Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ Đạo các cấp, các ngành triển khai thực hiện phân bổ dự toán ngân sách năm 2013 tỉnh Thái Nguyên theo Đúng Nghị quyết của Hội Đồng nhân dân tỉnh.
- Giao Thường trực Hội Đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách Hội Đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội Đồng nhân dân tỉnh, các Đại biểu Hội Đồng nhân dân tỉnh giám sát chặt chẽ việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này Đã Được Hội Đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 15 tháng 12 năm 2012./.
C HỦ T Ị C H V ũ H ồ ng B ắ c
TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013 TỈNH THÁI NGUYÊN
BIỂU SỐ: 01 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 18/2012/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2012 của Hội Đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
ĐVT: Triệu Đồng
| Số TT | C hỉ t i êu | T ổ n g s ố | Tr o n g Đ ó | |
||||||
| | | | Kh ố i t ỉ nh | Kh ố i hu y ện |
| 1 | 2 | 3 = 4 + 5 | 4 | 5 |
| | Thu N S N N trên Đ ị a b à n | 3 7 0 0 0 0 0 | 2 2 7 8 8 0 0 | 1 4 2 1 2 0 0 |
| I | Thu n ộ i Đ ị a | 3 1 9 6 0 0 0 | 1 7 7 4 8 0 0 | 1 4 2 1 2 0 0 |
| 1 | DNN N t r u n g ư ơ n g | 89 0 0 0 0 | 86 5 0 0 0 | 2 5 00 0 |
| 2 | DNN N Đ ị a ph ư ơ n g | 4 8 00 0 | 4 8 00 0 | |
| 3 | D N có v ố n Đ TN N | 10 3 6 0 0 | 10 3 6 0 0 | |
| 4 | T h u k h u v ự c d ị ch v ụ NQ D | 80 0 0 0 0 | 24 1 2 0 0 | 55 8 8 0 0 |
| 5 | T hu ế t h u n h ậ p cá n h â n | 19 5 2 0 0 | 13 5 0 0 0 | 6 0 20 0 |
| 6 | T hu ế s ử d ụ n g Đ ất N N | 20 0 | | 20 0 |
| 7 | T h u t i ề n s ử d ụn g Đ ấ t | 61 6 0 0 0 | 10 0 0 0 0 | 51 6 0 0 0 |
| 8 | T hu ế s ử d ụ n g Đ ất p h í N N | 1 3 65 0 | | 1 3 65 0 |
| 9 | T h u t i ề n c h o t h u ê Đ ấ t | 3 9 43 0 | | 3 9 43 0 |
| 1 0 | T hu ê, b án n h à S HN N | 50 0 | | 50 0 |
| 1 1 | L ệ p h í t r ư ớ c b ạ | 16 0 0 0 0 | | 16 0 0 0 0 |
| 1 2 | P h í v à l ệ p h í | 14 6 5 6 0 | 12 0 0 0 0 | 2 6 56 0 |
| 1 3 | T h u kh á c n g â n s á ch | 4 5 70 0 | 3 2 00 0 | 1 3 70 0 |
| 1 4 | T h u kh á c n g â n s á ch x ã | 7 1 6 0 | | 7 1 6 0 |
| 1 5 | T hu ế b ả o v ệ m ô i t r ư ờ n g | 13 0 0 0 0 | 13 0 0 0 0 | |
| I I | Thu h o ạ t Đ ộ ng XN K | 50 4 0 0 0 | 50 4 0 0 0 | |
Ghi chú: Riêng thuế, phí là 3.084.000 triệu Đồng, tăng 20% so với ước thực hiện năm 2012
DỰ TOÁN CHI TIẾT THU NSNN NĂM 2013 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
BIỂU SỐ: 02 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 18/2012/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2012 của Hội Đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
ĐVT: Triệu Đồng
| Số TT | Chỉ tiêu | Tổng số | Khối tỉnh | Khối huyện | Trong đó | | | | | | | | |
|||||||||||||||
| | | | | | Thành phố Thái Nguyên | Huyện Phổ Yên | Thị xã Sông Công | Huyện Phú Bình | Huyện Phú Lương | Huyện Đại Từ | Huyện Định Hoá | Huyện Đồng Hỷ | Huyện Võ Nhai |
| 1 | 2 | 4 = 5 + 6 | 5 | 6 = 7 - > 1 5 | 7 | 8 | 9 | 1 0 | 1 1 | 1 2 | 1 3 | 1 4 | 1 5 |
| | T hu N S N N t rên Đ ị a b àn | 3 700 000 | 2 278 800 | 1 421 200 | 976 200 | 97 150 | 106 600 | 31 300 | 48 150 | 69 300 | 22 950 | 55 250 | 14 300 |
| | T hu nội Đị a | 3 196 000 | 1 774 800 | 1 421 200 | 976 200 | 97 150 | 106 600 | 31 300 | 48 150 | 69 300 | 22 950 | 55 250 | 14 300 |
