Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Giao Cục trưởng Cục Chăn nuôi chủ trì, chịu trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kinh doanh, sử dụng sản phẩm premix và thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm có chứa kháng sinh quy định trong Thông tư này.
2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm phối hợp thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 6; - Văn phòng Chính phủ; - Công báo Chính phủ; - Website Chính phủ; - Websit e Bộ NN&PTNT; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp & PTNT; - Bộ Công Thương; - Tổng cục Hải quan; - UBND các tỉnh, thành ph ố trực thuộc TW; - S ở NN và PTNT các tỉnh, TP. trực thuộc TW; - L ư u: VT, CN . | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Văn Tám
DANH MỤC
HÀM LƯỢNG KHÁNG SINH ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG THỨC ĂN CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM VỚI MỤC ĐÍCH KÍCH THÍCH SINH TRƯỞNG TẠI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2016/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| Số TT | Tên kháng sinh | Hàm l ượ ng (tối thiểu - tối đa) cho phép sử dụng trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh (mg kháng sinh/kg thức ăn) | | | Hàm l ư ợ ng (tối thiểu - tối đa) cho phép sử dụng trong thức ăn hỗn h ợ p cho bê dư ớ i 6 tháng tuổi (mg kháng sinh/kg thức ăn) |
|||||||
| | | Gà, chim cút (từ 1 đến 28 ngày tuổi) | Gà, chim cút đẻ trứng giống | Lợn nhỏ h ơ n 60 kg th ể trọng) | |
| 1 | Bambermycins | 1 - 2 | 1 - 2 | 2 - 4 | 1 - 4 |
| 2 | BMD (Bacitracin Methylene-Disalicylate) | 4 - 50 | 10 - 25 | 10 - 30 | 15 - 20 |
| 3 | Chlortetracycline | 10 - 50 | * | 10 - 50 | 10 - 50 |
| 4 | Colistin sulphate | 2 - 20 | * | 2 - 20 | 5 - 40 |
| 5 | Enramycin | 1 - 10 | * | 2,5 - 20 | * |
| 6 | Kitasamycin | 5 - 11 | * | 50 - 55 | * |
| 7 | Lasalocid sodium | 68 - 113 | * | | 10 - 30 |
| 8 | Lincomycin | 2 - 4 | * | 10 - 20 | * |
| 9 | Monensin | 90 - 110 | 90 - 110 | * | 5 - 40 |
| 10 | Narasin | * | * | 15 - 30 | * |
| 11 | Neomycin sulphate | 10 - 50 | * | 10 - 50 | 15 - 20 |
| 12 | Nosiheptide | 2 - 4 | * | 2,5 - 20 | * |
| 13 | Salinomycin sodium | 40 - 60 | * | * | 10 - 30 |
| 14 | Tylosin phosphate | 4 - 50 | * | 20 - 40 | 20 - 30 |
| 15 | Virginiamycin | 5 - 15 | * | 5 - 10 | 10 - 22 |
Ghi chú: Ký hiệu “ * ” là không được phép sử dụng.