Điều 11. Trách nhiệm thi hành
1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
2. Bộ trưởng Bộ Thương mại có trách nhiệm theo dõi, giám sát việc thực hiện Nghị định này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Cổng TTĐT Bộ Công Thương; - Lưu: VT, TTTN. | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT BỘ TRƯỞNG Vũ Huy Hoàng
PHỤ LỤC I
DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ CẤM KINH DOANH (Ban hành kèm theo Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ)
| TT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Văn bản pháp luật hiện hành ( * ) | Cơ quan quản lý ngành |
|||||
| A | Hàng hóa | | |
| 1 | Vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; quân trang (bao gồm cả phù hiệu, cấp hiệu, quân hiệu của quân đội, công an), quân dụng cho lực lượng vũ trang; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng | Nghị định số 47/CP ngày 12/8/1996; Nghị định số 100/2005/NĐ-CP | Bộ Quốc phòng, Bộ Công an |
| 2 | Các chất ma túy | Luật Phòng, chống ma túy năm 2000; Nghị định số 67/2001/NĐ-CP; Nghị định số 133/2003/NĐ-CP | Bộ Công an |
| 3 | Hóa chất bảng 1 (theo Công ước quốc tế) | Nghị định số 100/2005/NĐ-CP | Bộ Công nghiệp |
| 4 | Các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan hoặc có hại tới giáo dục thẩm mỹ, nhân cách | Luật Xuất bản năm 2004; Nghị định số 03/2000/NĐ-CP | Bộ Văn hóa - Thông tin, Bộ Công an |
| 5 | Các loại pháo | Nghị định số 03/2000/NĐ-CP | Bộ Công an |
| 6 | Đồ chơi nguy hiểm, đồ chơi có hại tới giáo dục nhân cách và sức khỏe của trẻ em hoặc tới an ninh, trật tự, an toàn xã hội (bao gồm cả cả chương trình trò chơi điện tử) | Nghị định số 03/2000/NĐ-CP | Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Công an |
| 7 | Thuốc thú y , th u ốc b ả o v ệ thực v ậ t c ấ m ho ặ c c hưa được ph é p sử d ụ n g t ạ i V i ệ t N a m t h e o q u y đ ịnh t ạ i P h á p l ệ nh Thú y , P h á p l ệ nh B ả o v ệ và k i ể m dị c h t hực v ậ t | P h á p l ệ nh Thú y n ă m 2004; P h á p l ệ n h B ả o v ệ v à k i ể m dị c h t h ự c v ậ t n ă m 2 00 1 | B ộ Nô n g n g h i ệ p v à P h á t tr i ể n nông thôn, B ộ Th ủ y s ả n |
| 8 | Thực v ậ t, độ n g v ậ t hoa n g dã (b a o g ồm c ả v ậ t s ố n g và cá c bộ p h ậ n c ủ a c hú n g đ ó được c hế b i ế n ) thuộc d a nh mục điều ước q u ốc tế m à Vi ệ t N a m l à thành viên q u y định và cá c l o ại t hực v ậ t, động v ậ t q u ý h i ế m t huộc d a nh mục cấ m k h a i thác và sử dụ ng | Công ước C I TES; N g h ị định s ố 32/2006 / NĐ - CP | B ộ Nô n g n g h i ệ p v à P h á t tr i ể n nông thô n , B ộ Th ủ y s ả n |
| 9 | Th ủ y s ả n cấ m khai th á c , t hủ y s ả n c ó dư lượ n g c h ấ t độc h ạ i vượt quá g i ới h ạ n c ho ph é p, t h ủ y s ả n c ó đ ộc tố tự nhiên g â y n g u y h i ể m đ ế n t í nh m ạ ng c on n gười | L u ậ t T h ủ y s ả n n ă m 2003 | B ộ Th ủ y s ả n |
| 10 | P h â n bón không c ó t ro n g d a nh mục được ph é p s ả n x u ấ t, k i nh do a nh và s ử dụng t ạ i Vi ệ t N a m | N g hị định s ố 1 1 3 /2 0 03 / N Đ - CP | B ộ Nô n g n g h i ệ p v à P h á t tr i ể n nông th ô n |