| 1 | DNN N tr ung ư ơ ng | 89 0 00 0 | 86 5 00 0 | 2 5 0 0 0 | 1 3 2 0 0 | 50 0 | 2 0 0 0 | 1 6 0 0 | 60 0 | 6 0 0 0 | 20 0 | 40 0 | 50 0 |
| 2 | DNN N Đ ị a ph ư ơ ng | 4 8 0 0 0 | 4 8 0 0 0 | | | | | | | | | | |
| 3 | D N c ó v ố n Đ ầ u t ư nướ c n g o à i | 10 3 60 0 | 10 3 60 0 | | | | | | | | | | |
| 4 | T hu k hu v ực d ị ch v ụ NQ D | 80 0 00 0 | 24 1 20 0 | 55 8 80 0 | 34 0 00 0 | 5 0 0 0 0 | 6 0 0 0 0 | 7 0 0 0 | 2 3 5 0 0 | 3 2 0 0 0 | 1 4 5 0 0 | 2 6 0 0 0 | 5 8 0 0 |
| 5 | T h u ế t h u nhập cá n hân | 19 5 20 0 | 13 5 00 0 | 6 0 2 0 0 | 3 8 0 0 0 | 8 0 0 0 | 2 9 0 0 | 1 5 0 0 | 2 4 0 0 | 3 5 0 0 | 1 0 0 0 | 2 5 0 0 | 40 0 |
| 6 | T h u ế sử dụng Đ ất N N | 20 0 | | 20 0 | | | | 5 0 | | | 15 0 | | |
| 7 | T hu t i ền s ử dụng Đ ất | 61 6 00 0 | 10 0 00 0 | 51 6 00 0 | 43 4 00 0 | 2 0 0 0 0 | 2 5 0 0 0 | 1 0 0 0 0 | 6 0 0 0 | 1 0 0 0 0 | 2 0 0 0 | 6 0 0 0 | 3 0 0 0 |
| 8 | T h u ế sử dụng Đ ất p hí N N | 1 3 6 5 0 | | 1 3 6 5 0 | 1 0 0 0 0 | 1 0 0 0 | 1 0 0 0 | 35 0 | 50 0 | 30 0 | | 50 0 | |
| 9 | T hu t i ền c h o t h uê Đ ấ t | 3 9 4 3 0 | | 3 9 4 3 0 | 3 0 0 0 0 | 1 5 0 0 | 1 7 0 0 | 55 0 | 1 0 0 0 | 1 1 0 0 | 15 0 | 3 2 0 0 | 23 0 |
| 1 0 | T h u ê, bán nhà S HN N | 50 0 | | 50 0 | | | 20 0 | | | 30 0 | | | |
| 1 1 | Lệ phí t r ư ớ c bạ | 16 0 00 0 | | 16 0 00 0 | 9 6 0 0 0 | 1 2 5 0 0 | 9 5 0 0 | 7 4 0 0 | 8 5 0 0 | 1 1 4 0 0 | 3 3 0 0 | 8 9 0 0 | 2 5 0 0 |
| 1 2 | Phí v à l ệ p hí | 14 6 56 0 | 12 0 00 0 | 2 6 5 6 0 | 6 0 0 0 | 1 9 0 0 | 3 7 0 0 | 1 1 0 0 | 3 6 0 0 | 2 7 6 0 | 70 0 | 6 2 0 0 | 60 0 |
| 1 3 | T hu k hác n g ân sách | 4 5 7 0 0 | 3 2 0 0 0 | 1 3 7 0 0 | 5 0 0 0 | 1 3 5 0 | 50 0 | 1 4 0 0 | 1 1 0 0 | 1 2 0 0 | 75 0 | 1 3 0 0 | 1 1 0 0 |
| 1 4 | T hu k hác n g ân sách xã | 7 1 6 0 | | 7 1 6 0 | 4 0 0 0 | 40 0 | 10 0 | 35 0 | 95 0 | 74 0 | 20 0 | 25 0 | 17 0 |
| 1 5 | T h u ế bảo v ệ m ôi t r ư ờ ng | 13 0 00 0 | 13 0 00 0 | | | | | | | | | | |
| I I | T hu hoạt Đ ộng X N K | 50 4 00 0 | 50 4 00 0 | | | | | | | | | | |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 TỈNH THÁI NGUYÊN
BIỂU SỐ: 03 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 18/2012/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2012 của Hội Đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
ĐVT: Triệu Đồng
| TT | N ộ i du n g c h i | D ự t oá n n ă m 20 1 3 | Tr o n g Đ ó | |
||||||
| | | | Kh ố i t ỉ nh | Kh ố i hu y ện |
| 1 | 2 | 3 = 4 + 5 | 4 | 5 |
| | T ổ n g chi n g â n s á ch Đ ị a ph ư ơ n g | 6 8 0 2 0 8 0 | 3 5 3 2 8 7 7 | 3 2 6 9 2 0 3 |
| A | C hi c â n Đ ố i n g â n sá ch | 5 9 4 6 3 6 1 | 2 6 7 7 1 5 8 | 3 2 6 9 2 0 3 |
| I | C hi Đầ u tư p h á t t r i ể n | 1 0 5 5 0 0 0 | 5 5 9 00 0 | 4 9 6 00 0 |
| 1 | C h i x ây d ự n g c ơ b ả n t ập t r u n g | 2 3 3 00 0 | 2 3 3 00 0 | |
| 2 | C h i Đầ u t ư t ừ XD C S H T t ừ ng uồ n th u ti ề n SD Đấ t | 6 1 6 00 0 | 1 2 0 00 0 | 4 9 6 00 0 |
| | T r đ ó : - T r ả n ợ v a y B TC | 5 0 0 0 0 | 5 0 0 0 0 | |
| | - T rí c h Q u ỹ p há t t ri ể n Đ ấ t 1 0 % | 3 0 0 0 0 | 3 0 0 0 0 | |
| 3 | C h i Đầ u t ư X D CS H T b ằ n g n gu ồ n v ay K B N N | 2 0 0 00 0 | 2 0 0 00 0 | |
