Điều 14. Tổ chức thực hiện
1. Các cơ quan chức năng có thẩm quyền thuộc Bộ Giao thông vận tải và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Sở Giao thông vận tải, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở Du lịch) các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư liên tịch này.
2. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Tổng cục Du lịch chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện các quy định của Thông tư liên tịch này./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Ngọc Thiện | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Nhật
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Ủy ban Quốc phòng An ninh của Quốc hội; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Kiểm toán Nhà nước; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra VBQPPL Bộ Tư pháp; - Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (Bộ Tư pháp); - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Giao thông vận tải; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải; - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Sở GTVT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở VHTTDL (Sở Du lịch) các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo, Cổng TTĐT các Bộ GTVT và VHTTDL; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Báo Du lịch, Tạp chí Du lịch; - Lưu: BGTVT (VT, Vụ VT), BVHTTDL (VT, TCDL). 480
PHỤ LỤC I
MẪU BIỂN HIỆU PHƯƠNG TIỆN THỦY VẬN CHUYỂN KHÁCH DU LỊCH (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 02/2016/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 23 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
1. Mẫu biển hiệu
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIỂN HIỆU PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VẬN CHUYỂN KHÁCH DU LỊCH
Số:........................
Cấp cho phương tiện:..........................................
Số đăng ký:..........................................................
Có giá trị đến ngày............. tháng......... năm.........
...... ngày............. tháng......... năm.........
Sở GTVT.........................
(Lãnh đạo Sở GTVT ký, đóng dấu)
2. Kích thước biển hiệu
Biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch được in trên khổ giấy A4 (210 x 297) cm.
3. Kiểu (phông), cỡ và màu chữ
| Nội dung | Kiểu (phông chữ) | Cỡ chữ | Màu |
|||||
| CỘNG HÒA... | Time New Roman, in hoa | 14, Đậm | Đen |
| Độc lập... | Time New Roman | 14, Đậm | Đen |
| BIỂN HIỆU | Time New Roman, in hoa | 32, Đậm | Xanh |
| PHƯƠNG TIỆN THỦY... | Time New Roman, in hoa | 26, Đậm | Xanh |
| Số:..................... | Time New Roman | 14 | Đen |
| Cấp cho phương tiện... | Time New Roman | 14 | Đen |
| Số đăng ký... | Time New Roman | 14 | Đen |
| Có giá trị... | Time New Roman | 14 | Đen |
| ... ngày... tháng... năm... | Time New Roman | 14 | Đen |
| Sở GTVT... | Time New Roman | 14 | Đen |
| Khung viền | Time New Roman | | Đen |
4. Chất liệu biển hiệu: Giấy cứng.
PHỤ LỤC II
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ DU LỊCH (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 02/2016/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 23 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Khung chương trình tập huấn nghiệp vụ du lịch cho người điều khiển phương tiện và nhân viên phục vụ
| TT | Nội dung tập huấn | Thời lượng | Ghi chú |
|||||
| 1 | Tổng quan về du lịch Việt Nam và địa phương | 10 tiết | |
| | - Hệ thống cơ quan quản lý nhà nước về du lịch | | |
| | - Hệ thống các văn bản quản lý về du lịch và các văn bản khác có liên quan đến du lịch | | |
| | - Hệ thống doanh nghiệp và cơ sở dịch vụ du lịch | | |
| | - Các loại hình du lịch | | |
| | - Môi trường và du lịch | | |
| | - Phát triển du lịch bền vững | | |
| 2 | Kiến thức lễ tân và văn hóa giao tiếp, ứng xử | 8 tiết | |
| | - Nguyên tắc và một số lễ nghi giao tiếp quốc tế | | |
| | - Tập quán giao tiếp và ứng xử ở một số nước | | |
| | - Lễ tân trong hoạt động du lịch (đón, tiễn, giao tiếp với khách trực tiếp hoặc qua điện thoại...) | | |
| 3 | Tâm lý và phong tục, tập quán của khách du lịch | 8 tiết | |
| | - Nhu cầu du lịch và các nhu cầu khi đi du lịch | | |
| | - Sở thích và tâm trạng của khách du lịch | | |
| | - Đặc điểm tâm lý và tập quán của một số nhóm khách | | |
| | - Tâm lý và vai trò của cộng đồng dân cư trong hoạt động du lịch | | |
| 4 | Kiến thức tiếng Anh | 8 tiết | |
| | - Tự giới thiệu được về bản thân và công việc đang làm | | |
| | - Nghe hiểu và trả lời được cho khách du lịch các thông tin: chỉ dẫn đường đi, thời tiết, tỷ giá hối đoái, bưu điện, cơ sở y tế (bệnh viện, cửa hàng dược), cơ quan bảo hiểm, các điểm du lịch, mua sắm, giải trí và địa chỉ các cơ quan đại diện ngoại giao, các tổ chức quốc tế | | |
| | - Biết giới thiệu sơ lược về đơn vị của mình | | |
PHỤ LỤC III
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ DU LỊCH (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 02/2016/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 23 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
| UBND .......... SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO DU LỊCH (SỞ DU LỊCH) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ DU LỊCH Ảnh 4 x 6 Số:...................................................................................................... Họ và tên:.......................................................................................... Sinh ngày:.......................................................................................... Nơi cư trú:.......................................................................................... Giấy CMND số:................................................................................. Đã qua lớp tập huấn tại:..................................................................... Thời gian tập huấn từ ngày..... tháng.... năm..... đến ngày..... tháng.... năm..... GCN có giá trị đến: .................................... ........, ngày..... tháng..... năm......... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) | UBND .......... SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO DU LỊCH (SỞ DU LỊCH) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Ảnh 4 x 6 | Số:...................................................................................................... Họ và tên:.......................................................................................... Sinh ngày:.......................................................................................... Nơi cư trú:.......................................................................................... | | | Giấy CMND số:................................................................................. Đã qua lớp tập huấn tại:..................................................................... Thời gian tập huấn từ ngày..... tháng.... năm..... đến ngày..... tháng.... năm..... | | GCN có giá trị đến: .................................... | | ........, ngày..... tháng..... năm......... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) | | | |