| 11 | Giống c â y trồ n g khô n g c ó trong d a nh mục được p h é p s ả n x u ấ t, k i nh do a nh; g i ống c â y trồ n g g â y h ạ i đ ế n s ả n x u ấ t và sức kh ỏ e c on n g ư ời, m ôi t r ư ờn g , hệ sinh t h á i | P h á p l ệ nh Giống c â y t r ồng n ă m 2004 | B ộ Nô n g n g h i ệ p v à P h á t tr i ể n nông thôn |
| 12 | Giống v ậ t nuôi khô n g c ó trong d a n h mục được p h é p s ả n x u ấ t, k i nh do a nh; g i ống v ậ t nuôi g â y h ạ i cho s ức khỏe c on n g ư ờ i, n g uồn g e n v ậ t nuôi, môi trườn g , hệ sinh t h á i | P h á p l ệ nh Giống v ậ t nuôi n ă m 2004 | B ộ Nô n g n g h i ệ p v à P h á t tr i ể n nông thô n ; B ộ Thủy s ả n |
| 13 | Khoáng s ả n đ ặ c bi ệ t, độc h ạ i | Luật Khoáng sản năm 1996; Nghị định số 160/2005/NĐ-CP | B ộ T à i n g u y ê n và Môi trường |
| 14 | P hế li ệ u nh ậ p k h ẩ u g â y ô nh i ễ m m ôi tr ư ờng | Nghị định số 175/CP ngày 18/10/1994 | B ộ T à i n g u y ê n và Môi trường |
| 15 | C á c l o ạ i t huốc c h ữ a b ệ nh c ho người, c á c l o ạ i v ắ c x in, sinh ph ẩ m y t ế, m ỹ ph ẩ m , hóa c h ấ t và c h ế p h ẩ m d i ệ t c ôn trùng, di ệ t kh u ẩ n tr o ng l ĩnh vực g ia dụ n g v à y t ế c hưa đ ư ợc p h é p s ử dụ n g t ạ i Vi ệ t N a m | L u ậ t D ược n ă m 2005; P h á p l ệ nh H à nh n g hề y dược tư n h â n n ă m 2003 | B ộ Y tế |
| 16 | C á c l o ạ i t r a n g th i ế t bị y t ế c hưa đ ược ph é p s ử dụ n g t ạ i Vi ệ t N a m | P h á p l ệ nh H à nh n g hề y dược tư n h â n n ă m 2003 | B ộ Y tế |
| 17 | P hụ g ia thực p h ẩ m, ch ấ t hỗ t r ợ c hế b i ế n thực p h ẩ m, vi c hấ t d i nh dưỡn g , th ự c ph ẩ m chức n ă n g , t h ực p h ẩ m c ó n g u y c ơ ca o, t h ự c ph ẩ m được b ả o qu ả n b ằ n g phương p h á p c h i ế u x ạ , thực ph ẩ m có g e n đã b ị bi ế n đổi ch ư a được c ơ qu a n n hà n ư ớc c ó t h ẩ m q u y ề n c ho ph é p | P h á p l ệ nh Vệ sinh an toàn t h ực ph ẩ m n ă m 2003 | B ộ Y tế |
| 18 | S ả n ph ẩ m, v ậ t li ệ u c ó c h ứa a m i ă n g th u ộc nhóm a mfibole | N g h ị định số 12/2006 / NĐ - CP | B ộ X â y d ự ng |
| 3 19 | Thuốc lá đi ế u, x ì g à và c á c d ạ n g th u ốc l á thành p h ẩ m kh á c nh ậ p l ậ u | Nghị định này | B ộ Công Th ư ơng |
| B | D ị c h vụ | | |
| 1 | Kinh do a nh m ạ i dâm, tổ c hức m ạ i dâm, buôn b á n p h ụ nữ, trẻ em | N g h ị định số 03/2000 / NĐ - CP | B ộ Công a n |
| 2 | Tổ c hức đ á nh b ạc , gá b ạ c dưới m ọi h ì nh thức | N g h ị định số 03/2000 / NĐ - CP | B ộ Công a n |
| 3 | D ị c h vụ điều tra bí m ậ t x â m p h ạ m l ợi í c h của Nhà n ư ớ c , q u y ề n và l ợi í c h h ợp ph á p c ủa t ổ c h ứ c , c á n h â n | N g h ị định số 14/2001 / NĐ - CP | B ộ Công a n |
| 4 | Ho ạ t động kinh d o a nh môi g i ới k ế t hôn có y ế u tố n ư ớc n g o à i n h ằ m mục đ í c h k i ế m l ời | N g h ị định số 68/2002 / NĐ - CP | B ộ Tư ph á p |