| 4 | C h i h ỗ t rợ c ác d o a n h n gh i ệp t h eo c h ế Độ | 6 0 0 0 | 6 0 0 0 | |
| I I | C hi th ư ờ n g x u y ên | 4 6 5 9 2 0 2 | 1 9 4 4 5 6 8 | 2 7 1 4 6 3 4 |
| 1 | C h i t rợ c ư ớc, t rợ gi á các m ặt h à n g c h ín h s á ch | 2 3 9 6 0 | 9 4 1 0 | 1 4 5 5 0 |
| 2 | C h i s ự n g h i ệ p k i n h t ế | 4 9 7 53 0 | 3 2 1 49 9 | 1 7 6 03 1 |
| 3 | C h i S N gi á o d ụ c - Đ à o t ạ o v à d ậ y ngh ề | 2 0 0 3 0 6 8 | 4 2 4 12 6 | 1 5 7 8 9 4 2 |
| 4 | C h i s ự n g h i ệ p y t ế | 6 0 5 27 1 | 6 0 2 14 7 | 3 1 2 4 |
| 5 | C h i SN kh o a h ọ c v à c ô n g n g h ệ | 2 0 7 3 0 | 2 0 7 3 0 | |
| 6 | C h i SN v ăn h o á t h ể t h a o v à d u l ị ch | 6 5 6 1 4 | 4 8 7 5 2 | 1 6 8 6 2 |
| 7 | C h i SN p h á t t h a n h t r u y ền h ìn h | 4 2 3 4 7 | 2 9 8 7 3 | 1 2 4 7 4 |
| 8 | C h i Đ ảm b ảo x ã h ộ i | 1 5 3 71 5 | 3 3 6 4 5 | 1 2 0 07 0 |
| 9 | C h i q u ản l ý h à n h c hí n h | 9 7 0 60 8 | 3 4 3 53 5 | 6 2 7 07 3 |
| 1 0 | C h i s ự n g h i ệ p m ô i t r ư ờ n g | 1 2 1 53 1 | 3 8 4 2 1 | 8 3 1 1 0 |
| 1 1 | C h i q u ố c p hò n g - a n n in h Đị a p h ư ơ n g | 1 0 5 25 9 | 4 0 9 3 0 | 6 4 3 2 9 |
| 1 2 | C h i k h ác c ủ a n g â n s á ch | 4 9 5 7 0 | 3 1 5 0 0 | 1 8 0 7 0 |
| I I I | D ự ph ò ng n g â n s á ch | 1 5 2 50 0 | 1 0 8 95 0 | 4 3 5 5 0 |
| I V | C hi bổ s ung q u ỹ dự trữ t à i ch í n h | 1 0 0 0 | 1 0 0 0 | |
| V | C hu y ển n g u ồ n t h ự c h i ện c ả i c á ch t i ền l ư ơ n g | 7 8 6 5 9 | 6 3 6 4 0 | 1 5 0 1 9 |
| B | C hi C T M TQG, C T, DA , nh i ệm v ụ k h á c | 8 5 5 71 9 | 8 5 5 71 9 | |
| 1 | C h i t h ự c h i ện c ác c h ư ơ n g t r ì n h m ụ c ti ê u Qu ố c gi a | 2 7 0 86 1 | 2 7 0 86 1 | |
| 2 | C h i Đầ u t ư t ừ n gu ồ n v ố n ng o à i n ư ớc | 1 2 1 00 0 | 1 2 1 00 0 | |
| 3 | C h i Đầ u t ư t h ự c hi ệ n các c h ư ơ n g t r ìn h , d ự án | | 3 5 1 60 2 | |
| 4 | H ỗ t rợ th ự c h i ện c ác c h ế Đ ộ c h í n h s á c h t h e o q u y Đ ị n h | | 1 1 2 25 6 | |
Ghi chú: Tạm tính Điều tiết 10% tiền CQSD Đất (trừ ghi thu ghi chi tiền Đất) của huyện về NS tỉnh là 20.000 triệu Đồng
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2013 CÁC ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH QUẢN LÝ
Biểu số: 04 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 18/2012/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2012 của Hội Đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
ĐVT: Triệu Đồng
| TT | Nội dung | Số được cấp từ ngân sách | Trong đó | | | | | | | | |
|||||||||||||
| | | | Quản lý hành chính | Sự nghiệp GD - ĐT | Sự nghiệp Y tế dân số GĐ | Sự nghiệp khoa học công nghệ | Sự nghiệp PT- TH Thể dục TTVHTT | Chi ĐBXH | SNKT và Đơn vị SN | Chi Quốc phòng - An ninh | Chi khác của ngân sách |
| 1 | 2 | 3 = 4 - > 1 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | T ổng số | 1 944 568 | 34 3 5 3 5 | 42 4 1 2 6 | 60 2 1 4 7 | 2 0 7 3 0 | 7 8 6 2 5 | 3 3 6 4 5 | 36 9 3 3 0 | 4 0 9 3 0 | 3 1 5 0 0 |
| A | K hối q uản l ý nhà n ư ớc | 1 05 1 0 3 4 | 19 6 1 6 2 | 27 6 1 4 5 | 35 6 4 1 2 | 1 9 09 8 | 4 8 75 2 | 3 3 64 5 | 12 0 82 0 | | |
| 1 | V ăn phòng UBN D tỉ nh | 2 2 3 8 2 | 2 2 3 8 2 | | | | | | | | |
| 2 | V ăn phòng Đ oàn Đ BQ G v à HĐND | 1 5 3 9 8 | 1 5 3 9 8 | | | | | | | | |
