Ộ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|||
| Số: | |
| GIẤY CHỨNG NHẬN THẨM ĐỊNH THI Ế T K Ế CẢI TẠO Căn cứ vào hồ sơ thiết kế s ố : Căn cứ vào kết quả thẩm định tại biên bản thẩm định số: CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM Chứng nhận: Ký hiệu thiết kế: Cơ sở thiết kế: Địa chỉ: Loại xe máy chuyên dùng: Nhãn hiệu: Số khung: S ố động cơ: Biển số đăng ký: (nếu đã được cấp) Chủ phương tiện Địa ch ỉ : ĐÃ ĐƯỢC CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM TH Ẩ M ĐỊNH (Nội dung ch í nh của bản thiết kế cải tạo) | |
| | Hà Nội, ngày tháng năm CỤC ĐĂNG KI Ể M VIỆT NAM |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cục Đăng kiểm Việt Nam quy định cụ thể.
PHỤ LỤC XVIII
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG CẢI TẠO (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| B Ộ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|||
| Số: | |
| GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE M Á Y CHUYÊN DÙNG CẢI TẠO (Cấp theo Thông tư số /2015/TT-BGTVT ngày .... tháng ...... năm 2015 của Bộ tr ư ở ng Bộ Giao thông vận tải) Liên: Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế cải tạo số: Loại xe máy chuyên dùng: Nhãn hiệu: Số khung: Số động cơ: Biển số đăng ký: (nếu đã được cấp) Chủ phương tiện Địa ch ỉ : Cơ sở cải tạo: Địa ch ỉ : Biên bản kiểm tra số: THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Được cập n hậ t theo từng loại xe máy chuyên dùng) Chiếc xe trên thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe máy chuyên dùng. | |
| Ghi chú: | Hà Nội, ngày tháng năm C Ơ QUAN KI Ể M TRA |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cục Đăng kiểm Việt Nam quy định cụ thể.
PHỤ LỤC XIX
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG TRONG KHAI THÁC SỬ DỤNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG TRONG KHAI THÁC SỬ DỤNG (Sử dụng khi đề nghị kiểm tra ngoài đơn vị kiểm tra)
Kính gửi: …………………………………………
Chủ sở hữu: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………..
Đề nghị …………………. đến kiểm tra các loại xe máy chuyên dùng được liệt kê ở bảng sau:
| TT | Loại xe máy chuyên dùng | Biển đăng ký/ Số khung | Nhãn hiệu | Nước sản xuất | Thời gian kiểm tra | Địa điểm kiểm tra |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Mọi thông tin xin liên hệ với Ông/Bà …………… theo số điện thoại: ………….; số Fax:…………….
…….. , ngày … tháng… năm ... Người đề nghị ( ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC XX
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BIÊN BẢN KIỂM TRA AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI T RƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG KHAI THÁC SỬ D Ụ NG
Số: …………………
Chủ sở hữu: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………….
Tên XMCD: ……………………………………………. Nhãn hiệu: …………………………
Biển số đăng ký: ……………………………………… Hãng chế tạo: ………………………
Số động cơ: …………………………………………… Số khung: …………………………
Ngày kiểm tra: …………………………………………. Nơi kiểm tra: ………………………
KẾT QUẢ KIỂM TRA
| TT | Nội dung kiểm tra | K/L |
||||
| 01 | Kiểm tra tổng quát | |
| 02 | Hệ thống lái | |
| 03 | Hệ thống di chuyển | |
| 04 | Hệ thống điều khiển | |
| 05 | Hệ thống truyền động | |
| 06 | Hệ thống phanh | |
| 07 | Hệ thống công tác | |
| 08 | H ệ thống chiếu sáng và tín hi ệ u | |
| 09 | Quy định về bảo vệ môi trường | |
KIỂM TRA THỬ TẢI
(Áp dụng đối với thiết bị nâng)
| Tầm với hoặc khẩu độ (m) | Tải trọng thử (tấn) | | Sức nâng cho phép ứng với tầm với trong cột 1 (tấn) |
|||||
| | Thử tĩnh | Thử động | |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
Chữ ký của chủ/đại diện chủ sở hữu (ký, ghi rõ họ, tên) | Kết luận của Đăng kiểm viên: Xe máy chuyên dùng ………. yêu cầu về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định tại QCVN 13:2011/BGTVT ; QCVN 22:2010/BGTVT . (ĐKV ký, ghi rõ họ tên)
Nguyên nhân không đạt (nếu có): ……………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Ghi chú: Tại cột K/L, ghi “Đ” là đạt yêu cầu, “KĐ” là không đạt yêu cầu, “O” là không áp dụng.
PHỤ LỤC XXI
MẪU PHIẾU KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| MẶT TRƯỚC | | MẶT SAU |
||||
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC PHIẾU KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH | | 1. Đơn vị kiểm định: 2. Cơ sở sử dụng Trụ sở chính: 3. Đối tượng: + Mã hiệu: + Năm chế tạo: + Số chế tạo: + Nhà chế tạo: + Đặc tính kỹ thuật: |
Ghi chú:
- Kích thước 15x21 cm, có 2 mặt.