| 5 | Ho ạ t động kinh d o a nh môi g i ới nh ậ n c h a , m ẹ , c o n , nuôi con nuôi c ó y ế u tố n ước n g o à i n h ằ m mục đí c h ki ế m l ời | N g h ị định số 68/2002 / NĐ - CP | B ộ Tư ph á p |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ HẠN CHẾ KINH DOANH (Ban hành kèm theo Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ
| TT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Văn bản pháp luật hiện hành ( * ) | Cơ quan quản lý ngành |
|||||
| A | Hà n g h óa | | |
| 1 | Súng săn và đạn súng săn, vũ khí thể thao, công cụ hỗ trợ | Nghị định số 47/CP ngày 12/8/1996; Nghị định số 08/2001/NĐ-CP | Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Ủy ban Thể dục -Thể thao |
| 2 | Hàng hóa có chứa chất phóng xạ, thiết bị phát bức xạ hoặc nguồn phóng xạ | Pháp lệnh An toàn và kiểm soát bức xạ năm 1996; Nghị định số 50/1998/NĐ-CP | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 3 4 (đư ợ c bãi bỏ) | | | |
| 4 | Hóa chất bảng 2 và bảng 3 (theo Công ước quốc tế) | Nghị định số 100/2005/NĐ-CP | Bộ Công nghiệp |
| 5 | Thực vật, động vật hoang dã quý hiếm (bao gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến) | Công ước CITES; Nghị định số 32/2006/NĐ-CP | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| 6 | Thuốc lá điếu, xì gà và các dạng thuốc lá thành phẩm khác | Nghị định số 76/2001/NĐ-CP và Nghị định này | Bộ Công nghiệp, Bộ Thương mại |
| 7 | Rượu các loại | Nghị định này | Bộ Công nghiệp |
| B | Dị c h vụ | | |
| 1 | Dịch vụ karaoke, vũ trường | Nghị định số 11/2006/NĐ-CP; Nghị định số 08/2001/NĐ-CP | Bộ Văn hóa - Thông tin, Bộ Công an |
PHỤ LỤC III
DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN (Ban hành kèm theo Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ)
| TT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Văn bản pháp luật hiện hành ( * ) | Cơ quan quản lý ngành |
|||||
| | Mục 1 Hà n g h óa, dị c h vụ k i n h d oa n h c ó điều ki ệ n c ấp G iấ y c h ứ n g nh ận đ ủ điều k i ệ n k i n h d oa n h | | |
| A | Hà n g h óa | | |
| 1 | Xăng, dầu các loại | Nghị định này | Bộ Thương mại |
| 2 | Khí đốt các loại (bao gồm cả hoạt động chiết nạp) | Nghị định này | Bộ Thương mại |
| 3 | Các thuốc dùng cho người | Luật Dược năm 2005 | Bộ Y tế |
| 4 | Thực phẩm thuộc Danh mục thực phẩm có nguy cơ cao | Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm năm 2003; Nghị định số 163/2004/NĐ-CP | Bộ Y tế |
| 5 | Thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật; nguyên liệu sản xuất thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật | Pháp lệnh Thú y năm 2004; Pháp lệnh Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2001 | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản |
| 6 | Di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia | Luật Di sản văn hóa năm 2001; Nghị định số 92/2002/NĐ-CP | Bộ Văn hóa - Thông tin |
| 7 | Phim, băng, đĩa hình (bao gồm cả hoạt động in, sao chép) | Nghị định số 11/2006/NĐ-CP | Bộ Văn hóa - Thông tin |
| 8 | Nguyên liệu thuốc lá | Nghị định số 76/2001/NĐ-CP | Bộ Công nghiệp |
| B | Dị c h vụ | | |
| 1 | Dịch vụ y tế; dịch vụ y, dược cổ truyền | Pháp lệnh Hành nghề y, dược tư nhân năm 2003; Nghị định số 103/2003/NĐ-CP | Bộ Y tế |