| 3 | H ỗ t r ợ Đ oàn Đ ạ i b i ểu Q u ố c hội | 1 5 0 0 | 1 50 0 | | | | | | | | |
| 4 | Sở N ội v ụ | 1 8 0 3 8 | 1 3 7 5 8 | 3 00 0 | | 30 0 | | | 98 0 | | |
| | Trong Đ ó : Ban T h i Đ ua kh e n t h ư ởng | 6 0 5 0 | 6 05 0 | | | | | | | | |
| 5 | T h a nh t r a t ỉ nh | 7 0 1 5 | 7 01 5 | | | | | | | | |
| 6 | Sở T ài c h í nh | 7 5 0 3 | 7 50 3 | | | | | | | | |
| 7 | Sở T ư p h áp | 6 0 2 6 | 3 84 2 | | | | | | 2 18 4 | | |
| 8 | Sở K ế ho ạ ch v à Đ ầu t ư | 7 6 4 9 | 5 20 6 | | | | | | 2 44 3 | | |
| 9 | B an Q uản l ý c á c k hu C ông n g h i ệp | 6 2 3 4 | 3 03 0 | 1 08 8 | | | | | 2 11 6 | | |
| 1 0 | Sở K hoa h ọ c C ông n g hệ | 2 0 3 1 7 | 3 51 6 | | | 1 6 8 0 1 | | | | | |
| 1 1 | Sở G i ao t h ô ng V ận t ải | 2 5 1 0 9 | 3 96 4 | 1 02 3 | | | | | 2 0 1 2 2 | | |
| 1 2 | T h a nh t r a g i ao t h ô ng | 2 8 1 0 | 2 81 0 | | | | | | | | |
| 1 3 | Sở X ây dựng | 6 0 9 4 | 4 65 3 | | | | | | 1 44 1 | | |
| 1 4 | Sở V ăn h o á T hể t hao v à D u lị c h | 6 1 4 6 0 | 4 83 7 | 7 67 1 | | 20 0 | 4 8 7 5 2 | | | | |
| 1 5 | Sở Lao Động T h ư ơ ng b i nh v à X ã h ộ i | 6 6 8 1 9 | 6 04 5 | 1 7 3 8 7 | 9 74 2 | | | 3 3 6 4 5 | | | |
| | Trđó: Đ ào t ạo nghề, B H Y T CC B | 1 4 3 2 3 | | 1 0 3 2 3 | 4 00 0 | | | | | | |
| 1 6 | Sở C ông T h ư ơ ng | 1 2 3 0 6 | 5 12 7 | | | | | | 7 17 9 | | |
| | Trđó: K i nh p h í t h ự c h i ện d ự án | 5 0 0 0 | | | | | | | 5 00 0 | | |
| 1 7 | C hi cục Q u ản l ý t hị tr ư ờ ng | 1 2 8 6 6 | 1 2 8 6 6 | | | | | | | | |
| 1 8 | Sở N ông n g h i ệp v à Phát t r i ển nông t hôn | 7 8 1 8 9 | 3 6 0 8 5 | | | 1 00 0 | | | 4 1 1 0 4 | | |
| 1 9 | Sở T ài n g u y ên v à Môi t r ư ờ ng | 4 4 9 3 4 | 6 51 3 | | | | | | 3 8 4 2 1 | | |
| 2 0 | Sở Y t ế | 35 3 59 8 | 6 42 8 | | 34 6 6 7 0 | 50 0 | | | | | |
| 2 1 | Sở G i áo dục v à Đ ào t ạo | 25 3 10 4 | 7 23 1 | 24 5 6 2 6 | | 24 7 | | | | | |
| 2 2 | B an D ân t ộ c | 3 8 2 4 | 3 82 4 | | | | | | | | |
| 2 3 | Sở T hông t i n v à T r u y ền t h ô ng | 7 7 5 1 | 3 45 1 | 35 0 | | | | | 3 95 0 | | |
| 2 4 | B an bồi t h ư ờ ng g i ải ph ó ng m ặt bằng | 1 3 4 7 | 1 34 7 | | | | | | | | |
| 2 5 | V ăn phòng B an c h ỉ Đ ạo P C T N | 1 6 8 7 | 1 63 7 | | | 5 0 | | | | | |
| 2 6 | V P Đ i ều ph ố i C T X D nông t hôn m ớ i | 2 2 4 4 | 2 24 4 | | | | | | | | |
| 2 7 | Sở N g oại v ụ | 4 8 3 0 | 3 95 0 | | | | | | 88 0 | | |
| B | K hối Đ oàn t h ể và hỗ t rợ c ác hội | 2 6 8 4 8 | 1 6 56 9 | 2 5 0 | | 7 4 2 | | | 9 2 8 7 | | |
| 1 | Ủ y ban Mặt tr ậ n T ổ qu ố c | 4 0 6 4 | 4 06 4 | | | | | | | | |
| 2 | H ội L i ê n h i ệp phụ nữ | 4 3 0 4 | 4 20 4 | | | 10 0 | | | | | |
| 3 | H ội C ựu c h i ến b i n h | 1 3 9 3 | 1 39 3 | | | | | | | | |
| 4 | H ội N ông dân | 3 8 8 5 | 3 53 5 | 25 0 | | 10 0 | | | | | |
| 5 | T ỉ nh Đ o àn T ha n h n i ên | 3 3 7 3 | 3 37 3 | | | | | | | | |
| 6 | H ội Đ ông y | 85 2 | | | | 1 8 | | | 83 4 | | |
| 7 | H ội C hữ t hập Đỏ | 1 2 4 4 | | | | | | | 1 24 4 | | |
| 8 | H ội V ăn h ọ c n g hệ t h u ật | 3 0 1 5 | | | | | | | 3 01 5 | | |
| 9 | H ội N hà b á o | 66 7 | | | | | | | 66 7 | | |
| 1 0 | H ội Làm v ư ờ n | 51 1 | | | | 20 7 | | | 30 4 | | |
| 1 1 | H ội N g ư ờ i m ù | 26 9 | | | | | | | 26 9 | | |
| 1 2 | H ỗ t r ợ c á c h ộ i k hác | 2 0 0 0 | | | | | | | 2 00 0 | | |