- Ô số 1 ghi: Thứ tự của đối tượng theo danh mục tại Phụ lục 2-Thông tư 32/2011/TT-BLĐTBXH.
- Ô số 2 ghi: Số thứ tự theo quy định của đơn vị kiểm định.
PHỤ LỤC XXII
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM TRA AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG TRONG KHAI THÁC SỬ DỤNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| B Ộ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|||
| Số (N 0 ):……….. | |
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM TRA AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG TRONG KHAI THÁC SỬ DỤNG (Inspection certificate of technical safety and environmental protection for used TCM)
Chủ sở hữu (Owner): ……………………………………………………………………………
Địa chỉ (Address): ………………………………………………………………………………..
Tên XMCD: ……………………………. Nhãn hiệu: …………………… Số loại: ……………
Name of TCM Trade mark Model code
Biển số đăng ký: …………………………Nước sản xuất: ……………….Năm sản xuất: ….
(RegistrationNumber) Production country Production year
Số khung (Chassis N0) ………………………………. Số động cơ (Engine N0) ……………..
Ngày kiểm tra (Date of inspection): ………..………Nơi kiểm tra (Place of inspection): …..
Số biên bản kiểm tra (Inspection Report N0) …………………… Ký hiệu nhận dạng (Identification mark): ……………………………
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specification)
Khối lượng bản thân (Kerb mass): kg
Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions L x W x H): mm
Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type):
Ký hiệu, loại động cơ điện (Motor model, motor type):
Loại nhiên liệu (Fuel):
Loại ắc quy/điện áp-dung lượng (Type of battery/voltage-capacity): V-Ah
Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. engine output/ rpm): kW/rpm
Công suất lớn nhất của động cơ điện (Max. motor rated power): kW
Vận tốc di chuyển lớn nhất (Max. travelling speed): km/h
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG
(Special technical specification)
Được ghi nhận theo từng loại xe máy chuyên dùng được hướng dẫn tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này
Xe máy chuyên dùng đã được kiểm tra và đạt chất lượng an toàn kỹ thuật theo các quy định hiện hành.
The TCM has been inspected and satisfied with the quality, technical safety requirements of the present regulations.
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày ... tháng ... năm 20 …..
This Certificate is valid until
| Ảnh tổng thể Seri: 0000000 | | Ảnh biển số (hoặc số khung; hoặc ảnh bản cà số khung) | ….., ngày tháng năm... Date month year Đơn vị kiểm tra (Thủ trưởng đơn vị k ý tên, đ ó ng dấu) |
|||||
PHỤ LỤC XXIII
MẪU TEM KIỂM TRA (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Chú thích:
- Hình elíp, kích thước: 114 mm x 87 mm
- Vành ngoài màu trắng, chữ xanh
- Phần trong vân nền màu vàng cam, giữa tâm là logo Cục Đăng kiểm Việt Nam; số sêri là số nhảy in màu đỏ, các chữ còn lại in màu đen.
- Phần trong hình bầu dục nền màu vàng cam, in chữ số của tháng và năm đến hạn kiểm tra.
PHỤ LỤC XXIV
MẪU PHIẾU ĐỀ NGHỊ CUNG CẤP PHÔI CHỨNG CHỈ AN TOÀN XE MÁY CHUYÊN DÙNG TRONG KHAI THÁC SỬ DỤNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| ……………………….. ĐƠN VỊ KIỂM TRA …… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|||
| Số: / | ……… (Date), ngày …. tháng …. n ăm ….. |
PHIẾU ĐỀ NGHỊ CUNG CẤP PHÔI CHỨNG CHỈ AN TOÀN XE MÁY CHUYÊN DÙNG TRONG KHAI THÁC SỬ DỤNG
Kính gửi: ……………………………
Đơn vị Kiểm tra ………………………… đề nghị được cung cấp ấn chỉ kiểm tra để sử dụng trong tháng …………. năm ……. số lượng cụ thể như sau:
| Stt | Loại chứng chỉ | Số lượng | | Ghi chú |
||||||
| | | Kế hoạch | Thực hiện | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Giấy chứng nhận an toàn | | | |
| 2 | Tem kiểm tra | | | |
Ghi chú: (Ghi các nội dung cần thiết về việc cấp, nhận chứng chỉ)
ĐƠN VỊ KIỂM TRA (Thủ trưởng đơn vị k ý tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC XXV
MẪU BÁO CÁO KIỂM KÊ CHỨNG CHỈ AN TOÀN (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Đơn vị Kiểm tra…………………
Tháng.... /Năm....
(Tờ số….. / Tổng số.....)
(Ngày mồng 5 hàng tháng các Đơn vị Kiểm tra phải gửi báo cáo này về Cục Đăng kiểm Việt Nam)
| TT | Tên xe máy chuyên dùng | Nhãn hiệu, hãng sản xuất | Biển số và số khung | Chủ sở hữu/ Điện thoại | Giấy chứng nhận an toàn | Số Tem kiểm tra Xe | Ngày cấp | Ngày h ế t hạn |
||||||||||
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Người làm báo cáo | ….. , ngày …. tháng….năm .... (Thủ trưởng đơn vị ký tên, đ ó ng dấu)