| 2 | Dịch vụ kinh doanh thuốc bao gồm dịch vụ bảo quản thuốc và kiểm nghiệm thuốc | Luật Dược năm 2005 | Bộ Y tế |
| 3 | Hành nghề thú y | Pháp lệnh Thú y năm 2004 | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản |
| 4 | Hành nghề xông hơi khử trùng | Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật năm 2001 | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| 5 | Thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông | Pháp lệnh Bưu chính, viễn thông năm 2002; Nghị định số 160/2004/NĐ-CP | Bộ Bưu chính, Viễn thông |
| 6 | Dịch vụ truy nhập Internet (ISP) | Nghị định số 55/2001/NĐ-CP | Bộ Bưu chính,Viễn thông |
| 7 | Dịch vụ kết nối Internet (IXP) | Nghị định số 55/2001/NĐ-CP | Bộ Bưu chính, Viễn thông |
| 8 | Dịch vụ ứng dụng Internet trong bưu chính, viễn thông (OSP bưu chính, OSP viễn thông) | Nghị định số 55/2001/NĐ-CP | Bộ Bưu chính, Viễn thông |
| 9 | Cung cấp dịch vụ bưu chính | Pháp lệnh Bưu chính, viễn thông năm 2002; Nghị định số 157/2004/NĐ-CP | Bộ Bưu chính, Viễn thông |
| 10 | Dịch vụ chuyển phát thư trong nước và nước ngoài | Pháp lệnh Bưu chính, viễn thông năm 2002; Nghị định số 157/2004/NĐ-CP | Bộ Bưu chính, Viễn thông |
| 11 | Phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện và tư vấn chuyên ngành về điện lực | Luật Điện lực năm 2004 | Bộ Công nghiệp |
| 12 | Dịch vụ tổ chức biểu diễn nghệ thuật | Nghị định số 11/2006/NĐ-CP | Bộ Văn hóa - Thông tin |
| 13 | Dịch vụ hợp tác làm phim | Nghị định số 48/CP ngày 17/7/1995 | Bộ Văn hóa - Thông tin |
| 14 | Dịch vụ vận tải đa phương thức quốc tế | Nghị định số 125/2003/NĐ-CP | Bộ Giao thông vận tải |
| 15 | Dịch vụ thiết kế phương tiện vận tải | Nghị định số 125/2004/NĐ-CP | Bộ Giao thông vận tải |
| 16 | Các dịch vụ bảo hiểm: - Bảo hiểm nhân thọ; - Bảo hiểm phi nhân thọ; - Tái bảo hiểm; - Môi giới bảo hiểm; - Đại lý bảo hiểm. | Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2000; Nghị định số 42/2001/NĐ-CP; Nghị định số 43/2001/NĐ-CP | Bộ Tài chính |
| 17 | Các dịch vụ về chứng khoán và thị trường chứng khoán: - Môi giới chứng khoán; tự kinh doanh chứng khoán; quản lý danh mục đầu tư chứng khoán; bảo lãnh phát hành chứng khoán; tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán; đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; - Bảo lãnh phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương; - Đấu thầu trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương | Nghị định số 141/2003/NĐ-CP; Nghị định số 144/2003/NĐ-CP | Bộ Tài chính |
| 18 | Dịch vụ xuất khẩu lao động | Nghị định số 81/2003/NĐ-CP | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
| 19 | Dịch vụ pháp lý (bao gồm cả tư vấn pháp luật và bào chữa) do luật sư Việt Nam thực hiện | Pháp lệnh Luật sư năm 2001; Nghị định số 94/2001/NĐ-CP | Bộ Tư pháp |
| 20 | Dịch vụ tư vấn pháp luật do luật sư nước ngoài thực hiện | Nghị định số 87/2003/NĐ-CP | Bộ Tư pháp |
| 21 | Dịch vụ khắc dấu | Nghị định số 08/2001/NĐ-CP | Bộ Công an |