| 1 3 | H ội N ạn n h ân c h ất Đ ộc da c am | 28 0 | | | | | | | 28 0 | | |
| 1 4 | H ội N g ư ờ i c ao t uổi | 20 0 | | | | | | | 20 0 | | |
| 1 5 | H ội C ựu T h a nh n i ên x u ng phong | 27 4 | | | | | | | 27 4 | | |
| 1 6 | H ội H ữu n g hị V i ệt L ào | 20 0 | | | | | | | 20 0 | | |
| 1 7 | L i ên h i ệp h ội k hoa h ọ c | 31 7 | | | | 31 7 | | | | | |
| C | K hối Đ ảng ( T ỉ nh uỷ T h á i N guyên) | 9 3 4 0 4 | 9 0 8 0 4 | | 2 00 0 | 60 0 | | | | | |
| | Trđó: K P t ặng h uy h i ệu 3 0 - 40 Đả n g | 1 8 0 0 0 | 1 8 0 0 0 | | | | | | | | |
| D | C ác Đ ơn vị k hác | 51 9 34 8 | 4 0 00 0 | 11 8 8 1 9 | 2 4 0 | 2 9 0 | 2 9 87 3 | | 23 7 69 6 | 4 0 93 0 | 3 1 50 0 |
| 1 | Đ ài Ph á t t hanh tr u y ền h ì nh | 3 0 0 2 3 | | | | 15 0 | 2 9 8 7 3 | | | | |
| 2 | B ộ C hỉ huy quân sự t ỉ nh | 4 1 5 1 0 | | 7 50 0 | | 8 0 | | | | 3 3 9 3 0 | |
| 3 | T r ư ờ ng C h í n h t r ị t ỉ nh | 1 3 4 2 4 | | 1 3 4 2 4 | | | | | | | |
| 4 | T r ư ờ ng C ao Đẳng Y t ế | 2 1 3 2 5 | | 2 1 3 2 5 | | | | | | | |
| 5 | T r ư ờ ng C ao Đẳng sư phạm | 2 5 8 2 0 | | 2 5 7 6 0 | | 6 0 | | | | | |
| 6 | T r ư ờ ng C ao Đẳng Ki n h t ế | 2 1 7 9 6 | | 2 1 7 9 6 | | | | | | | |
| 7 | B an Q L k hu di t í ch LS s i n h t h á i A TK | 6 3 2 3 | | | | | | | 6 32 3 | | |
| 8 | BQ L K hu du l ị ch v ùng H ồ N úi C ốc | 2 4 5 6 | | | | | | | 2 45 6 | | |
| 9 | L i ên m i nh c á c H T X | 2 4 4 4 | | | 24 0 | | | | 2 20 4 | | |
| 1 0 | N hà k hách V ăn ph ò ng U B N D tỉ nh | 99 9 | | | | | | | 99 9 | | |
| 1 1 | T r ung t âm T hông t i n T h á i N g u y ên | 2 8 2 0 | | | | | | | 2 82 0 | | |
| 1 2 | TT P h át t r i ển q uỹ nhà Đ ấ t v à Đ ầu t ư X DC S hạ t ầ ng | 1 6 0 4 | | | | | | | 1 60 4 | | |
| 1 3 | Q uỹ Phát t r i ển Đ ất t ỉ nh T h á i N g u y ên | 1 1 6 0 | | | | | | | 1 16 0 | | |
| 1 4 | Ki n h p h í t ăng b i ên c hế | 3 7 5 1 4 | 1 0 0 0 0 | 2 7 5 1 4 | | | | | | | |
| 1 5 | C ông an tỉ nh | 8 5 0 0 | | 1 50 0 | | | | | | 7 00 0 | |
| 1 6 | H ỗ t r ợ m ột số Đ ơ n v ị k hác | 3 1 5 0 0 | | | | | | | | | 3 1 5 0 0 |
| | - Đ ố i ứn g D A v i ệ n t r ợ ph i C h í n h ph ủ v à BT C | 2 0 5 0 0 | | | | | | | | | 2 0 5 0 0 |
| | - M ở rộng m ẫu Đ i ều t ra t h ống kê | 1 0 0 0 | | | | | | | | | 1 00 0 |
| | - K P bổ s u ng c ấ p vốn Đ i ều l ệ và các quỹ | 1 0 0 0 0 | | | | | | | | | 1 0 0 0 0 |
| 1 7 | K P quy hoạ c h v à t h ự c h i ện các dự án | 7 0 0 0 0 | | | | | | | 7 0 0 0 0 | | |
| | Trđó: K i nh p h í L i ên h o an t rà l ần t hứ 2 | 2 0 0 0 0 | | | | | | | 2 0 0 0 0 | | |
| 1 8 | Ki n h p h í t r ợ g i á, t r ợ c ư ớ c | 9 4 1 0 | | | | | | | 9 41 0 | | |
| 1 9 | Ki n h p h í cấp bù t huỷ l ợ i p h í | 5 2 2 7 0 | | | | | | | 5 2 2 7 0 | | |
| 2 0 | T r ả n ợ g ốc v à l ãi v ay N H phát t r i ển v à B T C | 5 8 4 5 0 | | | | | | | 5 8 4 5 0 | | |
| 2 1 | K P duy t u, sửa chữa g i ao t h ông m i ền nú i … | 3 0 0 0 0 | | | | | | | 3 0 0 0 0 | | |
| 2 2 | Ki n h p h í m ua sắ m , sửa ch ữ a… | 3 0 0 0 0 | 3 0 0 0 0 | | | | | | | | |
| Đ | B HY T cho ng ư ờ i ngh è o, x ã Đ B KK , … | 27 3 9 3 4 | | 2 8 9 1 2 | 24 3 4 9 5 | | | | 1 5 2 7 | | |
| 1 | BHY T cho n g ư ờ i n g hèo, x ã Đ B K K | 15 2 56 0 | | | 15 2 5 6 0 | | | | | | |