||||||||||||||||
| UBND .......... SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO DU LỊCH (SỞ DU LỊCH) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | | | | | | | | | |
| Ảnh 4 x 6 | Số:...................................................................................................... Họ và tên:.......................................................................................... Sinh ngày:.......................................................................................... Nơi cư trú:.......................................................................................... | | | | | | | | | | | | | |
| | Giấy CMND số:................................................................................. Đã qua lớp tập huấn tại:..................................................................... Thời gian tập huấn từ ngày..... tháng.... năm..... đến ngày..... tháng.... năm..... | | | | | | | | | | | | | |
| GCN có giá trị đến: .................................... | | ........, ngày..... tháng..... năm......... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý - Khổ giấy: dài 150 mm, rộng 100 mm; - Ảnh chụp không quá 06 tháng. Đơn vị cấp Giấy đóng dấu giáp lai ở góc bên phải phía dưới ảnh. - Giấy chứng nhận này chỉ cấp cho người đã hoàn thành khóa tập huấn theo nội dung quy định. - Giấy chứng nhận có thời hạn 10 năm kể từ ngày cấp và không có giá trị thay thế giấy tờ tùy thân. - Giấy chứng nhận sẽ không có giá trị sử dụng khi bị tẩy xóa hoặc có sự thay đổi nội dung. | | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC IV
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI BIỂN HIỆU “PHƯƠNG TIỆN THỦY VẬN CHUYỂN KHÁCH DU LỊCH” (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 02/2016/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 23 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
TÊN TC, CN KINH DOANH Số:.........../................. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..............., ngày....... tháng..... năm.........
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) BIỂN HIỆU PHƯƠNG TIỆN THỦY VẬN CHUYỂN KHÁCH DU LỊCH
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải..............................
Tên tổ chức, cá nhân kinh doanh:......................................................................
Tên giao dịch quốc tế (nếu có)...........................................................................
Trụ sở, địa chỉ:...................................................................................................
Số điện thoại (Fax):..................................................... Email:...........................
Đề nghị cấp (cấp lại) biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch:
| Số TT | Tên phương tiện | Số đăng ký | Sức chở của phương tiện (người) | Kích thước (chiều dài, chiều rộng, chiều chìm) (m) | Tổng công suất máy (sức ngựa) | Tốc độ tối đa (km/h) | Năm đóng |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
Các giấy tờ liên quan kèm theo gồm:
..............................................................................................................................
Lý do đề nghị: (cấp mới, cấp lại; cấp lại do mất hoặc hỏng).
Thời hạn: từ ngày.... tháng... năm.... đến ngày.... tháng... năm....
Tổ chức (cá nhân) kinh doanh cam kết chịu trách nhiệm về nội dung giấy đề nghị và các giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp biển hiệu đính kèm./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu. | Người đại diện theo pháp luật (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC V
MẪU BÁO CÁO KINH DOANH VẬN CHUYỂN KHÁCH DU LỊCH (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 02/2016/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 23 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Tên tổ chức, cá nhân kinh doanh | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.............. , ngày........ tháng....... năm.........
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH VẬN CHUYỂN KHÁCH DU LỊCH
Tháng (năm).....................
Kính gửi:.......................................................
Thực hiện Thông tư liên tịch số....................../2016/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày...../..../2016 của Bộ trưởng Bộ GTVT - Bộ trưởng Bộ VHTTDL,…….. (tên tổ chức, cá nhân)........................ báo cáo tình hình và kết quả kinh doanh vận chuyển khách du lịch trong tháng... năm.........., như sau:
1. Kết quả vận tải:
| TT | Tên phương tiện | Số đăng ký | Sức chở của phương tiện (người) | Lượt khách vận chuyển trong tháng (năm) (hành khách) | Lượng hành khách luân chuyển trong tháng (năm) (hành khách.km) |
|||||||
| ... | | | | | |
| ... | | | | | |
| ... | | | | | |
2. Những ý kiến khác:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu VT. | Người đại diện theo pháp luật (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC VI
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VÀ CẤP BIỂN HIỆU (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 02/2016/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 23 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
UBND TỈNH SỞ................. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
................ , ngày....... tháng....... năm...........
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VÀ CẤP BIỂN HIỆU VẬN CHUYỂN KHÁCH DU LỊCH
Tháng (năm).....................
Kính gửi:.......................................................
Thực hiện Thông tư liên tịch số....................../2016/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày...../....../2016 của Bộ GTVT - Bộ VHTTDL, Sở.............................. báo cáo tình hình và kết quả kinh doanh vận chuyển khách du lịch, kết quả cấp biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch trong tháng....... năm.........., như sau:
1. Kết quả hoạt động vận tải
| TT | Tên phương tiện | Số đăng ký | Sức chở của phương tiện (người) | Lượt hành khách vận chuyển trong tháng (năm) (hành khách) | Lượng hành khách luân chuyển trong tháng (năm) (hành khách.km)) |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
2. Kết quả cấp biển hiệu
| TT | Tên phương tiện | Số đăng ký | Sức chở của phương tiện (người) | Số biển hiệu được cấp lần đầu | Số biển hiệu được cấp lại |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
3. Những ý kiến khác:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu VT. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)