| 22 | Dịch vụ bảo vệ | Nghị định số 14/2001/NĐ-CP | Bộ Công an |
| 23 | Dịch vụ lữ hành quốc tế | Luật Du lịch năm 2005 | Tổng cục Du lịch |
| | Mục 2 Hà n g h óa, dị c h vụ k i n h d oa n h c ó điều ki ệ n kh ô n g cấp G i ấy c h ứ n g nh ận đ ủ điều ki ệ n k i n h d oa n h | | |
| A | Hà n g h óa | | |
| 1 | Các loại hóa chất độc khác không thuộc hóa chất bảng (theo Công ước quốc tế) | Nghị định số 100/2005/NĐ-CP | Bộ Công nghiệp |
| 2 | Thực phẩm ngoài Danh mục thực phẩm có nguy cơ cao, nguyên liệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm và chất hỗ trợ chế biến thực phẩm | Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm năm 2003; Nghị định số 163/2004/NĐ-CP; Nghị định số 59/2005/NĐ-CP | Bộ Y tế, Bộ Thủy sản |
| 3 | Các loại trang thiết bị y tế | Pháp lệnh Hành nghề y dược tư nhân năm 2003 | Bộ Y tế |
| 4 | Ngư cụ (bao gồm cả nguyên liệu để chế tạo ngư cụ) và trang thiết bị khai thác thủy sản | Nghị định số 59/2005/NĐ-CP | Bộ Thủy sản |
| 5 | Thức ăn nuôi thủy sản | Nghị định số 59/2005/NĐ-CP | Bộ Thủy sản |
| 6 | Giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh | Pháp lệnh Giống vật nuôi năm 2004; Nghị định số 59/2005/NĐ-CP | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản |
| 7 | Thức ăn chăn nuôi | Nghị định số 15/CP ngày 19/3/1996 | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| 8 | Giống cây trồng chính, giống cây trồng quý hiếm cần bảo tồn | Pháp lệnh Giống cây trồng năm 2004 | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| 9 | Phân bón | Nghị định số 113/2003/NĐ-CP | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| 10 | Vật liệu xây dựng | Luật Xây dựng năm 2003 | Bộ Xây dựng |
| 11 | Than mỏ | Luật Khoáng sản năm 1996; Nghị định số 160/2005/NĐ-CP | Bộ Công nghiệp |
| 12 | Vật tư, thiết bị viễn thông (trừ thiết bị phát, thu phát sóng vô tuyến) | Pháp lệnh Bưu chính, viễn thông năm 2002; Nghị định số 160/2004/NĐ-CP | Bộ Bưu chính, Viễn thông |
| 13 | Thiết bị phát, thu phát sóng vô tuyến | Pháp lệnh Bưu chính, viễn thông năm 2002; Nghị định số 24/2004/NĐ-CP | Bộ Bưu chính, Viễn thông |
| 14 | Các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động | Bộ luật Lao động; Nghị định số 06/CP ngày 20/01/1995; Nghị định số 110/2002/NĐ-CP | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế |
| 15 | Vàng | Nghị định số 174/1999/NĐ-CP; Nghị định số 64/2003/NĐ-CP | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| B | Dị c h vụ | | |
| 1 | Giết mổ, sơ chế động vật, sản phẩm động vật; bảo quản, vận chuyển sản phẩm động vật sau giết mổ, sơ chế | Pháp lệnh Thú y năm 2004 | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản |
| 2 | Dịch vụ về giống cây trồng, vật nuôi theo Pháp lệnh Giống cây trồng và Pháp lệnh Giống vật nuôi | Pháp lệnh Giống cây trồng năm 2004; Pháp lệnh Giống vật nuôi năm 2004 | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản |
| 3 | Đại lý dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư (bao gồm cả đại lý dịch vụ chuyển phát thư cho tổ chức chuyển phát nước ngoài) | Pháp lệnh Bưu chính, viễn thông năm 2002; Nghị định số 157/2004/NĐ-CP | Bộ Bưu chính, Viễn thông |