| 3 | BHY T cho h ộ cận n g hèo | 2 0 2 9 0 | | | 2 0 2 9 0 | | | | | | |
| 4 | T r ẻ em dư ớ i 6 t u ổi | 5 9 3 7 0 | | | 5 9 3 7 0 | | | | | | |
| 5 | BHY T cho h ọc s i nh | 1 1 0 0 0 | | 1 1 0 0 0 | | | | | | | |
| 6 | B ảo h i ểm t h ấ t n g h i ệp | 3 0 7 1 4 | | 1 7 9 1 2 | 1 1 2 7 5 | | | | 1 52 7 | | |
SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2013
BIỂU SỐ: 05 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 18/2012/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2012 của Hội Đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
ĐVT: Triệu Đồng
| TT | Đơn vị | Tổng thu NSNN trên Địa bàn | Thu NS huyện hưởng theo phân cấp | Nguồn tự Đảm bảo cải cách tiền lương chuyển sang 2013 | Tổng thu bổ sung từ ngân sách tỉnh | Trong Đó | | Tổng chi ngân sách huyện, TP, TX | Trong đó | | |
|||||||||||||
| | | | | | | Bổ sung cân Đối | Bổ sung có mục tiêu | | Chi XDCSHT từ nguồn thu tiền SDĐ | Chi SN GD - ĐT | Dự phòng |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 = 5 + 6 | 5 | 6 | 7 = 2+ 3+4 | 8 | 9 | 10 |
| | T Ổ N G SỐ | 1 421 200 | 1 373 610 | 54 416 | 1 841 177 | 1 176 070 | 665 107 | 3 269 203 | 496 000 | 1 578 942 | 43 550 |
| 1 | T h à nh phố Thái N g u y ên | 97 6 20 0 | 95 4 85 2 | 5 4 4 1 6 | 1 5 2 4 | | 1 5 2 4 | 1 0 1 0 7 9 2 | 42 1 00 0 | 29 6 88 3 | 1 0 0 0 0 |
| 2 | T h ị xã S ông C ông | 10 6 60 0 | 10 3 44 7 | | 6 8 4 9 2 | 4 2 8 5 7 | 2 5 6 3 5 | 17 1 93 9 | 2 3 0 0 0 | 7 4 9 8 0 | 2 6 0 0 |
| 3 | H u y ện Đ ị nh H óa | 2 2 9 5 0 | 2 2 0 2 6 | | 31 3 74 0 | 19 9 16 8 | 11 4 57 2 | 33 5 76 6 | 1 8 0 0 | 19 0 69 5 | 4 7 0 0 |
| 4 | H u y ện Đại Từ | 6 9 3 0 0 | 6 6 4 9 2 | | 36 1 97 0 | 23 4 03 0 | 12 7 94 0 | 42 8 46 2 | 9 2 0 0 | 25 1 49 0 | 6 4 5 0 |
| 5 | H u y ện Phú Lư ơ ng | 4 8 1 5 0 | 4 7 1 6 0 | | 21 5 40 7 | 14 4 13 3 | 7 1 2 7 4 | 26 2 56 7 | 5 4 0 0 | 15 5 01 0 | 3 9 5 0 |
| 6 | H u y ện Phú B ì nh | 3 1 3 0 0 | 2 9 7 8 2 | | 24 9 91 0 | 17 0 33 9 | 7 9 5 7 1 | 27 9 69 2 | 9 0 0 0 | 15 8 02 8 | 4 4 0 0 |
| 7 | H u y ện Phổ Y ên | 9 7 1 5 0 | 8 9 0 4 4 | | 18 3 88 2 | 11 1 94 3 | 7 1 9 3 9 | 27 2 92 6 | 1 8 5 0 0 | 14 3 63 4 | 4 2 0 0 |
| 8 | H u y ện V õ N h a i | 1 4 3 0 0 | 1 3 4 9 6 | | 24 0 46 4 | 14 6 39 6 | 9 4 0 6 8 | 25 3 96 0 | 2 7 0 0 | 15 4 87 4 | 3 2 0 0 |
| 9 | H u y ện Đồng H ỷ | 5 5 2 5 0 | 4 7 3 1 1 | | 20 5 78 8 | 12 7 20 4 | 7 8 5 8 4 | 25 3 09 9 | 5 4 0 0 | 15 3 34 7 | 4 0 5 0 |
Ghi chú: số chi tiền Đất của các huyện Điều tiết 10% số tiền thu cấp quyền sử dụng Đất (không tính phần ghi thu, ghi chi tiền Đất)
Số chi ngân sách chưa Được bao gồm số vượt thu thực hiện năm 2012 so với dự toán 2012 tỉnh giao (khi nào có số liệu chính thức sẽ thông báo sau)
BIỂU SỐ: 06
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU NĂM 2013 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 18/2012/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2012 của Hội Đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
ĐVT: Triệu Đồng
| TT | N ộ i du n g | T ổ n g s ố | Tr o n g đ ó | |
||||||
| | | | V ố n Đ ầu t ư | V ố n s ự n gh i ệp |
| | T ổ n g s ố | 8 5 5 71 9 | 5 9 3 81 4 | 2 6 1 90 5 |
| I | V ố n Đ ầ u t ư | 4 7 2 60 2 | 4 7 2 60 2 | |
| 1 | V ố n n ư ớc ng o ài | 1 2 1 00 0 | 1 2 1 00 0 | |