| 4 | Đại lý dịch vụ viễn thông | Pháp lệnh Bưu chính, viễn thông năm 2002; Nghị định số 160/2004/NĐ-CP | Bộ Bưu chính, Viễn thông |
| 5 | Đại lý dịch vụ Internet công cộng | Nghị định số 55/2001/NĐ-CP | Bộ Bưu chính, Viễn thông |
| 6 | Dịch vụ phát hành xuất bản phẩm | Luật Xuất bản năm 2004 | Bộ Văn hóa - Thông tin |
| 7 | Dịch vụ quảng cáo | Pháp lệnh Quảng cáo năm 2001; Nghị định số 24/2003/NĐ-CP | Bộ Văn hóa - Thông tin |
| 8 | Dịch vụ cho thuê lưu trú | Nghị định số 08/2001/NĐ-CP | Bộ Công an |
| 9 | Dịch vụ kinh doanh các tòa nhà cao trên 10 tầng làm khách sạn, nhà ở, văn phòng làm việc | Nghị định số 08/2001/NĐ-CP | Bộ Công an |
| 10 | Dịch vụ cầm đồ | Nghị định số 08/2001/NĐ-CP | Bộ Công an |
| 11 | Dịch vụ in | Nghị định số 08/2001/NĐ-CP | Bộ Công an |
| 12 | Dịch vụ thành lập, in và phát hành các loại bản đồ không thuộc phạm vi quản lý của cơ quan quản lý nhà nước ở Trung ương | Nghị định số 12/2002/NĐ-CP | Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| 13 | Dịch vụ kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động | Nghị định số 06/CP ngày 20/01/1995; Nghị định số 110/2002/NĐ-CP | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
| 14 | Dịch vụ dạy nghề; tư vấn dạy nghề | Nghị định số 02/2001/NĐ-CP | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
| 15 | Dịch vụ giới thiệu việc làm | Nghị định số 19/2005/NĐ-CP | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
| 16 | Dịch vụ vận tải bằng ô tô | Luật Giao thông đường bộ năm 2001; Nghị định số 92/2001/NĐ-CP | Bộ Giao thông vận tải |
| 17 | Dịch vụ vận tải đường sắt | Luật Đường sắt năm 2005 | Bộ Giao thông vận tải |
| 18 | Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt | | |
| 19 | Các dịch vụ hỗ trợ vận tải đường sắt | | |
| 20 | Dịch vụ vận tải đường sắt đô thị | | |
| 21 | Dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa | Luật Giao thông đường thủy nội địa năm 2004; Nghị định số 21/2005/NĐ-CP | Bộ Giao thông vận tải |
| 22 | Dịch vụ xếp, dỡ hàng hóa, phục vụ hành khách tại cảng, bến thủy nội địa | | |
| 23 | Dịch vụ vận tải đường thủy nội địa | | |
| 24 | Dịch vụ đại lý tầu biển | | Bộ Giao thông |
| 25 | Dịch vụ đại lý vận tải đường biển | Nghị định số 10/2001/NĐ-CP | vận tải |
| 26 | Dịch vụ môi giới hàng hải | | |
| 27 | Dịch vụ cung ứng tầu biển | | |
| 28 | Dịch vụ kiểm đếm hàng hóa | | |
| 29 | Dịch vụ lai dắt tầu biển | | |
| 30 | Dịch vụ sửa chữa tầu biển tại cảng biển | | |
| 31 | Dịch vụ vệ sinh tầu biển | | |
| 32 | Dịch vụ xếp dỡ hàng hóa tại cảng biển | | |
| 33 | Dịch vụ vận tải biển | Nghị định số 57/2001/NĐ-CP | Bộ Giao thông vận tải |
| 34 | Đại lý làm thủ tục hải quan | Luật Hải quan năm 2001; Nghị định số 79/2005/NĐ-CP | Bộ Tài chính |
| 35 | Dịch vụ kế toán | Luật Kế toán năm 2003; Nghị định số 129/2004/NĐ-CP | Bộ Tài chính |
| 36 | Dịch vụ kiểm toán và các dịch vụ liên quan khác về tài chính, kế toán, thuế | Luật Kế toán năm 2003; Nghị định số 105/2004/NĐ-CP | Bộ Tài chính |
| 37 | Dịch vụ thẩm định giá | Pháp lệnh Giá năm 2002; Nghị định số 101/2005/NĐ-CP | Bộ Tài chính |
| 38 | Các dịch vụ hoạt động xây dựng được quy định trong Luật Xây dựng | Luật Xây dựng năm 2003 | Bộ Xây dựng |
| 39 | Dịch vụ cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà tại Việt Nam | Nghị định số 56/CP ngày 18/9/1995; Nghị định số 08/2001/NĐ-CP | Bộ Xây dựng, Bộ Công an |
| 40 | Dịch vụ lưu trú du lịch | Luật Du lịch năm 2005 | Tổng cục Du lịch |
| 41 | Dịch vụ lữ hành nội địa | | |
| 42 | Đại lý lữ hành | | |
| 43 | Dịch vụ vận chuyển khách du lịch | | |
| 44 | Dịch vụ du lịch trong khu du lịch, điểm du lịch, đô thị du lịch | | |
| 45 | Dịch vụ hướng dẫn viên | | |
| 46 | Dịch vụ giám định thương mại | Luật Thương mại năm 2005; Nghị định số 20/2006/NĐ-CP | Bộ Thương mại |
1 Nghị định số 43/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh của Nghị định 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương,”
Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương,”
2 Điều 2 Nghị định số 43/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh của Nghị định 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 7 năm 2009 quy định như sau:
“Điều 2. Hiệu lực thi hành
Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 7 năm 2009.
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.”
Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 6 năm 2009, quy định như sau:
“Điều 48. Hiệu lực thi hành
Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 6 năm 2009.
Nghị định này thay thế Nghị định số 27/CP ngày 20 tháng 4 năm 1995 của Chính phủ về quản lý, sản xuất, cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; thay thế Điều 9 Nghị định số 47/CP ngày 12 tháng 8 năm 1996 của Chính phủ về quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; thay thế Chương IV Quy chế quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ban hành kèm theo Nghị định 47/CP ngày 12 tháng 8 năm 1996. Bãi bỏ khoản 3 của Danh mục hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh (Phụ lục II) ban hành kèm theo Nghị định số 59/2006/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện; bãi bỏ các quy định trái với Nghị định này.”
* Trường hợp văn bản pháp luật hiện hành có sự thay đổi (sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế) thì áp dụng theo sự thay đổi đó.
3 Số thứ tự này được bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 43/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh của Nghị định 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 7 năm 2009.
* Trường hợp văn bản pháp luật hiện hành có sự thay đổi (sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế) thì áp dụng theo sự thay đổi đó.
4 Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại Điều 48 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 6 năm 2009.
* Trường hợp văn bản pháp luật hiện hành có sự thay đổi (sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế) thì áp dụng theo sự thay đổi đó.