| 2 | V ố n t r on g n ư ớc | 3 5 1 60 2 | 3 5 1 60 2 | |
| I I | C hi th ự c h i ệ n c á c c h ư ơ ng t r ì nh m ục t i êu Qu ố c g i a | 2 7 0 86 1 | 1 2 1 21 2 | 1 4 9 64 9 |
| I I I | V ố n s ự n g h i ệ p | 1 1 2 25 6 | | 1 1 2 25 6 |
| 1 | Đ ề án h ỗ t r ợ P h ụ n ữ h ọ c n g h ề, t ạ o v i ệc l à m | 4 5 5 | | 4 5 5 |
| 2 | C h ư ơ n g t r ìn h qu ố c gi a v ề bì n h Đẳ n g g i ới | 4 2 0 | | 4 2 0 |
| 3 | C h ư ơ n g t r ìn h qu ố c gi a an t o à n l ao Đ ộn g , v ệ s in h l a o Đ ộ n g | 1 0 5 0 | | 1 0 5 0 |
| 4 | C h ư ơ n g t r ìn h qu ố c gi a b ả o v ệ t rẻ em | 2 0 2 5 | | 2 0 2 5 |
| 5 | C h ư ơ n g t r ìn h h à n h Độ n g ph ò n g , c h ốn g m ạ i d âm | 5 0 0 | | 5 0 0 |
| 6 | Đ ề án t r ợ g i ú p X H v à p h ụ c h ồ i c h ứ c n ă n g c h o n g ư ời t âm th ầ n , … | 2 4 0 | | 2 4 0 |
| 7 | Đ ề án p h á t t r i ể n n g h ề c ô n g t ác x ã h ộ i | 1 3 6 | | 1 3 6 |
| 8 | K i n h p h í th ự c h i ện c hư ơ n g t r ì n h b ố t r í , s ắp x ế p d â n cư | 4 0 0 0 | | 4 0 0 0 |
| 9 | K i n h p h í k ho á n k h o a n h n uô i b ả o v ệ r ừn g v à k h o a n h n u ô i t ái s i n h t ự n h i ên | 1 7 0 0 | | 1 7 0 0 |
| 1 0 | K i n h p h í h ọ c bổ n g h ọ c s in h d â n t ộ c b á n t r ú | 2 8 8 8 | | 2 8 8 8 |
| 1 1 | K i n h p h í h ỗ t rợ h ọ c s i n h b án t rú v à t r ư ờ n g p h ổ th ô n g d ân t ộ c b á n t r ú | 1 9 3 9 | | 1 9 3 9 |
| 1 2 | H ỗ t rợ k in h p h í th ự c hi ệ n Lu ật d â n q u â n t ự v ệ | 2 4 3 0 0 | | 2 4 3 0 0 |
| 1 3 | H ỗ t rợ k in h p h í th ự c hi ệ n P h á p l ệ n h c ôn g an x ã | 5 8 4 0 | | 5 8 4 0 |
| 1 4 | K i n h p h í c h u ẩ n b ị Đ ộ n g v i ên | 9 0 0 0 | | 9 0 0 0 |
| 1 5 | H ỗ t rợ k in h p h í s á n g t ạo b á o c h í c ủ a h ộ i VHN T v à H ộ i n h à b á o Đị a p h ư ơ n g | 6 7 0 | | 6 7 0 |
| | T r on g Đó : - H ỗ tr ợ H ộ i v ă n h ọ c ng h ệ th u ậ t | 5 5 0 | | 5 5 0 |
| | - H ỗ tr ợ H ộ i n h à b á o Đ ị a p h ư ơ n g | 1 2 0 | | 1 2 0 |
| 1 6 | H ỗ t rợ c ác d ự á n , k h o a h ọ c c ôn g n g h ệ | 2 2 2 0 | | 2 2 2 0 |
| 1 7 | H ỗ t rợ k in h p h í th ự c hi ệ n Đ ố i v ới Đ ả n g b ộ cơ s ở | 1 8 4 5 0 | | 1 8 4 5 0 |
| 1 8 | H ỗ t rợ k in h p h í t i ền ă n t r ư a m ẫu gi á o 3 -5 t u ổ i | 1 1 7 0 0 | | 1 1 7 0 0 |
| 1 9 | H ỗ t rợ k in h p h í h ọ c t ập v à m i ễn gi ảm họ c p h í th e o N Đ 4 9 / 2 01 0/ NĐ-CP | 2 4 7 2 3 | | 2 4 7 2 3 |
DỰ TOÁN CHI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2013
BIỂU SỐ: 07 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 18/2012/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2012 của Hội Đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
ĐVT: Triệu Đồng
| STT | Chỉ tiêu | Tổng số | Dự toán năm 2013 | | | | | |
||||||||||
| | | | Vốn Đầu tư phát triển | | | Kinh phí sự nghiệp | | |
| | | | Tổng số | Vốn ngoài nước | Vốn trong nước | Tổng số | Vốn ngoài nước | Vốn trong nước |
| | T ổ n g số | 270 861 | 121 212 | 6 000 | 115 212 | 149 649 | 1 350 | 148 299 |
| 1 | C hương t r ì nh v i ệ c l à m v à d ạ y n g hề ( 1 ) | 28 630 | | | | 28 630 | | 28 630 |
| 2 | C hương t r ì nh g i ả m n g h è o và b ề n vữ n g | 75 880 | 70 100 | | 70 100 | 5 780 | | 5 780 |
| 3 | C hương t r ì nh nước s ạ c h và vệ s i nh m ôi t r ường ( 2) | 23 371 | 21 731 | 6 000 | 15 731 | 1 640 | 1 350 | 290 |
| 4 | C hương t r ì nh y t ế | 14 826 | 5 688 | | 5 688 | 9 138 | | 9 138 |
| 5 | C hương t r ì nh d â n số và k ế ho ạc h h ó a g i a Đ ì nh | 8 195 | | | | 8 195 | | 8 195 |
| 6 | C hương t r ì nh vệ s i nh a n t o à n t hực ph ẩ m | 2 010 | | | | 2 010 | | 2 010 |
| 7 | C hương t r ì nh v ă n hóa | 9 556 | 3 680 | | 3 680 | 5 876 | | 5 876 |
| 8 | C hương t r ì nh g i á o dục v à Đ à o t ạ o | 65 500 | 2 990 | | 2 990 | 62 510 | | 62 510 |
| 9 | C hương t r ì nh phò n g , c h ố ng m a t ú y | 10 883 | | | | 10 883 | | 10 883 |
| 10 | C hương t r ì nh phò n g , c h ố ng t ội ph ạ m | 750 | | | | 750 | | 750 |
| 11 | C hương t r ì nh xâ y dự n g n ông t hôn m ới | 23 699 | 12 879 | | 12 879 | 10 820 | | 10 820 |
| 12 | C hương t r ì nh phò n g , c h ố ng H I V / A I D S | 5 881 | 2 764 | | 2 764 | 3 117 | | 3 117 |
| 13 | C hương t r ì nh Đ ưa t hô n g t i n về c ơ sở mi ề n nú i , vùng s â u, vù n g x a , b i ê n g i ớ i , h ả i Đ ả o | 1680 | 1380 | | 1380 | 300 | | 300 |
Ghi chú:
- Chưa bao gồm vốn vay bổ sung Quỹ quốc gia về việc làm.
- Vốn viện trợ bằng tiền thực hiện rút dự toán trong phạm vi dự toán Được giao và theo cơ chế tài chính trong nước
BIỂU SỐ: 08
BIỂU GIAO TỔNG MỨC THU VÀ KẾ HOẠCH PHÂN BỔ NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2013 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 18/2012/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2012 của Hội Đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
ĐVT: Triệu Đồng
| STT | Nội du n g, tên c ô ng tr ì nh | Kế hoạch n ă m 2013 | Chủ Đ ầ u tư | Ghi chú |
||||||
| A | Tổng m ức t hu x ổ số k iến thiết | 10 000 | | |
| B | Kế hoạch phân bổ v ố n từ ngu ồ n thu x ổ số kiến thiết | 10 000 | | |
| | Sự nghiệp Giáo dục | 10 000 | | |
| 1 | Tr ư ờng M ầ m non Li ê n Cơ thị tr ấ n Đ ình Cả, hu y ệ n Võ N hai | 1 400 | UBND h u y ệ n Võ Nhai | Trả nợ kh ố i l ư ợng x â y d ự ng |
| 2 | Trêng TH C S Tiên Ph o ng, h u y ện Phổ Y ê n | 1 000 | UBND h u y ệ n P h ổ Yên | Trả nợ kh ố i l ư ợng x â y d ự ng |
| 3 | C ụm tr ư ờ n g M ầm n on Hồn g K ỳ , xã Ú c K ỳ , hu y ện P h ú B ì n h | 1 000 | UBND h u y ệ n P h ú Bì n h | Trả nợ kh ố i l ư ợng x â y d ự ng |
| 4 | Tr ư ờ ng Mầm no n D ư ơ n g T hà n h , xã Úc K ỳ , h u y ệ n P hú B ìn h | 1 000 | UBND h u y ệ n P h ú Bì n h | Trả nợ kh ố i l ư ợng x â y d ự ng |
| 5 | Tr ư ờng M ầ m non N a m Hoà, h u y ệ n Đ ồng H ỷ | 1 200 | UBND h u y ệ n Đ ồ ng H ỷ | Trả nợ kh ố i l ư ợng x â y d ự ng |
| 6 | Tr ư ờng M ầ m non xã T ân Thái, h u y ệ n Đ ại Từ | 800 | UBND h u y ệ n Đ ại Từ | Trả nợ kh ố i l ư ợng x â y d ự ng |
| 7 | Tr ư ờng TH C S xã H ùn g Sơn, h u y ệ n Đ ại Từ | 800 | UBND h u y ệ n Đ ại Từ | Trả nợ kh ố i l ư ợng x â y d ự ng |
| 8 | Tr ư ờng TH C S Trung L ư ơng, h u y ện Đ ịnh H oá | 500 | UBND h u y ệ n Đ ị n h H o á | Trả nợ kh ố i l ư ợng x â y d ự ng |
| 9 | Tr ư ờng M ầ m non xã Đồng Thịnh, h u y ện Đ ịnh Hoá | 900 | UBND h u y ệ n Đ ị n h H o á | Trả nợ kh ố i l ư ợng x â y d ự ng |
| 10 | Tr ư ờng Tiểu h ọc S ơ n C ẩ m , h u y ệ n Phú L ư ơng | 1 400 | UBND h u y ệ n P h ú L ư ơ ng | Trả nợ kh ố i l ư ợng x â y d ự ng |